1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề tài quan hệ kinh tế giữa việt nam và eu

29 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quan Hệ Kinh Tế Giữa Việt Nam Và EU
Tác giả Trương Thị Thúy Nga, Trịnh Thị Thùy An, Trần Bảo, Lương Văn Chất, Nguyễn Tiến Dũng, Hoàng Minh Hòa, Trần Minh Kha, Nguyễn Hoàng Oanh, Lê Trần Thanh Trúc, Đặng Quyết Tâm
Người hướng dẫn GVHD: Ngô Văn Phong
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Tp.Hcm
Chuyên ngành Quản Trị Kinh Doanh
Thể loại Bài Tiểu Luận
Năm xuất bản 2014
Thành phố Tp.Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 5,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quan hệ kinh tế giữa Việt Nam và EU GVHD: Ngô Văn PhongLỜI MỞ ĐẦU Trong những năm gần đây nền kinh tế nước ta phát triển v đạt nhi u thành tề ựu đ ng kể, điển hình là Việt Nam trở thành

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM

KHOA QUẢN TR KINH DOANH

Tp.H Chí Minh, tháng 11 ồ năm 2014

Trang 2

Quan hệ kinh tế giữa Việt Nam và EU GVHD: Ngô Văn Phong

MỤC LỤC

LỜI MỞ ĐẦU 2

PHẦN 1: GI I THIỆU TỔ NG QUAN V LIÊN MINH CHÂU ÂU (EU) 3Ề 1 Gi i thi u t ng quát v ớ ệ ổ ề EU 3

2 C c u tơ ấ ổ chức 4

2.1 Hội đồng Châu Âu (European Council) 4

2.2 Hội đồng Bộ trưởng (Council of Ministers hoặc The Council) 5

2.3 Ngh vi n Châu Âu ị ệ (European Parliament – EP) 5

2.4 y ban Châu Âu (European Commission - Ủ EC) 6

2.5 Tòa án công lý Liên minh Châu Âu 6

2.6 Ngân hàng trung ương Châu Âu 7

2.7 Tòa án ki m toán Châu Âu 7ể PHẦN 2: QUAN H Ệ KINH TẾ GIỮA VIỆ T NAM VÀ EU 8

1 Quá trình thiết lập quan h ệ Việt Nam và EU 8

1.1 S l c quá trình thiơ ượ ết lập quan h ệ Việt Nam – EU 8

1.2 Chặng đường h p tác hi u qu trong quan h ngo i giao Vi t Nam ợ ệ ả ệ ạ ệ – EU 8

1.3 C ơ chế đố i thoại, hợp tác 10

2 Một số ệp đị hi nh h p tác giợ ữa Việt Nam và EU 10

2.1 Hiệp định d t may (1992) 10ệ 2.3 Hiệp định Khung H p tác Vi t Nam EC (1995) 11ợ ệ – 2.4 Hiệp định khung đối tác và hợp tác toàn di n PCA (2010) 11ệ 3 Quan h u tệ đầ ư 12

4 H p tác phát tri n (ODA)ợ ể 14

5 Hoạt động th ng mươ ại 15

6 Các dự án hỗ trợ Việt Nam t ừ EU 20

PHẦN 3: PHƢƠNG HƢỚNG HO ẠT ĐỘNG 23

1 Định hướng phát triển mối quan hệ kinh tế Vi t Nam-EU 23 ệ 2 Giải ph p gi p đ y mạnh qu n hệ giữ Việt N m v EU trong tương lai 24

KẾT LUẬN 27 TÀI LIỆU THAM KH O 28

Trang 3

Quan hệ kinh tế giữa Việt Nam và EU GVHD: Ngô Văn Phong

LỜI MỞ ĐẦU

Trong những năm gần đây nền kinh tế nước ta phát triển v đạt nhi u thành tề ựu

đ ng kể, điển hình là Việt Nam trở thành thành viên chính thức của tổ chức thương mại th gi i WTO Vi c là thành viên cế ớ ệ ủ WTO cho nước ta nhiều cơ hội cũng như thách thức, đặc biệt là ở thị trường khó tính như EU

Thiết l p quan h ngo i giao t nhậ ệ ạ ừ ững năm 1990, quan hệ song phương Việt Nam

-EU đã ph t triển mạnh mẽ ở tất cả các cấp độ Với việc đ dạng hóa nhanh quy mô hợp t c song phương trên tất cả c c lĩnh vực v đối thoại chính tr m rị ở ộng

Vì v y thông qua báo cáo nghiên c u v quan hậ ứ ề ệ thương mại v đầu tư Việt

Nam-EU này, m t m t tái hi n l i nh ng thành t u trong quan hộ ặ ệ ạ ữ ự ệ Việt Nam-EU; m t khác ặkết hợp đư r giải ph p v phương hướng m i cho mớ ối quan h gi a Vi t Nam-EU ệ ữ ệtrong tương l i trên cơ sở những thuận lợi v khó khăn trong quan hệ thương mại

Trang 4

Quan hệ kinh tế giữa Việt Nam và EU GVHD: Ngô Văn Phong

PHẦ N 1: GI I THI U T NG QUAN V LIÊN MINH CHÂU ÂU (EU) Ớ Ệ Ổ Ề

1 Giới thiệu tổng quát về EU

Lịch s c a Liên Minh Châu Âu bử ủ ắt đầ ừu t sau Chi n tranh th gi i th hai Có th ế ế ớ ứ ểnói r ng nguy n vằ ệ ọng ngăn ngừa chi n tranh tàn phá tái diế ễn đã đ y m nh s h i nhạ ự ộ ập châu Âu Bộ trưởng Ngoại gi o Ph p Robert Schum n l người đã nêu r ý tưởng và

đề xuất lần đầu tiên trong một bài phát biểu n i tiếng ngày 09/05/1950 Cũng chính ổngày này là ngày mà hiện n y được coi là ngày sinh nhật của Liên minh châu Âu và được k niỉ ệm h ng năm l "Ng y Châu Âu"

B n đầu, Liên minh châu Âu bao gồm 6 quốc gia thành viên: Bỉ, Đức, Italia, Luxembourg, Pháp v H L n Năm 1973, tăng lên th nh gồm 9 qu c gia thành viên ốNăm 1981, tăng lên th nh 10 th nh viên Năm 1986, tăng lên th nh 12 th nh viên Năm 1995, tăng lên th nh 15 th nh viên Năm 2004, tăng lên th nh 25 th nh viên Năm 2007 tăng lên th nh 27 th nh viên Từ 01/07/2013 EU có 28 thành viên ,

S u đây l d nh s ch 28 quốc gia thành viên của Liên minh châu Âu xếp theo năm gi nhập

 1951: B , ỉ Đức, Italia, Luxembourg, Pháp,và Hà Lan

 1973: Đ n Mạch, Ireland, Anh

 1981: Hy L p ạ

 1986: Tây Ban Nha, Bồ Đ o Nh

 1995: Áo, Ph n Lan, Thầ ụy Điển

 2004: Séc, Hungary, Ba Lan, Slovakia, Slovenia, Litva, Latvia, Estonia, Malta, Cộng hòa Síp

 2007: Romania, Bulgaria

 2013: Croatia

Vẫn còn 21 qu c gia g m: Albania, Andorra, Armenia, Azerbaijan, Belarus, Bosnia & ố ồHerzegovina, Georgia, Iceland, Liechtenstein, Macedonia, Moldova, Monaco, Montenegro, Na Uy, Nga, San Marino, Serbia, Thổ Nhĩ Kỳ, Thụy Sĩ, Ukr ine, v

V tic n chư gi nhập Liên minh châu Âu

Liên minh Châu Âu dự trên cơ sở pháp trị, nghĩ là m i công vi c mà EU thọ ệ ực hiện là d a trên các hiự ệp ước được tất cả c c nước thành viên thỏa thu n m t cách t ậ ộ ự

Trang 5

Quan hệ kinh tế giữa Việt Nam và EU GVHD: Ngô Văn Phong

nguyện và dân ch Nh ng hiủ ữ ệp ướ n y đềc ra các m c tiêu c a EU trong r t nhi u ụ ủ ấ ềlĩnh vực Thị trường EU là một thị trường chung, cho phép hầu hết các hàng hóa, dịch

vụ, ti n tề ệ v người dân được di chuyển tự do Chính vì vậy, thị trường n y được xem

là thị trường xuất kh u l n nhớ ấ ủa nhit c ều nước trên thế giới

Liên minh Châu Âu cũng đóng một vai trò quan trọng trong quan hệ quốc tế thông qua ngoại gi o, thương mại, đầu tư, viện tr phát tri n và các tợ ể ổ chức qu c t , v i các ố ế ớlợi ích và trách nhi m v i an ninh khu v c và toàn cệ ớ ự ầu ng y c ng tăng Ngo i r , EU cũng c m kết hỗ trợ hệ thống đ phương v cải cách hệ thống này, các cuộc đ m phán toàn cầu về thương mại và biến đổi khí h u, ậ cũng như chương trình nghị ự ề s v qu n tr ả ịtoàn cầu (Theo Ph i đo n Liên minh Châu Âu)

EU được nhận diện thông qua nhiều biểu tượng, trong đó biểu tượng được nhiều người biết đến nhất là lá c Châu Âu, một vòng tròn gồm 12 ngôi sao vàng trên nền ờ

x nh l m tượng trưng cho c c lý tưởng thống nhất, đo n kết và hòa hợp giữa các dân tộc Châu Âu “Thống nhất trong đ dạng” l kh u hi u c a Liên minh (Theo Phái ệ ủ

đo n Liên minh Châu Âu)

2 Cơ cấu tổ chức

Liên minh châu Âu hi n có 7 thệ ể chế chính trị chính, bao g m: Hồ ội đồng Châu Âu, Hội đồng bộ trưởng, Ngh viị ện Châu Âu, y ban Châu Âu, Tòa án Công lý Liên minh ỦChâu Âu , Ngân h ng Trung ương Châu Âu và Tòa án Kiể m toán Châu Âu

2.1 Hội đồng Châu Âu (European Counci l)

Hội đồng châu Âu phụ tr ch điều h nh Liên minh châu Âu v có nhiệm vụ nhóm họp ít nhất 4 lần trong năm Hội đồng châu Âu b o gồm Chủ tịch Hội đồng châu Âu, Chủ tịch củ Ủy b n châu Âu v một đại diện củ mỗi quốc gi th nh viên Liên minh châu Âu, có thể l người đứng đầu nh nước hoặc chính phủ củ quốc gi th nh viên

đó Hội đồng châu Âu được xem l cơ qu n lãnh đạo tối c o củ Liên minh châu

Âu Hội đồng châu Âu chủ động xem xét những th y đổi trong c c hiệp ước điều chỉnh hoạt động Liên minh châu Âu cũng như x c định chương trình nghị sự v chiến lược cho Liên minh châu Âu

Hội đồng châu Âu sử dụng v i trò lãnh đạo củ mình để d n xếp c c tr nh chấp giữ c c quốc gi th nh viên v c c thể chế chính trị củ Liên minh châu Âu cũng như

Trang 6

Quan hệ kinh tế giữa Việt Nam và EU GVHD: Ngô Văn Phong

giải quyết c c cuộc khủng hoảng chính trị v bất đồng trong những vấn đề v chính

s ch gây nhiều tr nh cãi Về đối ngoại, hoạt động củ Hội đồng châu Âu có thể ví với một nguyên thủ củ tập thể c c nguyên thủ quốc gi để kí kết, phê chu n c c thỏ thuận v điều ước quốc tế qu n trọng giữ Liên minh châu Âu v c c quốc gi kh c trên thế giới

2.2 Hội đồng Bộ trưởng (Council of Ministers hoặc The Council)

Hội đồng Bộ trưởng (Hội đồng Liên minh Châu Âu) l cơ qu n r quyền quyết định trong Liên minh châu Âu Trong c c cơ qu n qu n trọng củ Liên minh châu Âu thì đây l một trong h i cơ qu n lập ph p quyền lực nhất, cơ qu n còn lại l Nghị viện châu Âu

Hội đồng b o gồm 27 bộ trưởng c c quốc gi (mỗi quốc gi một bộ trưởng) Tuy nhiên, số lượng th nh viên chính x c còn phụ thuộc v o c c vấn đề được b n thảo Bộ luật củ Liên minh châu Âu hạn chế trong một v i vùng chính s ch đặc biệt, tuy nhiên

nó có th m quyền c o hơn luật quốc gi Khi Hội đồng hoạt động trên bình diện siêu quốc gi v đ chính phủ, trong một v i vấn đề Hội đồng có quyền c o hơn Nghị viện châu Âu v chỉ cần ý kiến phê chu n củ cơ qu n Nghị viện Trong một v i vấn đề, Hội đồng sử dụng thủ tục đồng quyết, trong đó h i cơ qu n ng ng h ng nh u về quyền lực

Hội đồng Bộ trưởng không có chủ tịch duy nhất m vị trí chủ tịch được th y luân phiên giữ th nh viên c c nước 6 th ng một lần v bộ trưởng được bầu phải lên chương trình nghị sự cho Hội đồng Một vị trí qu n trọng nữ trong Hội đồng Liên minh châu Âu là tổng thư ký, người đại diện cho cho chính s ch ngoại gi o củ Liên minh châu Âu

Hội đồng Bộ trưởng đư r quyết định dự trên sự đồng ý củ ít nhất 55% quốc gi

th nh viên, chiếm 65% tổng dân số củ EU Tuy nhiên, những vấn đề liên qu n đến đối ngoại vẫn p dụng phương ph p đồng thuận

2.3 Nghị viện Châu Âu (European Parliament – EP)

Gồm 751 nghị sĩ, nhiệm kỳ 5 năm, được bầu theo nguyên tắc phổ thông đầu phiếu

từ tất cả c c quốc gi th nh viên Liên minh châu Âu Trong Nghị viện châu Âu các nghị sĩ ngồi theo nhóm chính trị kh c nh u, không theo quốc tịch

Trang 7

Quan hệ kinh tế giữa Việt Nam và EU GVHD: Ngô Văn Phong

Nhiệm vụ củ Nghị viện châu Âu l phối hợp với Hội đồng Châu Âu thông qu đề

xuất lập ph p củ Ủy b n châu Âu trong hầu hết c c lĩnh vực Nghị viện châu Âu còn

có th m quyền thông qu ngân s ch, kiểm tr , gi m s t việc thực hiện c c chính s ch

củ Liên minh châu Âu Ủy b n châu Âu chịu tr ch nhiệm trước Nghị viện châu Âu,

đối với mọi hoạt động phải có sự chấp thuận củ Nghị viện châu Âu, b o c o kết quả

công t c trước Nghị viện châu Âu để đ nh gi , phê bình v r t kinh nghiệm Chủ tịch

Nghị viện châu Âu, được bầu bởi c c nghị sĩ với nhiệm kì 2 năm rưỡi, đồng thời phải

phụ tr ch v i trò người ph t ngôn trong v ngo i nghị viện

2.4 Ủy ban Châu Âu (European Commission - EC)

Ủy b n châu Âu (tên chính thức Ủy b n c c cộng đồng châu Âu) l cơ qu n c o

nhất ng nh hành pháp củ Liên minh châu Âu Ủy b n n y chịu tr ch nhiệm về đề

nghị lập ph p, thi h nh c c quyết định, duy trì c c hiệp ước Liên minh châu Âu v điều

h nh công việc chung h ng ng y củ Liên minh

Ủy b n hoạt động theo phương ph p một nội c c chính phủ, với 27 ủy viên châu Âu

(từ 2014 l 18 ủy viên) Mỗi nước th nh viên trong Liên minh có một ủy viên, tuy

nhiên c c ủy viên n y buộc phải đại diện cho c c quyền lợi củ to n Liên minh, hơn l

quyền lợi củ nước mình Một trong số 27 uỷ viên l m chủ tịch Ủy b n châu Âu được

bổ nhiệm bởi Hội đồng châu Âu với sự đồng ý củ Nghị viện châu Âu

2.5 Tòa án công lý Liên minh Châu Âu

Tò n Công lý Liên minh châu Âu có th m quyền tư ph p đối với c c vấn đề liên

qu n đến luật ph p củ Liên minh châu Âu Tò n Công lý Liên minh châu Âu đặt trụ

sở tại Luxembourg, gồm 3 cấp theo thứ tự giảm dần đó l “Tò n công lý châu Âu”,

“Tò sơ th m châu Âu” v "Tò n dịch vụ dân sự Liên minh châu Âu”

Tò n Công lý Liên minh châu Âu được th nh lập v o năm 1952 với tên gọi “Tò

án Công lý Cộng đồng Th n Thép châu Âu” s u đó đổi tên th nh “Tò n Công lý

cộng đồng châu Âu” Khi Hiệp ước Lisbon có hiệu lực v o năm 2009, thể chế chính trị

n y có tên như hiện n y

Nhiệm vụ củ Tò n Công lý Liên minh châu Âu đó l đảm bảo luật ph p được

theo dõi s t s o khi giải thích v p dụng c c hiệp ước đã kí kết giữ c c quốc gi

th nh viên Liên minh châu Âu Tò có nhiệm vụ kiểm tr tính hợp ph p củ c c văn

bản quy phạm ph p luật củ c c thể chế kh c củ Liên minh châu Âu v đảm bảo rằng

Discover more from:

Trang 8

Quan hệ kinh tế giữa Việt Nam và EU GVHD: Ngô Văn Phong

các quốc gi th nh viên Liên minh châu Âu phải tuân thủ c c nghĩ vụ theo đ ng quy định củ c c hiệp ước có hiệu lực Khi c c tò n củ quốc gi th nh viên yêu cầu, Tò

có tr ch nhiệm giải thích c c vấn đề liên qu n đến luật ph p Liên minh châu Âu

2.6 Ngân hàng trung ƣơng Châu Âu

Ngân h ng Trung ương Châu Âu làNgân h ng trung ương đối với đồng Euro và điều h nh chính s ch tiền tệ củ Khu vực đồng Euro Tổ chức củ ngân h ng trung ương Châu Âu (ECB) theo mô hình củ ngân h ng trung ương Đức (Bundesbank) và Landesb nk (Đức) Điều h nh ngân h ng l b n gi m đốc, đứng đầu l Chủ tịch v hội đồng c c thống đốc b o gồm th nh viên củ b n gi m đốc v đại diện c c ngân h ng trung ương trong thuộc hệ thống c c ngân h ng trung ương Châu Âu (ESCB)

Hệ thống c c ngân h ng trung ương Châu Âu (ESCB) b o gồm ECB v c c ngân

h ng trung ương củ 27 th nh viên Liên minh Châu Âu Bởi lý do n y m cơ qu n quản lý tiền tệ củ khu vực đồng Euro được gọi l Eurosystem, nó b o gồm ECB v

c c thống đốc củ c c ngân h ng quốc gi khu vực đồng Euro

2.7 Tòa án kiểm toán Châu Âu

Mặc dù tên l tò n, nhưng cơ qu n n y không có quyền tư ph p như Tò n Công

lý Liên minh châu Âu Th y v o đó, cơ qu n n y có quyềm kiểm tr c c sổ s ch kế

to n để bảo đảm ngân s ch củ Cộng đồng được chi tiêu chính x c Cơ qu n n y lập

b o c o kiểm to n cho mỗi năm t i chính đệ trình Hội đồng v Nghị viện, v cho ý kiến cùng đề nghị về ph p luật t i chính, cùng c c h nh động chống gi n lận Đây l

cơ qu n thể chế duy nhất không được đề cập tới trong c c hiệp ước nguyên thủy, v

Trang 9

Quan hệ kinh tế giữa Việt Nam và EU GVHD: Ngô Văn Phong

PHẦ N 2: QUAN H KINH T GI A VIỆT NAM VÀ EU Ệ Ế Ữ

1 Quá trình thiết lập quan hệ Việt Nam và EU

1.1 Sơ lược quá trình thiết lập quan hệ Việt Nam – EU

 1990: Vi t Nam và Cệ ộng đồng châu Âu chính thức thiết lập quan h ngoệ ại giao

 1992: Vi t Nam và Cệ ộng đồng châu Âu ký hiệp định d t may ệ

 1995: Vi t Nam và Cệ ộng đồng châu Âu ký hiệp định khung h p tác Vi t Nam - ợ ệ

EC

 1996: y ban châu Âu thành lỦ ập Ph i đo n Đại diện thường trực tại Vi t Nam ệ

 1997: Vi t Nam tham gia hiệ ệp định h p tác ASEAN EU ợ –

 2003: Vi t Nam và EU chính thệ ức tiến h nh đối thoại nhân quyền

 2004: H i ngh C p cao Vi t Nam - ộ ị ấ ệ EU lần th nhứ ất t i Hà Nạ ội

 2005: Việt N m thông qu Đề án t ng thổ ể v Chương trình h nh động đến 2010

v định hướng tới 2015 về quan hệ Việt Nam - EU

 2008: Đ m ph n Hiệp Định Khung về Đối Tác và Hợp Tác Toàn Diện (PCA) Việt Nam - EU

 2010: Ký tắt Hiệp định PCA Vi t Nam - ệ EU

 2012: Ký k t chính th c Hiế ứ ệp định PCA Vi t Nam EU và tuyên b khệ – ố ởi động

đ m ph n Hiệp Định Thương Mại Tự Do (FTA) Việt Nam - EU

1.2 Chặng đườ ng h p tác hi u qu trong quan h ngo i giao Vi t Nam ợ ệ ả ệ ạ ệ – EU

 28/11/1990 : VN và EU chính th c thiứ ết lập quan h ngoệ ại giao

 17/7/1995 : VN và EU ký k t Hiế ệp định khung v h p tác, thi t l p các nguyên ề ợ ế ậtắc cơ bản nhằm th c đ y quan hệ hợp tác kinh tế thương mại - đ nh dấu mốc quan tr ng trong quan h ngo i giao gi a hai bên.ọ ệ ạ ữ

 1996: Ph i đo n Ủy ban châu Âu tại Việt N m được thành lập và chính thức hoạt động Từ đó tới nay, quan hệ Việt Nam - EU đã ph t triển mạnh mẽ trên mọi lĩnh vực, đặc biệt l thương mại

 EU hiện đ ng l một thị trường l n c a Viớ ủ ệt N m Tính đến hết th ng 12 năm

2008, EU là thị trường xu t kh u l n c a Vi t Nam v i 20,32% tr giá kim ấ ớ ủ ệ ớ ịngạch xu t kh u, chấ ỉ đứng th hai sau thứ ị trường M Cỹ ụ thể, trong năm 2008,

Trang 10

Quan hệ kinh tế giữa Việt Nam và EU GVHD: Ngô Văn Phong

tổng giá kim ng ch xu t kh u c a Vitrị ạ ấ ủ ệt N m s ng EU đạt 10 t USD Trong ỷ

9 năm qu , qu n hệ tr o đổi thương mại giữa Việt N m v EU đạt mức độ tăng trưởng khá Tổng kim ngạch xuất nhập kh u giữa Việt Nam với EU đạt trên 76

tỷ USD cho cả 9 năm, trong đó Việt Nam xu t kh u sang EU 50,4 t USD và ấ ỷnhập t EU 26,1 t USD ừ ỷ

 EU là m t trong nh ng thộ ữ ị trường xu t siêu c a Viấ ủ ệt N m, trong đó chủ ếu là ygiày dép, hàng dệt m y, c phê, đồ ỗ ả ản Đó cũng l nhữ g , h i s ng nhóm hàng có kim ng ch l n nhạ ớ ất Đố ới v i m t hàng giặ y dép, trong năm 2009 đến hi n nay, ệ23% hàng hóa xu t kh u tấ ừ Việt Nam nh m vào thằ ị trường EU, dẫn đầu danh sách nh p kh u m t hàng giày dép tậ ặ ừ Việt Nam v i giá tr lên t i 2,094 t Euro ớ ị ớ ỉ(khoảng 3,1 t USD), chi m g n 66% t ng thu t xu t kh u c a m t hàng này ỉ ế ầ ổ ừ ấ ủ ặ

Đố ới v i các sản ph m thủy hải sản, EU cũng l thị trư ng xuất kh u quan trờ ọng của Việt Nam, khi tiêu th m t khụ ộ ối lượng sản ph m tr giá 1,2 t USD trong ị ỉtổng doanh thu 4,5 t USD mà Viỉ ệt N m thu đượ ừc t xu t kh u th y h i sấ ủ ả ản sang các thị trường th giế ới

Việt Nam ch y u nh p kh u t EU nh ng máy móc thi t b , s n phủ ế ậ ừ ữ ế ị ả m tân dược, nguyên phụ liệu cho d t may và giày da, s t thép, phân bón Vi c nh p kh u nh ng ệ ắ ệ ậ ữmặt h ng đó l để phục vụ cho nền kinh tế, góp phần nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh t ế

EU có t ng vổ ốn đầu tư nước ngoài FDI ra ngoài kh i chi m 47% FDI c a toàn c u ố ế ủ ầTheo đ nh gi của Bộ Kế hoạch v Đầu tư, tính đến nay, EU tiếp tục l đối t c đầu tư vào Vi t Nam l n th hai sau Nh t B n, chi m kho ng 7 t USD trong t ng s vệ ớ ứ ậ ả ế ả ỉ ổ ố ốn FDI có t i ạ Việt N m Riêng năm 2008, EU đã đầu tư thêm 3 tỉ USD vào Vi t Nam, ệtăng 76,9% so với năm 2007 Trong năm 2009, tổng số viện trợ EU cam kết dành cho Việt Nam là 716,21 triệu Euro (tương đương với 17,82% t ng s vi n trổ ố ệ ợ nước ngoài), trong đó khoảng một nửa là viện tr không hoàn lợ ại (308 triệu Euro)

Những d án tài tr n i b t nh t c a EU dành cho Vi t Nam ph i kự ợ ổ ậ ấ ủ ệ ả ể đến D án H ự ỗtrợ thương mại đ biên MUTRAP Ngo i r , EU còn t i trợ cho Việt Nam nhiều dự án quan trọng trong lĩnh vực y t , công nghi p, nông nghi p, b o vế ệ ệ ả ệ môi trường và cung cấp nước sạch, hỗ trợ cải c ch h nh chính, xó đói, giảm nghèo, văn hó , gi o dục đ o tạo…

Trang 11

Quan hệ kinh tế giữa Việt Nam và EU GVHD: Ngô Văn Phong

Hiện nay, Việt N m v EU đ ng nỗ ự l c nâng quan hệ song phương lên mộ ầt t m cao mới Minh ch ng rõ nh t là nh ng hoứ ấ ữ ạt động tích c c nh m chu n b cho vi c ký kự ằ ị ệ ết Hiệp định Đối tác và Hợp tác (PCA) thay thế cho Hiệp định khung được kí kết từ năm

1995 PCA được coi là khung pháp lý mới, đ p ứng nhu cầu của cả hai phía nhằm tạo điều kiện để mối quan hệ Vi t Nam - EU phát triệ ển hơn nữa trên cơ sở bình đẳng và cùng có l i V i Hiợ ớ ệp định m i này, tri n v ng h p tác gi a Vi t Nam và EU s ngày ớ ể ọ ợ ữ ệ ẽcàng rộng m và phát tri n toàn diở ể ện hơn

1.3 Cơ chế đối thoại, hợp tác

Ủy ban Hỗn hợp Việt Nam EC (theo Hi– ệp định khung 1995): Cơ cấu tổ chức UBHH bao gồm:

 Tổ công tác Việt Nam – EC về Thương mại v đầu tư

 Tổ công tác Việt Nam – EC về ợ H p tác phát tri n ể

 Tiểu ban Vi t Nam EC v xây d ng Thệ – ề ự ể chế, C i cách Hành chính, Qu n tr và ả ả ịNhân quy n ề

 Tiểu ban Vi t Nam EC v Khoa h c và Công ngh ệ – ề ọ ệ

2 Một số hiệp định hợp tác giữa Việt Nam và EU

Từ khi chính th c thiứ ết lập quan h ngoệ ại gi o đến nay, Việt N m v EU đã cùng nh u xây d ng và thi t l p nhi u hiự ế ậ ề ệp định h p tác Nh ng hiợ ữ ệp định n y đã tạo ra nhiều cơ hội gi o thương giữa Việt N m v EU, đồng thời th c đ y sự phát triển kinh tế của nước ta

2.1 Hiệp định dệt may (1992)

Được ký tắt ngày 15/12/1992 có hiệu lực trong 5 năm (từ 1993 đến 1997) tạo cho Việt Nam nhi u khề ả năng xuất kh u s ng EU hơn v 11/1997 (cho 3 năm từ 1998 đến năm 2000) Để đãy nh nh ốc đột xuất kh u trực tiếp với bạn hàng EU, Hiệp định bổ sung

th ng 3 năm 2000 quy định hạn ngạch xuất kh u hàng dệt m y trong 3 năm từ 2000 đến 2002

Trang 12

Quan hệ kinh tế giữa Việt Nam và EU GVHD: Ngô Văn Phong

2.3 Hiệp định Khung Hợp tác Việt Nam – EC (1995)

Đây l Hiệp định khung đã được h i bên đ m ph n từ cuối năm 1993 v ký tắt ngày 31/5/1995 và bắt đầu có hi u l c vào ngày 01-06-1996, cung cệ ự ấp cơ sở pháp lý cho quan h ệ song phương

Mục tiêu c a hiủ ệp định:

 Tăng cường đầu tư v thương mại song phương

 Hỗ trợ phát triển kinh tế lâu dài của Việt Nam và cải thiện c c điều kiện sống cho người nghèo

 Hỗ trợ những nỗ lực c a Việt Nam trong viủ ệc cơ cấ ại nền kinh tế và tiến t i u l ớmột nền kinh t ế thị trường

 Bảo vệ môi trường

Hiệp định cũng b o gồm một điều khoản quy định c c quyền con người v c c nguyên tắc dân chủ l nền tảng cho hợp t c giữ EC v Việt N m

Hiệp định khung đã th c đ y sự ph ttriển kinh tế củ Việt N m như gi tăng viện trợ

t i chính từ EU cho Việt N m, gi p Việt N m thực hiện có hiệu quả hơn mục tiêu côngnghiệp ho , hiện đại ho đất nước

2.4 Hiệp định khung đối tác và hợp tác toàn diện PCA (2010)

Hoàn cảnh ra đời

Qu n hệ Việt N m - EU ngày càng ph t triển nh nh chóng và yêu cầu đặt r l cần xây dựng một khuôn khổ hợp t c mới, nhằm đư qu n hệ h i bên ng y c ng đi v o chiều sâu v to n diện hơn, phù hợp với xu thế ph t triển chung củ thế giới cũng như điều kiện v tiềm năng ph t triển củ mỗi bên Theo cựu Đại sứ, Trưởng Ph i đo n EC tại Việt N m M rkus Corn ro, qu n hệ EU Việt N m đã “ph t triển vượt r ngo i -khuôn khổ thương mại, hợp t c ph t triển v chính trị thuần tuý” Còn theo b S ndr

C ll g n, Trưởng b n Chính trị, Kinh tế v Thương mại thuộc Ph i đo n EC tại Việt

N m, “Hiệp định khung về hợp t c Việt N m EU 1995 không còn thể hiện được mối -

qu n hệ đối t c đã nâng lên một tầm c o mới v cần phải có một hiệp định hợp t c sâu rộng hơn giữ h i bên để th y thế”

Th ng 5/2007, Việt N m v EU đã thoả thuận tiến h nh đ m ph n một Hiệp định Đối t c v Hợp t c to n diện (PCA) để th y thế cho Hiệp định Khung 1995 Sau 9

Trang 13

Quan hệ kinh tế giữa Việt Nam và EU GVHD: Ngô Văn Phong

vòng đ m ph n (từ 6/2008 đến 10/2010), ng y 4/10/2010, Hiệp định PCA đã được ký tắt bên lề Hội nghị ASEM 8 tại Bỉ trước sự chứng kiến củ Thủ tướng Nguyễn Tấn -Dũng v Chủ tịch EC B rroso

Nội dung chính

Hiệp định khung PCA 2010 b o gồm 8 chương, 65 điều, trong đó khẳng định các nguyên tắc cơ bản củ qu n hệ h i bên, x c định khuôn khổ hợp t c to n diện trong tất

cả 9 c c lĩnh vực, từ hợp t c ph t triển, thương mại đầu tư, đến hợp t c tư ph p, bảo -

vệ hò bình, n ninh quốc tế, hợp t c chuyên ng nh

Về thương mại đầu tư, h i bên đạt được c c thỏ thuận qu n trọng cho phép Việt - Nam có thể tiếp cận thuận lợi hơn thị trường EU như: c m kết tăng cường th m vấn tăng hiệu quả sử dụng c c ưu đãi củ chế độ GSP, d nh cho Việt N m sự đối xử đặc biệt v kh c biệt, hợp t c hướng tới sớm công nhận Việt N m có nền kinh tế thị trường Ngo i kinh tế, PCA cũng l một hiệp định hợp t c về rất nhiều lĩnh vực qu n trọng

kh c như tr o đổi kho học công nghệ v nghiên cứu Trong khuôn khổ PCA, h i bên đối t c để b n bạc không những về những khoản viện trợ m EU sẽ tiếp tục d nh cho Việt N m h y về c ch để Việt N m sử dụng hiệu quả c c khoản viện trợ đó, m còn về những lợi ích kh c m cả EU v Việt N m đều qu n tâm

3 Quan hệ đầu tƣ

Hợp t c đầu tư Việt Nam - Liên minh Châu Âu (EU) ngày càng phát tri n m nh mể ạ ẽ, toàn diện EU l đối tác quan tr ng c a Viọ ủ ệt N m, v ngượ ạc l i Vi t Nam là m t nệ ộ ền kinh tế đ ng ph t triển, l điểm đến đầy tiềm năng, hấp dẫn cho c c nh đầu tư

Kể t sau khi gia nh p WTO, v i viừ ậ ớ ệc điều ch nh các chính sách kinh tỉ ế theo hướng minh bạch v thông tho ng hơn cho c c do nh nghiệp, m c a thở ử ị trường hàng hóa, dịch vụ, cũng như c c biện pháp cải c ch đồng bộ, đã khuyến khích c c nh đầu tư nước ngo i, trong đó có c c do nh nghiệp EU tăng cường đầu tư v o Việt N m cũng như mạnh dạn hơn trong việc tăng vốn, mở rộng quy mô các dự n đầu tư

Năm 2008, EU đã đầu tư (FDI) 3 tỉ USD vào Việt N m, tăng 76,9% so với năm

2007 Những năm gần đây lượng đầu tư trực tiếp nước ngoài của EU (FDI) tại Việt Nam liên tục tăng v chiếm tỉ trọng ngày càng l n trong t ng s vớ ổ ố ốn nước ngo i đầu tư Năm 2013 tổng vốn FDI cam kết bởi c c nh đầu tư nước ngo i lên đến 21,6 tỷ đô l

Trang 14

Quan hệ kinh tế giữa Việt Nam và EU GVHD: Ngô Văn Phong

Mỹ, c o hơn 54,5% so với năm 2012 Lượng FDI giải ngân ước tính tăng 9,9%, đạt 11,5 tỷ đô l Mỹ Các dự n đầu tư tập trung vào các ngành công nghi p s n xu t, s n ệ ả ấ ảxuất và cung cấp điện, khí đốt, nước sạch…

Tính đến th ng 8/2014 có 23 nước th nh viên EU đầu tư v o Việt Nam với 1.503 dự

án, t ng s vổ ố ốn đăng ký 18,55 tỷ USD ch yủ ếu trong c c lĩnh vực công nghiệp chế biến, ch t o, s n xu t phân phế ạ ả ấ ối điện, khí, nước, thông tin truy n thông, kinh doanh ềbất động sản… Trong đó, H L n đứng đầu với 214 dự án, tổng vốn đầu tư 6,45 tỷUSD Ph p đứng thứ 2 với 413 dự án, tổng vốn đầu tư 3,3 tỷ USD Đứng thứ 3 là Vương quốc Anh có 187 dự án, tổng vốn đầu tư 2,83 tỷ USD Phần lớn các dự n đầu

tư theo hình thức 100% vốn nước ngoài với 1052 dự án, tổng vốn đầu tư 7,44 tỷ USD; hình th c liên doanh có 367 d án, t ng vứ ự ổ ốn đầu tư 4,5 tỷ USD, còn l i là các hình ạthức kh c như: hợp đồng hợp tác kinh doanh, hợp đồng BOT, BT, BTO, Công ty cổ phần, Công ty mẹ con

Về địa bàn, các doanh nghi p EU có vệ ốn đầu tư hầu h t t i các t nh thành t Bế ạ ỉ ừ ắc tới

N m, trong đó th nh phố Hồ Chí Minh thu hút 538 dự án, chiếm nhiều nhất cả nước với tổng vốn đầu tư 2,77 tỷ USD Hà Nội đứng đầu v tề ổng vốn đầu tư với 3,06 t ỷUSD (341 d án), ti p theo là ự ế c c đị phương như B Rịa – Vũng T u, Quảng Ninh, Đồng Nai

Về đầu tư của Việt N m s ng EU, tính đến tháng 8-2014 có 47 dự án tại 11 nước (Đức, Hà Lan, Ba Lan, Czech, Bỉ, Thụy Điển, Anh, Italia, Pháp, Hy L p và Bungary) ạvới tổng vốn đăng ký đạt kho ng 115 triả ệu USD, trong đó có c c dự án lớn như Dự án

mở Ngân hàng con c a VietinBank tủ ại Fr nkfurt, Đức v i t ng vớ ổ ốn đầu tư 50 triệu Euro, Dự n kinh do nh thương mạ ủi c a Vinamilk t i Czech v i t ng vạ ớ ổ ốn đầu tư 3 triệu USD và D án c a Công ty c phự ủ ổ ần Đầu tư và phát triển thương mại Biển Đông tại Czech v i t ng vớ ổ ốn đầu tư 2,7 triệu USD, đầu tư xây dựng khách sạn, trung tâm thương mại

Ng y 27/6/2012 H i bên đã ký kết chính thức Hiệp định hợp t c v đối tác toàn diện (PCA) đư lĩnh vực hợp t c đầu tư lên tầm cao mới, mang lại nhiều cơ hội, thuận lợi cho doanh nghiệp hai bên, th hi n m i quan h ngày càng sâu s c và toàn di n ể ệ ố ệ ắ ệ

Ngày đăng: 10/11/2023, 14:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số liệu xu t nh ấ ập khẩ u Vi t Nam  ệ – EU năm 2013 - Đề tài  quan hệ kinh tế giữa  việt nam và eu
Bảng s ố liệu xu t nh ấ ập khẩ u Vi t Nam ệ – EU năm 2013 (Trang 17)
Bảng số liệu cụ thể của từng ngành hàng xuất nhập khẩu trong năm 2013 - Đề tài  quan hệ kinh tế giữa  việt nam và eu
Bảng s ố liệu cụ thể của từng ngành hàng xuất nhập khẩu trong năm 2013 (Trang 19)
Bảng số liệu xuất nhập khẩu của từng ngành sản phẩm giữa Việt Nam và EU - Đề tài  quan hệ kinh tế giữa  việt nam và eu
Bảng s ố liệu xuất nhập khẩu của từng ngành sản phẩm giữa Việt Nam và EU (Trang 19)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w