1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập về Hình vẽ thí nghiệm hóa học phổ thông

12 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Về Hình Vẽ Thí Nghiệm Hóa Học Phổ Thông
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,29 MB
File đính kèm Bài tập về Hình vẽ thí nghiệm hóa học phổ thông.rar (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu các bài tập trắc nghiệm các câu hỏi về Sơ đồ thí nghiệm gồm đa dạng các thí nghiệm trong chương trình phổ thông. Gồm 35 câu trắc nghiệm kèm hình ảnh........................................................................................

Trang 1

BÀI TẬP HÌNH VẼ THÍ NGHIỆM Câu 1 Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm

điều chế khí Z:

Phương trình hóa học điều chế khí Z là

A H2SO4 (đặc) + Na2SO3 (rắn) → SO2 +

Na2SO4 + H2O

B Ca(OH)2 + 2NH4Cl ⎯⎯→ 2NH3 + CaCl2

+ 2H2O

C MnO2 + HCl ⎯⎯→ MnCl2 + Cl2↑(lục

nhạt) + H2O

D 2HCl(dung dịch) + Zn → H2↑ +

ZnCl2

Câu 2 Tiến hành thí nghiệm như

hình vẽ sau:

Chất rắn X trong thí nghiệm trên

là chất nào trong số các chất

sau?

A NaCl B NH4NO2

C NH4Cl D Na2CO3

Câu 3 Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào

bình tam giác bằng cách đẩy H2O theo hình dưới đây

Phản ứng nào sau đây áp dụng

được cách thu khí này?

A Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 +

SO2 + H2O

B NaCl + H2SO4

o

t

  HCl + NaHSO4

C NaNO2 + NH4Cl   Nto 2 +

2H2O + NaCl

D MnO2 + 4HCl   MnClto 2 + Cl2

+ 2H2O

Trang 2

Câu 4

Thí nghiệm về tính tan trong nước

của amoniac như hình vẽ dưới

đây:

Nguyên nhân nước phun được vào

bình chứa khí amoniac là do

A amoniac có lực hút nước

B nước có pha phenolphtalein

C có sự chênh lệch về áp suất

D nước trong bình bay hơi.

Câu 5 Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử

dụng khi điều chế và thu khí trong phòng thí nghiệm

Hình 2 có thể dùng để thu được những khí nào trong các khí sau:

H2, C2H2 , NH3 , CO2 , HCl , N2

A H2 , N2, NH3 B H2, N2 , C2H2 C N2, H2 D HCl, CO2

Câu 6 Hình vẽ sau đây mô tả

thí nghiệm cho khí X tác dụng

với chất rắn Y, nung nóng sinh

ra khí Z:

A CuO + CO   Cu + COto 2

B CaCO3 + 2HCl → CaCl2 +

CO2 + H2O

C Fe2O3 + 2H2

o

t

  2Fe + 3H2

D CuO + H2

o

t

  Cu + H2O

Câu 7 Cho hình vẽ bên mô tả

thiết bị chưng cất thường

Vai trò của nhiệt kế trong khi

chưng cất là

A Đo nhiệt độ của ngọn lửa

B Đo nhiệt độ của nước sôi

C Đo nhiệt độ sôi của chất

đang chưng cất

Trang 3

D Đo nhiệt độ sôi của hỗn

hợp chất trong bình cầu

Câu 8 Cho hình vẽ điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm:

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về qua trình điều chế

HNO3 trong hình vẽ trên?

A HNO3 có nhiệt độ sôi thấp (83°C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng

B Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn giúp phản ứng xảy ra nhanh

hơn

C HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối

D HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ

Câu 9 Trong phòng thí nghiệm, khí X được

điều chế và thu vào bình tam giác bằng

cách đẩy không khí theo hình vẽ sau:

Khí nào sau đây không phù hợp với khí X?

A Cl2 B NO2 C SO2

D O2

Câu 10 Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử

dụng khi điều chế và thu khí trong phòng thí nghiệm:

Kết luận nào sau đây đúng?

A Hình 1: Thu khí H2, He và HCl B Hình 2: Thu

khí CO2, SO2 và NH3

C Hình 3: Thu khí N2, H2 và NH3 D Hình 3: Thu

khí N2, H2 và He

Trang 4

Câu 11 Cho thí nghiệm như hình

vẽ, bên trong bình có chứa khí

NH3, trong chậu thủy tinh chứa

nước có nhỏ vài giọt

phenolphthalein

Hiện tượng xảy ra trong thí

nghiệm là:

A Nước phun vào bình và chuyển

thành màu hồng

B nước phun vào bình và chuyển

thành màu tím

C Nước phun vào bình và không

có màu

D Nước phun vào bình và chuyển

thành màu xanh

Câu 12: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ sau:

Khi mở khoá K, chất lỏng X chảy

xuống Sau một thời gian, bình

đựng dd KMnO4 nhạt dần và

chuyển sang màu vàng chanh X

và Y lần lượt là

A H2O và Al4C3

B HCl loãng và CaCO3

C Na2SO3 và H2SO4 đặc

D H2O và CaC2

Câu 13: Hình vẽ bên mô tả

phương pháp chưng cất thường:

Phương pháp này thường được

dùng để tách các chất lỏng có đặc

điểm nào sau đây?

A Các chất lỏng có nhiệt độ sôi

gần bằng nhau

B Các chất lỏng có nhiệt độ sôi

khác nhau nhiều

C Các chất lỏng không trộn lẫn

được vào nhau

D Các chất lỏng tan hoàn toàn

vào nhau

Trang 5

Câu 14: Hình vẽ sau

đây mô tả thí nghiệm

điều chế khí Y:

Khí Y là

A C2H4

B C2H6

C CH4

D C2H2

Câu 15: Cho thí nghiệm như hình vẽ:

Chọn phát biểu đúng về thí nghiệm trên?

A Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và nitơ

B Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố hiđro và oxi

C Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và hiđro

D Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và oxi.

Câu 16: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y như sau:

Phương trình hóa học xảy ra trong hệ có thể là

A Ca(OH)2(rắn) + 2NH4Cl (rắn)

→CaCl2+2NH3+ 2H2O

B 2Al + 2H2O + 2NaOH → 2NaAlO2 +

3H2

C 2KClO3 (rắn) →2KCl + 3O2

D Na2SO3 (rắn) + H2SO4 → Na2SO4 +

SO2 + H2O

Câu 17: Cho sơ đồ thí nghiệm điều chế và thu khí clo trong

phòng thí nghiệm (Hình 1) từ các chất ban đầu là MnO2 và dung dịch HCl đậm đặc Thí nghiệm được thực hiện trong điều kiện đun nóng, sẽ có một phần khí HCl bị bay hơi

Trang 6

Để thu được khí clo sạch

bình số (3), (4) sẽ chứa lần

lượt các chất nào trong các

phương án sau?

A NaCl bão hòa và H2SO4

đặc

B KCl đặc và CaO khan

C NaCl bão hòa và Ca(OH)2

D NaOH bão hòa và H2SO4

đặc

Câu 18: Cho hình vẽ mô tả

thí nghiệm điều chế kim loại

bằng cách dùng khí H2 để

khử oxit kim loại X: Hình vẽ

trên minh họa cho các phản

ứng trong đó oxit X là A

Na2O, ZnO B MgO,

Fe2O3

C Al2O3, CuO D Fe2O3,

CuO

Câu 19: Thực hiện thí nghiệm theo hình vẽ sau:

Thí nghiệm trên đang chứng minh cho kết luận nào sau:

A Dung dịch glucozơ tạo kết tủa xanh thẫm với Cu(OH)2

B Dung dịch glucozơ có nhiều nhóm -OH nên tạo phức xanh lam

với Cu(OH)2

C Dung dịch glucozơ tạo phức với Cu(OH)2 khi đun nóng

D Dung dịch glucozơ có nhóm chức anđehit.

Trang 7

Câu 20: Cho hình vẽ mô tả quá trình

chiết 2 chất lỏng không trộn lẫn vào

nhau.Phát biểu nào sau đây là không

đúng?

A Chất lỏng nặng hơn sẽ được chiết

trước

B Chất lỏng nhẹ hơn sẽ nổi lên trên trên

phễu chiết

C Chất lỏng nặng hơn sẽ ở phía dưới đáy

phễu chiết

D Chất lỏng nhẹ hơn sẽ được chiết

trước

Câu 21: Bộ dụng cụ chiết

dùng để tách hai chất lỏng X,

Y được mô tả như hình vẽ

Hai chất X, Y tương ứng là

A nước và dầu ăn

B benzen và nước

C axit axetic và nước

D benzen và phenol.

Câu 22: Cho thí nghiệm như

hình vẽ sau:

Phản ứng xảy ra trong ống

nghiệm 2 là

A Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

B H2 + S → H2S

C H2S + Pb(NO3)2 → PbS +

2HNO3 D 2HCl +

Pb(NO3)2 → PbCl2 + 2HNO3

Câu 23: Bộ dụng cụ chiết được mô tả như

hình vẽ sau đây:

Thí nghiệm trên được dùng để tách hai

chất lỏng nào sau đây? A Anilin và HCl

B Etyl axetat và nước cất

C Natri axetat và etanol

D Axit axetic và etanol.

Trang 8

Câu 24: Làm thí nghiệm như hình vẽ bên

Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm khi cho

dư glixerol, lắc đều là gì?

A Kết tủa tan, tạo dung dịch có màu xanh

lam

B Không có hiện tượng gì

C Kết tủa vẫn còn, dung dich có màu trong

suốt

D Kết tủa không tan Dung dịch có màu xanh

Câu 25: Cho hình vẽ mô tả thí

nghiệm: Hình vẽ bên mô tả thí

nghiệm chứng minh

A tính tan nhiều trong nước

của NH3

B tính tan nhiều trong nước

của HCI

C khả năng phản ứng mạnh với

nước của HCl

D khả năng phản ứng mạnh

với nước của NH3

Câu 26: Hình vẽ mô tả thí nghiệm phân tích định tính cacbon

và hiđro:

Cho các phát biểu về thí nghiệm trên:

(a) Bông tẩm CuSO4 khan chuyển sang màu xanh

(b) Ống nghiệm đựng dung dịch nước vôi trong bị đục

(c) Nên lắp ống nghiệm chứa C6H12O6 và CuO miệng hướng lên (d) Có thể thay gluocozơ (C6H12O6) bằng saccarozơ

(e) Khi tháo dụng cụ, nên tắt đèn cồn rồi để nguội mới tháo vòi dẫn ra khỏi nước vôi trong

Trang 9

(g) Có thể thay CuSO4 khan bằng chất hút ẩm silicagen

Số phát biểu đúng là

Câu 27: Mô hình thí nghiệm

sau đây ứng với phương

pháp tách chất nào sau

đây?

A phương pháp chưng cất

áp suất cao

B phản ứng chiết lỏng

C phản ứng kết tinh

D phương pháp chưng cất

áp suất thường

Câu 28 Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm khí X tác dụng với

chất rắn Y, nung nóng sinh ra khí Z:

Cho các phản ứng hoá học

sau:

(1) CaSO3 + HCl → CaCl2 +

SO2 + H2O

(2) CuO + CO → Cu + CO2

(3) C + Fe3O4 → Fe + CO2

(4) Fe2O3 + 3H2 → 2Fe +

3H2O

Số phản ứng thoả mãn thí

nghiệm trên là A 2

B 3

C 1

D 4

Câu 29: Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất

hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm được mô tả như hình vẽ:

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Thí nghiệm trên dùng để xác định oxi có trong hợp chất hữu

Trang 10

B Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm

C Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch KOH

D Bột CuO được sử dụng để oxi hoá chất hữu cơ trong thí

nghiệm trên

Câu 30: Trong sơ đồ thực nghiệm theo hình vẽ sau đây?

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Chất khí sau khi đi qua bông tẩm NaOH đặc có thể làm mất màu dd brom hoặc KMnO4

B Vai trò chính của bông tẩm NaOH đặc là hấp thụ lượng

C2H5OH chưa phản ứng bị bay hơi C Vai trò chính của H2SO4

đặc là oxi hóa C2H5OH thành H2O và CO2

D Phản ứng chủ yếu trong thí nghiệm là

2 4

H SO

2C H OH    (C H ) O + H O

Câu 31: Cho hình vẽ bên mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ

dung dịch X Hình vẽ minh họa phản ứng nào sau đây?

o

2 4

o

o

o

H SO ,t

CaO,t

t

t

Câu 32 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế và thử tính chất

của hợp chất hữu cơ Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm A là

o

2 4

o

H SO ,170 C

t

 

Câu 33 Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế và thử tính chất của khí X như hình vẽ bên Nhận xét nào sau đây sai?

Trang 11

A Đá bọt giúp chất lỏng sôi ổn

định và không gây vỡ ống

nghiệm

B Bông tẩm NaOH đặc có tác

dụng hấp thụ các khí CO2 và SO2

sinh ra trong quá trình thí nghiệm

C Khí X sinh ra làm nhạt màu

dung dịch Br2

D Để thu được khí X ta phải đun

hỗn hợp chất lỏng tới nhiệt độ

140oC

Câu 34: Cho TN về tính tan của khi HCl như hình vẽ,Trong bình

ban đầu chứa khí HCl, trong nước có nhỏ thêm vài giọt quỳ tím Hiện tượng xảy ra trong bình khi cắm ống

thủy tinh vào nước: A.Nước phun vào

bình và chuyển sang màu đỏ

B.Nước phun vào bình và chuyển sang

màu xanh

C.Nước phun vào bình và vẫn có màu tím

D.Nước phun vào bình và chuyển thành

không màu

Câu 35: Cho hình vẽ mô

tả quá trình điều chế

dung dịch X trong phòng

thí nghiệm

Trong điều kiện thích

hợp, dung dịch X có thể

phản ứng được với mấy

chất trong số các chất

sau : KMnO4, Na2CO3,

Fe3O4, NaHCO3, Ag2O, Cu,

Al, Al(OH)3, dung dịch

AgNO3, dung dịch

Ba(NO3)2 ?

A 10 B 7 C

9 D 8.

Trang 12

Câu 36: Cho mô hình thí nghiệm điều chế khí metan được mô tả

dưới đây:

Phát biểu nào sau đây là sai?

A Thu khí metan bằng

phương pháp đẩy nước do

metan không tan trong nước

B CaO đóng vai trò là chất

xúc tác cho phản ứng

C Nếu hỗn hợp các chất rắn

trong ống nghiệm bị ẩm thì

phản ứng xảy ra chậm

D Mục đích của việc dùng vôi

trộn với xút là là để ngăn

không cho NaOH làm thủng

ống nghiệm

Ngày đăng: 09/11/2023, 19:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ sau: - Bài tập về Hình vẽ thí nghiệm hóa học phổ thông
Hình v ẽ sau: (Trang 1)
Câu 6. Hình vẽ sau đây mô tả - Bài tập về Hình vẽ thí nghiệm hóa học phổ thông
u 6. Hình vẽ sau đây mô tả (Trang 2)
Câu 13: Hình vẽ bên mô tả - Bài tập về Hình vẽ thí nghiệm hóa học phổ thông
u 13: Hình vẽ bên mô tả (Trang 4)
Câu 14: Hình vẽ sau - Bài tập về Hình vẽ thí nghiệm hóa học phổ thông
u 14: Hình vẽ sau (Trang 5)
Hình vẽ sau: - Bài tập về Hình vẽ thí nghiệm hóa học phổ thông
Hình v ẽ sau: (Trang 7)
Câu 28. Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm khí X tác dụng với - Bài tập về Hình vẽ thí nghiệm hóa học phổ thông
u 28. Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm khí X tác dụng với (Trang 9)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w