1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 4 THEO TỪNG UNIT

65 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nice To See You Again
Trường học Nguyen Du Primary School
Chuyên ngành English
Thể loại exercise
Thành phố Ha Noi
Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 2,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 4 THEO THỪNG UNITBÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 4 THEO THỪNG UNITBÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 4 THEO THỪNG UNITBÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 4 THEO THỪNG UNITBÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 4 THEO THỪNG UNITBÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 4 THEO THỪNG UNITBÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 4 THEO THỪNG UNITBÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 4 THEO THỪNG UNIT

Trang 1

UNIT 1: NICE TO SEE YOU AGAIN

Ex1 Complete these sentences:

Night again good tomorrow

1 Nice to see you

2 .morning, Miss Hien 3 See you

4 Good

Ex2 Read and match 1 Good morning, class 2 How are you, Mai? 3 Goodbye, Miss Hien 4 Nice to see you again 5 Good night A Nice to see you, too B Bye, Hoa See you tomorrow C Good night D Good morning, Miss Hien E I'm very well, thank you Ex 3 Put the work in order. 1 To/ see/ you/ again/ nice/./ =>

2 Later/ you/ / see =>

3 I/ / well/ very/ am =>

4 Are/ how/ you/? =>

Ex4 Read and complete Thanks fine afternoon hi how Nam: Good , Miss Hien Miss Hien: , Nam .are you? Nam: I'm , thank you And you? Miss Hien: Fine,

Ex 5 Read and circle the correct answer.

Hello, my name is Le Nam I am from Ha Noi I study at Nguyen DU primary School It is a big school in Ha Noi I have many friends Tony, Phong, Linda and Mai are my friends

1 Is Le Nam a primary pupil ?

2 Is his school in Ha Noi?

3 Is his school small?

4 Is Linda his friend?

A Yes, he is B No, he isn't A.Yes, it is B No, it isn't

A Yes, it is B No, it isn't

A Yes, he is B No, he isn'

Unit 1: NICE TO SEE YOU AGAIN (2)

EX1: Complete the sentences:

1 N c t se o a a n

2 oo m ni

3 G e e i g

4 G d a t r oo

Trang 2

5 G o n ht

EX2: Reorder these words to make a complete sentence:

1 to/ you/ see/ nice/ again

2 morning/ good/ teacher

3 you/ tomorrow/ see _

4 later/ see/ you _

5 am/ Vietnam/ I/ from _

6 Mai/ are/ you/ how/?

7 to/ too/ nice/ you/ see _

8 am/ well/ I/ very

EX3: Translate into Vietnamese ( dịch sang tiếng việt )

Hi, my name is Ming I am from Hue I study at Quang Trung Primary School It is big and new I have many friends Quan, Phong, Hoa, Lan are my friends

………

………

………

………

EX4: Complete these sentences:

1 morning, Hoa

2 How _ you, Mai?

3 _ am _ well

4 _ to see _again

5 _ _ tomorrow

6 See later

EX5: Complete these sentences:

1 They go to school in the _

2 Good _ See you _

3 Nice to meet _,

EX 6: Choose the correct answer:

1 I watch a moon in the

A Morning B evening

2 My mother goes to market in the

A Morning B evening

3 Nice to meet

4 The _ is very hot in the summer

EX7: Match:

Trang 3

1 Hello, I’m Linda A Good night daughter

2 Good morning class B Hi Linda My name is Nam

4 Hi Quan How are you? D Good morning teacher

EX8: Read and circle:

Today I go school from 7:30 to 11:30 in the morning My classroom isvery big My friends are lovely We usually say “Hello” every morning When

my teacher comes into classroom, everybody stands up and say “Good morning,teacher” She is a beautiful woman When our lessons finish, she says

A a lovely woman B a beautiful woman

5 When our lessons finish, our teacher says “ ”

EX9: Complete the dialogue:

1 Mai: Hello, my is Mai

Lan: _, Mai I’m _ How _you?

Mai: I fine, thanks And _?

Lan: , thanks

2 Mai: Good afternoon, Miss Trang

Miss Trang: _Mai, _?

Mai: I’m fine, thank you How ?

Miss Trang: , thanks Goodbye

****************************************************************

Unit 2: I'm from Japan

I Vocabulary:

- America (n) nước Mỹ [ə'merikə]

Ex: They grow up in America Họ lớn lên ở Mỹ

- American (n) người Mỹ [ə'merikən]

Ex: They are America Họ là người Mỹ

- Viet Nam (n) nước Việt Nam ['vietnam]

Trang 4

Ex: I live in Vietnam Tôi sống ở Việt Nam.

- Vietnamese (n) người Việt Nam [vietna'mi:z]

Ex: I am Vietnamese Tôi là người Việt Nam

- England (n) nước Anh (Vương quốc Anh) ['iɳglənd]

Ex: She likes England Cô ấy thích nước Anh

- English (n) người Anh ['iηgli∫]

Ex: We are English Chúng tôi là người Anh

- Australia (n) nước Úc [ɔs'treiljə]

Ex: There are lots of pets in Australia Có nhiều vật nuôi ở Úc

- Australian (n) người Úc [os’treilion]

Ex: He is Australian Cậu ấy là người Úc

- Japan (n) nước Nhật [dʒə'pæn]

Ex: Japan has many tall houses Japan có nhiều nhà cao tầng

- Japanese (n) người Nhật [dʒə'pæni:z]

Ex: Sato is Japanese Sato là người Nhật

- Malaysia (n) nước Mã-lai-xi-a [ma'leizia]

Ex: They are living in Malaysia Họ đang sống ở Mã-lai-xi-a

- Malaysian (n) người Ma-lai-xi-a [ma'leizisn]

Ex: Hakim is Malaysian Hakim là người Mã-lai-xi-a

- From (pre) từ [from]

Ex: Where are they from? Họ đến từ đâu?

- Nationality (n) quốc tịch [næ∫ə'nælət]

Ex: What nationality are you? Bạn thuộc quốc tịch nào?

- Country (n) quốc gia, đất nước['kʌntri]

Ex: My country is Viet Nam Đất nước của tôi là Việt Nam

II Practice

Chọn 1 đáp án đúng bằng cách khoanh tròn vào 1 chữ cái A, B, C hoặc D

1 What is it? – It's 7.30 a.m

A Color B time C Nationality D name

2 It's time to go a walk

A to B At C for D on

3 Nam gets up 6 o'clock every morning

A at B on C From D to

4 What time do go to school every day? – I go to school at 6.30

A He B she C you D they

5 I breakfast at 6.15 every morning

A do B learn C go D have

6 She TV in the evening

A watches B reads C opens D goes

Trang 5

7 What is his job? – He is factory worker.

A His B a C an D one

8 This is a photo my family

A from B at C in D of

9 does your father do? – He is a doctor

A What time B What C How D Where

10 My brother drives a bus He is a bus

A teacher B businessman C farmer D driver

11 does your mother work? – She works in a primary school

A Where B What C How D Why

12 What's your food? – I like chicken

A good B favorite C nice D small

13 you like some orange juice? – Yes, please I love it

A Do B Are C Would D About

14 What she like? – She's very nice

A are B am C is D to be

15 My mother is a teacher She is kind and friendly, too

A small B big C thin D goo

16 What does he look like? – He looks

A sporty B friend C student D pretty

17 What is Christmas? – It is

A a festival for children C a big festival

B a festival for teachers D a popular festival in Vietnam

18 There a lot of fun on festivals

A is B Are C am D have

19 We our teachers and friends on Tet holidays

A go B visit C get together D eat

20 What are you going to do at Mid-Autumn? – I the School LanternParade

A Join B am going to join C go to join D go and join

21 He is very happy the New Year is coming

A and B or C because D by

22 is the fireworks display? – It's colorful and beautiful

A How B What C Where D Why

23 What is this? – It's an elephant

A crocodile B tree C fruit D animal

24 What are monkeys ? – They are quick and clever

A do B can C like D look

25 Bears like fish, fruit and honey

Trang 6

A eats B eat C eating D are eating

26 Bears can on two legs and move around

A to stand B stand C Stands D standing

27 Lets' go to the I want some books

A bookshop B post office C cinema D supermarket

28 do you want to the post office? – Because I want some stamps

A When B What time C Why D Who

29 is she wearing? – She's wearing a pink dress

A Where B What C Who D How

30 She got brown hair

A have B has C having D to have

31 are Peter and Mary? – They are at the school party

A Who B What C Where D What time

****************************************************************

Unit 3: What day is it today?

I Vocabulary:

- English (n) môn tiếng Anh

Ex: We have English Chúng ta có (học) môn tiếng Anh

- Monday (n) thứ Hai [‘mʌndi]

Ex: I learn English on Monday Tôi học Tiếng Anh vào thứ Hai

- Tuesday (n) thứ Ba [‘tju:zdi]

Ex: We have Maths on Tuesday Chúng tôi có môn Toán vào thứ Ba

- Wednesday (n) thứ Tư [‘wenzdi]

Ex: She goes to school on Wednesday Cô ấy đi học vào thứ Tư

- Thursday (n) thứ Năm ['θɜ:zdi]

Ex: I have many lessons on Thursday

Tôi có nhiều bài học vào thứ Năm

- Friday (n) thứ Sáu [’fraidi]

Ex: My friend has English, Maths and Art on Friday

Bạn của tôi có Tiếng Anh, Toán và Mỹ thuật vào thứ Sáu

- Saturday (n) thứ Bảy [‘sætədi]

Ex: They don’t go to school on Saturday Họ khòng đi học vào thứ Bảy

- Sunday (n) Chủ nhật [‘sʌndi]

Ex: Everyone is in the house on Sunday Mọi người ở nhà vào Chủ nhật

- weekend (n) cuối tuần [wi:k'end]

Ex: I don’t go to school at the weekend

Tôi không đi học vào cuối tuần

- guitar (n) đàn ghi ta [gi:ta:]

Ex: I play the guitar Tôi chơi đàn ghi ta

Trang 7

- Today (n) hôm nay [ta’dei]

Ex: It is fine today Hôm nay thời tiết đẹp

- Date (n) ngày trong tháng (ngày, tháng) [deit]

Ex: What’s the date today? Hôm nay ngày mấy?

- Grandparents (n) ông bà [græn’peərənts]

Ex: I visit my grandparents in the morning

Tôi viếng thăm ông bà vào buổi sáng

II Grammar:

1 Hỏi hôm nay là thứ mấy

What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)

Today is + ngày trong tuần

Ex: What day is it today? Hôm nay là thứ mấy?

Today is Monday Hôm nay là thứ Hai

□ Giới từ on + thời gian (thứ, ngày) có nghĩa là “vào”

vào thứ Hai vào thứ Tư vào thứ Bảy

vào những ngày Chủ nhật vào sáng thứ Ba vào chiều thứ Bảy

vào ngày 5 tháng Năm

□ Giới từ in + thời gian (các buổi trong ngày, tháng, năm, thế kỷ) có nghĩa là

“vào”

vào buổi sáng vào buổi chiều vào buổi tối vào tháng 9 vào năm 2009

□ Giới từ at: là giới từ chỉ noi chốn, có nghĩa là "ở, tới, lúc"

Cấu trúc:

at + giờ/ thời điểm

- Giới từ at (vào lúc, ngay lúc): được dùng để chỉ vị trí tại một điểm, at home (ở nhà), at the door/ window/ beach/ supermaket (ở cửa ra vào/ cửa sổ/ ở bãi biển/

ở siêu thị) at the front/ back (of a building/ group of people) ở trước/ sau (của tòa nhà/ một nhóm người)

Ex: Write your name at the top of the page

Hãy viết tên của bạn ở đầu trang

2 Hỏi đáp có môn học nào đó vào thứ nào

Hỏi: Trong trường hợp chủ ngữ chính trong câu là you/ they/ we thì ta mượn trợ động từ "do" vì động từ chính trong câu là have (có)

What do we have on Mondays?

Chúng ta có môn học nào vào các ngày thứ Hai?

Đáp:

We have + môn học

Chúng ta có

Ex: What do we have on Mondays?

Chúng ta có môn học nào vào các ngày thứ Hai?

Trang 8

We have English.

Chúng ta có môn tiếng Anh

Khi muốn hỏi có môn học nào vào thứ nào đó không (câu hỏi có/ không), chúng

ta thường dùng cấu trúc sau Trong trường hợp chủ ngữ chính trong câu là "you/ they/ we" thì ta sử dụng have (có) còn với chủ ngữ là số ít thì dùng has (có).Hỏi: Do you have+ môn học+ on+ các thứ trong tuần?

Bạn có môn vào thứ phải không?

Trả lời: nếu có: Yes, I do; nếu không: No, I don't

Don’t là viết tắt của do not

Ex: Do you have English on Tuesdays

Bạn có môn tiếng Anh vào các ngày thứ Ba phải không?

Yes, I do./ No, I don't

Vâng, đúng rồi./ Không, tôi không có

3 Hỏi và đáp về buổi học môn học nào đó tiếp theo là khi nào

Khi chúng ta muốn hỏi giờ (buổi) học của một môn nào đó có tiếp theo là khi nào trong tuần, ta thường sử dụng cấu trúc sau "when" (khi nào), "class" giờ học, buổi học

When is the next English class?

Buổi học tiếng Anh kế tiếp là khi nào?

Ex: When is the next English class?

Buổi học tiếng Anh kế tiếp là khi nào?

It is on Thursday./ On Thursday

Nó là vào ngày thứ Năm./ Vào thứ Năm

Mở rộng: When do you have + môn học?

- I have it on + ngày trong tuần

4 Hỏi ai đó làm gì vào các ngày trong tuần

Khi muốn hỏi ai đó làm gì vào các ngày trong tuần, chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau:

Ex: What do you do on + ngày trong tuần?

Trang 9

là động từ thường nên ta dùng “do” làm trợ động từ Còn chủ ngữ chính trong

cấu trúc là she/ he thuộc ngôi thứ 3 số ít (hay danh từ số ít) nên ta dùng trợ động

từ “does”

Để trả lời câu hỏi trên, các em có thể dùng:

I + hành động làm gì

Tôi làm

Ex: What do you do on Saturday, Khang?

Bạn làm gì vào ngày thứ Bảy vậy Khang?

I play football Tôi chơi bóng đá

6 the morning, I to school

EX2: Read and complete the table:

In the morning, I go to school from Monday to Saturday On Thursdays

afternoon, I have an English class I play volleyball with my friends on Tuesday

and Wednesday On Saturdays, I go swimming On Sundays, I help my parents

at home in the morning and in the afternoon, I visit my grandparents

Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sunday

4 On Saturday I help my parents

5 On Sunday I visit my grandparents

6 On Friday I go to bookshop

7 On Thursday I play football

EX4: Complete the dialogue:

Tuesday weekend Sunday today

Trang 10

Trinh: What day is it (1) _, Khang?

Khang: It’s (2) _ I go to school

Trinh: What do you do on (3) _?

Khang: I play football with my friends in the afternoon

Trinh: Do you go school at the (4) ?

Khang: No, I don’t go to school

EX5: Read and choose T/F:

The pupils of class 3 are not going to have any classes next week They’re going

to help the famers with their work on the farm They’re going to pick apples.Many pupils think it’s much better than having classes They’re going to get upearly next Monday morning They’re going to meet outside the school gate at7:30 a.m The farm is not near They’re going there by bus They’re going to puttheir old clothes They’re going to work hard

1 The pupils of class 3 are going to have some classes next

week

2 The pupils are going to pick pears

3 The pupils are going to get up early next Monday morning

4 They’re going to meet outside the school gate at 7:30 a.m

5 The farm is far

EX6: Read and choose the correct answer:

birthday party Activities

1 Linh’s birthday is on _

2 Lan will have a birthday party in the park on

3 The children can sing and dance in the birthday party on _

4 They can play computer games at Linh’s home on

Trang 11

5 Ben’s birthday is on _

EX7 Odd one out:

1) Evening morning afternoon swimming

2) Tuesday today Monday Wednesday3) Afternoon morning late evening

4) Zoo school book home

5) Has do listen help

6) Linda Peter Hakim Nam

7) Weekend Saturday today Sunday

8) Class teacher kite pupil

9) Fish plane parrot turtle

10) Does has help likes

****************************************************************

Unit 4: When’s your birthday?

I Vocabulary

- January (n) tháng Một ['dʒænjuəri]

Ex: Her birthday is in January (Sinh nhật của cô ấy vào tháng Một)

- February (n) tháng Hai [‘febrʊəri]

Ex: I went to this town in February (Tôi đã đến thị trấn này vào tháng Hai.)

- March (n) tháng Ba [ma:tj]

Ex: I was born on March 2nd 2000 (Tôi sinh ngày 2 tháng 3 năm 2000.)

- April (n) tháng Tư [‘eiprəl]

Ex: He lived in that house in April

Anh ấy sống ở căn nhà đó hồi tháng Tư

- May (n) tháng Năm [mei]

Ex: My mother’s birthday is in May

Sinh nhật của mẹ tôi vào tháng Năm

- June (n) tháng Sáu [d3u:n]

Ex: Pupils do not go to school in June

Học sinh không đi học vào tháng Sáu

- July (n) tháng Bấy [d3u:'lai]

Ex: My father work at the hopital in July

Bố tôi làm việc ở bệnh viện hồi tháng Bảy

- August (n) tháng Tám [ɔ:'gʌst]

Ex: She started to learn English in August

Cô ấy bắt đầu học tiếng Anh vào tháng Tám

- September (n) tháng Chín [Sep'tembe(r)]

Ex: Children go to school in September

Trang 12

Trẻ em đi học vào tháng Chín.

- October (n) tháng Mười [ɒk'təʊbə(r)]

Ex: My brother drives the tractor in October

Bố tôi lái xe tải vào tháng Mười

- November (n) tháng Mười một [nəʊ'vembə(r)]

Ex: I met her at the library in November

Tôi gặp cô ấy ở thư viện hồi tháng Mười một

- December (n) tháng Mười hai [di'sembe(r)]

Ex: My birthday is in December

Sinh nhật của tôi vào tháng Mười hai

- birthday (n) ngày sinh, lễ sinh nhật [‘bɜ:θdei ]

Ex: My birthday is on the twelfth of May

Sinh nhật của tôi vào ngày 12 tháng Năm

- friend (n) người bạn, bạn bè [frend]

Ex: This is my friend Đấy là bạn tôi

Ex: What is the date today? (Hôm nay là ngày mấy?)

It's the tenth of August

2 Hỏi và đáp về ngày sinh (sinh nhật)

Khi chúng ta muốn hỏi ai đó sinh vào ngày nào hay sinh nhật lúc nào thì chúng

ta có thể sử dụng cấu trúc sau:

When’s your/ her/ his birthday? (Ngày sinh của bạn/ cô ấy/ cậu ấy là khi

nào?) It’s + in + tháng.

It’s + on + the + ngày (dùng số thứ tự) + of + tháng.

*Để hỏi về nơi sinh, có thể dùng cấu trúc sau:

Hỏi:

Where’s your/ her/ his birthplace?

Nơi sinh của bạn/ cô ấy/ cậu ấy là ở đâu?

Đáp:

It’s + in + danh từ chỉ nơi chốn (nơi sinh)

Ex: When's your birthday? Sinh nhật của bạn là khi nào?

It's on the twelfth of May Vào ngày 12 tháng Năm

Where's your birthplace? Nơi sinh của bạn ở đâu?

It's in Khanh Hoa Ở Khánh Hòa

Trang 13

3 Dùng số thứ tự để chỉ các ngày trong tháng

1st - first 2nd - second 3rd _ third

4th _ fourth 5th - fifth 6th - sixth

7th - seventh 8th - eighth 9th _ ninth

10th - tenth 11th - eleventh 12th - twelfth

13th - thirteenth 14th - fourteenth 15th - fifteenth

4 Những câu nói chúc mừng

Happy birthday to you! Chúc mừng sinh nhật bạn!

Happy New Year! Chúc mừng năm mới!

Merry Chirstmas! Chúc mừng Giáng sinh!

Mẫu câu tặng quà hay vật dụng cho ai đó Người tặng nói:

This gift/ cake/ hat is for you

I Read and match

1) What day is it today? 1) a) We’re fine, thank you.2) Where is Linda from? 2) b) I visit my grandparents.3) What nationality is Tom? 3) c) It’s on Wednesday

4) What is the date today? 4) d) We have English

5) When is the next English class? 5) e) He's American

6) What do you do on Sunday morning? 6) f) It’s the sixteenth of August.7) What do we have on Fridays? 7) g) She’s from England

II Complete the table:

Trang 15

VI: Complete these sentences:

VIII: Read and match:

1 Monday, the sixth of January A

Tháng 57Thứ 3

2 Tuesday, the seventh of May B

Tháng 811Thứ 7

3 Wednesday, the eighth of

Tháng 79Thứ 5

4 Saturday, the eleventh of August D

Tháng 16Thứ 2

5 Sunday, the fifth of December E

Tháng 1010Thứ 6

6 Friday, the tenth of October F

Tháng 125Chủ nhật

Trang 16

7 Thursday, the ninth of July G.

Tháng 118Thứ 4

IX: Read and match:

1

Tháng 1012015

A It’s July 14th, 2015

2

Tháng 6142015

B It’s May 15th, 2015

3

Tháng 3122016

C It’s March 12th, 2016

4

Tháng 5152015

D It’s October 1st, 2015

I Trả lời các câu hỏi sau về thực tế bản thân em.

1 What's your name?

2 Where are you from?

3 How old are you?

4 What do you do?

5 When's your birthday?

6 Can you speak English? _

7 Can you swim?

8 Would you like some milk?

9 How many students are there in the class?

10 How is the weather today? _

II Chuyển sang số nhiều.

Example (ví dụ)

This is a ruler It is on the table -> These are rulers They are on the table

That is a eraser It is in the box -> Those are erasers They are in the box

1 This is a pen It is on the table _

2 That is a book It is on the table

3 This is a map It is on the wall _

4 That is a pencil It is in the box

5 This is a table It is in the room

****************************************************************

Trang 17

Unit 5: Can you swim?

I Vocabulary

really (adv) thật sự [‘rioli]

Ex: Is it really true? Có đúng thật không?

dance (v) nhảy, múa, khiêu vũ [da:ns]

Ex: She can dance Cô ấy có thể múa.

badminton (n) cầu lông [’baedmimten]

Ex: I can dance Tôi có thể khiêu vũ.

can có thể [kaen]

Ex: I can speak English Tôi có thể nói tiếng Anh.

cook (V) nấu ăn [kok]

Ex: I can cook Tôi có thể nấu ăn.

play (V) chơi [plei]

piano (n) đàn dương cầm, đàn piano [’pjaenao]

Ex: I play the piano Tôi chơi đàn dương cầm.

skate (V) trượt băng, po tanh [skeit]

Ex: I can skate Tôi có thể trượt pa tanh.

skip (V) nhảy (dây) [skip]

Ex: She can skip Cô ấy có thể nhảy dây.

swim (V) bơi [swim]

Ex: I can swim Tôi có thể bơi

swing (V) đu, đánh du [swim]

Ex: I can’t swing Tôi không có thể đánh đu.

volleyball (n) bóng chuyền [ˈvoːliˌbɑːl]

Ex; We play volleyball Chúng tôi chơi bóng chuyền.

table tennis (n) bóng bàn ['teibl 'tenis]

Ex: He plays table tennis Anh ấy chơi bóng bàn.

sing (V) hát [siŋ]

Ex: I can sing Tôi có thể hát.

ride (V) cưỡi, lái, đi (xe) [raid]

Ex: I ride a bike Tôi đi xe đạp.

draw (V) vẽ [dro:]

Ex; I draw a picture Tôi vẽ tranh.

fly (v) boy [flai]

Ex: The bird can fly Chim có thể bay.

walk (v) đi, đi bộ [wo:k]

Ex: I walk in the rain Tôi đi trong mưa.

run (V) chạy [rʌn]

Ex: The rabbit run fast Thỏ chạy nhanh.

Trang 18

music (n) âm nhạc [mju:zik]

Ex: I listen to music Tôi nghe nhạc.

1 Nói về khả năng làm được việc gì

Đây là cấu trúc dùng để nói ai đó có khả năng làm được điều gì đó: l/ We/ They/She/ He + can + động từ

Tôi/ Chúng ta/ Họ/ Cô ấy/ Cậu ấy có thể

Ex: They can speak English Họ có thể nói tiếng Anh

2 Hỏi và đáp về khả năng làm được việc gì của ai đó

Khi muốn hỏi một ai đó có thể/ biết làm việc gì đó không, chúng ta nên sử dụng cấu trúc sau:

Hỏi:

What can you (she/ he/ they ) do?

Bạn (cô ấy/ cậu ấy/ họ ) có thể làm gì?

“What” (cái gì, việc gì), “can” (có thể) là động từ khiếm khuyết động từ đặc biệttrong câu nên động từ còn lại là “do” (làm) phải ở dạng nguyên mẫu cho bất kỳ chủ ngữ nào (cho dù chủ ngữ ở dạng số nhiều hay số ít), “you (she/ he/ they )”

là những chủ ngữ của câu

Đáp: I (We/ They/ She/ He ) + can + động từ

Tôi (Chúng ta/ Họ/ Cô ấy/ Cậu ấy) có thể

Ex: What can she do? Cô ấy có thể làm gì?

She can dance Cô ấy có thể nhảy

3 Không có khả năng làm được việc gì

Cấu trúc:

l/ We/ They/ She/ He + can’t + động từ

Tôi/ Chúng ta/ Họ/ Cô ấy/ Cậu ấy không thể

Ex: I can't play tennis Tôi không biết chơi quần vợt

She can't ride a bike Cô ấy không biết đi xe đạp

- Một số động từ cần nhớ:

skip nhảy dây

dance nhảy múa, khiêu vũ

jog chạy bộ

ride a bike đi xe đạp

swim bơi

play football đá bóng

Trang 19

sing hát

speak English nói tiếng Anh

use a Computer sử dụng máy tính

play the piano chơi (đánh đàn) piano

Hỏi và đáp về khả năng của ai đó có thể làm được không

Hỏi:

Can you/ she/ he/ they ?

Bạn/ cô ấy/ cậu ấy/ họ có thể không?

*Khẳng định làm đươc:

Yes, l/ she/ he/ they can

Vâng, tôi/ cô ấy/ cậu ấy/ họ có thể

Khẳng định không làm dược:

No, l/ she/ he/ they can’t

Không, tôi/ cô ấy/ cậu ấy/ họ không thể

Ex: Can you swim? Bạn biết bơi không?

Yes, I can Vâng, tôi biết

No, I can't Không, tôi không biết

4 Khi muốn biết về ý kiến ai đó, ta dùng cấu trúc

What about you?

Còn bạn thì sao ?

Mở rộng:

Cách dùng What about you? và How about you?

Nó phụ thuộc vào câu hỏi Nếu người hỏi hỏi về cảm giác, cảm xúc, hoặc bất cứ điều gì xuất phát từ suy nghĩ của người được hỏi thì ta dùng How about you?Còn nếu người hỏi hỏi hoặc yêu cầu về đối tượng, địa điểm hoặc một cái gì đó xuất phát từ bên ngoài (không thuộc bản thân người được hỏi) thì ta dùng What about you?

Ex: Q: Are you hungry? Bạn đói bụng phải không?

A: Yes How about you? Vâng Còn bạn thì sao?

Câu hỏi hỏi về cảm giác (đói bụng) của người được hỏi

Q: Did you like your gift? Bạn có thích món quà của bạn không?

A: I liked it! How about you? Tôi thích Còn bạn thì sao?

Câu hỏi hỏi vẻ cảm giác của người được hỏi về món quà

Q: How many children do you have? Bạn có mấy đứa trẻ?

A: Two What about you? Hai đứa trẻ Còn bạn thì sao?

Câu hỏi hỏi có bao nhiêu đứa trẻ Một cái gì đó ngoài người được hỏi

Q: Where's your favorite vacation spot?

Nơi nghỉ mát bạn thích là ở đâu?

A: Hawaii What about you?

Trang 20

Hawaii Còn bạn thì sao?

(Câu hỏi hỏi về nơi chốn)

III Practice:

I Choose the best answer:

1 Odd one out:

Trang 21

8 What can you do? - _.

A I can’t skip

B She can cook

C I can play chess

D Yes

II Match.

1 I can draw my school a She can skate

3 Can you play badminton? c I can play the piano

4 Can Hang dance? d I can draw my school, too

III Choose the correct sentence:

1 A She can play chess B She play chess can

2 A You can ride a bike? B Can you ride a bike?

3 Can he swim? A Yes, he can B Yes, he can’t

4 A What can your father do? B What your father can do?

5 Can you cook? A No, I can B No, I can’t

IV Reorder the words:

1 do/ What/ you/ can/ ?

2 play/ can/ Duong/ football/ _

3 you/ volleyball/ Can/ play/ ? _

V Answer the questions:

1 Can you swim?

2 Can you play chess?

3 Can your father play football?

4 Can you ride a bike?

5 Can your mother cook?

VI: Fill in the blank with suitable words:

1 I go to school Mondays to Fridays

2 We don’t go to school Saturdays and Sundays

3 My family often watches TV the evening

4 Tuan and Hoang go swimming the weekends

5 The books are the table

6 There are many pictures the wall

7 She is Japan She is Japanese

8 My birthday is the fifteenth of August

9 The boys play football the afternoon

Trang 22

10 My mother is the kitchen She is cooking dinner.

11 Where is your father?

- He is reading his room

12 She doesn’t go out the evening

VII: Fill in the blank with the words given below:

Yes, sing, it, can, pet

Nam: Do you have a (1) … , Quan?

Quan: (2) … , I do I have a parrot

Nam: What (3) … it do?

Quan: It can fly, (4) … and climb a tree

Nam: Can it speak?

Quan: Yes, it can (5) … can count to ten in English

Nam: Oh, it’s wonderful

VIII: Find mistakes and correct the sentences:

1 She from England

2 Today is Sunday We not go to school

3 He name is Tuan

4 Dog cannot walk

5 Can he plays the piano?

6 My mother can play the guitar and she can plays the piano, too

7 What are you from?

8 What is your birthday?

IX: Odd one out:

1 a table tennis b football c guitar d volleyball

2 a dog b cat c fish d pig

3 a swim b book c cook d skate

4 a father b teacher c mother d sister

5 a have b goes c swim d sing

6 a play b kites c guitar d piano

7 a June b Sunday c July d September

8 a what b when c who d Wednesday

9 a your b you c he d she

10 a Vietnamese b England c Japan d America

11 a badminton b football c sing d basketball

12 a song b chess c piano d guitar

13 a name b sing c nationality d day

14 a nice b big c read d small

15 a old b young c beautiful d cannot

X: Give English words:

Trang 23

1 Bơi 2 Nước Anh

Street (n) phố, đường phố [stri:t]

Ex: I live in Cach Mang Thang Tam Street

Tôi sống trên đường Cách Mạng Tháng Tám

road (n) con đường [raud]

Ex: The bus is running on the road

Chiếc xe buýt đang chạy trên con đường

way (n) đường, lối đi [wei]

Ex: A public way Con đường công cộng

address (n) địa chỉ [’asdres]

Ex: What’s your address? Địa chỉ của bạn là gì?

class (n) lớp, lớp học [’kla:s]

Ex: This is my class Đấy là lớp của tôi

classroom (n) lớp học [’kla:s r:um]

Ex: My classroom is big Lớp học của tôi lớn

district (n) quận, huyện [distrikt]

Ex: 128/27 Thien Phuoc Street, Ward 9, Tan Binh District, HCM City

128/27 đường Thiên Phước, phường 9, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh

school (n) trường, ngôi trường [sku: l]

Ex: My school is Ly Thuong Kiet Primary School

Trường của tôi là Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt

study (v) học ['stʌdi]

Ex: I study at Ngoc Hoi Primary School

Tôi học ở Trường Tiểu học Ngọc Hồi

stream (n) dòng suối [stri:m]

Trang 24

Ex: The stream is long Dòng suối thì dài.

village (n) ngôi làng, làng, xóm[‘’vilidj]

Ex: This village is small Ngôi làng này nhỏ

same (adj) cùng, giống nhau [seim]

Ex: Trinh and I study in the same school Trinh và tôi học cùng trường

cousin (n) anh (em) họ ‘[kʌzn]

Ex: This is my cousin Đấy là em họ của tôi

II Grammar:

1 Mẫu câu dùng để hỏi trường của ai đó

Hỏi:

Where is + your (his/ her) + school?

Trường của bạn (cậu ấy/ cô ấy) ở đâu?

Ex: Where is your school?

Trường của bạn ở đâu?

"Where" (ở đâu), chủ ngữ trong câu là trường "của bạn/ cậu ấy/ cô ấy" (chủ ngữ

ở dạng số ít) nên ta chia "to be" là “is”

Đáp:

It’s in + (tên đường) Street

Nó nằm trên đường

Ex: It's in Quang Trung Street Nó nằm trên đường Quang Trung

“in” được dùng trước tên đường

in + danh từ chỉ tên đựờng

Ex: in Nguyen Tri Phuong street trên đường Nguyễn Tri Phương

on được dùng dể chỉ vị trí trên bề mặt

on + the + danh tử chỉ vị trí trên bề mặt

Ex: On the table Trên bàn

On the street Trên đường

* Chú ý: its (của nó) là tính từ sở hữu của đại từ "it" (nó)

2 Mẫu câu dùng để hỏi tên trường

Hỏi: What’s the name of your (his/ her) school?

Tên trường của bạn (cậu ấy/ cô ấy) là gì?

Trả lời: My (his/ her) school is+ tên trường+ Primary school

Trường của tối (cậu ấy/ cô ấy) là trường tiểu học

Ex: What is the name of your school?Tên trường của bạn là gì?

My school is Ngoe Hoi Primary School

Trường tôi là Trường Tiểu học Ngọc Hồi

3 Mẫu câu hỏi ai đó học lớp mấy

Hỏi: What class are you in?

Bạn học lớp nào?

Trang 25

Trả lời: I’m in class+ N Tôi học lớp…

Ex: What class are you in? Bạn học lớp nào?

I'm in class 4E Tôi học lớp 4E

III Practice:

Bài 1: Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:

5 D strict 6 L ke 7 Vo eyball 8 Ad ress

13 ity 14 S ipping 15 V llage 16 Mor ing

Bài 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

1 I go to from Monday to Friday

2 Linda and Mai like rope

3 My is Nguyen Hue Primary School

4 I am in 4a3

5 My friend’s school is in Cau Giay

6 My uncle lives in Ho Chi Minh

7 Lan’s school is in Ba Trieu

8 Where do you ?

9 They like reading

10 What class she in?

Bài 3: Sắp xếp các từ xáo trộn thành câu có nghĩa:

1 in/ is/ my/ Street/ school/ Phai Ve/

2 way/ this/ I / to/ school/ is/ go/ the/

3 class/ you/ in / are/ what/?

4 4a5/ in/ she/ class/ is/

5 at/ Nghia Tan/ study/ we/ School/ Primary/

6 her/ Quang Trung/ school/ is/ Street/ in/

7 are/ going/ school/ to/ we/

8 colour/ her/ schoolbag/ is/ what/?

9 Linda/ England/ from/ is/

10 the/ December/ her/ is/ on/ birthday/ fifth/ of/

Bài 4: Loại từ khác nhóm:

1 a street b school c Son d stream

2 a see b watch c chess d listen

3 a school b hospital c teacher d pupil

4 a run b skip c sing d hot

5 a blue b green c yellow d sunny

6 a red b is c am d are

7 a street b village c nationality d district

Trang 26

8 a old b basketball c new d young

9 a class b sunny c windy d hot

10 a nice b to c from d in

Bài 5: Dịch các câu sau sang tiếng Anh:

1 Bạn học lớp nào?

2 Trường của cô ấy nằm trên đường Nguyễn Huệ

3 Trường của tớ là trường tiểu học Kim Đồng

4 Sinh nhật của cô ấy là vào ngày 24 tháng 8

5 Hôm nay trời nóng và có nắng

11 Cô ấy đến từ thành phố Lạng Sơn

12 Lee là người nước nào? – Cô ấy là người Trung Quốc

13 Bạn có thích tiếng Anh không?

14 Chúng tớ tới thăm ông bà vào sáng chủ nhật

15 Hôm nay là thứ bảy ngày 19 tháng 9

Bài 6: Gạch chân lỗi sai và sửa lại bên cạnh:

1 Her school are in Cau Giay District

2 The stream are long

3 She can sings very well

4 Lan doesn’t goes to school at the weekends

5 I live in a village small in the south of the country

6 My uncles lives in City Ha Noi

7 I go to school on the morning

8 The dog can fly

9 My school is Nguyen Hue School Primary

10 Where your school is?

Bài 7: Nối câu hỏi với câu trả lời thích hợp:

1 Where do you live? a It’s on the ninth of February

2 Is your school big? b Yes, I like it very much

3 What class are you in? c Yes, I can

4 What day is it today? d They’re Vietnamese

5 What nationality are Lan and

6 Can you swim? f It’s Friday

7 Do you like English? g I'm in class 4a4

Trang 27

8 When's your mother’s birthday? h I live at 27 Le Lai Street.

************************************************************* Unit 7: What do you like doing?

I Vocabulary:

welcome: hoan nghênh [’welkəm]

Ex: Welcome to Viet Nam!

Hoan nghênh các bạn đến thăm Việt Nam!

bike (n) xe đạp [baik]

Ex: I ride a bike Tôi đi xe đạp

collect (V) sưu tầm thu lượm [kə'lekt]

stamp (n) com tem [staemp]

collecting (n) sự sưu tầm [kə'lektig]

Ex: I like collecting stamps Tôi thích sưu tầm tem

watch (V) xem [wɒt∫]

watching (n) sự xem [wɒt∫ig]

TV (n) ti vi [ti: vi:]

Ex: She likes watching TV Tôi thích xem ti vi

comic book (n) truyện tranh ['komik buk]

Ex: She likes reading comic books Cô ấy thích đọc truyện tranh

cool (adj) vui vẻ [ku:l]

Ex: Playing football is very cool Chơi đá bóng rất vui

drum (n) cái trống [drʌm]

Ex: She likes playing a big drum Cô ấy thích chơi trống lớn

fly (V) bay [flai]

Ex: The bird can fly Chim có thể bay

hobby (n) sở thích [‘hɒbi]

Ex: Playing football is my hobby Chơi đá bóng là sở thích của tôi

kite (n) con diều [kait]

Ex: I fly a kite Tôi thả diều

model (n) mô hình [‘mɒdl]

Ex: I like making models Tôi thích làm mô hình

penfriend (n) bạn (qua thư từ) [penfrend]

Ex: I really want a penfriend Tôi thật sự muốn có một người bạn qua thư từ.photograph viết tắt là photo (n) ảnh hình [‘fəʊtəgrɑ:f] [' fəʊtə]

Ex: This is my photograph Đấy là ảnh của tôi

plant (v) trồng [pla:nt]

planting (n) sự trồng [pla:ntig]

tree (n) cấy côí, cây [tri:]

Ex: He likes planting trees Cậu ấy thích trồng nhiều cây

Trang 28

read (v) đọc [ri:d]

Ex: I like read a book Tôi thích đọc sách

reading (n) sự đọc

Ex: I like reading Tôi thích đọc

sail (V) đi tàu thủy/thuyền buồm [seil]

sailing (n) sự đi tàu thủy/thuyền buồm [seilig]

Ex: I like sailing a new boat Tôi thích đi con thuyền mới

take (v) cầm, nắm, giữ [teik]

taking photos (n) chụp hình, chụp ảnh

Ex: I like taking photos Tôi thích chụp ảnh

dancing (n) sự nhảy múa, khiêu vù [da:ns]

Ex: I like dancing Tôi thích khiêu vũ

drawing (n) sự vè, bản vẽ, họa tiết [’dro:iɳ]

Ex: I like drawing Tôi thích vẽ

eating (n) sự ăn [i:tiɳ]

Ex: I like eating ice-cream Tôi thích ăn kem

cooking (n) sự nấu ăn [kuki ɳ]

Ex: I like cooking Tôi thích nấu ăn

swimming (n) sự bơi lội [’swimiɳ]

Ex: I like swimming Tôi thích bơi

skipping (n) nhày dây [’skipi ɳ]

Ex: I like skipping Tôi thích nhảy dây

music Club (n) câu lạc bộ âm nhạc [’mju:zik ’kl ʌb]

Ex: This is a music club Đấy là câu lạc bộ âm nhạc

jumping (n) nhảy [’dʌmpiɳ]

Ex: I like jumping Tôi thích nhảy.

II Grammar:

1 Danh động từ (Gerund)

Danh động từ là hình thức thêm -ing vào phía sau động từ được sử dụng như là

danh từ : V + ing -> Gerund

to go (đi) — going

to read (đọc) — reading

to sing (hát) — singing

a) Cách thêm “-ing” vào động từ

1) Thông thường chúng ta thêm đuôi -ing sau các động từ

Ex: watch —► watching, do —► doing,

2) Các động từ kết thúc bởi đuôi "e", chúng ta bỏ "e" sau đó thêm đuôi “-ing".Ex: invite —► inviting, write —► writing,

3) Các động từ kết thúc bởi đuôi "ie", chúng ta đổi "ie" thành "y” rồi thêm “ing”

Trang 29

Ex: lie —► lying, die —► dying,

4) Các động từ kết thúc bởi đuôi "ee", chúng ta chỉ cần thêm đuôi "-ing"

Ex: see —► seeing

5) Khi một động từ có âm kết thúc ở dạng ‘”phụ âm-nguyên âm-phụ âm”

-Nếu động từ đó một âm tiết (hay âm tiết đó được nhấn âm khi đọc) thì ta gấp đôi phụ âm cuối rồi khi thêm “-ing” vào

Ex: stop—► stopping (ngừng); plan —► planning (dự định) run —► running (chạy); begin—► beginning (bắt đầu)

- Còn nếu động từ đó không nhấn âm vào âm kết thúc dạng phụ nguyên phụ âm”khi đọc hay trường hợp phụ âm cuối (phụ âm kết thúc) là h, w, X thì vân giữ nguyên động từ đó và thêm "-ing" vào

âm-Ex: open —► opening (mở); visit —► visiting (viếng)

listen —► listening (nghe); happen —► happening (xấy ra) draw —►

drawing (vẽ); wax —► waxing (bôi (sáp)

b) Cách dùng của danh động từ

Một danh động từ có thể được dùng như là một danh từ, một tính từ, một trạng từ

- Một danh động từ đóng vai trò như là một danh từ

Ex: The beginning of the year (đầu năm)

- Một danh động từ đóng vai trò như tính từ

Ex: Drinking water (nước uống)

- Một danh động từ đóng vai trò như trạng từ

Ex: Soaking wet (ướt sũng)

- Tân ngữ trực tiếp của những động từ: avoid, begin, consider, continue, enjoy, finish, hate, like, love, mind, prefer, suggest, stop

Ex: She enjoys swimming Cô ấy thích bơi lội

- Danh động từ có thể đặt trước một danh từ để tạo thành một danh từ kép.Ex: a parking lot bãi đậu xe

- Có thể làm tân ngữ cho sở hữu cách hoặc sở hừu tính từ

Ex: Thank you for your coming here

Cảm ơn các bạn đã đến đây

- Làm bổ ngữ (complement) cho các động từ be, become, get sound

Ex: Her hobby is dancing

Sở thích của cô ấy là khiêu vũ (Cô ấy thích khiêu vũ.)

Trang 30

Phân tích cấu trúc trên như sau: What (gì, cái gì) là từ để hỏi, chủ ngữ chính trong câu là you (you/ we/ they ) ở dạng số nhiều, động từ chính trong câu là like (thích) là động từ thường, mà cấu trúc trên ở dạng câu hỏi nên chúng ta phảimượn trợ động từ “do” để chia cho chủ ngữ chính trong câu là you Còn doing làdanh động từ có nghĩa là “làm” Để trả lời cho câu hỏi trên, các em có thể sử dụng cấu trúc sau:

I + like + Gerund (V-ing).

Tôi thích…

Ex: What do you like doing? Bạn thích làm gì?

I like watching TV Tôi thích xem ti vi

b) Khi muốn hỏi ai đó (chủ ngữ ở dạng số ít) thích làm điều gì, các em có thể sử dụng mẫu câu sau đây để hỏi:

What does he/ she like doing?

Cậu ấy/ Cô ấy thích làm gì?

Phân tích cấu trúc trên như sau: What (gì, cái gì) là từ để hỏi, chủ ngữ chính trong câu là he/ she (it/ danh từ ở dạng số ít ) ở dạng số ít, động từ chính trong câu là like (thích) là động từ thường, mà cấu trúc trên ở dạng câu hỏi nên chúng

ta phải mượn trợ động từ “does” để chia cho chủ ngữ chính trong câu là he/ she Còn doing là danh động từ có nghĩa là “làm”

Để trả lời cho câu hỏi trên, các em có thể sử dụng cấu trúc sau:

He/ She + likes + Gerund (V-ing).

Cậu ấy/ cô ấy thích

Ex: What does she like doing?

Cô ấy thích làm gì?

She likes listening to music

Cô ấy thích nghe nhạc

What is your hobby, tên người?

Ex: What is your hobby, Trang? sở thích của bạn là gì vậy Trang?

I like singing Tôi thích hát

My hobby is singing sở thích của tôi là hát

III Practice:

Ex 1: Divide the word into each kind of hobby.

Trang 31

Ex 2: Match the word that go together.

Ex 3: Look at picture and match with the activity.

Ngày đăng: 07/11/2023, 16:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w