Câu 4: 2,5 điểm Bai 1: Dung quỳ tím, hãy trình bày phương pháp hóa học nhận biết 4 dung dịch đựng riêng biệt trong từng lọ mất nhãn là MgSO¿, NaOH, BaCl; và NaCl.. Chứng minh tính chất h
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC& ĐÀO TẠO KỶ THỊ CHỌN HỌC SINH GIỎI CÁP HUYỆN
HUYỆN LẦM HÀ MÔN VẬT LÝ LỚP9 Năm học 2015 - 2016
(Gôm 0] trang và 05 câu) Ngày thi:
Câu 1 (4 điểm)
Ba người đi xe đạp từ A đến B với các vận tốc không đổi Người thứ nhất và người thứ hai xuất phát
cùng một lúc với vận tốc tương ứng là vị=10 km/h và vạ =12 km/h Người thứ ba xuất phát sau hai người nói trên 30 phút và sau khi đuổi kịp người thứ nhất 1 giờ thì đuổi kịp người thứ hai
Tìm vận tốc của người thứ ba
Câu 2 (4 điểm)
Hai gương phẳng G¡ và G; được bố trí hợp với
nhau một góc œ như hình vẽ Hai điểm sang A
G¡ rồi đến B
12cm va anh của A qua G2 cach A 1a 16cm va J7 7077770770771 177
khoang cach gitta hai anh do 1a 20cm Tinh géc a G›
Câu 3 (5 điểm)
Một bình hình trụ, tiết diện S chứa nước có chiều cao H = 15em Người ta thả vào bình một thanh
đồng chất, tiết diện đều sao cho nó nỗi trong nước thì mực nước dâng lên một đoạn h = 8cm
a) Nếu nhắn chìm thanh hoàn toàn thì tực nước sẽ cao bao nhiêu? Biết khối lượng riêng của nước và thanh lần lượt là Dị = 1g/cm?; D;ạ=0 ,8g/cmỶ
b) Tính công thực hiện khi nhấn chìm hoàn toàn thanh, biết thanh có chiều dài | = 20cm; tiết diện S° =
Biết UAp = 90V, Ri = 40; Rạ = 90 ©; R¿ =20; Rạ là CR (A)
một biến trở Bỏ qua điện trở của ampe kế, khóa K và dây Ro D a
a) Cho R3= 30Q tinh dign trở tương đương của đoạn
mạch AB và sô chỉ của ampe kê trong hai trường hợp: ty
Hộ và tên tHÍ SH saseniniiiiiiiaseieeiiiiiisiieexieeeesseeessrevei IEEIOhÍ-2 i2 guo-isldGo0i2G0n590ugdis2didigbifacˆdtmgrgrpsrTDEropbgtt9g9001G0808
Chữ ký giám thị l ¿ccsccxtsExsszEesrrresrsed Chữ ký giám thị2 .
Trang 2Phòng GD&ĐT _ HUONG DAN CHAM |
HUYEN LAM HA DE THI HOC SINH GIOI LOP 9
Mon: Vat Ly Nam Hoc 2015 - 2016
(Hướng dẫn chấm gom 03 trang)
Cau Huong dan
Khi người thứ ba xuất phát thì người thứ nhất cách A 5 km, người thứ hai cách A 6km | 0,5đ
Gọi v là vận tốc người thứ ba ( v > vị và v > vạ), tị và t; là thời gian từ khi người thứ ba xuất phát cho đến khi gặp người thứ nhất và người thứ hai ta có: anne
Giải phương trình được: v = 15 hoặc v = §
Nghiệm cần tìm phải lớn hơnxị, v; nên ta có v = 15 (km/h) 0,54 a/-Vé A là ảnh của A qua gương G; bằng cách lây A đối xứng với A qua G; 1,23
- Vẽ B là ảnh của B qua gương Ơi bằng cách lấy B' đối xứng với B qua G¡
- Nối A' với BÌ cắt Ga ở I, cắt Gị ở J ; Cau 2 - Nối A với I, I với J, J với B tạ được đường đi của tia sáng cân vẽ
b/ Gọi A¡ là ảnh cla A qua gương Ơi Ap là ảnh của A qua gương G2 0,75
Theo giả thiết: AAi=l2em AA;=l6em, A¡A¿=20cm Ta thấy: 20?=12?+16?
Vậy tam giác AA¡Aza là tam giác vuông tại A suy ra a = 90° 0,75! a) Goi tiét dién va chiéu dai thanh 1a S’ va 1 Ta có trọng lượng của thanh:
Thê tích nước dâng lên băng thê tích phân chìm trong nước :
Câu 3 Lực đây Acsimet tác dụng vào thanh : F¡ = 10.D¡(S — S)).h
Sdiém Do thanh cân bằng nên: P = F;
Trang 3
b) Luc tac dung vao thanh luc nay gồm : Trọng lượng P, lực đây Acsimet F› và lực
tác dụng F Do thanh cân băng nên :
Mặt khác nước dâng thêm so với lúc đâu:
Ah-h= đua] jh = 2cm nghĩa là : “=2—x=4
ry A ^ ^ x 3x
8 0 5đ
Vậy thanh được di chuyên thêm một đoạn: x Tơ = = =4>x= ao: ›
Và lực tác dụng tăng đều từ 0 đến F = 0,4N nên công thực hiện được:
0,5đ A= lps = J 04.510” =5 53.107
Trang 4PHÒNG GIÁO DỤC& ĐÀO TẠO KỲ THỊ CHỌN HỌC SINH GIỎI CÁP HUYỆN
HUYỆN LÂM HÀ MÔN VẬT LÝ LỚP 9 Năm học 2015 - 2016
(Gôm 01 trang và 05 cẩu) Ngày thi:
Tìm vận tốc của người thứ ba
Câu 2 (4 điểm)
Hai gương phẳng G¡ và G2 duoc bé trí hợp với nhau một góc œ như hình vẽ Hai điểm sáng A
G¡ rồi đến B
12cm va anh cua A qua G2 cach A 1a 16cm va SITIIT IIT TIT TTT
khoảng cách giữa hai ảnh đó 1a 20cm Tinh géc a G›
Biết UAp = 90V, Rị = 40; Rạ = 90 ©; R¿ =20; Rạ là oR (A)
một biến trở Bỏ qua điện trở của ampe kế, khóa K và dây Ro D va
a) Cho R3= 30Q tinh dign trở tương đương của đoạn
mạch AB và sô chỉ của ampe kê trong hai trường hợp: TT
Họ và tên thí sinh: .- -cc Ă c1 S21 ng j1 1
Chữ ký giám thị Ì -xc+sssssssesrsss CHỮ ký gmÄHổỔO- seessssaesiinnnnndiiseeE-se.ede
Trang 5
R,
Bước 2 : Ti hiét lập cân bằng nhiệt mới cho mz, my va mx 025đ
- Đô khôi lượng chất lỏng mị ở côc 1 vào NLK, đo nhiệt độ tị trong NLK 025 i
- D6 khéi lugng nuéc my vao binh, dun dén nhiét d6 tp ,
- Rót khối lượng nước mụ ở nhiệt độ tạ vào NLK, khuấy đều Nhiệt độ cân bằng là tạ 0254
- Học sinh có cách giải đúng nhưng đáp số sai thì cho tối đa là 50% số điểm câu đó
- Trong mỗi bài nếu học sinh không ghi đơn vị của đáp số hoặc ghi sai đơn vị thì trừ 0,25 điểmcho
một lần và tối đa 0,5 điểm cho toàn bài thi
- Trong bài toán quang HS không vẽ đường truyền của tia sáng hoặc ký hiệu gương thì trừ 0,25
điểm cho câu vẽ hình.
Trang 6PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KY THI HOC SINH GIỎI THCS CÁP HUYỆN
Ngày thi: ./ /2015
Tổng quan đề thi
STT Tên bài Tên file bài làm | Tên file dữ liệu vào | Tên file kết quả
Bai | Sap xép SAPXEP.PAS SAPXEP.INP SAPXEP.OUT Bài 2 | Điểm cực tiểu | CUCTIEU.PAS CUCTIEU.INP CUCTIEU.OUT Bài 3 Xếp lịch LICH.PAS LICH.INP LICH.OUT
Lưu ý: Thí sinh sử dụng ngôn ngữ lập trinh Pascal hodc Free Pascal dé viét chương trình trén may tinh
Bai 1: Sap xép (6 diém)
Cho một day số nguyên ai, a4 với N < 500, a¡ <100 Hãy sắp xếp lại dãy theo yêu cầu sau: Các số lẻ ở đầu dãy các số chăn ở cuối dãy (Lưu ý: thứ tự các số lẻ, chẵn trong dãy không thay đổi)
Dữ liệu: trong file SAPXEP.INP e©_ Dòng đầu ghi số nguyên dương N
e Dòng thứ hai ghi các sô nguyên a; , các sô a; cách nhau ít nhât một khoảng trông
Kết quả: ghi ra file SAPXEP.OUT
e Dong đầu ghi số nguyên dương N
e Dong thir hai ghi cac số nguyên a; đã được sắp xếp, các số nguyên a; cách nhau ít nhất một khoảng trống
Bài 2: Điểm cực tiểu (7 điểm)
Cho ma trận vuông A(N,N), cac ai; có giá trị nguyên dương Tìm tất cả các điểm cực tiểu của ma trận A Điểm cực tiểu là các điểm có giá trị bé hơn các giá trị đứng liền kề với
Kết quả: ghi ra file CUCTIEU.OUT
e_ Dòng đâu ghi sô nguyên dương M là sô điêm cực tiêu
e Từ dòng thứ hai trở đi ghi các sô nguyên 1, J là vị trí của các điêm cực tiêu trong
ma trận
Trang 1/2
Trang 7Một học sinh cần làm N bài tập được đánh số từ 1 đến N (1 <N < 100) Mỗi một bài
tập i lam trong khoang thoi gian la Aj (1 <i < N, I < A; < 100) Thoi gian téi đa của một buổi là L(1<L< 150) Bài tập ¡ phải được giải trước bài tập ¡ + 1 Trong một buổi có thể
bố trí giải một hay nhiều bài tập
Hãy xếp lịch giải hết các bài tập sao cho số buổi ít nhất
Dữ liệu vào: từ file LICH.INP gồm:
- Dòng đầu là số N
- Dòng tiếp theo là L
- Dòng cuối cùng là N sé thé hién Aj Ay, , Ay
Kết quả: ghi ra file LICH.OUT chứa số buổi của lịch hoặc thông báo “Không xếp lịch được”
Trang 8
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYEN LAM HA KY THI HOC SINH GIOI THCS CAP HUYEN NĂM HỌC 2015 - 2016
ĐÁP ÁN, HƯỚN G DAN CHAM MON TIN HOC: i
Luu y: Giam khao st dung, phần ¡ mềm Turbo Pascal hoặc Free Pascal kết hợp với việc xem xét bài làm cửa ‘hoc sinh để chấm bài Quan điểm chấm:
- Nếu bài làm của học sinh chạy đúng test nào cho điểm test đó, đúng tất cả các
test cho điểm tối đa
Nếu bài làm của học sinh không chạy đúng một test nào cả (có thể cả 3 bài), dé tránh gây “sốc” cho học sinh (bài thi có thể bị điểm 0), giám khảo xem xét đọc
từng bài làm và chấm như sau:
+ Phần khai báo: Khai báo đây đủ các biến số nguyên, số thực, mảng một chiêu, hai chiều, file text, (1 điểm)
+ Viết được đoạn ghữững trình đọc, ghi file, (1 diem)
+ Bài làm có ý tưởng giải thuật phù hợp với thuật toán .(1 điểm)
- Phần khai báo: Khai báo đầy đủ các biến số nguyên, số thực, mảng một chiều,
hai chiều, file text, (0,5 điểm)
- Viết được đoạn chương trình đọc, ghi file, (0,5 điểm)
Trang 9Bai 3: (7diém) Xép lich
- Phần khai báo: Khai báo đầy đủ các biến số nguyên, số thực, mảng một chiều,
hai chiều, file text, (0,5 điểm)
- Viết được đạn chương trình doc, ghi file, (0,5 diém)
- Có 5 bộ TBST, chạy đúng mỗi bộ cho 1 điểm
Trang 10UBND HUYEN LAM HA KI THI CHON HQC SINH GIOI CAP HUYEN
PHONG GIAO DUC VA DAO TAO NĂM HỌC 2015 — 2016
(Đề thi có 01 trang) Thời gian: 150 phút (không kê thời gian phát đê)
24+V44+2V3 2-v4-2x3
Câu 2: (1.5 điểm) Tính giá trị biểu thức: 4= a°(a+1)~3ab(a~b+1)—b2(b~1)+ab„ biết a—b=11
21 x*—4x+10ˆ
Câu 4: (2.0 điêm) Cho a, b, c, d là các số nguyên dương đôi một khác nhau, thỏa mãn:
a + b c + d =2 Chứng minh rằng: tích (abcd) là một số chính phương
a+b b+c c+d d+a
Cau 5: (1.5 diém)
Tim tat cả các cặp số nguyên (x; y) sao cho 2y - xy?—~3y? +14y—7x—5=0 (1)
Câu 6: (1.5 điểm) Cho hàm số bậc nhất: y = (ý-m +6m-9 +m]x+3 Tìm m để hàm số đồng biến
Câu 1: (1.5 điểm) Rút gọn biểu thức: 4=
Câu 3: (1.5 điểm) Giải phương trình: x?~4x+6=
Câu 9: (1.0 điểm) Chứng minh rằng: cos* z(2cos?œ~—3)+sin* ø(2sin? ø~3) =—1, (ø là góc nhọn)
Câu 10: (2.0 điểm) Cho tam giác ABC có góc B4C =45", các góc 4BC;:4CB đều nhọn Đường
tròn tâm O đường kính BC cắt AB, AC lần lượt tại D, E Gọi H là giao điểm
của CD và BE, K là trung điểm AH Chứng minh rằng: OE vuông góc EK
Câu 11:(2.0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao (HeBC)
và AH’ = 4AM.AN vdi M, N theo thứ tự là chân đường vuông góc hạ từ H
xuống cạnh AB, AC Tính góc 4CB
Câu 12: (1.5 điểm) Cho tam giác ABC có AB < AC và đường phân giác AD (D € BC) Gọi M là
trung điểm của BC, từ M kẻ đường thắng song song với AD cắt AC tại E và
tia BA tại F Chứng minh rằng: CE = BE.
Trang 11UBND HUYỆN LÂM HÀ KÌ THỊ CHỌN HỌC SINH GIỎI CAP HUYỆN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2015 - 2016
(Hướng dân cham co 04 trang)
HUONG DAN CHAM
2.0 d a+b b+c c+ả d+a (a+b)(b+c) (c+d)(d+a)
Trang 12
Ta có: 3a) + >2 la! =10a: 4b? + >106;5e” + 5 > 10c,
Vậy GTNN của ay A băng ““—, khi a=>;b=—;c g 12 3 4 =] 0.25
Ciu 8 | + Tir (a+b) > 4ab>|a+b|>2; dau “=” xay ra khi a=d 1.0
+ AAEH vuông tại E; K là trung điểm AH, suy ra KE= KA= 2 AH “=
+ H là trực tâm AABC = 4H L BC; H4C+ ACO =90° > AEK + OEC = 90° 025
—= KEO =90° Vậy OE L EK
Trang 13AAHC vuong tai H, HN L AC => AH? = AN.AC (2) 0.25
Trang 15SỞ GD&ĐT LÂM ĐÔNG _ KỲ THỊ CHỌN HỌC SINH GIỎI CÁP HUYỆN
(4)L + KI -> Q + KCI +
Xác định các chất A, B, D, E, J, L„ Q Viết các phương trình phản ứng xảy ra
Biết rằng Q, L là hợp chất muối sắt clorua
Các điều kiện thực hiện phản ứng hóa học có đầy đủ
Câu 2: (2,5 điểm)
Hỗn hợp A gém BaO, FeO, Al,O3 Hoa tan A trong lượng nước dư được dd D và phần không tan B Sục khí CO; dư vào D, phản ứng tạo kết tủa Cho khí CO dư đi qua B nung nóng được chat ran E Cho E tác dụng với dd NaOH dư, thấy tan một phần và còn lại chất rắn G Hoà tan hết G trong lượng dư HạSO¿ loãng rồi cho dd thu được tác dụng với dd NaOH dư, lọc kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z
Xác định các hợp chat A, B, D, E, G, Z Viết các phuong trinh phan ung xay ra Biết các điều kiện cần thiết để thực hiện phản ứng hóa học có đây đủ
Câu 3: (2,0 điểm)
Chọn dụng cụ, hóa chất cần n thiết, nêu cách tiến hành, hiện tượng và viết phương trình phản ứng để chứng minh:
a Tính chất hóa học của bazơ (natri hidroxit tác dụng với muối)
b Tính chất hóa học của muối (bari clorua tác dụng với axit)
Câu 4: (2,5 điểm)
Bai 1: Dung quỳ tím, hãy trình bày phương pháp hóa học nhận biết 4 dung dịch đựng riêng biệt trong từng lọ mất nhãn là MgSO¿, NaOH, BaCl; và NaCl Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra
Bài 2: Có hỗn hợp hai chất rắn gồm: AlạOs và CuO Hãy trình bày phương pháp hóa học tách rời các chất ra khỏi hỗn hợp Viết phương trình phản ứng (nếu có)
Trang 16Nêu hiện tượng xảy ra, giải thích và viết phương trình phản ứng hóa học minh họa
a Sục từ từ đến dư CO; vào dung dịch NaAlO¿
b Cho Na vào dung dịch Cu(NOa);
Câu 7: (1,5 điểm)
Quang oxit sắt từ Fe:Ox chứa 64,15% sắt Hãy tính lượng gang sản xuất được từ 1 tấn quặng nói trên Biết rằng trong lò cao có 2% sắt bị mắt theo xỉ và lượng sắt trong gang là 95% Cầu 8: (3.0 điểm)
Khử hoàn toàn 4,06g một oxit kim loại bang CO 6 nhiét d6 cao thanh kim loai Dan toan bé khí sinh ra vào bình đựng Ca(OH); dư, thấy tạo thành 7g kết tủa Nếu lấy lượng kim loại sinh
ra hoà tan hết vào dung dịch HCI dư thì thu được 1,176 lít khí Hạ (đktc)
a Xác định công thức phân tử oxIt kim loại
b Cho 4,06g oxit kim loại trên tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch H;SO¿ đặc, nóng (dư) thu được dung dịch X và khí SO; bay ra Hãy xác định nồng độ mol/l cua mudi trong dung dich X (coi thé tích dung dịch không thay đổi trong quá trình phản ứng)
Câu 9: (3,5 điểm)
Cho hỗn hợp X gồm sắt, nhôm và một kim loại hóa trị II Trong X có tỉ lệ số mol của AI và
Fe la 1:3 Chia 43,8 gam hỗn hợp X làm hai phan bang nhau
- Phần 1 cho tác dụng với dung dịch H;SO¿ 1,0M, khi kim loại tan hết thu được 12,32 lít khí
- Phần 2 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 3,36 lít khí Ha
a Xác định kim loại A (biết rằng A không phản ứng với dung dich NaOH)
b Tính thể tích dung dịch H;ạSO¿ tối thiểu cần dùng, các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn
Cho Ca=40, Fe=56, Al = 27, Zn = 65, Na = 23, S=32, O=16, Cu=64, H=1, Mg=24
shSiniSEiDDlkessigEe HET
He va tén thí sifil: sas4 s6 1150038 000g18.400638080515304601388 Số báo đanh: cs+cccsccccsccee Gia thi Lt RY 46, s.escncnnonsraes semanas domaneemenneon CHẤNH: KHỊ 22 lái nga ng scamanenvunasuaasnaeraneensmeneammenananneene 9:01
Trang 17PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
LÂM HÀ
ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC
(Hướng dẫn chấm có 06 trang)
Câu I1: (1,5 điểm)
Cho sơ đồ phản ứng sau
(1)FeS +A > B cng +Q
(2)B + CuSOx -> DỶ mạ + E ()Q +Jqnp > L
(4)L + KI > Q + KCI +
Biết rằng Q, L là hợp chất muối sat clorua
Xác định các chất A, B, D, E, J, L, Q Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra
Các điều kiện thực hiện phản ứng hóa học có đầy đủ
KỲ THỊ CHỌN HỌC SINH GIỎI CÁP HUYỆN
NĂM HỌC 2015- 2016 Môn : HÓA HỌC - LỚP 9
Q là hợp chất săt(II)clorua
(1,5 điểm) | A là HCI, B là Hạ§S, D là CuS, E là HạSO¿, J là khí Clo
(1) FeS + 2HCI ->HạS + FeCh
(2) H;S + CuSOx —>CuS + H;SO¿ 4 PTPU
Xác định các hợp chất A, B, D, E, G, Z Viết các phương trình phản ứng xảy ra Biết các điều kin cần thiết để thực hiện phản ứng hóa học có đầy đủ
- Hỗn hợp A : BaO, FeO, AlaO¿
- Dung dich D: Ba(OH))p
- Phần không tan B: FeO, AlạO:
- Ran E: Fe va Al,O3
- Chat ran G: Fe
- Ran Z: Fe203
(1) BaO + HO > Ba(OH)p
(2) Ba(OH); + CO; —> BaCO; + HạO
(3) FeO + CO —“—>Fe + CO¿
(4) Al,O3 + 2NaOH —>2NaAlO; + H;O
(5) Fe + H2SO4 (loãng) — FeSO, + Hp
(6) FeSOa + 2NaOH —>Fe(OH); + NaaSOa
(7) 2Fe(OH); + 50: + HạO > 2Fe(OH);
(8)2Fe(OH)s —“—> Fe;O› + 3H;O
0,5
8 PTPU: 8x0,25=2,)
Trang 18
Câu 3: (2,0 điểm)
Chọn dụng cụ, hóa chất cần thiết, nêu cách tiễn hành, hiện tượng và viết phương trình phản ứng để chứng
a Tính chât hóa học của bazơ (natri hidroxit tác dụng với muôi)
b Tính chât hóa học của muôi (bari clorua tác dụng với axit)
3 a Chứng minh tính chất hóa học của bazo (phản ứng của Natri (2,0 điểm) | hidroxit tác dụng với muối)
- Dụng cụ: Ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt
- Hóa chất: dung dịch NaOH, dung dịch FeCH } 0,25
- Tiến hành thí nghiệm: Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào ống 0,25
nghiệm có chứa 1ml dung dịch FeCl; Lắc nhẹ ống nghiệm
- Hiện tượng: dung dịch NaOH phản ứng với dung dịch FeC]; tạo kết 0,25 tủa màu nâu đỏ
- Phương trình phản ứng:
3NaOH + FeCl; —> Fe(OH)sy + 3NaCl 0,25
b Chứng minh tính chất hóa học của muối (phản ứng của Bari clorua tác dụng voi axit)
- Dụng cụ: Ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt
- Hóa chất: dung dịch BaC];, dung dich H2SO, loãng }
- Tiến hành thí nghiệm: Nhỏ vài giọt dung dịch BaCl¿ vào ống nghiệm có chứa Iml dung dịch H;SO¿ loãng 0,25
- Hiện tượng: dung dịch BaCl; phản ứng với dung dịch HạSO¿ loãng tạo kết tủa màu trắng, kết tủa không tan trong dung dịch H;ạSO¿ loãng 0,25
du
- Phuong trinh phan tng:
Câu 4: (2,5 điểm)
Bài 1: Dùng quỳ tím, hãy trình bày phương pháp hóa học nhận biết 4 dung dịch đựng riêng biệt tronptừrng
lọ mất nhãn là MgSO¿a, NaOH, BaC]; và NaCl Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra
Bài 2: Có hỗn hợp hai chất rắn gồm: Al;Os và CuO Hãy trình bày phương pháp hóa học tách rời cácchất
ra khỏi hỗn hợp Viết phương trình phản ứng (nếu có)
Bài 1 Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết 4 dung dịch:
4 MpgSO¿, NaOH, BaCl va NaCl
(2,5 điểm) | - Thí nghiệm trên từng lượng nhỏ hóa chất
- Nhúng lần lượt 4 miếng giấy quỳ tím vào 4 dung dịch dựng riêng biệt trong từng lọ mất nhãn, dung dịch trong lọ nào làm quỳ tím 0,25
chuyển sang màu xanh thì dung dịch trong lọ là NaOH
- Lấy dung dịch NaOH vừa nhận biết được, cho lần lượt vào 3 dung
dịch còn lại, lọ nào thất xuất hiện kết tủa trắng, thì dung dịch trong 0,25
lo la MgSO4
- Lấy dung dịch MgSOa vừa nhận biết được, cho lần lượt vào 2 dung dịch còn lại, lọ nào thấy xuất hiện kết tủa trắng thì dung dịch trong 025
lọ là BaClz, lọ đựng dung dịch NaCl không thấy hiện tượng gì ,
Trang 19
Bài 2 Hãy trình bày phương pháp hóa học tách rời các chất ra khỏi
hỗn hợp răn AlzOs và CuO
- Lấy hỗn hợp của 2 chất là AlzOs và CuO, cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, CuO không tan, gạn lọc lấy CuO ra khỏi dung dịch, sấy khô Bột AlzOs tan trong dung dịch NaOH dư thu được kết tủa, sau đó kết tủa tan, tiếp tục sục khí CO; thì lại thấy kết tủa Al(OH)z xuất hiện, đem nung kết tủa, thu được chất rắn Al203
Al,O,+2NaOH —>2NaAlO, + H,O
NaAlIO, + HCI + H,O —> NaCl+ AI(OH),
Cau 6: (1,0 diém)
Nêu hiện tượng xảy ra, giải thích và viết phương trình phản ứng hóa học minh họa
a Sục từ từ đến đư CO; vào dung địch NaAlO¿
b Cho Na vào dung dịch Cu(NOà)¿
a Suc tir tr dén du CO, vao dung dịch NaAlO¿
6- * Hiện tượng: xuât hiện kêt tủa keo trăng 0,25
C1,0 đêm) | * Phương trình hóa hoc:
CO; + 2NaAlO; + 3HạO —-2Al(OH); + Na,CO; 0,25
b Cho Na vao dung dich Cu(NO3)> ; ; ;
* Hién tuong: Na tan, sui bot khi, sau thay xuat hién két tua xanh 0,25
Trang 20Câu 7: (1,5 điểm)
Người ta dùng 200 tấn quặng hemantit hàm lượng FezO; là 30% để luyện gang Loại gang này chứa 95%
Fe Tính lượng gang thu được, biệt hiệu suât của quá trình sản xuât là 96%
m(Fe2O3) trong quang = 30.200/100=60 (tan)
sà FeaOa) th 1a phản ứng là = =57,6 (tâ
(1,5 điểm) m(Fe;O:) tham gia phản ứng là 100 ,6 (tân)
FeạOs + 3CO —> 2Fe + 3CO¿
Khử hoàn toàn 4,06g một oxIt kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao thành kim loại Dẫn toàn bộ khí sinh ravào bình đựng Ca(OH); dư, thấy tạo thành 7g kết tủa Nếu lấy lượng kim loại sinh ra hoà tan hết vào dung iịch HCI du thi thu được 1,176 lít khí H; (đktc)
a Xác định công thức phân tử oxit kim loại
b Cho 4,06g oxit kim loại trên tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch HạSO¿a đặc, nóng (dư) thu được dung dịch X và khí SO; bay ra Hãy xác định nồng độ mol/1 của muối trong dung dịch X (coi thể ích
Trang 21Câu 9: (3,5 điểm)
Cho hỗn hợp X gồm sắt, nhôm và một kim loại R (hóa trị II) Trong X có tỉ lệ số mol của AI và Fe là l:3 Chia 43,8 gam hôn hợp X làm hai phân băng nhau
- Phần 1 cho tác dụng với dung dịch HạSO¿ 1,0M, khi kim loại tan hết thu được 12,32 lít khí
- Phần 2 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 3.36 lít khí Hạ
a Xác định kim loại A (biết rằng A không phản ứng với dung dịch NaOH)
b Tinh thé tích dung địch HạSO¿ tối thiểu cần dùng, các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn
9 a Gọi số mol Fe, AI và R trong mỗi phần lần lượt là 3x, x va y
# Phần 2: AI tác dụng với dung dịch NaOH
Trang 22HUONG DAN CHUNG
Phương trình hóa học nếu sai cân bằng hoặc thiếu điều kiện thì không tính điểm của phương trình
đó
Với bài tập nhận biết và tách chất nếu làm phương pháp khác hợp lý vẫn được điểm tối đa
Giải bài toán bằng phương pháp khác hợp lý, lập luận chặt chẽ hợp lý dẫn đến kết quả đúng vản được tính theo biếu điểm
Với câu 3, thí sinh có thể chọn thuốc thử khác (muỗi, axil)
Cộng điểm toàn bài không quy tròn šố
Trang 23PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI HỌC SINH GIỎI CÁP HUYỆN CHỌN
HUYEN LAM HA DOI TUYEN DU THI HOC SINH GIOI CAP TINH
NAM HOC 2015 - 2016
Môn thi: SINH HỌC LỚP 9- THCS
Thời gian: 150 phút (không kế thời gian phát đê
b) Trình bày 03 chức năng quan trọng của prôtê¡n trong tế bào và cơ thể, đồng thời nêu ví dụ cho từng chức năng đó
c) Phân biệt điểm khác nhau cơ bản qua các kì của quá trình nguyên phân với các kì của quá trình giảm phân I Sự khác nhau trong kỳ giữa của 2 qúa trình nguyên phân và giảm phân đó có ý nghĩa như thế nào trong quá trình di truyền?
Câu 2: (4,0 điểm)
a) Mối quan hệ giữa gen và tính trạng được thể hiện qua sơ đồ sau:
Gen (ADN) — mARN —› pôlypeptít — prôtêin —› Tính trạng Dựa trên nội dung của lý thuyết trung tâm về sinh học phân tử, hãy giải thích mối quan hệ trên khi
có hiện tượng xảy ra đột biến gen
b) Thường biến là gì? Phân biệt thường biến với đột biến
- Xác định dạng đột biến gen nói trên
- Thực hiện phép lai giữa hai cá thể có kiểu gen Bb với nhau thu được các con lai F1 Tính số lượng từng loại nuclêôtit có trong co thé của các con lai F1
e) Bệnh bạch tạng ở người do một đột biến gen lặn a quy định, gen A quy định tổng hợp sắc tố mêlanin bình thường và sự di truyền tuân theo quy luật phân ly của Menđen Trong một gia đình của anh Hùng, cả bố, mẹ và mấy chị em gai khong ai bi
Trang 1/2
Trang 24bệnh nhưng anh Hùng có người em trai bị bệnh Bên gia đình của chị Thuỷ cũng có cả
bố, mẹ và mấy anh em trai không ai bị bệnh nhưng có người em gái bị bệnh Anh Hùng kết hôn với chị Thuỷ thì xác xuất sinh con đầu lòng không bị bệnh bạch tạng là bao nhiêu? Nếu cũng như giả thiết trên, nhưng chưa biết kiểu gen của cả anh Hùng và chị Thuỷ thì xác suất của cặp vợ chồng này sinh đứa con mang kiểu gen dị hợp tử là bao nhiêu? Nêu cách tính cả 2 trường hợp trên
Câu 4: (3,75 điểm)
a) Ở cà chua, gen A quy định thân cao là trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp, gen B quy định quả đỏ là trội hoàn toàn so với gen b quy định quả vàng Thực hiện một phép lai giữa hai cây cà chua chưa biết kiểu gen và kiểu hình, người fa thu được tỷ lệ các loại kiểu hình như sau: 56 „25% thân cao, quả đỏ: 18,75% thân cao, quả vàng: 18,75% thân thấp, quả đỏ: 6,25% thân thấp, quả vàng Cho biết không có đột biến xảy ra, hãy giải thích kết quả lai và viết sơ đồ lai cho phép lai trên
b) Ở một loài động vật, giả sử gen A quy định đốt thân dài, a quy định đốt thân ngắn Gen B quy định lông cứng, b quy định lông mềm Cho biết, quan hệ giữa các gen là trội lặn hoàn toàn và có hiện tượng di truyền liên kết Hãy xây dựng hai phép lai
từ đời bố, mẹ thuần chủng (P+„c) đến F1 rồi đến F2 cho kết quả lai khác nhau
Họ và tên thí sinh: sac St nh c Số báo danh: Giám thị Ì: c1 1 SH SE nhan re, ĐH cac 262siavEpltlledees is Giám thị 2: c2 C1010 n HH TH ng nh nh nhe nhung Ký tÊn: ‘
Trang 2/2
Trang 25
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THỊ HỌC SINH GIỎI CÁP HUYỆN CHỌN
HUYEN LAM HA ĐỘI TUYẾN DỰ THỊ HỌC SINH GIOI CAP TINH
NĂM HỌC 2015 - 2016 Môn thi: SINH HỌC LỚP 9 - THCS Thời gian: 150 phut
ĐÁP AN DE THI CHÍNH THỨC
(Đáp án có 04 trang) Câu 1: ( 6,75 điểm)
a) Thế nào là phép lại phân tích? Trong trường hợp, mối tương quan giữa tính trạng trội — lặn không hoàn toàn người ta cần thiết phải sử dụng phép lai phân tích để kiểm tra tính trạng trội hay
không? Giải thích và cho ví dụ
Đáp án:
- Phép lai phân tích là phép lai giữa cơ thể mang tính trạng trội cần xác định kiểu gen với cơ thể mang tính trạng lặn Nếu kết quả phép lai là đồng tính thì cá thể mang tính trạng trội có kiểu gen đồng
hợp, nếu kết quả phép lai là phân tính thì cá thể đó có kiểu gen dị hợp (0,50 điểm)
- Không cần thiết, vì trong trường hợp tương quan về mối quan hệ trội lặn không hoàn toàn thì kiểu gen dị hợp đã cho kiểu hình trung gian giữa bố và mẹ, còn kiểu gen có hai alen trội thì cho kiểu
hình trội và do đó kiểu gen đã biết cụ thể nên không cần sử dung phép lai phân tích (0,50 điểm)
- Ví dụ: AA quy định hoa đỏ, Aa quy định hoa hồng tính trạng trung gian giữa hoa trắng và hoa
đỏ, aa quy định hoa trắng Từ ví dụ này ta có thê khẳng định, nếu trội lặn không hoàn toàn thì không
cần sử dụng phép lai phân tích (0,50 điểm)
b) Trình bày 03 chức năng quan trọng của prôtê¡n trong tế bào và cơ thể, đồng thời nêu ví du cho từng chức năng đó
Đáp án:
- Chức năng cấu trúc:
+ Prôtê¡n là thành phần cấu tạo của chất nguyên sinh, là hợp phần quan trọng xây dung nén cic
bào quan và màng sinh chất Từ đó hình thành nên các đặc điểm giải phẫu, hình thái của các mô, cíc
cơ quan, hệ co quan va co thé (0,50 điểm)
+ Histôn là loại prôtêin tham gia vào cấu trúc của NST Célagen va elastin 14 thanh phan chi
+ lẠ ì là thánh phần có ở trong móng, sừng, tóc va long (6,25 điểm) Ễ nhằn A nan xanh sex Ae xưa TẢ /⁄A ^# eR
E oO E 7 Cb>
3 ` ^
WA yuu Cua ud Va mo 1 11% awWwWam 1; n
- Chức năng xúc tác các quá trình trao đôi chât:
+ Quá trình trao đổi chất trong tế bào diễn ra qua nhiều phản ứng sinh hóa được xúc tác bởi c&
enzim, mà bản chất của enzim 1a protéin (0,50 điểm)
+ Qúa trình tổng hợp ADN: ở sinh vật nhân sơ có sự tham gia của enzim ADN pôlymeraz
Quá trình phân giải xenlulozo (ở thực vật) có sự tham gia của enzim xenlulaza vv (0,25 điểm)
- Chức năng điêu hòa các quá trình trao đôi chât:
+ Quá trình trao đổi chất trong tế bào nhờ sự điều của hoocmôn Bản chất của hoocmon cũng h prôtêm (0,50 điểm)
+ Ví dụ: Hàm lượng đường huyết trong máu được điều hòa là nhờ insulin (0,25 điểm)
Trang 1/4
Trang 26c) Phân biệt điểm khác nhau cơ bản qua các kì của quá trình nguyên phân với các kì của quá trình giảm phân I Sự khác nhau trong kỳ giữa của 2 qúa trình nguyên phân và giảm phân đó có ý nghĩa như thế nào trong quá trình di truyền?
Đáp án:
Kidau | Không có tiếp hợp trao đổi chéo giữa | Có hiện tượng tiếp hợp và trao đổi | 0,50 điểm
các crômatÍt chéo giữa các crômatít khác nguồn
Kì giữa | NST kép tập trung thành một hàng trên | Các NST tập trung thành hai hàng | 0,50 điểm
mặt phắng xích đạo trên mặt phẳng xích đạo
Kisau |2 crômatít tách nhau ra và hình thành | Các cặp NŠT kép tách nhau ra, | 0,50 diém
NST đơn phân ly vê môi cực của tê | phân ly độc lập tô hợp ngẫu nhiên
Kicudi | Duy trì bộ NŠT lưỡng bội của loài NST giam di một nữa và ở dạng | 0,50 điểm
a) Mối quan hệ giữa gen và tinh trạng được thể hiện qua so dé sau:
Gen (ADN) —› mARN — pôlypeptít — prôtêin — Tính trạng Dựa trên nội dung của lý thuyễt trung tâm về sinh học phân tử, hãy giải thích mối quan hệ trên khi có hiện tượng xảy ra đột biến gen
Đáp án: Khi có xảy ra đột biến gen dẫn đến làm thay đổi thông tin trên gen (ADN), do đó khi thực hiện quá trình sao chép mARN dựa trên mạch gốc của gen đã bị đột biến cũng sẽ làm thay đổi thông tin trong mARN và dẫn đến làm thay đổi trình tự axit amin trong chuỗi pôlypeptit được tổng hợp
từ mARN có thông tin bị thay đổi và dẫn đến thay đổi chức năng của prôtê¡n (khi thông tin bi thay doi
liên quan đến miền chức năng hoạt động của prôtêin) sẽ làm thay đổi về tính trạng tương ứng do gen
đó quy định (đối với những tính trạng không phụ thuộc vào môi trường) (1,50 điểm)
b) Thường biến là gì? Phân biệt thường biến với đột biến
Đáp án:
- Thường biến là những biến đổi ở kiểu hình, phát sinh trong đời sống của cá thể dưới ảnh
hưởng trực tiếp của môi trường (0,50 điểm)
- Phân biệt
Phát sinh không theo một hướng xác định Phát sinh theo một hướng xác định 0,50 điểm
Do các tác nhân gây đột biên Do ảnh hưởng trực tiếp của môi trường | 0,50 điểm Thay đôi thông tin di truyền nên di truyền | Không ảnh hưởng đến vật chất di truyền | 0,50 điểm
Đa sô có hại cho sinh vật Giúp sinh vật thích nghi với điều kiện | 0,50 điểm