Nhằm kiểm soát các chủng loại hóa chất được mua, mang vào và sử dụng trong công ty, đảm bảo việc tuân thủ các yêu cầu về môi trường và an toàn cho người lao động và các bên liên quan. In order to control chemicals are purchased, brought used in company, ensuring comply to environmental safety and health requirements for employees and related parties. Quy trình này áp dụng cho việc mua, lưu trữ các loại hóa chất, các hoạt động sản xuất hoặc sửa chữa, cải tạo, bảo dưỡng máy móc và kiểm soát nhà thầu. The procedure to apply in factory as purchased, storage, production activities or repairation, renovation, maintenance of machinery and controlling of contractors. Sau khi nhận được phiếu đề xuất, bộ phận mua hàng sẽ tiến hành kiểm tra với bộ phận HSE về hóa chất được yêu cầu từ phía nhà xưởng. Sau khi nhận được danh sách các hóa chất từ phòng mua hàng, bộ phận HSE đối chiếu với danh mục hóa chất hạn chế, danh sách hóa chất hạn chế trong sản xuất và danh sách hóa chất cấm (được quy định tại Phụ lục III Nghị Định số 1082008NĐCP) và danh mục của hệ thống Bluesign. Và tham khảo danh sách hóa chất tích cực để mua hóa chất.
Trang 1CHEMICAL MANAGEMENT PROCEDURE
I MỤC ĐÍCH / PURPOSE 목목
Nhằm kiểm soát các chủng loại hóa chất được mua, mang vào và sử dụng trong công ty, đảm bảo việc tuân thủ các yêu cầu về môi trường và an toàn cho người lao động và các bên liên quan
In order to control chemicals are purchased, brought & used in company, ensuring comply to
environmental safety and health requirements for employees and related parties.
화화화화화 화화, 화화 화 화화화 화화화화 화화 화화 화화 화 화화화화 화화 화화 화 화화 화화 화화 화화화 화화.
II PHẠM VI / SCOPE 목목목목
Quy trình này áp dụng cho việc mua, lưu trữ các loại hóa chất, các hoạt động sản xuất hoặc sửa chữa, cải tạo, bảo dưỡng máy móc và kiểm soát nhà thầu
The procedure to apply in factory as purchased, storage, production activities or repairation,
renovation, maintenance of machinery and controlling of contractors.
화화, 화화, 화화 화화 화화, 화화 화화 화화화화 화 화화화화 화화화 화화화 화화화화 화화.
III ĐỊNH NGHĨA VÀ VIẾT TẮT / DEFINITION AND ABBREVIATION 목목목목
MSDS: Bảng dữ liệu an toàn hóa chất Material Safety Data Sheet (화화화화화화화화)
TDS : Bảng thông tin kỹ thuật hóa chất Technical Data Sheet.(화화화화화)
RSL : Danh sách hóa chất hạn chế Restricted Substances List. (화화화화화화)
MRSL: Danh sách hóa chất hạn chế trong sản xuất Manufacturing Restricted Substances List
CIL : Danh sách thông tin hóa chất Chemical information log (화화화 화화화화)
HSE : Bộ phận HSE HSE department (화화화)
FIFO : Nhập trước xuất trước First in – First out (화화화 화화화)
PPE : Bảo hộ lao động Pesonal protective equipment (화화화화화화)
TNXH : Trách nhiệm xã hội Social responsibility(화화화화화)
CSR Team : nhóm TNXH Corporate Social Responsibility team(화화 화화화 화화화)
IV.NỘI DUNG QUY TRÌNH / CONTENT OF PROCEDURE 목목목목
QUY TRÌNH QUẢN LÝ HÓA
CHẤT
CHEMICAL MANAGEMENT
PROCEDURE
Quản lý mua hóa chất
Purchasing chemical 화화화화 화화
Quản lý Nhập & Lưu trữ hóa chất.
Import and storage of chemical
화화화화 화화 화 화화
Quản lý cấp phát hóa chất.
Distribution of chemicals
화화화화 화화
Quản lý sử dụng hóa chất.
Using chemical
화화화화 화화
Quy trình báo cáo sự cố hóa chất.
Chemical incident reporting
화화화화 화화화화 화화
Trang 24.1. QUẢN LÝ MUA HÓA CHẤT / PURCHASING CHEMICAL 화화화화 화화화화
4.1.1 Lưu đồ quy trình mua hóa chất / Purchasing chemical flowchart
TT
No
.
Lưu đồ quá trình
Process flowchart
Trách nhiệm
Responsibility
Tài liệu
Document
화화 화화 화 화화화
화화 화화
화화 화화 화 화화화
Phiếu yêu cầu
Order record
화화 화화 화화
3
HSE
Bộ phận liên quan
Related Dept.
화화 화화 화화 화화 화화 화 화화화가
RSL LIST MRSL LIST HOMlist Bluesign
화화 화화 화화화
화화화화
MSDS / TDS CIL
Test report
화화 화화화화,화화화화화
5
BP Thu mua
Purchase dept.
화화화화
MSDS / TDS CIL
Test report
화화화 화화가
화화 화화화화,화화화화화
화화화화
Chứng từ mua hóa chất.
Invoice 화화화화화
화화화화
Chứng từ liên quan đến hóa chất
Invoice 화화화화화
4.1.2 Nội dung quy trình mua hóa chất / Content of procedure.
Từng xưởng xem xét hóa chất cần sử dụng trong quá trình sản xuất
Each of the factory consider the chemical need to use in the production
화 화화화 화화화화 화화화화 화 화화화화 화화화 화화화 화화화화화 화화화화 화화화화.
Sau đó đề xuất đến bộ phận mua hàng những hóa chất cần mua
Then pasts used order the chemical need to use to Purchase Dept.
화화 화 화화화화화 화화화화 화화화 화화화화.
Sau khi nhận được phiếu đề xuất, bộ phận mua hàng sẽ tiến hành kiểm tra với bộ phận HSE về hóa chất được yêu cầu từ phía nhà xưởng Sau khi nhận được danh sách các hóa chất từ phòng mua hàng,
bộ phận HSE đối chiếu với danh mục hóa chất hạn chế, danh sách hóa chất hạn chế trong sản xuất và danh sách hóa chất cấm (được quy định tại Phụ lục III Nghị Định số 108/2008/NĐ-CP) và danh mục của hệ thống Bluesign Và tham khảo danh sách hóa chất tích cực để mua hóa chất
After receiving an offer, Purchase dept will check to HSE dept about list of chemical After receiving
Ghi chép, lưu hồ sơ
Record document
Đề xuất mua hóa chất
Order buy chemical
Thu thập hồ sơ nhà cung cấp
Collecting supplier profile
Kiểm tra hóa chất
Checking
Đặt mua hóa chất
Order
Đạt Yes
Đánh giá NCC
Evaluation
Đạt Yes
Không
No
Không
No
Nhu cầu sử dụng hóa chất
Demand of chemical
화화화화 화화화화
화화화화 화화 화화
화화화화 화화화화 화화
화화화화 화화 화 화화
화화 화화
화화 화화
Trang 3(be prescribed in Annex III Decree 108/2008/NĐ-CP) and from Bluesign system And refer the positive list to buy the chemical.
화화화화 화화화 화화화 화화화화화 화화화화 화화화화화화 화화 화화화 화화화화 화화화화 RSL/MRSL 화화 화화화화화 화화, 화화화화 화화화화화 화화화화 화화화화 화화 화화
화 화화화화 화화화 화화화화 화화
- Nếu hóa chất được yêu cầu không nằm trong danh sách hóa chất hạn chế trong sản xuất và hóa chất cấm, bộ phận mua hàng sẽ tiến hành mua hàng
If the chemical is not in RSL& MRSL, banned chemical list, Purchase dept will conduct to buy.
화화 화화화 화화 화 화화화화화화 화화화화화 화화화화.
- Nếu hóa chất được yêu cầu thuộc vào danh mục hóa chất bị hạn chế & hóa chất cấm, bộ phận mua hàng sẽ từ chối thu mua hóa chất, tiến hành kiểm tra loại hóa chất khác phù hợp với mục đích sử dụng mà không nằm trong danh mục hóa chất hạn & hóa chất cấm
If the chemical is in RSL & MRSL, banned chemical list, Purchase dept will refuse to buy that the chemical, conduct to check other chemical that consistently with the purpose of use is not in RSL & MRSL, banned chemical list.
화화 화화 화화 화 화화화화 화화화화화화 화화화 화 화화화화화화화 화화 화화화화화 화화화화 화화 화화 화화화 화화화화 화화 가 화화 화화 화화화 화화 화화화 화화화 가 화화화화화 화화.
Trường hợp hóa chất đạt thì tiếp tục xét đến yếu tố nhà cung cấp Tiến hành xin báo giá và thu thập các dữ liệu hóa chất từ các nhà cung cấp hóa chất bao gồm:
After checking, it good In proceed to collect quotes and chemical information from supplier include:
화화화화화 화화 화화화 화화 화화화 화화화 화화화화화 화 화화화 화화 화화화화화 화화화화 가
- Bảng thông tin an toàn hóa chất bằng tiếng địa phương / MSDS / TDS by local language 화화화화화화화화, 화화 화화화 (화화화)
- Danh sách thông tin hóa chất / CIL / PSDF화화 화화 화화
- Nhãn mác của từng loại hóa chất bằng tiếng địa phương / Chemical label in local language 화화화화 화 화화 화화
- Các chứng chỉ của hóa chất Eoko Tex, Bluesign…hoặc kết quả test nếu có/ Chemical certificate or testing result (if any) 화화 화화
- Đối với nhà cung ứng mới phải cam kết tuân thủ đối về hóa chất / For the new suppliers, need commitment about the chemical safety and quality 화화화 화화화화화화 화화 화화화 화화화 화화 화화화 화화화화.
Nếu đầy đủ giấy tờ trên sẽ được chọn Ngược lại họ sẽ bị loại ra khỏi danh sách Bộ phận HSE có nhiệm vụ chuyển tất cả các danh sách nhà cung cấp được chọn kèm theo báo giá về phòng mua hàng
If supplier have full information will be chose, instead of this will be removed from the supplier’s list HSE dept are responsible for transfer suppliers list be chose to Purchase dept.
화화 화화화 화화 화화화화화 화화화화화 화화화화 화화화화 가 화화화화화 화화 화화 화화화화화 화화화화화 화화화 화화 화화 가 가
Tiến hành đặt hóa chất
In process Purchase dept to order chemical 화화 화화화화 화화화화화화 화화화화 화화화 화화화화 가
Lưu tất cả các chứng từ liên quan đến việc mua hóa chất
Record document, invoice relevant to purchase chemical.
화화 화화 화화화 화화화 화화, 화화 화화.
4.2. QUẢN LÝ NHẬP VÀ LƯU TRỮ HÓA CHẤT / IMPORT AND STORAGE OF CHEMICAL
화화화화 화/화화 화 화화화화
4.2.1 Lưu đồ quy trình tiếp nhận và lưu trữ hóa chất / Import and storage flowchart.
Trang 4No Process flowchartLưu đồ quá trình Chịu trách nhiệmResponsibility Tài liệu Document
화화화화 화화화화화
Chứng từ liên quan đến hóa chất
Invoice 화화화화화
2
BP sử dụng
Parts used 화화화
BP Thu mua
Purchase dept.
화화화화
RSL Phiếu mua hàng
Order record
화화 화화화화 화화
화화화화 화화화화화
Nhãn hóa chất
Label
4
Bộ phận HSE
BP Thu mua
Purchase dept 화화화화
MSDS / TDS
화화화화 화화화화화
4.2.2 Nội dung quy trình tiếp nhận và lưu trữ hóa chất / Contents of receive and storage procedure.
Bộ phận kho hóa chất sắp xếp, chuẩn bị khu vực để nhập hóa chất
Person in charge of chemical warehouse to arrange and prepare for import chemical
화화화화 화화 화화화화 화화화 화화화화 화화화 화화 화화화 화화화 화화화 화화.
- Lưu ý : trước khi nhận hóa chất bộ phận kho cần kiểm tra MSDS của sản phẩm để xem các mối nguy và chuẩn bị các dụng cụ bảo hộ cá nhân cũng như cách nhận hàng an toàn
Note : before receiving chemicals, store department parts need to check the MSDS of the chemicals, to see the hazards and prepare personal protective equipment and how to receive chemicals safely
화화화화화 화화화화 화, 화화화화화 화화화화화 화화화화화화화화화 화화화 화화화화화 화화화화 화화 화화 화화화 화화화화 화화화화화 화화화화 화화화 화화화화 화화.
Kiểm tra hóa chất / Checking of chemical 화화화화 화화
- Khi hóa chất đến công ty, nhân viên kho hoá chất phải kiểm tra đầy đủ các hạng mục sau:
When chemicals are entered on the company, the person in charge of chemical storage will inspect following items: 화화화화화 화화화화, 화화화화 화화화화화 화화화화.
+ Đúng sản phẩm theo yêu cầu / Correct order products 화화 화화 화화 화화
+ Đúng số lượng đặt hàng / Correct order quantity 화화 화화 화화
+ Bao bì còn nguyên vẹn / Full packaging 화화화화 화화
+ Còn hạn sử dụng / Expiry date 화화화 화화
+ Nguồn gốc xuất xứ, nhãn mác rõ ràng / Origin and label 화화화 화 화화 화화
- Nếu tất cả đều đạt, sẽ cho nhập kho Ngược lại nhân viên kho hóa chất sẽ thông báo bộ phận mua hàng để trả hàng cho nhà cung cấp
If all is achieve, will inload Conversely person in charge of chemical warehouse to inform the Purchase dept and return for chemical supplier.
화 화화화화화 화화화화화 화화화화 화화화화 화화화화화화 화화 화화화 화화화 화화화화화.
Bộ phận HSE hoặc các bộ phận có liên quan có trách nhiệm hướng dẫn cho kho hóa chất cách phân loại và lưu trữ hóa chất theo thuộc tính của từng loại
Dán nhãn, phân loại hóa chất
Label and chemical classification
Lưu kho bảo quản hóa chất
Storing and preserving chemicals
Đạt Yes
Cập thông tin hóa chất MSDS / TDS
Update & provide MSDS /TDS
Không
No
Kiểm tra hóa chất
Checking
Tiếp nhận, nhập hóa chất
Import of chemical
화화화화 화화
화화화화
화화화화 화화화화 화 화화
MSDS/TDS 화화
화화화 화화화 화화화화 화화
Trang 5HSE dept or Relevant dept are responsible training how to set up label and chemical classify and storage according to each type chemical
화화화화 화화 화화화화화 화화화화화 화화 화화화화화 화화화화화 화화 화화화 화화화화 화화.
Bộ phận HSE có trách nhiệm cập nhật và cung cấp MSDS / TDS cho khu vực kho và các khu vực có liên quan đến sử dụng hóa chất Cung cấp các áp phích, chữ tượng hình cảnh báo mối nguy của hóa chất tại nơi lưu trữ và sử dụng
HSE dept are responsible for update and provide MSDS / TDS for WH and related using chemical area Provide posters, pictograms warning about the dangers of chemicals at the storage and area use
화화화화화 화화화화 화화화 화화화 MSDS 화 TDS 화 화화화화 화화, 화화 화 화화 화화화 화화화화 화화화 화화 화화화화 화화화, 화화화화화 화화화화 화화.
Lưu trữ và bảo quản hóa chất / Storing and preserving chemicals 화화화화 화화 화화
- Khu vực lưu trữ phải khô ráo, không thấm, dột, có hệ thống thu lôi chống sét/ hệ thống chống sét của nhà xưởng bao phủ và được kiểm tra định kỳ hằng năm
Storage area is dry, non- absorbent, leak, lightning/ prevention systems/ lightning/ prevention systems covering workshops and checked annually
화화화화 화화화화화 화화화화 화화, 화 화화 화 화화화화 화화 화화화화 화화화화 화화화 화화 화화/화화화화화 화화.
- Tại khu vực lưu trữ hóa chất, nên sử dụng các bể chứa phụ/ bể chống tràn (có tính năng chống thấm tốt) Các khay/ bể chống tràn nên có dung tích thiết kế 110% so với dung tích của các bình/ bồn chứa được đặt bên trong
In chemical storage areas, should have secondary tank (which features waterproofing) The secondary tank capacity is 110% total capacity of tanks inside it.
화화화화 화화화화화화 화화 화화 가 가 2화 화화화화 화화화 화화 화화화 화화 화 화화화 가 110%화 화화화화 화화.
- Khu vực lưu trữ hóa chất phải trang bị bộ ứng cứu nhanh sự cố tràn đổ hóa chất
The chemical storage area must be equipped with quick rescue kit for chemical spills
화화 화화 화화 화화화화 화화 화화 화화화화화 화화 화화 화화 가 화화화화 화화화화화화
- Khu vực lưu trữ hóa chất phải treo biển báo, ký hiệu cảnh báo nguy hiểm
Chemical storage has signs, warning signs
화화화화 화화화화화 화화 화화화, 화화화화 화화화화 가
- Khu vực lưu trữ hóa chất phải được sắp xếp theo tính chất của từng loại hóa chất Các chất có khả năng phản ứng với nhau không được xếp cùng nhau
Chemical storage areas must be arranged in the nature of each type of chemical These substances have the ability to react each other not put together.
화화화화 화화화화화 화 화화화화화 화화화 화화 화화화화화 화화 화 화화화화화 화화 화화화화 화화화 화화화화 화화.
- Đảm bảo thông gió tốt và hút hơi cục bộ khỏi khu vực lưu trữ hóa chất
Ensure good ventilation and local exhaust extraction in storage.
화화화화화 화화 화 화화화 화화 가
- Tất cả các bồn, thùng, can, bình, chai lo đựng hóa chất phải được dán nhãn và có nắp đậy kín
All tubs, barrels, cans, jars, bottle contain chemicals must be labeled and closed
화화 화화화화화 화 화화화화화 화화화화 화화화화화 화화 화화화 화화.
- Bảng MSDS phải sẵn có tại nơi lưu trữ và bảo quản hóa chất
MSDS must be available in the storage and storage chemicals
화화화화화화화화화 화화화화 화화화화화 화화화화화 화화.
- Có hệ thống cống rãnh thoát nước tại kho hoá chất There has to be a water-back system.
화화화화 화화화화화 화화화 화화화화 화화화화화 화화.
- Trang bị bình chữa cháy gần kho hoá chất, không bị che chắn phía trước trong phạm vi 1 mét
Fire extinguisher near chemical storage and easy to access, there is not obstruct within 1m
화화화 가 1m 화화 화화 화화화 화화 화화화화화 화화.
- Có thiết bị rửa mắt tại khu vực sử dụng và tại kho hoá chất trong phạm vi < 30m
Eye wash equipment installing in workplace and chemical stores within < 30m
화화화 화화화 화화화화 화화 화화 화 화화 화화 화화화화화화화 가 30 화화화화화 화화화화 화화.
Trang 6- Người tiếp xúc với hóa chất phải nghiêm chỉnh đeo khẩu trang chống độc, kính bảo hộ, găng tay cao su, tạp dề và ủng
The workers use chemicals to wear strictly anti-toxic masks, safety goggles, rubber gloves, apron and boot.
화화화화화 화화화 화화화화화 화화화,화화화화, 화화화화, 화화화 화화화 화화화화화 화화화화 화화.
- Hàng ngày người phụ trách kho sẽ kiểm tra tình trạng hóa chất và các vật đựng hóa chất và kịp thời báo cáo nếu xảy ra sự cố rò rỉ
Everyday person in charge of chemical storage will check the status of chemicals and chemical containers and timely reporting if a leak occurs.
화화화화 화화 화화화화 화화 화화화화 화 화화 화화화 화화화 화화화화 화화화 화화화 화화 화화화 화화화화.
- Việc lưu trữ, nhập, xuất và sử dụng hóa chất phải được ghi chép lại bằng sổ sách hàng ngày
Chemical using, export, import and storage have to be recorded in the books daily.
화화 화화, 화화, 화화 , 화화화 화화 화화화화 화화.
Trang 74.3. QUẢN LÝ CẤP PHÁT HÓA CHẤT / DISTRIBUTION OF CHEMICAL 화화화화 화화
4.3.1 Lưu đồ cấp phát hóa chất / Flowchart
STT
No.
Lưu đồ quá trình
Process flowchart
Trách nhiệm
Responsibility
Tài liệu
Document
1
BP sử dụng
Parts used
화화 화화화
RSL LIST MRSL LIST
화화화화 화화화
2
BP sử dụng
Parts used
화화 화화화
Kho hóa chất
Chemical WH
화화화화 화화 화화화
RSL LIST MRSL LIST
화화화화 화화화
화화화화 화화 화화화
RSL LIST MRSL LIST
화화화화 화화화
4
Kho hóa chất
Chemical WH
화화화화 화화 화화화
RSL LIST MRSL LIST
화화화화 화화화
5
BP sử dụng
Parts used
화화 화화화
Kho hóa chất
Chemical WH
화화화화 화화 화화화
RSL LIST MRSL LIST
화화화화 화화화
4.3.2 Cấp phát hóa chất / Contents
- Một số bộ phận trong công ty sử dụng hóa chất như: phòng màu, bộ phận máy căng, bộ phận nhuộm,
bộ phận giặt phải bổ nhiệm người liên hệ với người phụ trách kho để lấy hóa chất cần dùng và thực hiện đúng các yêu cầu lưu trữ
Some departments in the company to use chemicals such as color dept, tenter dept, dyei dept, washing dept have to appoint person to contact person in charge to take chemical and comply with storage requirements.
화화 화 화화화화 (화화화화화화, 화화화화, 화화화화, 화화화화화화)화화 가 화 화화화화화 화화화화 화화 화화화화 화화 화화화화화 화화화화 화화화화화 화화화화 화화화화화 화화화화화 화화.
- Bộ phận lưu trữ nhận phiếu đề xuất, người phụ trách kho hóa chất tiến hành kiểm tra và xác nhận số lượng hóa chất cũng như loại hóa chất cần dùng với với tổ trưởng bộ phận đó Đồng thời tiến hàng kiểm tra số lượng hóa chất trong kho và phân phối hóa chất theo phương pháp FIFO cho bộ phận sử dụng
After receiving an offer, person in charge of chemical warehouse to tracking quantities, type of the chemicals need to use for production with production leader Then PIC of chemical warehouse to tracking them in warehouses and usage FIFO method for distribution of chemical for worker.
화화화화 화화 화화화화화 화화 화 화화화화화화 화화 화화화 화화화화 화화 화화화화화 화화 화 화화화화화 화화화화 화화화화 화화화화 화화화화.
- Lưu ý: Người sử dụng hoặc thao tác với hóa chất phải sử dụng các phương tiện bảo vệ cá nhân phù hợp Phương tiện bảo vệ cá nhân phải được kiểm tra thường xuyên để đảm bảo luôn đạt yêu cầu khi
sử dụng và bảo quản thích hợp
Đề xuất sử dụng hóa chất
Order to chemical warehouse
Ghi chép, lưu hồ sơ
Record document
Kiểm tra đề xuất
Checking
Cấp phát hóa chất
Distribution of chemicals
Không
No
Đạt Yes
Nhu cầu sử dụng hóa chất
Demand of chemical
화화화화 화화화화
화화화화 화화화화
화화화화
화화화화 화화
화화화화 화화
Trang 8Remark: Should use PPE properly in using chemical It is checked regularly and stored properly
화화화화 화화 화 PPEff 화화화 화화화화 화화 화화화화화 화화화화 화화화화.
Trang 94.4. QUẢN LÝ SỬ DỤNG HÓA CHẤT / USING CHEMICAL 화화화화 화화
4.3.1 Lưu đồ quản lý sử dụng hóa chất / Flowchart
TT
No
.
Lưu đồ quá trình
Process flowchart
Trách nhiệm
Responsibility
Tài liệu
Document
1
BP sử dụng
Parts used
화화 화화화
2
BP sử dụng
Parts used
화화 화화화
Kho hóa chất
Chemical WH
화화화화 화화 화화화
3
BP sử dụng
Parts used
화화 화화화
Kho hóa chất
Chemical WH
화화화화 화화 화화화
4
BP sử dụng
Parts used
화화 화화화
Bộ phận lên quan
Related Dept.
화화 화화
5
BP sử dụng
Parts used
화화 화화화
Kho hóa chất
Chemical WH
화화화화 화화 화화화
6
Bộ phận liên quan
Related Dept.
화화 화화
4.3.2 Nôi dung quy trình quản lý sử dụng hóa chất / Contents
Sử dụng hóa chất / Using chemical
- Khi sử dụng hóa chất phải tuân thủ theo bảng MSDS Bảng MSDS phải sẵn có tại nơi lưu trữ, sử
dụng hóa chất
When using chemicals to comply with MSDS MSDS must be available in the storage and use of chemicals MSDS화 화화화화 화화화화화 화화화화, MSDS화 화화화화 화화화화화 화화화화화 화화.
- Cấm ăn, uống, hút thuốc hoặc đùa giỡn, chạy nhảy dễ gây va chạm đổ vỡ trong quá trình thao tác với
hóa chất
Prohibit eating, drinking, smoking or playing, running and jumping prone collision crash during chemical manipulation 화화화화화 화화 화 화화, 화화, 화화 화화 화화화 화화화 화화화.
- Không được sử dụng bất cứ bao bì đựng hóa chất sử dụng cho mục đích đựng thức ăn, đồ uống
Dán nhãn mác theo loại trước khi sử
dụng / Be labelled for each chemical
Thải bỏ hóa chất
Disposal of chemicals
Báo TR
TR
Ghi chép, lưu hồ sơ
Record document
Kiểm tra, giám sát
Checking
Báo quản lý
Leader
Tràn, đổ Spillage
Đạt
Yes
Trả về kho
Return WH
Hóa chất dư
Over
Sử dụng hóa chất
Using chemical
Đeo đầy đủ bảo hộ lao động
Use PPE
화화화화 화화
PPE 화화
화화화화 화화
화화화화 화화
화화화화
화화화화
화화
화화화화
화화화화
Trang 10Do not reuse any chemicals can for drinking, food keeping 화화화화 화화 화화화 화화화화 화화화.
- Đảm bảo các bình chứa hóa chất phải được đóng, khóa nắp lại cẩn thận khi không sử dụng.
Ensure that chemicals must be closed, locked the lid carefully when not using 화화화화 화화 화화화 화화 화화화화화 화화.
- Tất cả hóa chất được sử dụng phải được ghi chép số lượng hằng ngày.
The amount of used chemicals must be recorded daily 화화화화 화화화화화 화화 화화 화화화화.
Trang bị đầy đủ dụng cụ bảo hộ lao động / Use PPE 화화화화화화화 화화화화.
- Người làm việc trong môi trường hóa chất phải sử dụng các thiết bị bảo hộ lao động như: Khẩu trang
chống độc , kính bảo hộ, bao tay cao su, nút chống ồn, tạp dề, ủng…
Worker, working in chemical environments, must use PPE such: Anti-toxic masks, safety goggles, rubber gloves, ear plugs, apron and boot 화화 화화화 화화화 화화화화 화화화 화화화,화화화화, 화화화화, 화화화, 화화화 화 화화화화화화 화화화화화화화 화화화화 화화.
Dán nhãn mác theo loại trước khi sử dụng / Be labelled for each chemical 화 화화화화화 화화화화화화화.
- Tất cả các loại bình hóa chất khi sử dụng phải được dán nhãn ghi rõ tên hóa chất, ký hiệu nguy hiểm
của từng loại
All kinds of chemicals when used must be labeled with the name and hazardous signs of each chemical 화화 화화화 화화 화화화 화화화 화 화화화 화화화 화화 화화화 화화화화 화화.
- Đối với hóa chất bị mất nhãn, tuyệt đối không được xác định bằng cách nếm, ngửi mà phải liên hệ
với quản lý/ bộ phận có liên quan để được hướng giải quyết
For chemical label is lost, absolutely not determined by tasting, smelling, but must contact management / concerned department for solutions 화화화화화 화화화화화화 화화화 화화화화화 화화화 화화 화화화 화화 화화화화 화화화화화 화화화화 화화화 화화화 화화.
Thải bỏ hóa chất / Disposal of chemicals 화화화화 화화 화화
- Hóa chất sau khi sử dụng hết, cặn hóa chất, hóa chất hết hạn sử dụng và bao bì đựng hóa chất phải
được loại bỏ và thu gom chuyển vào kho chất thải nguy hại
Chemicals after use up, residual, expired chemicals and cans of chemicals has to collect and relocate the hazardous waste storage 화화 화 화화화화화 화화화 화화화화화 화화 화화화화화 화화화 화화화화 화화 화 화화화화 화화.
- Bình hóa chất rỗng, hay những hóa chất nguy hiểm sau khi sử dụng xong phải được chuyển về kho.
Empty chemical cans or hazardous chemicals bottles after using, must be relocated to the storage.
화화화 화화화화화 화화화 화화화화 화화 화화화화 화화.
Kiểm tra, giám sát sử dụng hóa chất / Cheking and monitoring 화화 화 화화
- Nhân viên sử dụng hóa chất phải thường xuyên vệ sinh tại nơi làm việc, và sắp xếp tất cả bình hóa
chất đúng nơi quy định trước khi ra về
User must clean up working areas and arrange all chemical bottles prescribed place before leaving
화화화화 화화 화화화 화화화화 화화 화화화화화 화화화 화화화 화화화 화 화화화화 화화.
- Lượng hóa chất lưu trữ và sử dụng tại nơi làm việc chỉ dùng trong 01 ngày, trong trường hợp còn
thừa hóa chất thì phải đưa về kho để lưu trữ
The amount of chemicals are stored and used at work only in 01 days, in case the left over chemical will be moved to the storage.
화화 화화화화화 화화화화 화화화 화화 화 1 화화 화화화 가 화 화화화화
- Nếu phát hiện ra sự cố rò rỉ, lan tràn hoá chất nào cần nhanh chóng báo cáo cho quản lý bộ phận
ngay Bộ phận HSE sẽ hướng dẫn trưởng bộ phận hoặc đội ứng phó khẩn cấp phương pháp xử lý thích hợp dựa theo đặc tính của từng loại hoá chất