Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực, thực phẩm thông dụng; tính chất và ứng dụng của chúng... Các lĩnh vực chủ yếu của Khoa học tự nhiên - Giới thiệu một số dụng cụ đo v
Trang 1PHÒNG GD & ĐT UÔNG BÍ
TRƯỜNG THCS PHƯƠNG ĐÔNG
KHUNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6
Năm học 2022-2023
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm,
60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng
cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
Tài liệu được chia sẻ bởi Website VnTeach.Com
https://www.vnteach.com
Trang 2I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I KHTN 6
Tổng số câu Điểm
số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Trắc nghiệ m
Tự luận
Trắc nghiệ m
Tự luận
Trắc nghiệ m
Tự luận
Trắc nghiệ m
Tự luận
Trắc nghiệ m
Tự luậ n
1 Mở đầu
(7 tiết)
3 (0,75)
1 (1,0 )
1
2 Các
phép đo
(10 tiết)
4 (1,0)
1 (1,0 )
1 (1,0 )
3 Sự đa
dạng của
chất Các
thể (trạng
thái) của
chất
Oxygen
(oxi) và
không khí
(9 tiết)
3 (0,75)
1 (0,25)
1 (1,0
)
1 (1,0 )
4 Một số
vật liệu,
nhiên liệu,
nguyên
liệu, lương
thực, thực
phẩm
thông
dụng; tính
chất và
ứng dụng
của chúng
(6 tiết)
2 (0,5)
2 (0,5)
1 (1,0 )
Trang 3Chủ đề MỨC ĐỘ
Tổng số câu Điểm
số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Trắc
nghiệ
m
Tự luận
Trắc nghiệ m
Tự luận
Trắc nghiệ m
Tự luận
Trắc nghiệ m
Tự luận
Trắc nghiệ m
Tự luậ n
Tổng số
điểm
Nguyễn Thị Lý
Trang 4II BẢN ĐẶC TẢ
Nội
dung
Mức
Số ý TL/
số câu hỏi TN
Câu hỏi
TL (Số ý)
TN (Số câu)
TL (Số ý)
TN (Số câu)
- Giới
thiệu về
Khoa
học tự
nhiên
Các lĩnh
vực chủ
yếu của
Khoa
học tự
nhiên
- Giới
thiệu
một số
dụng cụ
đo và
quy tắc
an toàn
trong
phòng
thực
hành
Nhận
biết – Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.
– Nêu được các quy định an toàn khi học
– Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường khi học tập môn Khoa học tự nhiên, các dụng cụ: đo chiều dài, đo thể tích, kính lúp, kính hiển vi, )
Thông
hiểu – Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học
tự nhiên dựa vào đối tượng nghiên cứu
– Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống
– Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật không sống
Vận
dụng
bậc
thấp
– Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển
vi quang học
– Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành
– Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực hành
- Đo
chiều
dài, khối
lượng
và thời
gian
- Thang
nhiệt độ
Celsius,
Nhận
biết - Nêu được cách đo chiều dài, khối lượng,
thời gian
- Nêu được đơn vị đo chiều dài, khối lượng, thời gian
- Nêu được dụng cụ thường dùng để đo chiều dài, khối lượng, thời gian
– Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ
“nóng”, “lạnh” của vật
Trang 5dung
Mức
Số ý TL/
số câu hỏi TN
Câu hỏi
TL (Số ý)
TN (Số câu)
TL (Số ý)
TN (Số câu)
đo nhiệt
độ
Thông
hiểu
Quy đổi nhiệt độ từ thang nhiệt
độ Celsius sang thang nhiệt độ Fahrenheit, Kelvin và ngược lại
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng (chiều dài, khối lượng, thời gian, nhiệt độ)
– Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius
– Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để đo nhiệt độ
– Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo
- Ước lượng được khối lượng, chiều dài, thời gian, nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản
Vận
dụng
bậc
thấp
- Dùng thước (cân, đồng hồ) để chỉ ra một
số thao tác sai khi đo và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó
– Thực hiện đúng thao tác để đo được chiều dài (khối lượng, thời gian, nhiêt độ) bằng thước (cân đồng hồ, đồng hồ, nhiệt
kế) (không yêu cầu tìm sai số).
Vận
dụng
bậc
cao
Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai về chiều dài (khối lượng, thời gian, nhiệt độ) khi quan sát một số hiện tượng trong thực tế ngoài
ví dụ trong sách giáo khoa
3 Các thể (trạng thái) của chất Oxygen (oxi) và
không khí (9 tiết)
– Sự đa
dạng của
chất
– Ba thể
(trạng
thái) cơ
Nhận
biết
Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung quanh chúng ta, trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh)
– Nhận biết vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo
Trang 6dung
Mức
Số ý TL/
số câu hỏi TN
Câu hỏi
TL (Số ý)
TN (Số câu)
TL (Số ý)
TN (Số câu) bản của
– Sự
chuyển
đổi thể
(trạng
thái) của
chất
– Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên
- Nêu được chất có trong các vật thể nhân tạo
- Nêu được chất có trong các vật vô sinh.
- Nêu được chất có trong các vật hữu sinh
Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng tụ, đông đặc
– Nêu được khái niệm về sự sự sôi
– Nêu được khái niệm về sự sự bay hơi
– Nêu được khái niệm về sự ngưng tụ
– Nêu được khái niệm về sự đông đặc
Thông
hiểu
- Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh
– Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba thể của chất
– Xác định được tính chất vật lí, tính chất hoá học của chất
– Trình bày được một số đặc điểm cơ bản thể rắn, lỏng, khí
- So sánh được khoảng cách giữa các phân tử ở ba trạng thái rắn, lỏng và khí
– Trình bày được quá trình diễn ra sự nóng chảy
– Trình bày được quá trình diễn ra sự đông đặc
– Trình bày được quá trình diễn ra sự bay hơi
– Trình bày được quá trình diễn ra sự ngưng tụ
– Trình bày được quá trình diễn ra sự sôi
– Nêu được một số tính chất của oxygen (trạng thái, màu sắc, tính tan, )
– Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống, sự cháy và quá trình đốt
Trang 7dung
Mức
Số ý TL/
số câu hỏi TN
Câu hỏi
TL (Số ý)
TN (Số câu)
TL (Số ý)
TN (Số câu) nhiên liệu
– Nêu được thành phần của không khí (oxygen, nitơ, carbon dioxide (cacbon đioxit), khí hiếm, hơi nước)
– Trình bày được vai trò của không khí đối với tự nhiên
– Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí
Vận
dụng – Tiến hành được thí nghiệm về sự
chuyển trạng thái từ thể rắn sang thể lỏng của chất và ngược lại
– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng thái từ thể lỏng sang thể khí
– Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần phần trăm thể tích của oxygen trong không khí
– Trình bày được sự ô nhiễm không khí:
các chất gây ô nhiễm, nguồn gây ô nhiễm không khí, biểu hiện của không khí bị ô nhiễm
Vận
dụng
cao
- Dự đoán được tốc độ bay hơi phụ thuộc vào 3 yếu tố: nhiệt độ, mặt thoáng chất lỏng và gió
- Đưa ra được biện pháp nhằm giảm thiểu
ô nhiễm không khí
– Đề xuất được một số biện pháp bảo vệ
4 Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương
thực, thực phẩm thông dụng; tính chất và ứng
dụng của chúng (8 tiết)
– Một số
vật liệu
– Một số
nhiên
liệu
Nhận
biết
Một số nguồn nhiên liệu (than đá, dầu mỏ, khí thiên nhiên, …)
Nhận biết tính chất vật lý các vật liệu, nhiên liệu
Trang 8dung
Mức
Số ý TL/
số câu hỏi TN
Câu hỏi
TL (Số ý)
TN (Số câu)
TL (Số ý)
TN (Số câu) – Một số
nguyên
liệu
– Một số
lương
thực –
thực
phẩm
hiểu nguyên liệu khác nhau
– Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số vật liệu thông dụng trong cuộc sống và sản xuất như kim loại, nhựa, gỗ, cao su, gốm, thuỷ tinh,
– Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nhiên liệu thông dụng trong cuộc sống và sản xuất như: than, gas, xăng dầu,
– Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nguyên liệu thông dụng trong cuộc sống và sản xuất như: quặng, đá vôi,
– Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số lương thực – thực phẩm trong cuộc sống
Vận
dụng
- Nêu được cách xử lí khi bình ga trong nhà bị hở gây dò khí ga
– Trình bày được sơ lược về an ninh năng lượng
– Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất (tính cứng, khả năng bị
ăn mòn, bị gỉ, chịu nhiệt, ) của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực – thực phẩm thông dụng
– Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận,
so sánh để rút ra được kết luận về tính chất của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực – thực phẩm
Vận
dụng
cao
Đưa ra được cách sử dụng một số nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu an toàn, hiệu quả
và bảo đảm sự phát triển bền vững
Trang 9PHÒNG GD&ĐT UÔNG BÍ
TRƯỜNG THCS PHƯƠNG ĐÔNG
(Đề có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: KHTN 6 (Đề 1)
(Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề)
I Phần trắc nghiệm: (4,0 điểm)
Chọn đáp án đúng (Từ câu 1 đến câu 16)
Câu 1 Khoa học tự nhiên là
A một nhánh của khoa học, nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các tính chất, các quy luật của chúng.
B sản xuất những công cụ giúp nâng cao đời sống con người.
C sản xuất những công cụ phục vụ học tập và sản xuất.
D sản xuất những thiết bị ứng dụng trong các lĩnh vực đời sống.
Câu 2 Biển báo ở hình bên cho chúng ta biết điều gì?
B Chất gây nổ D Phái đeo găng tay thường xuyên
Câu 3 Khi không may bị hoá chất ăn da bám lên tay thì bước đầu tiên và cần thiết
nhất là phải làm gì?
A Đưa ra trung tâm y tế cấp cứu,
B Hô hấp nhân tạo.
C Lấy lá cây thuốc bỏng ép vào.
D Cởi bỏ phần quần áo dính hoá chất, xả tay dưới vi nước sạch ngay lập tức.
Câu 4 Trong các nhóm sau nhóm nào gồm toàn vật sống:
A Con gà, con chó, cây nhãn C Chiếc lá, cây mồng tơi, hòn đá
B Chiếc bút, chiếc lá, viên phấn D Chiếc bút, con vịt, con chó.
Câu 5 Cho các bước đo thời gian của một hoạt động gồm:
(1) Đặt mắt nhìn đúng cách.
Trang 10(2) Ước lượng thời gian hoạt động cần đo để chọn đồng hồ thích hợp.
(3) Hiệu chỉnh đồng hồ đo đúng cách.
(4) Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định.
(5) Thực hiện phép đo thời gian.
Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo thời gian của một hoạt động là:
A 1), 2), 3), 4), 5) C.(2), 3),5), 1), 4).
B 3), (2), (5), 4), (1) D.(2),(1), 3), (5) (4).
Câu 6 Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lưỡng chính thức ở nước ta là
A tấn B miligam C kiôgam D gam.
Câu 7 Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là:
Câu 8: Đo chiều dài của chiếc bút chì theo cách nào sau đây là hợp lí nhất?
Câu 9 Quá trình chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng là:
A Sự nóng chảy B Sự đông đặc C Sự bay hơi D Sự ngưng tụ
Câu 10 Đâu là tính chất hóa học của đường ăn?
A Có vị ngọt B Bị phân hủy ở nhiệt độ cao thành cacbon.
C Tan trong nước D Là chất rắn.
Câu 11 Khi một can xăng do bất cẩn bị bốc cháy thì chọn giải pháp chữa cháy nào
được cho dưới đây phù hợp nhất?
A Phun nước B Dùng chiếc chăn khô trùm vào.
C Dùng cát đổ trùm lên. D Dùng chậu nhựa úp xuống.
Câu 12 Đâu là vật thể nhân tạo?
A Con gà B Bút chì C Bắp ngô D Vi khuẩn
Câu 13: Tính chất của chất ở thể khí:
A Hình dạng cố định, dễ lan tỏa trong không gian theo mọi hướng, đễ bị nén
B Có hình dạng của vật chứa nó, dễ lan tỏa trong không gian theo mọi hướng, dễ bị nén.
C Có hình dạng của vật chứa nó, dễ lan tỏa trong không gian theo mọi hướng, rất khó nén.
D Có hình dạng cố định, không chảy được, khó nén.
Câu 14 Trong các vật liệu sau đây, vật liệu nào dẫn nhiệt tốt?
A Nhựa B Thủy tinh C Kim loại D Cao su.
Câu 15: Tỉnh Quảng Ninh có nguồn nhiên liệu lớn nhất là:
A Dầu mỏ B Than đá C Khí thiên nhiên D Quặng.
Câu 16: Quặng sắt dùng để:
Trang 11A Sản xuất thép B Sản xuất nhôm C Sản xuất đồng D Sản xuất xi măng.
II Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 17 (1,0 điểm) Quan sát các kí hiệu cảnh báo trong hình dưới đây và cho biết ý
nghĩa của mỗi kí hiệu?
Câu 18 (2,0 điểm)
a Nhiệt độ là gì? Đơn vị đo thường dùng của nước ta là gì?
b Viết công thức quy đổi nhiệt độ từ oC sang độ oF Vận dụng để đổi 0oC, 5oC, 327oC sang oF.
c Tại sao bảng chia độ của nhiệt kế y tế lại không có nhiệt độ dưới 34oC và trên
42oC? Em hãy kể tên 4 loại nhiệt kế mà em đã được học?
Câu 19: (2,0 điểm)
a Trình bày tính chất vật lý của Oxygen?
b Hãy đề xuất các biện pháp bảo vệ môi trường không khí?
Câu 20 (1,0 điểm): Gas là một chất rất dễ cháy, khi gas trộn lẫn với oxygen trong
không khí nó sẽ trở thành một hỗn hợp dễ nổ Hỗn hợp này sẽ bốc cháy và nổ rất mạnh khi có tia lửa điện hoặc đánh lửa từ bật gas, bếp gas.
a Chúng ta nên làm gì sau khi sử dụng bếp gas để đảm bảo an toàn?
b Khi đi học về, mở cửa nhà ra mà ngửi thấy mùi gas thì em nên làm gì?
=== Hết ===
Trang 12PHÒNG GD&ĐT UÔNG BÍ
TRƯỜNG THCS PHƯƠNG ĐÔNG
Hướng dẫn có 02 trang
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I Năm học 2022-2023
Môn: KHTN 6 (Đề 1)
m
I Phần trắc nghiệm (4,0 điểm)
1-16
(4,0
điểm
)
Mỗi câu đúng 0,25 điểm Tổng 3,0 điểm
Đáp án
II Phần tự luận (6,0 điểm)
17
(1,0
điểm
)
a Biển cảnh báo nguy hại do hóa chất gây ra: Chất dễ cháy 0,25
b Biển cảnh báo cấm: Cấm sử dụng nước uống 0,25
c Biển cảnh báo khu vực nguy hiểm: Nguy hiểm về điện 0,25
d Biển cảnh báo nguy hại do hóa chất gây ra: Chất độc sinh học 0,25
18
(2,0
điểm
)
a Nhiệt độ là số đo mức độ nóng, lạnh của một vật 0,25 Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở nước ta là độ C, kí hiêu oC 0,25
c Vì nhiệt độ cơ thể người chỉ nằm trong khoảng từ 35oC đến 42oC 0,25
19 a * Tính chất vật lý của Oxygen:
- Ở điều kiện thường là chất khí không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước và nặng hơn không khí
- Hóa lỏng ở -1830C, hóa rắn ở -2180C
- Ở thể rắn, lỏng có màu xanh nhạt
0,5 0,25 0,25
Trang 13* Các biện pháp bảo vệ môi trường không khí:
- Bảo vệ và trồng cây gây rừng
- Phát triển và sử dụng nguồn năng lượng sạch: năng lượng mặt trời, gió…
- Tuyên truyền nâng cao ý thức người dân
- Vệ sinh môi trường sạch sẽ, không vứt rác bừa bãi
(HS nêu biện pháp khác đúng vẫn tính điểm)
0,25 0,25
0,25 0,25
20
a Để đảm bảo an toàn khi sử dụng ga: Sau khi sử dụng ta nên khóa van an
toàn bình ga để tránh ga bị rò gây cháy nổ 0,25
b Khi đi học về, mở cửa nhà ra mà ngửi thấy mùi gas thì em cần:
- Chạy vào kiểm tra khóa bình ga, nếu chưa khóa thì khóa van bình ga
- Mở hết các cửa cho khí thoát ra ngoài
- Tuyệt đối hhông bật các thiết bị có phát tia lửa điện, bật lửa
0,25 0,25 0,25
* Lưu ý: Câu 2 ý c hs kể được ¾ loại nhiệt kế vẫn cho điển tối đa