TUẦN 13:CÔNG NGHỆ ADN TÁI TỔ HỢP VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH GEN Công nghệ ADN tái tổ hợp =>cách mạng trong công nghệ sinh học • N/C chức năng gen/hệ gen SV = tìm ra bản thiết kế phân
Trang 1TUẦN 13:
CÔNG NGHỆ ADN TÁI TỔ HỢP
VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH GEN
Công nghệ ADN tái tổ hợp =>cách mạng trong công nghệ sinh học
• N/C chức năng gen/hệ gen SV = tìm ra
bản thiết kế phân tử SV
• Cải biến gen theo ý muốn
• Chuyển các gen vào các loài mới
CÔNG NGHỆ ADN TÁI TỔ HỢP Công nghệ ADN tái tổ hợp là một tập hợp các kỹ thuật được phát triển
để khuếch đại, duy trì và cải biến các trình tự ADN ở mức độ in vitro và in vivo (bên trong ống nghiệm, hoặc tế bào, hoặc cơ thể)
1 Enzyme giới hạn
2 Điện di trên gel agarose
3 Vector
4 Tách dòng gen
5 Kỹ thuật PCR và ứng dụng
6 Tạo thư viện DNA hệ gen
7 Tạo thư viện cDNA
8 Giải trình tự ADN theo phương pháp của Sanger
9 Các phương pháp lai phân tử (lai Southern blot,
Northern blot, Western blot), FISH trong phân tích
gen
10 Công nghệ chỉnh sửa gen
CÔNG NGHỆ ADN TÁI TỔ HỢP
VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH GEN
ENZYME GIỚI HẠN VÀ ỨNG DỤNG
https://biologydictionary.net/restriction-enzymes/#foobox-1/0/molecularscissors.jpg Cần cây kéo phân tử
1 ENZYME GIỚI HẠN VÀ ỨNG DỤNG
Enzyme giới hạn = cây kéo phân tử
= giúp cắt DNA thành các đoạn mong muốn
(Endo-nuclease) (Restriction enzyme)
1 ENZYME GIỚI HẠN VÀ ỨNG DỤNG
Lịch sử phát minh cây kéo phân
tử (enzyme giới hạn)
− Nhận biết trình tự ADN đặc trưng
− Cắt trình tự ADN đích Enzyme giới hạn
Restriction
genome của E.coli K12 (CH3) Nobel in Physiology or Medicine in 1978
Trang 2ENZYME GIỚI HẠN VÀ ỨNG DỤNG
− Trình tự nhận biết là trình tự đối xứng
(palindrome) => Đọc xuôi và ngược đều giống
nhau
− Có > 3500 loại RE = nhận biết và cắt các
trình tự khác nhau
− Tên của enzyme giới hạn:
EcoRI
Chữ cái 1=
Chữ đầu của tên giống
Escherichia
Hai chữ cái 2 và 3 = hai
chữ đầu tiên của tên loài
coli
Chứ cái thứ 4= chủng vi khuẩn
RY13
Ký tự 5= số la mã chỉ số enzyme RE
ENZYME GIỚI HẠN VÀ ỨNG DỤNG
− Một số dạng RE được sử dụng trong sinh học phân tử:
o Nhận biết 4 cặp Nu=>256 bp (average)
o Nhận biết 6 cặp Nu => 4096 bp (average)
o Nhận biết 8 cặp Nu => 65.500 bp (average)
Ví dụ : Vị trí cắt của các RE trên NST11
1 ENZYME GIỚI HẠN VÀ ỨNG DỤNG
Enzyme giới hạn thủy phân liên kết phosphodiester
1 ENZYME GIỚI HẠN VÀ ỨNG DỤNG
Enzyme giới hạn cắt đầu bằng hoặc đầu dính
a Cắt đầu bằng
b Cắt đầu dích 5’
c Cắt đầu dích 3’
Ứng dụng RE:
Lập bàn đồ giới hạn
─ Xác định các vị trí cắt enzyme giới hạn
trên ADN
Đoạn ADN 13 (13-kb)
Cắt enzyme giới hạn với EcoRI và BamHI:
DNA tái tổ hợp
One possible combination
DNA ligase seals strands
DNA fragment added from another molecule cut by same enzyme.
Base pairing occurs.
Restriction enzyme cuts sugar-phosphate backbones.
Restriction site
DNA 5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
2
3
1
Sticky end
GAATTC
G
G GAATT CG AATT C
C TTAA
o Đầu dính bổ sung nhau =>
bắt cặp với nhau
Ứng dụng RE: tạo ADN tái tổ hợp
o Mạch khung được nối lại bằng enzyme DNA ligase
=> tạo ra DNA tái tổ hợp
DNA tái tổ hợp: là phân tử ADN được tạo ra bởi việc nối hai hoặc nhiều phân tử ADN khác nhau
Trang 32 ĐIỆN DI TÊN GEL AGAROSE
Phân tách các đoạn DNA
Xác định kích thước các đoạn DNA
Xác định sự có mặt của đoạn DNA và hàm lượng
Phân tích cắt enzyme giới hạn
2 ĐIỆN DI TÊN GEL AGAROSE
Dòng điện 1 chiều
DNA tích điện – => +
Các yếu tố ảnh hưởng đến điện di:
o Điện trường (cường độ)
o Kích thước đoạn DNA
o Thuốc nhuồm huỳnh quang
2 ĐIỆN DI TÊN GEL AGAROSE
Phân tách các đoạn DNA
Xác định kích thước các đoạn DNA
Xác định sự có mặt của đoạn DNA và
hàm lượng
Phân tích cắt enzyme giới hạn/PCR…
3 VECTOR
“Vector" là hệ thống/ hoặc nhân tố mang đoạn ADN ở bên trong tế bào vật chủ.
Ví dụ: Plasmid =>vector
3 VECTOR
Vector nhân dòng: Vector dùng để tạo bản sao đoạn ADN
"cloning vector“
Vector biểu hiện: dùng để biểu hiện đoạn gen
"expression vector"
Có hai loại vector chính:
5/27/2021
Cloning vector:
tạo bản sao đoạn ADN trong tế bào vật chủ.
1 Vùng khởi đầu tài bản(ori)
2 Gen kháng kháng sinh
3 Vị trí đa điểm cắt (MCS)
Origin of replication
(Antibiotic resistance gene)
(Multi-cloning site)
Trang 4Expression vector:
=> chứa cấu trúc biểu hiện gen
o Promoter
o Ribosome binding site
o Terminator/ (polyA site)
1 Vùng khởi đầu tài bản(ori)
2 Gen kháng kháng sinh
3 Vị trí đa điểm cắt (MCS)
Vector con thoi (Shuttle vector)
5/27/2021
Shuttle vector for E coli and Saccharomyces cerevisiae
Vector có thể sao chép
ở hai vật chủ khác nhau
─ Nhân dòng đoạn DNA là gì?
Tách được một đoạn DNA ra khỏi hệ gen
Tạo ra số lượng lớn bản sao của đoạn DNA đó Bacterium
Bacterial chromosome
Plasmid
2
1 Gene inserted into plasmid Cell containing gene of interest
Recombinant DNA (plasmid)
Gene of interest Plasmid put into bacterial cell
DNA of chromosome (“foreign” DNA) Recombinant
bacterium
4 NHÂN DÒNG ĐOẠN DNA
─ Vector cho nhân dòng DNA
Điểm khởi đầu sao chép (Ori)
Gen chỉ thị (Kháng kháng sinh)
Vị trí đa điểm cắt (MCS)
Ori
ampr
4 NHÂN DÒNG ĐOẠN DNA
─ Enzyme giới hạn và đầu dính
Các đầu dính bổ sung với nhau thì bắt cặp với nhau
Các đầu dính (của cùng một enzyme giới hạn) => bắt cặp với nhau
─ DNA ligase
Nối các mạch khung phosphodiester
Ori
ampr
Trang 5Kết quả cắt nối ADN
tải tổ hợp:
• Tạo ra plasmid có
gen mong muốn
• Tạo ra cả vector
không có gen
• Phải chọn được vector mang
gen
Các bước ADN tải tổ hợp:
• Tinh sạch Vector và
ADN chứa gen đích
• Cắt vector với gen
đích bằng RE
• Nối vector và gen
đích bằng DNA ligase
Chọn lọc xanh-trắng
5/27/2021
+ Gen chèn vào giữa LacZ gene tạo khuẩn lạc trắng
+ Vector không chứa DNA ngoại lai chèn vào giữa LacZ gene tạo khuẩn lạc xanh
khuẩn lạc trắng
Biến nạp
Biến nạp
khuẩn lạc xanh
Không có khuẩn lạc
+ Gen mã hóa enzyme xúc tác X-gal thành màu xanh
Figure 20.4
Bacterial plasmid
TECHNIQUE
RESULTS
amp R gene lacZ gene
Restriction site
Hummingbird cell
Sticky ends Gene ofinterest Humming-bird DNA fragments Recombinant plasmids Nonrecombinant
plasmid Bacteria carrying plasmids
Colony carrying non-with intact lacZ gene
Colony carrying recombinant plasmid with disrupted lacZ gene One of many bacterial clones
Nhân dòng và
chọn lọc vector
mang gen mong
muốn
Foreign genome Cut with restriction enzymes into either small
fragments or largefragments
Recombinant plasmids
Plasmid clone (a) Plasmid library
(b) BAC clone
Bacterial artificial chromosome (BAC)
Large insert with many genes
(c) Storing genome libraries
4 NHÂN DÒNG ĐOẠN ADN
5/27/2021
Đưa gen vào vector biểu
hiện phải theo đúng
chiều
Cắt vector bằng 2 RE
Cắt gen bằng 2 RE
Nối đúng chiều của 2
vị trí cắt
Nhân dòng vào
culture to form a clone
of cells containing the
“cloned” gene of interest Gene of
interest
Protein expressed from gene of interest Protein harvested Copies of gene
Basic research and various applications
3
4
Basic research
on protein
Basic research
on gene
Gene for pest resistance inserted into plants
Gene used to alter bacteria for cleaning
up toxic waste
Protein dissolves blood clots in heart attack therapy
Human growth hormone treats stunted growth
4 NHÂN DÒNG ĐOẠN DNA Ứng dụng
của nhân dòng DNA
Trang 6© 2011 Pearson Education, Inc.
5 KỸ THUẬT PCR VÀ ỨNG DỤNG
Kary Mullis
Invented PCR 1983
• Dr Kary Mullis phát minh PCR năm 1983
• PCR đã tạo ra cuộc cách mạng trong sinh
học phân tử
• Kỹ thuật PCR(……… … )
là phản ứng chuỗi trùng hợp:
– tạo nhiều bản copy (….…… ……… )
của một đoạn DNA đích
– trong thơi gian ngắn (………)
hàng tỷ bản copy
~2-3h polymerase chain reaction
• Thành phần phản ứng PCR:
– ADN khuôn – dNTP (ATP, GTP, CTP, TTP) – 1 cặp mồi (xuôi, ngược) – ADN polymerase (có khả năng đọc sửa, bền nhiệt)
– Buffer cho ADN polymerase – Mg2+(cofactor)
Thermal cycler
DNA khuôn
Là trình tự đoạn ADN cần được sao chép Được
gọi là ADN đích.
Kích thước đoạn được PCR: ~50 đến ~4000 cặp
Nu (có thể hơn tùy vào enzyme và điều kiện pư).
DNA khuôn cần được tinh sạch trước khi PCR
Thành phần phản ứng PCR
Reverse Primer
Forward Primer
Target DNA length ~50 -4000 bp
3’
5’
5’
5’
3’
Cặp mồi (primer)
Trong tế bào (in vivo), các mồi cho sao chép ADN là các đoạn ARN sợi ngắn là điềm khởi đầu cho sap chép ADN.
Trong phản ứng PCR (in vitro), các mồi (primers) là các sợi AND ngắn được tổng hợp hóa học có trình tự bổ sung với phần đầu và phần cuối của đoạn AND đích cần nhân lên.
Reverse Primer
Forward Primer
Target DNA length~50 -4000 bp
3’
5’
5’
5’
3’
Thành phần phản ứng PCR
3 DNA polymerase
• Chỉ tổng hợp sợi mới theo chiều từ 5’ đến 3’.
• Sợi mới được tổng hợp bổ sung với sợi khuôn
DNA polymerase
Thành phần phản ứng PCR
Taq Polymerase
• DNA polymerase từ vi khuẩn Thermus aquaticus vì có khả năng bền nhiệt.
• Taq polymerase không có khả năng đọc sửa, có thể tổng hợp sai (tạo đột biến).
–Các enzyme bền nhiệt và có khả năng đọc sửa như (Pfu or KOD…) được ưu tiên sử dụng
© John Wiley & Sons, Inc.
• Taq không có khả năng tổng hợp đoạn DNA dài
–Để tổng hợp đoạn DNA dài (lên tới 35 kb) thì dung Tfl polymerase
Trang 7 dNTPs
dNTPs (deoxynucleosides) nguyên liệu để
tổng hợp sợi DNA mới.
A
A
A T
T
C
C
G G
Thành phần phản ứng PCR
5 Buffer
Duy trì môi trường pH tốt co enzyme Taq, cung cấp Mg++
Nồng đô Mg++ cần được tối ưu cho từng phản ứng với từng cặp mồi và sợi khuôn.
Ít Mg++ có thể không có sản phẩm PCR, còn nhiều Mg++ có thể giảm tính đặc hiệu và tạo
ra băng phụ.
Thành phần phản ứng PCR
PCR
Mỗi chu kỳ gồm 3 giai đoạn:
1 biến tính
2 gắn mồi
3 kéo dài chuỗi
PCR
Mỗi chu kỳ gồm 3 giai đoạn:
1 biến tính
2 gắn mồi
3 kéo dài chuỗi
Ứng dụng của PCR
pathogenic microorganisms…)
trước sinh, bệnh di truyền, bệnh ung thư).
© John Wiley & Sons, Inc.
Agriculture Molecular biology
Archaeology Botany
Medicine Cell biology
Forensics
Nhược điểm của PCR
© John Wiley & Sons, Inc.
Trang 8Tạo đột biến điểm định hướng
(site-directed mutagenesis)
5/27/2021
5/27/2021
6 TẠO THƯ VIỆN DNA HỆ GEN
A complementary DNA (cDNA) – được tạo ra bởi phản
ứng phiên mã ngược (RT-PCR)
cDNA library => transcriptome
Thư viện cDNA cho biết các gen nào được biểu hiện ở
mô, cơ quan, giai đoạn phát triển của cơ thể
© 2011 Pearson Education, Inc.
7 TẠO THƯ VIỆN cDNA
DNA in nucleus mRNAs in cytoplasm
7 TẠO THƯ VIỆN cDNA
DNA in nucleus mRNAs in cytoplasm
mRNA Reverse transcriptase Poly-A tail
DNA strandPrimer
5
53
3 A A A A A AT T T T T
Tạo thư viện cDNA
DNA in nucleus mRNAs in cytoplasm
mRNA Reverse transcriptase Poly-A tail
DNA strandPrimer
5
5
5
5
3
3
A A A A A A
A A A A A A
T T T T T
T T T T T
Tạo thư viện cDNA
Trang 9DNA in nucleus mRNAs in cytoplasm
mRNA Reverse transcriptase Poly-A tail DNA
strandPrimer
DNA polymerase
5
5
5
5
5
5
3
3
3
3
A A A A A A
A A A A A A
T T T T T
T T T T T
nucleus mRNAs in cytoplasm
mRNA
Reverse transcriptase Poly-A tail
DNA strandPrimer
DNA polymerase
cDNA
5
5
5
5
5
5
5
5
3
3
3
3
A A A A A A
A A A A A A
T T T T T
T T T T T
Tạo thư viện cDNA
© 2011 Pearson Education, Inc.
8 GIẢI TRÌNH TỰ ADN
THEO PHƯƠNG PHÁP CỦA SANGER
Frederick Sanger
Invented DNA sequencing (1975)
DNA (template strand) 5
3
C C C C
T T G G A A A
G DNA polymerase
Primer 5
3
P P P OH G
dATP dTTP
Deoxyribonucleotides Dideoxyribonucleotides
(fluorescently tagged)
P P P H G
ddATP ddTTP ddGTP
5
3
C C C C
T T G G A A A
DNA (template strand) Labeled strands
Shortest Longest 5
3
ddC ddG ddA ddA
ddA ddG
ddG ddT ddC
G GT GT G G G G G G G G G G G G G G G G A
Direction
of movement
of strands Longest labeled strand
Detector Laser
Shortest labeled strand RESULTS
Last nucleotide
of longest labeled strand Last nucleotide
of shortest labeled strand
G G G A A C C T
• Dựa trên nền tảng PCR
• Chỉ dùng một mạch khuôn
• Chỉ dùng 1 mồi (primer)
• Có thêm ddNTP
8 GIẢI TRÌNH TỰ ADN THEO PHƯƠNG PHÁP CỦA SANGER
Kết thúc tổng hợp chuỗi ngẫu nhiên
Figure 20.12a
DNA
(template strand)
TECHNIQUE
Primer Deoxyribonucleotides Dideoxyribonucleotides
(fluorescently tagged)
DNA
polymerase
5
5
3
3
G G
dATP dCTP dTTP dGTP
ddATP ddCTP ddTTP ddGTP
T T G G
G
C
C
C
C
T
T
A
A
A
Figure 20.12b
DNA (template
Direction
of movement
Detector
Laser
Shortest labeled strand
TECHNIQUE (continued) 5
3
G
G C C C C
T A
A A T T G ddC
ddC
ddG
ddG
ddG
ddA ddA
ddA ddT
3
5
T T G C T T G C G T T G C G A T T G C
GA T T G C G A G
T T C G A
GT
T T C G A
GT A
T T C G A
GT
G G G
Trang 10Figure 20.12c
RESULTS
Last nucleotide
of longest
labeled strand
Last nucleotide
of shortest
labeled strand
G
G G
A
A C
C T
Direction
of movement
Detector
Laser
Shortest labeled strand
© 2011 Pearson Education, Inc.
9 CÁC PHƯƠNG PHÁP LAI PHÂN TỬ ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH GEN
Lai Southern blot
Lai Northern blot
Lai Western blot
– Lai Southern blot: lai ADN-ADN
– Lai Northern blot : lai AND với ARN
– Lai Western blot: lai protein – protein (kháng thể )
6 CÁC PHƯƠNG PHÁP LAI PHÂN TỬ
Nguyên lý:
Các DNA có trình tự bổ sung với nhau =>bắt cặp với nhau (lai với nhau)
Mẫu dò (probe):
o Đoạn DNA ngắn có trình tự
bổ sung với một sợi của gen đích (vùng bảo thủ)
=> liên kết đặc hiệu gen đích
o Mẫu dò gắn tín hiệu phóng xạ/huỳnh quang => phát quang => nhận biết
Tín hiệu huỳnh quang ở đâu
=> gen đích ở đó
Lai ADN-ADN= Southern blot
ADN hệ gen
Màng lai
ADN
Tách DNA hệ gen
Các bước tiến hành:
Cắt enzyme giới hạn
Điện di
Chuyển ADN lên
Ủ màng lai
với mẫu dò
Chụp ảnh x-ray/huỳnh quang
DNA
Phân tích đa hình các đoạn cắt giới hạn (RFLP)
Ứng dụng của Southern blot
Trang 11Normal -globin allele
Sickle-cell mutant -globin allele
Large fragment
Normal allele Sickle-cell allele
(a) DdeI restriction sites in normal and
sickle-cell alleles of the -globin gene (b) Electrophoresis of restrictionfragments from normal and
sickle-cell alleles
201 bp
175 bp
376 bp
Large fragment
Large fragment
Ví dụ: Lai Southern blot
Figure 20.11 DNA restriction enzyme
3 2
1
4
TECHNIQUE
I Normal
-globin allele
II Sickle-cell allele III Heterozygote
Restriction fragments Nitrocellulosemembrane (blot)
Heavy weight
Gel
Sponge Alkaline Paper towels
II
I III
II
Preparation of restriction fragments Gel electrophoresis
DNA transfer (blotting)
Radioactively labeled probe for -globin gene
Nitrocellulose blot
Probe base-pairs with fragments
Fragment from sickle-cell
-globin allele Fragment from normal - globin allele
Film blot
Hybridization with labeled probe 5 Probe detection
Ví dụ: Lai Southern blot
– Lai Southern blot: lai ADN-ADN
– Lai Northern blot : lai ADN với ARN
– Lai Western blot: lai protein – protein (kháng thể )
9 CÁC PHƯƠNG PHÁP LAI PHÂN TỬ ỨNG
Mẫu dò DNA => bổ sung mRNA (gen đích)
Mẫu dò ( gắn tín hiệu phát huỳnh quang) => phát hiện mRNA gen đích
Lai ADN với ARN Nguyên lý:
Các DNA có trình tự bổ sung RNA=>bắt cặp với nhau (lai với nhau)
Northern blot
Mẫu dò DNA
=> có trình tự
bổ sung với 1
gen đích
Mẫu dò có
đánh dấu
huỳnh quang
=> phát hiện
sự có mặt của
gen đích
Ứng dụng của Northern blot
ở:
– Các mô – Cơ quan – Các giai đoạn phát triện của cơ thể – Phát hiện các gen biểu hiện mạnh, gen biểu hiện yếu, các gen gây bệnh, hoặc chống chịu sâu bệnh v.v…