Tiểu Luận Quản Trị Tác Nghiệp 2 Đề Tài Trình Bày Về Các Hoạt Động Dự Báo, Cung Ứng, Sản Xuất, Dự Trữ,... Của Xưởng May Hưng Hà Doanh Nghiệp May 10 Tiểu Luận Quản Trị Tác Nghiệp 2 Đề Tài Trình Bày Về Các Hoạt Động Dự Báo, Cung Ứng, Sản Xuất, Dự Trữ,... Của Xưởng May Hưng Hà Doanh Nghiệp May 10
Trang 1HOẠT ĐỘNG TÁC NGHIỆP CỦA CÔNG TY MAY 10
Trang 3Hoạch định nguyên
vật liệu
Trang 4Thành tựu nổi bật Sứ mệnh
Sản phẩm lựa chọn
Tầm nhìn Giá trị cốt lõi
3 4 5 6
Trang 5TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY
Vũ Đức Giang Chủ tịch HĐQT
1946, tiền thân là các xưởng may quân trang ở
chiến khu Việt Bắc.
-CTCP.
doanh nhiều lĩnh vực
cả nước, hơn 12.000 lao động với trên 60 cửa
hàng và gần 200 đại lý trên toàn quốc.
thị tường lớn.
Trang 6TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY
Mang lại giá trị cho khách hàng Định hướng công ty trở thành một tập đoàn kinh tế mạnh trên cơ sở
củng cố và phát triển thương hiệu May 10.
Cung cấp những sản phẩm thời trang chất lượng cao với phong cách thiết kế riêng biệt, sang trọng, hiện đại Đưa thương hiệu May 10 trở thành thương hiệu toàn cầu.
Trang 7Xí nghiệp May Hưng Hà
ĐỐI TƯỢNG
NGHIÊN CỨU
Sơ mi nam dài tay dáng
Regular
Trang 9Tháng Nhu cầu( (y) t t*y t^2
Trang 1002 CÔNG TÁC DỰ BÁO
Trang 1102 CÔNG TÁC DỰ BÁO
Đo lường sai số dự báo
MAD = 1,99/6=3,31
Mức chênh lệch giữa số lượng tiêu thụ thực tế và số lượng tiêu thụ dự báo là
nhỏ và độ chính xác của hoạt động dự báo là khá cao.
MSE = 21,46
Đây là con số khá nhỏ so với đơn vị của sản phẩm Do đó, có thể nói rằng mức
độ chính xác của dự báo khá cao.
MAPE = 1,45
Giá trị này khá nhỏ, với giá trị sai số này có thể nói độ chính xác của dự báo cao.
Trang 13Số lượng người trong doanh nghiệp này là: 455 người
Chi phí lưu kho: 1.500 đồng/sp/tháng
Lương lao động chính thức: 173.000 đồng/ngày (8h)
Lương làm thêm giờ: 32.500 đồng/h
Chi phí tăng thêm lao động: 800.000 đồng
Dự báo nhu cầu 3 tháng cuối năm 2022 và 3 tháng đầu năm 2023 của xí nghiệp Hưng Hà:
Chi phí cho thôi việc: 1.000.000 đồng Chi phí thiếu hụt: 15.000/sp
Nhu cầu trung bình: 10094 sản phẩm/ngày Năng suất lao động trung bình: 22 sản phẩm/người/ ngày; 0,36 h/sp
HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP
Tháng Dự báo Số ngày sản xuất trong tháng Nhu cầu sản phẩm bình quân mỗi
Tổng 1524180 151
Trang 14HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP
Chiến lược thay đổi mức dự trữ
Chi phí dự trữ 15156 * 1500đ = 22.734.000 đồng Trả cho công nhân thôi việc 0
Trả lương lao động chính thức 455 * 173000đ * 151 ngày= 11.885.965.000 đồng Tuyển thêm 0
Chi phí thiếu hụt 12108 * 15.000đ = 181.620.000 đồng Thuê gia công ngoài 0
Tổng 12.090.319.000 đồng
Tổng chi phí của CL 1
(Đơn vị: chiếc)
Tháng Ngày sản xuất Dự báo nhu cầu Khả năng sản xuất
(22 sản phẩm/ngày) Thay đổi tồn kho Tồn kho cuối kỳ Thiếu hụt
Trang 15HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP
Chiến lược thay đổi cường độ lao động
Trả lương lao động chính thức 443 * 173.000 đ * 151 ngày = 11.572.489.000 đồng Chi phí dự trữ 0
Trả cho công nhân thôi việc 12 * 1.000.000 đ = 12.000.000 đồng Tuyển thêm 0
Làm thêm giờ 52534 * 0,36 * 32.500đ= 614.647.800 đồng Chi phí thiếu hụt 0
Trang 16HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP
Chiến lược thay đổi nhân lực theo mức cầu
Lượng sản phẩm sản xuất trung bình của 1 công nhân là: 22 sản phẩm/ ngày
Số lượng công nhân cần thiết: 455
Trang 17HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP
Chiến lược thay đổi nhân lực theo mức cầu
Trả lương lao động chính thức 173.000*(464*24+471*24+459*25+466*25+454*26+444*27) = 11.998.761.000 đồng Chi phí dự trữ 0
Trả cho công nhân thôi việc 34 * 1.000.000 đ = 34.000.000 đồng Làm thêm giờ 0
Tuyển thêm 23 * 800.000 đ = 18.400.000 đồng Chi phí thiếu hụt 0
Tổng 12.051.161.000 đồng
Tổng chi phí của CL
Tháng Ngày sản xuất Dự báo nhu cầu Lượng sản xuất của 1 công nhân/ tháng số công nhân cần Thuê thêm Công nhân cho nghỉ
Trang 1804
HOẠCH ĐỊNH
Trình tự hoạch định NVL
➢ Lịch trình sản xuất
trong tháng
➢ Số lượng NVL và thời
gian phát lệnh sản xuất
Trang 19Nguyên vật liệu
Trang 20Sản phẩm Dự trữ
sẵn có
Tiếp nhận theo tiến độ tại đầu tháng 7
Đơn hàng trong 1 tháng
Năm 2022 Năm 2023
Áo sơ mi (chiếc)
0 0 244780 248480 252180 255880 259580 263280
Cúc áo (chiếc)
Trang 21Trình tự hoạch định NVL
Số lượng NVL và
thời gian phát
lệnh sản xuất, đặt
hàng trong tháng
Lượng tiếp nhận đặt hàng theo KH 244780
Lượng đơn hàng phát ra theo KH 244780
Lượng tiếp nhận đặt hàng theo KH
Lượng đơn hàng phát ra theo KH 244700
Trang 22Tổng nhu cầu 244780
Lượng tiếp nhận theo tiến độ 30
Dự trữ hiện có 70 100 100 100 20
Nhu cầu thực 244680
Lượng tiếp nhận đặt hàng theo KH 244700
Lượng đơn hàng phát ra theo KH 244700
Trình tự hoạch định NVL
Số lượng NVL và
Trang 23Lượng tiếp nhận đặt hàng theo KH 160
Lượng đơn hàng phát ra theo KH 160
Sản phẩm: Chỉ Cấp: 1 Tuần Kích cỡ lô: 40 LT: 1 tuần 1 2 3 4
Tổng nhu cầu 244780
Lượng tiếp nhận theo tiến độ 10
Dự trữ hiện có 20 30 30 30 20
Nhu cầu thực 244740
Lượng tiếp nhận đặt hàng theo KH 244760
Lượng đơn hàng phát ra theo KH 244760
Trình tự hoạch định NVL
Số lượng NVL và
Lượng tiếp nhận đặt hàng theo KH
Lượng đơn hàng phát ra theo KH
Trang 24Sản phẩm: Cúc áo Cấp: 1 Tuần Kích cỡ lô: 100 LT: 1 tuần 1 2 3 4
Tổng nhu cầu 2203020
Lượng tiếp nhận theo tiến độ 20
Dự trữ hiện có 50 70 70 70 50
Nhu cầu thực 2202950
Lượng tiếp nhận đặt hàng theo KH 2203000
Lượng đơn hàng phát ra theo KH 2203000
Lượng tiếp nhận đặt hàng theo KH 160
Lượng đơn hàng phát ra theo KH 160
Lượng tiếp nhận đặt hàng theo KH 240
Lượng đơn hàng phát ra theo KH 240
Trình tự hoạch định NVL
Số lượng NVL và
Trang 2505
TỔ CHỨC SẢN XUẤT
Lập lịch trình sản xuất (MPS)
1
việc
3
Trang 26Ngoài ra dự trữ đầu kỳ là : 0Mỗi loạt sản xuất của doanh nghiệp là: 400
HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT
Lập lịch trình sản xuất (MPS)
Trang 27HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT
PHƯƠNG PHÁP PHÂN GIAO CV
Công việc Thời gian gia công (ngày) Thời gian giaohàng(ngày)
A: Chuẩn bị nguyên vật liệu 7 8
B: Cắt và may đường chiết eo 8 15
C: Ráp sườn vai và ráp sườn thân 7 8
D: May phần tay áo, cổ áo 8 23
E: Kiểm tra và điều chỉnh 6 9
CV Thời gian chờ đợi Thời giangia công Dòng thờigian giao hàngThời gian Thời gianchậm
Hiệu quả của phương án: 36/113*100%= 34,55%
Trang 28HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT
PHƯƠNG PHÁP PHÂN GIAO CV
Công việc Thời gian gia công (ngày) Thời gian giaohàng(ngày)
A: Chuẩn bị nguyên vật liệu 7 8
B: Cắt và may đường chiết eo 8 15
C: Ráp sườn vai và ráp sườn thân 7 8
D: May phần tay áo, cổ áo 8 23
E: Kiểm tra và điều chỉnh 6 9
CV Thời gian
chờ đợi
Thời gian gia công
Dòng thời gian
Thời gian giao hàng
Thời gianchậm
•Phương án 3: Sắp xếp công việc theo thời gian thực hiện ngắn nhấtSPT => Thứ tự ưu tiên cv E-A-C-B-D
Dòng thời gian TB: 103/5= 20,6Số lượng công việc trong hệ thống: 103/36= 2,86Thời gian chậm trung bình: 43/4= 10,75
Hiệu quả của phương án: 36/103*100%= 34,95%
Trang 29HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT
PHƯƠNG PHÁP PHÂN GIAO CV
Công việc Thời gian gia công (ngày) Thời gian giaohàng(ngày)
A: Chuẩn bị nguyên vật liệu 7 8
B: Cắt và may đường chiết eo 8 15
C: Ráp sườn vai và ráp sườn thân 7 8
D: May phần tay áo, cổ áo 8 23
E: Kiểm tra và điều chỉnh 6 9
CV Thời gian chờ đợi Thời giangia công Dòng thờigian giao hàngThời gian Thời gianchậm
Hiệu quả của phương án: 36/113*100%= 31,86%
•Phương án 4: Sắp xếp công việc theo thời gian thực hiện dài nhất LPT
> Thứ tự ưu tiên cv B-D-A-C-E
Trang 30HOẠT ĐỘNG SẢN
XUẤT
PHƯƠNG PHÁP PHÂN GIAO CV
CV Thời gian chờ đợi Thời giangia công Dòng thờigian giao hàngThời gian Thời gianchậm
Thời gian dư
Hiệu quả của phương án: 36/135*100%= 26,67%
> Thứ tự ưu tiên cv A-C-E-B-D
Trang 31HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT CỦA MAY 10
BỐ TRÍ MẶT BẰNG SẢN XUẤT
Nguyên tắc Dòng thời
gian TB
Số lượng công việc
TB
Thời gian chậm trung
Từ những kết quả trên ta có bản tổng hợp sau:
Như vậy phương án 3: Sắp xếp công
việc theo thời gian thực hiện ngắn nhất SPT với thứ tự ưu tiên cv E-A-C-B-D là tối ưu nhất.
Trang 3206
DỰ TRỮ
Trang 33Trong đó, hoạt động dự trữ chủ yếu là dự trữ nguyên vật liệu cho sản xuất.
Dự trữ sản phẩm
Dự trữ cho sản xuất
Sản phẩm đạt chuẩn Hệ thống trong kho lưu trữ
HOẠT ĐỘNG DỰ TRỮ
Khái quát hoạt động dự trữ của May 10
Trang 34DỰ BÁO MỨC
Dựa vào dự báo nhu cầu Sơ mi nam dài tay dáng Regular cho tháng 9/2022-3/2023
- Tổng nhu cầu của mặt hàng dự trữ (D): 1.524.180 (chiếc) tương đương 2.000.000 mét vải, 1.700.000 mét chỉ và 10.700.000 chiếc cúc áo
( Từ 10/2022-3/2023 có 151 ngày làm việc)
- Nhu cầu hàng ngày của mặt hàng dự trữ (d): 10.010 ( chiếc ) tương đương 7.700 mét vải, 9.100 mét chỉ, 70.070 chiếc cúc áo
- Thời gian từ khi đặt hàng đến khi nhận được hàng bình quân (LT) : 8 ngày
Trang 35DỰ BÁO MỨC DỰ TRỮ
NGUYÊN VẬT LIỆU
1.Số lượng hàng dự trữ tối ưu
4 Thời gian giữa các lần đặt
Trang 36Nguồn nguyên vật liệu phục vụ sản xuất của công ty may 10 chủ yếu là được mua ngoài, do đó phụ thuộc rất lớn vào các đơn vị cung ứng nguyên vật liệu vải vóc, cúc áo,…Thời gian vận chuyển nguyên vật liệu từ nơi cung ứng đến doanh nghiệp, xu hướng biến động giá cả hàng hóa, nguyên vật liệu.
Dự trữ an toàn
Công ty May 10 nhập nguyên vật liệu chủ yếu từ các nước Trung Quốc,
Mỹ, Hàn Quốc,… Dễ xảy ra các rủi ro về hư hỏng hàng hóa trong quá
trình vận chuyển về kho của doanh nghiệp hay chậm chễ thời gian giao hàng Do đó, dự trữ an toàn (dự trữ bảo hiểm) là vô cùng quan trọng với công ty May 10.
Dự trữ đủ nguyên vật liệu
Sản phẩm Sơ mi nam dài tay dáng Regular chủ yếu sẽ được xuất khẩu trực tiếp sang các thị trường nước ngoài nên quy mô và số lượng sản phẩm được sản xuất phụ thuộc vào số lượng đơn hàng và khối lượng đơn hàng yêu cầu của các đối tác đặt trước cho nên việc dự trữ đủ số
lượng nguyên vật liệu cần thiết cho khâu sản xuất không bị chậm trễ là hết sức quan trọng.
Trang 3707
ĐÁNH GIÁ VÀ TỔNG KẾT
Trang 38Tổng kết
Đánh giá &
Nhược điểm:
Công tác sản xuất của xí nghiệp cũng như toàn bộ
Công ty đã đạt đến độ hoàn chỉnh Hoạt động quản trị dự trữ tại công ty còn tồn tại hạn
chế là do quy mô sản xuất của công ty là khá lớn, cùng với đó là tình hình kinh tế vĩ mô luôn xảy ra nhiều biến động gây ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của công ty.
Ưu điểm:
Thời gian sản xuất cho 1 sản phẩm là rất ngắn.
Công ty Cổ Phần May 10 có sự bố trí phù hợp về máy
móc và vị trí bàn làm việc, nơi để đồ cho nhân viên
Công tác hoạch định tổng hợp : Thực hiện chiến lược
tăng ca, tăng giờ làm đảm bảo sản phẩm được giao
đúng hạn, kịp tiến độ
Trang 39Công ty May 10 có kế hoạch sản xuất chặt chẽ nên hầu hết trong một kỳ tính giá, các sản phẩm dở dang thường đạt mức độ gần như hoàn chỉnh.
Thương hiệu May 10 được biết đến tại nhiều quốc gia trên thế giới, do đó để phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu công ty phải sản xuất hàng loạt sản phẩm với số lượng lớn theo đơn đặt hàng, Công ty đồng thời kết hợp với con số dự báo của sản phẩm để sản xuất từng lô, chủng loại sản phẩm.
Xí nghiệp may Hưng Hà nói riêng và Tổng công ty May 10 nói chung đã và đang thực hiện tốt từng khâu trong quy trình sản xuất sản phẩm của mình, và ngày càng cải thiện những tồn đọng, tìm cách khắc phục những yếu điểm trong sản xuất.
Tổng kết
Đánh giá &
Trang 40Thank
You
GARCO 10.