1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng quản trị tác nghiệp ( combo full slides 7 chương )

457 39 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Quản Trị Tác Nghiệp
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 457
Dung lượng 32,08 MB
File đính kèm slide quản trị tác nghiệp.zip (3 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 1 : Giới thiệu chung về quản trị tác nghiệp CHƯƠNG 2 DỰ BÁO NHU CẦU CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ SẢN PHẨM VÀ QUÁ TRÌNH, HOẠCH ĐỊNH CÔNG SUẤT Chương 4 : Tổ chức sản xuất Bố trí mặt bằng sản xuất CHƯƠNG 5 : Quản trị hàng dự trữ CHƯƠNG 6: Hoạch định tổng hợp, MRP và ERP CHƯƠNG 7: Quản trị dich vụ

Trang 2

NỘI DUNG BÀI GIẢNG

CHƯƠNG 1 : GIỚI THIỆU CHUNG VỀ QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP

CHƯƠNG 2 DỰ BÁO NHU CẦU

CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ SẢN PHẨM VÀ QUÁ TRÌNH, HOẠCH ĐỊNH CÔNG SUẤT

CHƯƠNG 4 : TỔ CHỨC SẢN XUẤT - BỐ TRÍ MẶT BẰNG SẢN XUẤT

CHƯƠNG 5 : QUẢN TRỊ HÀNG DỰ TRỮ

CHƯƠNG 6: HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP, MRP VÀ ERP

CHƯƠNG 7: QUẢN TRỊ I D CH VỤ

Trang 3

NỘI DUNG BÀI GIẢNG

CHƯƠNG 1 : GIỚI THIỆU CHUNG VỀ QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP

CHƯƠNG 2 DỰ BÁO NHU CẦU

CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ SẢN PHẨM VÀ QUÁ TRÌNH, HOẠCH ĐỊNH CÔNG SUẤT

CHƯƠNG 4 : TỔ CHỨC SẢN XUẤT - BỐ TRÍ MẶT BẰNG SẢN XUẤT

CHƯƠNG 5 : QUẢN TRỊ HÀNG DỰ TRỮ

CHƯƠNG 6: HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP, MRP VÀ ERP

CHƯƠNG 7: QUẢN TRỊ DICH VỤ

Trang 5

SAU KHI HỌC XONG, SINH VIÊN SẼ:

•Hiểu, phân biệt được bản chất của hoạt động quản trị tác

nghiệp với các hoạt động quản trị khác;

•Hiểu, phân biệt, phân loại được sản phẩm trong doanh

nghiệp;

•Biết được các quyết định của nhà quản trị tác nghiệp;

•Biết lịch sử hình thành cũng như xu hướng phát triển của môn

học trong tương lai

Trang 6

SAU KHI HỌC XONG, SINH VIÊN SẼ:

•Biết, vận dụng được vào thực tiễn các chỉ tiêu đánh giá hoạt động tác nghiệp của một doanh nghiệp;

•Hiểu được chiến lược kinh doanh cũng như chiến lược tác

nghiệp tại các doanh nghiệp; từ đó có thể tổng quát hóa hoạt động quản trị tác nghiệp tại các doanh nghiệp

Trang 7

NGHIÊN CỨU TÌNH HUỐNG CÔNG NGHIỆP PHỤ TRỢ TẠI VIỆT NAM

•Sam sung công bố cần 170 loại linh kiện đơn giản như ốc vít, sạc pin, tai nghe… nhưng không tìm nổi nhà cung cấp tại Việt Nam;

•Đại diện Canon Việt Nam tuyên bố doanh nghiệp trong nước mới chỉ đáp ứng được hộp, bìa carton để đóng gói sản phẩm của họ;

•Việt Nam cho đến nay chỉ có 210 DN tham gia ngành công

nghiệp phụ trợ ô tô và chủ yếu sản xuất các loại phụ tùng đơn giản, có hàm lượng công nghệ thấp, như gương, kính, ghế

ngồi, bộ dây điện…

Trang 8

NGHIÊN CỨU TÌNH HUỐNG

CÔNG NGHIỆP PHỤ TRỢ TẠI VIỆT

NAM

•Nguyên nhân

• DN Việt nam có thể sản xuất được ốc vít nhưng giá thành gấp 2-3 lần so với doanh nghiệp FDI của Hàn Quốc;

• Ông Nguyễn Anh Tuấn – Chủ tịch HĐQT công ty TNHH

Thanglongtech: “sản xuất để cung cấp cho các tập đoàn đa quốc

gia yêu cầu DN thỏa mãn các điều kiện như: chất lượng sản phẩm, giá cạnh tranh, giao hàng đúng hẹn,… và những điều này không dễđối với DN Việt Nam”

Trang 9

NGHIÊN CỨU TÌNH HUỐNG CÔNG NGHIỆP PHỤ TRỢ TẠI VIỆT NAM

•Nguyên nhân

• Ông Vũ Tiến Lộc – Chủ tịch VCCI: “90% DN Việt Nam là vừa và

nhỏ, luôn trong tình trạng thiếu vốn và lạc hậu về công nghệ, kỹ

thuật Vì thế sản phẩm làm ra chất lượng thấp, không ổn định và

giá thành cao… Mặt khác tầm nhìn của DN Việt Nam chưa xa Để

tồn tại họ buộc phải tính đến những lợi ích ngắn hạn mà chưa đi

sâu vào công tác nghiên cứu, phát triển sản phẩm trong dài hạn”

Trang 10

DOANH NGHIỆP

• Theo khoản 7, điều 4 – Luật DN

2014: “Doanh nghiệp là tổ chức có

tên riêng, có tài sản, có trụ sở

giao dịch, được đăng í k thành lập

theo quy định của pháp luật nhằm

mục đích kinh doanh”;

• Quyền và nghĩa vụ của doanh

nghiệp (Điều 7 và điều 8, luật DN

2014);

• Các chức năng của doanh nghiệp

(Tài chính, marketing, sản xuất)

và mối quan hệ giữa chúng

Trang 11

Hồi đáp Hồi đáp

Doanh nghiệp

Trang 12

QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT

•Sản xuất là quá trình chuyển hóa các yếu tố đầu vào thành các sản phẩm đầu ra (sản phẩm vật chất vs sản phẩm dịch vụ) phù hợp với nhu cầu thị trường

Tiêu chí so sánh Quá trình sản xuất

sản phẩm vật chất

Quá trình cung ứng dịch vụ

Quan hệ với khách hàng

trong qúa trình sản xuất

Nhu cầu đối với qui trình sản

Trang 13

Hậu quả của sai sót

Phạm vi tiếp xúc với người sử

dụng

Khả năng dự trữ

Trang 14

QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP

•Quản trị tác nghiệp (quản trị sản xuất và dịch vụ) là quản trị quá trình biến đổi các yếu tố đầu vào (nguồn lực) thành sản phẩm đầu ra (hàng hóa hoặc dịch vụ) nhằm thỏa mãn tối đa nhu cầu của thị trường, thực hiện mục đích kinh doanh của doanh nghiệp

•Có đầy đủ các chức năng quản trị: (1) Lập kế hoạch, (2) Tổ chức, (3) Lãnh đạo, và (4) Kiểm soát Tuy nhiên, OM còn có một chức năng nữa là Tham mưu (??)

Trang 15

QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP

•Tại sao phải nghiên cứu OM:

Trang 16

QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP

Trang 17

Chiến lược cấp công ty:

-DN sẽ tập trung vào phát triển những bộ

phận nào?

-Phân bổ ngân sách cho từng bộ phận?

-Quản lý mối quan hệ giữa các bộ phận như

thế nào?

Chiến lược cấp bộ phận:

-Xác định sứ mệnh của bộ phận:

-+ Mục tiêu tăng trưởng;

-+ Mục tiêu lợi nhuận

-Đặt mục tiêu về cạnh tranh.

Chiến lược các chức năng của bộ phận

-Vai trò của từng chức năng;

-Chuyển hóa mục tiêu bộ phận vào mục tiêu

chức năng

-Phân bổ nguồn lực

Chiến lược cấp công ty:

-Chuyên môn hóa bộ phận đóng gói sản phẩm;

-Trở thành nhà sản xuất chính trong thị trường.

Chiến lược cấp bộ phận:

-Tăng trường sản lượng tối đa -Cung cấp dịch vụ nhanh chóng;

-Tính kinh tế về quy mô

Chiến lược tác nghiệp

-Tăng công suất;

-Chấp nhận vượt quá công suất trong ngắn hạn;

-Mở các địa điểm mới

Ví dụ về các loại chiến lược của một công ty dịch vụ in

QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP

Trang 18

QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP

Trang 19

•Đo lường hoạt động tác nghiệp:

Trang 20

QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP

•Đo lường hoạt động tác nghiệp:

• Chất lượng (Q): “Bạn muốn thỏa mãn khách hàng bằng cách cungcấp những sản phẩm dịch vụ không có lỗi”;

• Tốc độ (S): “Bạn muốn tối thiểu hóa thời gian từ lúc khách hàngyêu cầu sản phẩm đến lúc khách hàng nhận được hàng mà họ yêucầu”

• Mức độ linh hoạt (F): “Bạn muốn có thể thay đổi số lượng và nhanhchóng để thỏa mãn yêu cầu của khách hàng”

• Chi phí (C): “Bạn muốn sản xuất hàng hóa với giá rẻ”

• …

Trang 21

Tài chính Doanh thu và lợi nhuận

Suất thu hồi tài sản (ROA) EPS

Chi phí nhân công, NVL;

Chi phí chất lượng Thay đổi ngân sách Khách hàng và thị

Sản phẩm bị thu hồi Thời gian Tốc độ

Độ tin cậy Thời gian chu ì k

Số lượng hàng giao đúng hẹn Mức độ linh hoạt Linh hoạt trong thiết kế

Linh hoạt về số lượng

Số lượng thay đổi thiết kế Thời gian giữa các đơn hàng Mức độ sáng tạo Phát triển sản phẩm mới

Mức độ hài lòng của nhân viên

trường và pháp luật

Trang 22

QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP

•10 quyết định quan trọng của nhà quản trị tác nghiệp:

• Thiết kế sản phẩm;

• Quản lý chất lượng

• Hoạch định công suất và thiết kế quá trình

• Lựa chọn địa điểm

• Bố trí mặt bằng sản xuất

• Bố trí nhân lực và mô tả công việc;

• Quản trị chuỗi cung ứng

• Quản trị hàng tồn kho

• Lập kế hoạch tổng thể

• Bảo trì

Trang 23

QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP

•Các chứng chỉ quốc tế:

• APICS, the American Production and Inventory Control Society;

• ASQ, American Society of Quality;

• ISM, Institute for Supply Management;

• PMI, Project Management Institute;

• CSCMP, Council of Supply Chain Management Professional;

• CIPS, Charter Institute of Purchasing and Supply

Trang 24

LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN

Trang 25

LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ

PHÁT TRIỂN

•Chuyên môn hóa lao động (Adam Smith 1776; Charles

Babbage 1852)

•Tiêu chuẩn hóa các bộ phận (Whitney 1800)

•Quản lý khoa học (Taylor 1881)

•Phối hợp các hoạt động trong dây chuyền sản xuất (Ford/ Sorenson 1913)

•Biểu đồ Gantt (Gantt 1916)

•Nghiên cứu cử động (Frank and Lillian Gilbreth 1922)

•Kiểm soát chất lượng (Shewhart 1924; Deming 1950)

Trang 26

LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ

PHÁT TRIỂN

•Máy tính (Atanasoff 1938)

•CPM/PERT (DuPont 1957, Navy 1958)

•Material requirements planning (Orlicky 1960)

•Computer aided design (CAD 1970)

•Hệ thống sản xuất linh hoạt (Flexible manufacturing FMS) 1975

system-•Baldrige Quality Awards (1980)

•Sản xuất có tích hợp máy tính (Computer integrated

manufacturing (1990)

•Toàn cầu hóa (1992)

•Internet (1995)

Trang 27

LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ

PHÁT TRIỂN

•Eli Whitney (1765 – 1825)

• Vào năm 1798, nhận đơn hàng sản xuất 10,000 khẩu súng trường;

• Ông chỉ ra rằng máy móc thiết bị có thể sản xuất các bộ phận tiêuchuẩn hóa với cùng chỉ tiêu kỹ thuật mà có thể lắp vào bất ìk khẩusúng nào;

Trang 28

LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ

PHÁT TRIỂN

•Frank & Lilian Gilbreth (1868 – 1924, 1878 – 1972)

• Phát triển phương pháp đo lường công việc

• Sách và phim “Cheaper by the Dozen,” “Bells on Their Toes”

•Henry Ford (1863 – 1947)

• Vào năm 1913, ông là người đầu tiên sử dụng dây chuyền sản xuất

để sản xuất xe ô tô Model T

• Bán thành phẩm được vận chuyển bằng các băng tải

• Công nhân được trả $5/ngày vào năm 1911!!!!

Trang 30

 Số lượng khách hàng đông

 Trao quyền cho nhân viên, nhóm

Trang 31

Quan tâm cao vào các vấn đề đạo đức

và trách nhiệm xã hội; luật pháp và các tiêu chuẩn nghề nghiệp tăng lên

Rút ngắn thời gian phát triển sản

phẩm, gắn nhiệm vụ thiết kế với sx

Trang 32

Sản phẩm thân thiệnmôi truơnfg, sản xuấtxanh; bền vững

Sản phẩm tiêu

chuẩn Sự tăng lên của thuyết tiêudùng; cá nhân

Thỏa mãn yêu cầuriêng biệt của kháchhàng

Trang 33

CÁC THÁCH THỨC

Tiếp cận truyền

Current Challenge

Trang 34

XU THẾ PHÁT TRIỂN

• Đạo đức;

• Toàn cầu hóa;

• Sản phẩm thân thiện với môi trường;

• Phát triển sản phẩm nhanh;

• Đáp ứng nhiều loại khách hàng khác nhau;

• Phân quyền cho người lao động;

• Các đối tác chuỗi cung ứng

• Tính hiệu quả của JIT

Trang 36

CHƯƠNG 2

DỰ BÁO NHU CẦU

Trang 37

4 - 2

Sau khi hoàn thành chương học này,

các bạn sẽ:

1 Hiểu rõ thế nào là dự báo và tại sao phải dự báo

Dự báo theo thời gian: ngắn hạn, trung hạn, dài

hạn là gì;

2 Biết các cách tiếp cận dự báo định tính và định

lượng;

3 Biết được các phương pháp định tính chủ yếu:

Phương pháp Delphi, phương pháp nghiên cứu

thị trường…;

4 Hiểu được cách thu thập thông tin qua thư từ,

điện thoại, phỏng vấn cá nhân và phỏng vấn

nhóm.

Trang 38

4 - 3

Sau khi hoàn thành chương học này,

các bạn có thể:

5 Hiểu được các phương pháp định lượng

6 Biết vận dụng các phương pháp dự báo vào thực

tế;

7 Giám sát và kiểm soát dự báo một cách có hiệu

quả

Trang 39

4 - 4

NGHIÊN CỨU TÌNH HUỐNG

LAFOOCO

 Công ty cổ phần chế biến hàng xuất khẩu

Long An (Lafooco) có gần 20 năm kinh

nghiệm hoạt động, và luôn là 1 trong 10

công ty hàng đầu về xuất khẩu điều tại

Việt Nam;

 Đến cuối năm 2011, công ty đã thua lỗ 4

quý liên tiếp và nhiều khả năng bị hủy

niêm yết trên TTCK.

Trang 40

4 - 5

NGHIÊN CỨU TÌNH HUỐNG

LAFOOCO

 Năm 2010, công ty đạt mức tăng trưởng

doanh thu và lợi nhuận rất cao (172% và

390%) do:

 Dự đoán giá điều tăng vào cuối năm 2010

-> Lafooco mua một lượng lớn hàng tồn kho

với giá thấp Thực tế, giá điều tăng gấp 3

lần;

 Giá điều tiếp tục ở mức cao trong nửa đầu

năm 2011 -> Lafooco hoàn thành chỉ tiêu

kế hoạch kinh doanh cả năm trong 3 tháng

đầu năm 2011.

Trang 41

4 - 6

NGHIÊN CỨU TÌNH HUỐNG

LAFOOCO

 Với dự báo giá điều tiếp tục tăng trong thời

gian những tháng còn lại năm 2011 -> Công ty

tiếp tục dự trữ hàng tồn kho với số lượng lớn

trong theo chu k mua điều trong 6 tháng đầu ì

năm, lúc điều vào mùa thu hoạch và bán vào

mùa cao điểm cuối năm bằng cách sử dụng

vốn vay để mua hàng về dự trữ;

 Thực tế, giá hạt điều giảm mạnh vào cuối năm

2011 vì kinh tế khó khăn.

Trang 42

4 - 7

NGHIÊN CỨU TÌNH HUỐNG

LAFOOCO

 Hậu quả của việc dự báo sai:

 Lợi nhuận cả năm của công ty đạt 24%

kế hoạch năm;

 Kết quả hoạt động SXKD 9 tháng đầu

năm: - 144.5 tỷ; lỗ lũy kế đến cuối 2011

là 132.6 tỷ.

Trang 43

4 - 8

DỰ BÁO KINH TẾ

SỰ THẤT BẠI CỦA CÁC MÔ HÌNH

 Tháng 10/2008, ngay sau khi ngân hàng

đầu tư Lehman Brothers sụp đổ, IMF dự

báo tăng trưởng kinh tế Mỹ, các quốc gia

thuộc khu vực đồng EURO và toàn cầu lần

Trang 44

4 - 9

DỰ BÁO KINH TẾ

SỰ THẤT BẠI CỦA CÁC MÔ HÌNH

 Paul Kraugman (2009): “Giới kinh tế học lạc

lối vì họ, với hàng tá phương trình toán học

hấp dẫn trong tay, đã nhầm lẫn giữa cái đẹp

Trang 45

4 - 10

DỰ BÁO VÀ DỰ BÁO NHU CẦU

 Dự báo là dự tính và báo

trước các sự việc diễn ra

trong tương lai một cách có

cơ sở

 Dự báo nhu cầu sản phẩm

là dự kiến, đánh giá nhu cầu

tương lai của các sản phẩm

??

Trang 46

4 - 11

ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA DỰ BÁO

 Hệ thống các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị của đại

lượng dự báo trong quá khứ sẽ tiếp tục có ảnh

hưởng trong tương lai;

 Không có dự báo nào là hoàn hảo 100%;

 Dự báo dựa trên khảo sát nhóm đối tượng càng

rộng, càng đa dạng thì càng có nhiều khả năng cho

kết quả chính xác;

 Độ chính xác của dự báo tỷ lệ nghịch với khoảng

thời gian dự báo

Trang 47

4 - 12

PHÂN LOẠI DỰ BÁO

 Dự báo ngắn hạn

 Thời gian dưới 1 năm hoặc dưới 3 tháng;

 Kế hoạch mua sắm, điều độ công việc, cân bằng

nhân lực, phân chia công việc…

 Dự báo trung hạn

 Thời gian từ 3 tháng tới 3 năm;

 Kế hoạch sản xuất, kế hoạch bán hàng…

 Dự báo dài hạn

 Thời gian hơn 3 năm;

 Kế hoạch sản xuất sản phẩm mới, R&D, định vị

hoặc mở rộng doanh nghiệp

Trang 48

4 - 13

PHÂN BIỆT 3 LOẠI DỰ BÁO

những vấn đề có tính toàn diện yểm trợ cho

các quyết định quản lý mang tính chiến

lược, định hướng lâu dài;

phương pháp dự báo hơn dự báo dài hạn;

trung và dài hạn

Trang 49

4 - 14

ẢNH HƯỞNG CỦA VÒNG ĐỜI SẢN

PHẨM ĐẾN DỰ BÁO

 Giai đoạn giới thiệu và phát triển đòi hỏi dự báo

dài hạn hơn so với giai đoạn chín muồi và suy

thoái

 Dựa vào chu k sản phẩm, các kế hoạch tác ì

nghiệp sẽ tốt hơn như

 Kế hoạch nhân viên

 Quản trị tồn kho

 Hoạch định công suất

Giới thiệu – Phát triển – Chín muồi – Suy thoái

Trang 50

Thích hợp để tăng trưởng mạnh

Không thay đổi chính sách giá và chất lượng

Thực hiện chiến lược chi phí cạnh tranh

Bảo vệ vị thê DN trên thị trường

Kiểm soát chi phí mạnh mẽ

Giới thiệu Phát triển Chín muồi Suy thoái

CD-ROMs

Analog TVs

Trang 51

Gia tăng độ tin cậy của sản phẩm và QTSX Cải tiến sản phẩm cạnh tranh Tăng công suất Tập trung vào sản phẩm

Xúc tiến hoạt động phân phối

Tiêu chuẩn hóa

Ít thay đổi về sản phảm cốt lõi, gia tăng các tính năng đi kèm Tối ưu hóa công suất

Ổn định quá trình sản xuất Cải tiến sản phẩm và cắt giảm chi phí

Ít sự khác biệt về sản phẩm

Tối thiểu hóa chi phí

Loại bỏ các sản phẩm có

tỷ lệ thu hồi cận biên thấp Giảm công suất

Trang 52

 Mức độ phát triển KHCN trong tương lai

 Ảnh hưởng đến phát triển sản phẩm mới

 Dự báo nhu cầu

 Đánh giá nhu cầu tương lai của các sản phẩm

Trang 53

4 - 18

7 BƯỚC ĐỂ LÀM 1 DỰ BÁO

1 Xác định mục đích của dự báo

2 Lựa chọn đối tượng dự báo

3 Xác định khoảng thời gian dự báo

Trang 55

4 - 20

CÁC PHƯƠNG PHÁP DỰ BÁO

 Tình huống dự báo có tính ổn định và có nhiều số

liệu trong quá khứ

Trang 56

4 - 21

PHƯƠNG PHÁP DỰ BÁO ĐỊNH TÍNH

1 Lấy ý kiến của ban quản lý

 Hình thành trên cơ sở tham khảo ý kiến của

các cán bộ điều hành các phòng ban chức năng

2 Phương pháp Delphi

 Dựa trên ý kiến của các chuyên gia

Trang 57

4 - 22

PHƯƠNG PHÁP DỰ BÁO ĐỊNH TÍNH

3 Lấy ý kiến bộ phận bán hàng

 Mỗi nhân viên bán hàng sẽ đưa ra dự tính số

lượng hàng bán được trong khu vực mình phụ trách.

4 Điều tra khách hàng

 Gửi bảng hỏi, phỏng vấn trực tiếp khách hàng.

Trang 58

 Ảnh hưởng mạnh mẽ của người có quyền lực;

 Nảy sinh tư tưởng ỷ lại hoặc đại khái cho qua

chuyện

PHƯƠNG PHÁP DỰ BÁO ĐỊNH TÍNH

Trang 59

LÝ-4 - 2LÝ-4

PHƯƠNG PHÁP DỰ BÁO ĐỊNH TÍNH -PHƯƠNG PHÁP LẤY Ý KIẾN BỘ PHẬN BÁN HÀNG-

 Ưu điểm:

 Nhân viên bán hàng là người hiểu rõ nhu cầu

của người tiêu dùng nhât;

 Nhược điểm:

 Người bán hàng có xu thế hoặc quá lạc quan

hoặc quá bi quan về dự báo của mình

Trang 60

4 - 25

PHƯƠNG PHÁP DỰ BÁO ĐỊNH TÍNH

-PHƯƠNG PHÁP

DELPHI- Tạo và nhận được ý kiến

phản hồi, qua lại giữa các

Người RQĐ (Đánh giá phản hồi và

ra QĐ)

Chuyên gia (Đưa ra các tư vấn cho người RQĐ)

Trang 62

4 - 27

PHƯƠNG PHÁP DỰ BÁO ĐỊNH LƯỢNG

1 Dự báo đơn giản

2 Trung bình động

3 San bằng hàm số mũ

4 Hàm hồi quy

Chuỗi thời gian

Dự báo nhân quả

Trang 63

4 - 28

DỰ BÁO DỰA TRÊN CHUỖI DỮ LIỆU

THỜI GIAN

 Chuỗi dữ liệu thời gian là tập hợp các dữ liệu trong

quá khứ được sắp xếp trình tự trong một khoảng

thời gian xác định (tiếng, ngày, tuần, tháng, hoặc

năm);

 Dòng nhu cầu là dòng biểu diễn số lượng cầu theo

thời gian

Trang 65

Thời gian (năm)

Nhu cầu trung bình trong 4 năm

Tính xu hướng

Nhu cầu thực tế

Tính ngẫu nhiên Tính thời vụ

Trang 66

4 - 31

TÍNH XU HƯỚNG

 Nếu mức cơ sở của dòng nhu cầu tăng (xu

hướng tăng) và ngược lại

 Nhân tố tác động: dân số, công nghệ, độ

tuổi, văn hóa

 Tính xu hướng thường tồn tại trong vài năm

Ngày đăng: 11/11/2023, 15:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình nhu cầu trên thị trường - Bài giảng quản trị tác nghiệp ( combo full  slides 7 chương )
Hình nhu cầu trên thị trường (Trang 173)
Sơ đồ biểu diễn mô hình EOQ - Bài giảng quản trị tác nghiệp ( combo full  slides 7 chương )
Sơ đồ bi ểu diễn mô hình EOQ (Trang 292)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm