Hãy cho số liệu hợp lí và phân tích mối liên hệ giữa 2 nhân tố trên bằng phương pháp hồi quy tương quan Bài 5: tiền lương bình quân 1 công nhân là một nhân tố gây ảnh hưởng đến sự biến
Trang 1BÀI TẬP LUYỆN TẬP NGUYÊN LÍ THỐNG KÊ
Chuyên đề 1: Hồi quy tương quan
Bài 1: Cho rằng lãi suất là 1 yếu tố ảnh hưởng đến lợi nhuận của doanh nghiệp Cho số liệu sau:
Lãi suất
(%)
Lợi nhuận
(tỉ đồng)
Sử dụng phương pháp hồi quy tương quan để biểu hiện và phân tích mối quan hệ giữa 2 chỉ tiêu trên
Bài 2: Hãy tự cho số liệu về 2 chỉ tiêu kinh tế vĩ mô Qua đó viết phương trình hồi quy và đánh
giá trình độ liên hệ của 2 chỉ tiêu đó
Bài 3: Bằng phương pháp hồi quy tương quan đã nghiên cứu trong thống kê, anh chị hãy tự cho
số liệu và phân tích mối liên hệ giữa thời gian tự học và kết quả học tập Qua đó đánh giá trình
độ liên hệ của 2 chỉ tiêu đó
Bài 4: Lãi suất tiền gửi là 1 nhân tố ảnh hưởng đến huy động tiền gửi của ngân hàng Hãy cho số
liệu hợp lí và phân tích mối liên hệ giữa 2 nhân tố trên bằng phương pháp hồi quy tương quan
Bài 5: tiền lương bình quân 1 công nhân là một nhân tố gây ảnh hưởng đến sự biến động của giá
trị sản xuất Sử dụng phương pháp thích hợp đánh giá tính chất và trình độ liên hệ giữa 2 tiêu thức này
Bài 6: Cho số liệu về trình độ lao động và tiền lương công nhân trong bảng sau:
Tiền lương
(triệu đồng )
Sử dụng phương pháp thích hợp đánh giá tính chất và trình độ liên hệ giữa 2 tiêu thức này
Chuyên đề 2: Dãy số biến động và dự báo thống kê
Bài 1: Có tài liệu về doanh nghiệp X theo thời gian được thống kê trong bảng dưới đây:
Giá trị sản
xuất
Triệu
Số CN ngày
đầu năm
(01/01)
Trang 2BQ 1 công
nhân
-Ngày 31/12/2020 số CN của doanh nghiệp là 326 người
-Lượng tăng tuyệt đối bình quân về tiền lương BQ 1 công nhân giai đoạn 2015-2020 là 0.7 triệu
1 Cho số liệu phù hợp với GTSX theo thời gian từ năm 2014-2020
2 Tính giá trị sản xuất bình quân 1 năm giai đoạn 2014-2020
3 Tính năng suất lao động bình quân 1 công nhân trong từng năm, 1 năm, và trong 7 năm
4 Tính tiền lương bình quân 1 CN trong 1 năm và trong 7 năm
5 Dự báo giá trị sản xuất của doanh nghiệp vào năm 2025 theo phương pháp tốc độ phát triển bình quân và phương pháp mô hình hồi quy theo thời gian với ∑t=0
Bài 2: Có tài liệu về doanh nghiệp A như sau:
(tỉ đồng)
Lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn ( tỉ đồng)
Tốc độ phát triển liên hoàn (%)
Tốc độ tăng giảm liên hoàn (%)
GTTĐ của 1% tăng( giảm) (tỉ đồng)
n-4
1 Tự cho số liệu a,b,c,d,e,f,g phù hợp
2 Trình bày cách tính số liệu còn thiếu trong bảng
3 Dự báo doanh thu của doanh nghiệp năm n+3 bằng 2 phương pháp: độ tăng tuyệt đối bình quân và mô hình hồi quy theo thời gian với ∑t=0
Bài 3: Tự cho số liệu về tiền lương bình quân và năng suát lao động bình quân của doanh
nghiệp trong giai đoạn từ năm 2014-2019
1 Dự báo tiền lương bình quân năm 2025 theo phương pháp mô hình hồi quy theo thời gian với ∑t≠0
2 Dự báo tiền NSLD quân năm 2025 theo phương pháp mô hình hồi quy theo thời gian với
∑t=0
3 Phân tích mối liên hệ giữa 2 nhân tố trên bằng phương pháp hồi quy tương quan và đánh giá trình độ liên hệ
Bài 4:Lợi nhuận năm 2000 của doanh nghiệp A là M tỉ đồng
Trang 3Năm 2001 lợi nhuận tăng thêm a% so với năm gốc
Năm 2002 lợi nhuận tăng thêm b tỉ đồng so với năm trước
Năm 2004 lợi nhuận có độ tăng tương ứng 1% là c tỉ đồng, và có tốc độ phát triển định gốc là e%
Năm 2005 lợi nhuận tăng lên f% so với năm 2004
Năm 2006 lợi nhuận có độ tăng tuyệt đối định gốc g tỉ đồng
Tự cho số liệu M,a,b,c,d,e,f,g thích hợp và qua đó dự báo lợi nhuận của doanh nghiệp năm
2010 bằng phương pháp độ tăng tuyệt đối bình quân và mô hinh hồi quy theo thời gian với
∑t=0
Chuyên đề 3: Chỉ số và phân tích sự biến động
Bài 1: Cho số liệu cụ thể, phù hợp với tình hình thực tế của 1 doanh nghiệp sản xuất 2 loại sản
phẩm X,Y như sau:
1 Tổng giá thành thực tế năm 2020:
+ sản phẩm X là a tỷ đồng
+ sản phẩm Y là b tỷ đồng
2 Nhiệm vụ kế hoạch về giá thành đơn vị sản phẩm của nưm 2019 so với 2020 là:
+ sản phẩm X giảm c %
+ sản phẩm Y giảm d %
3 Tỉ lệ hoàn thành kế hoạch về giá thành đơn vị sp của năm 2020 là:
+ sản phẩm X là e %
+ sản phẩm Y là f %
Biết rằng: Tổng giá thành doanh nghiệp năm 2020 tăng h% so với năm 2019
Yêu cầu:
1 Cho số liệu a,b,c,d,e,f thích hợp và tính:
a Số tương đối động thái của chỉ tiêu giá thành đơn vị sản phẩm X,Y năm 2020 với năm 2019
b Chỉ số chung phản ánh sự biến động về khối lượng sản phẩm toàn DN so năm 2020
2 Phân tích sự biến động tổng giá thành toàn doanh nghiệp khi so sánh năm 2020 với năm
2019
3 Chỉ số chung phản ánh tổng tiền lương toàn doanh nghiệp năm 2020 so với năm 2019 là 1,3 Vậy chỉ số chung phản ánh sự biến động về chi phí tiền lương trả cho 1 đơn vị sản phẩm là bao nhiêu?
Bài 2: Cho số liệu cụ thể về tình hình thực tế 6 tháng cuối năm của 1 doanh nghiệp về:
- Năng suất lao động bình quân 1 công nhân từng tháng
Trang 4- Tiền lương bình quân 1 công nhân trong từng tháng
- GTSX của từng tháng
Yêu cầu:
1 Tính NSLĐ bình quân công nhân, tiền lương bình quân 1 công nhân 1 tháng, từng quý và cả 6 tháng
2 Phân tích sự biến động giá trị sản xuất toàn doanh nghiệp quý IV so với quý III bằng HTCS thích hợp
3 Phân tích sự biến động giá trị sản xuất toàn doanh nghiệp quý IV so với quý III bằng HTCS thích hợp
Trang 5Bài 3: Có tài liệu từ 1 doanh nghiệp như sau:
Loại
Sp
Số sản
phẩm(chiếc)
Tiền lương 1 đơn
vị sp (triệu)
Giá thành đơn vị sp( triệu)
Giá bánh đơn vị
sp ( triệu)
(kế hoạch-KH, thực hiện-TH)
1 Cho số liệu thích hợp vào bảng trên biết rằng:
- Giá thành sản phẩm A, D vượt mức kế hoạch( KH) 10%, B hoàn thành kế hoạch, C không hoàn thành kế hoạch 6% về chỉ tiêu đó
- Đối với giá bán đơn vị sp : SP A, D tăng 6%, sp B tăng 2%, sp C giữ nguyên
2 Tính toán, lập bảng thống kê phản ảnh rõ tình hình thực hiện chi phí sản xuất toàn DN
3 Phân tích sự biến động của tổng quỹ lương toàn DN khi so kì thực hiện với kế hoạch
4 Phân tích sự biến động của tổng doanh thu toàn DN khi so kì thực hiện với kế hoạch
Bài 4: Quý III/2020 doanh nghiệp M sản xuất được 2000 sản phẩm A với chi phí sản xuất là
4016 tỉ đồng.Số CN quý III là 500 người
Kế hoạch đặt ra về số sản phẩm cho quý IV tăng a% Kết thúc quý IV doanh nghiệp hoàn thành vượt kế hoạch b%
Chi phí sản xuất quý IV là 4800 tỷ đồng
Tình hình lao động trực tiếp sản xuất SP A trong quý IV như sau:
+ 1/10 có 500 công nhân
+ 12/10 có thêm 8 CN
+ 1/11 có 3 CN nghỉ hưu
+ 8/12 có thêm 10 CN
Từ đó đến hết năm 2020 só CN không biến động
Yêu cầu:
1 Cho số liệu a,b và tính số sp thực tế owr quý 4
2 So sánh NSLĐ bình quân quý IV với quý III
3 So sánh chi phí sản xuất 1 sản phẩm quý IV so với quý III
4 Phân tích sự biến động tổng lượng sản phẩm toàn doanh nghiệp khi so quý IV với quý III bằng HTCS thích hợp
Trang 65 Phân tích sự biến động CPSX toàn doanh nghiệp khi so quý IV với quý III bằng HTCS thích hợp
Bài 5: Cho tài liệu về DN A sản xuất 3 loại sản phẩm khác nhau như sau:
kì báo cáo (tỉ đồng)
số sản phẩm
Phân tích sự biến động của chỉ tiêu tổng doanh thu kì báo cáo so với kì gốc bằng HTCS thích hợp
Bài 6: Cho tài liệu về doanh nghiệp M sản xuất 3 loại sản phẩm như sau:
Tổng thời gian hao phí kì báo cáo là 8000 giờ Tổng thời gian hao phí kì gốc của sản phẩm A,B,C lần lượt là: 2000, 1500, 2500 giờ Cho biết số sản phẩm A,B kì báo cáo tăng 10% so với
kì gốc, sản phẩm C không thay đổi
Phân tích sự biến động của chỉ tiêu tổng thời gian hao phí kì báo cáo so với kì gốc bằng HTCS thích hợp
Bài 7: Cho tài liệu về doanh nghiệp có 3 phân xưởng cùng sản xuất 1 loại sản phẩm
-Tổng số sản phẩm ở kì gốc là 500 sản phẩm, kì báo cáo số sản phẩm tăng 15% Kết cấu sản phẩm của 3 PX A,B,C kì gốc lần lượt là: 0.35:0.35:0.3 Kết cấu sản phẩm của 3 PX A,B,C kì báo cáo lần lượt là: 0.4:0.3:0.4
- Giá thành bình quân 1 sản phẩm kì báo cáo là 1,5 triệu/1 sản phẩm Tổng giá thành kì gốc của 3PX A,B,C lần lượt là 200,220,180 triệu
Phân tích sự biến động của chỉ tiêu tổng giá thành kì báo cáo so với kì gốc bằng HTCS thích hợp
Bài 8: Tự cho số liệu về 1 doanh nghiệp có 3 phân xưởng Kết cấu số công nhân kì gốc trong
phân xưởng A,B,C lần lượt là 0.3 : 0.5 : 0.2 Số công nhân kì báo cáo tăng so với kì gốc 10% và kết cấu thay đôi Tiền lương 1 công nhân ở PX A,B tăng và PX C giảm
- Phân tích sự biến động của tiền lương bình quân 1 công nhân kì báo cáo với kì gốc bằng HTCS thích hợp
- Phân tích sự biến động của tổng quỹ lương bằng hệ thống chỉ số thích hợp Nếu chỉ số về tổng giá trị sản xuất là 1,3,hãy đánh giá khả năng tích lũy của doanh nghiệp
Bài 9: Cho số liệu về số công nhân và năng suất lao động của 1 doanh nghiệp Biết rằng, số
công nhân và năng suất lao động kì báo cáo đều tăng so với kì gốc Qua đó phân tích sự biến động của tổng sản phẩm sản xuất toàn doanh nghiệp
Trang 7Bài 10: Tự cho số liệu về 1 doanh nghiệp có 3 phân xưởng cùng sản xuất 1 loại sản phảm kì kế
hoạch và kì thực hiện Biết rằng chi phí sản xuất 1 đơn vị sản phẩm của PX A,B vượt mức kế hoạch lần lượt là 2%, 5%; PX C không hoàn thành kế hoạch 3% Kết cấu sản phẩm của 3 PX không có sự thay đổi giữa kì thực hiện và kế hoạch Tổng sản phẩm kì thực hiện vượt mức kế hoạch đề ra
- Qua đó phân tích và đánh giá sự biến động chi phí sản xuất bình quân 1 sản phẩm khi so kì thực hiện với kì KH bằng HTCS thích hợp
- Qua đó phân tích và đánh giá sự biến động tổng chi phí sản xuất toàn doanh nghiệp khi so kì thực hiện với kì KH bằng HTCS thích hợp