CHƯƠNG 1 : Giới thiệu chung về quản trị tác nghiệp CHƯƠNG 2 DỰ BÁO NHU CẦU CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ SẢN PHẨM VÀ QUÁ TRÌNH, HOẠCH ĐỊNH CÔNG SUẤT Chương 4 : Tổ chức sản xuất Bố trí mặt bằng sản xuất CHƯƠNG 5 : Quản trị hàng dự trữ CHƯƠNG 6: Hoạch định tổng hợp, MRP và ERP CHƯƠNG 7: Quản trị dich vụ
Trang 2NỘI DUNG BÀI GIẢNG
CHƯƠNG 1 : GIỚI THIỆU CHUNG VỀ QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP
CHƯƠNG 2 DỰ BÁO NHU CẦU
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ SẢN PHẨM VÀ QUÁ TRÌNH, HOẠCH ĐỊNH CÔNG SUẤT
CHƯƠNG 4 : TỔ CHỨC SẢN XUẤT - BỐ TRÍ MẶT BẰNG SẢN XUẤT
CHƯƠNG 5 : QUẢN TRỊ HÀNG DỰ TRỮ
CHƯƠNG 6: HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP, MRP VÀ ERP
CHƯƠNG 7: QUẢN TRỊ I D CH VỤ
Trang 3NỘI DUNG BÀI GIẢNG
CHƯƠNG 1 : GIỚI THIỆU CHUNG VỀ QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP
CHƯƠNG 2 DỰ BÁO NHU CẦU
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ SẢN PHẨM VÀ QUÁ TRÌNH, HOẠCH ĐỊNH CÔNG SUẤT
CHƯƠNG 4 : TỔ CHỨC SẢN XUẤT - BỐ TRÍ MẶT BẰNG SẢN XUẤT
CHƯƠNG 5 : QUẢN TRỊ HÀNG DỰ TRỮ
CHƯƠNG 6: HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP, MRP VÀ ERP
CHƯƠNG 7: QUẢN TRỊ DICH VỤ
Trang 5SAU KHI HỌC XONG, SINH VIÊN SẼ:
•Hiểu, phân biệt được bản chất của hoạt động quản trị tác
nghiệp với các hoạt động quản trị khác;
•Hiểu, phân biệt, phân loại được sản phẩm trong doanh
nghiệp;
•Biết được các quyết định của nhà quản trị tác nghiệp;
•Biết lịch sử hình thành cũng như xu hướng phát triển của môn
học trong tương lai
Trang 6SAU KHI HỌC XONG, SINH VIÊN SẼ:
•Biết, vận dụng được vào thực tiễn các chỉ tiêu đánh giá hoạt động tác nghiệp của một doanh nghiệp;
•Hiểu được chiến lược kinh doanh cũng như chiến lược tác
nghiệp tại các doanh nghiệp; từ đó có thể tổng quát hóa hoạt động quản trị tác nghiệp tại các doanh nghiệp
Trang 7NGHIÊN CỨU TÌNH HUỐNG CÔNG NGHIỆP PHỤ TRỢ TẠI VIỆT NAM
•Sam sung công bố cần 170 loại linh kiện đơn giản như ốc vít, sạc pin, tai nghe… nhưng không tìm nổi nhà cung cấp tại Việt Nam;
•Đại diện Canon Việt Nam tuyên bố doanh nghiệp trong nước mới chỉ đáp ứng được hộp, bìa carton để đóng gói sản phẩm của họ;
•Việt Nam cho đến nay chỉ có 210 DN tham gia ngành công
nghiệp phụ trợ ô tô và chủ yếu sản xuất các loại phụ tùng đơn giản, có hàm lượng công nghệ thấp, như gương, kính, ghế
ngồi, bộ dây điện…
Trang 8NGHIÊN CỨU TÌNH HUỐNG
CÔNG NGHIỆP PHỤ TRỢ TẠI VIỆT
NAM
•Nguyên nhân
• DN Việt nam có thể sản xuất được ốc vít nhưng giá thành gấp 2-3 lần so với doanh nghiệp FDI của Hàn Quốc;
• Ông Nguyễn Anh Tuấn – Chủ tịch HĐQT công ty TNHH
Thanglongtech: “sản xuất để cung cấp cho các tập đoàn đa quốc
gia yêu cầu DN thỏa mãn các điều kiện như: chất lượng sản phẩm, giá cạnh tranh, giao hàng đúng hẹn,… và những điều này không dễđối với DN Việt Nam”
Trang 9NGHIÊN CỨU TÌNH HUỐNG CÔNG NGHIỆP PHỤ TRỢ TẠI VIỆT NAM
•Nguyên nhân
• Ông Vũ Tiến Lộc – Chủ tịch VCCI: “90% DN Việt Nam là vừa và
nhỏ, luôn trong tình trạng thiếu vốn và lạc hậu về công nghệ, kỹ
thuật Vì thế sản phẩm làm ra chất lượng thấp, không ổn định và
giá thành cao… Mặt khác tầm nhìn của DN Việt Nam chưa xa Để
tồn tại họ buộc phải tính đến những lợi ích ngắn hạn mà chưa đi
sâu vào công tác nghiên cứu, phát triển sản phẩm trong dài hạn”
Trang 10DOANH NGHIỆP
• Theo khoản 7, điều 4 – Luật DN
2014: “Doanh nghiệp là tổ chức có
tên riêng, có tài sản, có trụ sở
giao dịch, được đăng í k thành lập
theo quy định của pháp luật nhằm
mục đích kinh doanh”;
• Quyền và nghĩa vụ của doanh
nghiệp (Điều 7 và điều 8, luật DN
2014);
• Các chức năng của doanh nghiệp
(Tài chính, marketing, sản xuất)
và mối quan hệ giữa chúng
Trang 11Hồi đáp Hồi đáp
Doanh nghiệp
Trang 12QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT
•Sản xuất là quá trình chuyển hóa các yếu tố đầu vào thành các sản phẩm đầu ra (sản phẩm vật chất vs sản phẩm dịch vụ) phù hợp với nhu cầu thị trường
Tiêu chí so sánh Quá trình sản xuất
sản phẩm vật chất
Quá trình cung ứng dịch vụ
Quan hệ với khách hàng
trong qúa trình sản xuất
Nhu cầu đối với qui trình sản
Trang 13Hậu quả của sai sót
Phạm vi tiếp xúc với người sử
dụng
Khả năng dự trữ
Trang 14QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP
•Quản trị tác nghiệp (quản trị sản xuất và dịch vụ) là quản trị quá trình biến đổi các yếu tố đầu vào (nguồn lực) thành sản phẩm đầu ra (hàng hóa hoặc dịch vụ) nhằm thỏa mãn tối đa nhu cầu của thị trường, thực hiện mục đích kinh doanh của doanh nghiệp
•Có đầy đủ các chức năng quản trị: (1) Lập kế hoạch, (2) Tổ chức, (3) Lãnh đạo, và (4) Kiểm soát Tuy nhiên, OM còn có một chức năng nữa là Tham mưu (??)
Trang 15QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP
•Tại sao phải nghiên cứu OM:
Trang 16QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP
Trang 17Chiến lược cấp công ty:
-DN sẽ tập trung vào phát triển những bộ
phận nào?
-Phân bổ ngân sách cho từng bộ phận?
-Quản lý mối quan hệ giữa các bộ phận như
thế nào?
Chiến lược cấp bộ phận:
-Xác định sứ mệnh của bộ phận:
-+ Mục tiêu tăng trưởng;
-+ Mục tiêu lợi nhuận
-Đặt mục tiêu về cạnh tranh.
Chiến lược các chức năng của bộ phận
-Vai trò của từng chức năng;
-Chuyển hóa mục tiêu bộ phận vào mục tiêu
chức năng
-Phân bổ nguồn lực
Chiến lược cấp công ty:
-Chuyên môn hóa bộ phận đóng gói sản phẩm;
-Trở thành nhà sản xuất chính trong thị trường.
Chiến lược cấp bộ phận:
-Tăng trường sản lượng tối đa -Cung cấp dịch vụ nhanh chóng;
-Tính kinh tế về quy mô
Chiến lược tác nghiệp
-Tăng công suất;
-Chấp nhận vượt quá công suất trong ngắn hạn;
-Mở các địa điểm mới
Ví dụ về các loại chiến lược của một công ty dịch vụ in
QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP
Trang 18QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP
Trang 19•Đo lường hoạt động tác nghiệp:
Trang 20QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP
•Đo lường hoạt động tác nghiệp:
• Chất lượng (Q): “Bạn muốn thỏa mãn khách hàng bằng cách cungcấp những sản phẩm dịch vụ không có lỗi”;
• Tốc độ (S): “Bạn muốn tối thiểu hóa thời gian từ lúc khách hàngyêu cầu sản phẩm đến lúc khách hàng nhận được hàng mà họ yêucầu”
• Mức độ linh hoạt (F): “Bạn muốn có thể thay đổi số lượng và nhanhchóng để thỏa mãn yêu cầu của khách hàng”
• Chi phí (C): “Bạn muốn sản xuất hàng hóa với giá rẻ”
• …
Trang 21Tài chính Doanh thu và lợi nhuận
Suất thu hồi tài sản (ROA) EPS
Chi phí nhân công, NVL;
Chi phí chất lượng Thay đổi ngân sách Khách hàng và thị
Sản phẩm bị thu hồi Thời gian Tốc độ
Độ tin cậy Thời gian chu ì k
Số lượng hàng giao đúng hẹn Mức độ linh hoạt Linh hoạt trong thiết kế
Linh hoạt về số lượng
Số lượng thay đổi thiết kế Thời gian giữa các đơn hàng Mức độ sáng tạo Phát triển sản phẩm mới
Mức độ hài lòng của nhân viên
trường và pháp luật
Trang 22QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP
•10 quyết định quan trọng của nhà quản trị tác nghiệp:
• Thiết kế sản phẩm;
• Quản lý chất lượng
• Hoạch định công suất và thiết kế quá trình
• Lựa chọn địa điểm
• Bố trí mặt bằng sản xuất
• Bố trí nhân lực và mô tả công việc;
• Quản trị chuỗi cung ứng
• Quản trị hàng tồn kho
• Lập kế hoạch tổng thể
• Bảo trì
Trang 23QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP
•Các chứng chỉ quốc tế:
• APICS, the American Production and Inventory Control Society;
• ASQ, American Society of Quality;
• ISM, Institute for Supply Management;
• PMI, Project Management Institute;
• CSCMP, Council of Supply Chain Management Professional;
• CIPS, Charter Institute of Purchasing and Supply
Trang 24LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN
Trang 25LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ
PHÁT TRIỂN
•Chuyên môn hóa lao động (Adam Smith 1776; Charles
Babbage 1852)
•Tiêu chuẩn hóa các bộ phận (Whitney 1800)
•Quản lý khoa học (Taylor 1881)
•Phối hợp các hoạt động trong dây chuyền sản xuất (Ford/ Sorenson 1913)
•Biểu đồ Gantt (Gantt 1916)
•Nghiên cứu cử động (Frank and Lillian Gilbreth 1922)
•Kiểm soát chất lượng (Shewhart 1924; Deming 1950)
Trang 26LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ
PHÁT TRIỂN
•Máy tính (Atanasoff 1938)
•CPM/PERT (DuPont 1957, Navy 1958)
•Material requirements planning (Orlicky 1960)
•Computer aided design (CAD 1970)
•Hệ thống sản xuất linh hoạt (Flexible manufacturing FMS) 1975
system-•Baldrige Quality Awards (1980)
•Sản xuất có tích hợp máy tính (Computer integrated
manufacturing (1990)
•Toàn cầu hóa (1992)
•Internet (1995)
Trang 27LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ
PHÁT TRIỂN
•Eli Whitney (1765 – 1825)
• Vào năm 1798, nhận đơn hàng sản xuất 10,000 khẩu súng trường;
• Ông chỉ ra rằng máy móc thiết bị có thể sản xuất các bộ phận tiêuchuẩn hóa với cùng chỉ tiêu kỹ thuật mà có thể lắp vào bất ìk khẩusúng nào;
Trang 28LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ
PHÁT TRIỂN
•Frank & Lilian Gilbreth (1868 – 1924, 1878 – 1972)
• Phát triển phương pháp đo lường công việc
• Sách và phim “Cheaper by the Dozen,” “Bells on Their Toes”
•Henry Ford (1863 – 1947)
• Vào năm 1913, ông là người đầu tiên sử dụng dây chuyền sản xuất
để sản xuất xe ô tô Model T
• Bán thành phẩm được vận chuyển bằng các băng tải
• Công nhân được trả $5/ngày vào năm 1911!!!!
Trang 30 Số lượng khách hàng đông
Trao quyền cho nhân viên, nhóm
Trang 31Quan tâm cao vào các vấn đề đạo đức
và trách nhiệm xã hội; luật pháp và các tiêu chuẩn nghề nghiệp tăng lên
Rút ngắn thời gian phát triển sản
phẩm, gắn nhiệm vụ thiết kế với sx
Trang 32Sản phẩm thân thiệnmôi truơnfg, sản xuấtxanh; bền vững
Sản phẩm tiêu
chuẩn Sự tăng lên của thuyết tiêudùng; cá nhân
Thỏa mãn yêu cầuriêng biệt của kháchhàng
Trang 33CÁC THÁCH THỨC
Tiếp cận truyền
Current Challenge
Trang 34XU THẾ PHÁT TRIỂN
• Đạo đức;
• Toàn cầu hóa;
• Sản phẩm thân thiện với môi trường;
• Phát triển sản phẩm nhanh;
• Đáp ứng nhiều loại khách hàng khác nhau;
• Phân quyền cho người lao động;
• Các đối tác chuỗi cung ứng
• Tính hiệu quả của JIT
Trang 36CHƯƠNG 2
DỰ BÁO NHU CẦU
Trang 374 - 2
Sau khi hoàn thành chương học này,
các bạn sẽ:
1 Hiểu rõ thế nào là dự báo và tại sao phải dự báo
Dự báo theo thời gian: ngắn hạn, trung hạn, dài
hạn là gì;
2 Biết các cách tiếp cận dự báo định tính và định
lượng;
3 Biết được các phương pháp định tính chủ yếu:
Phương pháp Delphi, phương pháp nghiên cứu
thị trường…;
4 Hiểu được cách thu thập thông tin qua thư từ,
điện thoại, phỏng vấn cá nhân và phỏng vấn
nhóm.
Trang 384 - 3
Sau khi hoàn thành chương học này,
các bạn có thể:
5 Hiểu được các phương pháp định lượng
6 Biết vận dụng các phương pháp dự báo vào thực
tế;
7 Giám sát và kiểm soát dự báo một cách có hiệu
quả
Trang 394 - 4
NGHIÊN CỨU TÌNH HUỐNG
LAFOOCO
Công ty cổ phần chế biến hàng xuất khẩu
Long An (Lafooco) có gần 20 năm kinh
nghiệm hoạt động, và luôn là 1 trong 10
công ty hàng đầu về xuất khẩu điều tại
Việt Nam;
Đến cuối năm 2011, công ty đã thua lỗ 4
quý liên tiếp và nhiều khả năng bị hủy
niêm yết trên TTCK.
Trang 404 - 5
NGHIÊN CỨU TÌNH HUỐNG
LAFOOCO
Năm 2010, công ty đạt mức tăng trưởng
doanh thu và lợi nhuận rất cao (172% và
390%) do:
Dự đoán giá điều tăng vào cuối năm 2010
-> Lafooco mua một lượng lớn hàng tồn kho
với giá thấp Thực tế, giá điều tăng gấp 3
lần;
Giá điều tiếp tục ở mức cao trong nửa đầu
năm 2011 -> Lafooco hoàn thành chỉ tiêu
kế hoạch kinh doanh cả năm trong 3 tháng
đầu năm 2011.
Trang 414 - 6
NGHIÊN CỨU TÌNH HUỐNG
LAFOOCO
Với dự báo giá điều tiếp tục tăng trong thời
gian những tháng còn lại năm 2011 -> Công ty
tiếp tục dự trữ hàng tồn kho với số lượng lớn
trong theo chu k mua điều trong 6 tháng đầu ì
năm, lúc điều vào mùa thu hoạch và bán vào
mùa cao điểm cuối năm bằng cách sử dụng
vốn vay để mua hàng về dự trữ;
Thực tế, giá hạt điều giảm mạnh vào cuối năm
2011 vì kinh tế khó khăn.
Trang 424 - 7
NGHIÊN CỨU TÌNH HUỐNG
LAFOOCO
Hậu quả của việc dự báo sai:
Lợi nhuận cả năm của công ty đạt 24%
kế hoạch năm;
Kết quả hoạt động SXKD 9 tháng đầu
năm: - 144.5 tỷ; lỗ lũy kế đến cuối 2011
là 132.6 tỷ.
Trang 434 - 8
DỰ BÁO KINH TẾ
SỰ THẤT BẠI CỦA CÁC MÔ HÌNH
Tháng 10/2008, ngay sau khi ngân hàng
đầu tư Lehman Brothers sụp đổ, IMF dự
báo tăng trưởng kinh tế Mỹ, các quốc gia
thuộc khu vực đồng EURO và toàn cầu lần
Trang 444 - 9
DỰ BÁO KINH TẾ
SỰ THẤT BẠI CỦA CÁC MÔ HÌNH
Paul Kraugman (2009): “Giới kinh tế học lạc
lối vì họ, với hàng tá phương trình toán học
hấp dẫn trong tay, đã nhầm lẫn giữa cái đẹp
Trang 454 - 10
DỰ BÁO VÀ DỰ BÁO NHU CẦU
Dự báo là dự tính và báo
trước các sự việc diễn ra
trong tương lai một cách có
cơ sở
Dự báo nhu cầu sản phẩm
là dự kiến, đánh giá nhu cầu
tương lai của các sản phẩm
??
Trang 464 - 11
ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA DỰ BÁO
Hệ thống các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị của đại
lượng dự báo trong quá khứ sẽ tiếp tục có ảnh
hưởng trong tương lai;
Không có dự báo nào là hoàn hảo 100%;
Dự báo dựa trên khảo sát nhóm đối tượng càng
rộng, càng đa dạng thì càng có nhiều khả năng cho
kết quả chính xác;
Độ chính xác của dự báo tỷ lệ nghịch với khoảng
thời gian dự báo
Trang 474 - 12
PHÂN LOẠI DỰ BÁO
Dự báo ngắn hạn
Thời gian dưới 1 năm hoặc dưới 3 tháng;
Kế hoạch mua sắm, điều độ công việc, cân bằng
nhân lực, phân chia công việc…
Dự báo trung hạn
Thời gian từ 3 tháng tới 3 năm;
Kế hoạch sản xuất, kế hoạch bán hàng…
Dự báo dài hạn
Thời gian hơn 3 năm;
Kế hoạch sản xuất sản phẩm mới, R&D, định vị
hoặc mở rộng doanh nghiệp
Trang 484 - 13
PHÂN BIỆT 3 LOẠI DỰ BÁO
những vấn đề có tính toàn diện yểm trợ cho
các quyết định quản lý mang tính chiến
lược, định hướng lâu dài;
phương pháp dự báo hơn dự báo dài hạn;
trung và dài hạn
Trang 494 - 14
ẢNH HƯỞNG CỦA VÒNG ĐỜI SẢN
PHẨM ĐẾN DỰ BÁO
Giai đoạn giới thiệu và phát triển đòi hỏi dự báo
dài hạn hơn so với giai đoạn chín muồi và suy
thoái
Dựa vào chu k sản phẩm, các kế hoạch tác ì
nghiệp sẽ tốt hơn như
Kế hoạch nhân viên
Quản trị tồn kho
Hoạch định công suất
Giới thiệu – Phát triển – Chín muồi – Suy thoái
Trang 50Thích hợp để tăng trưởng mạnh
Không thay đổi chính sách giá và chất lượng
Thực hiện chiến lược chi phí cạnh tranh
Bảo vệ vị thê DN trên thị trường
Kiểm soát chi phí mạnh mẽ
Giới thiệu Phát triển Chín muồi Suy thoái
CD-ROMs
Analog TVs
Trang 51Gia tăng độ tin cậy của sản phẩm và QTSX Cải tiến sản phẩm cạnh tranh Tăng công suất Tập trung vào sản phẩm
Xúc tiến hoạt động phân phối
Tiêu chuẩn hóa
Ít thay đổi về sản phảm cốt lõi, gia tăng các tính năng đi kèm Tối ưu hóa công suất
Ổn định quá trình sản xuất Cải tiến sản phẩm và cắt giảm chi phí
Ít sự khác biệt về sản phẩm
Tối thiểu hóa chi phí
Loại bỏ các sản phẩm có
tỷ lệ thu hồi cận biên thấp Giảm công suất
Trang 52 Mức độ phát triển KHCN trong tương lai
Ảnh hưởng đến phát triển sản phẩm mới
Dự báo nhu cầu
Đánh giá nhu cầu tương lai của các sản phẩm
Trang 534 - 18
7 BƯỚC ĐỂ LÀM 1 DỰ BÁO
1 Xác định mục đích của dự báo
2 Lựa chọn đối tượng dự báo
3 Xác định khoảng thời gian dự báo
Trang 554 - 20
CÁC PHƯƠNG PHÁP DỰ BÁO
Tình huống dự báo có tính ổn định và có nhiều số
liệu trong quá khứ
Trang 564 - 21
PHƯƠNG PHÁP DỰ BÁO ĐỊNH TÍNH
1 Lấy ý kiến của ban quản lý
Hình thành trên cơ sở tham khảo ý kiến của
các cán bộ điều hành các phòng ban chức năng
2 Phương pháp Delphi
Dựa trên ý kiến của các chuyên gia
Trang 574 - 22
PHƯƠNG PHÁP DỰ BÁO ĐỊNH TÍNH
3 Lấy ý kiến bộ phận bán hàng
Mỗi nhân viên bán hàng sẽ đưa ra dự tính số
lượng hàng bán được trong khu vực mình phụ trách.
4 Điều tra khách hàng
Gửi bảng hỏi, phỏng vấn trực tiếp khách hàng.
Trang 58 Ảnh hưởng mạnh mẽ của người có quyền lực;
Nảy sinh tư tưởng ỷ lại hoặc đại khái cho qua
chuyện
PHƯƠNG PHÁP DỰ BÁO ĐỊNH TÍNH
Trang 59LÝ-4 - 2LÝ-4
PHƯƠNG PHÁP DỰ BÁO ĐỊNH TÍNH -PHƯƠNG PHÁP LẤY Ý KIẾN BỘ PHẬN BÁN HÀNG-
Ưu điểm:
Nhân viên bán hàng là người hiểu rõ nhu cầu
của người tiêu dùng nhât;
Nhược điểm:
Người bán hàng có xu thế hoặc quá lạc quan
hoặc quá bi quan về dự báo của mình
Trang 604 - 25
PHƯƠNG PHÁP DỰ BÁO ĐỊNH TÍNH
-PHƯƠNG PHÁP
DELPHI- Tạo và nhận được ý kiến
phản hồi, qua lại giữa các
Người RQĐ (Đánh giá phản hồi và
ra QĐ)
Chuyên gia (Đưa ra các tư vấn cho người RQĐ)
Trang 624 - 27
PHƯƠNG PHÁP DỰ BÁO ĐỊNH LƯỢNG
1 Dự báo đơn giản
2 Trung bình động
3 San bằng hàm số mũ
4 Hàm hồi quy
Chuỗi thời gian
Dự báo nhân quả
Trang 634 - 28
DỰ BÁO DỰA TRÊN CHUỖI DỮ LIỆU
THỜI GIAN
Chuỗi dữ liệu thời gian là tập hợp các dữ liệu trong
quá khứ được sắp xếp trình tự trong một khoảng
thời gian xác định (tiếng, ngày, tuần, tháng, hoặc
năm);
Dòng nhu cầu là dòng biểu diễn số lượng cầu theo
thời gian
Trang 65Thời gian (năm)
Nhu cầu trung bình trong 4 năm
Tính xu hướng
Nhu cầu thực tế
Tính ngẫu nhiên Tính thời vụ
Trang 664 - 31
TÍNH XU HƯỚNG
Nếu mức cơ sở của dòng nhu cầu tăng (xu
hướng tăng) và ngược lại
Nhân tố tác động: dân số, công nghệ, độ
tuổi, văn hóa
Tính xu hướng thường tồn tại trong vài năm