1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài Giảng Kế Toán Quản Trị 1 ( Combo Slides 5 Chương )

295 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Toán Quản Trị 1
Tác giả Phạm Văn Dược, Phan Đức Dũng
Năm xuất bản 2014
Định dạng
Số trang 295
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 1: Những vấn đề chung về kế toán quản trị Chương 2: Phân loại chi phí Chương 3: Phân tích mối quan hệ chi phí – khối lượng – lợi nhuận (CVP) Chương 4: Dự toán ngân sách Chương 5: Phân bổ chi phí của các bộ phận phục vụ

Trang 1

KẾ TOÁN QUẢN TRỊ 1

Trang 2

Số tiết: 45

Tài liệu tham khảo

- Phạm Văn Dược, Kế toán quản trị - Lý thuyết

và bài tập, nhà xuất bản Thống kê.

- Phan Đức Dũng, Kế toán quản trị - Lý thuyết,

Bài tập, Bài giải, Nhà xuất bản Lao động xã hội,

2014.

Trang 3

Chương 1: Những vấn đề chung về kế toán quản trị

Chương 2: Phân loại chi phí

Chương 3: Phân tích mối quan hệ chi phí – khối lượng – lợi nhuận (CVP)

Chương 4: Dự toán ngân sách

Chương 5: Phân bổ chi phí của các bộ phận phục vụ

Trang 4

CHƯƠNG 1:

NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ

KẾ TOÁN QUẢN TRỊ

Trang 5

Mục tiêu

Sau khi học chương này người học có thể:

- Nắm được các khái niệm cũng như thuật ngữ

Nêu các khác biệt giữa KTQT và KTTC.

Trình bày sự phát triển của nghề nghiệp kế

Trang 6

Nội dung

Chức năng quản lý trong tổ chức

Vai trò của thông tin trong việc ra quyết định quản lý

Bản chất của KTQT

Các khác biệt giữa KTQT và KTTC

Sự phát triển nghề nghiệp kế toán

Trang 7

I Khái niệm KTQT

 Theo GS TS Ronald W Hilton (ĐH Cornell): “KTQT là

một bộ phận của hệ thống thông tin quản trị của tổ chức,

nhà quản trị dựa vào đó để hoạch định và kiểm soát tổ

chức đó”

Theo Ray H Garrison: “ KTQT có liên hệ với việc cung

cấp tài liệu cho các nhà quản lý là những người bên

trong tổ chức và có trách nhiệm trong việc điều hành,

kiểm soát mọi hoạt động của tổ chức đó”.

~ Theo các Giáo sư đại học South Florida là Jack L Smith; Robert M Keith và William L Stephens: “Kế toán quản trị là một

hệ thống kế toán cung cấp cho các nhà quản trị những thông tin định lượng mà họ cần để hoạch định và kiểm soát

Trang 8

I Khái niệm KTQT

Theo Luật Kế toán VN: “ KTQT là việc thu thập,

xử lý, tổng hợp và cung cấp thông tin kinh tế - tài chính theo yêu cầu quản trị và quyết định kinh tế

- tài chính của nội bộ đơn vị kế toán”.

Trang 10

Tóm lại các khái niệm KTQT

Có nhiều khái niệm về KTQT, nói chung Kế toán quản trị là hệ thống thu thập, xử lý và truyền đạt thông tin cho nhà quản lý nhằm phục vụ cho việc đưa ra các quyết định

hướng đến các mục tiêu của tổ chức.

Kế toán quản trị thì khác nhau ở các tổ chức khác nhau

Thông tin kế toán quản trị phục vụ cho các cấp quản lý khác nhau cũng khác nhau

Trang 11

Tổ chức các hoạt động

Điều hành

Điều hành

Kiểm soát

Kiểm soát

Ra quyết định

Trang 13

Ra quyết định

Trang 14

Ra quyết định

Trang 15

So sánh với mục tiêu đề ra

Điều chỉnh mục tiêu nếu cần thiết

Hoạch định

Ra quyết định

Kiểm soát

Trang 16

Trả lời nhanh

Nội dung nào sau đây là quyết định về kiểm

soát?

a) Xây dựng mục tiêu chung

b) Xác định mục tiêu chiến lược cụ thể

c) Xác định các mục tiêu hoạt động

d) Đo lường các thành quả hoạt động

Trang 17

Ví dụ 1

Hoạch định Ra quyết định Kiểm soát

Mua một thiết bị thay vì thuê ngoài

Theo dõi tình hình chi phí thực tế phát

sinh

Dự kiến sẽ tăng ROI lên 10% sau 5

năm

Sẽ thâm nhập thị trường ASEAN

Cần tuyển chọn một đội ngũ kỹ sư giỏi

Se cắt giảm chi phí 15% đối với các mặt

hàng tiêu thụ trong nước

Yêu cầu các báo cáo về doanh thu

Đối chiếu giữa ROI thực tế năm nay và

mục tiêu nhận thấy đạt 60%

Trang 18

II Chức năng của KTQT

1 Chức năng của NQT

để thực hiện một mục tiêu nhất định hay nhiều mục tiêu chung

đạo

cộng đồng, an sinh quốc phòng, trật tự an toàn

Trang 19

1.Chức năng của NQT

Chức năng

của NQT

Kiểm soát

Kiểm soát

Tổ chức – Điều hành

Tổ chức – Điều hành

Lập kế hoạch

Lập kế hoạch

Ra quyết định

Ra quyết định

Trang 20

1.Chức năng của NQT

 Lập kế hoạch (Hoạch định): là việc xây dựng các mục tiêu

cần đạt được và vạch ra các bước, phương pháp thực hiện để đạt được mục tiêu đó.

 Tổ chức – Điều hành:

+ Tổ chức:bao gồm việc phối hợp những hoạt động khác

nhau trong công ty với nguồn nhân lực để làm cho chu trình hoạt động được trơn tru Chức năng này có liên quan đến việc thực hiện những mục tiêu trong kế hoạch là

quá trình xây dựng và phát triển 1 cơ cấu nguồn lực hợp lý, đồng thời tạo ra những điều kiện hoạt động cần thiết bảo đảm cho cơ cấu tổ chức được vận hành hiêu quả.

+ Điều hành: gắn liền với các hoạt động đôn đốc, động viên, giám sát các công việc hàng ngày.

Trang 21

1.Chức năng của NQT

 Kiểm tra (kiểm soát) : là đảm bảo cho mọi hoạt

động trong tổ chức đi đúng mục tiêu

Là việc so sánh kết quả thực hiện với kế hoạch để kịp thời phát hiện những sai sót nhằm điều chỉnh

 Ra quyết định: là việc lựa chọn phương án

thích hợp nhất  Là chức năng cơ bản của nhà quản trị

Trang 22

1.Chức năng của NQT

Xây dựng kế hoạch ngắn hạn, dài hạn (Hoạch định)

Xây dựng kế hoạch ngắn hạn, dài hạn (Hoạch định)

Tổ chức – Điều hành

Tổ chức – Điều hành

Đánh giá tình hình

hoạt động (Kiểm soát)

Đánh giá tình hình

hoạt động (Kiểm soát)

So sánh giữa kết quả với thực hiện (Kiểm soát)

So sánh giữa kết quả với thực hiện (Kiểm soát)

Ra quyết định

Ra quyết định

Trang 24

Các cấp độ quản trị và loại quyết định phải thực hiện

Cấp trung gian

Cấp cơ sở

Trang 25

ty lớn trong nghành công nghệ thông tin

Hãy xác định các kế hoạch chiến lược, chiến thuật và tác nghiệp của nhà trường

Trang 26

III Phân biệt KTTC và KTQT

1 Điểm tương đồng

 Có cùng đối tượng nghiên cứu là các sự kiện kinh tế pháp lý phát sinh trong quá trình kinh doanh của dn

 Dựa vào hệ thống ghi chép ban đầu để xử lý

 Gắn liền với trách nhiệm pháp lý

Trang 27

III Phân biệt KTTC và KTQT

2 Điểm khác biệt

Đối tượng

sử dụng thông tin

NQT các cấp trong dn

Các đối tượng chủ yếu là bên ngoài dn

Đặc điểm thông tin Hướng về tương lai

Linh hoạt

Thể hiện qua 3 loại thước đo

Quá khứ

Tuân thủ nguyên tắc

Thước đo giá trị

Yêu cầu thông tin Kịp thời Chính xác, khách quan

Trang 28

cáo Báo cáo đặc biệt Báo cáo tài chính

Kỳ hạn báo cáo Thường xuyên Định kỳ

Trang 29

Ví dụ

KTTC KTQT

Xác định lợi nhuận của từng mặt hàng

Tham gia xây dựng định giá bán sản phẩm mới

Xác định giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ và tính giá

thành sản phẩm từng mặt hàng

So sánh giá thành thực tế và giá thành định mức và

phân tích nguyên nhân

Lập báo cáo tài chính

Lập dự toán về kết quả hoạt động kinh doanh, cân đối

kế toán và lưu chuyển tiền tệ

Theo dõi tình hinh chi phí của từngphân xưởng, phòng

ban để đánh giá hiệu quả hoạt động

Theo dõi chi tiết công nợ từng khách hàng

Trang 30

Đặc điểm nào trong các đặc điểm dưới đây

không là đặc điểm của hệ thống kế toán tài chính?

a Thông tin khách quan

b Các báo cáo hướng về tương lai

c Báo cáo về các kết quả đã qua

d Số liệu tổng hợp

Trang 31

Chức năng nào trong các chức năng dưới

đây không là chức năng của hệ thống kế toán quản trị?

a Kiểm soát điều hành

b Kiểm soát quản lý

c Tính chi phí sản xuất và tiêu thụ sản phẩm

d Báo cáo tình hình tài chính của đơn vị

Trang 32

MỤC TIÊU CỦA KTQT

Cung cấp thông tin cho việc ra quyết định và lập

kế hoạch, giúp các nhà quản lý trong việc quản lý

và kiểm soát các hoạt động

Thúc đẩy các nhà quản lý và các nhân viên tới gần hơn với mục tiêu của tổ chức

Đo lường việc thực hiện các hoạt động, công việc của các nhà quản lý, và công việc của các nhân

viên

Đánh giá vị trí cạnh tranh của tổ chức

Cung cấp thông tin cho việc ra quyết định và lập

kế hoạch, giúp các nhà quản lý trong việc quản lý

và kiểm soát các hoạt động

Thúc đẩy các nhà quản lý và các nhân viên tới gần hơn với mục tiêu của tổ chức

Đo lường việc thực hiện các hoạt động, công việc của các nhà quản lý, và công việc của các nhân

viên

Đánh giá vị trí cạnh tranh của tổ chức

3

Trang 33

IV Phương pháp nghiệp vụ dùng trong

KTQT

1 Thiết kế thông tin dưới dạng so sánh được

2 Phân loại chi phí: để quản lý chi phí hiệu quả,

cần phân loại chi phí thích hợp yêu cầu quản trị

3 Trình bày mối quan hệ giữa các thông tin

dưới dạng phương trình

4 Trình bày thông tin dưới dạng đồ thị

Trang 34

Nhiệm vụ của KTQT trong tổ chức

Thiết lập và duy trì hệ thống kế

toán chi phí

Lập dự toán và kiểm soát chi phí

Đánh giá thành quả hoạt động

Xây dựng giá bán

Tham gia các hoạt động phân tích, hoạch định chiến lược

Trang 35

Sự phát triển của KTQT

Giai đoạn 1: xác định chi phí và kiểm soát tài chính

Ghi nhận và phân tích chi phí.

Lập dự toán để kiểm soát chi phí

Giai đoạn 2: cung cấp thông tin cho việc hoạch địnhvà kiểm soát quản lý

Phát triển hệ thống kiểm soát quản lý

Bước đầu đánh giá hoạt động bằng các chỉ tiêu phi tài chính liên quan đến hoạt động.

Xây dựng dự toán dài hạn.

Trang 37

Sự phát triển của KTQT

Giai đoạn 4: tạo ra giá trị cho tổ chức thông qua

sử dụng hiệu quả nguồn lực.

Chi phí mục tiêu

Phân tích khả năng sinh lợi của khách hàng

Phân tích chuỗi giá trị

Phân tích vòng đời sản phẩm

Phân tích ngành, phân tích đối thủ cạnh tranh.

Sự can thiệp của kế toán vào quản lý

xác định chiến lược

Thiết lập hệ thống và cung cấp thông tin

Trang 38

Điêu hành Chương trình Chứng chỉ KTQT (CMA)

Phát triển Các tiêu chuẩn Đạo đức cho

KTQT

Phát triển Các tiêu chuẩn Đạo đức cho

KTQT

Trang 39

Bài tập

1 Nhà quản trị 1 doanh nghiệp trong tổng công ty

cần thông tin về:

a mục tiêu dài hạn của doanh nghiệp.

b Các báo cáo phân tích biến động doanh thu

c Giá mua nguyên vật liệu

d Tất cả các thông tin trên

2 Nhà quản trị cấp cơ sở cần cung cấp loại thông

tin:

a chiến lược

b Chiến thuật

c Tác nghiệp

Trang 40

THE END CHƯƠNG 1

Trang 41

Chương 2:

PHÂN LOẠI CHI PHÍ

Trang 42

MỤC TIÊU

hoạt động của doanh nghiệp.

chi phí khác nhau tác động đến quyết định.

dưới góc nhìn khác nhau.

Trang 43

I.KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC ĐIỂM

1 KHÁI NIỆM

+ Chi phí là khoản tiêu hao của các nguồn lực đã sử dụng cho một mục đích, biểu hiện bằng tiền.

+ Chi phí là biểu hiện bằng tiền toàn bộ hao phí về

lao động sống và lao động vật hóa phát sinh trong

quá trình hoạt động mà doanh nghiệp chi ra trong kỳ

kế toán.

Vậy chi phí khác chi tiêu như thế nào?

Trang 44

I KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC ĐIỂM

2 ĐẶC ĐIỂM

 Đo lường mức tiêu hao

 Biểu hiện bằng tiền

 Quan hệ đến một mục đích

Trang 45

II PHÂN LOẠI CHI PHÍ

CÁC CÁCH PHÂN LOẠI CHI PHÍ

 Phân loại theo chức năng hoạt động

 Phân loại theo mối quan hệ với thời kỳ xác định lợi nhuận

 Phân loại theo mối quan hệ với đối tượng chịu chi phí

Phân loại sử dụng trong kiểm tra và ra quyết định

Phân loại theo cách ứng xử của chi phí

Trang 46

1.Phân loại theo chức năng hoạt động

CĂN CỨ PHÂN LOẠI

Căn cứ mục đích của chi phí để thực hiện các chức năng trong kinh doanh

Trang 47

1.Phân loại theo chức năng hoạt động

Trang 48

A Chi Phí Sản Xuất

Trang 49

Chi Phí Nguyên Vật Liệu Trực Tiếp

Tất cả NVL tham gia cấu thành sản phẩm và có

thể xác định trực tiếp cho sản phẩm.

Ví dụ: chiếc radio lắp đặt trong xe ôtô

Ví dụ: chiếc radio lắp đặt trong xe ôtô

Trang 50

Chi Phí Nhân Công Trực Tiếp

Tất cả chi phí nhân công có thể dễ dàng xác định

trực tiếp cho từng sản phẩm.

Ví dụ: Tiền công phải trả cho công nhân lắp ráp xe ôtô

Ví dụ: Tiền công phải trả cho công nhân lắp ráp xe ôtô

Trang 51

Phần chi phí sản xuất không thể xác định trực tiếp

cho từng sản phẩm.

Chi Phí Sản Xuất Chung

Ví dụ: CP nhân công gián tiếp và vật liệu gián tiếp

Ví dụ: CP nhân công gián tiếp và vật liệu gián tiếp

Tiền công trả cho nhân

viên không tham gia trực

tiếp vào việc SX SP

Ví dụ: Công nhân bảo

dưỡng máy móc thiết bị,

nhân viên quét dọn vệ sinh,

nhân viên bảo vệ.

NVL sử dụng hỗ trợ cho quá trình sản xuất

Ví dụ: Nhiên liệu sử dụng trong nhà máy lắp ráp ôtô.

Trang 52

Phân Loại Chi Phí Sản Xuất

CP cơ bản (prime

CP chuyển

đổi (conversion

CPSX thường được phân loại thành:

Trang 53

B Chi Phí Ngoài Sản Xuất

và phục vụ hành

chính.

Trang 54

Quick Check

Chi phí nào dưới đây là CPSX chung tại hãng

Boeing? (Có thể chọn nhiều câu trả lời đúng.)

A Khấu hao các xe nâng trong nhà máy

B Hoa hồng bán hàng

C Chi phí của hộp đen trong chiếc Boeing 767

D Tiền công của đốc công

Trang 55

Công dụng?

Cung cấp thông tin để:

Kiểm soát thực hiện chi phí theo định mức.

Tính giá thành sản phẩm.

Định mức chi phí, xác định giá thành định mức.

Trang 56

2.2.1 Phân loại theo chức năng hoạt động

CHI PHÍ

CHI PHÍ SẢN XUẤT

CHI PHÍ NGOÀI SẢN XUẤT

CP NVLTT NCTTCP CP SXC CP BH QLDNCP

CP Ban đầu

CP Ban đầu CP chế biến

CP chế biến

Trang 57

2 Phân loại chi phí theo mối quan hệ với thời kỳ xác định kết quả hoạt động kinh doanh

CĂN CỨ PHÂN LOẠI

Căn cứ mối quan hệ của chi phí phát sinh liên

quan đến chế tạo sản phẩm hay thời kỳ kinh

doanh.

 CÁC LOẠI CHI PHÍ

Chi phí theo mqh vs thời kỳ

xđ KQKD

Chi phí theo mqh vs thời kỳ

xđ KQKD

Chi phí sp Chi phí sp

Chi phí thời kỳ

Trang 58

2 Phân loại chi phí theo mối quan hệ với thời kỳ

xác định kết quả hoạt động kinh doanh

 Chi phí sản phẩm

Là những chi phí gắn liền với quá trình sản xuất sản

phẩm hay quá trình mua hàng hoá để bán

Được tính là phí tổn trong kỳ khi sản phẩm tiêu thụ

Chi phí thời kỳ Là các chi phí để hoạt động kinh doanh trong kỳ, các chi phí này không tạo nên giá trị của hàng tồn kho mà được tham gia xác định kết quả kinh doanh ngay trong kỳ chúng phát sinh, chúng có ảnh hưởng đến lợi nhuận và được ghi nhận, phản ánh trên báo cáo kết quả kinh doanh

Được tính là phí tổn trong kỳ phát sinh chi phí

 CÔNG DỤNG

Trang 59

So Sánh CP Sản Phẩm & Chi Phí Thời

Trang 60

Quick Check

Chi phí nào dưới đây được phân loại là chi phí thời kỳ trong 1 DNSX?

A Khấu hao các thiết bị sản xuất

B Thuế nhà đất đánh vào toà nhà trụ sở công ty

C Chi phí NVL trực tiếp

D Chi phí điện năng thắp sáng trong PXSX

Trang 61

Sơ đồ phương pháp phân loại chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ ( DNSX)

Chi phí sản phẩm

CP NVLTT CP NCTT CP XSC

SP đang chế

tạo Bảng cân

-= -

=

Trang 62

Công dụng?

Cung cấp thông tin để:

Kiểm soát thực hiện chi phí theo định mức.

Định mức chi phí, xác định giá thành định mức.

Trang 63

3 Phân loại chi phí theo đối tượng chịu chi phí

 CĂN CỨ PHÂN LOẠI

Mối quan hệ của chi phí phát sinh đến mục đích

 CÁC LOẠI CHI PHÍ

Chi phí trực tiếp

Chi phí gián tiếp

Chi phí theo đối tượng chịu

phí

Chi phí theo đối tượng chịu

phí

Trang 64

3) Phân Loại Chi Phí Theo Mối Quan Hệ Với

Đối Tượng Chịu Chi Phí

Chi phí trực tiếp: Là những chi phí có liên quan

trực tiếp đến một đối tượng chịu chi phí (một

loại sản phẩm, một công việc, một giai đoạn

công nghệ, một phân xưởng sản xuất ).

Chi phí gián tiếp: Là những chi phí có liên quan

đến nhiều đối tượng chịu chi phí, vì vậy phải tiến hành phân bổ các chi phí đó cho các đối tượng bằng phương pháp gián tiếp thông qua các tiêu chuẩn phân bổ hợp lý.

CP sản xuất chung???

Trang 65

3 Phân loại chi phí theo đối tượng chịu

chi phí

 CÔNG DỤNG

Tập hợp và phân bổ chi phí chính xác cho các đối

tượng

Trang 66

4 Phân loại chi phí sử dụng trong kiểm tra và ra quyết định

4 1

Trang 67

4 Phân loại chi phí sử dụng trong kiểm tra và ra

Trang 68

4 Phân loại chi phí sử dụng trong kiểm tra và ra

quyết định

b CHI PHÍ KIỂM SOÁT ĐƯỢC VÀ KHÔNG KIỂM SOÁT ĐƯỢC

Chi phí kiểm soát được

Chi phí không kiểm soát được

 Công dụng

Thông tin đánh giá thành quả nhà quản trị

Trang 69

Chi phí kiểm soát

là những chi phí mà nhà quản trị không có thẩm quyền quyết định sự phát sinh của

nó (liên quan đến phân quyền)

Chi phí không kiểm

soát được (uncontrollable cost):

là những chi phí mà nhà quản trị không có thẩm quyền quyết định sự phát sinh của

nó (liên quan đến phân quyền)

Trang 70

4 Phân loại chi phí sử dụng trong kiểm tra và ra quyết

định

c Chi Phí Cơ Hội (Opportunity Costs)

Là phần lợi nhuận tiềm năng bị

từ bỏ khi lựa chọn một phương

án này thay vì một phương án

khác.

Chỉ là giả định, không có trên số

sách kế toán, nhưng cần phải

được xem xét trước khi lựa chọn

phương án thực hiện.

Trang 71

4 Phân loại chi phí sử dụng trong kiểm tra

và ra quyết định

d Chi Phí Chìm (Sunk Costs)

Là chi phí đã phát sinh trong quá khứ và không bị ảnh hưởng bởi các phương án hoạt động trong hiện tại cũng như tương lai.

Ví dụ?

Chi phí khấu hao TSCĐ hiện có,

……chi phí đầu tư máy móc thiết bị,…

Ngày đăng: 07/11/2023, 20:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng Báo cáo - Bài Giảng Kế Toán Quản Trị 1 ( Combo Slides  5 Chương )
ng Báo cáo (Trang 59)
Sơ đồ phương pháp phân loại chi phí sản phẩm và  chi phí thời kỳ ( DNSX) - Bài Giảng Kế Toán Quản Trị 1 ( Combo Slides  5 Chương )
Sơ đồ ph ương pháp phân loại chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ ( DNSX) (Trang 61)
Đồ thị  biến phí tuyến tính - Bài Giảng Kế Toán Quản Trị 1 ( Combo Slides  5 Chương )
th ị biến phí tuyến tính (Trang 78)
Đồ thị biến phí cấp bậc - Bài Giảng Kế Toán Quản Trị 1 ( Combo Slides  5 Chương )
th ị biến phí cấp bậc (Trang 80)
Đồ thị định phí đơn vị - Bài Giảng Kế Toán Quản Trị 1 ( Combo Slides  5 Chương )
th ị định phí đơn vị (Trang 85)
Đồ thị chi phí hỗn hợp - Bài Giảng Kế Toán Quản Trị 1 ( Combo Slides  5 Chương )
th ị chi phí hỗn hợp (Trang 90)
2. Đồ thị hòa vốn - Bài Giảng Kế Toán Quản Trị 1 ( Combo Slides  5 Chương )
2. Đồ thị hòa vốn (Trang 152)
Đồ thị hòa vốn - Bài Giảng Kế Toán Quản Trị 1 ( Combo Slides  5 Chương )
th ị hòa vốn (Trang 153)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w