1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp án trắc nghiệm cơ sở văn hoá việt nam - - en01 - hm15 -hm82 (2 tín chỉ) (sửa ngày 02.08.2025) thi vấn đáp trực tuyến Chú ý: Copy phần Mô tả rồi dán vào file Vì Câu hỏi và đáp án cập nhật để ở phần Mô tả hoặc nội dung

37 59 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp Án Trắc Nghiệm Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam
Thể loại Đáp án
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 46,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM CƠ SỞ VĂN HOÁ VIỆT NAM _HM15_THI VẤN ĐÁP TRỰC TUYẾN

Ghi chú (Đ) là đáp án đúng

Câu 1

" Khả năng đối phó linh hoạt với mọi tình thế và lối ứng xử mềm dẻo" là đặc điểm tính cách của người Việt Nam được hình thành từ:

a Hoàn cảnh địa lý và kinh tế nông nghiệp

b Điều kiện lịch sử và kinh tế nông nghiệp

c Kinh tế nông nghiệp và xã hội nông thôn

d Hoàn cảnh địa lý và điều kiện lịch sử.(Đ)

" Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn” là sản phẩm của:

a Chủ nghĩa cục bộ địa phương

c Điều kiện tự nhiên

d Kinh tế tiểu nông.(Đ)

Câu 5

Trang 2

" Tinh thần đoàn kết, cố kết cộng đồng để vượt qua mọi khó khăn gian khổ" là đặc điểm tính cách của người Việt được hình thành từ :

a Điều kiện địa lý

a Nhân học – văn hóa

b Tọa độ văn hóa

c Giao lưu – tiếp biến văn hóa.(Đ)

d Địa - văn hóa

Trang 3

a Kinh tế nông nghiệp.(Đ)

Bản sắc văn hóa là khái niệm dùng để chỉ:

a Văn hóa của một tộc người

b Văn hóa của một cộng đồng

c Mọi yếu tố văn hóa

d Các yếu tố văn hóa phân biệt chủ thể văn hóa ở các cấp độ khác nhau.(Đ)Câu 13

Biểu hiện ảnh hưởng của văn hóa phương Tây trong lĩnh vực giáo dục là ?

a Sự xuất hiện các trường học

b Sự xuất hiện của các tri thức khoa học kỹ thuật

c Sự xuất hiện các Viện nghiên cứu

d Cả 3 phương án đều đúng.(Đ)

Câu 14

Trang 4

Bờ cõi Việt Nam hiện đại lần đầu tiên thống nhất từ Mục Nam Quan đến Mũi Cà Mau từ khi nào:

Trang 5

Chiếc áo dài của người phụ nữ Việt Nam là sản phẩm của :

a Sự tiếp thu văn hóa Trung Hoa

b Sự tiếp thu văn hóa truyền thống

c Sự tiếp thu văn hóa phương Tây

d Sự kết hợp giữa văn hóa truyền thống và văn hóa phương Tây.(Đ)

Chùa ở Việt Nam là nơi thờ:

a Các vị anh hùng có công với nước

Trang 6

d Lịch sử.

Câu 23

Công cụ không được sử dụng để nghiên cứu Đại cương văn hóa Việt Nam là?

a Giao lưu – tiếp biến văn hóa

b Địa - văn hóa

c Nhân học – văn hóa

d Tôn giáo.(Đ)

Câu 24

Công cụ nghiên cứu được sử dụng phổ biến để nghiên cứu văn hóa dân gian

và văn hóa tộc người là?

a Địa – văn hóa.(Đ)

b Giá trị văn hóa tinh thần

c Các yếu tố văn hóa vật thể và phi vật thể

d Giá trị văn hóa vật chất và tinh thần

Trang 7

a Nhân học văn hóa.

b Giao lưu – tiếp biến văn hóa

c Địa văn hóa.(Đ)

Đạo Cao Đài là sự kết hợp giữa :

a Văn hóa Trung Hoa với văn hóa phương Tây

b Văn hóa Ấn Độ với văn hóa phương Tây

c Văn hóa phương Đông với văn hóa phương Tây.(Đ)

d Văn hóa Trung Hoa với văn hóa Ấn Độ

Trang 9

nó đã cấu thành nên một hệ thống các giá trị, truyền thống, thẩm mỹ và lối sống mà dựa trên đó từng dân tộc khẳng định bản sắc riêng của mình” là của:

Trang 10

b Chế độ phong kiến tập quyền.

c Sự bao trùm của thể chế làng xã lên mọi thiết chế

d Tâm lý “trọng nông, ức thương”

Đối tượng nghiên cứu Đại cương văn hóa Việt Nam là?

a Các yếu tố văn hóa của Việt Nam

b Các yếu tố tạo thành bản sắc văn hóa Việt Nam.(Đ)

c Các yếu tố văn hóa mang tính khu vực

d Các yếu tố văn hóa mang tính nhân loại

Trang 12

Hành động ăn uống đặc trưng của người Việt – Kinh:

Trang 13

Hãy chỉ ra một trong số các định hướng giá trị cốt lõi của người Việt – Kinh:

a Hòa hợp với tự nhiên(Đ)

Trang 14

Hãy xác định các tập tục cổ truyền bản địa trong đám cưới của người Việt – Kinh:

A Dán chữ song hỉ màu đỏ vào quả cam

B Đem trầu cau đi ăn hỏi

C Đi bộ đón dâu

D Chú rể tặng hoa cô dâu

E Chú rể lễ gia tiên trước khi đi đón dâu

F Cô dâu mặc váy trắng

1 Văn hóa Bầu Trám – Sa Huỳnh

2 Văn hóa Phùng Nguyên – Đông Sơn

3 Văn hóa Đồng Nai – Óc Eo

a 1-2-3

b 2/3-1(Đ)

Trang 15

2 Thời hiện đại

3 Thời Văn Lang – Âu Lạc

c Phật giáo tiểu thừa.(Đ)

d Phật giáo đại thừa

Câu 57

Khái niệm văn hiến dùng để chỉ:

Trang 16

a Các yếu tố văn hóa vật thể và phi vật thể.

b Giá trị văn hóa vật chất và tinh thần

c Giá trị văn hóa vật chất

d Giá trị văn hóa tinh thần.(Đ)

Câu 58

Khái niệm văn vật dùng để chỉ:

a Giá trị văn hóa vật chất và tinh thần

b Giá trị văn hóa tinh thần

c Các yếu tố văn hóa vật thể và phi vật thể

d Giá trị văn hóa vật chất.(Đ)

Lịch Âm dương mà người Việt Nam sử dụng được xây dựng:

a Theo chu kỳ của vòng quay mặt trời

b Cả ba phương án đều đúng.(Đ)

c Theo chu kỳ của vòng quay mặt trăng

d Theo độ dài của ngũ hành

Câu 62

Trang 17

Luận điểm “ Những cộng đồng sống trong cùng một khu vực lãnh thổ sẽ có những sinh hoạt văn hóa giống nhau” được rút ra từ công cụ nghiên cứu:

a Tọa độ văn hóa

b Địa - văn hóa.(Đ)

c Nhân học – văn hóa

d Giao lưu – tiếp biến văn hóa

Câu 63

Luận điểm “Văn hóa Việt Nam là sự thống nhất trong đa dạng” được rút ra

từ công cụ nghiên cứu:

a Giao lưu – tiếp biến văn hóa

b Tọa độ văn hóa

c Nhân học – văn hóa(Đ)

d Địa - văn hóa

Câu 64

Luận điểm «Càng đi về phía Nam Việt Nam, tín ngưỡng thờ Thành Hoàng càng suy giảm» được giải thích trên cơ sở :

a Cả ba phương án đều đúng

b Điều kiện địa lý

c Lý thuyết giao lưu – tiếp biến văn hóa.(Đ)

d Điều kiện lịch sử

Câu 65

Một trong những biểu hiện tính cộng đồng trong bữa ăn của người Việt – Kinh là:

a Đĩa rau sống các loại

b Đĩa muối chanh ớt

Trang 18

Một trong những trang phục cổ truyền của người Việt – Kinh là:

a Quần buông lá tọa(Đ)

Trang 19

Câu 72

Nếu người Anh nói: “not my/your/his/her cup of tea” (không phải chén/li trà/chè của tôi/anh/chị/nó) thì có nghĩa là:

a Đấy không phải là sở thích/gu của tôi/anh/chị/nó(Đ)

b Đừng chõ mõm/xía vô việc của tôi/anh/chị /nó

c Tôi/anh/chị/nó không dùng/uống chén/li trà/chè đó

d Tôi/anh/chị/nó không uống trà/chè

b Đặc, Nước thẫm màu, với nhiều sữa(Đ)

c Với nhiều sữa

Trang 21

Nước uống dân dã ở thôn quê Việt – Kinh:

a Nước gạo rang(Đ)

b Muốn là người chủ chi (thanh toán tiền)

c Muốn làm nhà cái trong hội chơi/đánh bài

d Muốn là người rót trà/chè ra chén/li cho mọi người(Đ)

Câu 83

Trang 22

Ở Việt Nam, đình làng cổ truyền có chức năng gì:

A Nơi tổ chức phạt vạ

B Nhà công cộng của làng

C Trụ sở chính quyền xã thôn

D Nơi thu thuế

E Nơi thầy đồ dạy học

c Ngày kị nhật/ ngày mất của tổ nghề(Đ)

d Ngày tổ nghề được triều đình sắc phong

Câu 85

Ở Việt Nam, Tết Khai hạ diễn ra khi nào?

a Ngày 1 tháng Bảy âm

b Ngày 7 tháng Giêng âm(Đ)

c Kinh tế nông nghiệp.(Đ)

d Ảnh hưởng của Phật giáo

Trang 23

Câu 87

Phạm vi nghiên cứu Đại cương văn hóa Việt Nam là văn hóa của:

a Cộng đồng người sống trong lãnh thổ của nước CHXHCN Việt Nam.(Đ)

b Cộng đồng người Việt sinh sống trên thế giới

c Cộng đồng người Việt trong khu vực châu Á

d Cộng đồng người Việt trong khu vực Đông Nam Á

Trang 24

Tết Khai hạ ở Việt Nam có ý nghĩa gì?

a Chào mừng xuân mới(Đ)

b Đánh dấu mùa hè bắt đầu

c Khai giảng khóa tu tập mùa hè của các nhà sư

Câu 94

Thái độ « vừa cởi mở, vừa rụt rè » trong giao tiếp là của:

a Người Mỹ

b Người Trung Quốc

c Người Việt Nam.(Đ)

Trang 25

A1 Mẫu Thoải/Thủy

B1 Mẫu Thượng Thiên

Trang 26

b Vô ngôn thông.

c Tỳ ni đa lưu chi

Trang 27

b Giao lưu – tiếp biến văn hóa

c Địa – văn hóa

d Nhân học văn hóa

Trang 28

Trong đám cưới của người Việt-Kinh, người ta kiêng làm những việc gì sau đây:

A Cắt bánh ga tô

B Cắt quả cau khỏi buồng cau

C Mẹ chồng đi đón dâu

D Bổ cau

E Mẹ vợ đưa cô dâu về nhà chồng

F Bố vợ đưa con gái về nhà chồng

Trang 33

a Ông tổ của nghề buôn bán.

b Ông tổ của nghệ thuật

c Ông tổ của nghề dạy học.(Đ)

Trang 36

Xác định các từ gốc ngoại trong tiếng Việt được tiếp nhận qua tiếp xúc văn hóa:

Trang 37

d Đầu công nguyên.

Ngày đăng: 09/11/2023, 09:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w