Câu 146 Cơ hội của các doanh nghiệp trong quá trình hội nhập kinh tế toàn cầu là: a. Không bị hiệu ứng lan tỏa khủng hoảng ở một nước/khu vực b. Khả năng tiếp cận KHCN Câu trả lời đúng (Đ) c. Nguồn vốn nhanh chóng rút ra khỏi quốc gia d. Kiểm soát được vấn đề chảy máu chất xám Câu 147 Rủi ro lớn nhất các doanh nghiệp Việt Nam gặp phải trong giai đoạn vừa qua là: a. Rủi ro về công nghệ (Đ) b. Rủi ro về môi trường tự nhiên c. Rủi ro về trình độ nhà quản trị d. Rủi ro do hội nhập quốc tế
Trang 1ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ RỦI RO_EG36_THI TRẮC NGHIỆM Ghi chú (Đ) là đáp án.
Câu 1
Bồi hoàn rủi ro khủng hoảng là phương pháp quản trị rủi ro khủng hoảng:
a Sử dụng ký quỹ tại Ngân hàng
b Sử dụng quỹ bình ổn giá của Nhà nước để giải quyết các rủi ro khủng hoảng
c Mua bảo hiểm cho các đối tượng có thể xảy ra RỦI RO KHỦNG HOẢNG
d Sử dụng quỹ dự trữ để giải quyết các rủi ro khủng hoảng xảy ra(Đ)
Câu 2
Bước mở đầu của mọi quá trình nghiên cứu điều tra là:
a Lựa chọn và xác định vấn đề nghiên cứu(Đ)
b Mô tả kế hoạch nghiên cứu
Các mô hình ra quyết định tối ưu là các cách thức lựa chọn khoa học
phương án làm việc tối ưu:
a Để bảo hiểm cho những rủi ro khủng hoảng của doanh nghiệp
b Để giảm thiểu rủi ro khủng hoảng cho doanh nghiệp(Đ)
Trang 2c Để hoán đổi các rủi ro khủng hoảng cho doanh nghiệp
d Để bồi hoàn rủi ro khủng hoảng cho doanh nghiệp
Câu 5
Cách thu thập thông tin ban đầu về đối tượng nghiên cứu bằng cách quan sát trực tiếp có nhược điểm là:
a Không tiếp xúc với các đối tượng
b Phải sử dụng các phương tiện quan sát đặc biệt bổ trợ
c Dễ có xu hướng mang tính chủ quan(Đ)
d Không cảm nhận được các tình trạng thật của sự vật;
Câu 6
Căn cứ quan trọng để lựa chọn phương pháp quản trị rủi ro khủng hoảng trong doanh nghiệp là:
a Loại rủi ro khủng hoảng xảy ra(Đ)
b Sự tư vấn của chuyên gia
c Quy trình quản trị rủi ro của doanh nghiệp
d Sự hỗ trợ của nhà nước
Câu 7
Chấp nhận rủi ro là nguyên tắc quản trị rủi ro bất thường và
a không bao giờ được chọn để sử dụng
Trang 3d Là nguyên tắc quản trị rủi ro khủng hoảng bất thường, rất ít khi chọn để sử dụng(Đ)
Câu 9
Chức năng dự báo rủi ro khủng hoảng giúp doanh nghiệp:
a Các giải pháp phòng ngừa những rủi ro khủng hoảng có thể gây ra cho doanh nghiệp(Đ)
b Các giải pháp thu nhỏ hậu quả mà rủi ro khủng hoảng gây ra cho doanh nghiệp
c Dùng hết quyền lực để bù đắp thiệt hại mà rủi ro khủng hoảng gây ra cho doanh nghiệp
d Có được các giải pháp khắc phục hậu quả mà rủi ro khủng hoảng gây ra cho doanh nghiệp
Câu 10
Cơ cấu bộ máy quản trị rủi ro khủng hoảng phải đảm bảo các yêu cầu:
a Tin cậy, tối ưu, bảo mật, linh hoạt và kinh tế(Đ)
b Tin cậy, tối ưu, bảo mật, chính xác và kinh tế
c Tin cậy, tối ưu, bảo mật, linh hoạt và kịp thời
d Tối ưu, tin cậy, bảo mật, chu đáo và linh hoạt
Công cụ quản trị rủi ro có hiệu quả nhất là:
a Kinh nghiệm của người đi trước
b Kỹ năng dự báo
c Kỹ năng ra quyết định trong môi trường xác định
d Tư duy hệ thống khoa học(Đ)
Trang 4Câu 13
Công cụ quản trị rủi ro có hiệu quả nhất trong các nội dung dưới đây là
a Kinh nghiệm của người đi trước
b Tư duy và quyết định trong môi trường xác định
c Tư duy dự báo
d Tư duy hệ thống khoa học(Đ)
Câu 14
Cuộc đình công, biểu tình của 90 ngàn công nhân tại hãng sản xuất giày da
P nhằm phản đối chế độ làm thêm giờ là:
a Rủi ro chủ quan(Đ)
b Rủi ro môi trường
c Rủi ro suy đoán
d Rủi ro khách quan
Câu 15
Đây không phải là đặc điểm của doanh nghiệp
a DN phải có mục tiêu chung để thực hiện
b Trong doanh nghiệp, sẽ có một số các cá nhân không có trách nhiệm và quyềnhạn xác định(Đ)
c DN phải có quan hệ với các hệ thống khác với tư cách là môi trường tồn tại của hệ thống, đặc biệt là môi trường khách hàng, môi trường cạnh tranh
d DN phải thu hút được các đầu vào để tạo ra các đầu ra để qua đó đạt đến mục tiêu mong đợi
Câu 16
Đây không phải là đầu ra của cá nhân
a Mức độ phải làm việc thêm (để nuôi sống bản thân và gia đình)
b Danh tiếng và mức độ tín nhiệm của khách hàng(Đ)
c Khả năng vươn lên để đạt được các mong muốn trong tương lai của cá nhân
d Mức độ tuân thủ ràng buộc của quy chế DN
Câu 17
Đây không phải là đầu ra của doanh nghiệp
Trang 5a Mức độ gây tổn hại cho môi trường
b Danh tiếng và mức độ tín nhiệm của khách hàng
c Mối quan hệ với đồng nghiệp(Đ)
a Dự báo rủi ro khủng hoảng(Đ)
b Bồi hoàn rủi ro khủng hoảng
c Khử bỏ rủi ro khủng hoảng
d San sẻ rủi ro khủng hoảng
Câu 20
Đây là đầu ra của cá nhân
a Danh tiếng và mức độ tín nhiệm của khách hàng
b Mức độ gây tổn hại cho môi trường
Trang 6d Mức lãi thu được thực tế(Đ)
Câu 22
Đây là đầu vào chủ quan của cá nhân
a Các cơ hội thăng tiến
b Thể lực và trí tuệ hiện hữu(Đ)
c Quy chế làm việc phải tuân thủ
Đây là đầu vào khách quan của doanh nghiệp
a Cơ chế vận hành trong DN (chế độ đãi ngộ, khen thưởng, trừng phạt, đào tạo, bồi dưỡng, thông tin báo cáo )
c Dự báo rủi ro khủng hoảng
d Bỏ qua rủi ro khủng hoảng
Câu 26
DN rơi vào vòng lao lý và giám đốc đi tù vì kinh doanh trái pháp luật Đối với doanh nghiệp, đây là:
Trang 7a Rủi ro chủ quan(Đ)
b Rủi ro khách quan
c Rủi ro môi trường
d Rủi ro thông thường
Câu 27
Doanh nghiệp?
a không phải chịu trách nhiệm về kết quả hoạt động của bản thân
b là hệ thống có tư cách pháp nhân và phải chịu trách nhiệm trước các kết quả hoạt động của bản thân.(Đ)
c phải chịu trách nhiệm về kết quả hoạt động của bản thân
d là hệ thống có tư cách pháp nhân
Câu 28
Giải pháp đổi mới toàn diện doanh nghiệp theo cách thức thu hẹp sản xuất
là là phương pháp:
a Bỏ qua rủi ro khủng hoảng
b Chuyển đổi rủi ro khủng hoảng(Đ)
c Khử bỏ rủi ro khủng hoảng
d Dự báo rủi ro khủng hoảng
Câu 29
Giải thể doanh nghiệp để xây dựng doanh nghiệp mới là phương pháp:
a Bỏ qua rủi ro khủng hoảng
b Dự báo rủi ro khủng hoảng
c Chuyển đổi rủi ro khủng hoảng(Đ)
d Khử bỏ rủi ro khủng hoảng
Câu 30
Hạn chế hay giảm thiểu rủi ro trong những quyết định quản trị bằng cách:
a Chỉ đầu tư vào một dự án/lĩnh vực có lợi nhuận nhất
b Liên doanh để chia sẻ rủi ro giữa các bên liên doanh(Đ)
c Không nên hợp tác liên doanh
Trang 8d Ra nhiều quyết định quản lý
Câu 31
Hạn chế hay giảm thiểu rủi ro trong những quyết định quản trị bằng cách:
a Đầu tư vào một dự án có lợi nhuận nhất trong danh mục đầu tư của doanh nghiệp
b Đầu tư vào một dự án có thời gian hoàn vốn ngắn nhất trong danh mục đầu tư của doanh nghiệp
c Đầu tư vào nhiều dự án sao cho có sự cân bằng rủi ro giữa những dự án trong danh mục đầu tư của doanh nghiệp(Đ)
d Đầu tư vào một dự án có thời gian hoàn vốn dài nhất trong danh mục đầu tư của doanh nghiệp
Câu 32
Hạn chế hay giảm thiểu rủi ro trong những quyết định quản trị bằng cách:
a Không nên hợp tác liên doanh
b Ra nhiều quyết định quản lý
c Chỉ đầu tư vào một dự án/lĩnh vực có lợi nhuận nhất
d Liên doanh để chia sẻ rủi ro giữa các bên liên doanh(Đ)
Câu 33
Hiệu quả quản trị rủi ro khủng hoảng được xác định bằng:
a Hiệu số giữa mức giảm tổn thất vì rủi ro khủng hoảng mỗi năm so với tổng chi phí đã bỏ ra để duy trì sự hoạt động của bộ phận quản trị rủi ro khủng hoảng
b Tỷ số giữa tổng chi phí đã bỏ ra để duy trì sự hoạt động của bộ phận quản trị rủi ro khủng hoảng So với mức giảm tổn thất vì rủi ro khủng hoảng mỗi năm
c Tổng số giữa mức giảm tổn thất vì rủi ro khủng hoảng mỗi năm so với tổng chi phí đã bỏ ra để duy trì sự hoạt động của bộ phận quản trị rủi ro khủng hoảng
d Tỷ số giữa mức giảm tổn thất vì rủi ro khủng hoảng mỗi năm so với tổng chi phí đã bỏ ra để duy trì sự hoạt động của bộ phận quản trị rủi ro khủng hoảng(Đ)Câu 34
Hội đồng quản trị và Ban giám đốc công ty tìm cách che giấu thông tin và các thông số tài chính của công ty nhằm chi trả cổ tức thấp và kết quả kinh doanh của công ty cổ phần Đó là:
a Rủi ro chủ quan(Đ)
Trang 9a Doanh nghiệp hoàn toàn không thể có các giải pháp khắc phục
b Doanh nghiệp không thể có các giải pháp khắc phục
c Doanh nghiệp hoàn toàn có thể có các giải pháp khắc phục
d Doanh nghiệp không thể hoặc rất khó có các giải pháp khắc phục(Đ)
Câu 37
Khủng hoảng đồng nghĩa với:
a Kết quả có thể tốt lên hoặc xấu đi
b Kết quả tốt lên
c Kết quả xấu đi
d Kết quả rất xấu xảy ra(Đ)
Câu 38
Kinh nghiệm thực tế mang tính thống kê đám đông và năng lực ngoại cảm của một số người có khả năng đặc biệt có thể ứng dụng để:
a Để bảo hiểm cho những rủi ro khủng hoảng của doanh nghiệp
b Ngăn ngừa rủi ro khủng hoảng trong doanh nghiệp(Đ)
c Để bồi hoàn rủi ro khủng hoảng cho doanh nghiệp
d Để hoán đổi các rủi ro khủng hoảng cho doanh nghiệp
Trang 10Câu 39
Kinh tế thế giới lao đao vì dịch bệnh Ebola Đây là:
a Rủi ro cơ bản(Đ)
b Rủi ro thông thường
c Rủi ro riêng biệt
d Rủi ro suy đoán
Câu 40
Kỹ năng dự báo là một công cụ quản trị rủi ro sử dụng:
a Đồ thị cây mục tiêu bao quát toàn bộ các hoạt động của DN
b Các hàm số tính toán dự báo(Đ)
c Vốn dự trữ lớn
d Bảng kế hoạch phân công công việc trong doanh nghiệp
Câu 41
May rủi đồng nghĩa với sự thay đổi mà:
a Kết quả có thể là tốt lên hoặc xấu đi(Đ)
a Kết quả có thể lường trước của một hành vi trong tương lai
b Kết quả hoàn toàn mang tính tích cực, của một hành vi trong tương lai
c Kết quả không thể lường trước của một hành vi trong tương lai(Đ)
d Kết quả hoàn toàn mang tính tiêu cực của một hành vi trong tương laiCâu 43
May rủi:
a Có cả rủi ro xuôi và rủi ro ngược(Đ)
b Là một trường hợp riêng của rủi ro
c Là rủi ro ngược
Trang 11d Là rủi ro xuôi
Câu 44
Mô hình biểu diễn tỷ lệ tăng trưởng của thị trường sản phẩm và thị phần
mà doanh nghiệp lựa chọn so với phần thị trường của nhóm lớn chiếm lĩnh thị trường là:
Mô hình ma trận BCG biểu diễn:
a Sức hấp dẫn của thị trường và lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp
b Tỷ lệ tăng trưởng của thị trường sản phẩm và thị phần mà doanh nghiệp lựa chọn so với phần thị trường của nhóm lớn chiếm lĩnh thị trường(Đ)
c Vị thế cạnh tranh của DN trong từng giai đoạn của chu kỳ kinh doanh
d Vị thế cạnh tranh và mức độ tăng trưởng thị trường
Câu 47
Mô hình ma trận chiến lược tổng thể biểu diễn:
a Tỷ lệ tăng trưởng của thị trường sản phẩm và thị phần mà doanh nghiệp lựa chọn so với phần thị trường của nhóm lớn chiếm lĩnh thị trường
b Sức hấp dẫn của thị trường và lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp
c Vị thế cạnh tranh và mức độ tăng trưởng thị trường(Đ)
d Vị thế cạnh tranh của DN trong từng giai đoạn của chu kỳ kinh doanh
Trang 12Câu 48
Mô hình ma trận lượng hóa chuyên gia nhiều vòng là
a Phương pháp ra quyết định lựa chọn chiến lược dựa trên ý kiến đánh giá của các lãnh đạo các phòng ban của công ty về các phương án phát triển thông qua
ma trận tương tác
b Phương pháp ra quyết định lựa chọn chiến lược dựa trên ý kiến đánh giá của các ban quản trị của công ty về các phương án phát triển thông qua ma trận tương tác
c Phương pháp ra quyết định lựa chọn chiến lược dựa trên ý kiến đánh giá của toàn bộ nhân viên của công ty về các phương án phát triển thông qua ma trận tương tác
d Phương pháp ra quyết định lựa chọn chiến lược phát triển ưu tiên dựa trên ý kiến đánh giá của các chuyên gia về các phương án phát triển thông qua ma trận tương tác(Đ)
Câu 49
Mô hình ma trận Mc Kinsey biểu diễn:
a Tỷ lệ tăng trưởng của thị trường sản phẩm và thị phần mà doanh nghiệp lựa chọn so với phần thị trường của nhóm lớn chiếm lĩnh thị trường
b Vị thế cạnh tranh và mức độ tăng trưởng thị trường
c Sức hấp dẫn của thị trường và lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp(Đ)
d Vị thế cạnh tranh của DN trong từng giai đoạn của chu kỳ kinh doanh
Trang 13b Mô hình ma trận M.Porter
c Mô hình ma trận Charles Hofen(Đ)
d Mô hình ma trận Mc Kinsey
Câu 52
Mô hình thống kê thực nghiệm nhằm:
a Bồi hoàn toàn bộ các vấn đề gây ra rủi ro khủng hoảng cho DN trong tương lai
b Phát hiện toàn bộ các vấn đề gây ra rủi ro khủng hoảng cho DN trong tương lai
c Khử bỏ toàn bộ các vấn đề gây ra rủi ro khủng hoảng cho DN trong tương lai
d Phát hiện sớm các vấn đề có thể gây ra rủi ro khủng hoảng cho DN trong tương lai(Đ)
b Tối ưu hóa giữa lợi ích với rủi ro(Đ)
c Giảm thiểu rủi ro về mức bằng không
d Gia tăng thu nhập cho DN
Câu 55
Người Anh cho rằng, để giảm thiểu rủi ro phải quan tâm đầy đủ đến các thành tố cơ bản của quản trị rủi ro là:
a Chiến lược rủi ro, quy trình rủi ro
b Chiến lược rủi ro, quy trình rủi ro, cơ cấu rủi ro
Trang 14c Chiến lược rủi ro, quy trình rủi ro, cơ cấu rủi ro, đạo đức kinh doanh
d Chiến lược rủi ro, quy trình rủi ro, cơ cấu rủi ro, văn hoá rủi ro(Đ)
Nguyên nhân chủ quan gây ra rủi ro cho doanh nghiệp là:
a Chu kỳ kinh doanh
b Cung- cầu – giá cả
c Mâu thuẫn nội bộ DN(Đ)
d Tỷ giá hối đoái
Câu 58
Nguyên nhân chủ quan gây ra rủi ro cho doanh nghiệp là:
a Chu kỳ kinh doanh
b Tỷ giá hối đoái
c Cung- cầu – giá cả
d Mâu thuẫn nội bộ DN(Đ)
Câu 59
Nguyên nhân chủ quan gây ra rủi ro cho doanh nghiệp là:
a Cung- cầu – giá cả
b Chu kỳ kinh doanh
Trang 15a Bất cẩn của các thành viên trong DN
b Mâu thuẫn nội bộ DN
c Năng lực quản trị kém
d Cung- cầu – giá cả(Đ)
Câu 61
Nguyên nhân khách quan gây ra rủi ro cho doanh nghiệp là:
a Chu kỳ kinh doanh(Đ)
b Mâu thuẫn nội bộ DN
c Xây dựng và thực hiện quy chế hoạt động khoa học
d Cảnh giác với những cá nhân có vấn đề
Câu 63
Nguyên tắc quan trọng nhất để phòng ngừa rủi ro khủng hoảng trong doanh nghiệp là:
a Cân đối hài hòa các lợi ích
b Cảnh giác với những cá nhân có vấn đề
c Mở rộng tầm nhìn ra môi trường
d Xây dựng và thực hiện quy chế hoạt động khoa học(Đ)
Câu 64
Nhằm đối phó với các rủi ro tài chính, cách thông dụng nhất là sử dụng:
a Các công cụ phái sinh(Đ)
b Các công cụ ứng dụng công nghệ thông tin hiện đại
c Các công cụ tài chính vĩ mô
Trang 16Phương pháp bồi hoàn rủi ro khủng hoảng là phương pháp:
a Sử dụng quỹ dự trữ đủ lớn để giải quyết các rủi ro khủng hoảng xảy ra ở từng khâu lúc tương ứng(Đ)
b Giải thể doanh nghiệp để xây dựng doanh nghiệp mới
a Phương pháp nghiên cứu tư liệu và trắc nghiệm, thực nghiệm
b Phương pháp quan sát và phỏng vấn, trắc nghiệm
c Phương pháp phỏng vấn và nghiên cứu tư liệu, trắc nghiệm
d Phương pháp quan sát, phỏng vấn và nghiên cứu tư liệu, trắc nghiệm, thực nghiệm(Đ)
Câu 69
Trang 17Phương pháp khoa học, sắp xếp công việc nhằm tìm ra khâu xung yếu nhất
dễ xảy ra rủi ro để có biện pháp bố trí vật tư, thiết bị, cán bộ phù hợp là:
c Bồi hoàn rủi ro khủng hoảng
d San sẻ rủi ro khủng hoảng
Câu 71
Phương pháp ra quyết định khoa học để giảm thiểu rủi ro khủng hoảng cho doanh nghiệp dựa vào:
a Các mô hình dự báo xu thế và thống kê
b Các mô hình so sánh hiệu quả và thống kê xác suất thực nghiệm
c Các mô hình lý thuyết tối ưu và thống kê xác suất thực nghiệm(Đ)
d Các mô hình quy hoạch tuyến tính và so sánh hiệu quả
Câu 72
Phương pháp ra quyết định lựa chọn chiến lược phát triển ưu tiên dựa trên
ý kiến đánh giá của các chuyên gia D về các phương án phát triển thông qua ma trận tương tác là:
a Mô hình kỳ vọng toán
b Mô hình ma trận lượng hóa một vòng
c Mô hình ma trận không gian
d Mô hình ma trận lượng hóa chuyên gia nhiều vòng(Đ)
Câu 73
Trang 18Phương pháp sử dụng các giác quan để thu thập thông tin ban đầu về đối tượng nghiên cứu là:
a Kết quả trả lời lệ thuộc khá lớn vào các câu hỏi(Đ)
b Khó mở rộng quy mô điều tra
c Không thuận tiện như các phương pháp khác
d Khó mở rộng kích thước điều tra
Câu 75
Phương pháp thu thập dưới hình thức quan sát có tham dự bị hạn chế ở điểm:
a Dễ có xu hướng mang tính chủ quan(Đ)
b Không tiếp xúc với các đối tượng
c Không quan sát được các tình trạng thật của sự vật;
d Phải sử dụng các phương tiện quan sát đặc biệt bổ trợ
Trang 19a Dễ có xu hướng mang tính chủ quan(Đ)
b Không quan sát được các tình trạng thật của sự vật;
c Phải sử dụng các phương tiện quan sát đặc biệt bổ trợ
d Không tiếp xúc với các đối tượng
Câu 80
Phương pháp thu thập thông tin ban đầu về đối tượng nghiên cứu bằng tri giác trực tiếp có ưu điểm là:
a Không phụ thuộc vào kinh nghiệm, của quan sát viên
b Tạo được các thông tin có giá trị, nguyên bản(Đ)
c Không phụ thuộc vào kỹ thuât quan sát