Sổ tay kiểm soát chất lượng vật liệu kết cấu QA QC trong xây dựng Sổ tay kiểm soát chất lượng vật liệu kết cấu QA QC trong xây dựng Sổ tay kiểm soát chất lượng vật liệu kết cấu QA QC trong xây dựng Sổ tay kiểm soát chất lượng vật liệu kết cấu QA QC trong xây dựng Sổ tay kiểm soát chất lượng vật liệu kết cấu QA QC trong xây dựng Kỹ năng giám sát công trình xây dựngKỹ năng giám sát công trình xây dựng Kỹ năng giám sát công trình xây dựng Kỹ năng giám sát công trình xây dựng Kỹ năng giám sát công trình xây dựng
Trang 11Quality Management Department
QA/QC KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG
VẬT LIỆU KẾT CẤU
KỸ NĂNG GIÁM SÁT
Trang 33Quality Management Department
I TỔNG QUAN
Trang 4• HIỂU VÀ ÁP DỤNG ĐÚNG QUYTRÌNH KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG VẬT LIỆU.
• GIỚI THIỆU CÁC TIÊU CHUẨN, THÍ NGHIỆM LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC
KẾT CẤU: BÊ TÔNG, THÉP, CÁP DỰ ỨNG LỰC
Trang 55Quality Management Department
II QUY TRÌNH KIỂM SOÁT
CHẤT LƯỢNG VẬT
LIỆU ĐẦU VÀO
Trang 6II QUY TRÌNH KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG VLĐV
QUY TRÌNH PHÊ DUYỆT VẬT LIỆU
QUY TRÌNH NGHIỆM THU VLĐV
HỒ SƠ NGHIỆM THU VLĐV
CÁC VĂN BẢN PHÁP LUẬT LIÊN QUAN
Trang 7CẬP NHẬT TIẾN ĐỘ THI CÔNG
Yêu cầu CĐT phê duyệt lại tiến độ thi
công (QA/CHT)
Trang 8QUY TRÌNH TỔNG – NỘI BỘ
1 QUY TRÌNH PHÊ DUYỆT VẬT LIỆU
II QUY TRÌNH KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG VLĐV
Trang 9LƯU MẪU ĐỐI CHỨNG
(QC)
NHẬP KHO, KIỂM ĐẾM
(Giám sát)
ĐẠT KHÔNG ĐẠT
2 QUY TRÌNH NGHIỆM THU VẬT LIỆU ĐẦU VÀO TRƯỚC KHI SỬ DỤNG
II QUY TRÌNH KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG VLĐV
Trang 10LOẠI BIÊN BẢN NỘI DUNG THÀNH PHẦN THAM GIA
1 Phiếu yêu cầu nghiệm thu vật liệu - Đối tượng nghiệm thu
- Thời gian nghiệm thu
- QA/ QC
- Tư vấn giám sát
2 Biên bản nghiệm thu nội bộ (không
bắt buộc)
- Đối tượng nghiệm thu
- Thời gian nghiệm thu
- Các tài liệu liên quan đến vật liệu nghiệm thu
- Đánh giá vật liệu cần nghiệm thu
- QA/ QC
- NCC/ ĐTC
3 Biên bản nghiệm thu vật liệu
- Đối tượng nghiệm thu
- Thời gian nghiệm thu
- Các tài liệu liên quan đến vật liệu nghiệm thu
- Đánh giá vật liệu cần nghiệm thu
- QA/ QC
- Tư vấn giám sát
4 Tài liệu đính kèm
- Bảng phê duyệt vật liệu
- Biên bản lấy mẫu thí nghiệm hiện trường
- Biên bản giao nhận mẫu thí nghiệm
- Biên bản chứng kiến thử nghiệm
- Kết quả Test
- QA/ QC
- Tư vấn giám sát
- Đơn vị thí nghiệm
3 HỒ SƠ NGHIỆM THU VLĐV
II QUY TRÌNH KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG VLĐV
Trang 11- Các hồ sơ liên quan khác
• Chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ xuất xưởng
• Biên bản giao nhận hàng
• Biên bản nhập kho, xuất kho
• Kết quả thí nghiệm mẫu
• Biên bản chứng kiến thí nghiệm hoặc BB hiện trường
• Hình ảnh trong quá trình thí nghiệm (nếu CĐT yêu cầu)
- Nghị định và thông tư
• Nghị định 06/2021/NĐ - CP ngày 26.01.2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây
dựng và bảo trì công trình xây dựng (Thay thế Nghị định 46/2015/NĐ - CP ngày 12.05.2015 của Chính phủ, Thông tư 26/2016/TT-BXD ngày 26.10.2016 của Bộ xây dựng)
- Quy chuẩn và tiêu chuẩn:
• QCVN 16:2019/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hoá vật liệu xây dựng
• Hệ thống TCVN
- Hợp đồng xây dựng
- Các chỉ dẫn kỹ thuật, chỉ dẫn thi công
4 CÁC VĂN BẢN PHÁP LUẬT LIÊN QUAN
II QUY TRÌNH KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG VLĐV
Trang 12STT VẬT LIỆU TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT QUY CÁCH LẤY MẪU TẦN SUẤT LẤY MẪU
2 Thép xây dựng TCVN 1651:2018 03 thanh dài từ 0,5m-0,8m < 50 tấn lấy 1 tổ mẫu
Tiêu chuẩn ASTM A416TCVN 6284-1 : 1997TCVN 6284-4 : 1997
5 Keo khoan cấy thép Tiêu chuẩn Việt Nam
CHỈ TIÊU VÀ TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU KẾT CẤU
4 CÁC VĂN BẢN PHÁP LUẬT LIÊN QUAN
II QUY TRÌNH KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG VLĐV
Trang 13QUALITY MANAGERMENT DEPT
III BÊ TÔNG
Trang 14III BÊ TÔNG
Trang 15BÊ TÔNG = CỐT LIỆU + HỒ XI MĂNG
1 THÀNH PHẦN VÀ CẤP PHỐI
III BÊ TÔNG
= CÁT + ĐÁ + XI MĂNG + NƯỚC + PHỤ GIA
Bọt khí
Hỗn hợp bê tông
Trang 16BÊ TÔNG ĐẶC BIỆT
1 THÀNH PHẦN VÀ CẤP PHỐI
III BÊ TÔNG
BƠM TẦNG CAO
TỰ LÈN
KHỐI LỚN CHỐNG CHÁY
CHỐNG THẤM
Trang 171 THÀNH PHẦN VÀ CẤP PHỐI
III BÊ TÔNG
Thông tin cần thiết:
• Cường độ thiết kế
• Độ sụt
• Mẫu nén
• Các yêu cầu khác theo spec
Thông tin cần thiết:
• Khối lượng thành phần
• Tỉ lệ N/X
• Nguồn gốc cốt liệu
Trang 18Kiểm tra trạm trộn, đánh giá bước đầu về bê tông theo Spec của dự án
LẦN ĐẦU KHI LỰA CHỌN NHÀ CUNG CẤP (NCC)
LƯU Ý : NÊN KIỂM TRA TRẠM TRỘN LÚC TRẠM ĐANG TRỘN BÊ TÔNG CHO CÔNG TRƯỜNG
KHI NGHI NGỜ CHẤT LƯỢNG BÊ TÔNG, NGUYÊN VẬT LIỆU
2 TRIAL MIX
III BÊ TÔNG
Trang 19Trial mix
Đọc kỹ BOQ và bản vẽ thiết kế
Đọc kỹ Spec
về bê tông của dự án
Kiểm tra hồ sơ cấp phối của NCC BT
Khi Trial mix tại trạm
Năng lực trạm
Nguyên vật
liệu
Máy móc, công suất
Quy trình chất lượng
Kiểm tra chỉ tiêu bê tông theo Spec
Sụt/xoè, duy trì,…
Đúc mẫu cường độ
Trial mix
2 TRIAL MIX
III BÊ TÔNG
Trang 202 TRIAL MIX III BÊ TÔNG
Trang 21EN 206-1
Độ co ngót
TCVN 3117:1993 ASTM C157
Trang 22 Kiểm tra độ sụt : lưu ý
• Mẫu bê tông lấy độ sụt phải được trộn đều
• Thời gian rút phễu 5-10 giây
• Mẫu lấy độ sụt nhiều đá => độ sụt thấp,
nhiều vữa => độ sụt cao
• Tốc độ rút phễu nhanh => độ sụt cao, chậm => độ sụt thấp
3a KIỂM TRA ĐỘ SỤT
III BÊ TÔNG
Trang 23 Tần suất: TCVN 4453:1995.
TCVN: 01 tổ mẫu:03 viên bê tông, kích thước 150x150x150mm
tương ứng với 1 tổ mẫu (m3)
Bê tông nền, mặt đường (ô tô, đường băng,…) 200
Bê tông khung và các kết cấu mỏng (cột, dầm, bản,
vòm, )
20
Thời gian giữ mẫu trong khuôn 12-24h, có phủ ẩm bảo dưỡng
Dưỡng hộ bằng ngâm nước hoặc phòng tiêu chuẩn27 ± 2 ᵒC, độ ẩm 95-100%
3b CƯỜNG ĐỘ CHỊU NÉN
III BÊ TÔNG
Trang 24 Mẫu lập phương: Không cần gia công, mặt đặt tảinén mẫu làmặt bên của viênmẫu
Mẫu trụ: 150x300 mm
đương mẫu để làm phẳng bề mặt, dày ~2mm
a Gia công mẫu:
III BÊ TÔNG
NÉN MẪU KIỂM TRA CƯỜNG ĐỘ NÉN: TCVN 3118:1993
Trang 25III BÊ TÔNG
d Kết quả nén: theo TCVN 10303:2014 – đánh giá cường độ bê tông cho kết cấu thiết kế theo TCVN 5574:2012
• R qđ cường độ quy định, được chỉ định theo cấp hoặc tỷ
lệ với cấp cường độ (tra bảng quy đổi cấp độ bền (B) sang mác (M) của TCVN 5574:2012)
Đánh giá và nghiệm thu:
Trang 26III BÊ TÔNG
d Kết quả nén: theo TCVN 9340:2012 – Hỗn hợp bê tông trộn sẵn – Yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và nghiệm thu
Trang 27III BÊ TÔNG
d Kết quả nén: TCVN và tiêu chuẩn nước ngoài
3b CƯỜNG ĐỘ CHỊU NÉN
M350 Mác theo cường độ chịu nén: lấy bằng cường độ trung
Trang 28TCVN 3116 : 1993:
BÊ TÔNG – PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH ĐỘ CHỐNG THẤM
• 1 tổ mẫu gồm: 6 viên hình trụ, kích thước D150x150mm
III BÊ TÔNG
3c THÍ NGHIỆM CHỐNG THẤM
Trang 29TCVN 3117 : 1993:
BÊ TÔNG NẶNG – PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH ĐỘ CO
• 1 tổ mẫu gồm: 3 viên hình lăng trụ, kích thước 100x100x400mm/ 150x150x600mm/ 200x200x800mm (TCVN 3105:1993)
Trang 30KHI NÉN MẪU KHÔNG ĐẠT ! PHẢI LÀM SAO ?
III BÊ TÔNG
4 ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BÊ TÔNG HIỆN TRƯỜNG
• Xem lại lịch sử đúc, bảo dưỡng mẫu
• Xem lại dạng phá huỷ mẫu
• Kiểm tra bổ sung trên mẫu lưu/ mẫu đối chứng
• Kiểm tra bằng phương pháp không phá hoại hoặc khoan mẫu trên kết cấu
Trang 31MẪU LẬP PHƯƠNG
4 ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BÊ TÔNG HIỆN TRƯỜNG
III BÊ TÔNG
Trang 32 TIÊU CHUẨN XÂY DỰNG
TCXDVN 239:2006 Bê tông nặng – chỉ dẫn đánh giá cường độ bê tông trên kết cấu công trình
TCVN 3105:1993 Hỗn hợp bê tông nặng và bê tông nặng - Lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử
TCVN 3118:1993 Bê tông nặng - Phương pháp xác định cường độ nén (1)
TCXDVN 162:2004 Bê tông nặng - Phương pháp xác định cường độ nén bằngsúng bật nảy (2) TCVN 9334:2012
TCXD 225:1998 Bê tông nặng - Chỉ dẫn phương pháp xác định vận tốc xung siêu âm (3)để đánh giá chất lượng bê tông
TCVN 9357:2012
TCXD 171:1989 Bê tông nặng - Phương pháp không phá hoại sử dụng kết hợp máy đo siêu âmvà súng bật nảy (4) để
xác định cường độ nén TCVN 9335:2012
TCXD 240:2000 Kết cấu bê tông cốt thép – Phương pháp điện từ xác định chiều dày lớp bê tông bảo vệ, vị trí và đường
kính cốt thép trong bê tông TCVN 9356:2012
4 ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BÊ TÔNG HIỆN TRƯỜNG
III BÊ TÔNG
Trang 33PHƯƠNG PHÁP THÍ NGHIỆM
4 ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BÊ TÔNG HIỆN TRƯỜNG III BÊ TÔNG
Trang 344 ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BÊ TÔNG HIỆN TRƯỜNG
III BÊ TÔNG
A Phương pháp khoan lõi
Trang 35A Phương pháp khoan lõi
- Tương tự cách nén mẫu bê tông, lưu ý với kích thước mẫu nhỏ
Bảng quy đổi Tốc độ tăng tảitiêu chuẩn sang t ốc độ điều chỉnh trên máy nén
4 ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BÊ TÔNG HIỆN TRƯỜNG
III BÊ TÔNG
Trang 36A Phương pháp khoan lõi
4 ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BÊ TÔNG HIỆN TRƯỜNG III BÊ TÔNG
Bước 4: Đánh giá kết quả: theo TCXDVN 239:2006 mục 9.2.1
Trang 37B Phương pháp súng bật nẩy: TCVN 9334:2012
có thể xác định gián tiếp cường độ mẫu thí nghiệm thông qua biểu
đồ chuyển đổi thực nghiệm
cường độ bê tông
4 ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BÊ TÔNG HIỆN TRƯỜNG III BÊ TÔNG
Trang 384 ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BÊ TÔNG HIỆN TRƯỜNG
III BÊ TÔNG
B Phương pháp súng bật nẩy: TCVN 9334:2012
Cơ sở: Thiết lạp quan hệ giữa độ bật nẩy (n) và cường độ
nén (R) của bê tông Biểu đồ quan hệ R-n này có thể xácđịnh trên mẫu nén hoặc biểu đồ có sẵn trên súng
Thử nghiệm: vùng thử phải được mài nhẵn, có chiều dày lớn
hơn 100 mm Mỗi cấu kiện thử ít nhất 3 vùng Mỗi vùng thử ítnhất 10 điểm, cách nhậu không nhỏ hơn 25 mm
• Do búa thử
• Do góc/ phương thử
• Loại bê tông: tuổi (14 – 56 ngày), cấp phối,…
• Điều kiện bề mặt: khô, ẩm, bảo hoà nước – khô bề mặt,…
• Nhiệt độ
Trang 39 Phương bật nẩy
4 ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BÊ TÔNG HIỆN TRƯỜNG III BÊ TÔNG
B Phương pháp súng bật nẩy: TCVN 9334:2012
Trang 40C Phương pháp siêu âm: 20 TCN 171:1989, TCVN 9357:2012
4 ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BÊ TÔNG HIỆN TRƯỜNG III BÊ TÔNG
Phương pháp: xác định độ đặc chắc thông qua vận tốc truyền sóng
siêu âm
Cơ sở: thiết lập quan hệ giữa vận tốc sóng siêu âm và cường độ nén
của bê tông
• Chỉ thị sự hiện diện của lỗ rỗng, chiều sâu vết nứt, khuyết tật khác
• Sự thay đổi đặc tính của bê tông theo thời gian
Trang 414 ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BÊ TÔNG HIỆN TRƯỜNG III BÊ TÔNG
C Phương pháp siêu âm: 20 TCN 171:1989, TCVN 9357:2012
Trang 42III BÊ TÔNG
THÍ NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG
LÀM GÌ KHI MẪU KHÔNG ĐẠT
Trang 43QUALITY MANAGERMENT DEPT
IV THÉP
Trang 44IV THÉP
TIÊU CHUẨN – LẤY MẪU – THÍ NGHIỆM
COUPLER – QUI ĐỊNH LẤY MẪU TN
KHOAN CẤY THÉP
Trang 45 TCVN 5574:2018 “Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế”
TCVN 1651:2018 “Thép cốt bê tông” – thay thế TCVN 1651:2008
TCVN 197-1:2014 “Kim loại – Phương pháp thử kéo”
TCVN 198:2008 “Kim loại – Phương pháp thử uốn”
TCVN 7937-1-3:2013 “Thép làm cốt bê tông và bê tông DUL”
TCVN 8163:2009 “Thép cốt bê tông – Mối nối bằng ống ren”
01 TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG - LẤY MẪU - THÍ NGHIỆM
A Tiêu chuẩn áp dụng, tần suất lấy mẫu
IV THÉP
Trang 46Thép xây dựng: TCVN 1651:2018.
Lấy mẫu và thí nghiệm thép: Cứ mỗi lô thép có khối
lượng ≤ 50 tấn , cần lấy 01 nhóm mẫu thử để kiểm tra, bao
gồm tất cả các chủng loại cốt thép trong lô, mỗi loại lấy
Số lượng mẫu thử va đập và vị trí lấy mẫu: tham khảo thêm chi tiết trong tiêu chuẩn trên.
Các chỉ tiêu cơ lý khi thí nghiệm thép:
- Giới hạn chảy, giới hạn bền
- Độ giãn dài
- Đường kính thực đo
- Uốn nguội
Các chỉ tiêu cơ lý khi thí nghiệm thép:
- Giới hạn chảy, giới hạn bền
- Độ giãn dài
-Thử uốn
-Thử va đập
A Tiêu chuẩn áp dụng, tần suất lấy mẫu
01 TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG - LẤY MẪU - THÍ NGHIỆM
Trang 47a Thử kéo: Chỉ tiêu yêu cầu TCVN 7937-1: 2013 (ISO 15630-1:2010)
B Phương pháp thử tính chất cơ lý của thép
IV THÉP
01 TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG - LẤY MẪU - THÍ NGHIỆM
Trang 48IV THÉP
B Phương pháp thử tính chất cơ lý của thép
a Thử kéo: Phiếu kết quả thí nghiệm
01 TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG - LẤY MẪU - THÍ NGHIỆM
Trang 49IV THÉP
B Phương pháp thử tính chất cơ lý của thép
b Thử uốn: TCVN 7937-1: 2013 (ISO 15630-1:2010)
Đường kính gối uốn
01 TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG - LẤY MẪU - THÍ NGHIỆM
Trang 50b Thử uốn: Phiếu kết quả
IV THÉP
B Phương pháp thử tính chất cơ lý của thép
01 TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG - LẤY MẪU - THÍ NGHIỆM
Trang 51A Tiêu chuẩn áp dụng: theo TCVN 8163:2009
02 COUPLER – QUI ĐỊNH LẤY MẪU THÍ NGHIỆM
IV THÉP
Trang 52Thứ tự Loại mối nối Trường hợp sử dụng Ký hiệu
1 Loại tiêu chuẩn Nối thép cốt trong trường hợp thông thường TC
2 Loại mở miệng Trường hợp khó đưa đầu thanh thép cốt vào ống ren và khó
quay thanh thép cốt
M
3 Loại khác đường
kính
Nối thép cốt có đường kính khác nhau K
4 Loại ren thuận
nghịch Trường hợp hai đầu thanh thép cốt không thể quay được nhưng dịch chuyển tịnh tiến được độ dài theo trục của thép
TD
6 Loại có mũ khóa Dùng trong trường hợp kiểu tăng dài đầu ren, có mũ khóa MK
02 COUPLER – QUI ĐỊNH LẤY MẪU THÍ NGHIỆM
IV THÉP
B Phân loại mối nối ống ren theo trường hợp sử dụng
Trang 531 Ống nối: Cơ tính của vật liệu làm ống ren Chỉ tiêu Đơn vị Giá trị
1 Giới hạn chảy (Re) MPa 340 đến 390
2 Giới hạn bền (Rm) MPa 580 đến 660
3 Độ giãn dài tương đối (A5) % 13 đến 19
Trang 54Thứ tự Chỉ tiêu Yêu cầu
1 Chất lượng bề mặt Không bị rạn nứt hoặc có các khuyết tật khác mà mắt thường nhìn
thấy được
2 Chiều dài và đường kính
ngoài Chiều dài và đường kính ngoài phù hợp với yêu cầu thiết kế
3 Đường kính đỉnh ren
Sai lệch đường kính đỉnh ren so với thiết kế ± 0,15 mm
Calíp ren đầu thông phải qua được đường kính nhỏ của ren trụ vàcalíp ren đầu tắc phải không qua được đường kính nhỏ của ren trụ
4 Tiết diện và đường kính
02 COUPLER – QUI ĐỊNH LẤY MẪU THÍ NGHIỆM
IV THÉP
Dung cụ calip ren
*Bảng 4 – TCVN 8163:2009
C Yêu cầu kỹ thuật Coupler
1 Ống nối: Chất lượng bề mặt, kích thước ống ren
Trang 55Thứ tự Chỉ tiêu Yêu cầu
1 Chất lượng bề mặt Ren đều, chiều rộng phần ren bị sứt mẻ vượt quá 0,25 P cótổng chiều dài không vượt quá chu vi của một ren trụ
2 Độ dài đầu ren Độ dài đầu ren phải đáp ứng được yêu cầu của thiết kế.
Với kiểu nối tiêu chuẩn, độ dài này có sai số cho phép là +1 P
3 Đường kính trong của ren
C Yêu cầu kỹ thuật Coupler
2 Đầu ren: Yêu cầu chất lượng
Trang 56- Mối nối thép cốt bê tông bằng ống ren được phân thành cấp I và cấp II dựa trên tính năng chịu kéo và biến dạng của mối nối.
- Sử dụng cấp mối nối theo yêu cầu thiết kế, yêu cầu về khả năng chịu lực và biến dạng của cấu kiện, kết cấu
- Trong trường hợp không có chỉ định của thiết kế thì phải sử dụng mối nối cấp I.
Ứng suất kéo Tính năng biến dạng Mối nối cấp I, cấp II
Kéo tĩnh
Biến dạng không đàn hồi, mm εo≤ 0,01 (D ≤ 32)
εo≤ 0,05 (D > 32)Tổng giãn dài khi chịu lực gia
tải lớn nhất, % A ≥ 4,0Kéo nén lặp tuần hoàn ứng
suất cao*) Biến dạng dư, mm ε 20du ≤ 0,3
Kéo nén lặp biến dạng lớn
du ≤ 0,3
ε 8du ≤ 0,6
*) Nếu có yêu cầu
02 COUPLER – QUI ĐỊNH LẤY MẪU THÍ NGHIỆM
IV THÉP
Mối nối cấp I Mối nối cấp II
Giới hạn bền kéo R m mn ≥ R m hoặc R m mn ≥ 1,05R a R m mn ≥ R a
*Bảng 6 – TCVN 8163:2009
*Bảng 7 – TCVN 8163:2009
C Yêu cầu kỹ thuật Coupler
3 Mối nối bằng ống ren
Trang 5702 COUPLER – QUI ĐỊNH LẤY MẪU THÍ NGHIỆM
IV THÉP
- Chất lượng mối nối được xem là đạt khi thoả mãn kết quả thử nghiệm về giới hạn bền kéo theo Bảng 6 và biến dạng theo
Bảng 7 của TCVN 8163:2009
- Ngoài ra, khi vận dụng điều kiện R m mn ≥ 1,05 R a thì giới hạn bền kéo thực tế của mẫu thử mối nối thép cốt Rmmncòn phải không
nhỏ hơn 0,95 lầncường độ thực tế của thép cốt Rm đối với mối nốicấp I và 0.9 lầnđối với mối nốicấp II
- Lưu ý chế độ gia tải hợp lý theo Bảng 8 – TCVN 8163:2009
C Yêu cầu kỹ thuật Coupler
Trang 58- Kiểm tra theo yêu cầu kỹ thuật (nêu trên)
- Không quy định tần suất kiểm tra
- Kiểm tra theo yêu cầu kỹ thuật (nêu trên)
- Quy định01 lô ≤ 500 đầu ren
- 01 lô lấy 10% đầu renđể kiểm tra:
+ Đạt ≥ 95 %: Được xem là lô đạt yêu
cầu và các mẫu không đạt sẽ loại bỏ
+ Đạt ≤ 95%: Được xem là lô không đạt
yêu cầu, lấy 20% mẫu để kiểm tra lại
02 COUPLER – QUI ĐỊNH LẤY MẪU THÍ NGHIỆM
IV THÉP
- Thử nghiệm xác định giới hạn bền kéo
- Thử nghiệm xác định biến dạng của mối
nối : khi có yêu cầu.
- Quy định 01 lô ≤ 500 mối nối
- Kiểm tra xác suất momen vặn chặt với
số lượng ≥ 10% số mối nối Điều kiệnđạt theo Bảng 8 – TCVN 8163:2009
- Với mỗi loại đường kính cốt thép, phảithực hiện ít nhất 9 mẫu thử mối nối,
gồm thử kéo tĩnh, thử kéo nén lặp lại ứng suất cao, thử kéo nén lặp lại biến dạng lớn trong đó mỗi loại thử nghiệmkhông ít hơn 3 mẫu
- Thép cốt của toàn bộ mẫu thử phải được
cắt ra từ cùng một thanh thép.
D Phương pháp và tần suất kiểm tra