1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài Giảng Thương Mại Điện Tử ( Combo Full Slides 4 Chương )

260 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Thương Mại Điện Tử
Định dạng
Số trang 260
Dung lượng 7,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 1: Tổng quan về THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ CHƯƠNG 2 GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ Chương 3 cÁC NGUY CƠ MẤT AN TOÀN THÔNG TIN TRONG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ Chương 4 CÁC KỸ THUẬT ĐẢM BẢO AN TO N THÔNG TIN CHO TMĐT 4.1GIAO THỨC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ - SET 4.2 BẢO MẬT THANH TOÁN ĐIỆN TỬ - BẢO MẬT TIỀN ĐIỆN TỬ

Trang 1

BÀI GIẢNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

Trang 2

NỘI DUNG

 CHƯƠNG 1 : TỔNG QUAN VỀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

 CHƯƠNG 2 : GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ

 CHƯƠNG 3 : CÁC NGUY CƠ MẤT AN TOÀN THÔNG TIN TRONG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

 CHƯƠNG 4 : CÁC KỸ THUẬT ĐẢM BẢO AN TO N THÔNG TIN CHO TMĐT

4.1GIAO THỨC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ - SET

4.2 BẢO MẬT THANH TOÁN ĐIỆN TỬ - BẢO MẬT TIỀN ĐIỆN TỬ

Trang 3

NỘI DUNG

 CHƯƠNG 1 : TỔNG QUAN VỀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

 CHƯƠNG 2 : GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ

 CHƯƠNG 3 : CÁC NGUY CƠ MẤT AN TOÀN THÔNG TIN TRONG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

 CHƯƠNG 4 : CÁC KỸ THUẬT ĐẢM BẢO AN TO N THÔNG TIN CHO TMĐT

4.1GIAO THỨC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ - SET

4.2 BẢO MẬT THANH TOÁN ĐIỆN TỬ - BẢO MẬT TIỀN ĐIỆN TỬ

Trang 4

TỔNG QUAN VỀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

Trang 5

THƯƠNG MẠI TRUYỀN THỐNG

• Đặc điểm của thương mại truyền

thống???

2

Trang 6

THƯƠNG MẠI TRUYỀN THỐNG

• Sự trao đổi hàng hóa/dịch vụ của ít nhất 2 phía tham gia

• Bao gồm tất cả các hoạt động của các bên tham gia để hoàn thành các giao dịch mua bán

• Hệ thống trao đổi hàng hóa, dịch vụ, dựa trên nguyên tắc tiền tệ

3

Trang 7

THƯƠNG MẠI TRUYỀN THỐNG

• Các thực thể tham gia

• Các hoạt động trong 1 giao dịch

4

Trang 8

5

Trang 9

6

Trang 10

LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN

• Lịch sử của TMĐT được gắn liền với khái niệm thông thường

là mua-bán, kết hợp với điện, máy tính, modem, và Internet

• Ban đầu, khái niệm TMĐT được hiểu là một quá trình thực hiện giao dịch điện tử với giúp đỡ của các kỹ thuật công

nghệ

một quá trình mua bán hàng hóa và các dịch vụ có sẵn qua Internet thông qua các kết nối bảo mật và dịch vụ thanh

toán điện tử

Trang 12

LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN

chiếm 3,4% tổng doanh thu

công ty Internet đầu tiên cho phép giao dịch điện tử

thế giới ảo, mới được phát triển theo

hướng có lợi cho người tiêu dùng Đó là một thế giới được xây dựng nền tảng

vững chắc cho thế hệ tương lai

Trang 13

KHỞI ĐIỂM CỦA E-COMMERCE

• Hệ thống chăm sóc sức khoẻ Baxter Healthcare

• Đây là hệ thống sử dụng đường truyền điện thoại để truyền dữ liệu, dùng cho các bệnh viện

• Hệ thống đặt hàng từ xa dựa trên máy PC vào những năm 80

• Hệ thống chuyển tiền điện tử (EFT): 1970

• Năm 1980 chuẩn trao đổi dữ liệu điện tử

(EDI-Electronic Data Interchange) ra đời cho phép các công ty trao đổi các tài liệu thương mại và thực hiện các giao dịch điện tử qua mạng riêng

10

Trang 14

CÁC GIAI ĐOẠN CỦA E-COMMERCE

• Giai đoạn I:

• Bắt đầu nhanh từ năm 1995

• Sử dụng web để quảng cáo sản phẩm một

• Các công ty thương mại điện tử còn lại sau

cuộc khủng hoảng dot.com tiếp tục phát triển

11

Trang 15

KHÁI NIỆM CHUNG VỀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN

TỬ

• Thương mại điện tử (Electronic commerce – EC hay E.Commerce) là một khái niệm được dùng để mô tả quá trình mua và bán hoặc trao đổi sản phẩm, dịch

vụ và thông tin thông qua mạng máy tính, kể cả

Internet

• Phản ánh các bước TMĐT theo chiều ngang: “TMĐT

là việc thực hiện toàn bộ hoạt động kinh doanh bao gồm Marketing, bán hàng, phân phối và thanh toán (MSDP – Marketing Sales Distribution Payment)

thông qua các phương tiện điện tử”

Trang 16

KHÁI NIỆM CHUNG VỀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN

TỬ

• Phản ánh góc độ quản lý nhà nước, theo chiều dọc: TMĐT bao gồm

Trang 17

PHÂN LOẠI THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

• Các chủ thể chính tham gia phần lớn vào các giao dịch TMĐT

• Khách hàng cá nhân/Người tiêu dùng (Customer – C)

Trang 18

PHÂN LOẠI THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

CHÍNH PHỦ (G-Government)

DOANH NGHIỆP

(B-Business)

NGƯỜI TIÊU DÙNG (C-Customers)

DOANH NGHIỆP (B-Business)

Điều phối ELVIS (VN-USA)

Chính phủ với doanh nghiệp G2B

Thông tin Hải quan điện tử

Chính phủ với người tiêu dùng

G2C

Thông tin E-Government

Doanh nghiệp với chính phủ B2G

Đấu thầu công

Doanh nghiệp với doanh nghiệp B2B

Thương mại điện tử Ecvn.gov.vn

Doanh nghiệp với người tiêu dùng

So sánh giá cả Priceline.com

Người tiêu dùng với người tiêu dùng

C2C

Đấu giá Ebay.com

CHÍNH PHỦ

(G-Government)

Trang 19

PHÂN LOẠI THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

• Thương mại điện tử giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng (Business to Customer – B2C):

• Doanh nghiệp sử dụng các phương tiện điện tử để bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ tới người tiêu

dùng

• Người tiêu dùng thông qua các phương tiện điện tử

để lựa chọn, mặc cả, đặt hàng, thanh toán và nhận hàng

• Mô hình thương mại B2C còn được gọi là bán

hàng trực tuyến

Trang 20

PHÂN LOẠI THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

doanh nghiệp (Business to Business –

B2B):

• Các giao dịch B2B chủ yếu được thực hiện trên các hệ thống ứng dụng TMĐT như mạng giá trị gia tăng VAN, SCM, các sàn giao dịch TMĐT B2B

• Giúp cho các doanh nghiệp giảm các chi phí về thu thập thông tin tìm hiểu thị trường, quảng cáo, tiếp thị, đàm phán, tăng cường các cơ hội kinh doanh

• Mặc dù số lượng giao dịch của B2B chỉ ở mức khoảng

10%, nhưng giá trị giao dịch từ hoạt động này lại chiếm

tỷ lệ rất cao, trên 85% giá trị giao dịch TMĐT

Trang 21

PHÂN LOẠI THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

Trang 22

PHÂN LOẠI THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

• Thương mại điện tử giữa doanh nghiệp với chính phủ, cơ quan nhà nước (Business to Government – B2G):

khách hàng

qua các phương tiện điện tử

Trang 23

PHÂN LOẠI THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

với người tiêu dùng (Customer to

Trang 24

PHÂN LOẠI THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

• Thương mại điện tử giữa Chính phủ

và cá nhân, người tiêu dùng

(Government to Customer – G2C):

tính hành chính: hoạt động đóng thuế cá nhân qua mạng, trả phí đăng ký hồ sơ,…

Trang 25

LỢI ÍCH CỦA THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

• Hoạt động kinh doanh toàn cầu 7

Trang 26

LỢI ÍCH CỦA THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

• Hoạt động kinh doanh toàn cầu 7

Trang 27

HẠN CHẾ CỦA THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

Trang 28

ĐIỀU KIỆN PHÁT TRIỂN TMĐT

• Hạ tầng cơ sở công nghệ: tuân theo các

chuẩn của doanh nghiệp, quốc gia, quốc

Trang 29

ĐIỀU KIỆN PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

• Nhân lực: Phải có nhân lực am hiểu kinh doanh, CNTT, TMĐT để triển khai tiếp

thị, quảng cáo, xúc tiến, bán hàng và

thanh toán qua mạng

• Bảo mật, an toàn : cơ sở thanh toán điện

tử an toàn bảo mật, hệ thống an toàn

bảo mật cho các giao dịch, chống xâm

nhập trái phép, chống virus, chống từ

chối trách nhiệm

Trang 30

KIẾN TRÚC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

Thị trường điện tử (Người kiểm soát giao dịch)

Mạng thương mại điện tử

(Cơ sở hạ tầng)

Yêu cầu về thông tin sản phẩm dịch vụ

Yêu cầu mua hàng

Thanh toán, tư vấn thanh toán

Hoàn thành yêu cầu mua hàng Yêu cầu trao đổi về mua hàng

Trả lời thông tin theo yêu cầu

Thừa nhận việc mua hàng

Thông báo vận chuyển

Phân phối, vận chuyển

Thừa nhận việc thanh toán

Phản hồi đối với yêu cầu hoàn thiện mua hàng Thông báo lịch vận chuyển

Thông báo điện tử Chuyển tiền điện tử

Chuyển tiền điện tử Tiến hành việc thanh toán

Chuyển tiền điện tử

Trang 31

KIẾN TRÚC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

bao gồm:

• Máy chủ web, có chứa Website TMĐT

• Trung tâm xử lý thanh toán

• Ngân hàng

• Ngoài ra, hệ thống mạng đóng vai trò

truyền dữ liệu là trong suốt với quá trình hoạt động của hệ thống

Trang 32

KIẾN TRÚC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

Trang 33

KIẾN TRÚC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

• Phân chia theo chủ sở hữu thì hệ thống TMĐT gồm

05 đối tượng:

• Máy khách, PC của người mua

• Máy chủ web, làm dịch vụ hosting website TMĐT Đối tượng này có chủ sở hữu là nhà cung cấp dịch vụ web-hosting

• Website TMĐT có webmaster chính là công ty, bán dịch

Trang 34

KIẾN TRÚC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

• Trên phương diện kỹ thuật, an toàn TMĐT chia làm 3 lĩnh vực:

Trang 35

Các thành phần tham gia vào một giao dịch quốc tế điển hình

Trang 36

TẦM QUAN TRỌNG CỦA AN TOÀN THƯƠNG

MẠI ĐIỆN TỬ

• Lý do đầu tiên làm người dùng ngần ngại khi

sử dụng TMĐT chính là lo bị mất thông tin thẻ tín dụng, bí mật cá nhân bị dùng sai mục đích

=> an toàn TMĐT cần được đầu tư nghiên cứu, triển khai

Trang 37

TẦM QUAN TRỌNG CỦA AN TOÀN THƯƠNG

MẠI ĐIỆN TỬ

• Các dịch vụ bảo vệ các giao dịch TMĐT

bằng các cách:

tệp tin đều có những định danh duy nhất

không mong muốn vào bên trong mạng

tránh bị sửa đổi

mức độ tin cậy cao nhất cho giao dịch

Trang 38

THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI

ĐIỆN TỬ

• TMĐT trên thế giới đang phát triển

theo các xu hướng sau:

• Với tỷ lệ kết nối Internet hiện vẫn còn rất thấp, với quy

mô dân số lớn và tốc độ tăng trưởng kinh tế khá ổn

định, các nước đang phát triển sẽ là thị trường đầy triển vọng cho TMĐT trong tương lai;

• Châu Á – Thái Bình Dương sẽ vươn lên dẫn đầu về tốc

độ tiếp thu ứng dụng TMĐT trên thế giới;

• Phương thức kinh doanh B2B đang và sẽ chiếm ưu thế nổi trội so với B2C trong các giao dịch TMĐT toàn cầu

Trang 39

THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI

ĐIỆN TỬ

tại Việt Nam:

• Việt Nam là quốc gia được đánh giá là có

tiềm năng rất lớn trong việc phát triển

TMĐT: mức chi cho CNTT của Việt Nam

nằm trong top 10 nước đứng đầu thế giới

• Hầu hết các website B2B chưa có định

hướng hoạt động rõ ràng, mới chỉ dừng lại

ở giai đoạn thiết lập và thử nghiệm

Trang 40

CHƯƠNG 2:

GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ

Trang 41

MARKETING ĐIỆN TỬ

tử

của marketing điện tử

Trang 42

CÁC KHÁI NIỆM VỀ MARKETING ĐIỆN TỬ

Marketing điện tử hay tiếp thị qua mạng, tiếp

thị trực tuyến, tiếng anh là E-marketing

(Internet marketing hay online marketing):

• Là quá trình lập kế hoạch về sản phẩm, giá, phân phối và xúc tiến đối với sản phẩm, dịch vụ và ý

tưởng để đáp ứng nhu cầu của tổ chức và cá nhân dựa trên các phương tiện điện tử và Internet

• Bao gồm tất cả các hoạt động để thỏa mãn nhu cầu

và mong muốn của khách hàng thông qua Internet

và các phương tiện điện tử

Trang 43

CÁC HÌNH THỨC PHÁT TRIỂN CƠ BẢN CỦA

Trang 44

CÁC HÌNH THỨC PHÁT TRIỂN CƠ BẢN CỦA

MARKETING ĐIỆN TỬ

• Những hoạt động marketing điện tử phổ biến:

• Marketing trực tiếp bằng e-mail;

• Gửi thông điệp quảng cáo qua Internet đến các thiết bị điện tử như điện thoại động, fax,…;

• Dịch vụ khách hàng thông qua các công cụ trên web và Internet như chat, voice, video conference, net meeting;

• Thực hiện điều tra ý kiến khách hàng tự động bằng bảng câu hỏi trên web;

• Đăng ký trên các sàn giao dịch, cổng thương mại điện tử;

• Tổ chức các diễn đàn để tìm hiểu ý kiến khách hàng

Trang 45

CÁC HÌNH THỨC PHÁT TRIỂN CƠ BẢN CỦA

MARKETING ĐIỆN TỬ

• Ưu điểm của marketing điện tử so với marketing truyền

thống:

• Tốc độ giao dịch nhanh hơn

• Thời gian hoạt động liên tục 24/7/365

• Phạm vi hoạt động trên toàn thế giới, các rào cản thâm nhập thị trường có thể

bị hạ thấp, nâng cao khả năng tiếp cận thông tin thị trường của các doanh nghiệp và người tiêu dùng

• Đa dạng hóa sản phẩm

• Quan hệ khách hàng được tăng cường củng cố nhờ khả năng tương tác, chia

sẻ thông tin giữa doanh nghiệp với khách hàng cao hơn, dịch vụ tốt hơn…

• Tự động hóa các giao dịch thông qua các phần mềm thương mại điện tử,

doanh nghiệp có thể phục vụ khách hàng tốt hơn với chất lượng dịch vụ ổn định hơn

Trang 46

CÁC HÌNH THỨC PHÁT TRIỂN CƠ BẢN CỦA

MARKETING ĐIỆN TỬ

• Giúp cho các doanh nghiệp có được các thông tin về thị trường và đối tác nhanh nhất và rẻ nhất

• Giúp cho quá trình chia sẻ thông tin giữa người mua và người bán diễn

ra dễ dàng hơn

• Giúp doanh nghiệp giảm được nhiều chi phí

• Loại bỏ những trở ngại về mặt không gian và thời gian, giúp thiết lập và củng cố các quan hệ đối tác

• Tạo cơ hội để tiến hành buôn bán với thị trường nước ngoài

• Cá biệt hóa sản phẩm đến từng khách hàng

• Giúp cho các doanh nghiệp xây dựng được các cơ sở dữ liệu thông tin rất phong phú, làm nền tảng cho loại hình giao dịch “một tới một”

Trang 47

CÁC HÌNH THỨC PHÁT TRIỂN CƠ BẢN CỦA

MARKETING ĐIỆN TỬ

• Lợi ích của marketing điện tử:

• Giảm chi phí và tiết kiệm thời gian

• Giúp tiếp cận được nhiều sản phẩm để so

sánh và lựa chọn

• Giá cả trở nên cạnh tranh hơn

• Khuyến khích người tiêu dùng tham gia tích cực vào phát triển thương hiệu

Trang 48

HỢP ĐỒNG ĐIỆN TỬ

Khái niệm hợp đồng điện tử

Đặc điểm hợp đồng điện tử

Ký kết và quy trình thực hiện hợp đồng điện tử

Những lưu ý khi sử dụng hợp đồng điện tử (rủi ro trong giao kết Hợp đồng điện tử)

Trang 49

KHÁI NIỆM HỢP ĐỒNG ĐIỆN TỬ

• Theo điều 11, mục 1 của luật mẫu về TMĐT của UNCITRAL (1996) quy định: “Hợp đồng điện tử được hiểu là hợp đồng được hình thành thông qua việc sử dụng thông điệp dữ liệu”

• Luật giao dịch điện tử của Việt Nam cũng đã quy định: “ Hợp đồng điện tử là hợp đồng được thiết lập dưới dạng thông điệp dữ liệu theo quy định của Luật này”

Trang 50

KHÁI NIỆM HỢP ĐỒNG ĐIỆN TỬ

được gửi đi và được lưu trữ bằng phương tiện điện tử

động dựa trên công nghệ điện, điện tử, kỹ thuật số, từ tính, truyền dẫn không dây,

quang học, điện tử hoặc công nghệ tương

tự

Trang 51

MỘT SỐ LOẠI HỢP ĐỒNG ĐIỆN TỬ:

dịch tự động

tử

Trang 52

ĐẶC ĐIỂM CỦA HỢP ĐỒNG ĐIỆN TỬ

Trang 53

• Trao đổi giao dịch qua thƣ điện tử hoặc mạng

truyền tải dữ liệu điện tử (EDI)

Trang 54

KÝ KẾT VÀ QUY TRÌNH THỰC HIỆN HỢP

ĐỒNG ĐIỆN TỬ

• Quy trình thực hiện hợp đồng điện tử B2B

• Cấp độ thứ nhất: các bên tiến hành thanh toán, giao hàng và cung cấp dịch vụ nhƣ giao dịch truyền

thống với sự kết hợp của một số ứng dụng công

nghệ thông tin

• Cấp độ thứ 2: các bên sử dụng những sàn giao dịch điện tử làm trung tâm để qua đó tiến hành các giao dịch, thanh toán, phân phối, đặc biệt là xử lý chứng

từ điện tử

Trang 55

KÝ KẾT VÀ QUY TRÌNH THỰC HIỆN HỢP

ĐỒNG ĐIỆN TỬ

• Hợp đồng điện tử B2C

Consumer) là mô hình giao dịch TMĐT giữa doanh nghiệp với khách hàng cá nhân, điển hình là việc doanh nghiệp thông qua website bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng

Trang 56

KÝ KẾT VÀ QUY TRÌNH THỰC HIỆN HỢP

ĐỒNG ĐIỆN TỬ

• Hợp đồng điện tử B2C

• Bước 1: Kiểm tra thanh toán;

• Bước 2: Kiểm tra tình trạng hàng trong kho;

Trang 58

THANH TOÁN ĐIỆN TỬ

Trang 59

TỔNG QUAN VỀ THANH TOÁN ĐIỆN TỬ

theo nghĩa rộng là việc thanh toán tiền thông qua các thông điệp điện tử thay

cho việc trả tiền mặt trực tiếp

triển từ hệ thống thanh toán truyền

thống, và do vậy hai hệ thống này vẫn

có những điểm chung

Trang 60

TỔNG QUAN VỀ THANH TOÁN ĐIỆN TỬ

• Các phương thức thanh toán trực tuyến phổ biến là:

• Thẻ thanh toán: Thẻ tín dụng (credit card), the ghi nợ (debit card)

và thẻ mua hàng (charge card)

• Thẻ thông minh

• Ví điện tử

• Tiền điện tử

• Thanh toán qua điện thoại di động

• Thanh toán điện tử tại nơi bán hàng

Trang 61

TỔNG QUAN VỀ THANH TOÁN ĐIỆN TỬ

• Các bên tham gia thanh toán điện tử

• Người bán/ Cơ sở chấp nhận thẻ (Merchant)

• Người mua/Chủ sở hữu thẻ (Card holder)

• Ngân hàng của người bán/Ngân hàng thanh

toán(Acquirer bank)

• Ngân hàng của người mua/Ngân hàng phát

hành (Issuer bank)

• Tổ chức thẻ

Trang 62

TỔNG QUAN VỀ THANH TOÁN ĐIỆN TỬ

Mạng liên ngân hàng

Gateway thanh toán Rút tiền

Đăng ký

Đặt cọc

Đăng ký Xác thực thanh toán Thực hiện giao dịch

Thanh toán

Trang 63

CÁC HÌNH THỨC THANH TOÁN ĐIỆN TỬ

Mạng liên ngân hàng

7 Thông báo

ngân hàng

Trang 64

CÁC HÌNH THỨC THANH TOÁN ĐIỆN TỬ

• Thẻ điện tử:

• Trong thực tế, có hai cách để tiến hành xử

lý thẻ tín dụng trực tuyến:

• Số thẻ tín dụng và các thông tin thẻ được gửi

dưới dạng chưa được mã hóa trên Internet

• Mọi thông tin về thẻ được mã hóa trước khi

được gửi đi để thực hiện giao dịch

Trang 65

CÁC HÌNH THỨC THANH TOÁN ĐIỆN TỬ

Xử lý thẻ tín dụng và các thông tin đặt hàng dưới dạng không

Xử lý dữ liệu

Chuyển tiếp thông tin thanh toán tới ngân hàng được

ủy quyền

Khách hàng điền vào đơn đặt hàng

Mẫu đơn đặt hàng dạng HTML

Máy chủ bán hàng

Trang 66

CÁC HÌNH THỨC THANH TOÁN ĐIỆN TỬ

Mã hóa các thông tin thẻ tín dụng và các thông tin liên quan

đến đặt hàng khi tiến hành các giao dịch trên mạng

Xử lý dữ liệu

Chuyển tiếp thông tin thanh toán tới ngân hàng được

ủy quyền

Đơn và dữ liệu đặt hàng mã hóa

Mẫu đơn đặt hàng mã hóa

Máy chủ bán hàng

Trình duyệt Web

của khách hàng

Trang 67

CÁC HÌNH THỨC THANH TOÁN ĐIỆN TỬ

• Tên người trả tiền

• Tên ngân hàng và số tài khoản của người trả tiền

• Tên người nhận tiền

• Số tiền sẽ trả

• Đơn vị tiền

• Ngày hết hạn

• Chữ ký điện tử của người trả tiền

• Xác nhận của người nhận tiền

Ngày đăng: 07/11/2023, 00:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w