Marketing công cụ tìm kiếm SEM là quá trình tối ưu hóa trang web hoặc quảng cáo của cá nhân/doanh nghiệp đứng ở vị trí mong muốn trong những trang kết quả của công cụ tìm kiếm SERPs trên
Trang 26 Lưu Thiên Trang
7 Nguyễn Thị Quỳnh Trang
8 Nguyễn Thị Thu Trang
9 Phạm Thị Thu Trang
10 Trần Thu Trang
Trang 3CHƯƠNG 9 Marketing truyền thông
sử dụng các kênh truyền thông kỹ thuật số
Trang 4Nội dung
chính
II Quan hệ công chúng trực tuyến và quản lý quan hệ người có ảnh hưởng
III Quan hệ đối tác trực tuyến
IV Quảng cáo hiển thị tương tác
Trang 5I
MARKETING CÔNG CỤ TÌM KIẾM (SEM)
Trang 6Marketing công cụ tìm kiếm (SEM) là quá trình tối ưu hóa trang web hoặc quảng cáo của cá nhân/doanh nghiệp đứng ở vị trí mong muốn trong những trang kết quả của công cụ tìm kiếm (SERPs) trên internet Tiếp thị công cụ tìm kiếm (SEM) là một kỹ thuật quan trọng để tạo ra chất lượng khách truy cập vào một trang web - được gọi là tìm kiếm điều hướng (hoặc thương hiệu).
Tiếp thị qua công cụ tìm kiếm (SEM) đã trở thành một lĩnh vực cạnh tranh của tiếp thị kỹ thuật số
Trang 7DIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.số
Trang 81 SEO là
gì?
Định nghĩa
SEO là tập hợp các phương pháp giúp cải thiện thứ hạng của website trên trang kết quả tìm kiếm nhằm có được lượng truy cập vào website một cách tự nhiên, không mất phí
Trang 9DIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.số
Trang 10Xác định các trang có liên quan cho
lập chỉ mục và đánh giá xem chúng có
thay đổi không
Một chỉ mục được tạo để công cụ tìm kiếm nhanh chóng tìm thấy các trang liên quan nhất có chứa truy vấn do người tìm kiếm nhập
Xếp hạng hoặc cho điểm
Quá trình lập chỉ mục tạo ra một bản tra
cứu tất cả các trang có chứa các từ trong
một truy vấn
Yêu cầu truy vấn và cung cấp kết quả
Giao diện công cụ tìm kiếm quen thuộc chấp nhận truy vấn của người tìm kiếm
Vị trí của người dùng được đánh giá thông qua Địa chỉ IP và truy vấn sau đó được chuyển đến một trung tâm dữ liệu có liên quan cho Chế biến
Trang 11DIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.số
Trang 12Các yếu tố xếp hạng công cụ tìm
kiếm
Ở cấp độ cao nhất, hai yếu tố quan trọng nhất để có vị trí xếp hạng tốt trong tất cả các công cụ tìm kiếm chính là:
Đối sánh giữa bản sao trang web
và các cụm từ khóa được tìm kiếm
Các yếu tố chính cần tối ưu hóa là
"mật độ từ khóa", định dạng từ khóa,
từ khóa trong văn bản liên kết và siêu
dữ liệu tài liệu bao gồm thẻ tiêu đề trang
Liên kết vào trang (liên kết đến hoặc liên kết ngược)
Google tính mỗi liên kết đến một
trang từ một trang khác hoặc một
trang khác như một phiếu bầu cho
trang này.
Trang 13DIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.số
Trang 14Tối ưu hóa trên trang
Viết bản sao và áp dụng đánh dấu như thẻ <title> và thẻ tiêu đề <h1> để đánh dấu cho các công cụ tìm kiếm các cụm từ khóa có liên quan trong tài liệu.
Liên kết ngược
Siêu liên kết liên kết đến một trang cụ thể Còn được gọi là liên kết đến Xếp hạng Trang của Google và Yahoo! WebRank là các phương pháp liệt
kê điều này.
Xây dựng liên kết bên ngoài
Một cách để có liên kết chất lượng từ trang web của bên thứ ba Nó hiển thị thương hiệu của bạn trên các trang web của bên thứ ba và tạo các liên kết ngược liên quan đến trang web của bạn.
Trang 15DIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.số
Trang 16Kiến trúc liên kết nội bộ
Cấu trúc và gắn nhãn các liên kết trong điều hướng của trang web để cải thiện kết quả của SEO.
Trang 17DIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.số
Trang 18Kém phát triển nhận thức so với các kênh truyền thông khác
Trang 19DIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.số
Trang 20○ Tối ưu hóa trên trang
○ Liên kết bên ngoài
○ SEO cho thiết bị di động
Trong phần này, chúng tôi xem xét sáu trong số các cách tiếp cận chính được sử dụng để cải thiện kết quả từ SEO bao gồm các yếu tố xếp hạng công cụ tìm kiếm khác nhau
Trang 21DIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.số
Trang 222 MARKETING
TÌM KIẾM
CÓ TRẢ PHÍ(PPC)
Paid Search (tìm kiếm có trả phí) là một
hình thức tiếp thị, mà các nhà quảng cáo trả tiền cho các công cụ tìm kiếm để đặt quảng cáo trên SERPs (các công cụ tìm kiếm: Google, Bing, Cốc Cốc ) Những quảng cáo này hoạt động trên cơ sở trả tiền cho mỗi lần nhấp chuột (PPC), doanh nghiệp chỉ phải trả tiền khi quảng cáo được nhấp vào, lượt view sẽ không bị tính phí
Trang 23DIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.số
Trang 24Ưu điểm của tiếp thị tìm kiếm có trả phí
Nhà quảng cáo không trả tiền cho quảng cáo được hiển thị
Quảng cáo PPC được nhắm mục tiêu cao
Xây dựng thương hiệu
Nhược điểm của tiếp thị tìm kiếm có trả phí
Trang 25DIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.số
Trang 27DIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.số
Trang 28Nhắm
mục tiêu
Chiến lược mạng nội dung trúc chiến dịch Chiến lược cấu
Chiến lược đối sánh từ khóa
Chiến lược nhắm mục tiêu theo cụm từ tìm kiếm
Trang 29DIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.số
Trang 30Điều chỉnh giá thầu là công cụ đơn giản hóa
quảng cáo để nhắm mục tiêu trên các thiết bị
di động khác nhau ở các vị trí khác nhau vào những thời điểm khác nhau khi doanh nghiệp không nhận thấy lợi tức cao
Trang 31DIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.số
Trang 32Điểm đến hoặc chiến lược trang đích
Đánh giá chiến dịch
và chiến lược tối ưu hóa
Chuyên gia và các kỹ thuật tìm kiếm có trả tiền sáng tạo
Trang 33DIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.số
Trang 34Tích hợp
giao tiếp
• Chiến lược tích hợp SEO
• Chiến lược tích hợp liên kết
• Chiến lược tích hợp chiến dịch tiếp thị
Trang 35DIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.số
Trang 36QUAN HỆ CÔNG CHÚNG
TRỰC TUYẾN
VÀ QUẢN LÝ QUAN HỆ NGƯỜI CÓ ẢNH HƯỞNG
Trang 37DIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.số
Trang 38Quản lý nhận thức, sự hiểu biết và danh tiếng của một
tổ chức hoặc thương hiệu, chủ yếu đạt được thông qua việc ảnh hưởng đến sự xuất hiện trên các phương tiện truyền thông.
(e-PR) công ty, thương hiệu, sản phẩm hoặc trang Tối đa hóa các đề cập thuận lợi về
web của bạn trên các trang web của bên thứ ba mà đối tượng mục tiêu của bạn có thể sẽ truy cập.
PR trực tuyến có thể mở rộng phạm vi tiếp cận và nhận thức về thương hiệu trong một lượng khán giả
và cũng sẽ tạo ra các liên kết ngược quan trọng đối với SEO Nó cũng có thể được sử dụng để hỗ trợ các hoạt động tiếp thị lan truyền hoặc truyền miệng trên các phương tiện truyền thông khác.
Trang 39DIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.sốDIGITALMARKETING.CHÆ¯Æ NG.9.marketing.truyổn.thông.sá».dụng.các.kênh.truyổn.thông.kỹ.thuáºt.số
Trang 40Quản lý mối quan hệ người ảnh hưởng (IRM)
Quan hệ công chúng trực tuyến (e-PR) , tận dụng hiệu ứng mạng của Internet
và mạng xã hội.
Quản lý danh tiếng trực tuyến
Một danh mục dịch vụ phần mềm mới nổi để xác định và giao tiếp với những người có ảnh hưởng đã phát triển được các nhà cung cấp dịch vụ gắn nhãn IRM
Một quy trình có cấu trúc để liên tục quản lý và đo lường khả năng tiếp cận của người có ảnh hưởng dưới dạng một chương trình các chiến dịch dựa trên nội dung-nội dung và các hoạt động "luôn thường xuyên" chống lại các mục tiêu đã xác định.