1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Sổ Tay Quản Lý An Toàn Sức Khỏe Môi Trường.docx

32 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sổ Tay Quản Lý An Toàn Sức Khỏe Môi Trường
Người hướng dẫn 傅添端, 秦宏武
Trường học Công Ty TNHH Công Nghệ Điện Tử H&T Việt Nam
Chuyên ngành Quản Lý An Toàn Sức Khỏe Môi Trường
Thể loại Tài Liệu Quản Lý
Năm xuất bản 2019
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 149,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỔ TAY QUẢN LÝ AN TOÀN SỨC KHỎE MÔI TRƯỜNG Hệ thống quản lý môi trường 2015 - Hướng dẫn sử dụng và yêu cầu Hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp - Yêu cầu 本手册规定的公司的环境健康安全方针,描述和阐明了构成本公司环境健康安全管理体系的内容和要求,用于内部环境健康安全管理和向相关方证实本公司环境健康安全管理体系满足环境规定要求和有关法律、法规要求;Sổ tay này quy định phương châm an toàn sức khỏe và môi trường của công ty , mô tả và làm rõ nội dung và các yêu cầu cấu thành hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe môi trường của công ty, nó được sử dụng để quản lý an toàn và sức khỏe môi trường nội bộ và xác nhận với các bên liên quan rằng hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe môi trường của công ty đáp ứng các yêu cầu về môi trường và các luật và quy định liên quan. 本手册所描述的环境健康安全管理体系适用于公司产品实现全过程。符合ISO14001:2015标准规定的要求,同时适用于向第二方和第三方提供具备环境健康安全管理的保证能力的证实。Hệ thống quản lý an toàn sức khỏe và môi trường mà sổ tay đã miêu tả áp dụng cho toàn bộ quá trình thực hiện sản phẩm của công ty , phù hợp với yêu cầu quy định tiêu chuẩn của ISO14001:2015, Cũng áp dụng để xác minh khả năng cung cấp quản lý an toàn và sức khỏe môi trường cho các bên thứ hai và bên thứ ba.

Trang 2

和而泰电子技术(越南)有限公司

环境/健康安全管理手册

SỔ TAY QUẢN LÝ AN TOÀN SỨC KHỎE MÔI TRƯỜNG

编 号 号 Mã tài liệu:EHS-HT01

Trang 3

目 录 录 Mục lục 1 目 录 的和适用范围Mục đích và phạm vi ứng dụng………3

2 引用标准和术语Tiêu chuẩn và thuật ngữ tham khảo………3

3 公司简介Giới thiệu công ty ………4

4 组织环境Môi trường tổ chức………6

5 领导作用Tác dụng của lãnh đạo………8

5.1 领导作用和承诺 tác dụng và lời hứa của lãnh đạo………8

5.2 环境健康安全方针 Phương châm an toàn sức khỏe và môi trường………8

5.3 岗位、职责和权限vị trí , trọng trách và quyền hạn………9

6 策划kế hoạch…… ………12

6.1应对风险和机遇的措施 Các biện pháp giải quyết rủi ro và cơ hội ………12

6.1.1 总则tổng hợp ………12

6.1.2 环境因素和危险源Các yếu tố môi trường và nguồn nguy hiểm ………12

6.1.3合规义务Nghĩa vụ tuân thủ ………12

6.1.4措施 的策划Lập kế hoạch biện pháp ………13

6.2环境健康安全目 录 标及其实现的策划Mục tiêu an toàn sửa khỏe môi trường và biện pháp thực hiện 13 7 支持ủng hộ………15

7.1资源tài nguyên………15

7.2 能力和意识năng lực và nhận thức……….………15

7.3 信息交流Trao đổi thông tin ………15

7.4 文件化信息Thông tin tài liệu ………16

8 运行vận hành………18

8.1 运行策划和控制Lập kế hoạch hoạt động và kiểm soát ………18

8.2 应急准备和响应………18

9 绩效评价Đánh giá hiệu suất ………19

9.1 监视,测量,分析和评价Theo dõi, đo lường, phân tích và đánh giá ………19

9.2 内部审 核: 傅添端 批 准: 秦宏武核Kiểm toán nội bộ ………19

9.3 管理评审 核: 傅添端 批 准: 秦宏武Đánh giá quản lý ………20

10 改进Cải thiện ………21

11 附件Tài liệu đính kèm ………22

附件1 : ISO9001&14001和OHSAS18001标准要素与部门职能矩阵………N/A Yếu tố tiêu chuẩn ISO9001&14001和OHSAS18001và ma trận chức năng bộ phận

附件2 : 环境健康安全管理体系文件清单Danh sách tài liệu hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe môi trường ………N/A

Trang 4

mô tả và làm rõ nội dung và các yêu cầu cấu thành hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe môi trường của công ty,

nó được sử dụng để quản lý an toàn và sức khỏe môi trường nội bộ và xác nhận với các bên liên quan rằng hệ

thống quản lý an toàn và sức khỏe môi trường của công ty đáp ứng các yêu cầu về môi trường và các luật và quy

định liên quan

本手册所描述的环境健康安全管理体系适用于公司产品实现全过程。符合ISO14001:2015标准规定的要求

同时适用于向第 二方和第 三方提供具备环境健康安全管理的保证能力的证实。Hệ t hốngq l a uảnt s ý n oàn ức

khỏe và môi trường mà sổ tay đã miêu tả áp dụng cho toàn bộ quá trình thực hiện sản phẩm của công ty , phù hợp

với yêu cầu quy định tiêu chuẩn của ISO14001:2015, Cũng áp dụng để xác minh khả năng cung cấp quản lý an

toàn và sức khỏe môi trường cho các bên thứ hai và bên thứ ba

第 2 章 目的和适用范围 引用标准和术语Tiêu chuẩn tham khảo và thuật ngữ

2.1 引用标准 tiêu chuẩn tham khảo

ISO14001:2015 《环境健康安全管理体系要求及使用指南》环境健康安全管理体系要求及使用指南》Yêu c vầuh dà sướngd h t ẫnq lử ụng ệ hống uản ý

an toàn và sức khỏe môi trường

OHSAS18001:2007《环境健康安全管理体系要求及使用指南》职业健康安全管理体系要求及使用指南》Yêu c vầuh dà sướngd h t ẫnq ử ụng ệ hống uản

lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp

2.2 通用术语和定义 thuật ngữ thông dụng và định nghĩa

Trang 5

第 3 章 目的和适用范围 公司简介 giới thiệu công ty

3.1 公司简介 Giới thiệu công ty

松下、宝马、三星等著名跨国企业的核心合作伙伴。H&T tập trung nền tảng của các cổ đông và nguồn lực kỹ thuật phụ trợ của hai

ngành, nó đã phát triển thành một trong những nhà lãnh đạo ngành có ảnh hưởng nhất trong lĩnh vực điều khiển thông minh thiết bị gia

d ụ n g C ô n g t y đ ã đ ư ợ c n i ê m y ế t t r ê n t h ị t r ư ờ n g c h ứ n g k h o á n T h â m Q u y ế n v à o t h á n g 5 n ă m 2 0 1 0 ( m ã c ổ p h i ế u 0 0 2 4 0 2 )

s ĩ v à t i ế n s ĩ đ ã đ ư ợ c đ à o t ạ o , v à n h i ề u c h u y ê n g i a v à g i á o s ư c a o c ấ p đ ã p h ụ c v ụ t r o n g t r u n g t â m n g h i ê n c ứ u c ủ a c ô n g t y

C ô n g t y t u â n t h ủ đ ị n h v ị k i n h d o a n h c ủ a c ô n g n g h ệ c a o c ấ p , t h ị t r ư ờ n g c a o c ấ p v à k h á c h h à n g c a o c ấ p

Các sản phẩm của công ty chiếm lĩnh thị trường cao cấp toàn cầu, với sản lượng hàng năm gần 100 triệu bộ điều khiển thông minh, 15

công ty con phân bố khắp toàn cầu và là đối tác cốt lõi của các công ty đa quốc gia nổi tiếng như Electrolux, Whirlpool, B / S / H, GE,

荣。Với sự ra đời của kỷ nguyên Internet vạn vật, Hetai đã bước vào ngành công nghiệp Internet vạn vật, dựa vào 16 năm kinh nghiệm

trong ngành tập trung vào các thiết bị gia dụng thông minh, kết hợp với những lợi thế độc nhất trong lĩnh vực tương tác dữ liệu cảnh đời

n ề n t ả n g c h i a s ẻ g i á t r ị L ấ y d ữ l i ệ u l ớ n l à m p h ư ơ n g t i ệ n , k ế t n ố i t ấ t c ả c á c đ ơ n v ị c ó g i á t r ị ,

c ứ n g t r u y ề n t h ố n g đ ể t ạ o t h à n h m ộ t n ề n t ả n g I n t e r n e t t h ế h ệ m ớ i v ớ i b ố i c ả n h c u ộ c s ố n g g i a đ ì n h l à d ị c h v ụ c ố t l õ i

v à M ỹ t r o n g q u y h o ạ c h k ỹ t h u ậ t , n g h i ê n c ứ u v à p h á t t r i ể n , t h i ế t k ế , t h ử n g h i ệ m , q u y t r ì n h s ả n x u ấ t v à q u ả n l ý t h ô n g t i n ,

nghệ cao quốc gia, doanh nghiệp trình diễn sở hữu trí tuệ Quảng Đông "Nhà cung cấp xuất sắc Hunter" và các danh hiệu khác

十八载专注务实的征程,深圳和而泰集团始终秉承 敏锐敏捷,认同认真”的企业精神,始终坚持把握先进技术,占有核心 的企业精神,始终坚持把握先进技术,占有核心

技术、转换实用技术的技术方针 。今天和而泰即将掀开崭新的一页 次 ,布 局智能家居生态领域,将为公司拓展更宽广的发展空间。

Thâm Quyến luôn tuân thủ tinh thần doanh nghiệp và cảm giác nhanh nhẹn, bản sắc và nghiêm túc, và luôn tuân thủ công nghệ tiên tiến,

sở hữu công nghệ cốt lõi và chính sách kỹ thuật chuyển đổi công nghệ thực tế giờ đây H&T sẽ sớm mở một trang mới, bố cục của lĩnh

vực sinh thái nhà thông minh, sẽ mở rộng không gian phát triển rộng hơn của công ty Người của công ty H&T sẽ không ngừng nỗ lực ,

không bao giờ dừng lại , thực hiện ước muốn vĩnh hằng là 1 doanh nghiệp làm cho mọi người kính phục.

Trang 7

影响公司目 录 的或受公司环境因素影响的环境状况;Các điều kiện môi trường liên quan đến khí hậu, chất

lượng không khí, chất lượng nước, sử dụng đất, ô nhiễm hiện có, tài nguyên thiên nhiên, đa dạng sinh học, vv

có thể ảnh hưởng đến các mục tiêu của công ty hoặc bị ảnh hưởng bởi các yếu tố môi trường của công ty

b)外部文化、社会、政治、法律、监管、财务、技术、经济、自然以及竞争环境,包括国际的、国内的、

区域的和地方的;Môi t rườngv h x hănc óa,t p ãl p ội,l t hínhc k t rị, k hápt t n ý, háp ý, ài hính, ỹ huật, inh ế, ự hiên

và cạnh tranh bên ngoài, bao gồm quốc tế, quốc gia, khu vực và địa phương

等;Các bên liên quan liên quan đến hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe môi trường: cổ đông, cư dân xung

quanh, văn phòng quản lý tài sản, cơ quan chính trị, nhà cung cấp, khách hàng, v.v

b)这些相关方的有关需求和期望(即要求)Các nhu cầu và mong muốn có liên quan của các bên này (tức là

các yêu cầu)

c)客户、政府主管单位的需求和期望将成为合规义务。 Nhu cầu và mong đợi của khách hàng và cơ quan

chính phủ sẽ trở thành nghĩa vụ tuân thủ

4.3 确定环境健康安全管理体系的覆盖区域和产品范围: Xác định vùng phủ sóng và phạm vi sản phẩm của hệ

thống quản lý an toàn và sức khỏe môi trường

4.3.1本公司的环境健康安全管理体系覆盖的区域: Khu vực được bao phủ bởi hệ thống quản lý an toàn và sức

khỏe môi trường của công ty:

公司地址: 中国广东省深圳市高新区南区深圳航天科技创新研究院大厦D座10楼

Địa chỉ công ty : Tầng 10, Khu D, Viện Nghiên cứu Đổi mới Khoa học và Công nghệ Hàng không Vũ trụ,

Quận Nam, Khu công nghệ cao Thâm Quyến, Quảng Đông, Trung Quốc

Công t y con :Công ty TNHH tài nguyên dữ liệu và công nghệ H&T Thâm Quyến

产品范围:智能家居产品软硬件和应用系统的设计、销售和服务。

Phạm vi sản phẩm: Thiết kế, bán hàng và dịch vụ phần mềm, phần cứng và hệ thống ứng dụng cho các sản

phẩm nhà thông minh

Trang 8

本公司无外包过程。Công ty không có quy trình bên ngoài

4.4 环境健康安全管理体系:(对应OHSAS18001:2007 4.1条款)Hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe môi

trường

4.4.1根据ISO14001:2015标准,建立环境健康安全管理体系,为公司环境健康安全管理提供结构化的运行

机制,保护环境,保护自然、保护人类自身,通过环境健康安全管理体系的实施 ,采用系统化的方法

加强环境健康安全管理更有效地利用能源和资源,重在污染预防,在遵守国家和当地的法律、法规及

其他要求的前提下使本公司的环境和安全的绩效不断提高。Thiết lập hệ thống quản lý an toàn và sức

khỏe môi trường theo tiêu chuẩn ISO14001: 2015, cung cấp cơ chế hoạt động có cấu trúc để quản lý an toàn

và sức khỏe môi trường của công ty, bảo vệ môi trường, bảo vệ thiên nhiên, bảo vệ con người, áp dụng một

cách tiếp cận có hệ thống thông qua việc thực hiện hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe môi trường Tăng

cường q l auảnt v ýs kn moànt às dức n hỏel v tôin rường,h q h ửt t ụngv ăng ượng à ài guyên iệu uả ơn, ập rung àophòng chống ô nhiễm và cải thiện hiệu quả an toàn và môi trường của công ty trong khi tuân thủ luật pháp

quốc gia và địa phương, các quy định và các yêu cầu khác

4.4.2本公司确定公司适用的环境法律法规和其他要求,对公司活动和过程进行识别,并识别和评价环境因素

及危险源,确定重大环境因素及不容许风险,制定环境目 录 标、指标和管理方案,确保符合法律法规要

求并持续改进。Công ty xác định các luật và quy định môi trường hiện hành và các yêu cầu khác của công

ty, xác định các hoạt động và quy trình của công ty, xác định và đánh giá các yếu tố môi trường và nguồn

nguy hiểm, xác định các yếu tố môi trường chính và không cho phép rủi ro và đặt ra các mục tiêu, mục tiêu

và kế hoạch quản lý môi trường để đảm bảo Đáp ứng các yêu cầu pháp lý và quy định và liên tục cải thiện

4.4.3公司将环境健康安全管理体系要求融入其各项业务过程中,例如:设计和开发、采购、人力资源、营销

和市场等。Công t t yh cíchy cợph t ácq êul a t ầuv s ệk hốngm t uảnv c qý t n oàn à ức hỏe ôi rường ào ác uy rình

kinh doanh của mình, như thiết kế và phát triển, mua sắm, nguồn nhân lực, tiếp thị và tiếp thị

4.4.4 公司将与公司所处的环境、地理位置和相关方要求有关的问题纳入其环境健康安全管理体系。

Công ty sẽ kết hợp các vấn đề liên quan đến môi trường, vị trí địa lý và các yêu cầu của bên liên quan vào hệ thống

quản lý an toàn và sức khỏe môi trường của công ty

4.4.5确定各部门的环境职责,制定管理体系文件,对环境运行过程进行控制,并对环境和安全的绩效进行监

测和测量,采取相应的纠正和预防措施 进行持续改进。Xác định trách nhiệm môi trường của từng bộ

phận, x d âyt l ựngh t àiq liệuk sệ qhốngt v huảnm t ý, giểm s v oátđ l uáh rình ận ành ôi rường, iám át à o ường iệusuất môi trường và an toàn và áp dụng các biện pháp khắc phục và phòng ngừa tương ứng để cải thiện liên

本文件及其内容为本公司之财产,未经授权不得复制

Trang 9

4.4.6本公司不仅建立适用的环境健康安全管理体系,且将保持下去并持续改进。每年底制订来年的环境健康

安全管理体系工作计划,对全年的环境安全监测、内部审 核: 傅添端 批 准: 秦宏武核、管理评审 核: 傅添端 批 准: 秦宏武及培训做统一安排,纳入公司

的年度工作计划中。Công ty không chỉ thiết lập một hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe môi trường, mà

sẽ tiếp tục cải thiện và tiếp tục cải thiện Vào cuối mỗi năm, chúng tôi sẽ lập một kế hoạch hoạt động cho hệ

thống quản lý an toàn và sức khỏe môi trường cho năm tới và sắp xếp thống nhất để giám sát an toàn môi

trường, kiểm toán nội bộ, đánh giá quản lý và đào tạo trong suốt cả năm, và đưa chúng vào kế hoạch hoạt

động hàng năm của công ty

Trang 10

第 5 章 目的和适用范围 领导作用 vai trò lãnh đạo

5.1 领导作用和承诺 (对应OHSAS18001:2007 4.1条款)Lãnh đạo và cam kết

最高管理层通过如下方式(主要以会议、培训、交流、文件和记录 等形式)对其建立、实施 和改进环境健

康安全管理体系的承诺 提供证据。Quản lý cao nhất thông quá các phương thức bên dưới (Chủ yếu dưới hình

thức họp, đào tạo, trao đổi, tài liệu và hồ sơ) Cung cấp bằng chứng về cam kết của mình để thiết lập, thực hiện và

cải thiện hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe môi trường

a)通过会议、培训、宣传等形式及时向本公司各级各类人员传达满足顾客和法律、法规要求的重要性;确

保环境健康安全管理体系在各业务单位中的贯彻;Truyền đ t qạt t ầmc vuanđ ứ rọngc y c ủa iệc áp ng ác êu ầu

của k háchh v p àngl v q àđ hápc t c cý cà n uys c ịnhc t mhoc kất t ảt ácq cấp hân ự ủa ông y ột ách ịp hời hông ua áccuộc họp, đào tạo, công khai, v.v đảm bảo thực hiện hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe môi trường ở tất

cả các đơn vị kinh doanh

b)制定和批 准: 秦宏武准本公司的环境健康安全方针 ;Xây dựng và phê duyệt chính sách an toàn và sức khỏe môi

trường của công ty

c)在环境健康安全方针 提供的框架内制定环境和健康安全目 录 标、关键绩效参数并分解到各个层次 ; Phát

triển các mục tiêu an toàn cho môi trường và sức khỏe, các thông số hiệu suất chính và chia thành các cấp độ

khác nhau trong khuôn khổ được cung cấp bởi Chính sách an toàn và sức khỏe môi trường

d)每年至少组织一次 管理评审 核: 傅添端 批 准: 秦宏武,鼓励员工对环境健康安全管理体系做出贡献;Tổ c hứcđ g qánh l í iá uản ý t

nhất mỗi năm một lần để khuyến khích nhân viên đóng góp cho hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe môi

trường

e)确保本公司的环境健康安全管理体系运作能获“国家级高新技术企业” “广东省知识产权示范企得必要的资源,包括人力资源、基础设施 和工作环境,确

保产品满足要求,体系有效运作,并得到持续改进。Đảm bảo rằng hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe

môi t rườngc c t hủa đ ôngđ c đ y c oạtn l ộngc t ểb gó n ượcl c sách t guồnv m ực ần hiết, ao ồm hân ực, ơ ở ạ ầng à ôitrường làm việc, để đảm bảo các sản phẩm đáp ứng yêu cầu, hệ thống hoạt động hiệu quả và được cải tiến liên

全管理体系持续有效运行。Chính sách an toàn và sức khỏe môi trường là hệ tư tưởng chung của quản lý an

toàn và sức khỏe môi trường của công ty Đó là thiết lập mục tiêu và mục tiêu và hướng dẫn vận hành hiệu quả

hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe môi trường của công ty Chính sách này được ban lãnh đạo cấp cao xây

dựng v đ àm ượcn v họi đ đhânb h iênđ l iểut v hể q ảmc h tảo q oạtl a t ộngv s iên ục à iệu uả ủa ệ hống uản ý n oàn à ứckhỏe môi trường

5.2.2 职责 trọng trách

a)最高管理层负责环境健康安全方针 的制定和颁布 ,并确保方针 的贯彻执行;Ban lãnh đạo cao nhất chịu

trách nhiệm xây dựng và ban hành chính sách an toàn và sức khỏe môi trường và đảm bảo thực hiện chính

sách

b)管理者代表负责向最高管理层提供制定环境健康安全方针 的依据和信息;Đại d qiện l c uảnt n ý ó rách hiệm

cung cấp cho ban lãnh đạo cao nhất cơ sở và thông tin để xây dựng chính sách an toàn và sức khỏe môi trường

c)体系管理组负责将环境健康安全方针 传达到全体员工及所有为组织工作或代表组织工作的人员,并向公

众提供(当公众有获“国家级高新技术企业” “广东省知识产权示范企取需要时)。Tổ quản lý hệ thống phụ trách truyền đạt phương châm an toàn sức khỏe

và m tôi đrườngt t c ếnn voànt c nhể nôngl v hânc t cà hất l đả d hữngc t c gười àm iệc ho ổ hức oặc à ại iện ho ổ hức

và cung cấp cho quần chúng ( khi công chúng cần dùng )

5.2.3 控制要求 yêu cầu khống chế

本文件及其内容为本公司之财产,未经授权不得复制

Trang 11

a)环境健康安全方针 是本公司环境健康安全管理体系总的宗旨和方向;Chính s a ácht v s nk oànm à ức hỏe ôi

trường là mục đích và định hướng chung của hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe môi trường của công ty

b)环境健康安全方针 应包括对遵守国家和当地环境法律、法规和其他要求的承诺 ,体现污染预防和持续改

进的思想;Chính sách an toàn và sức khỏe môi trường phải bao gồm cam kết tuân thủ luật pháp, quy định và

các yêu cầu khác về môi trường của quốc gia và địa phương, phản ánh ý tưởng về phòng ngừa ô nhiễm và cải

thiện liên tục

c)环境健康安全方针 应适合于本公司的活动、产品或服务的性质、规模与环境影响; Chính sách an toàn

và sức khỏe môi trường phải phù hợp với tính chất, quy mô và tác động môi trường của các hoạt động, sản

phẩm hoặc dịch vụ của công ty

d)环境健康安全方针 应为目 录 标指标的制定提供指导和框架;Chính s a ácht v s nk oànm t à c ức hỏe ôi rường ần

cung cấp hướng dẫn và khung phát triển các chỉ số mục tiêu

e)保持文件化的环境健康安全方针 ,使体体员工理解并可为公众所获“国家级高新技术企业” “广东省知识产权示范企取;Duy t mrìc ộts a hínht v ách n oàn à

sức khỏe môi trường được các nhân viên vật lý hiểu và cung cấp cho công chúng

f)保证环境健康安全方针 各项承诺 得到有效实施 ;Đảm bảo rằng các chính sách an toàn và sức khỏe môi

trường được thực hiện hiệu quả

g)最高管理层在管理评审 核: 傅添端 批 准: 秦宏武中对环境健康安全方针 进行评审 核: 傅添端 批 准: 秦宏武、修订并通报相关信息;Quản l h ýđ xàng ầu em

xét, sửa đổi và thông báo chính sách an toàn và sức khỏe môi trường trong đánh giá quản lý

f)保证环境健康安全方针 各项承诺 得到有效实施 。Đảm bảo rằng các chính sách an toàn và sức khỏe môi

trường được thực hiện hiệu quả

5.2.4 本公司的环境方针 :Chính sách môi trường của công ty

提高环境意识,遵守法规和相关方要求,通过管理和技术创新,确保有害物质符合法规及客户要求,实现

产品、人、环境的和谐共存,实施 污染防治,并可持续发展。Nâng cao nhận thức về môi trường, tuân thủ

các quy định và yêu cầu của bên liên quan, đảm bảo rằng các chất độc hại tuân thủ các quy định và yêu cầu của

khách hàng thông qua quản lý và đổi mới công nghệ, đạt được sự cùng tồn tại hài hòa giữa sản phẩm, con người

và môi trường, thực hiện phòng ngừa ô nhiễm và phát triển bền vững

5.2.5 本公司的职业健康安全方针 :Chính sách an toàn và sức khỏe nghề nghiệp của công ty

资源。Để t đạo k iềuv h iệnh q ậnh t ànhq l aiệut v suả k ệm thống c uảnt q đ ýr n oàn à ức hỏe ôi rường, ông y uy ịnh õ

ràng nhiệm vụ và quyền hạn của nhân viên các cấp và hình thành các tài liệu để đảm bảo thực hiện đầy đủ và

hiệu q huảt qệ lhốnga t v suảnk mý t n Coànn qà l ứcc đ hỏeb r côin rường.l c ác hà uản ý ần ảm ảo ằng ác guồn ực ầnthiết được cung cấp cho việc thiết lập, thực hiện, bảo trì và cải thiện hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe môi

trường Tài nguyên bao gồm nguồn nhân lực và kỹ năng chuyên ngành, cơ sở hạ tầng tổ chức và nguồn lực kỹ

thuật và tài chính

5.3.2控制要求Yêu cầu kiểm soát

Trang 12

本公司为了有效和高效地实现并保持环境健康安全管理体系,贯彻环境健康安全方针 及实现环境目 录 标,

建立了完善的组织架构,成立了环境健康安全管理委员会,任命了管理者代表和环境健康安全事务代表

培养了安全主任,规定了各部门在环境活动中相应的职能。Để t hựch v diệnt h àq vuyd t rìm iệu uả à uy rì ột

hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe môi trường, thực hiện các chính sách an toàn và sức khỏe môi trường và

đạt được các mục tiêu môi trường, công ty đã thành lập một cơ cấu tổ chức hợp lý, thành lập ủy ban quản lý an

toàn và sức khỏe môi trường, bổ nhiệm đại diện quản lý và an toàn sức khỏe môi trường Đại diện các vấn đề,

đào tạo giám đốc an toàn và quy định các chức năng tương ứng của các bộ phận khác nhau trong các hoạt động

môi trường

见附件6《环境健康安全管理体系要求及使用指南》任命书》和附件7《环境健康安全管理体系要求及使用指南》环境健康安全委员会及职能分配》

toàn môi trường

总裁:chủ tịch

1.制定环境健康安全方针 并使之得以贯彻执行;Xây d cựng s ahínht v sáchk mnt oànv c à ức hỏe ôi rường à ho

phép thực hiện triệt để

2.确定环境健康安全管理体系的组织构和职责;Xác định tổ chức và trách nhiệm của hệ thống quản lý an

toàn và sức khỏe môi trường

3.为环境健康安全管理体系的实施 和运行提供必需且充分的资源(包括人力资源、专业技能、技术和资

金);để thực hiện và vận dụng hệ thống quản lý an toàn sức khỏe và môi trường

4.审 核: 傅添端 批 准: 秦宏武议并批 准: 秦宏武准公司的管理手册,环境目 录 标、指标和管理方案;Xem x v pét d à s thê q uyệtl c c ổ ay uản ý ủa ông

ty, mục tiêu môi trường, chỉ số và kế hoạch quản lý

权限;Chỉ đ địnhd cạin iệnq l hủat gườiq l a tuảnv s ýk ệm thống đ x uảnđ t ý n oàn à ức hỏe ôi rường ể ác ịnh rách

nhiệm v q àh cuyềnc t c ạnv n ủav háct ổq hứcl a t àv s hânk m iênt cệ c hốngt uản ý n oàn à ức hỏe ôi rường ủa ông ycác cấp

8.确保体系守法和持续改进。Đảm bảo tuân thủ hệ thống và cải tiến liên tục

管理者代表Đại diện quản lý

1.贯彻总裁制定或批 准: 秦宏武准的环境健康安全方针 、目 录 标和承诺 ,承担主管业务的环境健康安全管理职责;

Thực hiện các chính sách, mục tiêu và cam kết về sức khỏe và an toàn môi trường do tổng giám đốc xây dựng

hoặc phê duyệt và chịu trách nhiệm quản lý an toàn và sức khỏe môi trường của chủ quản nghiệp vụ

2.确保按ISO14001:2015和OHSAS18001:2007标准建立、实施 和保持环境健康安全管理体系;Đảm b ảo

rằng các hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe môi trường được thiết lập, triển khai và duy trì theo tiêu chuẩn

ISO14001: 2015 và OHSAS18001: 2007

3.批 准: 秦宏武准本公司适用的法律法规和相关方要求的清单;Phê duyệt danh sách các luật và quy định hiện hành và

các yêu cầu của bên liên quan của công ty

Trang 13

thực hiện của từng bộ phận.

5.统筹公司环境健康安全管理文件的编 号制和修订;Phối hợp chuẩn bị và sửa đổi các tài liệu quản lý an toàn

và sức khỏe môi trường của công ty

6.审 核: 傅添端 批 准: 秦宏武批 准: 秦宏武环境健康安全管理体系内部审 核: 傅添端 批 准: 秦宏武核计划和审 核: 傅添端 批 准: 秦宏武核结果,对内部环境健康安全管理体系审 核: 傅添端 批 准: 秦宏武核员进行资格确

认,任命审 核: 傅添端 批 准: 秦宏武核组长。Phê duyệt kế hoạch kiểm toán nội bộ và kết quả kiểm toán của hệ thống quản lý an toàn

và s ứck m hỏet xôin trường,đ c k áct vhậnh t rìnhq l aột ủav s kiểm m toán iên ệ hống uản ý n oàn à ức hỏe ôi rườngnội bộ, và bổ nhiệm trưởng nhóm kiểm toán

7.向最高管理者汇报环境健康安全管理体系的运行情况以供管理评审 核: 傅添端 批 准: 秦宏武,并为环境健康安全管理体系的改进

提供依据;Báo cáo cho ban lãnh đạo cấp cao về hoạt động của hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe môi

trường để xem xét quản lý và tạo cơ sở cho việc cải thiện hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe môi trường

8.负责编 号制环境健康安全管理体系的年度审 核: 傅添端 批 准: 秦宏武核计划,负责不符合纠正预防措施 的汇总,协助内审 核: 傅添端 批 准: 秦宏武员对措施

效果进行验证;Chịu t nrách c hiệmb k h khuẩnt h ị n ế c oạchh t q iểml a t oánv s àng ăm ho ệ hống uản ý n oàn à ức

khỏe môi trường, chịu trách nhiệm về việc không đáp ứng tóm tắt các biện pháp khắc phục và phòng ngừa, và

hỗ trợ kiểm toán viên nội bộ xác minh tính hiệu quả của các biện pháp

9.指导涉及重大环境因素及不容许风险的外部投诉的处理,审 核: 傅添端 批 准: 秦宏武查纠正和预防措施 的实施 结果;Hướng d ẫn

xử l cý k ác n bhiếun l ạiq đên c ygoàit m tiên c uanv r rếnk đác p ếuv x ố x ôi rường hính à ủi o hông ược hép à em étkết quả thực hiện các hành động khắc phục và phòng ngừa

10.为遵守有关环保、职业健康安全、社会责任和有害物质管控的法律法规,以及本公司环境健康安全管

理体系的规定,予以必要措施 的实施 、指导和教育。Để tuân thủ pháp luật và các quy định về bảo vệ môi

trường, sức khỏe và an toàn nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội và kiểm soát các chất độc hại, cũng như các quy

định của hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe môi trường của công ty, thực hiện, hướng dẫn và giáo dục các

biện pháp cần thiết

行政部 bộ phận hành chính

1.贯彻总裁批 准: 秦宏武准的环境健康安全方针 、目 录 标、指标和承诺 ,负责本部门的环境因素及危险源的识别,负责

与本部门有关的环境和职业健康安全体系的运行控制;Thực h c iệnc sác m hínht c t ách,v c ục iêu, hỉ iêu à am

kết về sức khỏe và an toàn môi trường được tổng giám đốc phê duyệt, chịu trách nhiệm xác định các yếu tố và

mối nguy môi trường trong bộ và chịu trách nhiệm kiểm soát hoạt động của các hệ thống an toàn và sức khỏe

nghề nghiệp liên quan đến bộ

2.负责组织进行环境因素及危险源的识别、评价、更新工作;chịu t ráchn t c hiệmn d ổđ hứcg hận ạng, ánh iá

và cập nhật các yếu tố và mối nguy môi trường

3.负责相关的法律法规和其他要求事项的收集、更新及传递到相关部门;Chịu trách nhiệm thu thập, cập

nhật và truyền tải các luật, quy định liên quan và các yêu cầu khác cho các bộ phận liên quan

4.负责公司相关方的信息交流,向供方阐明公司的环境健康安全方针 及有关要求,作为公司外部有关人员

关于环境信息的接收回答的窗口;Chịu t nrách t đhiệmt t grao c bổi l hôngq c c int viữa ác ên iên uan ủa ông y à

làm rõ chính sách an toàn và sức khỏe môi trường của công ty và các yêu cầu liên quan đến nhà cung cấp, như

một cách để nhân viên bên ngoài của công ty nhận câu trả lời về thông tin môi trường

5.制定培训计划,组织有关环境健康安全管理和全公司员工的培训,使公司每个员工掌握必需的环境意识

与能力;Xây d kựngh đ ết oạcht c q àol v hạo,l ổa thứcv s kuản m tý àc nuấn uyện n oàn à ức hỏe ôi rường ho hân

viên trong toàn công ty, để mỗi nhân viên của công ty có nhận thức và khả năng về môi trường cần thiết

6.负责组织人员编 号写体系所需的文件,并定期组织人员进行文件评审 核: 傅添端 批 准: 秦宏武,负责与环境保护有关规定的制定、

更正、作废、发行的管理;Chịu trách nhiệm tổ chức các tài liệu cần thiết cho nhân viên chuẩn bị hệ thống,

và thường xuyên tổ chức nhân sự để tiến hành rà soát tài liệu, chịu trách nhiệm xây dựng, sửa chữa, vô hiệu

hóa và quản lý ban hành các quy định liên quan đến bảo vệ môi trường

7.负责公司公共卫生的管理工作,负责办公用品等其他资源的节约工作;Chịu trách nhiệm quản lý sức

khỏe cộng đồng của công ty, chịu trách nhiệm tiết kiệm các tài nguyên khác như đồ dùng văn phòng

8.负责环境相关记录 本的保存、收缴、销毁、归档工作;Chịu trách nhiệm bảo quản, thu thập, phá hủy và

Trang 14

lưu trữ các hồ sơ liên quan đến môi trường

9.适用时,完善建设项目 录 的法律法规要求的各项手续;Khi áp dụng, cải thiện các thủ tục theo yêu cầu của

pháp luật và quy định của dự án xây dựng

10.负责公司固体废弃物的管理及处理公司产生的危险废弃物;Chịu trách nhiệm quản lý chất thải rắn của

công ty và xử lý chất thải nguy hại do công ty tạo ra

11.负责对基建项目 录 的承包方施 加环境影响,降低对环境的破坏;Chịu t nrách t đhiệmm t ácl ộng ôi rường ên

các nhà thầu của các dự án cơ sở hạ tầng để giảm thiểu thiệt hại về môi trường

12.负责监督公司相关方的环境保护实施 效果; Chịu trách nhiệm giám sát hiệu quả thực thi bảo vệ môi

trường của các bên liên quan

13.负责公司应急预案和应急网络的编 号制,定期组织人员进行应急模拟演习并对其有效性进行评审 核: 傅添端 批 准: 秦宏武,在发

生事故、紧急状态时向外界报告;Chịu t nrách c hiệmb k h khuẩnc v mị ếl koạchc c hẩn ấp à ạng ưới hẩn ấp ủa

công ty, thường xuyên tổ chức nhân sự để thực hiện các bài tập mô phỏng khẩn cấp và xem xét hiệu quả của

họ, báo cáo với thế giới bên ngoài trong trường hợp xảy ra tai nạn hoặc khẩn cấp

14.负责公司监测和测量项目 录 清单的建立,做好监测结果的评价; Chịu trách nhiệm thiết lập danh sách dự

án giám sát và đo lường của công ty và đánh giá kết quả giám sát

15.负责制定生产过程中材料使用、监测方案等控制文件,以及三废处理的规定;Chịu trách nhiệm xây

dựng các tài liệu kiểm soát như sử dụng vật liệu và các chương trình giám sát trong quá trình sản xuất, cũng

như các quy định xử lý ba chất thải

16.负责本部门目 录 标指标实施 情况及运行进行监控。Chịu t nrách t hhiệmc c thựcm t iệnv g ác hỉ iêu ục iêu à iám

sát hoạt động của bộ phận

制造中心:(含物流部,工程部门,生产部,NPI管理部等)Trung t s âmx ( ảng buất:p h baoc b ồm ộ hận ậu ần, ộ

phận công trình, bộ phận sản xuất, bộ phận quản lý NPI, v.v.)

1.配合相关环境健康安全管理目 录 标制定管理方案并执行;Xây dựng kế hoạch quản lý và thực hiện chúng

phù hợp với các mục tiêu quản lý an toàn và sức khỏe môi trường có liên quan

2.针 对相关的环境健康安全管理缺陷采取纠正与预防措施 ;Thực hiện các hành động khắc phục và phòng

ngừa đối với các thiếu sót trong quản lý an toàn và sức khỏe môi trường có liên quan

3.配合相关环境健康安全管理目 录 标制订与管理方案的执行;Phối h vợpv t ớih ciệc m thựcq liện ác ục iêu uản ý

an toàn và sức khỏe môi trường có liên quan và thực hiện kế hoạch quản lý

4.本部门消防设施 管理;quản lý thiết bị phòng cháy chữa cháy của bộ phận đó

5.本部门环境因素和危险源及重大的环境因素和危险源的控制;Các y tếuv m ốn àm t ối c guyb ôi rường ủa ộ

phận và các yếu tố môi trường chính và kiểm soát các nguồn nguy hiểm

6.规划督导各部门劳动安全卫生管理。Lập kế hoạch giám sát an toàn và quản lý sức khỏe của tất cả các bộ

phận

质量中心(含LAB,CQE,IQC,SQE,PQE,OBA等)Trung t c âml (hất g ượngL C Ibao S ồm AB, QE, QC, QE,

PQE, OBA, v.v.)

1.配合相关环境健康安全管理目 录 标制订与环境健康安全管理方案的执行;Phối hợp với việc thực hiện các

mục t qiêu l a uảnt v s ýk nm oànt c àl qức v thỏe h c ôic rườngt q l óa t iênv uan à hực iện ác hương rình uản ý n oàn àsức khỏe môi trường

2.相关环境健康安全管理缺陷采取纠正与预防措施 ;Các biện pháp khắc phục và phòng ngừa đối với các

khiếm khuyết quản lý an toàn và sức khỏe môi trường liên quan

3.本部门环境因素和危险源的控制。Các yếu tố môi trường và kiểm soát các mối nguy trong bộ phận đó

供应链管理部 bộ phận quản lí chuỗi nhà cung ứng

1.配合相关环境健康安全管理目 录 标制订与环境健康安全管理方案的执行;Phối hợp với việc thực hiện các

mục t qiêu l a uảnt v s ýk nm oànt c àl qức v thỏe h c ôic rườngt q l óa t iênv uan à hực iện ác hương rình uản ý n oàn à

本文件及其内容为本公司之财产,未经授权不得复制

Trang 15

sức khỏe môi trường

2.相关环境健康安全管理缺陷采取纠正和预防措施 ;Các biện pháp khắc phục và phòng ngừa đối với các

thiếu sót trong quản lý an toàn và sức khỏe môi trường liên quan

3.本部门环境因素和危险源的控制;Các yếu tố môi trường và kiểm soát các mối nguy trong lĩnh vực này

4.MSDS及化学危险品的管理;MSDS và quản lý hóa chất nguy hiểm

5.依环境健康安全管理要求对化学品进行存储管理;Quản lý lưu trữ hóa chất theo yêu cầu quản lý an toàn

và sức khỏe môi trường

6.参与对供方环境和安全体系进行定期审 核: 傅添端 批 准: 秦宏武核;Tham g k iat tiểm x oánc h hườngt a t vuyênm ác ệ hống n oàn à ôitrường của nhà cung cấp

7.对供应商施 加环境、职业健康安全及社会责任方面的影响;Tác động đến môi trường, sức khỏe nghề

nghiệp và an toàn và trách nhiệm xã hội của nhà cung cấp

8.物料材质检测报告的归档等。Nộp báo cáo kiểm tra chất liệu vật liệu

财务中心/法务中心等部门Trung tâm tài chính / Trung tâm pháp lý và các phòng ban khác

1.贯彻总裁批 准: 秦宏武准的环境健康安全方针 、目 录 标、指标和承诺 ;Thực h c iệnc sác m hínht m tách,v ục iêu, ục iêu à

cam kết về sức khỏe và an toàn môi trường được tổng giám đốc phê duyệt

2.负责本部门的环境因素及危险源的识别;Chịu trách nhiệm xác định các yếu tố và mối nguy môi trường

trong lĩnh vực này

3.负责与本部门有关的环境运行控制;Chịu trách nhiệm kiểm soát hoạt động môi trường liên quan đến bộ

phận này

4.负责收集环境保护的相关资料;Chịu trách nhiệm thu thập thông tin liên quan về bảo vệ môi trường

5.参加内审 核: 傅添端 批 准: 秦宏武和管理评审 核: 傅添端 批 准: 秦宏武会议。Tham gia vào các cuộc họp đánh giá quản lý và kiểm toán nội bộ

各事业部/各子公司内的所有系统及管理部门: Tất cả các hệ thống và bộ phận quản lý trong mỗi đơn vị kinh

doanh / công ty con

1.贯彻总裁批 准: 秦宏武准的环境健康安全方针 、目 录 标、指标和承诺 ;Thực h c iệnc sác m hínht m tách,v ục iêu, ục iêu à

cam kết về sức khỏe và an toàn môi trường được tổng giám đốc phê duyệt

2.本部门环境因素和危险源的识别;Xác định các yếu tố và mối nguy môi trường ở bộ phận đó

3.负责与本部门有关的环境运行控制;Chịu trách nhiệm kiểm soát hoạt động môi trường liên quan đến bộ

Trang 16

đảm bảo hệ thống hoạt động hiệu quả và đạt được sự cải tiến liên tục, có thể đảm bảo bằng cách lập kế hoạch cho

các biện pháp xử lý rủi ro và cơ hội cần giải quyết Những rủi ro này có thể liên quan đến các yếu tố môi trường và

nghĩa v t ụt Ruânr v chủ.h b ủig so k à v aơ t ội,m t ao v nồm n ứch nhỏec v àm n oàn ôi rường à ghề ghiệp, oặc hu ầu à ongđợi của các bên liên quan, có thể ảnh hưởng đến hiệu quả của hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe môi trường Ví

dụ:

a)由于员工文化或语言的障碍,不能理解当地的工作程序而导致的环境泄漏;Rò rỉ môi trường do thủ tục

làm việc tại địa phương do rào cản về văn hóa hoặc ngôn ngữ của nhân viên

b)因气候变化而导致的可影响组织的建筑物或场地的洪涝的增强Gia tăng lũ lụt của các tòa nhà hoặc trang

web có thể ảnh hưởng đến một tổ chức do biến đổi khí hậu

c)由于资金投入不及时;vốn đầu tư không kip thời

d)通过政府资助引进新技术,可能改善空气质量Việc g t iớic chiệun máct ôngq t t ghệc c ới hông ua ài rợ ủa hính

phủ có thể cải thiện chất lượng không khí

e)由于对外部承包方的环境安全意识培训不到位,可能以致产生环境安全事件等等。Do đào tạo nâng cao

nhận thức về an toàn môi trường cho các nhà thầu bên ngoài, các sự cố an toàn môi trường có thể xảy ra, v.v

6.1.1紧急情况可能导致有害环境影响或对公司造成其他影响, 在确定潜在的紧急情况(例如:火灾、化学品泄

漏,恶劣天气)时,应当考虑以下内容:Trường h k ợpc c thẩng r t ấpđ mó t hể c âyh h a ác ộng ôi rường ó ại oặc

ảnh hưởng khác đến công ty Khi xác định các trường hợp khẩn cấp tiềm ẩn (ví dụ: hỏa hoạn, sự cố tràn hóa

chất, thời tiết khắc nghiệt), cần xem xét những điều sau đây

-现场危险物品(例如:易燃液体、贮油箱、压缩气体)的性质;Bản chất của hàng nguy hiểm tại chỗ

(ví dụ chất lỏng dễ cháy, bể chứa, khí nén)

-紧急情况最有可能的类型和规模;Loại hình và quy mô tình huống khẩn cấp có thể xảy ra

-附近设施 (例如:工厂、道路)的潜在紧急情况。Trường hợp khẩn cấp tiềm năng trong các cơ sở gần

đó (ví dụ: nhà máy, đường)

支持性文件:《环境健康安全管理体系要求及使用指南》风险和机遇应对措施 控制程序》Tài liệu hỗ trợ: Thủ tục kiểm soát rủi ro và ứng phó

cơ hội

6.1.2 环境因素及危险源:(对应OHSAS18001:2007 4.3.1条款)Các yếu tố môi trường và nguồn nguy hiểm:

(tương ứng với OHSAS18001: 2007 4.3.1)

6.1.2.1 总则 tổng hợp :

建立《环境健康安全管理体系要求及使用指南》环境因素和危险源辨识控制程序》对公司的活动、产品或服务中能够控制及可对其施 加影响

的环境因素及危险源进行识别,并从已识别的环境因素中判定对环境具有重大影响或可能具有重大

影响的因素,以及不容许风险,以便在建立环境目 录 标时,对与这些重大影响有关的因素加以考虑。

Thiết lập các yếu tố môi trường và các quy trình kiểm soát xác định nguồn nguy hiểm và xác định các yếu

tố môi trường và nguồn nguy hiểm có thể được kiểm soát và ảnh hưởng bởi các hoạt động, sản phẩm hoặc

dịch v c ục ủat xác đôngcịnhyy,t ácc t đếu đ ố k hó cáck nộngđ mángt t ểc yoặct ó hả ăng ến ôi rường ừ ác ếu ố

môi t rườngđ x đ ượcc n ácc r ịnh,r k đũngp đhưg t ác c củi y ot l hôngq đ ược hép, ể iải hích ho ác ếu ố iên uan ến

các tác động đáng kể này khi thiết lập các mục tiêu môi trường

6.1.2.2 职责 trọng trách :

a)各部门负责本部门的环境因素和危险源识别,并将结果汇总到体系管理组;Mỗi b p ộ c hậnt hịu rách

nhiệm xác định các yếu tố môi trường và nguồn nguy hiểm trong bộ phận, và kết quả được tóm tắt vào nhóm quản

本文件及其内容为本公司之财产,未经授权不得复制

Ngày đăng: 10/11/2023, 20:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w