Vật chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương với gia tốc 3 m/s2.. Vật chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương với gia tốc 2 m/s2.. Vật chuyển động chậm dần đều theo chiều dương với
Trang 1SỞ GD & ĐT ĐỒNG NAI ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I – KHỐI 10
TRƯỜNG THPT LONG THÀNH NĂM HỌC: 2023-2024
MÔN: VẬT LÝ THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT ( Đề này có 3 trang)
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 21 câu 7 điểm)
Mã đề: 147 Câu 1. Cho đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một vật như hình vẽ Trong những khoảng thời gian nào, vật chuyển động thẳng đều?
A Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2
B Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3
C Trong khoảng thời gian từ 0 đến t3
D.Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t1 đến t2
Câu 2. Xét một chiếc thuyền trên dòng sông Gọi: Vận tốc của thuyền so với bờ là v21; Vận tốc của nước so với bờ là v31; Vận tốc của thuyền so với nước là v23 Như vậy:
A v21 là vận tốc kéo theo B v23 là vận tốc tương đối
C. v21 là vận tốc tương đối D v31 là vận tốc tuyệt đối
Câu 3.Trong các phương trình chuyển động thẳng đều sau đây, phương trình nào biểu diễn chuyển động không xuất phát từ gốc toạ độ và ban đầu hướng về gốc toạ độ?
A x = 15+40t (km, h) B x = 80-30t (km, h)
C x = -60-20t (km, h) D x = -60t (km, h)
Câu 4. Vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên gọi là
A vận tốc trung bình B vận tốc kéo theo
C vận tốc tuyệt đối D vận tốc tương đối
Câu 5.Một vật chuyển động biến đổi với phương trình vận tốc v 2 3t (m/s) Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động của vật?
A Vật chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương với gia tốc 3 m/s2
B Vật chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương với gia tốc 2 m/s2
C Vật chuyển động chậm dần đều theo chiều dương với gia tốc 3 m/s2
D Vật chuyển động chậm dần đều theo chiều dương với gia tốc 2 m/s2
Câu 6.Khi tính chu kì quay của cánh quạt, kết quả thu được là T = 2,50 ± 0,02 s thì
A giá trị trung bình của phép đo là 2,50 s B giá trị trung bình của phép đo là 0,02 s
C sai số tương tối của phép đo là 0,02% D. sai số tuyệt đối của phép đo là 2,50 s
Câu 7.Chuyển động thẳng chậm dần đều có
A quãng đường đi được của vật không phụ thuộc vào thời gian
B độ lớn vectơ gia tốc là một hằng số, vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc của vật
C quỹ đạo là đường cong bất kì
D vectơ vận tốc vuông góc với quỹ đạo của chuyển động
Câu 8. Hai ôtô A và B chuyển động ngược chiều nhau trên cùng một đường thẳng Xe A chuyển động nhanh dần đều, xe B chuyển động chậm dần đều So sánh hướng vectơ gia tốc của hai xe
A Không xác định được
Trang 2B Phụ thuộc vào chiều dương của trục toạ độ mà ta chọn.
C Ngược chiều
D Cùng chiều
Câu 9 Để giảm sai số ngẫu nhiên, người ta thường làm như thế nào?
A Đo nhiều lần bằng nhiều dụng cụ đo khác nhau
B Thay đổi vị trí thực hiện phép đo nhiều lần
C Chỉ thực hiện phép đo 1 lần duy nhất
D Thực hiện phép đo nhiều lần và lấy giá trị trung bình
Câu 10 Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật.
A Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm
B Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng
C Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng
D Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ
Câu 11.Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều:v v 0at thì
A a luôn luôn cùng dấu với v B v luôn luôn dương
C a luôn ngược dấu với v D a luôn luôn dương
Câu 12.Gia tốc là một đại lượng
A vectơ, đặc trưng cho độ biến thiên của vận tốc theo thời gian
B. đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động
C vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động
D đại số, đặc trung cho tính không đổi của vận tốc
Câu 13 Khi so sánh quãng đường và độ dịch chuyển kết luận nào sau đây là đúng?
A Quãng đường luôn luôn nhỏ hơn độ lớn của độ dịch chuyển
B Quãng đường luôn luôn lớn hơn hoặc bằng độ lớn của độ dịch chuyển
C Quãng đường luôn luôn bằng độ lớn của độ dịch chuyển
D Quãng đường luôn luôn nhỏ hơn hoặc bằng độ lớn của độ dịch chuyển
Câu 14. Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một chiếc ôtô có tính tương đối
A vì chuyển động của ôtô được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau
B vì chuyển động của ôtô được xác định bởi những người quan sát khác nhau đứng bên lề đường
C vì chuyển động của ôtô không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động
D vì chuyển động của ôtô được quan sát ở các thời điểm khác nhau
Câu 15.Công thức tính tốc độ trung bình là
A. v tb s t
C.
tb
v st D tb
d v t
Câu 16.Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho
A sự thay đổi hướng của chuyển động
B sự thay đổi vị trí của vật trong không gian
C tính chất nhanh hay chậm của chuyển động
D khả năng duy trì chuyển động của vật
Câu 17. Phương trình chuyển động của một vật trên trục Ox có dạng: x = −2t2 + 15t +10 Trong đó t tính bằng giây, x tính bằng mét Vật này chuyển động
A. chậm dần đều theo chiều dương rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox
B chậm dần đều rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox
C nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều dương của trục Ox
D nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều âm của trục Ox
Câu 18 Khẳng định nào sau đây là sai Độ dịch chuyển
Trang 3A là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của chuyển động theo 1 chiều.
B là một đại lượng véc-tơ
C có thể mang giá trị âm, dương hoặc bằng 0
D là đại lượng đại số luôn dương
Câu 19 Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu Trong giây thứ nhất vật đi được
quãng đường S.Trong giây thứ hai vật đi được quãng đường
A. 4S B 3S C. S D 2S
Câu 20. Phương trình độ dịch chuyển của vật chuyển động thẳng nhanh dần đều là:
1
2
(a và v0 cùng dấu) B. 0 0 2
1
2
(a và v0 trái dấu)
1
2
1
2
(a và v0 cùng dấu)
Câu 21 Đại lượng nào không phải là đại lượng cơ bản của hệ SI?
C Vận tốc. D. Thời gian.
II/ PHẦN TỰ LUẬN ( 3 điểm )
Bài 1: Bạn An đi học từ nhà đến trường theo lộ trình ABC như
hình vẽ (A là vị trí nhà, C là vị trí trường) Biết bạn An đi đoạn
đường AB = 3km hết 15 phút, đoạn đường BC = 4km hết 20
phút Xác định tốc độ trung bình và vận tốc trung bình của bạn
An khi đi từ nhà đến trường
Bài 2 Một canô chạy thẳng đều xuôi dòng nước chảy từ bến A đến bến B cách nhau 54km mất khoảng
thời gian 3h Vận tốc của dòng nước chảy là 6km/h không đổi Tốc độ của canô so với nước được xem
là không đổi
a Tính vận tốc của canô đối với dòng nước chảy.
b Tính khoảng thời gian nhỏ nhất để canô chạy ngược dòng từ B đến A.
Bài 3: Một ôtô chuyển động trên đường thẳng, bắt đầu khởi hành nhanh dần đều với gia tốc a1= 5 m/s2, sau đó chuyển động thẳng đều và cuối cùng chuyển động chậm dần đều với gia tốc a3 = − 5 m/s2 cho đến khi dừng lại Thời gian ôtô chuyển động là 25 s Tốc độ trung bình của ô tô trên cả đoạn đường là
20 m/s Tính vận tốc của ôtô trong giai đoạn chuyển động thẳng đều?
*** HẾT***
Trang 4
SỞ GD & ĐT ĐỒNG NAI ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I – KHỐI 10
TRƯỜNG THPT LONG THÀNH NĂM HỌC: 2023-2024
MÔN: VẬT LÝ THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT ( Đề này có 3 trang)
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 21 câu 7 điểm)
Mã đề: 181
Câu 1 Khi so sánh quãng đường và độ dịch chuyển kết luận nào sau đây là đúng?
A Quãng đường luôn luôn nhỏ hơn độ lớn của độ dịch chuyển
B Quãng đường luôn luôn bằng độ lớn của độ dịch chuyển
C Quãng đường luôn luôn nhỏ hơn hoặc bằng độ lớn của độ dịch chuyển
D Quãng đường luôn luôn lớn hơn hoặc bằng độ lớn của độ dịch chuyển
Câu 2. Vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên gọi là
A vận tốc tương đối B vận tốc kéo theo
C vận tốc trung bình D vận tốc tuyệt đối
Câu 3.Một vật chuyển động biến đổi với phương trình vận tốc v 2 3t (m/s) Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động của vật?
A Vật chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương với gia tốc 3 m/s2
B Vật chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương với gia tốc 2 m/s2
C Vật chuyển động chậm dần đều theo chiều dương với gia tốc 2 m/s2
D Vật chuyển động chậm dần đều theo chiều dương với gia tốc 3 m/s2
Câu 4.Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho
A sự thay đổi hướng của chuyển động B khả năng duy trì chuyển động của vật
C sự thay đổi vị trí của vật trong không gian D tính chất nhanh hay chậm của chuyển động
Câu 5.Công thức tính tốc độ trung bình là
A tb
d v
t
tb
v st
C. v tb s t
Câu 6 Khẳng định nào sau đây là sai Độ dịch chuyển
A là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của chuyển động theo 1 chiều
B là một đại lượng véc-tơ
C là đại lượng đại số luôn dương
D có thể mang giá trị âm, dương hoặc bằng 0
Câu 7 Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu Trong giây thứ nhất vật đi được
quãng đường S.Trong giây thứ hai vật đi được quãng đường
Câu 8 Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật.
A Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng
B Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm
C Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng
D Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ
Câu 9. Phương trình độ dịch chuyển của vật chuyển động thẳng nhanh dần đều là:
1
2
(a và v0 cùng dấu) B 0 2
1
2
(a và v0 cùng dấu)
Trang 5C. 0 2
1
2
(a và v0 trái dấu) D. 0 0 2
1
2
(a và v0 trái dấu)
Câu 10.Khi tính chu kì quay của cánh quạt, kết quả thu được là T = 2,50 ± 0,02 s thì
A giá trị trung bình của phép đo là 2,50 s B giá trị trung bình của phép đo là 0,02 s
C sai số tương tối của phép đo là 0,02% D. sai số tuyệt đối của phép đo là 2,50 s
Câu 11.Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều:v v 0at thì
A a luôn luôn dương B v luôn luôn dương
C a luôn ngược dấu với v D a luôn luôn cùng dấu với v
Câu 12. Hai ôtô A và B chuyển động ngược chiều nhau trên cùng một đường thẳng Xe A chuyển động nhanh dần đều, xe B chuyển động chậm dần đều So sánh hướng vectơ gia tốc của hai xe
A Ngược chiều
B Không xác định được
C Cùng chiều
D Phụ thuộc vào chiều dương của trục toạ độ mà ta chọn
Câu 13. Xét một chiếc thuyền trên dòng sông Gọi: Vận tốc của thuyền so với bờ là v21; Vận tốc của nước so với bờ là v31; Vận tốc của thuyền so với nước là v23 Như vậy:
A. v21 là vận tốc tương đối B v23 là vận tốc tương đối
C v21 là vận tốc kéo theo D v31 là vận tốc tuyệt đối
Câu 14 Để giảm sai số ngẫu nhiên, người ta thường làm như thế nào?
A Thay đổi vị trí thực hiện phép đo nhiều lần
B Chỉ thực hiện phép đo 1 lần duy nhất
C Đo nhiều lần bằng nhiều dụng cụ đo khác nhau
D Thực hiện phép đo nhiều lần và lấy giá trị trung bình
Câu 15. Cho đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một vật như hình vẽ Trong những khoảng thời gian nào, vật chuyển động thẳng đều?
A Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3
B Trong khoảng thời gian từ 0 đến t3
C.Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t1 đến t2
D Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2
Câu 16. Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một chiếc ôtô có tính tương đối
A vì chuyển động của ôtô được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau
B vì chuyển động của ôtô được xác định bởi những người quan sát khác nhau đứng bên lề đường
C vì chuyển động của ôtô không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động
D vì chuyển động của ôtô được quan sát ở các thời điểm khác nhau
Câu 17.Trong các phương trình chuyển động thẳng đều sau đây, phương trình nào biểu diễn chuyển động không xuất phát từ gốc toạ độ và ban đầu hướng về gốc toạ độ?
A x = 80-30t (km, h) B x = -60-20t (km, h)
C x = 15+40t (km, h) D x = -60t (km, h)
Câu 18.Gia tốc là một đại lượng
A. đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động
B đại số, đặc trung cho tính không đổi của vận tốc
C vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động
Trang 6D vectơ, đặc trưng cho độ biến thiên của vận tốc theo thời gian.
Câu 19. Phương trình chuyển động của một vật trên trục Ox có dạng: x = −2t2 + 15t +10 Trong đó t tính bằng giây, x tính bằng mét Vật này chuyển động
A. chậm dần đều theo chiều dương rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox
B nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều dương của trục Ox
C chậm dần đều rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox
D nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều âm của trục Ox
Câu 20.Chuyển động thẳng chậm dần đều có
A quãng đường đi được của vật không phụ thuộc vào thời gian
B quỹ đạo là đường cong bất kì
C vectơ vận tốc vuông góc với quỹ đạo của chuyển động
D độ lớn vectơ gia tốc là một hằng số, vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc của vật
Câu 21 Đại lượng nào không phải là đại lượng cơ bản của hệ SI?
A Khối lượng B Vận tốc.
C Quãng đường D. Thời gian.
II/ PHẦN TỰ LUẬN ( 3 điểm )
Bài 1: Bạn An đi học từ nhà đến trường theo lộ trình ABC như hình vẽ
(A là vị trí nhà, C là vị trí trường) Biết bạn An đi đoạn đường AB =
3km hết 15 phút, đoạn đường BC = 4km hết 20 phút Xác định tốc độ
trung bình và vận tốc trung bình của bạn An khi đi từ nhà đến trường
Bài 2 Một canô chạy thẳng đều xuôi dòng nước chảy từ bến A đến bến B cách nhau 54km mất khoảng
thời gian 3h Vận tốc của dòng nước chảy là 6km/h không đổi Tốc độ của canô so với nước được xem
là không đổi
a Tính vận tốc của canô đối với dòng nước chảy.
b Tính khoảng thời gian nhỏ nhất để canô chạy ngược dòng từ B đến A.
Bài 3: Một ôtô chuyển động trên đường thẳng, bắt đầu khởi hành nhanh dần đều với gia tốc a1= 5 m/s2, sau đó chuyển động thẳng đều và cuối cùng chuyển động chậm dần đều với gia tốc a3 = − 5 m/s2 cho đến khi dừng lại Thời gian ôtô chuyển động là 25 s Tốc độ trung bình của ô tô trên cả đoạn đường là
20 m/s Tính vận tốc của ôtô trong giai đoạn chuyển động thẳng đều?
*** HẾT***
Trang 7SỞ GD & ĐT ĐỒNG NAI ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I – KHỐI 10
TRƯỜNG THPT LONG THÀNH NĂM HỌC: 2023-2024
MÔN: VẬT LÝ THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT ( Đề này có 3 trang)
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 21 câu 7 điểm)
Mã đề: 215 Câu 1.Công thức tính tốc độ trung bình là
A tb
d v
t
C.
tb
v st D. v tb s t
Câu 2 Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu Trong giây thứ nhất vật đi được
quãng đường S.Trong giây thứ hai vật đi được quãng đường
A. 4S B 3S C. S D 2S
Câu 3. Phương trình chuyển động của một vật trên trục Ox có dạng: x = −2t2 + 15t +10 Trong đó t tính bằng giây, x tính bằng mét Vật này chuyển động
A nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều âm của trục Ox
B nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều dương của trục Ox
C chậm dần đều rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox
D. chậm dần đều theo chiều dương rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox
Câu 4.Một vật chuyển động biến đổi với phương trình vận tốc v 2 3t (m/s) Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động của vật?
A Vật chuyển động chậm dần đều theo chiều dương với gia tốc 3 m/s2
B Vật chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương với gia tốc 3 m/s2
C Vật chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương với gia tốc 2 m/s2
D Vật chuyển động chậm dần đều theo chiều dương với gia tốc 2 m/s2
Câu 5.Gia tốc là một đại lượng
A. đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động
B vectơ, đặc trưng cho độ biến thiên của vận tốc theo thời gian
C đại số, đặc trung cho tính không đổi của vận tốc
D vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động
Câu 6 Khi so sánh quãng đường và độ dịch chuyển kết luận nào sau đây là đúng?
A Quãng đường luôn luôn nhỏ hơn độ lớn của độ dịch chuyển
B Quãng đường luôn luôn lớn hơn hoặc bằng độ lớn của độ dịch chuyển
C Quãng đường luôn luôn nhỏ hơn hoặc bằng độ lớn của độ dịch chuyển
D Quãng đường luôn luôn bằng độ lớn của độ dịch chuyển
Câu 7 Đại lượng nào không phải là đại lượng cơ bản của hệ SI?
A Vận tốc. B Quãng đường
C. Thời gian. D Khối lượng
Câu 8. Hai ôtô A và B chuyển động ngược chiều nhau trên cùng một đường thẳng Xe A chuyển động nhanh dần đều, xe B chuyển động chậm dần đều So sánh hướng vectơ gia tốc của hai xe
A Phụ thuộc vào chiều dương của trục toạ độ mà ta chọn
B Không xác định được
Trang 8C Ngược chiều.
D Cùng chiều
Câu 9. Phương trình độ dịch chuyển của vật chuyển động thẳng nhanh dần đều là:
1
2
(a và v0 trái dấu) B 0 0 2
1
2
(a và v0 cùng dấu)
1
2
(a và v0 trái dấu) D 0 2
1
2
(a và v0 cùng dấu)
Câu 10.Khi tính chu kì quay của cánh quạt, kết quả thu được là T = 2,50 ± 0,02 s thì
A giá trị trung bình của phép đo là 0,02 s B giá trị trung bình của phép đo là 2,50 s
C sai số tương tối của phép đo là 0,02% D. sai số tuyệt đối của phép đo là 2,50 s
Câu 11.Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho
A sự thay đổi hướng của chuyển động
B khả năng duy trì chuyển động của vật
C tính chất nhanh hay chậm của chuyển động
D sự thay đổi vị trí của vật trong không gian
Câu 12 Để giảm sai số ngẫu nhiên, người ta thường làm như thế nào?
A Chỉ thực hiện phép đo 1 lần duy nhất
B Thực hiện phép đo nhiều lần và lấy giá trị trung bình
C Đo nhiều lần bằng nhiều dụng cụ đo khác nhau
D Thay đổi vị trí thực hiện phép đo nhiều lần
Câu 13.Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều:v v 0at thì
A a luôn luôn dương B a luôn ngược dấu với v
C v luôn luôn dương D a luôn luôn cùng dấu với v
Câu 14.Trong các phương trình chuyển động thẳng đều sau đây, phương trình nào biểu diễn chuyển động không xuất phát từ gốc toạ độ và ban đầu hướng về gốc toạ độ?
A x = 15+40t (km, h) B x = -60-20t (km, h)
C x = -60t (km, h) D x = 80-30t (km, h)
Câu 15. Cho đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một vật như hình vẽ Trong những khoảng thời gian nào, vật chuyển động thẳng đều?
A Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3
B Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2
C Trong khoảng thời gian từ 0 đến t3
D.Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t1 đến t2
Câu 16. Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một chiếc ôtô có tính tương đối
A vì chuyển động của ôtô được xác định bởi những người quan sát khác nhau đứng bên lề đường
B vì chuyển động của ôtô không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động
C vì chuyển động của ôtô được quan sát ở các thời điểm khác nhau
D vì chuyển động của ôtô được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau
Câu 17.Chuyển động thẳng chậm dần đều có
A quỹ đạo là đường cong bất kì
B vectơ vận tốc vuông góc với quỹ đạo của chuyển động
C độ lớn vectơ gia tốc là một hằng số, vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc của vật
Trang 9D quãng đường đi được của vật không phụ thuộc vào thời gian.
Câu 18 Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật.
A Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm
B Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng
C Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ
D Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng
Câu 19. Vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên gọi là
A vận tốc tương đối B vận tốc tuyệt đối
C vận tốc trung bình D vận tốc kéo theo
Câu 20. Xét một chiếc thuyền trên dòng sông Gọi: Vận tốc của thuyền so với bờ là v21; Vận tốc của nước so với bờ là v31; Vận tốc của thuyền so với nước là v23 Như vậy:
A v31 là vận tốc tuyệt đối B v23 là vận tốc tương đối
C. v21 là vận tốc tương đối D v21 là vận tốc kéo theo
Câu 21 Khẳng định nào sau đây là sai Độ dịch chuyển
A là một đại lượng véc-tơ
B là đại lượng đại số luôn dương
C là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của chuyển động theo 1 chiều
D có thể mang giá trị âm, dương hoặc bằng 0
II/ PHẦN TỰ LUẬN ( 3 điểm )
Bài 1: Bạn An đi học từ nhà đến trường theo lộ trình ABC như
hình vẽ (A là vị trí nhà, C là vị trí trường) Biết bạn An đi đoạn
đường AB = 3km hết 15 phút, đoạn đường BC = 4km hết 20 phút
Xác định tốc độ trung bình và vận tốc trung bình của bạn An khi
đi từ nhà đến trường
Bài 2 Một canô chạy thẳng đều xuôi dòng nước chảy từ bến A đến bến B cách nhau 54km mất khoảng
thời gian 3h Vận tốc của dòng nước chảy là 6km/h không đổi Tốc độ của canô so với nước được xem
là không đổi
a Tính vận tốc của canô đối với dòng nước chảy.
b Tính khoảng thời gian nhỏ nhất để canô chạy ngược dòng từ B đến A.
Bài 3: Một ôtô chuyển động trên đường thẳng, bắt đầu khởi hành nhanh dần đều với gia tốc a1= 5 m/s2, sau đó chuyển động thẳng đều và cuối cùng chuyển động chậm dần đều với gia tốc a3 = − 5 m/s2 cho đến khi dừng lại Thời gian ôtô chuyển động là 25 s Tốc độ trung bình của ô tô trên cả đoạn đường là
20 m/s Tính vận tốc của ôtô trong giai đoạn chuyển động thẳng đều?
*** HẾT***
Trang 10SỞ GD & ĐT ĐỒNG NAI ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I – KHỐI 10
TRƯỜNG THPT LONG THÀNH NĂM HỌC: 2023-2024
MÔN: VẬT LÝ THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT ( Đề này có 3 trang)
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 21 câu 7 điểm)
Mã đề: 249
Câu 1 Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật.
A Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm
B Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng
C Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ
D Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng
Câu 2 Khẳng định nào sau đây là sai Độ dịch chuyển
A là đại lượng đại số luôn dương
B là một đại lượng véc-tơ
C là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của chuyển động theo 1 chiều
D có thể mang giá trị âm, dương hoặc bằng 0
Câu 3. Hai ôtô A và B chuyển động ngược chiều nhau trên cùng một đường thẳng Xe A chuyển động nhanh dần đều, xe B chuyển động chậm dần đều So sánh hướng vectơ gia tốc của hai xe
A Ngược chiều
B Cùng chiều
C Phụ thuộc vào chiều dương của trục toạ độ mà ta chọn
D Không xác định được
Câu 4 Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu Trong giây thứ nhất vật đi được
quãng đường S.Trong giây thứ hai vật đi được quãng đường
A. 4S B 3S C. S D 2S
Câu 5. Vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên gọi là
A vận tốc kéo theo B vận tốc trung bình
C vận tốc tuyệt đối D vận tốc tương đối
Câu 6.Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho
A khả năng duy trì chuyển động của vật
B sự thay đổi vị trí của vật trong không gian
C sự thay đổi hướng của chuyển động
D tính chất nhanh hay chậm của chuyển động
Câu 7. Cho đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một vật như hình vẽ Trong những khoảng thời gian nào, vật chuyển động thẳng đều?
A Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3
B Trong khoảng thời gian từ 0 đến t3