1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Slide bài giảng môn tài chính công ty nâng cao –dành cho hệ đào tạo cao học và nghiên cứu sinh

234 1,5K 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các vấn đề căn bản của tài chính công ty
Trường học Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Tài chính công ty nâng cao
Thể loại Bản ghi chú giảng dạy
Năm xuất bản 2023
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 234
Dung lượng 2,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO TRÌNH – GIÁO ÁN BÀI GIẢNG – LUẬN VĂN DÀNH CHO CAO HỌC, NGHIÊN CỨU SINH KHỐI NGÀNH KINH TẾ Tựa sách: Slide Bài giảng Môn Tài chính công ty nâng cao –Dành cho Hệ đào tạo Cao học và nghiên cứu sinh Nội dung: Slide Bài giảng Dạng File: ppt Đối tượng: Dùng chung cho Giảng viên, Sinh viên các Trường Đại học, cao đẳng và Trung học chuyên nghành khối Kinh tế, tài chính, Kế toán và quản trị …

Trang 1

Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 1

Tµi chÝnh c«ng ty

n©ng cao

Ch¬ng tr×nh Th¹c sü Tµi chÝnh - Ng©n hµng

Trang 2

Tµi liÖu häc tËp

Học liệu bắt buộc:

1 Trần Ngọc Thơ: Tài chính doanh

nghiệp hiện đại , NXB Thống kê, 2003

2 Nguyễn Minh Kiều: Tài chính doanh

nghiệp căn bản , NXB Thống kê, 2009

3 Ross, Westerfield, Jaffe: Corporate

Trang 3

Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 3

Tµi liÖu häc tËp

Học liệu tham khảo

4 Nguyễn Hải Sản: Quản trị tài chính doanh nghiệp, NXB Tài

chính, 2007

6 Higgins: Phân tích quản trị tài chính ( Nguyễn Tấn Bình

dịch), NXB ĐHQG TP Hồ Chí Minh, 2009

7 Brealey, Myers,Allen: Principles of Corporate Finance,

McGraw-Hill Irwin, 2006, 6th edition

10 Tài liệu do giáo viên cung cấp theo từng nội dung

11 www.fetp.edu.vn chương trình giảng dạy kinh tế Fulbright

tại Việt nam

12 http:// ocw.mit.edu : học liệu mở của trường đại học MIT

13 www.ebook4u.com sách kinh tế tài chính

Trang 4

Chương 4: Cơ cấu vốn

Chương 5: Định giá doanh nghiệp

Chương 6: Tài trợ dài hạn

Chương 7: Dự báo và lập kế hoạch tài chính

Trang 5

Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 5

Chơng 1 Các vấn đề căn bản

của tài chính công ty

Trang 6

Néi dung

Trang 7

Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 7

Tæng quan vÒ tµi chÝnh c«ng ty

 1 Những vấn đề chính của quản lý tài chính

 2 Vai trò của nhà quản lý tài chính

 3 Sự tách biệt giữa chủ sở hữu và quản lý

 4 Mục tiêu của quản lý tài chính công ty

 5 Các báo cáo tài chính và dòng tiền

Trang 8

1 Những vấn đề chính của quản

lý tài chính

Các vấn đề cần giải quyết:

Trang 9

Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 9

2 Vai trß cña ngêi qu¶n lý

Trang 10

Vai trß cña bé phËn kÕ to¸n

Trang 11

Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 11

Các loại hình doanh nghiệp

Công ty trách nhiệm hữu hạn: các thành viên (tổ

chức, cá nhân) chịu trách nhiệm về các khoản nợ

và các nghĩa vụ tài sản khác trong phạm vi số vốngóp vào doanh nghiệp

Công ty TNHH một thành viên (do một tổ chức

làm chủ sở hữu) và Công ty TNHH có hai thành

viên trở lên (số lợng thành viên không vợt quá nămmơi) Hạn chế: công ty không đợc huy động vốnbằng phát hành cổ phiếu

Trang 12

Các loại hình doanh nghiệp

hợp danh và các thành viên góp vốn

+ Thành viên hợp danh: chịu trách nhiệm bằng

toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công

ty Các thành viên góp vốn chỉ chịu trách nhiệm

về khoản nợ của công ty trong phạm vi vốn đã

góp

Trang 13

Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 13

Các loại hình doanh nghiệp

chủ và phải chịu trách nhiệm về các hoạt

động bằng toàn bộ tài sản của mình.

Trang 14

3 Sù t¸ch biÖt gi÷a chñ së h÷u

Trang 15

Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 15

4 Môc tiªu cña qu¶n lý tµi chÝnh

c«ng ty

 Lîi nhuËn

 ThÞ phÇn

 T¨ng trëng

Hay tèi ®a hãa gi¸ trÞ thÞ trêng cña vèn

chñ së h÷u

Trang 16

5 Các báo cáo tài chính và dòng tiền

Bảng cân đối kế toán

Báo cáo kết quả hoạt động kinh

doanh

Trang 17

Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 17

Trang 18

Báo cáo kết quả hoạt động

- Chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp

= Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

+ Lợi nhuận thuần từ hoạt động tài chính và bất thờng

Trang 19

Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 19

Lợi nhuận kế toán và dòng tiền

 Sự khác biệt giữa LNKT và dòng tiền tài chính: lànhững chi phí không phải bằng tiền (khấu hao)

 Dòng tiền không xét đến các chi phí không phải làmột khoản chi thực bằng tiền

Trang 20

dßng tiÒn

= EBIT + KhÊu hao-ThuÕ = L·i rßng +

khÊu hao + chi phÝ tr¶ l·i vay

 Dßng tiÒn cho c«ng ty (tõ TS cña c«ng ty)

CF(A) = CF(B) + CF(S)

Trang 21

Dòng tiền từ tài sản ( cho công ty)

= Dòng tiền hoạt động – Chi tiêu vốn ròng –

Thay đổi vốn lưu động ròng

Chi tiêu vốn ròng = Tài sản cố định ròng

cuối kỳ - TSCĐ ròng đầu kỳ + Khấu hao

Thay đổi vốn lưu động ròng = Vốn LĐ ròng

cuối kỳ - vốn LĐ ròng đầu kỳ

Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 21

Trang 22

Dòng tiền cho chủ nợ = Lãi tiền vay phải trả - Vay ròng mới

Dòng tiền cho cổ đông = Cổ tức phải trả - Vốn chủ sở hữu ròng mới huy

động

Trang 23

Bài tập

 Năm 2010, công ty SDT có doanh thu 1 triệu $ Giá vốn hàng bán là 300.000 $, chi phí bán hàng

200.000$ Nợ phải trả là 1 triệu $, lãi suất 10%.

Khấu hao = 100.000$ và thuế =35%.

a/ Xác định lợi nhuận hoạt động của công ty

Trang 25

Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 25

Các phơng pháp ra quyết định

 Thời gian thu hồi vốn

 Giá trị hiện tại ròng NPV

 Tỉ suất hoàn vốn nội bộ IRR

 TSHVNB điều chỉnh MIRR

 Chỉ số lợi nhuận PI

Trang 26

NPV =    k nn

CF k

CF k

Trang 27

Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 27

Trang 28

Hµm NPV cña EXCEL

 NPV (rate, value1 ,value29)- CF0

 Nếu khai các tham số theo dòng lệnh

thì đầu tư ban đầu phải thực hiện vào cuối năm thứ nhất

Trang 29

Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 29

Trang 30

 Nếu IRR > k - dự án đợc chấp nhận

 Nếu IRR < k - dự án bị loại bỏ

 Nếu IRR = k - có thể chấp nhận

hoặc loại bỏ dự án

Trang 31

Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 31

Hàm IRR của Excel

 IRR(value,guess)

Guess để trống

Value- giá trị đầu tiên là đầu tư ban

đầu (giá trị âm)

Trang 32

ChØ sè lîi nhuËn PI

 ChØ sè lîi nhuËn hay tû sè lîi Ých-chi phÝ

PI = Tæng GTHT cña dßng tiÒn/§Çu t ban

®Çu

PI >1 nÕu NPV >0

Trang 33

Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 33

Tỷ suất hoàn vốn nội bộ điều chỉnh

 IRR giả định dòng tiền tái đầu t với tỷ suất IRR

 MIRR giả định dòng tiền tái đầu t với tỷ

suất k

Trang 34

Tû suÊt hoµn vèn néi bé ®iÒu chØnh

) 1

Trang 35

Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 35

MIRR

 NÕu MIRR < k - lo¹i bá

 NÕu MIRR > k - chÊp nhËn

Trang 36

Dũng tiền của dự ỏn

1 Các dòng tiền đầu t

 Chi phí chìm

 Chi phí cơ hội

 Chi phí mua thiết bị máy móc

(gồm cả CP v/chuyển, lắp đặt, đào tạo)

Trang 37

Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 37

Dũng tiền của dự ỏn

2 Dòng tiền thu của dự án:

là dòng tiền hoạt động sau thuế

OCF = EBIT + khấu hao - thuế

Hoặc:(phơng pháp lá chắn thuế)

OCF = (DT-Chi phí)x(1-T) + DxT

D – khấu hao

Trang 38

Dũng tiền của dự ỏn

Dòng tiền năm cuối của dự án:

 Giá trị thu hồi tài sản cố định

 Thu hồi vốn LĐ ròng

Trang 39

Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 39

Tû suÊt chiÕt khÊu cho c¸c dù ¸n cã

møc rñi ro kh¸c nhau

chuyÒn hiÖn cã 0%

Trang 41

Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 41

Trang 43

Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 43

 LN sau thuÕ 61.200 USD

OCF = EBIT + KhÊu hao- ThuÕ = 161.200 $

Trang 45

Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 45

Trang 47

Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 47

Trang 49

Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 49

Phân tích độ nhậy

 NPV nhạy cảm hơn với sự thay đổi của

doanh thu

Trang 50

Dù to¸n vèn trong ®iÒu kiÖn cã l¹m

Trang 51

Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 51

Dù to¸n vèn trong ®iÒu kiÖn cã l¹m

Trang 52

Tµi chÝnh c«ng ty

n©ng cao

Ch¬ng tr×nh Th¹c sü Tµi chÝnh - Ng©n hµng

Trang 53

Ch2_TCCTNC_Rui ro & loi nhuan 2

Ch¬ng 2 quan hÖ gi÷a tû suÊt

lîi nhuËn vµ rñi ro

Trang 54

Nội dung

1 Lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận

2 Đo lờng rủi ro của danh mục đầu t

3 Đa dạng hoá rủi ro

4 Tác động của chứng khoán riêng lẻ đến rủi

ro của danh mục

Trang 55

Ch2_TCCTNC_Rui ro & loi nhuan 4

1 Rñi ro vµ tû suÊt lîi nhuËn

Trang 56

1 Rñi ro vµ tû suÊt lîi nhuËn

 Lîi nhuËn cña mét kho¶n ®Çu t (b»ng tiÒn) + Thu nhËp cæ tøc

+ L·i (lç) vèn

 Tû suÊt lîi nhuËn (tû lÖ phÇn tr¨m)

Trang 57

Ch2_TCCTNC_Rui ro & loi nhuan 6

Trang 58

Lîi nhuËn kú väng

Víi k - gi¸ trÞ kú väng cña lîi nhuËn

n - sè tr¹ng th¸i (biÕn cè) cã kh¶ n¨ng x¶y ra

ki - lîi nhuËn øng víi tr¹ng th¸i thø i

p - x¸c suÊt x¶y ra tr¹ng th¸i i

Trang 59

Ch2_TCCTNC_Rui ro & loi nhuan 8

Phơng sai và độ lệch chuẩn

Phơng sai (variance)

VAR = (σ)2

Trang 60

Phơng sai và độ lệch chuẩn

 Độ lệch chuẩn(SD) đo độ phân tán ( khác biệt)

giữa lợi nhuận thực tế và kỳ vọng

p k

Trang 61

Ch2_TCCTNC_Rui ro & loi nhuan 10

Trang 62

Phơng sai và độ lệch chuẩn

SD = (VAR)1/2

Trang 63

Ch2_TCCTNC_Rui ro & loi nhuan 12

Trang 64

2 Rñi ro cña danh môc ®Çu t

 TSLN kú väng cña danh môc

K = W A  k A + W B  k B + ……+W Z  k Z

W A , W Z - tû träng cña tµi s¶n A,B, ….Z trong

danh môc

k

Trang 65

Ch2_TCCTNC_Rui ro & loi nhuan 14

Rủi ro của danh mục đầu t

với  i,j = r i,j  i  j - đồng phương sai

ri,j hay corrij - hệ số tương quan (-1,1)

Trang 66

Hệ số đồng phương sai

)]

([

)]

([

Trang 67

Tính theo giá trị trong quá

khứ

 Cov(kA , kB

Ch2_TCCTNC_Rui ro & loi nhuan 16

Trang 68

Hệ số tương quan

1 1

) ,

( )

, (

B

A B

Trang 69

Ch2_TCCTNC_Rui ro & loi nhuan 18

Rñi ro cña danh môc ®Çu t

Danh môc ®Çu t gåm hai chøng kho¸n:

Trang 70

3 §a d¹ng ho¸ rñi ro

Trang 71

Ch2_TCCTNC_Rui ro & loi nhuan 20

3 Đa dạng hoá rủi ro

 Rủi ro hệ thống: RR biến động lợi nhuận của

CK hay danh mục đầu t do sự thay đổi lợi nhuậncủa thị trờng do b/đ của KT thế giới, chính sách

thuế, năng lợng, giá dầu tăng Không thể giảm

thiểu bằng đa dạng hóa

 Rủi ro phi hệ thống: liên quan đến 1 công ty

hay một ngành kinh doanh

V/d: đầu t vào SP mới o hiệu quả, dự án, bãi

công

Trang 72

4 Mô hình định giá tài sản vốn

CAPM

 Giả định:

1 Thị trờng vốn là hiệu quả và hoàn hảo

+ Nhà đầu t đợc cung cấp TT đầy đủ

+ Chi phí giao dịch o đáng kể

+ Không có hạn chế đầu t & không nhà đầu t

nào đủ lớn để ảnh hởng đến giá 1 loại chứng

Trang 73

Ch2_TCCTNC_Rui ro & loi nhuan 22

+ §Çu t vµo chøng kho¸n phi rñi ro

+ §Çu t vµo danh môc cæ phiÕu thêng trªn thÞ êng

Trang 74

tr-Nội dung của CAPM

1 Quan hệ giữa lợi nhuận cá biệt và lợi nhuận thị trờng ( đờng đặc thù chứng khoán-

characteristic line):

Quan hệ giữa lợi nhuận của 1 CP cá biệt với lợi

nhuận của danh mục đầu t thị trờng ( S&P 500,

VNIndex)

Trang 75

Ch2_TCCTNC_Rui ro & loi nhuan 24

CAPM

 Hệ số beta β: đo lờng mức độ biến động lợi

suất của một cổ phiếu cá biệt so với mức biến

động lợi suất của danh mục đầu t thị trờng

 Beta đo lờng mức độ rủi ro hệ thống mà một chứngkhoán mang lại trong danh mục đầu t thị trờng

 β= 1 là hệ số beta của danh mục đầu t thị trờng

 ớc lợng β: dùng mô hinh hồi qui dựa trên các số

liệu lịch sử

Trang 76

Công thức tính beta

 βi=cov(ki,kM)/var(kM)

Trang 77

Ch2_TCCTNC_Rui ro & loi nhuan 26

HÖ sè beta

Trang 78

ki = kf + (kM - kf ) βi

Mô hình đúng cho cả danh mục đầu t

Trang 79

Ch2_TCCTNC_Rui ro & loi nhuan 28

§êng thÞ trêng chøng kho¸n SML

 Quan hÖ gi÷a tû suÊt lîi nhuËn kú väng cña

cæ phiÕu vµ hÖ sè beta

Trang 80

§êng thÞ trêng vèn CML

 Quan hÖ gi÷a tû suÊt lîi nhuËn kú väng cña danh môc ®Çu t (gåm TS phi rñi ro vµ danh môc ®Çu t hiÖu qu¶)

Trang 81

Ch3_Chinh sach co tuc 1

Tµi chÝnh c«ng ty

n©ng cao

Ch¬ng tr×nh Th¹c sü Tµi chÝnh - Ng©n hµng

Trang 82

Ch¬ng 3 ChÝnh s¸ch cæ tøc

Trang 83

Ch3_Chinh sach co tuc 3

Trang 85

Ch3_Chinh sach co tuc 5

1 Các yếu tố quyết định

chính sách cổ tức

Thuế lãi vốn và cổ tức không giống nhau

 Khả năng thanh khoản

+ DN không có khả năng chi trả cổ tức nếu không

đủ TS có tính thanh khoản cao nh tiền mặt

+ DN tăng trởng nhanh và có nhiều cơ hội đầu thay gặp khó khăn khi phải duy trì tính thanh

khoản và trả cổ tức

Trang 86

1 Các yếu tố quyết định

chính sách cổ tức

 Khả năng vay nợ và tiếp cận thị trờng vốn

+ DN lớn có uy tín dễ thâm nhập thị trờng tín dụngcàng có nhiều khả năng chi trả cổ tức

+ DN nhỏ khó tiếp cận nguồn vốn LN giữ lại lànguồn vốn cổ phần mới

n định thu nhập: DN có lợi nhuận hoặc dòng

Trang 87

Ch3_Chinh sach co tuc 7

1 Các yếu tố quyết định

chính sách cổ tức

 Cơ quan thuế không cho phép giữ lại lợi

nhuận quá cao khi DN không có các cơ hội

đầu tu thích đáng

 Bảo vệ chống loãng giá

Khi trả CT cao, DN cần bán cổ phiếu mới Nếu

các nhà đầu t o mua hoặc o thể mua 1 tỷ lệ cân

xứng thì quyền sở hữu sẽ bị loãng

Trang 88

2 Lý thuyết MM về chính sách cổ

tức và giá trị doanh nghiệp

Chính sách cổ tức không tác động đến giá trị doanh nghiệp trong thị trờng vốn

hoàn hảo (Lý thuyết về sự độc lập của cổ

tức Dividend Irrelevance Theory)

Trang 89

Ch3_Chinh sach co tuc 9

 Giá trị công ty đợc quyết định = khả năng thu

lợi và rủi ro kinh doanh Không phụ thuộc vào

cách phân chia thành cổ tức và lợi nhuận giữ lại

Giả định: cổ tức o bị đánh thuế, cổ phần mua

bán không mất CP giao dịch, nhà đ/t, quản lý cócùng lợng thông tin về các khoản thu nhập tơng

lai

Trang 90

2 Lý thuyết MM về chính sách cổ

tức và giá trị doanh nghiệp

Lập luận của Gordon và Lintner ( lý thuyết

“Con chim trong lòng bàn tay”):

kS giảm khi cổ tức tăng do các nhà đầu t coi việcnhận đợc lãi vốn từ đầu t bằng lợi nhuận giữ lại

sẽ ít chắc chắn hơn việc nhận đợc tiền thanh toánbằng cổ tức

Trang 91

Ch3_Chinh sach co tuc 11

2 Lý thuyết MM về chính sách cổ tức và giá trị doanh nghiệp

 Lý do 1 số nhà đầu t thích cổ tức hơn

+ LT của MM dựa trên giả định không có

thuế và chi phí giao dịch

Trang 92

2 Lý thuyết MM về chính sách cổ

tức và giá trị doanh nghiệp

 Lý do 1 sô nhà đầu t thích cổ tức hơn

Trên thực tế : hầu hết các nhà đầu t phải trả

chi phí giao dịch khi bán cổ phiếu Nếu

muốn có một nguồn thu nhập ổn định họ

sẽ thích đợc trả cổ tức đều đặn hơn

V/d: ngời đã nghỉ hu và có lợng TS tích lũy

Trang 93

Ch3_Chinh sach co tuc 13

Trang 94

3 Chính sách cổ tức trên thực tế

 Không có một chính sách nào phù hợp cho

mọi công ty

 Một số công ty tạo ra nhiều tiền mặt nhng ít

cơ hội đầu t ( ngành bão hòa, ít có cơ hội tăng

trởng) thờng phân phối phần lớn thu nhập để

Trang 95

Ch3_Chinh sach co tuc 15

3 ChÝnh s¸ch cæ tøc trªn thùc tÕ

C¸c c«ng ty t¹o ra Ýt hoÆc kh«ng d thõa tiÒn

mÆt cã nhiÒu c¬ héi ®Çu t thêng Ýt chia tiÒn

mÆt hoÆc kh«ng chia T¸i ®Çu t, thu hót c¸c

nhµ ®Çu t thÝch l·i vèn cæ phÇn

Trang 96

4 C¸c h×nh thøc chi tr¶ cæ tøc

 Tr¶ cæ tøc b»ng cæ phiÕu vµ chia nhá cæ

phÇn

 Mua l¹i cæ phÇn

Trang 97

Ch3_Chinh sach co tuc 17

Trang 98

Mua l¹i cæ phiÕu

 Mua l¹i trc tiÕp hay ë thÞ trêng tù do

Cæ phiÕu mua l¹i gäi lµ cæ phiÕu quü

nhËp vµ mua l¹i c«ng ty

Trang 99

Capital Structure

Ch¬ng 4

C¬ cÊu vèn vµ gi¸ trÞ

doanh nghiÖp

Trang 100

Nội dung chính

 Khái niệm cơ cấu vốn

 Lý thuyết MM về cơ cấu vốn tối ưu

 Các lý thuyết khác về cơ cấu vốn

Trang 101

Capital Structure

Khái niệm cơ cấu vốn

1 Cơ cấu vốn tối u :

Cơ cấu vốn tối đa hóa giá cổ phiếu của DN

Tỷ lệ giữa nợ và vốn chủ sở hữu do công ty

định ra Có thể thay đổi theo thời gian

V/d: 35% nợ Nếu thấp hơn, tăng vốn bằng pháthành nợ Cao hơn: phát hành CP

Trang 102

Sự đánh đổi giữa rủi ro và lợi nhuận

 Sử dụng nhiều nợ vay làm tăng rủi ro cho cổ

Trang 103

Capital Structure

Lý thuyết MM

u để tối đa hoá giá trị doanh nghiệp

nhỏ nhất

+ Không tính đến thuế

+ Có tính thuế

Trang 105

Capital Structure

1 Không tính thuế

Mệnh đề MM1: giá trị công ty không phụ

thuộc vào cơ cấu vốn

Mệnh đề MM2: quan hệ giữa ke và đòn bẩy

tài chính

WACC =Wdkd + Weke , ke=ks, kA= TSLN yêu cầu đối với toàn bộ tài sản của

WACC-công ty Viết lại biểu thức này với ke:

ke =kA + (kA-kd)D/E

Trang 106

Mệnh đề MM2

 Chi phí vốn CSH phụ thuộc vào TSLN yêu cầu đối với TS của công ty kA, chi phí vốn của nợ kd và hệ số nợ-vốn CSH (D/E)

Trang 107

Capital Structure

1 Kh«ng tÝnh thuÕ

 WACC kh«ng phô thuéc vµo D/E

 Hay WACC kh«ng bÞ ¶nh hëng bëi c¬ cÊu vèn

Chi phÝ vèn % ke

WACC

kd

D/E

Trang 109

Capital Structure

Ví dụ

 Xét hai công ty U- o dùng nợ và L có sử dụng nợ

 Có cùng tài sản và hoạt động nh nhau

 EBIT kỳ vọng là 1tỷ / năm kéo dài vô hạn

 L phát hành 1 tỷ đồng trái phiếu, lãi suất cố định8% /năm kéo dài đến vô hạn , T=32%

 Tính lãi ròng của hai công ty U, L

Trang 111

Capital Structure

Ví dụ (tiếp)

Tiết kiệm thuế: giả thiết là khấu hao bằng không.

Khi đó dòng tiền = EBIT - thuế

Dòng tiền từ tài sản

Công ty U Công ty L

Trang 114

2 Có tính đến thuế

 Do công ty vay bằng phát hành trái phiếu trả lãi cố

định hàng năm và không có thời điểm đáo hạn,

hàng năm tiết kiệm thuế 25,6 triệu kéo dài đến vôhạn

 Khoản tiết kiệm thuế có rủi ro giống nh nợ vay

chi phí của nợ (8%) là tỷ lệ chiết khấu trong xác

định GTHT của dòng tiền đều này

Trang 115

=

12 0

680 , = 5666,666  5667 tr.

Gi¸ trÞ cña c«ng ty L:

VL = VU + T.D = 5667 + 0,32 x 1000 = 5987 tr.

Sö dông nî trong c¬ cÊu vèn lµm t¨ng gi¸ trÞ doanh nghiÖp.

Trang 119

kd(1-T) D/E

Trang 120

M&M 1 vµ 2

 MM1: WACC giảm khi công ty phụ

thuộc nhiều hơn vào tài trợ nợ

 MM2: Khi công ty phụ thuộc nhiều hơn vào tài trợ nợ thì kE tăng

Trang 121

Capital Structure

3 Chi phí phá sản

không phù hợp với thực tế vì khi tăng đòn bẩy tài chính doanh nghiệp không có khả năng trả đợc nợ

Trang 122

3 Chi phí phá sản

Chi phí phá sản trực tiếp : tiền thuê luật s, các

công ty kiểm toán

Chi phí phá sản gián tiếp: hoạt động kinh doanh

gián đoạn, doanh thu giảm, cán bộ nhân viên giỏi

đi khỏi công ty, đầu t bị giảm hoặc ngừng hẳn,

khách hàng cắt hợp đồng (nghi ngờ khả năng cungcấp sản phẩm và dịch vụ của công ty)

Ngày đăng: 20/06/2014, 17:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cân đối kế toán - Slide bài giảng môn tài chính công ty nâng cao –dành cho hệ đào tạo cao học và nghiên cứu sinh
Bảng c ân đối kế toán (Trang 17)
Bảng cân đối kế toán dự kiến - Slide bài giảng môn tài chính công ty nâng cao –dành cho hệ đào tạo cao học và nghiên cứu sinh
Bảng c ân đối kế toán dự kiến (Trang 180)
Bảng cân đối kế toán dự kiến - Slide bài giảng môn tài chính công ty nâng cao –dành cho hệ đào tạo cao học và nghiên cứu sinh
Bảng c ân đối kế toán dự kiến (Trang 181)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w