Đọc hiểu hình thức: + Nhận biết các vần, tiếng, từ, câu, bài đọc... CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: - Kiểm tra bài cũ + GV gọi HS đọc bài tập đọc Bài sẽ học bài về vần oam và vần oăm - Lắng nghe
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT- LỚP 1
TUẦN 23 Bài 118: oam – oăm
(thời gian dự kiến 2 tiết)
THỜI GIAN THỰC HIỆN: Ngày 20 tháng 02 năm 2023
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Phẩm chất
Góp phần bồi dưỡng phẩm chất:
* Nhân ái: Yêu quý, quan tâm, động viên, khích lệ, giúp đỡ bạn bè
- Yêu thương, đoàn kết, quan tâm người thân, thầy cô giáo và bạn bè
* Chăm chỉ:
- Đi học đầy đủ, đúng giờ
- Thường xuyên hoàn thành nhiệm vụ học tập
- Thường xuyên tham gia các công việc của gia đình vừa sức với bản thân
* Trách nhiệm: Có trách nhiệm với công việc được giao ở trường, ở lớp
2 Năng lực
2.1 Năng lực chung
Góp phần phát triển 3 năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: Tự làm được những việc của mình ở nhà và ở trường theo sựphân công, hướng dẫn.)
- Giao tiếp và hợp tác:
+ Tập trung chú ý khi giao tiếp, nhận ra được thái độ của đối tượng giao tiếp
+ Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập, biết cùng nhau hoàn thành nhiệm
vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo:
+ Biết xác định và làm rõ thông tin, ý tưởng mới đối với bản thân từ các nguồn tàiliệu cho sẵn theo hướng dẫn
2.2 Năng lực đặc thù
a) Kỹ năng
* Đọc:
- Kỹ thuật đọc:
+ Đọc đúng các vần, tiếng, từ, câu, bài tập đọc
+ Đánh vần, đọc trơn các vần, tiếng, từ, câu, bài đọc
+ Biết đọc thầm
+ Nhận biết được thông tin trong SGK
- Đọc hiểu:
Đọc hiểu nội dung:
+ Biết nêu và trả lời được các câu hỏi về một số chi tiết nội dung trong bài đọc, tranhảnh
Đọc hiểu hình thức:
+ Nhận biết các vần, tiếng, từ, câu, bài đọc
Trang 2+ Nhận biết được các tiếng có dấu thanh đã học.
Liên hệ, so sánh, kết nối: Tìm tiếng mới, đồ vật có vần, dấu thanh đã học.
Đọc mở rộng:
+ Đọc thêm một vài tiếng có vần, chữ, từ, câu, dấu thanh vừa học
* Viết:
- Kĩ thuật viết:
- Viết được vần, tiếng, từ: oam, oăm, ngoạm, mỏ khoằm
- Trình bày bài viết sạch sẽ, đúng quy định
* Nói và nghe:
Nói:
+ Nói rõ ràng, có thói quen nhìn vào người nghe
+ Biết nói và đáp lời chào hỏi
+ Nói tròn câu rõ nghĩa đúng ngữ cảnh
Nghe: Có thói quen và thái độ chú ý người khác nói, biết lắng nghe và hiểu.
Nói nghe tương tác: Biết trao đổi trong nhóm về một vấn đề: chú ý lắng nghe người
khác, đóng góp ý kiến của mình, khi nói chen ngang khi người khác đang nói
b) Kiến thức
- Nhận biết các vần oam - oăm ; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có vần oam – oăm
- Nhìn hình, phát âm và tự phát hiện được tiếng có vần oam , vần oăm
- Đọc đúng bài tập đọc Mưu chú thỏ
c) Ngữ liệu
+ Đọc đúng các bài tập đọc khoảng 50 chữ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Máy chiếu để minh họa từ khóa, từ trong bài tập hoặc tranh ảnh, mẫu vật, vật thật
- Vở Bài tập Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Kiểm tra bài cũ
+ GV gọi HS đọc bài tập đọc Bài
sẽ học bài về vần oam và vần oăm
- Lắng nghe
Trang 3- HS quan sát
- HS : Vẽ con chó+ HS: Con chó đangngoạm cục xương
- HS đọc cá nhân-tổ-cả
lớp: ngoạm
- Lắng nghe
+ Trong tiếng ngoạm có vần nào
a Xác định yêu cầu.
- GV nêu yêu cầu của bài tập - Học sinh lắng nghe yêu
cầu và mở sách đến trang44
b Nói tên sự vật
- GV chỉ từng hình theo số thứ tựmời học sinh nói tên từng sự vật
- HS lần lượt nói tên từngcon vật
Trang 4- GV chỉ từng hình theo thứ tự đảolộn yêu cầu cả lớp nói tên tên từng
c Báo cáo kết quả.
- GV cho từng cặp học sinh báo cáokết quả theo nhóm đôi
- HS báo cáo kết quả
- GV chỉ từng hình theo thứ tự đảolộn, bất kì, mời học sinh báo cáokết quả
- HS báo cáo cá nhân
- GV cho HS làm bài vào vở Bàitập
- GV đố học sinh tìm 2 tiếng có vầnoam hoặc oăm (Hỗ trợ HS bằnghình ảnh)
- HS theo dõi, quan sát
- GV chỉ 3 hình ảnh minh họa vàhỏi: Đây là hình ảnh những con vậtgì?
Trang 5- GV chỉ từng câu và giới thiệu
- GV đánh số thứ tự từng câu trong bàitrên bảng
- GV : Các em đọc thầm tên bài, đọctừng câu theo tay cô chỉ
- GV chỉ chậm từng tiếng trong tên bài
- HS đọc tiếp nối theonhóm, cặp:
+ Từng HS tiếp nốinhau đọc từng câu:
HS 1 đọc tên bài vàcâu 1, các bạn khác
tự đứng lên đọc tiếpnối
- GV cùng học sinh nhận xét
- GV tổ chức cho học sinh thi đọc theotổ
- Các tổ lên thi đọc cảbài
+ HS trả lời
* GV cho HS đọc lại những gì vừa học
ở bài
* Cả lớp nhìn SGKđọc
Trang 6* Viết : oam, ngoạm, oăm, mỏ khoằm
* Chuẩn bị.
- Yêu cầu HS lấy bảng con GV hướngdẫn học sinh cách lấy bảng, cách đặtbảng con lên bàn, cách cầm phấnkhoảng cách mắt đến bảng (25-30cm),cách giơ bảng, lau bảng nhẹ nhàngbằng khăn ẩm để tránh bụi
- HS lấy bảng, đặtbảng, lấy phấn theo
yc của GV
* Làm mẫu.
- GV giới thiệu mẫu chữ viết thường
oam, ngoạm, oăm, mỏ khoằm cỡ vừa.
- HS theo dõi
- GV chỉ bảng chữ oăm ( Hướng dẫnviết tương tự chữ oam)
+ Tiếng ngoạm: Viết chữ ng rồi đếnoam
+ Từ mỏ khoằm: Viết tiếng mỏ trước,tiếng khoằm đứng sau
oam oăm ngoạm mỏ khoằm
* Thực hành viết
- Cho HS viết trên khoảng không
- Cho HS viết bảng con
- HS viết chữ
- GV yêu cầu HS giơ bảng con
- GV nhận xét
- HS giơ bảng theohiệu lệnh
- 3-4 HS giới thiệubài trước lớp
- HS khác nhận xét
Hoạt động nối
tiếp(2’) - GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen
ngợi, biểu dương HS
- Về nhà đọc lại bài tập đọc cùng ngườithân, xem trước bài 119
- Lắng nghe
IV ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
Trang 7
_
Trang 8Tăng cường Tiếng Việt Luyện đọc bài: ôn tập ( đọc, viết)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Phẩm chất
Góp phần bồi dưỡng phẩm chất:
* Nhân ái: Yêu quý, quan tâm, động viên, khích lệ, giúp đỡ bạn bè
- Yêu thương, đoàn kết, quan tâm người thân, thầy cô giáo và bạn bè
* Chăm chỉ:
- Đi học đầy đủ, đúng giờ
- Thường xuyên hoàn thành nhiệm vụ học tập
- Thường xuyên tham gia các công việc của gia đình vừa sức với bản thân
* Trách nhiệm: Có trách nhiệm với công việc được giao ở trường, ở lớp
2 Năng lực
2.1 Năng lực chung
Góp phần phát triển 3 năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: Tự làm được những việc của mình ở nhà và ở trường theo sự phân công,hướng dẫn.)
- Giao tiếp và hợp tác:
+ Tập trung chú ý khi giao tiếp, nhận ra được thái độ của đối tượng giao tiếp
+ Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập, biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ họctập theo sự hướng dẫn của thầy cô
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo:
+ Biết xác định và làm rõ thông tin, ý tưởng mới đối với bản thân từ các nguồn tài liệu chosẵn theo hướng dẫn
2.2 Năng lực đặc thù
a) Kỹ năng
* Đọc:
- Kỹ thuật đọc:
+ Đọc đúng các vần, tiếng, từ, câu, bài tập đọc
+ Đánh vần, đọc trơn các vần, tiếng, từ, câu, bài đọc
+ Biết đọc thầm
+ Nhận biết được thông tin trong SGK
- Đọc hiểu:
Đọc hiểu nội dung:
+ Biết nêu và trả lời được các câu hỏi về một số chi tiết nội dung trong bài đọc, tranh ảnh
Đọc hiểu hình thức:
+ Nhận biết các vần, tiếng, từ, câu, bài đọc
+ Nhận biết được các tiếng có dấu thanh đã học
Liên hệ, so sánh, kết nối: Tìm tiếng mới, đồ vật có vần, dấu thanh đã học.
Đọc mở rộng:
+ Đọc thêm một vài tiếng có vần, chữ, từ, câu, dấu thanh vừa học
Trang 9* Viết:
- Kĩ thuật viết:
- Tập chép đúng kiểu chữ, cỡ chữ, đúng chính tả 1 câu văn
- Trình bày bài viết sạch sẽ, đúng quy định
* Nói và nghe:
Nói:
+ Nói rõ ràng, có thói quen nhìn vào người nghe
+ Biết nói và đáp lời chào hỏi
+ Nói tròn câu rõ nghĩa đúng ngữ cảnh
Nghe: Có thói quen và thái độ chú ý người khác nói, biết lắng nghe và hiểu.
Nói nghe tương tác: Biết trao đổi trong nhóm về một vấn đề: chú ý lắng nghe người khác,
đóng góp ý kiến của mình, khi nói chen ngang khi người khác đang nói
b) Kiến thức
- Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Bài học cho Gà Trống
- Tập chép đúng kiểu chữ, cỡ chữ, đúng chính tả 1 câu văn
c) Ngữ liệu
+ Đọc đúng các bài tập đọc khoảng 50 chữ
I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Bài học cho Gà Trống
- Tập chép đúng kiểu chữ, cỡ chữ, đúng chính tả 1 câu văn
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: bảng con, phấn, tập, viết.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Tên, thời lượng,
HĐ1:Ôn lại bài tập đọc
a) Luyện đọc các âm, tiếng từ:
họa mi, khướu, chích chòe, khuya, hội khỏe, bay vút lên, xòe cánh, đống rơm, bịch xuống, ngượng
Trang 10+ Thu vở, nhận xét.
HS viết vào bảng con
HS viết vào tậpCủng cố, dặn dò: HS đọc lại bài
Dặn HS về nhà xem bài tiếp theo
-HS đọc bài
IV ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
Tăng cường Tiếng Việt Luyện đọc bài: oam – oăm ( đọc, viết)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Phẩm chất
Góp phần bồi dưỡng phẩm chất:
* Nhân ái: Yêu quý, quan tâm, động viên, khích lệ, giúp đỡ bạn bè
- Yêu thương, đoàn kết, quan tâm người thân, thầy cô giáo và bạn bè
* Chăm chỉ:
- Đi học đầy đủ, đúng giờ
- Thường xuyên hoàn thành nhiệm vụ học tập
- Thường xuyên tham gia các công việc của gia đình vừa sức với bản thân
* Trách nhiệm: Có trách nhiệm với công việc được giao ở trường, ở lớp
2 Năng lực
2.1 Năng lực chung
Góp phần phát triển 3 năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: Tự làm được những việc của mình ở nhà và ở trường theo sự
phân công, hướng dẫn.)
- Giao tiếp và hợp tác:
+ Tập trung chú ý khi giao tiếp, nhận ra được thái độ của đối tượng giao tiếp
+ Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập, biết cùng nhau hoàn thành nhiệm
vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo:
+ Biết xác định và làm rõ thông tin, ý tưởng mới đối với bản thân từ các nguồn tài
liệu cho sẵn theo hướng dẫn
2.2 Năng lực đặc thù
a) Kỹ năng
Trang 11* Đọc:
- Kỹ thuật đọc:
+ Đọc đúng các vần, tiếng, từ, câu, bài tập đọc
+ Đánh vần, đọc trơn các vần, tiếng, từ, câu, bài đọc
+ Biết đọc thầm
+ Nhận biết được thông tin trong SGK
- Đọc hiểu:
Đọc hiểu nội dung:
+ Biết nêu và trả lời được các câu hỏi về một số chi tiết nội dung trong bài đọc, tranhảnh
Đọc hiểu hình thức:
+ Nhận biết các vần, tiếng, từ, câu, bài đọc
+ Nhận biết được các tiếng có dấu thanh đã học
Liên hệ, so sánh, kết nối: Tìm tiếng mới, đồ vật có vần, dấu thanh đã học.
Đọc mở rộng:
+ Đọc thêm một vài tiếng có vần, chữ, từ, câu, dấu thanh vừa học
* Viết:
- Kĩ thuật viết:
- Viết được vần, tiếng, từ: oam, oăm, ngoạm, mỏ khoằm
- Trình bày bài viết sạch sẽ, đúng quy định
* Nói và nghe:
Nói:
+ Nói rõ ràng, có thói quen nhìn vào người nghe
+ Biết nói và đáp lời chào hỏi
+ Nói tròn câu rõ nghĩa đúng ngữ cảnh
Nghe: Có thói quen và thái độ chú ý người khác nói, biết lắng nghe và hiểu.
Nói nghe tương tác: Biết trao đổi trong nhóm về một vấn đề: chú ý lắng nghe người
khác, đóng góp ý kiến của mình, khi nói chen ngang khi người khác đang nói
b) Kiến thức
- Nhận biết các vần oam - oăm ; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có vần oam – oăm
- Nhìn hình, phát âm và tự phát hiện được tiếng có vần oam , vần oăm
- Đọc đúng bài tập đọc Mưu chú thỏ
c) Ngữ liệu
+ Đọc đúng các bài tập đọc khoảng 50 chữ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Máy chiếu để minh họa từ khóa, từ trong bài tập hoặc tranh ảnh, mẫu vật, vật thật
- Vở Bài tập Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tên, thời lượng, mục
tiêu HĐ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động (5’) 2 HS đọc bài oam, oăm - Hs đọc bài
Trang 12lại nội dung bài
HĐ1:Ôn lại bài oam, oăm
nhoàm Giếng nước sâu hoăm
Khỉ ngoạm dưa hấu
- Yêu cầu đọc tiếng có vần mới trong từ ứng dụng
- GV chỉ cho học sinh đọc không theo thứ tự vần, tiếng từ
- Học sinh đọc lại toàn bài
+ Thu vở, nhận xét
Củng cố, dặn dò: HS đọc lại bài
Dặn HS về nhà xem bài tiếp theo
HS đọc CN,nhóm, lớp
Lớp quan sát,nhận xét
CN, lớp đọc lạiNhận xét, sửa sai
HS viết vào bảng con
HS viết vào tập-HS đọc bài
IV ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
Bài 119: oan oat
(thời gian dự kiến 2 tiết)
THỜI GIAN THỰC HIỆN: Ngày 21 tháng 02 năm 2023
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Phẩm chất
Góp phần bồi dưỡng phẩm chất:
* Nhân ái: Yêu quý, quan tâm, động viên, khích lệ, giúp đỡ bạn bè
- Yêu thương, đoàn kết, quan tâm người thân, thầy cô giáo và bạn bè
Trang 13* Chăm chỉ:
- Đi học đầy đủ, đúng giờ
- Thường xuyên hoàn thành nhiệm vụ học tập
- Thường xuyên tham gia các công việc của gia đình vừa sức với bản thân
* Trách nhiệm: Có trách nhiệm với công việc được giao ở trường, ở lớp
2 Năng lực
2.1 Năng lực chung
Góp phần phát triển 3 năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: Tự làm được những việc của mình ở nhà và ở trường theo sựphân công, hướng dẫn.)
- Giao tiếp và hợp tác:
+ Tập trung chú ý khi giao tiếp, nhận ra được thái độ của đối tượng giao tiếp
+ Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập, biết cùng nhau hoàn thành nhiệm
vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo:
+ Biết xác định và làm rõ thông tin, ý tưởng mới đối với bản thân từ các nguồn tàiliệu cho sẵn theo hướng dẫn
2.2 Năng lực đặc thù
a) Kỹ năng
* Đọc:
- Kỹ thuật đọc:
+ Đọc đúng các vần, tiếng, từ, câu, bài tập đọc
+ Đánh vần, đọc trơn các vần, tiếng, từ, câu, bài đọc
+ Biết đọc thầm
+ Nhận biết được thông tin trong SGK
- Đọc hiểu:
Đọc hiểu nội dung:
+ Biết nêu và trả lời được các câu hỏi về một số chi tiết nội dung trong bài đọc, tranhảnh
Đọc hiểu hình thức:
+ Nhận biết các vần, tiếng, từ, câu, bài đọc
+ Nhận biết được các tiếng có dấu thanh đã học
Liên hệ, so sánh, kết nối: Tìm tiếng mới, đồ vật có vần, dấu thanh đã học.
Đọc mở rộng:
+ Đọc thêm một vài tiếng có vần, chữ, từ, câu, dấu thanh vừa học
* Viết:
- Kĩ thuật viết:
- Viết đúng các vần, tiếng, từ: oan,oat, máy khoan, trốn thoát
- Trình bày bài viết sạch sẽ, đúng quy định
* Nói và nghe:
Nói:
Trang 14+ Nói rõ ràng, có thói quen nhìn vào người nghe.
+ Biết nói và đáp lời chào hỏi
+ Nói tròn câu rõ nghĩa đúng ngữ cảnh
Nghe: Có thói quen và thái độ chú ý người khác nói, biết lắng nghe và hiểu.
Nói nghe tương tác: Biết trao đổi trong nhóm về một vấn đề: chú ý lắng nghe người
khác, đóng góp ý kiến của mình, khi nói chen ngang khi người khác đang nói
b) Kiến thức
- Nhận biết các vần oan, oat; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần oan, oat.
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần oan, vần oat.
- Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Đeo chuông cổ mèo
c) Ngữ liệu
+ Đọc đúng các bài tập đọc khoảng 50 chữ
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Hình ảnh minh họa
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
tiếng có các vần oan, oat.
1.1 Dạy vần oan:
- HS đọc: o-a-n-oan / Phân tích vần oan / Đánh vần và đọc:
o-a-n / oan.
- HS nói: máy khoan /
khoan / Phân tích tiếng khoan /
Đánh vần và đọc: khờ-oan/
khoan
- Đánh vần, đọc trơn từ máykhoan
-HS đọc, phấn tích, đánh vần
-HS nói, phân tích, đánh vần
-HS đánh vần, đọc trơn-HS đánh vần
Trang 151.2 Dạy vần oat (như vần oan)
Đánh vần, đọc trơn từ: trốn thoát
Từng cặp HS tìm tiếng có vần
oan, oat nói kết quả.
- HS đọc lại các tiếng, từ chưa vần:oan, oat
viết n Làm tương tự với vần oat.
- Từ máy khoan: viết tiếng máy trước, tiếng khoan sau/ Làm
tương tự với từ trốn thoát
b) HS viết vào bảng conoan oat máy khoan trốn thoát
-HS đọc-HS lắng nghe-HS viết ở bảng con
-HS luyện đọc câu-HS thi đọc bài
Trang 16- 1 HS đọc trước lớp từng ýcủa sơ đồ chưa hoàn chỉnh.
- HS làm bài (miệng), điền
từ vào chỗ trống
- GV chỉ từng ý, 1 HS đọc kết quả / Cả lớp đọc lại sơ đồ đãhoàn chỉnh
- GV: Qua câu chuyện, em thây chuột nhắt như thế nào?
IV ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
TẬP VIẾT SAU BÀI 118, 119 THỜI GIAN THỰC HIỆN: Ngày 21 tháng 02 năm 2023
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Phẩm chất
Góp phần bồi dưỡng phẩm chất:
* Nhân ái: Yêu quý, quan tâm, động viên, khích lệ, giúp đỡ bạn bè
- Yêu thương, đoàn kết, quan tâm người thân, thầy cô giáo và bạn bè
* Chăm chỉ:
Trang 17- Đi học đầy đủ, đúng giờ.
- Thường xuyên hoàn thành nhiệm vụ học tập
- Thường xuyên tham gia các công việc của gia đình vừa sức với bản thân
* Trách nhiệm: Có trách nhiệm với công việc được giao ở trường, ở lớp
2 Năng lực
2.1 Năng lực chung
Góp phần phát triển 3 năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: Tự làm được những việc của mình ở nhà và ở trường theo sựphân công, hướng dẫn.)
- Giao tiếp và hợp tác:
+ Tập trung chú ý khi giao tiếp, nhận ra được thái độ của đối tượng giao tiếp
+ Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập, biết cùng nhau hoàn thành nhiệm
vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo:
+ Biết xác định và làm rõ thông tin, ý tưởng mới đối với bản thân từ các nguồn tàiliệu cho sẵn theo hướng dẫn
2.2 Năng lực đặc thù
a) Kỹ năng
* Viết:
- Kĩ thuật viết:
+ Viết được, thành thạo chữ viết thường
+ Tập viết vào vở Luyện viết
+ Tập viết một vài câu vào vở
- Trình bày bài viết sạch sẽ, đúng quy định
* Nói và nghe: Nói:
+ Nói rõ ràng, có thói quen nhìn vào người nghe
+ Biết nói và đáp lời chào hỏi
+ Nói tròn câu rõ nghĩa đúng ngữ cảnh
Nghe: Có thói quen và thái độ chú ý người khác nói, biết lắng nghe và hiểu
Nói nghe tương tác: Biết trao đổi trong nhóm về một vấn đề: chú ý lắng nghe ngườikhác, đóng góp ý kiến của mình, khi nói chen ngang khi người khác đang nói
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Chữ mẫu,vở luyện viết
Trang 18III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tên, thời lượng, mục
GV nhận xét, uốn nắn kịp thời
- HS quan sát, đọc (CN,ĐT)
(vào vở luyện viết
Tập viết : oam, ngoạm, oăm, mỏ khoằm
- Gọi học sinh đọc các đọc các vần, từ ngữ; nói cách viết, độ cao các con chữ - HS đọc, nói cách viết độ cao.
- GV vừa viết mẫu từng chữ, tiếng, vừa hướng dẫn quy trình viết Chú ý độ caocác con chữ, cách nối nét, vị trí đặt dấu thanh trong từng chữ.
- GV cho HS viết các vần, từ ngữ vào vở Luyện
c.Tập viết: oan, máy khoan, oat, trốn thoát.
- Gọi học sinh đọc các đọc các vần, từ ngữ; nói cách viết, độ cao các con chữ.
- GV vừa viết mẫu từng chữ, tiếng, vừa hướng dẫn quy trình viết.
-HS đọc, nói cách viết, độ cao.
- HS theo dõi HD của GV.
- - Y/c HS viết các vần, từ ngữ; hoàn thành phần
Luyện tập thêm.
- HS viết vào vở Luyện viết 1.
- GV theo dõi, hỗ trợ HS, thu 1 sốtập chấm, nhận xét, chỉnh sửa
4 Vận dụng (5’)
- GV nhận xét, đánh giá tiết học - Lắng nghe
Trang 19Bài 120: Oăn oăt
THỜI GIAN THỰC HIỆN: Ngày 22 tháng 02 năm 2023
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Phẩm chất
Góp phần bồi dưỡng phẩm chất:
* Nhân ái: Yêu quý, quan tâm, động viên, khích lệ, giúp đỡ bạn bè
- Yêu thương, đoàn kết, quan tâm người thân, thầy cô giáo và bạn bè
* Chăm chỉ:
- Đi học đầy đủ, đúng giờ
- Thường xuyên hoàn thành nhiệm vụ học tập
- Thường xuyên tham gia các công việc của gia đình vừa sức với bản thân
* Trách nhiệm: Có trách nhiệm với công việc được giao ở trường, ở lớp
2 Năng lực
2.1 Năng lực chung
Góp phần phát triển 3 năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: Tự làm được những việc của mình ở nhà và ở trường theo sự
phân công, hướng dẫn.)
- Giao tiếp và hợp tác:
+ Tập trung chú ý khi giao tiếp, nhận ra được thái độ của đối tượng giao tiếp
+ Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập, biết cùng nhau hoàn thành nhiệm
vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo:
+ Biết xác định và làm rõ thông tin, ý tưởng mới đối với bản thân từ các nguồn tài
liệu cho sẵn theo hướng dẫn
2.2 Năng lực đặc thù
a) Kỹ năng
* Đọc:
- Kỹ thuật đọc:
+ Đọc đúng các vần, tiếng, từ, câu, bài tập đọc
+ Đánh vần, đọc trơn các vần, tiếng, từ, câu, bài đọc
+ Biết đọc thầm
+ Nhận biết được thông tin trong SGK
- Đọc hiểu:
Đọc hiểu nội dung:
+ Biết nêu và trả lời được các câu hỏi về một số chi tiết nội dung trong bài đọc, tranh
ảnh
Trang 20Đọc hiểu hình thức:
+ Nhận biết các vần, tiếng, từ, câu, bài đọc
+ Nhận biết được các tiếng có dấu thanh đã học
Liên hệ, so sánh, kết nối: Tìm tiếng mới, đồ vật có vần, dấu thanh đã học.
Đọc mở rộng:
+ Đọc thêm một vài tiếng có vần, chữ, từ, câu, dấu thanh vừa học
* Viết:
- Kĩ thuật viết:
+ Viết được, thành thạo chữ viết thường
+ Tập viết vào vở Luyện viết
+ Tập viết một vài câu vào vở
- Trình bày bài viết sạch sẽ, đúng quy định
* Nói và nghe:
Nói:
+ Nói rõ ràng, có thói quen nhìn vào người nghe
+ Biết nói và đáp lời chào hỏi
+ Nói tròn câu rõ nghĩa đúng ngữ cảnh
Nghe: Có thói quen và thái độ chú ý người khác nói, biết lắng nghe và hiểu.
Nói nghe tương tác: Biết trao đổi trong nhóm về một vấn đề: chú ý lắng nghe người
khác, đóng góp ý kiến của mình, khi nói chen ngang khi người khác đang nói
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: tranh hình ảnh minh họa
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Tiết 1 Tên, thời lượng, mục
*KIỂM TRA BÀI CŨ
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của bài Đeo chuông cổ mèo
- 1 HS trả lời câu hỏi: Vì sao kế của Chuột nhắt không thực hiện được?
* DẠY BÀI MỚI
Giới thiệu bài: vần oăn, vần oăt.
Hát-HS đọc và trả lơi câu hỏi
HS lắng nghe và nhắc lại
Trang 21n / oăn.
- HS nói: tóc xoăn / xoăn /
Phân tích tiếng xoăn / Đánhvần, đọc trơn: xờ-oăn / xoăn
- Đánh vần, đọc trơn từ: xàbeng
1.2. Dạy vần oăt (như vần
oăn)
Đánh vần, đọc trơn từ: chỗ ngoặt
- Vần oăn: Viết oă rồi viết
n sau;chú ý nối nét giữa o và ă /
Thực hiện tương tự với vần oăt
- Từ tóc xoăn: viết tóc
trước, tiếng xoăn sau
- Từ chỗ ngoặt: viết tiếng
chỗ trước, tiếng ngoặt sau.
b) HS viết trên bảng con
- Các em vừa học 2 tiếng mới là
tiếng gì? (Tiếng tóc xoăn, chỗ
Trang 22Đọc theo vai, trả lời
tốt câu hỏi bài Tập
đọc
YC HS hát và vận động theo bài hát
- Cho HS đọc lại bài ở tiết 1
- GV nhận xét, TD
- GV giới thiệu bài mới
Tập đọc (BT 3)
a) GV giới thiệu bài tập đọc:
Cải xanh và chim sâub) GV đọc mẫu
c) Luyện đọc từ ngữ: làu bàu, oằn mình, ngoặt, mềm oặt, thoăn
thoắt GV giải nghĩa: ngoặt trái,
ngoặt phải, thoăn thoắt
IV ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
_
Trang 23Tăng cường Tiếng Việt Luyện đọc bài: oan – oat ( đọc, viết)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Phẩm chất
Góp phần bồi dưỡng phẩm chất:
* Nhân ái: Yêu quý, quan tâm, động viên, khích lệ, giúp đỡ bạn bè
- Yêu thương, đoàn kết, quan tâm người thân, thầy cô giáo và bạn bè
* Chăm chỉ:
- Đi học đầy đủ, đúng giờ
- Thường xuyên hoàn thành nhiệm vụ học tập
- Thường xuyên tham gia các công việc của gia đình vừa sức với bản thân
* Trách nhiệm: Có trách nhiệm với công việc được giao ở trường, ở lớp
2 Năng lực
2.1 Năng lực chung
Góp phần phát triển 3 năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: Tự làm được những việc của mình ở nhà và ở trường theo sựphân công, hướng dẫn.)
- Giao tiếp và hợp tác:
+ Tập trung chú ý khi giao tiếp, nhận ra được thái độ của đối tượng giao tiếp
+ Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập, biết cùng nhau hoàn thành nhiệm
vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo:
+ Biết xác định và làm rõ thông tin, ý tưởng mới đối với bản thân từ các nguồn tàiliệu cho sẵn theo hướng dẫn
2.2 Năng lực đặc thù
a) Kỹ năng
* Đọc:
- Kỹ thuật đọc:
+ Đọc đúng các vần, tiếng, từ, câu, bài tập đọc
+ Đánh vần, đọc trơn các vần, tiếng, từ, câu, bài đọc
+ Biết đọc thầm
+ Nhận biết được thông tin trong SGK
- Đọc hiểu:
Đọc hiểu nội dung:
+ Biết nêu và trả lời được các câu hỏi về một số chi tiết nội dung trong bài đọc, tranhảnh
Đọc hiểu hình thức:
+ Nhận biết các vần, tiếng, từ, câu, bài đọc
+ Nhận biết được các tiếng có dấu thanh đã học
Trang 24Liên hệ, so sánh, kết nối: Tìm tiếng mới, đồ vật có vần, dấu thanh đã học.
Đọc mở rộng:
+ Đọc thêm một vài tiếng có vần, chữ, từ, câu, dấu thanh vừa học
* Viết:
- Kĩ thuật viết:
- Viết đúng các vần, tiếng, từ: oan,oat, máy khoan, trốn thoát
- Trình bày bài viết sạch sẽ, đúng quy định
* Nói và nghe:
Nói:
+ Nói rõ ràng, có thói quen nhìn vào người nghe
+ Biết nói và đáp lời chào hỏi
+ Nói tròn câu rõ nghĩa đúng ngữ cảnh
Nghe: Có thói quen và thái độ chú ý người khác nói, biết lắng nghe và hiểu.
Nói nghe tương tác: Biết trao đổi trong nhóm về một vấn đề: chú ý lắng nghe người
khác, đóng góp ý kiến của mình, khi nói chen ngang khi người khác đang nói
b) Kiến thức
- Nhận biết các vần oan, oat; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần oan, oat.
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần oan, vần oat.
- Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Đeo chuông cổ mèo
c) Ngữ liệu
+ Đọc đúng các bài tập đọc khoảng 50 chữ
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: bảng con, phấn, tập, viết.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Tên, thời lượng, mục
- Yêu cầu đọc tiếng có vần mới trong từ ứng dụng
HS đọc CN,nhóm, lớp
Lớp quan sát,nhận xét
CN, lớp đọc lạiNhận xét, sửa sai
Trang 254 Vận dụng (5’)
* Mục tiêu: Củng cố
lại nội dung bài
- GV chỉ cho học sinh đọc không theo thứ tự vần, tiếng từ
- Học sinh đọc lại toàn bài
+ Thu vở, nhận xét
Củng cố, dặn dò: HS đọc lại bài
Dặn HS về nhà xem bài tiếp theo
HS viết vào bảng con
HS viết vào tập-HS đọc bài
IV ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
* Nhân ái: Yêu quý, quan tâm, động viên, khích lệ, giúp đỡ bạn bè
- Yêu thương, đoàn kết, quan tâm người thân, thầy cô giáo và bạn bè
* Chăm chỉ:
- Đi học đầy đủ, đúng giờ
- Thường xuyên hoàn thành nhiệm vụ học tập
- Thường xuyên tham gia các công việc của gia đình vừa sức với bản thân
* Trách nhiệm: Có trách nhiệm với công việc được giao ở trường, ở lớp
2 Năng lực
2.1 Năng lực chung
Góp phần phát triển 3 năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: Tự làm được những việc của mình ở nhà và ở trường theo sự
phân công, hướng dẫn.)
- Giao tiếp và hợp tác:
+ Tập trung chú ý khi giao tiếp, nhận ra được thái độ của đối tượng giao tiếp
+ Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập, biết cùng nhau hoàn thành nhiệm
vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô
Trang 26- Giải quyết vấn đề và sáng tạo:
+ Biết xác định và làm rõ thông tin, ý tưởng mới đối với bản thân từ các nguồn tàiliệu cho sẵn theo hướng dẫn
2.2 Năng lực đặc thù
a) Kỹ năng
* Đọc:
- Kỹ thuật đọc:
+ Đọc đúng các vần, tiếng, từ, câu, bài tập đọc
+ Đánh vần, đọc trơn các vần, tiếng, từ, câu, bài đọc
+ Biết đọc thầm
+ Nhận biết được thông tin trong SGK
- Đọc hiểu:
Đọc hiểu nội dung:
+ Biết nêu và trả lời được các câu hỏi về một số chi tiết nội dung trong bài đọc, tranhảnh
Đọc hiểu hình thức:
+ Nhận biết các vần, tiếng, từ, câu, bài đọc
+ Nhận biết được các tiếng có dấu thanh đã học
Liên hệ, so sánh, kết nối: Tìm tiếng mới, đồ vật có vần, dấu thanh đã học.
Đọc mở rộng:
+ Đọc thêm một vài tiếng có vần, chữ, từ, câu, dấu thanh vừa học
* Viết:
- Kĩ thuật viết:
- Viết đúng các vần uy, uya các tiếng tàu thủy, đêm khuya (trên bảng con).
- Trình bày bài viết sạch sẽ, đúng quy định
* Nói và nghe:
Nói:
+ Nói rõ ràng, có thói quen nhìn vào người nghe
+ Biết nói và đáp lời chào hỏi
+ Nói tròn câu rõ nghĩa đúng ngữ cảnh
Nghe: Có thói quen và thái độ chú ý người khác nói, biết lắng nghe và hiểu.
Nói nghe tương tác: Biết trao đổi trong nhóm về một vấn đề: chú ý lắng nghe người
khác, đóng góp ý kiến của mình, khi nói chen ngang khi người khác đang nói
b) Kiến thức
- Nhận biết vần uy uya; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần uy uya.
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần uy, vần uya
- Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Vườn hoa đẹp
c) Ngữ liệu
+ Đọc đúng các bài tập đọc khoảng 50 chữ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: bảng con, phấn, tập, viết.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Trang 27Tên, thời lượng, mục
- Yêu cầu đọc tiếng có vần mới trong từ ứng dụng
- GV chỉ cho học sinh đọc không theo thứ tự vần, tiếng từ
- Học sinh đọc lại toàn bài
+ Thu vở, nhận xét
HS đọc CN,nhóm, lớp
Lớp quan sát,nhận xét
CN, lớp đọc lạiNhận xét, sửa sai
HS viết vào bảng con
-HS đọc bài
IV ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
Bài 121: uân uât ( 2 TIẾT)
THỜI GIAN THỰC HIỆN: Ngày 23 tháng 02 năm 2023
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Phẩm chất
Trang 28Góp phần bồi dưỡng phẩm chất:
* Nhân ái: Yêu quý, quan tâm, động viên, khích lệ, giúp đỡ bạn bè
- Yêu thương, đoàn kết, quan tâm người thân, thầy cô giáo và bạn bè
* Chăm chỉ:
- Đi học đầy đủ, đúng giờ
- Thường xuyên hoàn thành nhiệm vụ học tập
- Thường xuyên tham gia các công việc của gia đình vừa sức với bản thân
* Trách nhiệm: Có trách nhiệm với công việc được giao ở trường, ở lớp
2 Năng lực
2.1 Năng lực chung
Góp phần phát triển 3 năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: Tự làm được những việc của mình ở nhà và ở trường theo sựphân công, hướng dẫn.)
- Giao tiếp và hợp tác:
+ Tập trung chú ý khi giao tiếp, nhận ra được thái độ của đối tượng giao tiếp
+ Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập, biết cùng nhau hoàn thành nhiệm
vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo:
+ Biết xác định và làm rõ thông tin, ý tưởng mới đối với bản thân từ các nguồn tàiliệu cho sẵn theo hướng dẫn
2.2 Năng lực đặc thù
a) Kỹ năng
* Đọc:
- Kỹ thuật đọc:
+ Đọc đúng các vần, tiếng, từ, câu, bài tập đọc
+ Đánh vần, đọc trơn các vần, tiếng, từ, câu, bài đọc
+ Biết đọc thầm
+ Nhận biết được thông tin trong SGK
- Đọc hiểu:
Đọc hiểu nội dung:
+ Biết nêu và trả lời được các câu hỏi về một số chi tiết nội dung trong bài đọc, tranhảnh
Đọc hiểu hình thức:
+ Nhận biết các vần, tiếng, từ, câu, bài đọc
+ Nhận biết được các tiếng có dấu thanh đã học
Liên hệ, so sánh, kết nối: Tìm tiếng mới, đồ vật có vần, dấu thanh đã học.
Trang 29+ Tập viết vào vở Luyện viết.
+ Tập viết một vài câu vào vở
- Trình bày bài viết sạch sẽ, đúng quy định
* Nói và nghe:
Nói:
+ Nói rõ ràng, có thói quen nhìn vào người nghe
+ Biết nói và đáp lời chào hỏi
+ Nói tròn câu rõ nghĩa đúng ngữ cảnh
Nghe: Có thói quen và thái độ chú ý người khác nói, biết lắng nghe và hiểu.
Nói nghe tương tác: Biết trao đổi trong nhóm về một vấn đề: chú ý lắng nghe người
khác, đóng góp ý kiến của mình, khi nói chen ngang khi người khác đang nói
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: tranh hình ảnh minh họa
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Tiết 1 Tên, thời lượng, mục
KIỂM TRA BÀI CŨ: 3
HS tiếp nối nhau đọc bài Cải xah và rừng sâu
- HS nói: huân chương
/ huân / Phân tích tiếng
huân / Đánh vần và đọc:
hờ-uân/ huân
- Đánh vần, đọc trơn từ
-HS đọc, phấn tích, đánh vần
-HS nói, phân tích, đánh vần
-HS đánh vần, đọc trơn-HS đánh vần
Trang 30- HS đọc lại các tiếng, từ chưa vần:uân, uât
- Từ sản xuất: viết
tiếng sản trước, tiếng xuất
sau/ Làm tương tự với từ
huân chương
b HS viết vào bảng con
- HS đọc
-HS lắng nghe-HS viết ở bảng con
mới là tiếng gì? (Tiếng
huân, xuất) GV chỉ mô
Trang 31GV chỉ từng câu cho HSđọc.
+ Đọc tiếp nối từng câu (cá nhân, từng cặp)
+ Thi đọc đoạn, bài
+ Tìm hiểu bài đọc
- GV đưa lên bảng sơ
đồ tóm tắt truyện, nêu YC:
Điền từ còn thiếu vào ý 2 và
ý 3 để hoàn thành sơ đồ
- 1 HS đọc trước lớptừng ý của sơ đồ chưa hoànchỉnh
- HS làm bài (miệng),điền từ vào chỗ trống
- GV chỉ từng ý, 1 HS đọc kết quả / Cả lớp đọc lại
sơ đồ đã hoàn chỉnh
- GV: Qua câu chuyện,
em thấy gà như thế nào?
-HS lắng nghe-HS luyện đọc từ ngữ
-HS luyện đọc câu-HS thi đọc bài
-HS theo dõi-HS trình bày-HS thực hiện
Trang 32THỜI GIAN THỰC HIỆN: Ngày 23 tháng 02 năm 2023
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Phẩm chất
Góp phần bồi dưỡng phẩm chất:
* Nhân ái: Yêu quý, quan tâm, động viên, khích lệ, giúp đỡ bạn bè
- Yêu thương, đoàn kết, quan tâm người thân, thầy cô giáo và bạn bè
* Chăm chỉ:
- Đi học đầy đủ, đúng giờ
- Thường xuyên hoàn thành nhiệm vụ học tập
- Thường xuyên tham gia các công việc của gia đình vừa sức với bản thân
* Trách nhiệm: Có trách nhiệm với công việc được giao ở trường, ở lớp
2 Năng lực
2.1 Năng lực chung
Góp phần phát triển 3 năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: Tự làm được những việc của mình ở nhà và ở trường theo sựphân công, hướng dẫn.)
- Giao tiếp và hợp tác:
+ Tập trung chú ý khi giao tiếp, nhận ra được thái độ của đối tượng giao tiếp
+ Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập, biết cùng nhau hoàn thành nhiệm
vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo:
+ Biết xác định và làm rõ thông tin, ý tưởng mới đối với bản thân từ các nguồn tàiliệu cho sẵn theo hướng dẫn
2.2 Năng lực đặc thù
a) Kỹ năng
- Kĩ thuật viết:
+ Viết được, thành thạo chữ viết thường
+ Tập viết vào vở Luyện viết
+ Tập viết một vài câu vào vở
- Trình bày bài viết sạch sẽ, đúng quy định
* Nói và nghe:
Nói:
+ Nói rõ ràng, có thói quen nhìn vào người nghe
+ Biết nói và đáp lời chào hỏi
+ Nói tròn câu rõ nghĩa đúng ngữ cảnh
Nghe: Có thói quen và thái độ chú ý người khác nói, biết lắng nghe và hiểu.
Nói nghe tương tác: Biết trao đổi trong nhóm về một vấn đề: chú ý lắng nghe người
khác, đóng góp ý kiến của mình, khi nói chen ngang khi người khác đang nói
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Chữ mẫu,vở luyện viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tên, thời lượng, mục HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Trang 33đọc trơn: oăn, tóc xoăn; oăt, chỗ ngoặt,
uân, huân chương; uât, sản xuất.
Gv nhận xét, uốn nắn kịp thời
- HS quan sát, đọc (CN,ĐT)
- GV vừa viết mẫu từng chữ, tiếng, vừa hướng dẫn quy trình viết Chú ý độ cao các con chữ, cách nối nét, vị trí đặt dấu thanh trong từng chữ.
- GV cho HS viết các vần, từ ngữ vào vở
- GV vừa viết mẫu từng chữ, tiếng, vừa hướng dẫn quy trình viết.
-HS đọc, nói cách viết, độ cao.
- HS theo dõi HD của GV.
- - Y/c HS viết các vần, từ ngữ; hoàn thành
phần Luyện tập thêm.
- HS viết vào vở Luyện viết 1.
- GV theo dõi, hỗ trợ HS, thu
1 số tập chấm, nhận xét, chỉnhsửa
- Lắng nghe
Trang 34IV ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
- Đi học đầy đủ, đúng giờ
- Thường xuyên hoàn thành nhiệm vụ học tập
- Có ý thức vận dụng kiến thức, kỹ năng học được ở nhà trường vào đời sống hằng
ngày
* Trách nhiệm: Có trách nhiệm với công việc được giao ở trường, ở lớp
2 Năng lực
2.1 Năng lực chung
Góp phần phát triển 3 năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: Tự làm được những việc của mình ở nhà và ở trường theo sự
phân công, hướng dẫn
- Giao tiếp và hợp tác:
+ Tập trung chú ý khi giao tiếp, nhận ra được thái độ của đối tượng giao tiếp
+ Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập, biết cùng nhau hoàn thành nhiệm
vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô
2.2 Năng lực đặc thù
a) Kỹ năng
* Đọc:
- Kỹ thuật đọc:
+ Ngồi (đứng) thẳng lưng; sách, vở mở rộng trên mặt bàn (hoặc trên 2 tay); Giữ
khoảng cách giữa mắt với sách, vở khoảng 25cm
+ Nhận biết được thông tin trên bìa sách: tên sách, tranh bìa
- Đọc hiểu:
Trang 35Đọc hiểu nội dung:
+ Hỏi và trả lời được những câu hỏi đơn giản liên quan đến các chi tiết được thể hiệntường minh
- Hiểu lời khuyện của câu chuyện : Là người một nhà phải biết yêu thương nhau, khuyên nhủ chúng ta tránh xa những thói xấu tham lam, ích kỷ
Đọc hiểu hình thức:
+ Nhận biết được hình dáng và hành động của nhân vật qua ngôn ngữ và hình ảnh.
+ Nhận biết lời của nhân vật trong truyện (Hoa tặng bà) dựa vào gợi ý của giáo viên
Liên hệ, so sánh, kết nối: Nêu được nhân vật yêu thích nhất và bước đầu biết giải
thích được vì sao
* Nói và nghe:
Nói:
+ Nói rõ ràng, có thói quen nhìn vào người nghe
+ Biết nói và đáp lời chào hỏi
+ Biết giới thiệu ngắn về bản thân
+ Kể lại 1 đoạn câu chuyện
Hiểu ý nghĩa câu chuyện Ai tốt bụng, sẵn sang giúp đỡ mọi người sẽ được mọingười yêu quý
Nghe:
+ Có thói quen và thái độ chú ý người khác nói Đặt được câu hỏi về những gì chưa
rõ khi nghe
+ Nghe hiểu các thông báo, hướng dẫn, yêu cầu, nội quy trong lớp học
Nói nghe tương tác: Biết đưa tay xin phát biểu, chờ đến lượt phát biểu.
II CHUẨN BỊ:
- Máy chiếu để chiếu tranh minh họa chuyện
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tên, thời lượng,
Trang 36ốm nằm ở bệnh viện Với bà, đó là mónquà rất tuyệt vời các em hãy lắng nghe
để biêt bì sao món quà ấy rất tuyệt
_HS quan sát và kể tên các con vật( voi con, voi mẹ, voi bà, dê, cún)
- GV kể từng đoạn với giọng diễn cảm
- HS lắng nghe giới thiệu
- HS lắng nghe
- GV kể từng đoạn với giọng diễncảmuyên kể với giọng thấm thía
+ GV kể lần 1: kể không chỉ tranh+ GV kể lần 2: Vừa chỉ tranh vừa kểthật chậm
+ GV kể lần 3: Vừa chỉ tranh vừa kểthật chậm, khắc sâu câu chuyện
+ HS lắng nghe GV kể+ HS lắng nghe và quan sáttranh
+ HS lắng nghe và quan sáttranh
_Mổi HS trả lời câu hỏi theo 1 tranh
+Tranh 1: Đi học về, voi con xin phép
Trang 37chuyện theo tranh +Tranh 2: Trên đường đi, voi con giúp
_1 HS trả lời theo 6 tranh
Kể chuyện theo tranh.
_Hoạt động nhóm 3 Mổi HS chỉ 2 tranh tự kể chuyện
_HS kể chuyện theo tranh bất kỳ (trò chơi ô cửa sổ)
+Voi con thò vòi dài xuống giếng, vớt gàu lên cho và còn múc cho cún một gàu nước đầy
+Cún cảm động chạy đi hái một bó hoa tươi thắm cho voi con
+Bó hoa đẹp quá cháu hái ởđâu vậy
+Cháu còn nhỏ đã biết giúp
đỡ mọi người , bó hoa này thật tuyệt
* Trò chơi : Ô cửa sổ
- GV chiểu lên bảng các ô cửa sổ (6 ôcửa sổ
- GV mở cửa sổ để hiện ra hình minh
- HS theo dõi và chọn ô cửa
sổ mình thích
- HS nhìn hình minh họa và
Trang 38họa đoạn chuyện.
- GV cho HS chơi trò chơi trong thờigian 5-7 phút
- GV mở cả 6 tranh yêu cầu HS kể lạitoàn bộ câu chuyện
2.3 Tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện
_GV: Vì sao voi bà nói bó hoa của voi con tặng thật tuyệt
_GV chốt lại: Đó là bó hoa tặng cho long tốt của voi con, là phần thưởng cho lòng nhân hậu, còn nhỏ nhưng đả biết quan tâm giúp đỡ mọi người
_GV: Câu chuyện giúp em hiểu điều gì
_GV chốt lại: Voi con tốt bụng, nhân hậu, hiếu thảo Những người tốt bụng, sẵn sàng giúp đỡ mọi người sẽ được mọi người yêu quý
_GV: Em thích nhân vật nào trong truyện? Vì sao em lai thích nhân vật đó
_HSTL_HS lắng nghe
_HSTL_HS lắng nghe
_HSTL (voi con vì chó biết quan tâm, giúp đỡ mọi người, voi bà vì bà biết dđộng viên khuyến khích voi con làm điều tốt)
- Xem trước tranh minh họa, chuẩn bị
cho tiết kể chuyện Cá đuôi cờ.
IV ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
Trang 39
Bài 123: ÔN TẬP THỜI GIAN THỰC HIỆN: Ngày 24 tháng 02 năm 2023
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Phẩm chất
Góp phần bồi dưỡng phẩm chất:
* Nhân ái: Yêu quý, quan tâm, động viên, khích lệ, giúp đỡ bạn bè
- Yêu thương, đoàn kết, quan tâm người thân, thầy cô giáo và bạn bè
* Chăm chỉ:
- Đi học đầy đủ, đúng giờ
- Thường xuyên hoàn thành nhiệm vụ học tập
- Thường xuyên tham gia các công việc của gia đình vừa sức với bản thân
* Trách nhiệm: Có trách nhiệm với công việc được giao ở trường, ở lớp
2 Năng lực
2.1 Năng lực chung
Góp phần phát triển 3 năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: Tự làm được những việc của mình ở nhà và ở trường theo sự
phân công, hướng dẫn.)
- Giao tiếp và hợp tác:
+ Tập trung chú ý khi giao tiếp, nhận ra được thái độ của đối tượng giao tiếp
+ Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập, biết cùng nhau hoàn thành nhiệm
vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo:
+ Biết xác định và làm rõ thông tin, ý tưởng mới đối với bản thân từ các nguồn tài
liệu cho sẵn theo hướng dẫn
2.2 Năng lực đặc thù
a) Kỹ năng
* Đọc:
- Kỹ thuật đọc:
+ Đọc đúng các vần, tiếng, từ, câu, bài tập đọc
+ Đánh vần, đọc trơn các vần, tiếng, từ, câu, bài đọc
+ Biết đọc thầm
+ Nhận biết được thông tin trong SGK
- Đọc hiểu:
Đọc hiểu nội dung:
+ Biết nêu và trả lời được các câu hỏi về một số chi tiết nội dung trong bài đọc, tranh
ảnh
Đọc hiểu hình thức:
+ Nhận biết các vần, tiếng, từ, câu, bài đọc
Trang 40+ Nhận biết được các tiếng có dấu thanh đã học.
Liên hệ, so sánh, kết nối: Tìm tiếng mới, đồ vật có vần, dấu thanh đã học.
Đọc mở rộng:
+ Đọc thêm một vài tiếng có vần, chữ, từ, câu, dấu thanh vừa học
* Viết:
- Kĩ thuật viết:
+ Viết được, thành thạo chữ viết thường
+ Tập viết vào vở Luyện viết
+ Tập viết một vài câu vào vở
- Trình bày bài viết sạch sẽ, đúng quy định
* Nói và nghe:
Nói:
+ Nói rõ ràng, có thói quen nhìn vào người nghe
+ Biết nói và đáp lời chào hỏi
+ Nói tròn câu rõ nghĩa đúng ngữ cảnh
Nghe: Có thói quen và thái độ chú ý người khác nói, biết lắng nghe và hiểu.
Nói nghe tương tác: Biết trao đổi trong nhóm về một vấn đề: chú ý lắng nghe người
khác, đóng góp ý kiến của mình, khi nói chen ngang khi người khác đang nói
_Vở luyện viết 1, tập hai
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Tên, thời lượng, mục
Giới thiệu bài:
_GV nêu mục đích yêu cầu của bài học
2.1.Tập đọc:
Hát
HS đọc_HS lắng nghe_HS quan sát và lắng nghe và nhắc lại tên bài
_HS lắng nghe
_Cá nhân – đống thanh