Tình huống 3: Đơn vị HCSN phát sinh hoạt động liên doanh, liên kết không hình thành pháp nhân mới, khi xuất một tài sản cố định đem tham gia hoạt động liên doanh, kế toán A đã hạch toán
Trang 2TRUONG ĐẠI HQC CONG NGHIỆP TP.HCM
KHOA KE TOAN - KIEM TOAN
Trang 3M ục L ục
Chương 1 TỎNG QUAN VÈ ĐƠN VỊ HCSN & KẾ TOÁN ĐƠN VỊ HCSN 5
Phần I: BÀI TẬP ’ 5
1 Câu hỏi lý thuyết: 5
2 Bài tập tỉnh huống: 5
3 Câu hỏi trắc nghiệm 6
Phần II: BÀI GIẢI GỢI Ý 7
Chương 2 KẾ TOÁN TIỀN 8
Phầnl: BÀI TẬP 8
1 Câu hỏi lý thuyết: 8
2 Bài tập tỉnh huống: 8
3 Câu hỏi trắc nghiệm 9
4 Bài tập: 11
Phần II: BÀI GIẢI GỢI Ý 21
1. Câu hỏi trắc nghiệm: 21
2 Bài tập: 21
Chương 3 KẾ TOÁN NỢ PHẢI THƯ VÀ ỨNG TRƯỚC 33
Phần I: BÀI TẬP 33
1 Câu hỏi lý thuyết: 33
2 Bài tập tình huống: 33
3 Câu hỏi trắc nghiệm 34
4 Bài tập: 36
Phần II: BÀI GIÀI GỢI Ý 45
1 Bài tập trắc nghiệm: 45
2 Bài tập: 45
Chương 4 KẾ TOÁN HÀNG TÔN KHO 54
Phần I: BÀI TẬP 54
1 Câu hỏi lý thuyết: 54
2 Bài tập tình huống: 54
3 Câu hỏi trắc nghiệm 55
4 Bài tập: 57
Phần II: BÀI GIẢI GỢI Ý 68
1. Câu hỏi trắc nghiệm: 68
2 Bài tập: 68
Chương 5 KẾ TOÁN TÀI SẢN CÓ ĐỊNH 78
Phần I: BÀI TẬP 78
1 Câu hỏi lý thuyết: 78
2 Bài tập tình huống: 78
3 Câu hỏi trắc nghiệm 79
4 Bài tập: 81
Phần II: BÀI GIẢI GỢI Ý 91
1 Câu hỏi trắc nghiệm: 91
2 Bài tập: M 91
Chương 6 KẾ TOÁN NỢ PHẢI TRẢ 98
Phần I: BÀI TẬP 98
1 Câu hỏi lý thuyết: 98
2 Bài tập tình huống: 98
3 Câu hỏi trẳc nghiệm 99
4 Bài tập: 101
Trang 4Phần II: BÀI GIÀI GỢI Ý 109
1 Câu hỏi trắc nghiệm 109
2 Bài tập: 110
Chương 7 KẾ TOÁN TÀI SẢN THƯÀN 115
Phầnl: BÀI TẬP 115
1 Câu hỏi lý thuyết: 115
2 Bài tập tình huống: 115
3 Câu hỏi trắc nghiệm 116
4 Bài tập: 118
Phần II: BÀI GIẢI GỢI Ý 127
1 Câu hỏi trắc nghiệm 127
2 Bài tập 128
Chương 8 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN THƯ 131
Phầnl: BÀI TẬP 131
1 Câu hỏi lý thuyết: 131
2 Bài tập tình huống: 131
3 Câu hỏi trắc nghiệm 132
4 Bài tập: 133
Phần II: BÀI GIẢI GỢI Ý 142
1 Câu hỏi trắc nghiệm: 142
2 Bài tập 142
Chương 9 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN CHI 146
Phầnl: BÀI TẬP 146
1 Câu hỏi lý thuyết: 146
2 Bài tập tình huống: 146
3 Câu hỏi trắc nghiệm 147
4 Bài tập: 149
Phần II: BÀI GIẢI GỢI Ý 158
1 Câu hỏi trắc nghiệm 158
2 Bài tập 159
Chương 10 KÉ TOÁN CHI PHÍ THUẾ TNDN VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH 163
Phần I: BÀI TẬP 163
1 Câu hỏi lý thuyết: 163
2 Câu hỏi trắc nghiệm: 163
3 Bài tập: 165
Phần II: BÀI GIẢI GỢI Ý 174
1 Câu hỏi trắc nghiệm: 174
2 Bài tập: 175
Chương 11 BÁO CÁO TÀI CHÍNH 182
Phầnl: BÀI TẬP 182
1 Câu hỏi lý thuyết: 182
2 Bài tập tình huống: 182
3 Câu hỏi trắc nghiệm: 182
4 Bài tập: 184
Phần II: BÀI GIẢI GỢI Ý 200
1 Câu hỏi trắc nghiệm: 200
2 Bài tập 200
Trang 5LOIMODAU
Kinh thua quy b�n dQc !
K€ toan hanh chinh sv nghiep la viec t6 chuc he th6ng thong tin bfulg s6 Heu d€
quan ly va ki€m soat ngu6n kinh phi, tinh hinh su d\lllg va quy€t toan kinh phi, tinh hinh
quan ly va su dl}ng cac lo�i v�t tu, tai san cong, tinh hinh chfrp hanh dv toan thu chi va
thvc hien cac tieu chuftn, dinh muc cua Nha nuoc a dcm vi S\f nghiep Chinh vi th€, yeu
cftu dijt ra cho m6i k€ toan vien trong dcm vi Hanh chinh S\f nghiep la ben c� viec phai
am hi€u cac ch€ d{> chinh sach, cac quy dinh phap ly lien quan d€n ho�t d{>ng S\f nghiep
vira phai thanh th�o trong h�ch toan va xu ly cac tinh hu6ng k€ toan phat sinh trong qua
trinh ho�t d{>ng cua dcm vi
Do d6, cimg voi viec bien so�n giao trinh kS toan Hanh chinh S\f nghi�p, b{> mon
K€ toan nh� thfry ck thiSt tang cucmg ky nang thvc hanh va giai quy€t tinh hu6ng cho
nguai hQc, chung toi bien so� sach:" Bai tpp Ki totin Hanh chfnh sv nghifp" nhflm
giup cho nguoi hQC cfing c6 kiSn thuc, ren luyen ky nang XU ly, phan tich thong tin va
ghi nh� cac nghiep V\l phat sinh trong qua trinh ho�t d{>ng cua dcm vj S\f nghiep Chung
toi hy VQng rang, nhfing n{>i dung trinh bay se cung d.p nhfing thong tin huu ich cho
nguoi d9c d€ v� dl}ng trong thvc t€ va nghien c(ru chuyen sau trong linh V\fC k€ toan
dcm vi Hanh chinh S\f nghiep
N{>i dung cua quy€n sach bao g6m 11 chucmg chia lam hai phdn:
- Phftn 1 duqc vi€t theo n{>i dung tirng chucmg bao g6m:
+Cac cau hoi ly thuy€t
+Cac tinh hu6ng k€ toan
+Cac cau hoi tra.c nghiem
+ Cac bai t�p W lu�n.
- Phk 2: Cac bai giai gqi y cho nguoi dQC.
Trong qua trinh bien so�n, m�c du chung toi n6 Ive rftt nhi€u, nhung cha.c �ha.n
quy€n sach nay kh6 tranh khoi nhfing so suit, rfrt mong nh�n duqc y kiSn dong g6p1 cua
quy b�n d9c d€ tai ban Ik sau tai Heu se d�t chftt luqng t6t hem M9i g6p y xin vui long
gui qua dja chi emali: faaiuh@iuh.edu.vn ho�cfaaiuh@qmail.com
Tran tr9ng cam cm b�n d9c!
Nh6m tac gia:
TS Nguy�n Thi Thu Hi€n
TS Cao Thi C!m Van ThS Ph� Thi Ly
Trang 6Chuong 1
& KE TOAN ĐƠN VI HCSN
Phần I: BAI TẬP
4 Câu hoi lý thuyết:
Câu 1: Trinhbày dặc điểmcủa đơn viHCSN?
Câu 2: Giải thích quytrinh phân bổ dự toán ngân sách các cấp trong dơn viHCSN?
Câu 3: Phân tích Sự khác biệt giữa các phương pháp quản lý tài chính trong dơn vi
HCSNvà diều kiện áp dụngcho mỗi phương pháp?
Câu 4: Cho biếtnội dung yêu cầu vàcác nguyêntắc kế toán HCSN theo TT107?
Câu 5: Nhfrng chứngtừbắtbuộc trong dơn vi HCSN lànhfrng chllllg từ nào?
Cãu 6: Phântích nhfrng dặc trưng cơ bản củahệ thống tài khoản áp dụng cho dơn vi
HCSN theo TT 107?
Cãu 7: Thông tintrên Báo cáo quyết toán NS^N dược cungccp cho nhfrng dối tượng
nào nhằm mục dích gi?
Cãu 8: Trinh bày các nguyên tắc và yêu cầu lập Báo cáo tài chính và Báo cáo quyết
toán tại dơn vi HCSN?
5 Bài tập tỉnh huống:
Tinh huống 1: Bàn về việc áp dụng phương pháp quản lý tài chính trong dơn vi
HCSN: Kế toán A chorằng dôi với dơn vi không có nguồn thu hoặc nguồn thu ít áp
dụngphưong pháp thu dủ, chi dủ Tuy nhiên, kế toánB cho rằng trường hop này nên
sử dụng phương pháp thu chi chênh lệch, theo dó toàn bộ khoản thu se dược giữ lại
chi tiêu, chênh lệch thiếu NSNN cấp bù
Yêu cầu: Anh IChihay nhận xét phát biểucủa kếtoán Avà kế toán B?
Tinh huống 2: Nhân viên kế toán X vừa dược tuyển dụng vào một dơn vi HCSN
thuộc ủybannhân dân cấp huyện và dược hướng dẫn lập BCTC của dơn vitheo mẫu
dơngiàn Nhânviên này cho rằng dơnvi sử dụng biểu mẫu này chưa hop lý làm cho
thôngtinkế toán không phản ánh dầy dủ về tinh hinh tài chính của dơn vi
Yêu cầu: Dựa trên hướng dẫn lập và trinh bày BCTC, Anh / Chi hay giải thích cho
nhân viênX?
Tinh huống 3: Tại dơn vi HCSN Atrong kỳ kế toánnam N, sau khi quyết toán ngân
sách da dược duyệt, don vimới phát hiện sai sót trên sổ kế toán, nhân viên kế toán da
ghi nhận sai sót này và thực hiên diều chỉnh thông tintrên sổ kế toán namNvà thuyết
minh trên báo cáoquyết toán nam sau(sau nam pháthiện)
Yêu cầu: Dựa trên hướng dẫn lậpvà trinh bày BCTC, Anh / Chi hay nhẩnxét eách xử
lycủa kế toán dơn vi?
Trang 76 Câu hỏi trắc nghiệm
1 Chọn phát biểu đúng:
a Đơn vị được bổ sung tài khoản chi tiết cho các tài khoản đã được quy định trong danh
mục hệ thống tài khoản kế toán để phục vụ yêu cầu quản lý của đơn vị.
b Đơn vị không được bổ sung tài khoản chi tiết cho các tài khoản đã được quy định theo
TT 107.
c Đơn vị được bổ sung tài khoản ngang cấp với các tài khoản đã được quy định toong
danh mục hệ thống tài khoản kế toán để phục vụ yêu cầu quản lý của đơn vị.
d Đơn vị không được bổ sung tài khoản chi tiết cho các tài khoản đã được quy định toong
danh mục hệ thống tài khoản kế toán theo TT 107.
2 Trường hợp phát hiện sai sót trên sổ kế toán liên quan đến quyết toán ngân sách nhà nước
trường hợp báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước đã được duyệt, kế toán thực hiện:
a Điều chỉnh các thông tin trên sổ kế toán chi tiết theo dõi ngân sách năm sau.
b Điều chỉnh các thông tin trên sổ kế toán chi tiết theo dõi ngân sách năm báo cáo.
c Điều chỉnh các thông tin trên sổ kế toán chi tiết theo dõi ngân sách năm phát hiện và
thuyết minh trên báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước.
d Trình bày sai sót trên thuyết minh trên báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước năm sau.
3 Phương pháp quản lý tài chính” thu đủ, chi đù” toong đơn vị HCSN là:
a Mọi khoản thu của đơn vị giữ lại để chi tiêu, nếu thiếu nhà nước sẽ cấp bù chênh lệch thiếu
b Mọi khoản thu của đơn vị được nộp hết vào NSNN, nhà nước sẽ cấp kinh phí cho đơn
vị để chi tiêu.
c Mọi khoản chi phải lập dự toán và tuân thủ dự toán đã lập.
d Trao quyền cho đơn vị tự chủ thu chi tài chính.
4 Phát biểu nào sau đây là sai:
a Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng là chứng từ bắt buộc
b Phiếu chi là chứng từ bắt buộc
c Biên lai thu tiền là chứng từ hướng dẫn
5 Số liệu lập báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước theo kỳ kế toán năm là số liệu thu, chi
thuộc năm ngân sách:
a Được tính đến ngày kết thúc kỳ kế toán năm 31/12
b Theo đăng ký kê khai của đơn vị
c Được tính chậm nhất là ngày 31/01 năm sau
d Được tính đến ngày 31/01 năm sau
6 Chọn phát biểu sai: Đơn vị HCSN có thể áp dụng các hình thức kế toán:
Trang 87 Chọn phát biểu đúng cho phương pháp thu, chi chênh lệch:
a Mọi khoản thu đơn vị phải nộp hết vào NSNN, nhà nước sẽ cấp kinh phí cho đơn vị để
chi tiêu.
b Tự Mọi khoản thu được giữ lại để chi tiêu, nếu thiếu Nhà nước sẽ cấp bù
c Đơn vị phải lập dự toán và phải chi theo đúng dự toán đâ lập
d Đơn vị được quyền tìm kiếm các nguồn thu và tiết kiệm các khoản chi
8 Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị HCSN:
a Trung tâm bảo trợ xã hội
b Doanh nghiệp nhà nước
c Viện nghiên cứu
d Trung tâm chăm sóc sức khỏe cộng đồng.
9 Cơ quan nhà nước có thể lựa chọn để lập BCTC đơn giản là:
a Phòng, cơ quan tương đương phòng thuộc UBND huyện, không được giao dự toán chi
NSNN chỉ được giao dự toán chi thường xuyên, không có đơn vị trưc thuộc.
b Phòng, cơ quan tương đương phòng thuộc UBND huyện, được giao dự toán chi
NSNN, có đơn vị trực thuộc.
c Các đơn vị trực thuộc UBND huyện, không được giao dự toán chi NSNN.
d Các đơn vị trực thuộc UBND huyện, được giao dự toán chi NSNN.
10 Số liệu lập báo cáo quyết toán thuộc nguồn khác của đơn vị HCSN theo kỳ kế toán năm:
a Được tính đến ngày kết thúc kỳ kế toán năm 31/12
b Được tính đến ngày 31/01 năm sau
c Theo đăng ký kê khai của đơn vị
d Được tính chậm nhất là ngày 31/01 năm sau.
Trang 9Chương 2
Phần I: BÀI TẬP
5 Câu hỏi lý thuyết:
Câu 1:Trình bày yêu cầu cơ bản trong quản lý tiềnmặt tại đơn vị HCSN?
Câu 2: Phân tích so sách sự khác biệt về yêu cầu quản lý và kiểmsoát các khoản tiền
gửi ngân hàng, kho bạc trong đơnvị HCSNvới Doanh nghiệp SXKD?
Câu 3: Trình bày kết cấuvàphương pháphạch toán tài khoản 111, 112, 113?
Câu 4: Cho biết quy trình kiểm tra đối chiếu TGNH giữa đơn vị HCSN và kgân
hàng, Kho bạc Nhà nước?
Câu 5: Chobiết yêu cầu quản lý đốivới cáckhoản đầu tư chứngkhoán?
Câu 6: Phân tích sự khác nhau giữa đầu tư góp vốntheo hìnhthức LGLK không hình
thành pháp nhân mới và đầu tư góp vốn theo hình thức LDLK hình thành
pháp nhânmới?
Câu 7: Cho biết yêu cầu quảnlý đối với các khoảnđầu tư liên doanh liên kết?
Câu 8: Trình bày kết cấu tài khoản 121 và phương pháp hạch toán các khoản đầu tư
chứng khoán, các khoản đầu tư góp vốn, các khoản đầu tư liên doanh liên
kết?
Câu 9: Trình bày phương pháp ghi nhận các khoản đầu tư trên BCTC và Báo cáo
quyết toán?
6 Bài tập tình huống:
Tình huống 1: Đơn vị HCSN A trong kỳ thanh lý một tài sản cố định, tài sản này
thuộc nguồnNSNN đã khấu hao hết số tiền mặt thu được từ việc thanh lý tài sản kế
toán hạch toán vào quỹ phúc lợi vì cho rằng tài sản này đã khấu hao hết không ảnh
hưởng đếnnguồnthu chi do NSNN cấp phát chođơn vị
Yêu cầu: Anh / Chị hãy nhận xét cách xử lý của kế toán đơn vị, cho đề xuất hướngxử
lý (nếu cầnthiết)?
Tình huống 2: Tại đơn vị HCSN Y căn cứ tiền lương phải trả cho viênchức, kế toán
rút dự toán đểtrả lương cho viên chức về tài khoản tiền gửi ngân hàng Tuy nhiên, do
phát sinh nhiều nhu càu chi tiêu ngoài dự kiến nên kế toán tạm thời sử dụng khoản
tiền lương đã rút để chi phí cho hoạt động thường xuyên và chỉ ứng trước cho viên
chức một phần tiền lương, sau đó khi nhận được tiền cấp phát NS kế toán chi trả
lương tháng trước cho viênchức
Yêu cầu: Anh /Chị hãy nhận xét cách xử lý của kế toán đơn vị, cho đề xuất hướng xử
Trang 10Tình huống 3: Đơn vị HCSN phát sinh hoạt động liên doanh, liên kết không hình
thành pháp nhân mới, khi xuất một tài sản cố định đem tham gia hoạt động liên
doanh, kế toán A đã hạch toán giảm tài sản và không thực hiện khấu hao trong thời
gian tham gia liên doanh Kế toán B cho rằng kế toán A đã xử lýsai và đề nghịkhông
hạch toán giảm tàisản vàphải thực hiện việc khấu hao tài sản theo đúng quyđịnh
Yêu cầu: Anh/Chị hãy nhận xét cáchxử lý củakế toán đơn vị, cho đề xuất hướngxử
lý (nếu cần thiết)?
7 Câu hỏi trắc nghiệm
1 Đơn vị HCSN trong kỳ được NSNN cấp kinh phí bằng lệnh chi tiền thực chi, kế toán ghi:
a NợTK 112/CÓTK3371 và Nợ TK 012
b Nợ TK 112 / Có TK 511 và Nợ TK 012
c Nợ TK 112 / Có TK 511 và Nợ TK 0082
d Nợ TK 112 / Có TK 3371 và Nợ TK 0082
2 Chọn phát biểu sai về hoạt động liên doanh liên kết không thành lập pháp nhân mới:
a Chi phí phát sinh chi cho hoạt động LDLK, kế toán bên theo dõi liên doanh ghi tàng
nợ phải thu phần chi phí của bên liên doanh.
b Khi đơn vị nhận góp vốn liên doanh liên kết sẽ làm tăng nguồn vốn kinh doanh của
đơn vị.
c Khi thực hiện bán sản phẩm để chia doanh thu, bên theo dõi liên doanh sẽ ghi tăng tài
khoản Nợ phải trả khác và ghi tăng thuế GTGT đầu ra.
d Khi nhận được thông báo của bên theo dõi liên doanh về doanh thu được hưởng, kế
toán bên không theo dõi liên doanh sẽ ghi tăng doanh thu bán hàng và ghi tầng Nợ
phải thu.
3 Cuối năm rút dự toán số kinh phí chi thường xuyên trong năm tiết kiệm được chuyển vào
tài khoản tiền gửi của đơn vị, kế toán hạch toán:
a Nợ TK 112 / Có TK 3371 và ghi Có TK 008212
b Nợ TK 112 / Có TK 421
c Nợ TK 112 / Có TK 511 và ghi Có TK 008212
d NợTK 112/CÓTK511
4 Thu lãi tiền gửi ngân hàng của các quỹ đặc thù, phát biểu nào sau đây đúng:
a Ghi tăng doanh thu hoạt động đầu tư tài chính
b Ghi tăng thu nhập khác
c Giảm chi phí tài chính
d Ghi tăng các quỹ đặc thù
5 Khi đơn vị chi tiền để chi phí cho hoạt động đấu thầu mua săm tài sản nhằm duy trì hoạt
động thường xuyên của đơn vị được, khoản chi này được ghi nhận:
a Giảm khoản tạm thu khác (3378)
Trang 11b Tăng chi phí xây dựng cơ bản (241)
c Tăng chi phí hoạt động (611)
d Giảm khoản tạm thu về kinh phí hoạt động bàng tiền (3371)
6 Đơn vị HCSN được NSNN chuyển khoản cấp bù miễn giảm giá dịch vụ giáo dục đào tạo,
7 Khoản thu lãi tiền gửi ngân hàng phát sinh do đầu tư tạm thời của hoạt động vay sử dụng
cho mục đích xây dựng cơ bản được ghi:
a Tăng doanh thu hoạt động tài chính (515)
b Giảm chi phí đầu tư XDCB (241)
c Tăng thu nhập khác (711)
d Giảm chi phí hoạt động cho đơn vị (611)
8 Đơn vị HCSN, chi tiền mặt từ nguồn NSNN đã tạm ứng để mua một TSCĐ, giá mua chưa
thuế 20.000.000 đồng, thuế GTGT 10% Chi phí thuê vận chuyển, bốc vác bao gồm thuế
GTGT 10% là 440.000 đồng thanh toán bằng tiền tạm ứng Biết tài sản này phải trải qua
thời gian lắp đặt chạy thử Kế toán ghi nhận các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
9 Đơn vị HCSN, khoản tạm chi khen thưởng cho người lao động từ số kinh phí tiết kiệm
được trong năm, kế toán ghi nhận vào:
a TK 1378
b TK 1371
c TK4311
d TK4312
10 Đơn vị HCSN có hoạt động thu phí, trong kỳ thu phí, lệ phí bằng tiền mặt 40.000.000
đồng, số phí được để lại cho đơn vị 40% Kế toán phản ánh số phí, lệ phí phải nộp NSNN
Trang 128 Bài tập:
Bàil:
Tại một đơn vị HCSN đồng thời có tổ chức hoạt động thu phí và hoạt động SXKD,
trong tháng 1/Ncó tài liệu nhưsau:
A Số dư đầu kỳ TK 111: 150.000.000 đồng
B Các nghiệp vụphát sinh trong tháng:
1 Ngày 2/1: Nhận quyết định cấp dự toánkinhphí thường xuyên 300.000.000 đồng
2 Ngày 2/1: Rút tạm ứng dựtoán thường xuyên20.000.000 đồng nhập quỹ tiền mặt
(phiếu thusố 01)
3 Ngày 5/1: Chitiền mặt (phiếuchi số01)từ dự toán đãrútmua công cụdụng cụ z
từ công ty A&A, địa chỉ số 08 Bạch đằngBình Thạnh TPHCM, so công cụ này
được xuấtthẳng phục vụ hoạt động thường xuyên củađơn vị, giámua chưa thuế
GTGT là 1.000.000 đồng, thuếGTGT 10%
4 Ngày7/1: Thu phí, lệ phí bằng tiền mặt(phiếu thu số 02):20.000.000 đồng
5 Ngày 8/1: Chi tiền mặt (phiếu chi số 02) thanh toán lương cho viên chức từ
nguồn dựtoán thường xuyên đãrút 20.000.000đồng
6 Ngày 10/1: Rút tạm ứng dự toánthường xuyên mua NVL T nhập kho 100 kg giá
chưa thuế GTGT là 50.000 đồng/kg, thuế GTGT 10% và chi phí vận chuyển
200.000 đồng
7 Ngày 12/1: Chi TM (phiếu chi số 03) tạm ứng cho nhân viên An tiền công tác phí
2.000.000 đồngchi từ nguồn NSNN
8 Ngày 14/1: Nhân viên An đã thanh toán số thực chi là 1.800.000 đồng, khoản
chênh lệch thu bằng tiền mặt (phiếu thu số 03)
9 Ngày 15/1: Chi TM (phiếu chi số 04) mua công cụ dụng cụ z xuất thẳng cho bộ
phận quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, giá mua chưa thuế GTGT là
2.000.000 đồng, thuế GTGT 10%
10 Ngày 20/1: Mua 50 kg NVL T nhập kho giá chưa thuế GTGT 10% là 100.000
đồng/kg chưa thanh toán cho người bán, biết vật liệu trên được mua từ nguồn phí
đượckhấutrừ để lại,sauđóđơn vị chi tiền mặt trả nợ cho người bán (phiếu chi so05)
11 Ngày 21/1: Xuất công cụ dụng cụ z trị giá 5.000.000 đồng sử dụng cho hoạt
động thu phí và xuất 80 kg NVL T trị giá 30.000 đồng/kg, từ nguồn dự toán
NSNN để phục vụ cho hoạt động thường xuyên
Yêu cầu:
- Lập định khoản các nghiệp vụphát sinh trên, biết hoạtđộng SXKD hạch toán
thuế GTGT theo phương pháp khấutrừ
Trang 13Bài 2:
Tại một đơn vị HCSN đồng thời có tổ chức hoạt động thu phí và hoạt động SXKD,
trong tháng 3/N có tài liệu như sau:
A Số dưđầu kỳ TK 111: 50.000.000đồng, TK 112: 100.000.000 đồng
B Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng:
1 Ngày 2/3: Chi TGNH, KB từ nguồn phí được khấu trừ để lại mua một TSCĐ
hữu hình về sử dụng ngay, giá mua chưathuế GTGT là40.000.000 đồng, thuế
GTGT 10% (đã nhận được báo nợ của NH số 01) Chi phí vận chuyển thanh
toánbằng tiền mặt (phiếu chi số 01) 200.000 đồng
2 Ngày 5/3: Chi tiền mặt (phiếu chi số 02) từ dự toán thực chi hoạt động thường
xuyên mua công cụ dụng cụ trị giá chưa thuế GTGT là 3.000.000 đồng, thuế
GTGT khấu trừ 10%xuất thẳng sử dụng ngay cho bộ phậnhành chính
3 Ngày 6/3: Chi tiền mặt (phiếu chi số 03) 2.000.000 đồngthuộc nguồn phí được
khấu trừ để lại để muavăn phòngphẩm xuấtthẳng phục vụ cho hoạtđộng thu
phí
4 Ngày 8/3: Rút TGNH KB, (đã nhận được báo nợ củaNH số 02) thuộc nguồn
phí được khấu trừ để lại nhập quỹtiền mặt 10.000.000đồng (phiếu thu số 01)
5 Ngày 10/3: Chi tiền mặt (phiếu chi số 04) từ dự toán chi hoạt động thường
xuyên đã rút trả lương choviênchức 10.000.000 đồng
6 Ngày 12/3: Xuất công cụ dụng cụ trị giá 3.000.000 đồng từ nguồn dự toán
NSNNsử dụngtại bộ phậnhành chính
7 Ngày 15/3: Xuất khovật liệu trị giá 5.000.000 đồng cho hoạt độngsản xuất sản
phẩm
8 Ngày 18/3: Chi tạm ứng công tác phí cho nhân viên X từnguồn phí được khấu
trừ để lại 5.000.000đồng bằng tiềnmặt (phiếu chi số 05)
9 Ngày 20/3: Nhân viên X thanh toán chi thực tế 4.500.000 đồng, số tiền thừa
nộp về quỹ (phiếu thusố 02)
10 Ngày 25/3: Thu khoản phải thu nội bộ bằng tiền mặt (phiếu thu số 03)
5.000.000 đồng
Yêu cầu:
- Lập định khoản các nghiệp vụ phát sinh trên, biết hoạt động SXKD hạchtoán
thuế GTGT theophươngpháp khấu trừ
Trang 14Bài 3:
Đơn vị HCSN X đồng thời có tổ chức hoạt động sản xuất kinh doanh và hoạt động thu
phí, trong tháng 6/N có tài liệu như sau:
A Số dư đầu kỳ TK 111: 100.000.000 đồng, TK 112: 100.000.000 đồng
B Cácnghiệp vụ phát sinh trong tháng:
1 Ngày 2/6: Chi tiền gửi ngân hàng chi trả tiền tiếp khách phục vụ cho hoạt động
sảnxuất kinh doanh giá chưa thuế GTGTlà 4.000.000 đồng, thuế GTGT khấu trừ
10% (đã nhận được giấy báo nợ số 01 của NH)
2 Ngày 4/6: Chi TGNH, KB thuộc nguồn phí được khấu trừ để lại chiphí cho hoạt
động thu phí trị giá bao gồm thuế GTGT 10% là 2.200.000 đồng, %, (đã nhận
được giấybáo nợ số02 của NH)
3 Ngày 5/6: Chi tiền mặt từ dự toán ứng trước mua nguyên vật liệu nhập kho dùng
cho hoạt động thường xuyên (phiếu chi số 01) giá bao gồm thuế GTGT 10% là
5.500.000 đồng
4 Ngày 12/6: Thu bán sản phẩm bằng tiền gửi ngân hàng giá bao gồm thuế GTGT
khấu trừ 10% là 22.000.000 đồng Giá xuất kho là 19.000.000 đồng, (đã nhận
được giấy báo có số 1 của NH)
5 Ngày 13/6: Đơn vị nhận ứng trước từ người mua bằng TGNH 1.000.000 đồng
đơn vị (đã nhận được giấy báo cósố 2 từNH), sau đó cung cấp cho khách hàng
số hàng hóa trị giá chưa thuế GTGT là 5.000.000 đồng, thuế GTGT khấu trừ
10% Sau khi trừ đi khoản đã ứng, công ty thu khoản chênh lệch bằng TGNH
Biết giá vốn xuất kho của số sản phẩm này là 3.000.000 đồng, (đã nhận được
giấy báo có số 3 từNH)
6 Ngày 22/6: Chi TGNH, KB mua trái phiếu kho bạc mệnh giá 50.000.000 đồng,
kỳ hạn 5 năm, lãi suất 8%/nãm, nhận lãi vào cuối năm (NH đã gửi báo nợ số 3
cho đơn vị)
7 Ngày 24/6: Chi tiền mặt (phiếu chi số 02) 100.000.000 đồng gửi vào ngân hàng,
kỳ hạn 3 nãm, lãi suất 10,8%/ năm lãi suất nhậnđịnh kỳ hàng quý
8 Ngày 25/6: Nhận được thông báo chia cổ tức từ hoạt động liên doanh là
- Lập định khoản các nghiệp vụ phát sinh trên, biết hoạt động SXKD hạch toán
thuế GTGT theophươngpháp khấu trừ
Trang 15Bài 4:
Đơn vị HCSN X đồng thời có tổ chức hoạt động sản xuất kinh doanh, hạch toán thuế
GTGT theo phương pháp khấu trừ trong tháng 1/Ncótài liệu như sau:
A Số dư đầukỳ TK 111: 100.000.000 đồng, TK 112: 200.000.000 đồng
B Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng:
1 Ngày 2/1: Tạm ứng tiền mặt cho nhân viên X (phiếu chi số 01)từnguồn dựtoán
chi hoạt động thường xuyên 12.000.000 đồng để muaNVL nhập kho, số thực chi
trị giá chưa thuế GTGT là 11.000.000 đồng, thuế GTGT 10%, khoản chênh lệch
thiếu đơn vịđã chi bổ sung cho nhân viên X bằng tiềnmặt (phiếuchi số 02)
2 Ngày 3/1: Thu 50.000.000 đồng từ khoản vay ngân hàng nhập vào tài khoảntiền
gửi ngân hàng(phiếu thu số 01)
3 Ngày 5/1: Thu thanh lý, nhượng bán TSCĐ bằng tiền mặt (phiếu thu số 02) từ
nguồn NSNNlà 20.000.000 đồng, chi phí phát sinhkhi thanh lý chibằng tiền mặt
(phiếu chi số 03) 12.000.000 đồng, khoản chênh lệch chi TGNHKB nộp NSNN
(đã nhận được giấy báonợ số 1)
4 Ngày 8/1: Mua nguyên vật liệu nhập kho (phiếu nhập số 01) sử dụng cho hoạt
động thường xuyên chưa thanh toán cho người bán trị giá bao gồm thuế GTGT
10% là 6.600.000 đồng Sauđó đơnvị chiTGNH trả nợ ngườibán (đã nhậnđược
báo nợ số 2 của NH)
5 Ngày 13/1: Chi tiền mặt ứng trước cho nhà cung cấp 10.000.000 đồng (phiếu chi
số 04) để mua nguyên vật liệu nhập kho phục vụ cho hoạt động SXKD Trị giá
muathực tế chưa thuế GTGT là 30.000.000 đồng, thuế GTGT 10%, sau khi trừ đi
khoản đã ứng trước, đơn vị chi TGNH thanh toán số chênh lệch (đã nhận được
giấy báonợ số 3 của NH)
6 Ngày 15/1: Nhận cấp kinh phí bằng TGNH, KB từ lệnh chi tiền thực chi
50.000.000 đồng, đãnhậnbáo có từNH
7 Ngày 18/1: Chi tiền TGNH, KB thanh toánchi phí điệnsử dụngtại bộphận hành
chính từ nguồn dự toán chi hoạt động thường xuyên giá bao gồm thuế GTGT
10% là 6.600.000 đồng, đã nhận được giấy báo nợ số 2 từ NH
8 Ngày 19/1: Thu lãi từ đầu tư trái phiếubằng tiền gửi ngân hàng 5.000.000 đồng
(đã nhận giấy báo có số 1 từNH)
9 Ngày 22/1: Bán 500 sản phẩm tại xưởng sản xuất thu bằng tiền gửi ngân hàng,
giá bán chưa thuế GTGT là 30.000 đồng /SP, thuế GTGT 10% Giá thành sản
xuấtlà 20.000 đồng /SP (đã nhận được giấybáo số 2 cótừNH)
10 Ngày 25/1: Thu phạt khách hàng vi phạm hợp đồng mua bán bằng tiền mặt
(phiếu thu số 02) 10.000.000đồng
Yêu cầu:
- Lập định khoản các nghiệp vụ phát sinh trên
- Trình bày sổcái TK 111, 112
- Lậpcác chứngtừ liên quanđến hoạt động thu, chi tiền mặt và TGNH
- Xác định chỉtiêu Tiền(MS 01) trên Báo cáotìnhhình tài chính
Trang 16Bài 5:
Tại đơn vị HCSN B đồng thời có tổ chức hoạt động thu phí và hoạt động SXKD, trong
tháng 2/N có tài liệu như sau:
A Số dư đầukỳ TK 111: 600.000.000 đồng, TK 112: 300.000.000 đồng
B Các nghiệp vụphát sinh trong tháng:
1 Ngày 01/2: Chi tiền mặt nộp phí đã thu cho NSNN (phiếu chi số 01) là
50.000.000 đồng(đã nhận giấybáo có số 1)
2 Ngày 03/2: Chi tiền mặt (phiếu chi số 02) 200.000.000 đồng gửi vào ngân hàng
kỳ hạn 2 năm, lãi suất 9%/năm, nhận lãi tại thời điểm đáo hạn
3 Ngày 06/2: Chi TGNH, KB mua trái phiếu kho bạc mệnh giá 100.000.000 đồng,
kỳ hạn năm, lãi suất 8%/năm, nhận lãi định kỳ cuối mỗi năm (đã nhận được
giấy báo nợ so 1 từ NH)
4 Ngày 08/2: Chi TGNH, KB mua 10.000 cổ phiếu của công ty X mệnh giá 10.000
đồng/CP, giá mua 15.000 đồng /CP (đã nhận được giấy báo nợ số 2 từ NH), chi
phí môi giới thanh toán bằng tiền mặt là 1.000.000 đồng(phiếu chi số 03)
5 Ngày 12/2: Chi tiềnmặt thanh toán phí dịch vụ (phiếu chi số 04) 2.000.000 đồng
cho hoạtđộng thường xuyên
6 Ngày 14/2: Chi tiền mặt cho vay (phiếu chi số 05) 300.000.000 đồng kỳ hạn 1
năm, lãi suất 12%/năm, lãi nhận trước (đã nhận được báo có số 2), phân bổ lãi
tháng đầu tiên
7 Ngày 18/2: Chi TGNH từ nguồn phí được khấu trừ để lại mua 1 TSCĐ về sử
dụng ngay giá mua chưa thuế GTGT là 30.000.000 đồng, thuế GTGT 10%, (đã
nhận được báo nợ số 3 từ NH)
8 Ngày 21/2: Nhận được thông báo chia cổ tức từ hoạt động liên doanh là
20.000.000 đồng, sau đó đơn vị thu được số tiền này bằng TGNH (đãnhận được
báo có số 3 từ NH)
9 Ngày 23/2: Thu thanh lý tài sảncố định sử dụng cho hoạt độngthườngxuyên bằng
tiền gửi ngân hàng 20.000.000 đồng, chi phí vậnchuyển tài sản thanh lý 15.000.000
đồng chibàng TM (phiếuchi số 06), khoản chênhlệch nộp vào ngân sáchNNbằng
tiềngửi ngân hàng (đã nhậnđượcbáo có số4và báo nợsố4củaNH)
10 Ngày 25/2: Thunợ khách hàng bằngtiền mặt40.000.000 đồng (phiếu thu số 01)
Yêu cầu:
- Lập định khoản các nghiệp vụ phát sinh trên, biết đơn vị hạch toán thuế
GTGT theophương phápkhấu trừ
- Trình bày sổ cái TK 111, 112
- Lập phiếuchi số 02 vàphiếu chi số 05
- Trìnhbày thôngtinchỉ tiêu “Tiền” trên bảng Báocáo tình hình tài chính
Trang 17Bài 6:
Tại đơn vị HCSN đồng thời có tổ chức hoạt động thuphí, trong tháng 1/N cócác nghiệp
vụ phát sinh như sau:
1 Ngày 1/1: Chi tạm ứng cho nhân viên A (phiếu chi số 01) 5.000.000 đồng tiền
mặt để ký quỹ thuê mặt bằng tổ chức hội nghị
2 Ngày 2/1: Chi tiền mặt trả hộ đơn vị nội bộ giá chưa thuế GTGT là 6.000.000
đồng, thuế GTGT 10% (phiếu chi số 02)
3 Ngày 2/1: Thu khoản vay ngân hàng bằng tiền mặt 100.000.000 đồng, lãi suất
24%/nãm, thời hạn vay 1 năm trảlãi vào cuối mỗi tháng (phiếu thu số 01)
4 Ngày 4/1: Thu hồi số tiền đã chi hộ đơn vị nội bộ ở nghiệp vụ 2 bằng tiền mặt
(phiếu thu số02)
5 Ngày 5/1: Thu quỹ phúc lợi bàng tiền mặt 20.000.000 đồng từ đơn vị nội bộ nộp
lên (phiếu thu số 03)
6 Ngày 7/1: Chi phí phát sinh cho Hội nghị giá chưa thuế GTGT là 20.000.000
đồng, thuế GTGT 10%, được chi từ nguồn NSNN Sau khi trừ đi khoản đã ký
quỹ 5.000.000 đồng, đơn vịthanh toán khoản chênh lệch bằng TM (phiếu chi số
03)
7 Ngày 8/1: Chi trả lãi vay tháng đầu tiên (NV3) bằng tiền gửi ngân hàng (đã nhận
được báo nợ số 3 từNH)
8 Ngày 20/1: Tiền lương phải trả cho viên chức là50.000.000 đòng
9 Ngày 20/1: Trích các khoản theo lương và khấu trừ lương viên chức theo quy
định
10 Ngày 22/1: Rút dự toán lương và rút các khoản trích theo lương nộp NSNN
94.750.000 đồngbằng TGNH (đã nhận đượcbáo nợ số 4 từNH)
11 25/1: Chi tiền gửi ngân hàng thanh toán tiềnlương choviên chức
12 Ngày 25/1: Mua công cụ dụng cụ nhập kho từ nguồn phí được khấu trừ để lại
bằng tiền mặt giá chưa thuế GTGT là 10.000.000 đồng, thuế GTGT 10%, (phiếu
Trang 18Bài 7
Tại đơnvị HCSN đồng thời có tổ chức hoạt động thu phí trong tháng 1/N có cácnghiệp
vụ phát sinh như sau:
1 Ngày 1/1: Rút dự toán chi hoạt động thường xuyên nhập quỹ tiền mặt
200.000.000 đồng (phiếuthu số 01)
2 Ngày 2/1: Chi tiền mặtvừa rút dự toán muanguyênvật liệu nhập kho để sử dụng
cho hoạt động hành chính, giá chưa thuế GTGT là 30.000.000 đồng, thuế GTGT
10% (phiếu chi số 01)
3 Ngày 3/1: Chuyển TGNH, KB thuộc nguồn phí được khấu trừ, để lại để mua một
TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động thu phí đưa và sử dụng ngay, giá mua chưa
thuế GTGT là 40.000.000 đồng,thuế GTGT 10% (đã nhận được báo nợ số 5)của
NH Chi phí vận chuyển 500.000 đồng trả bằng tiền mặt cũng từ nguồn phí được
khấu trừ, để lại (phiếu chi số 02)
4 Ngày 10/1: Chi tiền mặt vừa rút dự toánchi ữả tiền điện dùng chohoạt động HCSN
giáchưathuế GTGT là 10.000.000 đồng, thuế GTGT 10%(phiếu chisố 03)
5 Ngày 12/1: Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên A đi công tác 5.000.000 đồng
(phiếu chi số 04) Sau đó, nhân viên A thanh toán chi phí thực chi chưa thuế
GTGT là 5.000.000 đồng, thuế GTGT 10%, khoản chênh lệch đơn vị đã chi bổ
sung bàng tiền mặt (phiếu thu số 02), khoản chi này phục vụ cho hoạt động sản
xuất kinh doanh
6 Ngày 14/1: Chi tiền gửi ngân hàng tạm ứng lương cho bộ phận HCSN (phiếu chi
số 05) 20.000.000 đồng
7 Ngày 14/1: Tiền lương phải trả cho bộ phận HCSN trong tháng là 20.000.000
đồng, bộ phận thu phí 20.000.000 đồng Đơn vị thực hiện trích các khoản theo
lương theo quy định
8 Ngày 17/1: Rút dựtoán tiền lương và rút các khoản trích theo lương nộp cho các
cơ quan quản lý
9 Ngày 27/1: Chi tiền gửi ngân hàng trả lương cho viên chức của hoạt động HCSN
và chi TGNH từ nguồn phí được khấu trừ để lại thanh toán lương cho nhân viên
thuphí (phiếu chi số 06)
10 Ngày 27/1: Thuphí bằng tiền mặt 30.000.000 đồng
11 Ngày 29/1: số phí đã thu theo quy định phải nộp cho Nhà nước 60%, đơn vị
được giữ lại 40%, đơn vị đã nộp đủ vào tài khoản TGNH nhưng đến cuối tháng
vẫn chưa nhận được giấy báo có
Lậpđịnh khoản các nghiệpvụ phát sinh trên
Lập sổ cáitài khoản 111, 112
TRUÔNG ĐAI HỌC CÕNG NGHIỆP TP.HCM
Trang 19Bài 8:
Tại đơn vị HCSN đồng thời có tổ chức hoạt động SXKDDV và có hoạt động thu phí,
hạch toán thuế GTGT theo phương phắp khấu trừ, trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế
phát sinh sau:
1 Rútdự toán chi hoạt động về nhập quỹ tiềnmặt 250.000.000 đồng
2 Thu phí, lệphí bằng tiềnmặt 50.000.000 đồng
3 Khoản phải thu phí đượcxác định là 20.000.000 đồng
4 Rút dự toán chi thường xuyên mua 2.000 kg vật liệu giá chưa thuế GTGT là
20.000 đồng / kg, thuế GTGT 10% và 100 cái công cụ dụng cụ giá 15.000 đồng
/cái nhậpkho
5 Thu khoản phải thu phí bằngTGNH, đãnhận được baocó từ NH
6 Nộp 70% số thu phí choNhà nước bằng TGNH, đãnhận được bao nợ từ NH, số
còn lại được sử dụngchohoạt động thuphí tạiđơn vị
7 Tiền lương phải trả cho bộ phận thu phí 5.000.000 đồng, đơn vị trích các khoản
theolương theo quy định
8 Chitiền mặt trả lương cho nhân viên thuphí
9 Mua văn phòng phẩmbằng tiền mặt xuấtthẳng phục vụ chohoạt động thu phí trị
giáchưathuếGTGTlà 1.000.000 đồng, thuế GTGT 10%
10 Chi tiền mặt ứng trước cho người bán để mua hàng hóa cho hoạt động kinh
doanh là 10.000.000 đồng, số hàng thực mua sau đó trị giá chưa thuế GTGT là
50.000.000 đồng, thuế GTGT khấu trừ 10%, đơn vị đã chi TGNH thanh toán
khoản nợ còn lạivàđãnhậnđược báo nợ từ NH
11 Xuất kho hàng hóa trị giá 20.000.000 đồng bán cho khách hàng, giá bán chưa
thuế GTGT là 30.000.000 đồng, thuế GTGT khấu trừ 10%, khách hàng thanh
toántrước 50% bằng TGNH, đãnhận được báo có từ NH, số còn lại nợ
Yêu cầu:
- Định khoản các nghiệp vụ phát sinh trên, biết đơn vị hạch toán thuế GTGT
theo phươngpháp khấu trừ
- Ghi nhận vào sổ nhật ký chung
Bài 9:
Trích số liệu kế toán tại một đơn vị hành chính sự nghiệp có thu tự đảm bảo một phần
kinh phí đồng thời có hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ, tính thuế GTGT theo
phường pháp khấu trừnhưsau:
Số dư đầu kỳcủa TK 111: 150.000.000 đồng
Trang 20Trong kỳ có các nghiệpvụ kinhtế phát sinh sau:
1 Ngày 2 Căn cứ vào Phiếu chi số 005 và hóa đơn GTGT số PE 0783923 kế toán
chi tiền mặt mua văn phòng phẩm sử dụng ngay cho bộ phận sảnxuất 3.000.000
đồng, VAT 10%
2 Ngày 6 căn cứ vào giấy báo nợ số 12 của ngân hàng Techcombank, hóa đơn
GTGT số PE 0234681 và biên bản bàn giao nhận tài sản về việc mua một
máy tính sử dụng ngay cho phòng kế toán của đơn vị trị giá 15.000.000
đòng, VAT 10%
3 Ngày 8 căn cứ vào giấy đề nghị tạm ứng số 18 của anh Nguyễn Văn Công thuộc
phòng vật tư của đơn vị đề nghị tạm ứng số tiền 10 triệu để đi tham dự hội nghị
khoa học
4 Ngày 12 căn cứ vào biên lai thu tiền số 16 kế toán thu tiền bán hồ sơ thầu xây
dựng 10.000.000 đồng
5 Ngày 16 căn cứ vào giấy báo nợ số 15 của ngân hàng Techcombank và hóa đơn
mua hàng số PE 0451002 về việc mua nguyên vật liệu sử dụng ngay cho hoạt
động thường xuyêntrị giá 8.000.000đồng, VAT 10%
6 Ngày20 căn cứ vào phiếu chi số 018 kế toán chi tiềnmặt trả nợ nhà cung capA
số tiền 12.000.000 đồng
7 Ngày22 Căn cứ vào giấy đề nghị thanh toán tạm ứng số 22 củaanhNguyễnVăn
Công về việc thanh toán số tiền anh đi hội nghị 8.000.000 đồng, tiền thừa anh
Côngđã nộptrảbằng tiền mặtkếtoán đã lập Phiếu thusố060
8 Ngày 25 thu tiền bán hàng hóa bằng tiền mặt nhập quỹ 6.000.000 đồng, VAT 10%
kế toán đã lập phiếuthu số 072,biết giá vốn củalô hàng này là 2.000.000 đồng
9 Ngày 28 đơn vị đã nhận được giấy báo có số 28 củakho bạc về việc nhận kinh
phí hoạt động do ngân sách nhà nước cấp bằng Lệnh chi tiền thực chi số tiền
45.000.000 đòng
10 Ngày 30 Căn cứ vào giấy báo nợ số 25 của ngân hàng Techcombank về việc
thanh toán tiền mua thẻ bảo hiểm y tế cho cánbộ công nhân viên đơn vị số tiền
- Ghi sổ cáiTàikhoản 111, tàikhoản 112
- Trình bàythông tin chỉ tiêu “Tiền” trên bảng Báo cáotình hình tài chính
Trang 21Bài 10:
Trích số liệu kế toántại một đơn vị sựnghiệp như sau:
1 Rút dự toán nguồn kinh phí hoạt động về nhập quỹ tiền mặt số tiền 45.000.000
đồng
2 Chi tiền mặt đặt cọc gian hàng triển lãm tại nhà văn hóa thanh niên số tiền
6.000.000 đồng
3 Thu tiền thanh lý tài sản cố định củabộ phận bán hàng số tiền 12.000.000 đồng
đơn vị đã nhận được giấy báo có củangân hàng Vietcombank
4 Khách hàng ứng trước tiền mua hàng bằng tiền mặt 3.000.000 đồng
5 Chuyển khoản mua hàng hóa nhập kho với giá mua đã bao gồm VAT 10% là
22.000.000 đồng
6 Chi tiền mặt mua công cụ dụng cụ về dùngtrựctiếp cho hoạt động thường xuyên
2.200.000 đòng đãbao gồm VAT 10%
7 Mua một tài sản cố định hữu hìnhvề sử dụng ngay cho bộ phận quả lý của hoạt
động kinh doanh, giá mua chưa thuế 45.000.000 đòng, VAT 10% đã thanh toán
cho nhà cung cấp bằng tiền gửi ngân hàng Chi phí vận chuyển bên bán chịu
3.000.000 đòng
8 Chi tiền mặt thanh toán tiền điện, nước sử dụng cho hoạt động thường xuyên
8.000.000 đồng, bộ phận sản xuất6.000.000 đồng, bộ phận kinh doanh 4.000.000
đồng, VAT 10%
9 Ngân sáchnhànước hoàn thuế GTGT bằng tiền mặt 42.000.000 đồng
10 Chuyển khoản thanh toán lương của hoạt động thường xuyên 80.000.000 đồng,
của bộ phận sản xuất 40.000.0000 đồng, bộ phận quản lý 30.000.000 đồng
11 Nhận góp vốn kinh doanh bằng tiền mặt 250.000.000 đồng, bằng phần mềm
quản lý nhân sự 120.000.000 đòng
12 Ngân sách nhà nước cấp kinh phí hoạt động bằng lệnh chi tiền tạm ứng
200.000.000 đòng dờn vịđã nhận được giấy báo có của kho bạc nhà nước
13 Thu lệ phí bằng tiền gửi ngân hàng 15.000.000 đồng đơn vị đã nhận được giấy
báo có
14 Chuyển khoản thanh toán tiền mua nguyên vật liệu của công ty Anpha
120.000.000 đồng nhưngđơn vị chưa nhận được giấy báo nợ của ngân hàng
15 Thulãi tiền gửi ngân hàng củahoạt động kinhdoanh 12.000.000 đòng
Trang 22Phần II: BÀI GIẢI GỢI Ý
3 Câu hỏi trắc nghiệm:
Trang 24Đơn vị: Mẩu số: S03-H
> r~ (Ban hành kèm theo Thông tư số 107/201 7/TT-BTC
ngày ỉ 0/10/2017 của Bộ Tài chỉnh)
SỎ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)
Tháng: 1/N Tài khoản: 111
ĐVT: 1.000 đồng
Ngày thảng năm
Ngày Chửng từ Diễn giải Nhật ký chung Số
hiệu TKđối ứng
Trang 25HQ va ten nguoi nh� tiSn: Cong ty A&A
Bia chi: S6 8 B�ch dang Qu� Binh th� TPHCM
Nc)i dung: Thanh toan ti�n mua cong C\l d\lng C\l
s6 tiBn: 1.100.000 ( d6ng)
(Vi�t bing chu): Mc)t tri�u mc)t tram ngan d6ng chiln
Kem theo: Hoa don mua hang
Miu s6: CB41-BB
(Ban hanh kem thong tu s6 107/2017/TT-BTC ngay 10/10/2017 cua B(J Tai Chinh)
QuySn s6: 01
Nq: 61112
C6:111
KE TOAN TR110NG THU TRlfONG DON VJ
(ly, h() ten, dong dciu)
(Ky, h9 ten)
Ty gia ngo�i te:
S6 ti�n quy dc3i: ."
Trang 26Họ và tên ngườinhận tiền: Nguyễn Văn An
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ KÉ TOÁN TRƯỞNG NGƯỜI LẬP
(Ký, họ tên, đóng dấu) (Kỷ, họ tên) (Kỷ, họ tên)
Đã nhận đủ tiền-bằng số:
Bằng chữ:
Ngấy tháng năm
Tỷ giá ngoại tê:
Số tiền quy đổi:
Trang 27Họ và tên người nộptiền: Nguyễn Văn An
Địa chỉ: PhòngTổ chức hành chính
Nộidung: Thu hồi tạmứng công tácphí
Số tiền: 200.000(đồng)
(Viết bằng chữ): Hai trămngàn đồng chẵn
Kèm theo: Chứng từ thanh toántạmứng
(Ký, họ tên, đóng dấu) (Ký, họ tên) (ký, họ tên)
Trang 29Đơn vị: Mấu số: S03-H
Mã QHNS’ (Ban hành hèm theo Thông tư sổ ỉ 07/20 ỉ 7/TT-BTC
ngày 10/10/2017 của Bộ Tài chỉnh)
Trang 30Đơn vị:
MãQHNS:
Mẫu số: S03-H
(Ban hành kèm theo Thông tư sổ 107/2017/TT-BTC
ngày 10/10/2017 của Bộ Tài chỉnh)
Trang 32Đơn vị: Mẩu số: S03-H
Mã QHNS' (Ban hành kèm theo Thông tư số 107/201 7/TT-BTC
ngày 10/10/2017 của Bộ Tài chỉnh)
Trang 33Đơn vị:
MãQHNS:
Mẩu số: S03-H
(Ban hành kèm theo Thông tư số 107/2017/TT-BTC
ngày 10/10/2017 của Bộ Tài chỉnh)
Trang 34Chương 3
Phần I: BÀI TẬP
5 Câu hỏi lý thuyết:
Câu 1:Trình bày yêu cầu quản lý đối với các khoản phải thu khách hàng?
Câu 2: Nợ phải thu khách hàng được theo dõi và trình bày như thế nào trên Báo cáo
tình hình tài chính?
Câu 3: Trình bàyyêu cầu quản ỉý đối với các khoản phải thu nội bộ?
Câu 4: Cho biết kết cấu, phương pháp hạch toán và cách thức trình bày thông tin các
khoản phải thunội bộ trênbáo cáo tình hìnhtài chính?
Câu 5 ĩ Giải thích trường họp nàosử dụng TK 137 để ghi nhận các khoản tạm chi?
Câu 6: Các khoản tạm chi được trình bày như thế nào trên Báo cáo tình hình tài
chính?
Câu 7: Cho biết khoản mục nào được ghi nhận vàoTK 138?
Câu 8: Trình bàyyêu cầu quản lý và phương pháp ghi nhận các khoản phải thu khác
trên báocáo tình hìnhtài chính?
Câu 9:Trình bày yêu cầu quản lý đốivới các khoản tạmứng?
Câu 10: Cho biết kết cấu và phương pháp hạch toán TK 141?
Câu 11: Trình bày phương pháp ghi nhận nợ phải thu trên BCTC và Báocáoquyếttoán?
6 Bài tập tình huống:
Tình huống 1: Trong kỳ, đơn vị HCSN A muamột TSCĐ sử dụng cho hoạt động sản
xuất kinh doanh, tuy nhiên hóa đon ghi sai mã số thuế của người bán nên đơn vị
không được khấu trừ thuế GTGT, kế toán ghi nhận sốthuế không được khấu trừvào
chi phí khác (TK811)
Yêu cầu: Anh / Chị hãy nhận xétcách xử lý của kế toán đơn vị, chođề xuất hướng xử
lý (nếu cần thiết)?
Tình huống 2: Trong kỳ, đơn vị được phép chi tạm chi bổ sungthu nhập cho người
lao động, kế toán đã sử dụng TK quỹphúc lợi để hạch toán nghiệp vụ tạm chi và đã
chi cho người lao động bằng tiền mặt Sau khi xác định được kết quả hoạt động, số
thặng dư được kết chuyển bổ sung thu nhập cho người lao động được kế toán kết
chuyển làm tăng quỹ phúc lợinhằm bù đắp khoảnđã tạm chi chongười lao động
Yêu cầu: Yêu cầu: Nhận xét cáchxử lý của kếtoán đúng / sai, giải thích? Neu sai hãy
hạch toán lại cho đúng?
Trang 35Tình huống 3: Quyết toán năm trước của đơn vị sự nghiệp A được duyệt bị cơ quan
thanhtra, kiểm toán xuất toán yêu cầu phải nộp trảNSNN, kế toán đã sử dụng khoản
thu hoạtđộng khác (TK 5118) để bù đắp
Yêu cầu: Anh / Chị hãy nhận xét cáchxử lý của kế toán đơn vị, cho đề xuất hướng xử
lý (nếu cần thiết)?
7 Câu hỏi trắc nghiệm
1 Công ty chi tiền gửi ngân hàng trả hộ cho đơn vị B (là đơn vị nội bộ) khoản tiền thuê mặt
bằng kinh doanh, giá thuê 10.000.000, thuế GTGT 10% khấu trừ
4 SaU khi phát sinh khoản chi từ dự toán ứng trước, đơn vị được giao dự toán chính thức, kế
toán lập bút toán ghi nhận dự toán được giao:
Trang 366 Đơn vị HCSN, bị cơ quan thanh tra, kiểm toán xuất toán khoản đã chi hoạt động các năm
trước, kế toán hạch toán khoản phải thu hồi để nộp Nhà nước:
a NợTK 1381 / Có TK 3337
b NợTK 1388/Có TK3338
c NợTK 1381 / Có TK 3338
d NợTK 1388/Có TK 3337
7 Thu bồi thường bằng tiền mặt 10.000.000 đồng từ quyết định xử lý tài sản cố định thiếu
qua kiểm kê, biết tài sản này hình thành từ nguồn NSNN có nguyên giá 50.000.000 đồng,
đã khấu hao 30.000.000 đồng kế toán hạch toán:
a Nợ 111 /CóTK 1388: 10.000.000đồngvàNợTK36611 /CóTK511: 10.000.000đồng
b Nợ 111 /Có TK 1388: 10.000.000 đồng và Nợ TK 36611 /Có TK 3371:20.000.000 đồng
c Nợ 111 / Có TK 1388: 10.000.000 đồng và Nợ TK 36611 / Có TK 511: 20.000.000 đồng
d Nợ 111/Có TK 1388: 10.000.000 đồng và Nợ TK 36611 /Có TK 3371: 10.000.000 đồng
8 Trích lập quỹ bổ sung thu nhập từ thặng dư của đơn vị 30.000.000 đồng và kết chuyển số
đã tạm chi bổ sung thu nhập cho người lao động 20.000.000 đồng, kế toán hạch toán:
Trang 378 Bài tập:
Bài 1:
Tại đơn vị HCSN B đồngthời có tổ chức hoạt động sản xuất kinh doanh, hạch toánthuế
GTGT theo phương pháp khấu trừ, trong tháng 4/Ncó tài liệu nhưsau:
A Số dưđầu tháng TK 131:0
B Các nghiệpvụphát sinh trongtháng:
1 Ngày 2/4: Nhận được hóa đơn tiền thuê mặt bằng làm cửa hàng kinh doanh giá
thuê chưa thuế GTGT là 10.000.000 đồng thuế GTGT 10% chưathanh toán cho
ngườibán
2 Ngày 6/4: Khách hàng Y ứng trước 5.000.000 đồng tiền gửi ngân hàng để mua
hàng hóa đơn vị đã nhận được giấy báo có từ NH, số hàng thực mua có giá bán
chưa thuế GTGT là 20.000.000 đồng, thuế GTGT 10% (HĐ số 00234), sau khi
trừ đi số tiền ứng trước, khoản chênh lệch khách hàng Y chưa thanh toán Biết
giá xuất kho củasố hàng trên là 15.000.000 đồng
3 Ngày 8/4: Chi tiền gửi ngân hàng trả hộ cho đơn vị B (là đơn vị nội bộ) khoản
tiền thuê mặt bằng kinh doanh, giá thuê chưa thuế GTGT là 10.000.000 đồng,
thuế GTGTkhấu trừ 10%, ngân hàng đã báo nợ
4 Ngày 9/4: Thu hộ tiền bán hàng cho đơn vị nội bộ bằng tiền gửi ngân hàng,
doanh thu chưa thuế GTGT là 20.000.000 đồng, thuế GTGT khấu trừ 10%, đơn
vị đãnhận được báo có
5 Ngày 12/4: Bù trừ khoản thu hộ và chi hộ, đơn vị đã chi trả khoản chênh lệch
bằng TGNH cho đơnvị nội bộ vàđã nhận báo nợ từ NH
6 Ngày 15/4: Ghi nhận số được phép tạm chi và tạm chi bổ sung thu nhập cho
người laođộng bằng tiền mặt20.000.000 đồng (phiếuchi số 1)
7 Ngày 30/4: Thu nợ phải thu khách hàng nghiệp vụ 2 bằng tiền mặt sau khi trừ
chiết khấuthương mại 2% (phiếu thu số 1)
8 Ngày 30/4: Tạm ứng tiền mặt 20.000.000 đồng cho nhân viên An từ khoản dự
toán đã rút để sửa chữa xe phục vụ cho hoạt động HCSN (phiếu chi số 2) số
thực chi sửa chữa giá chưa thuế GTGT là 18.000.000 đồng, thuế GTGT 10%, số
tiền chênh lệch đơn vị đã thu lại bằng tiền mặt (phiếuthu số 2)
9 Ngày 30/4: Trích lập quỹ bổ sung thu nhập từ thặng dư của đơn vị 30.000.000
- Lập giấy đề nghị tạm ứng và giấy đề nghị thanh toán NV 8 (nhân viên
Nguyễnvăn An)
Trang 38Bài 2:
Tại đơn vị HCSN X đồng thời có tổ chức hoạt động sản xuấtkinh doanh, hạch toán thuế
GTGT theo phương pháp khấutrừ, trong tháng 5/N có tài liệu nhưsau:
1 Ngày 2/5: Đơn vị phát hiện thiếu một tài sản cố định, tài sản này có nguyên giá
50.000.000 đồng, đã khấu hao 30.000.000 đồng, tài sản thiểu chưa rõ nguyên
nhân.Biết rằngTSCĐ nàyđược đầutư từ nguồn NSNN
2 Ngày4/5: Tài sản thiếu tại NV 1 được xử lý bồi thường 50% chưa thu, số còn lại
ghinhận vào chiphí
3 Ngày 5/5: Phát hiện thiếu một tài sản cố định được đầu tưtừ quỹ phúc lợi, tài sản
này có nguyên giá 40.000.000 đồng, đã khấu hao 30.000.000 đồng, tài sản thiếu
chưa rõnguyên nhân
4 Ngày 6/5: Tài sản thiếu tạiNV 3 được xử lý bồi thường 50% trừngay vàolương
người lao động, số còn lạighi nhận vào chi phí
5 Ngày 12/5: Chi tiền gửi ngân hàng 2.000.000 đồng đặt cọc thuê mặt bằng làm
cửa hàng đã nhận được báo nợ số 03, tuy nhiên, vì lý do khách quan hợp đồng
không thực hiện, đơn vị bị bên đối tác phạt 50% tiền ký quỹ, số còn lại thu về
bằng tiền mặt (phiếuthu số 1)
6 Ngày 22/5: Đơn vị phát hiện thiếu một số công cụ trị giá 20.000.000 đồng, biết
công cụ này được đầu tưtừ nguồn vốn kinh doanh
7 Ngày 23/5: số công cụ thiếu được xử lý bồi thường nhân viên giữ kho 50%
nhưng chưa thu, số còn lại hạch toán vàochi phí SXKD
8 Ngày 23/5: Xuất vật liệu (phiếu xuất số 1) có giá xuất kho là 10.000.000 đồng
cho đơn vịnội bộmượn
9 Ngày 23/5: Tạm ứng cho nhân viên T (phiếu chi số01) 10.000.000 đồng tiền mặt
để mua công cụ dụng cụ phục vụ cho sản xuất kinh doanh, số công cụ thực mua
500 cái giá chưa thuế GTGT là 20.000 đồng /cái, thuế GTGT khấu trừ 10% số
công cụ mua vào nhập kho 200 cái, xuất thẳng cho hoạt động sản xuất sản phẩm
300 cái thanhtoán bằng tiền tạm ứng, khoản chênh lệch đơn vị chi trả bằng tiền
mặt (phiếu chi số 02) Chi phí vận chuyển số công cụ trên bao gồm thuế GTGT
khấutrừ 10% là 1.100.000 đồng thanh toán bằngtiền mặt (phiếu chi số 03)
10 Ngày 28/5: Nhận được thông báo số cổ tức được chia là 20.000.000 đồng, kế
toán ghi nhận khoản phải thu này, sau đó thu về bằng tiền gửi ngân hàng đã nhận
Trang 39Bài 3:
Tại đơn vị HCSN X có tổ chức hoạt động sản xuất kinh doanh và hoạt động thu phí,
hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế
phát sinh sau:
1 Chi 10.000.000 đòng tiền mặt tạm ứng cho nhân viên B đi công tác, chi phí thực
tế phát sinh chi từ nguồn dựtoán chi hoạt động là 8.500.000 đồng, khoản chênh
lệch trừ vào lươngphải trả của nhânviênB
2 Chi tiền mặt 3.000.000 đồng tạm ứng cho nhân viên Trần Thị Thúy để mua văn
phòng phẩm xuất thẳng phục vụ chohoạt động hành chính củađơn vị, số thực chi
giá chưa thuế GTGT là 2.500.000 đồng, thuế GTGT 10%, khoản chênh lệch thu
về quỹ bàng tiền mặt
3 Chi trực tiếp từ dự toán ứng trước vềkinh phí xây dựng cơbản 200.000.000 đồng
4 Đơn vịđược giao dựtoán chính thức 200.000.000 đồng
5 Xuất kho bán 1.000 hàng hóa A cho khách hàng X chưa thu tiền, giá bán chưa
thuế GTGT là 100.000.000 đồng/cái, thuế GTGT 10% Giá xuất kho hàng bán
60.000 đồng/cái
6 Căn cứ biên bản giao nhận từ số hàng bán cho khách hàng X có 200 sản phẩm sai
quy cách đơn vị thu hồi số hàng nàyvề kho vàtrừ vàonợ phải thu của khách hàng X
7 Khách hàng X thanh toán toàn bộ tiền mua hàng cho đơn vị bằng TGNH sau khi
trừ chiết khấu thanh toán 2%
8 Thu lệ phí bằng tiền mặt 20.000.000 đồng và ghi nhậnsố phảithu phí40.000.000
đồng
9 Nộp 60% khoản thu phí về NSNN bằng TGNH, số còn lại được giữ để chi cho
hoạt động thu phí
10 Chi tạm ứng 10.000.000 đồng tiền mặt cho nhân viên D để mua vật liệu sử dụng
cho hoạt động thu phí, số thực mua trị giá chưa thuế GTGT là 8.000.000 đồng,
thuế GTGT 10% vật liệu mua được xuất thẳng cho hoạt động thu phí, khoản
chênhlệch nhân viên D nộp lạicho đơn vị bằngtiền mặt
Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụphát sinh trên
Bài 4:
Tại đơn vị HCSN đồng thời có tổ chức hoạt động SXKD, hạch toán thuế GTGT theo
phương pháp khấu trừ, trong kỳ có các nghiệp vụ phát sinhsau:
1 Kiểm kê kho, phát hiệnthiếu một số CCDC sử dụng cho hoạt động SXKD có trị
giá 10.000.000 đồng chưa rõ nguyên nhân
Trang 402 Số công cụ dụng cụ thiếu được xử lý như sau: 50% trừ vào lương nhân viên giữ
kho nhưng chưa thu, 50% còn lại tính vào chi phí
3 Chi tiền mặt trả hộ đơn vị nội bộ chi phí vận chuyển hàng đi bán giá chưa thuế
5.000.000 đồng, thuế GTGT 10%
4 Căn cứ quyết định cấp trên, kế toán ghi nhận số tiền đơn vị nội bộ phải nộp vào
quỹ phúc lợi là 40.000.000 đồng Sau đó, đơn vị thu đủ quỹ phúc lợi do các đơn
vị nội bộ nộp lên bang tiền mặt
5 Chi tiền mặt cho vay 100.000.000 đồng, lãi suất 12%/nãm, thời gian vay 1 năm
lãi trả trước tại thời điểm chovay
6 Thu hồi số tiền đã trả hộ ở nghiệp vụ 3 bằng tiền mặt
7 Chi tiền mặt ký quỹthuê hội trườngtổ chức hội nghị 2.000.000 đồng Tuy nhiên,
vì lý do khách quan Hội nghị được dời lại nên công ty mất khoản tiền cọc theo
hợp đồng
8 Muanguyên vật liệu thanh toán bàngTGNH trị giá chưa thuế GTGT theo HĐ là
40.000.000 đồng, thuế GTGT 10% Tuy nhiên, số nguyênliệu nhập thực tế trị giá
36.000.000 đồng, vật liệu thiếu chưa rõ nguyên nhân, vật liệu mua sử dụng cho
hoạt động SXKD Biết rằng đơn vị đã ứng trước cho nhà cung cấp 10.000.000
đồng
9 Số vật liệuthiếuNV 8 được xử lý bồi thườngnhân viên 50% chưa thu, số còn lại
hạch toán vào chi phí
10 Khấu trừ lương nhân viênkhoảnxử lý bồi thường nghiệp vụ 9
Yêu cầu:
- Ghi nhận các nghiệp vụ phát sinh trên vào sổ nhật ký chung
- Mở và ghi nhận thông tin vào sả cái TK 138, sả cái TK 136
Bài 5:
Đơnvị HCSN A trong tháng 12/N có các nghiệp vụphát sinh sau:
1 Ngày 4/12: Đen thời điểm đáo hạn đơn vị thu hồi khoản cho vay bằng tiền mặt
(phiếu thu số 1), biết số tiền cho vay 100.000.000 đồng, lãi suất 8%/ năm, thời
hạn vay2 nãm, lãi trảsau tại thời điểmđáo hạn
2 Ngày 4/12: Kế toán tạm tính bổ sung thu nhập cho người lao động trong đơn vị