Chương 1: Khái quát về hành vi tiêu dùng trong du lịch Chương 2: Các yếu tố ảnh hưởng đếnhành vi tiêu dùng trong du lịch Chương 3: Quá trình ra quyết định mua của người tiêu dùng trong du lịch Chương 4: Phương pháp nghiên cứu hành vi của người tiêu dùng trong du lịch
Trang 1BÀI GIẢNG
HÀNH VI TIÊU DÙNG TRONG DU LỊCH
Trang 4PSY101 Bài giảng số 6
Chương 1: Khái quát về hành vi mua của người
tiêu dùng du lịch
Trang 5ĐIỂM DANH
Trang 6MỤC TIÊU BÀI HỌC
Giúp sinh viên:
- Hiểu được hành vi người tiêu dùng -Nắm được các nội dung cần nghiên cứu đến hành vi mua của người tiêu dùng
-Mô hình tổng quát và chi tiết về hành
vi mua của người tiêu dùng DL
Trang 71.1 H ành vi người tiêu dùng du lịch
là gì?
Trang 88
Trang 9Là người mua sản phẩm du lịch nhằm thỏa mãn nhu cầu
và mong muốn cá nhân Họ là người cuối cùng tiêu dùng sản phẩm du lịch do quá trình sản xuất tạo ra Người tiêu dùng
du lịch có thể là một cá nhân,
hộ gia đình hoặc một nhóm người (tập thể).
9
Người tiêu dùng du lịch – họ là
ai?
Trang 10Thảo luận 5 phút
10
Bạn sẽ làm gì khi muốn mua tour Du Lịch đi Đà Lạt?
Bạn sẽ làm gì khi muốn mua tour Du Lịch đi Đà Lạt?
Trang 11thỏa mãn các nhu cầu khi
thực hiện chuyến đi của họ.
11
Trang 122 Tìm kiếm thông tin
3 Đánh giá và lựa chọn
3 Đánh giá và lựa chọn
4.Quyết định mua
4.Quyết định mua
5.Thái
độ sau khi mua
5.Thái
độ sau khi mua
Trang 14Tiêu dùng của cá nhân
Trang 16hành vi tiêu
dùng của KDL
là nghiên cứu nội dung
gì?
Trang 17Nghiên cứu hành vi tiêu dùng du lịch:
Nghiên cứu các yếu tố ảnh
định tiêu dùng của KDL
Trang 181.2.Mô hình hành vi mua của người
tiêu dùng du lịch
Trang 191.2.1 Mô hình tổng quát về hành vi mua của người tiêu dùng DL
Trang 201.2.2.Mô hình chi tiết
- Gia đình
- Vị trí trong xã hội
Cá nhân:
- Độ tuổi
- Nghề nghiệp
- Thu nhập
- Tình trạng sức khỏe
Tâmlý:
- Động cơ
-Kinh nghiệm
- Nhận thức
- Thái độ
Người mua
Trang 21Mục đích: sẽ giúp cho các doanh nghiệp nhận thấy được các phản ứng khác nhau của khách hàng đối với từng sản phẩm như: chất lượng, giá cả, các chương trình quảng cáo, khuyến mãi, mẫu mã kiểu dáng, cách phấn phối sản phẩm hay việc chọn các đại lý …qua đó nắm bắt được nhu cầu thị hiếu cùng như sở thích của từng đối tượng khách hàng mà chọn chiến lược kinh doanh hiệu quả và nâng cao khả năng cạnh tranh.
Trang 22Chương 2: Các yếu tố ảnh hưởng tới
hành vi tiêu dùng du lịch
Trang 25b Yếu tố văn hóa
Trang 26Phương Đông
Trang 27• Phương Tây
Company Logo www.themegallery.com
Trang 28Company Logo www.themegallery.com
Văn hóa: trong từ nguyên của cả phương Đông và phương
Tây đều có nghĩa chung là sự giáo hóa, vun trồng nhân cách của con người, làm cho con người và cuộc sống trở nên tốt đẹp hơn
Văn hoá là tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử.”
Văn hóa bao gồm: văn hóa vật thể và văn hóa phi vật thể
Trang 29Company Logo www.themegallery.com
Văn hóa là nguyên nhân cơ bản và đầu tiên ảnh hưởng đến hành vi của người nói chung và hành vi tiêu dùng nói
riêng Đó chính là văn hóa tiêu dùng: cách ăn mặc, sự tiêu dùng, sự cảm nhận giá trị hàng hóa, sự thể hiện mình thông qua tiêu dùng (Bắc, Trung, Nam, châu Á, Au )
Văn hóa là nguyên nhân cơ bản dẫn đến nhu
cầu của người tiêu dùngVăn hóa ảnh hưởng đến quyết định mua hàng
Văn hóa ảnh hưởng đến thói quen mua sắm
Trang 30Yếu tố văn hóa bao gồm:
Văn hóa chung(Nền văn hóa)
Nhánh văn hóa( dân tộc, vùng miền, tôn giáo, nghề nghiệp
Giai tầng xã
hội
Sự giao lưu hội nhập và biến đổi văn hóa
Trang 31Bao gồm : nhóm tham khảo, gia đình, vai trò
và địa vị
c.Xã hội
Trang 32Nhóm tham
khảo
Nhóm tham khảo đầu tiên: gia đình, bạn bè, láng giềng, đồng nghiệp-> ảnh hưởng trực tiếp
Nhóm tham khảo thứ 2: tổ chức tôn giáo, hiệp hội, công đoàn -> ảnh hưởng gián tiếp
Nhóm ngưỡng mộ-> ảnh
hưởng gián tiếp
Nhóm tấy chay-> ảnh hưởng
Trang 33Gia đình
-> tác động mạnh mẽ đến
vụ hàng hóa trong quá trình
du lịch của khách
Trang 34Vai trò và địa vị cá
nhân
- Ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng của khách” Xe hàng đầu cho những người đứng đầu”
- Trong DL, vai trò và địa vị
xã hội thể hiện rõ trong động
cơ chuyến đi: khách công vụ,
Trang 37Cao niên: 60 trở lên
Trang 38Bà An năm nay 50 tuổi, bà đang có kế hoạch đi du lịch với chồng, bà đang cân nhắc giữa Nha Trang và Huế, cuối cùng bà chọn Huế vì có nhiều chùa ,cổ kính yên tĩnh phù hợp cho vc bà đi nghĩ dưỡng Nha Trang thì
xe cộ đông đúc và chủ yếu là DL biển đảo nên ko còn phù hợp
-> chủ yếu nghiêng về sức khỏe và tôn giáo
Nhóm bạn My đang chuẩn bị chuyến đi phượt sau thời gian học hành căng thẳng ở HCM, đang cân nhắc Vũng Tàu và Phan Thiết Cuối cùng nhóm quyết định
đi Vũng Tàu vì gần HCM, có người đã từng đi nên biết rõ, tiết kiệm được chi phí Mục đích là tạo kỉ niệm cùng nhau, ko đề cao việc đi du lịch
-> Việc chọn địa điểm đi du lịch của người trẻ liên quan đến tiền bạc nhiều, họ dễ tính hơn trong chuyện
ăn ở, và điều chỉnh chuyến đi cho phù hợp
Trang 40Thu nhập
Trang 41Người có khả năng thanh toán cao,
tiêu tiền dễ
Người có khả năng thanh toán thấp,
tiều tiền khó Người có khả năng thanh toán trung
bình, tiêu tiền dễ
Trang 43Cá tính
Trong mỗi cá nhân mang trong mình:
- Cái chung của loài người
- Cái đặc thù của nhóm
- Cái cá biệt của cá nhân= cá tính
Cá tính= Tính khí + Tính cách
Trang 44Tính khí: bẩm sinh hệ thần kinh.
Đặc điểm: hệ thần kinh mạnh, không cân bằng Tâm trạng hay thay đổi, dễ xúc động, hoạt động thiên về cơ bắp, hấp tấp, vội vàng, vui buồn thể hiện rõ, phản ứng và hành động nhanh (nóng nả), tốt bụng
Tính khí nóng
Trang 45Tính khí hoat: Hệ thần kinh mạnh, cân bằng, phản ứng nhanh, nhiệt tình, dễ thích nghi, hay thay đổi.
Trang 46Tính khí trầm (bình tĩnh)
Đặc điểm: hệ thần kinh mạnh, cân bằng.Bình tĩnh, cẩn trọng, chắc chắn trong tư duy và hành động, tính kiềm chế cao, ít thay đổi, ít linh hoạt Tính đa nghi va cố chấp
Trang 47Tính khí ưu tư
Đặc điểm: Thần kinh yếu, trầm lặng do dự, phản ứng chậm, kín đáo, thích yên tĩnh Đa nghi, e thẹn, ngại giao tiếp
Trang 48Tính cách: di truyền và xã hội Quy định cách thức hành động và thái độ ứng xử.
Tính cách hướng ngoại
Tính cách hướng nội
Tính cách thiên về lí
trí
Tính cách thiên về tình
cảm
Tính cách thiên về chỉ
huy
Tính cách thiên về thực
hiện
Trang 49Bài tập online số 3:
Câu 1: (5đ) Văn hóa là gì? Văn hóa ảnh hưởng như
thế nào đến hành vi tiêu dùng? Hãy nêu đặc điểm về hành vi tiêu dùng giữa văn hóa phương Tây và văn hóa phương Đông? Văn hóa tiêu dùng của người miền Bắc, miền Trung, miền Nam ở Việt Nam? Văn hóa tiêu dùng giữa giai cấp thượng lưu, trung lưu, hạ lưu trong xã hội?
Câu 2: (5đ) Nêu các yếu tố thuộc nhóm yếu tố các
nhân ảnh hưởng đến HVTD? Trình bày đặc điểm tiêu dùng trong du lịch theo độ tuổi (nhóm tuổi nhi đồng- thiếu niên- thanh niên- trung niên- cao niên)? Trình bày đặc điểm tiêu dùng theo nghề nghiệp( các loại nghề nghiệp đã nêu trong slide)?
Trang 50CHƯƠNG 3 QUÁ TRÌNH RA QUYẾT ĐỊNH MUA CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG TRONG DU LỊCH
Trang 543.1.2 Tìm kiếm thông tin
Các nguồn thông tin : chính thức và không chính thức
Thông tin chính thức : Thông tin thương
mại , thông tin đại chúng
Thông tin không chính thức : bạn bè ,
người thân , đồng nghiệp , kinh nghiệm
của cá nhân
Trang 553.1.3 Đánh giá và lựa chọn
Căn cứ vào thuộc tính của sản phẩm
Căn cứ vào giá cả
Căn cứ vào thương hiệu
Căn cứ vào kinh nghiệm tiêu dùng
Căn cứ vào tư vấn của nhóm
Trang 563.1.4 Quyết định
Tự quyết định
Nhờ tư vấn
Trang 58 S> 1 thỏa mãn cao
S= 0 thỏa mãn
S<1 không thỏa mãn
Trang 592 Quy trình kinh doanh
Trang 60ÁP DỤNG TRONG BÁN LẺ
Khách Người tư vấn bán lẻ
Nhận dạng nhu cầu Định hướng sản phẩm h hướng sản phẩmướng sản phẩm sản ph hướng sản phẩmẩm
Tìm kiếm thông tin Cung cấp thông tin
Đánh giá lựa chọn Thuyết phục
Quyết định Lắng nghe
Thái độ sau khi quyết định mua Trao dịch vụ , động viên khách
Chờ đợi tiêu dùng Cung cấp thông tin
Tiêu dùng và đánh giá Xử lý phàn nàn, chê bai
Trang 61Bài tập
Soạn thảo phiếu trưng cầu ý kiến để
nghiên cứu quá trình tiêu dùng du lịch của khách quốc tế tại Đà Nẵng Quá trình tiêu dùng tính từ khi khách bắt đầu đặt mua
chương trình cho đến khi khách trở về nhà +Các câu hỏi xoay quanh :
Trang 62• Số lần đến Đà Nẵng
• Hình thức đi du lịch ( tự đi /theo tour của công ty lữ hành
• Tour do ai tổ chức
• Mua ở đâu : Đại lý /trực tuyến
• Nguồn thông tin
• Lý do chọn
• Đánh giá chất lượng sản phẩm du lịch Đà nẵng
• Thái độ của khách đối với sản phẩm du lịch Đà Nẵng
Trang 63CHƯƠNG 4 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU HÀNH VI CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG TRONG DU LỊCH
Trang 65NỘI DUNG
Phát hiện vấn đề và đặt mục tiêu nghiên cứu
Đặt kế hoạch nghiên cứu
Thu thập nguồn dữ liệu
Xử lý và phân tích nguồn dữ liệu
Báo cáo kết quả nghiên cứu
Trang 66NÊU VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
Phát hiện vấn đề nghiên cứu là bước quan trọng nhất của quá trình nghiên cứu hành vi người tiêu dùng Xác định đúng vấn đề và mục tiêu coi như đã giải quyết được một nửa
Các vấn đề trong nghiên cứu hành vi người tiêu dùng du lịch thường gặp là :
• Động cơ đi du lịch
• Quyết định chọn điểm đến
• Thái độ đối với sản phẩm , điểm đến thương hiệu du lịch
• Thói quen tiêu dùng của khách
Trang 67• Nếu vấn đề và mục tiêu nghiên cứu không
rõ ràng thì chi phí tốn kém mà kết quả
không dùng được
Trang 68ĐẶT KẾ HOẠCH NGHIÊN CỨU
1 Nguồn dữ liệu
2 Phương pháp thu thập dữ liệu
3 Các công cụ nghiên cứu
Trang 69Nguồn dữ liệu Thứ cấp , sơ cấp
vấn, …
Trang 70• Nguồn dữ liệu : Thứ cấp và sơ cấp
• Phương pháp quan sát : thực hiện sự theo dõi có mục tiêu và hệ thống hành vi của
người tiêu dùng
• Thực nghiệm: Chọn các đối tượng có thể
so sánh được với nhau, tác động khác nhau
để so sánh kết quả ( Quan hệ nhân quả )
Trang 71• Khảo sát bằng phỏng vấn , bằng phiếu
trưng cầu ý kiến để nghiên cứu động cơ
mua và thái độ của người tiêu dùng du lịch với sản phẩm du lịch nào đó.
• Phiếu trưng cầu ý kiến /bảng hỏi
Yêu cầu
Đặt câu hỏi phải hướng vào mục tiêu, lựa
chọn cẩn thân các loại câu hỏi.
Trang 72• Câu hỏi làm cho người tham gia muốn trả lời
• Tránh các câu hỏi xa chủ đề , mục tiêu
• Tránh các câu hỏi đa nghĩa
• Từ ngữ trong câu đơn giản dễ hiểu
• Hình thức và nội dung bảo đảm tính thẩm mỹ cao, tạo động cơ cho người được hỏi tích cực trả lời
• Trình tự câu hỏi từ dễ đến khó ,
• Nên tránh sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành
Trang 73• Các câu hỏi mang tính cá nhân để cuối cùng trong bảng hỏi
• Tránh dùng các câu hỏi phân đôi đi kèm tại sao
Trang 74Câu hỏi đóng là loại câu hỏi đã có phương nán trả lời sẵn Bao gồm
Câu hỏi phân đôi Câu hỏi chọn từ một /nhiều hơn một để trả lời Câu hỏi chỉ có một lưạ chọn
Câu hỏi mở là loại câu hỏi không có phương án trả lời
sẵn người trả lời tự viết ra Bao gồm
Câu hỏi trả lời tự do
Trang 75• Câu hỏi lựa chọn tập hợp từ trả lời
Ví dụ : Từ đầu tiên nào hình thành trong óc bạn khi bạn nghe các từ : Điểm du lịch hấp dẫn, Đà Nẵng , Hạ Long, Nha Trang
• Hoàn chỉnh câu
Ví dụ : Khi lựa chọn điểm đến du lịch điều quan trọng nhất với tôi là …
• Hoàn chỉnh câu chuyện
Ví dụ : trong suốt chương trình du lịch người ta cứ lặp đi lặp lại hoạt động tham quan hang động và toàn món ăn Việt Nam Bạn có cảm giác gì về điều này
Trang 76Chọn mẫu : Bộ phận tiêu biểu cho toàn bộ \
• Hỏi ai
• Hỏi bao nhiêu
• Chọn theo cách nào ; sắp đặt hay ngẫu nhiên
Lựa chọn các hình thức tiếp xúc Tiếp cận mẫu bằng hình thức nào ? Điện thoại , thư, tiếp xúc trực tiếp
Ưu điểm và hạn chế của mỗi loại
Trang 77THU THẬP NGUỒN DỮ LIỆU
4 trở ngại
Không gặp đối tượng
Lảng tránh, từ chối tham gia
Trả lời không thật, giễu cợt , khó chịu ra mặt khi trả lời Chủ quan từ người thu thập
Khắc phục bằng cách nào ?
Trang 78XỬ LÝ VÀ PHÂN TÍCH
• Tập hợp vào bảng, biểu đồ , hình vẽ
• Sử dụng các công cụ thống kê , mô hình
và trợ giúp của phần mềm, đặc biệt là SPSS
Trang 79BÁO CÁO KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
• Nêu vấn đề và mục tiêu và các giả thiết nghiên