• Tuyệt đi không đưc ch quan khi thao tác với các thit b điện, trong bất kì tình hungnào.Không đùa giỡn, nghch ngm các thit b điện trong lúc thao tác.. • Hn ch lm việc trong
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOTRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HCM
KHOA ĐIÊN – ĐIÊN T
B O C O TH C T Ậ P NĂNG LƯ NG T I T Ạ ONHM: 1
Lê Quang Sang 20110554
Chu Văn Thịnh 20142417
Trần Thanh Thịnh 20142420
Trang 3B I 1: TÌM HI Ể U THI Ế T B Ị TRONG PHÒNG TH C HÀNH1.1 Mc tiêu
Qua bi ny, sinh viên cn đt:
• Nm đư c các nguyên tc v ni quy thc t p
• Đc đư c thông s ca thit b thc t p
• Hiu nguyên l ca các thit b trong phng
• Bit đư c nhiệm v ca mi bi thc t p
1.2 Nội quy sử dng phòng thực hành: (bảng nội quy trong phòng)
1.3 Các nguyên tắc an toàn trong phòng thực hành
• Luôn giữ khu vc thí nghiệm ngăn np v sch sẽ Trả thit b, dng c thc hnh về đúngv trí sau mi buổi lm việc.
• Bảo quản dng c thit b thc hnh cẩn thn, tránh nứt mẻ lm hư hỏng hoặc bin dng.
• Tuyệt đi không đưc ch quan khi thao tác với các thit b điện, trong bất kì tình hungnào.Không đùa giỡn, nghch ngm các thit b điện trong lúc thao tác.
• Hn ch lm việc trong điều kiện ẩm ướt (tay chân ướt, đổ mồ hồi, dính nước) vì nước bình thường dẫn điện tt (trong khi nước cất li cách điện) Không ung nước ở khu vclm việc.
• Trong quá trình thao tác, luôn phải có sơ đồ mch điện, có đặt công tc ở ch đ TẮT Chỉ bt công tc khi đảm bảo mch điện đã đưc lp đặt đúng sơ đồ Nên có người k bên trongquá trình thao tác.Khi sửa chữa các thit b điện, phải ngt điện trước v đặt bin báo “Sửađiện” rồi mới tin hnh sữa chữa.
• Các mi ni phải đưc bc kín bằng băng keo cách điện Kim tra kĩ dây ni, không sửdng dây quá cũ, bung tróc vỏ hoặc b hở. Không đặt dây lên các cnh sc nhn, dễ gâyđứt dây.
• Sử dng nguồn điện ổn đnh, phải có thit b bảo vệ đ đảm bảo an ton (cu dao, cu chì,máy ct…) Sử dng trang b bảo h khi thao tác với nguồn điện…
• Tìm hiu kỹ về các thit b trước khi sử dng đ có s la chn hp l, tránh quá tải.
• Khi kt thúc buổi lm việc, nu chưa xong, phải che ph đồ dùng cẩn thn Có bin cảnh báo an ton điện.
• Nu gặp s c, cn bình tĩnh xử l: gi người h tr, sử dng các vt dng cách điện (găngtay cao su, cây g) đ tách dây điện ra, tuyệt đi không chm trc tip vo người b gitđiện, nu có cháy nổ thì không dùng nước đ dp.
• Chú ni đất cẩn thn trước khi bt đu.
1.4 Tìm hiểu các thiết bị trong phòng thự c hành:
Tên mô đun Thông số định
80Ω
Trang 4Mô phỏng tải AC
Msongsong
Mô phỏng tải DC
Msongsong
DL 9032 Vout = 12V
Trang 5Cảm bin đo tc
đ gió TX23 T
c đ gió ti đa
chu đư c250km/h
DxRxC=250x126x245mm
Đo tc đ vàhướ ng gió
Tua bin gió Air40 Vcc= 12V
P = 160 W
m = 6kgĐườ ng kínhrotor: 117m
Tcđ gió: 3,13m/s
Chuyn đổi nănglư ng gió thànhnăng lưng điện
áp xoay chiều
Acquy 55023L V = 12V
C = 60Ah
Tích tr ữ nănglưng dướ i dngDC
Máy phát điện gió
DL Windb
Dqut = 510 mm
Vtb = 12VDCv= 3÷12 m/s
Ptb = 40 W
Dùng đ thínghiệm điện năngđư c phát ra từ gió
Trang 6thng năng lư nggió
DL 9012 Imax = 30A
U = 12V
Cấ p bảo vệ: IP22
Điều chỉnh điệntích ca pin vớ idng đư c cung
c p bở i b điềukhin NLMT
Ph thucvàolư ng
bức x
mặt tr ờ i
Trang 7B I 2: KH O S T Đ C TUY Ế N GI 2.1 Mc tiêu
Qua bi ny, sinh viên cn đt:
• Hiu nguyên l hot đng ca tua bin gió
• Có th tính toán công suất gió thu đư c ti mt v tr í
• Hiu v vẽ đưc đặc tuyn lm việc ca tua bin gió
Bảng s liệu đo đặc tuyn tua bin gió:
Tc đ gió Điệná p Dng điện Tc đ quay Công suất
Trang 9v = 13 m/s;
v = 16 m/s;
v = 19 m/s;
v = 22 m/s
Trang 10CÂU HI ÔN TẬP
1 Nêu công thức tính công suất gió đu vo ca mt tua bin gió Chứng minh công thức trên.Công suất gió đu vào ca mt turbine gió có th đư c tính bằng công thức sau:
Trong đó:
P là công suất gió đu vào (Watts)
A là diện tích ct ngang ca vùng bảnh hưở ng bở i gió (m²)
ρ l khi lư ng riêng ca không khí (kg/m³)
V là tc đ gió (m/s)
Cp là hệ s hiệu suất ca tua bin gió (thườ ng nằm trong khoảng từ 0 đn 1)
Giờ chúng ta sẽ chứng minh công thức ny Đu tiên, ta xem xét năng lư ng ca mt lư ngkhông khí nhất đnh khi nó chuyn đng qua vùng ct ngang ca turbine:
Với E l năng lư ng (Joules), m là khi lư ng ca mt phn không khí trong vùng ct ngang
và v là tc đ ca không khí ti vùng ct ngang Đ chuyn đổi năng lư ng này thành công suất,
ta cn chia năng lư ng theo thờ i gian:
Tuy nhiên, m có th đư c thay th bằng ρ××v, với ρ l khi lư ng riêng ca không khí và A
là diện tích ct ngang ca turbine Khi thay th và k t hp hai phương trình trên, ta có:
Tuy nhiên, đ tính toán công suất thc t, ta cn nhân thêm mt hệ s hiệu suất Cpđ th hiện
hiệu suất ca turbine gió trong việc chuyn đổi năng lưng gió thnh năng lưng cơ hc Do
đó, công thức cui cùng tr ở thành:
Trang 112 Nhn xét quan hệ giữa tc đ quay ca tua bin gió v cường đ dng điện tải Giải thích
• Vùng 1 (Region 1 - Cut-in Region):
▪ Ti vùng này, tc đ gió thấp v chưa đ mnh đ đẩy turbine quay theo tcđ thit k
▪ Tua bin gió thườ ng không sản xuất điệnở vùng này, hoặc nu có, công suất
to ra r ất thấ p
▪ Mc tiêuở vùng này là duy trì tồn ti và an toàn ca turbine gió trong điều
kiện gió yu
• Vùng 2 (Region 2 - Rated Region):
▪ Đây l vùng hot đng thông thườ ng và quan tr ng nhất ca turbine gió
▪ Tc đ gióở vùng ny thườ ngở mức trung bình đncao, đ đ đẩy turbinequay theo tc đ thit k
▪ Ti vùng ny, turbine gió đt công suất ti đa m nó đư c thit k đ sản
xuất
▪ Turbine gió hot đngổn đnh và ti ưu hóa việc chuyn đổi năng lư ng gióthnh điện
• Vùng 3 (Region 3 - Partial Load Region):
▪ Khi tc đ gió cao hơn mức ti đa cho phép trong vùng hot đng thôngthườ ng, hệ thng điều khin sẽ điều chỉnh đ giảm tc đ quay v cường đ dng điện tải
Trang 12▪ Turbine gió hot đngở công suất thấp hơn so vớ i công suất ti đa, nhưng
vẫn to ra điện
▪ Mc tiêuở vùng này là duy trì hot đngổn đnh và bảo vệ turbine khỏi các
vn tc gió quá mức
• Vùng 4 (Region 4 - Cut-out Region):
▪ Khi tc đ gió quá mnh v có nguy cơ gây hi cho hệ thng, hệ thng điềukhin sẽ đưa turbine vo ch đ dừng hot đng
▪ Mc tiêuở vùng này là bảo vệ turbine khỏi các tác đng tiêu cc ca gió
mnh, như cản tr ở quá mức hoặc đng cơ b quá tải
3 Nêu các phương phá p d đim công suất cc đi (MPPT) cho tua bin gió v ưu, như cđim ca chúng
Các phương pháp MPPT phổ bin cho turbine gió bao gồm:
- Phương pháp theo dõi tc đ gió: Đo tc đ gió và d đoán công suất cc đi da trên
mt mô hình toán hc Tuy nhiên, đây có th không chính xác do bin đổi thờ i tit vàđiều kiện không khí
- Phương pháp theo dõi điện áp đu ra: Đo điện áp đu ra ca turbine gió v điều chỉnh
tc đ quay đ đt đưc điện áp ti ưu Phương pháp ny khá đơn giản nhưng có th không ti ưu hóa hon ton công suất
- Phương pháp theo dõi dng điện đu ra: Theo dõi dng điện đu ra ca turbine gió vàđiều chỉnh tc đ quay đ đt đưc dng điện ti ưu Tương t như phương pháp theodõi điện áp, phương pháp ny cũng đơn giản nhưng có th không ti ưu hóa hon toncông suất
Ưu đim ca MPPT bao gồm: Ti ưu hóa hiệu suất:
- MPPT giúp turbine gió hot đngở mức công suất cc đi trong mi tình hung, ti ưuhóa s chuyn đổi năng lưng gió thnh điện
- Tit kiệm năng lư ng: Bằng cách tn dng ti đa năng lư ng gió, MPPT giúp tit kiệmnăng lưng v tăng hiệu suất tổng th ca hệ thng
Trang 13B I 3: MÔ H NH NLTT ĐÔ C L Ậ P3.1 Mc tiêu
Qua bi ny, sinh viên cn đt:
• Hiu khái niệm v vai tr ca mt lưới điện nhỏ (Microgrid)
• Có th mô tả phân b công suất trong lưới điện nhỏ
• Vn hnh v phi hp đư c 2 nguồn năng lư ng tái to vớ i nhau
Sơ đồ thí nghiệm:
Sơ đồ đơn tuyn:
Vẽ sơ đồ ni dây da vo sơ đồ đơn tuyn trên vo hình sau
W
Pin mặt
trời
Điềukhin sc nverter
cquy
Tua bingio
WW
W
Tải C
Trang 143.2 Quy tr nh thí nghim
▪ L p mchtheo sơ đồ
▪ Kim tra k t ni ca nguồn theo bi thí nghiệm tương ứng
▪ Kim tra nguồn cấp cho đồng hồ đo
▪ Đóng acquy v khởi đng nguồn năng lư ng tái to
▪ Đc v ghi li s liệu
3.3 Thí nghim mt tri độc lp
Ngt k t ni nguồn từ tua bin gió v tin hnh thí nghiệm:
Tt công tc ca 2 tải đèn, thay đổi cường đ bức x v điền vo bảng sau:
Dòng đin acquy(A)
Trang 15Vẽ đặc tuyn dng điện sc acquy theo cường đ bức x v công suất pin mặt tr ờ i
Ln lư t bt các tải đèn v ghi li công suất từ nguồn mặt tr ờ i, công suất tải đèn, công suất
Acquy(W)
Ngun(W)
Tải(W)
Acquy(W)
Ngun(W)
Tải(W)
Acquy(W)1.759 0.435 1.95 5.45 0.385 38.5 41.7 0.368 39.45 43.526.15 0.566 1.936 5.185 0.618 38.56 41.55 0.599 39.43 43.0914.62 1.453 1.941 4.775 1.472 38.62 41.23 1.524 39.61 42.5540.43 3.816 1.487 3.499 3.575 38.56 39.88 3.484 39.699 41.8779.28 6.395 1.701 1.594 6.059 38.32 38.67 6.566 40.03 39.93
Vẽ đặc tuyn công suất v hiệu suất hệ thng trong các trườ ng h p sử dng tải khác nhau:
LED
Trang 16Đèn lưỡ ng s
Cả 2 đèn
Nhn xét s thay đổi công suất v hệu suất ca thí nghiệm trên
- Công suất ph thuc vào bức x
- Công suất panel thay đổi -> Công suất ph ải thay đổi -> Hiệu suất thay đổi theo tải3.4 Thí nghim tua bin gi độc lp
Ngt k t ni nguồn pin mặt tr ờ i, kim tra k t ni ca tua bin gió v tin hnh thí nghiệm:
Tt công tc ca 2 tải đèn, thay đổi cường đ bức x v điền vo bảng sau:
Dòng đin acquy(A)
Trang 17Vẽ đặc tuyn dngđiện sc acquy theo cường đ bức x v công suất tua bin gió
Ln lư t bt các tải đèn v ghi li công suất từ tua bin gió, công suất tải đèn, công suất sacquy theo bảng:
Acquy(W)
Ngun(W)
Tải(W)
Acquy(W)
Ngun(W)
Tải(W)
Acquy(W)12.5 0.34 1.715 5.735 0.323 37.14 42.13 0.321 38.51 43.82
25 1.048 1.721 5.046 1.208 37.66 41.18 1.346 38.37 42.6637.5 15.55 1.878 -9.117 16.11 34.86 25.78 16.24 37.55 27.89
50 33.62 1.612 -26.43 33.92 30.75 7.89 34.02 33.24 10.0262.5 38.8 1.592 -30.71 36.38 29.37 5.692 36.13 31.66 8.163
Vẽ đặc tuyn công suất v hiệu suất hệ thng trong các trườ ng h p sử dng tải khác nhau:
LED
Trang 18Đèn lưỡ ng s
Cả 2 đèn
3.5 Thí nghim kết hp năng lư ng mt tr i và gi
Kim tra k t ni ca 2 nguồn pin mặt tr ờ i v tua bin gió.Điều chỉnh cho cường đ bức x
l lớ n nhất sau đó tin hnh thí nghiệm:
Tt công tc ca 2 tải đèn, thay đổi công suất gió v điền vo bảng sau:
Đin áp acquy(V)
Dòng đinacquy(A)
Trang 19Vẽ đặc tuyn dngđiện sc acquy theo cường đ bức x v công suất tua bin gió
Ln lư t bt các tải đèn v ghi li tổng công suất nguồn, công suất tải đèn, công suất sacquy theo bảng:
Acquy(W)
Ngun(W)
Tải(W)
Acquy(W)
Ngun(W)
Tải(W)
Acquy(W)12.5 12.845 1.885 -3.663 12.845 36.52 33.36 12.845 39.57 36.55
25 13.515 1.89 -4.287 13.515 36.97 32.63 13.515 39.48 34.8537.5 26.81 1.885 -15.22 26.81 33.34 20.28 26.81 35.99 23.37
50 42.59 1.804 -31.43 42.59 29.88 3.875 42.59 32.42 5.86262.5 52.48 1.594 -39.3 52.48 27.63 -4.224 52.48 29.98 1.224
Vẽ đặc tuyn công suất v hiệu suất hệ thng trong các trườ ng h p sử dng tải khác nhau:
LED
Trang 20Đèn lưỡ ng s
Cả 2 đèn
Trang 21Nhn xét s thay đổi công suất v hiệu suất ca thí nghiệm trên
- Hiệu suất ph thuc vào tải
- Khi ha lướ i Acquy vừa có th là tải (P < 0), lúc ny acquy đư c sc, có th là nguồ(P > 0)
- Acquy cấp điện ngư c li vo lướ i
CÂU HI ÔN TẬP
1 Giải thích sơ đồ sau:
Cấu hình lưới điện siêu nhỏ có th đư c phân thành ba loi: lướ iđiện siêu nhỏ dng điện xoaychiều (C), lưới điện siêu nhỏ mt chiều (DC) v lưới điện siêu nhỏ C/DC lai Đi vớ i cấuhình lưới điện siêu nhỏ AC, tất cả các tổ máy phát điện có đu ra nguồn C như Wind Turpinđều đư c k t ni tr c ti p với đườ ng bus AC Các thit bcó đu ra nguồn DC như tấm PVđư c k t ni vớ i bus AC bằng b chuyn đổi DC/AC Tải C đư c k t ni tr c ti p vớ i bus
AC trong khi tải DC cn b chuyn đổi nguồn AC/DC Công nghệ cho lưới điện siêu nhỏ AC
hiện đã hon thiện và mt s lưới điện siêu nhỏ C đã đư c xây dngở mt s quc gia Lướ iđiện siêu nhỏ DC là mt khái niệm mớ i cho các hệ thng điện trong tương lai vì hu ht cácthit b ca khách hng đều cn nguồn DC đ hot đng Trong tương lai gn, lưới điện siêu
nhỏ DC sẽ tr ở thành giải pháp thay th cho lưới điện siêu nhỏ C Trong trườ ng h p này, các
b lưu trữ năng lư ng và hệ thng PV sẽ dễ dàng k t ni với đường dây DC Tuy nhiên, đi vớ iWind Turpin, b bin tn AC/DC sẽ cn đư c k t ni với đường bus DC Lưới điện siêu nhỏ AC/DC lai bao gồm cả lưới điện siêu nhỏ C v lưới điện siêu nhỏ DC, đư c k t ni thông qua
b chuyn đổi AC/DC Mi b phn có nguồn năng lưng, năng lư ng d tr ữ và tải riêng
Trang 22B I 4: MÔ H NH PIN M T TR Ờ I H A LƯƠ I4.1 Mc tiêu
Qua bi ny, sinh viên cn đt:
• Hiu nguyên l hot đng ca mt mch nghch lưu.
• Nm đư c khái niệm ca phé p bin đổi abc – αβ – dq0
• Có th k t ni v vn hnh mt mch nghch lưu ha lướ i
4.2 Phep biến đi abc – αβ – dq0
Tr ình by phé p bin đổi abc – αβv phé p bin đổi abc – dq0
Tr ình by phé p bin đổi abc – αβ v phé p bin đổi abc – dq0.
Phép bin đổi abc - αβ v abc - dq0 bn đề cp có th xuất hiện trong mô hình pin mặt trời ho lưới (Solar PV nverter) khi nói về điều chỉnh công suất ca pin mặt trời đ đáp ứng điều kiện ca hệ thng lưới điện.
Phé p bin đổi abc – αβ:
BC l điện áp ba pha ban đu, trong đó , B v C l các pha điện áp.
α v β l hai pha to thnh mt hệ ta đ αβ mới.
Phé p bin đổi ny thc hiện việc chuyn đổi từ hệ ta đ abc sang hệ ta đ αβ bằng cách
sử dng các biu thức bin đổi góc pha đ biu diễn li điện áp ba pha trong mt không gianmới.
Phé p bin đổi abc – dq0:
BC cũng l điện áp ba pha ban đu.
D v Q0 l hai pha to thnh hệ ta đ dq0 mới.
Phé p bin đổi ny thc hiện việc chuyn đổi từ hệ ta đ abc sang hệ ta đ dq0 bằng cách
sử dng biu thức bin đổi góc pha tương t đ biu diễn li điện áp ba pha trong mt khônggian mới.
Trong cả hai trường hp, các phép bin đổi ny đưc sử dng trong điều khin v kim soát hệ thng pin mặt trời ho lưới đ đảm bảo rằng dng điện v điện áp đu
ra đáp ứng các yêu cu ca lưới điện v duy trì hiệu suất ti ưu ca hệ thng pin mặt trời.
Vẽ giản đồ vectơ không gian theo trc abc,αβv dq ca dng điện 3 pha k t ni vớ i tảithun tr ở 40Ω bit t = 2,5ms
4.3 Sơ đ thí nghim
Sơ đồ đơn tuyn:
Trang 23H nh 4.1:Sơ đ nguyên l y thi nghim pin măt tr i ha lư i
Vẽ sơ đồ ni dây da vo sơ đồ đơn tuyn trên vo hình sau
H nh 4.2: Sơ đ nô i dây thi nghim pin măt tr i ha lư i4.4 Quy tr nh thí nghim
▪ L p mch theo sơ đồ
▪ Kim tra k t ni ca nguồn theo bi thí nghiệm tương ứng
▪ Kim tra nguồn cấp cho đồng hồ đo
▪ Khởi đng nguồn năng lư ng mặt tr ờ i
▪ Đc v ghi li s liệu
4.5 Thí nghim v đc tuyến pin mt tr i
Sử dng module tải tr ở i tr c ti p vớ ấm pin Sau đó thay đổi điện tr ở điền vo bảng:Cưng độ bứ c x (W/m2) Đin áp (V) Dòng đin (A) Công suât (W)
Trang 24Vẽ đặc tuyn I – V v P – V ca tấm pin trong thí nghiệm
4.6 Thí nghim hoà lư i không tải
Tt công tc ca 2 tải đèn, thay đổi cường đ bức x v điền vo bảng sau:
Cưng độ bứ c x
(W/m2)
Đin áp ngun(V)
Dòng đin ngun(A)
Công suât hòa lư i(W)