GIÁO TRÌNH – GIÁO ÁN BÀI GIẢNG – LUẬN VĂN DÀNH CHO CAO HỌC, NGHIÊN CỨU SINH KHỐI NGÀNH KINH TẾ Tựa sách: Slide Bài giảng Môn Tài chính công ty nâng cao –Dành cho Hệ đào tạo Cao học và nghiên cứu sinh Nội dung: Slide Bài giảng Dạng File: ppt Đối tượng: Dùng chung cho Giảng viên, Sinh viên các Trường Đại học, cao đẳng và Trung học chuyên nghành khối Kinh tế, tài chính, Kế toán và quản trị …
Trang 1Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 1
Tµi chÝnh c«ng ty
n©ng cao
Ch¬ng tr×nh Th¹c sü Tµi chÝnh - Ng©n hµng
Trang 2Tµi liÖu häc tËp
Học liệu bắt buộc:
1 Trần Ngọc Thơ: Tài chính doanh
nghiệp hiện đại , NXB Thống kê, 2003
2 Nguyễn Minh Kiều: Tài chính doanh
nghiệp căn bản , NXB Thống kê, 2009
3 Ross, Westerfield, Jaffe: Corporate
Trang 3Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 3
Tµi liÖu häc tËp
Học liệu tham khảo
4 Nguyễn Hải Sản: Quản trị tài chính doanh nghiệp, NXB Tài
chính, 2007
6 Higgins: Phân tích quản trị tài chính ( Nguyễn Tấn Bình
dịch), NXB ĐHQG TP Hồ Chí Minh, 2009
7 Brealey, Myers,Allen: Principles of Corporate Finance,
McGraw-Hill Irwin, 2006, 6th edition
10 Tài liệu do giáo viên cung cấp theo từng nội dung
11 www.fetp.edu.vn chương trình giảng dạy kinh tế Fulbright
tại Việt nam
12 http:// ocw.mit.edu : học liệu mở của trường đại học MIT
13 www.ebook4u.com sách kinh tế tài chính
Trang 4 Chương 4: Cơ cấu vốn
Chương 5: Định giá doanh nghiệp
Chương 6: Tài trợ dài hạn
Chương 7: Dự báo và lập kế hoạch tài chính
Trang 5Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 5
Chơng 1 Các vấn đề căn bản
của tài chính công ty
Trang 6Néi dung
Trang 7Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 7
Tæng quan vÒ tµi chÝnh c«ng ty
1 Những vấn đề chính của quản lý tài chính
2 Vai trò của nhà quản lý tài chính
3 Sự tách biệt giữa chủ sở hữu và quản lý
4 Mục tiêu của quản lý tài chính công ty
5 Các báo cáo tài chính và dòng tiền
Trang 81 Những vấn đề chính của quản
lý tài chính
Các vấn đề cần giải quyết:
Trang 9Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 9
2 Vai trß cña ngêi qu¶n lý
Trang 10Vai trß cña bé phËn kÕ to¸n
Trang 11Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 11
Các loại hình doanh nghiệp
Công ty trách nhiệm hữu hạn: các thành viên (tổ
chức, cá nhân) chịu trách nhiệm về các khoản nợ
và các nghĩa vụ tài sản khác trong phạm vi số vốngóp vào doanh nghiệp
Công ty TNHH một thành viên (do một tổ chức
làm chủ sở hữu) và Công ty TNHH có hai thành
viên trở lên (số lợng thành viên không vợt quá nămmơi) Hạn chế: công ty không đợc huy động vốnbằng phát hành cổ phiếu
Trang 12Các loại hình doanh nghiệp
hợp danh và các thành viên góp vốn
+ Thành viên hợp danh: chịu trách nhiệm bằng
toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công
ty Các thành viên góp vốn chỉ chịu trách nhiệm
về khoản nợ của công ty trong phạm vi vốn đã
góp
Trang 13Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 13
Các loại hình doanh nghiệp
chủ và phải chịu trách nhiệm về các hoạt
động bằng toàn bộ tài sản của mình.
Trang 143 Sù t¸ch biÖt gi÷a chñ së h÷u
Trang 15Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 15
4 Môc tiªu cña qu¶n lý tµi chÝnh
c«ng ty
Lîi nhuËn
ThÞ phÇn
T¨ng trëng
Hay tèi ®a hãa gi¸ trÞ thÞ trêng cña vèn
chñ së h÷u
Trang 165 Các báo cáo tài chính và dòng tiền
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo kết quả hoạt động kinh
doanh
Trang 17Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 17
Trang 18Báo cáo kết quả hoạt động
- Chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp
= Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
+ Lợi nhuận thuần từ hoạt động tài chính và bất thờng
Trang 19Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 19
Lợi nhuận kế toán và dòng tiền
Sự khác biệt giữa LNKT và dòng tiền tài chính: lànhững chi phí không phải bằng tiền (khấu hao)
Dòng tiền không xét đến các chi phí không phải làmột khoản chi thực bằng tiền
Trang 20dßng tiÒn
= EBIT + KhÊu hao-ThuÕ = L·i rßng +
khÊu hao + chi phÝ tr¶ l·i vay
Dßng tiÒn cho c«ng ty (tõ TS cña c«ng ty)
CF(A) = CF(B) + CF(S)
Trang 21 Dòng tiền từ tài sản ( cho công ty)
= Dòng tiền hoạt động – Chi tiêu vốn ròng –
Thay đổi vốn lưu động ròng
Chi tiêu vốn ròng = Tài sản cố định ròng
cuối kỳ - TSCĐ ròng đầu kỳ + Khấu hao
Thay đổi vốn lưu động ròng = Vốn LĐ ròng
cuối kỳ - vốn LĐ ròng đầu kỳ
Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 21
Trang 22 Dòng tiền cho chủ nợ = Lãi tiền vay phải trả - Vay ròng mới
Dòng tiền cho cổ đông = Cổ tức phải trả - Vốn chủ sở hữu ròng mới huy
động
Trang 23Bài tập
Năm 2010, công ty SDT có doanh thu 1 triệu $ Giá vốn hàng bán là 300.000 $, chi phí bán hàng
200.000$ Nợ phải trả là 1 triệu $, lãi suất 10%.
Khấu hao = 100.000$ và thuế =35%.
a/ Xác định lợi nhuận hoạt động của công ty
Trang 25Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 25
Các phơng pháp ra quyết định
Thời gian thu hồi vốn
Giá trị hiện tại ròng NPV
Tỉ suất hoàn vốn nội bộ IRR
TSHVNB điều chỉnh MIRR
Chỉ số lợi nhuận PI
Trang 26NPV = k nn
CF k
CF k
Trang 27Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 27
Trang 28Hµm NPV cña EXCEL
NPV (rate, value1 ,value29)- CF0
Nếu khai các tham số theo dòng lệnh
thì đầu tư ban đầu phải thực hiện vào cuối năm thứ nhất
Trang 29Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 29
Trang 30 Nếu IRR > k - dự án đợc chấp nhận
Nếu IRR < k - dự án bị loại bỏ
Nếu IRR = k - có thể chấp nhận
hoặc loại bỏ dự án
Trang 31Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 31
Hàm IRR của Excel
IRR(value,guess)
Guess để trống
Value- giá trị đầu tiên là đầu tư ban
đầu (giá trị âm)
Trang 32ChØ sè lîi nhuËn PI
ChØ sè lîi nhuËn hay tû sè lîi Ých-chi phÝ
PI = Tæng GTHT cña dßng tiÒn/§Çu t ban
®Çu
PI >1 nÕu NPV >0
Trang 33Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 33
Tỷ suất hoàn vốn nội bộ điều chỉnh
IRR giả định dòng tiền tái đầu t với tỷ suất IRR
MIRR giả định dòng tiền tái đầu t với tỷ
suất k
Trang 34Tû suÊt hoµn vèn néi bé ®iÒu chØnh
) 1
Trang 35Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 35
MIRR
NÕu MIRR < k - lo¹i bá
NÕu MIRR > k - chÊp nhËn
Trang 36Dũng tiền của dự ỏn
1 Các dòng tiền đầu t
Chi phí chìm
Chi phí cơ hội
Chi phí mua thiết bị máy móc
(gồm cả CP v/chuyển, lắp đặt, đào tạo)
Trang 37Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 37
Dũng tiền của dự ỏn
2 Dòng tiền thu của dự án:
là dòng tiền hoạt động sau thuế
OCF = EBIT + khấu hao - thuế
Hoặc:(phơng pháp lá chắn thuế)
OCF = (DT-Chi phí)x(1-T) + DxT
D – khấu hao
Trang 38Dũng tiền của dự ỏn
Dòng tiền năm cuối của dự án:
Giá trị thu hồi tài sản cố định
Thu hồi vốn LĐ ròng
Trang 39Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 39
Tû suÊt chiÕt khÊu cho c¸c dù ¸n cã
møc rñi ro kh¸c nhau
chuyÒn hiÖn cã 0%
Trang 41Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 41
Trang 43Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 43
LN sau thuÕ 61.200 USD
OCF = EBIT + KhÊu hao- ThuÕ = 161.200 $
Trang 45Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 45
Trang 47Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 47
Trang 49Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 49
Phân tích độ nhậy
NPV nhạy cảm hơn với sự thay đổi của
doanh thu
Trang 50Dù to¸n vèn trong ®iÒu kiÖn cã l¹m
Trang 51Ch1_TCCTNC_Cac van de can ban 51
Dù to¸n vèn trong ®iÒu kiÖn cã l¹m
Trang 52Tµi chÝnh c«ng ty
n©ng cao
Ch¬ng tr×nh Th¹c sü Tµi chÝnh - Ng©n hµng
Trang 53Ch2_TCCTNC_Rui ro & loi nhuan 2
Ch¬ng 2 quan hÖ gi÷a tû suÊt
lîi nhuËn vµ rñi ro
Trang 54Nội dung
1 Lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận
2 Đo lờng rủi ro của danh mục đầu t
3 Đa dạng hoá rủi ro
4 Tác động của chứng khoán riêng lẻ đến rủi
ro của danh mục
Trang 55Ch2_TCCTNC_Rui ro & loi nhuan 4
1 Rñi ro vµ tû suÊt lîi nhuËn
Trang 561 Rñi ro vµ tû suÊt lîi nhuËn
Lîi nhuËn cña mét kho¶n ®Çu t (b»ng tiÒn) + Thu nhËp cæ tøc
+ L·i (lç) vèn
Tû suÊt lîi nhuËn (tû lÖ phÇn tr¨m)
Trang 57Ch2_TCCTNC_Rui ro & loi nhuan 6
Trang 58Lîi nhuËn kú väng
Víi k - gi¸ trÞ kú väng cña lîi nhuËn
n - sè tr¹ng th¸i (biÕn cè) cã kh¶ n¨ng x¶y ra
ki - lîi nhuËn øng víi tr¹ng th¸i thø i
p - x¸c suÊt x¶y ra tr¹ng th¸i i
Trang 59Ch2_TCCTNC_Rui ro & loi nhuan 8
Phơng sai và độ lệch chuẩn
Phơng sai (variance)
VAR = (σ)2
Trang 60Phơng sai và độ lệch chuẩn
Độ lệch chuẩn(SD) đo độ phân tán ( khác biệt)
giữa lợi nhuận thực tế và kỳ vọng
p k
Trang 61Ch2_TCCTNC_Rui ro & loi nhuan 10
Trang 62Phơng sai và độ lệch chuẩn
SD = (VAR)1/2
Trang 63Ch2_TCCTNC_Rui ro & loi nhuan 12
Trang 642 Rñi ro cña danh môc ®Çu t
TSLN kú väng cña danh môc
K = W A k A + W B k B + ……+W Z k Z
W A , W Z - tû träng cña tµi s¶n A,B, ….Z trong
danh môc
k
Trang 65Ch2_TCCTNC_Rui ro & loi nhuan 14
Rủi ro của danh mục đầu t
với i,j = r i,j i j - đồng phương sai
ri,j hay corrij - hệ số tương quan (-1,1)
Trang 66Hệ số đồng phương sai
)]
([
)]
([
Trang 67Tính theo giá trị trong quá
khứ
Cov(kA , kB
Ch2_TCCTNC_Rui ro & loi nhuan 16
Trang 68Hệ số tương quan
1 1
) ,
( )
, (
B
A B
Trang 69Ch2_TCCTNC_Rui ro & loi nhuan 18
Rñi ro cña danh môc ®Çu t
Danh môc ®Çu t gåm hai chøng kho¸n:
Trang 703 §a d¹ng ho¸ rñi ro
Trang 71Ch2_TCCTNC_Rui ro & loi nhuan 20
3 Đa dạng hoá rủi ro
Rủi ro hệ thống: RR biến động lợi nhuận của
CK hay danh mục đầu t do sự thay đổi lợi nhuậncủa thị trờng do b/đ của KT thế giới, chính sách
thuế, năng lợng, giá dầu tăng Không thể giảm
thiểu bằng đa dạng hóa
Rủi ro phi hệ thống: liên quan đến 1 công ty
hay một ngành kinh doanh
V/d: đầu t vào SP mới o hiệu quả, dự án, bãi
công
Trang 724 Mô hình định giá tài sản vốn
CAPM
Giả định:
1 Thị trờng vốn là hiệu quả và hoàn hảo
+ Nhà đầu t đợc cung cấp TT đầy đủ
+ Chi phí giao dịch o đáng kể
+ Không có hạn chế đầu t & không nhà đầu t
nào đủ lớn để ảnh hởng đến giá 1 loại chứng
Trang 73Ch2_TCCTNC_Rui ro & loi nhuan 22
+ §Çu t vµo chøng kho¸n phi rñi ro
+ §Çu t vµo danh môc cæ phiÕu thêng trªn thÞ êng
Trang 74tr-Nội dung của CAPM
1 Quan hệ giữa lợi nhuận cá biệt và lợi nhuận thị trờng ( đờng đặc thù chứng khoán-
characteristic line):
Quan hệ giữa lợi nhuận của 1 CP cá biệt với lợi
nhuận của danh mục đầu t thị trờng ( S&P 500,
VNIndex)
Trang 75Ch2_TCCTNC_Rui ro & loi nhuan 24
CAPM
Hệ số beta β: đo lờng mức độ biến động lợi
suất của một cổ phiếu cá biệt so với mức biến
động lợi suất của danh mục đầu t thị trờng
Beta đo lờng mức độ rủi ro hệ thống mà một chứngkhoán mang lại trong danh mục đầu t thị trờng
β= 1 là hệ số beta của danh mục đầu t thị trờng
ớc lợng β: dùng mô hinh hồi qui dựa trên các số
liệu lịch sử
Trang 76Công thức tính beta
βi=cov(ki,kM)/var(kM)
Trang 77Ch2_TCCTNC_Rui ro & loi nhuan 26
HÖ sè beta
Trang 78ki = kf + (kM - kf ) βi
Mô hình đúng cho cả danh mục đầu t
Trang 79Ch2_TCCTNC_Rui ro & loi nhuan 28
§êng thÞ trêng chøng kho¸n SML
Quan hÖ gi÷a tû suÊt lîi nhuËn kú väng cña
cæ phiÕu vµ hÖ sè beta
Trang 80§êng thÞ trêng vèn CML
Quan hÖ gi÷a tû suÊt lîi nhuËn kú väng cña danh môc ®Çu t (gåm TS phi rñi ro vµ danh môc ®Çu t hiÖu qu¶)
Trang 81Ch3_Chinh sach co tuc 1
Tµi chÝnh c«ng ty
n©ng cao
Ch¬ng tr×nh Th¹c sü Tµi chÝnh - Ng©n hµng
Trang 82Ch¬ng 3 ChÝnh s¸ch cæ tøc
Trang 83Ch3_Chinh sach co tuc 3
Trang 85Ch3_Chinh sach co tuc 5
1 Các yếu tố quyết định
chính sách cổ tức
Thuế lãi vốn và cổ tức không giống nhau
Khả năng thanh khoản
+ DN không có khả năng chi trả cổ tức nếu không
đủ TS có tính thanh khoản cao nh tiền mặt
+ DN tăng trởng nhanh và có nhiều cơ hội đầu thay gặp khó khăn khi phải duy trì tính thanh
khoản và trả cổ tức
Trang 861 Các yếu tố quyết định
chính sách cổ tức
Khả năng vay nợ và tiếp cận thị trờng vốn
+ DN lớn có uy tín dễ thâm nhập thị trờng tín dụngcàng có nhiều khả năng chi trả cổ tức
+ DN nhỏ khó tiếp cận nguồn vốn LN giữ lại lànguồn vốn cổ phần mới
ổn định thu nhập: DN có lợi nhuận hoặc dòng
Trang 87Ch3_Chinh sach co tuc 7
1 Các yếu tố quyết định
chính sách cổ tức
Cơ quan thuế không cho phép giữ lại lợi
nhuận quá cao khi DN không có các cơ hội
đầu tu thích đáng
Bảo vệ chống loãng giá
Khi trả CT cao, DN cần bán cổ phiếu mới Nếu
các nhà đầu t o mua hoặc o thể mua 1 tỷ lệ cân
xứng thì quyền sở hữu sẽ bị loãng
Trang 882 Lý thuyết MM về chính sách cổ
tức và giá trị doanh nghiệp
Chính sách cổ tức không tác động đến giá trị doanh nghiệp trong thị trờng vốn
hoàn hảo (Lý thuyết về sự độc lập của cổ
tức Dividend Irrelevance Theory)
Trang 89Ch3_Chinh sach co tuc 9
Giá trị công ty đợc quyết định = khả năng thu
lợi và rủi ro kinh doanh Không phụ thuộc vào
cách phân chia thành cổ tức và lợi nhuận giữ lại
Giả định: cổ tức o bị đánh thuế, cổ phần mua
bán không mất CP giao dịch, nhà đ/t, quản lý cócùng lợng thông tin về các khoản thu nhập tơng
lai
Trang 902 Lý thuyết MM về chính sách cổ
tức và giá trị doanh nghiệp
Lập luận của Gordon và Lintner ( lý thuyết
“Con chim trong lòng bàn tay”):
kS giảm khi cổ tức tăng do các nhà đầu t coi việcnhận đợc lãi vốn từ đầu t bằng lợi nhuận giữ lại
sẽ ít chắc chắn hơn việc nhận đợc tiền thanh toánbằng cổ tức
Trang 91Ch3_Chinh sach co tuc 11
2 Lý thuyết MM về chính sách cổ tức và giá trị doanh nghiệp
Lý do 1 số nhà đầu t thích cổ tức hơn
+ LT của MM dựa trên giả định không có
thuế và chi phí giao dịch
Trang 922 Lý thuyết MM về chính sách cổ
tức và giá trị doanh nghiệp
Lý do 1 sô nhà đầu t thích cổ tức hơn
Trên thực tế : hầu hết các nhà đầu t phải trả
chi phí giao dịch khi bán cổ phiếu Nếu
muốn có một nguồn thu nhập ổn định họ
sẽ thích đợc trả cổ tức đều đặn hơn
V/d: ngời đã nghỉ hu và có lợng TS tích lũy
Trang 93Ch3_Chinh sach co tuc 13
Trang 943 Chính sách cổ tức trên thực tế
Không có một chính sách nào phù hợp cho
mọi công ty
Một số công ty tạo ra nhiều tiền mặt nhng ít
cơ hội đầu t ( ngành bão hòa, ít có cơ hội tăng
trởng) thờng phân phối phần lớn thu nhập để
Trang 95Ch3_Chinh sach co tuc 15
3 ChÝnh s¸ch cæ tøc trªn thùc tÕ
C¸c c«ng ty t¹o ra Ýt hoÆc kh«ng d thõa tiÒn
mÆt cã nhiÒu c¬ héi ®Çu t thêng Ýt chia tiÒn
mÆt hoÆc kh«ng chia T¸i ®Çu t, thu hót c¸c
nhµ ®Çu t thÝch l·i vèn cæ phÇn
Trang 964 C¸c h×nh thøc chi tr¶ cæ tøc
Tr¶ cæ tøc b»ng cæ phiÕu vµ chia nhá cæ
phÇn
Mua l¹i cæ phÇn
Trang 97Ch3_Chinh sach co tuc 17
Trang 98Mua l¹i cæ phiÕu
Mua l¹i trc tiÕp hay ë thÞ trêng tù do
Cæ phiÕu mua l¹i gäi lµ cæ phiÕu quü
nhËp vµ mua l¹i c«ng ty
Trang 99Capital Structure
Ch¬ng 4
C¬ cÊu vèn vµ gi¸ trÞ
doanh nghiÖp
Trang 100Nội dung chính
Khái niệm cơ cấu vốn
Lý thuyết MM về cơ cấu vốn tối ưu
Các lý thuyết khác về cơ cấu vốn
Trang 101Capital Structure
Khái niệm cơ cấu vốn
1 Cơ cấu vốn tối u :
Cơ cấu vốn tối đa hóa giá cổ phiếu của DN
Tỷ lệ giữa nợ và vốn chủ sở hữu do công ty
định ra Có thể thay đổi theo thời gian
V/d: 35% nợ Nếu thấp hơn, tăng vốn bằng pháthành nợ Cao hơn: phát hành CP
Trang 102Sự đánh đổi giữa rủi ro và lợi nhuận
Sử dụng nhiều nợ vay làm tăng rủi ro cho cổ
Trang 103Capital Structure
Lý thuyết MM
u để tối đa hoá giá trị doanh nghiệp
nhỏ nhất
+ Không tính đến thuế
+ Có tính thuế
Trang 105Capital Structure
1 Không tính thuế
Mệnh đề MM1: giá trị công ty không phụ
thuộc vào cơ cấu vốn
Mệnh đề MM2: quan hệ giữa ke và đòn bẩy
tài chính
WACC =Wdkd + Weke , ke=ks, kA= TSLN yêu cầu đối với toàn bộ tài sản của
WACC-công ty Viết lại biểu thức này với ke:
ke =kA + (kA-kd)D/E
Trang 106Mệnh đề MM2
Chi phí vốn CSH phụ thuộc vào TSLN yêu cầu đối với TS của công ty kA, chi phí vốn của nợ kd và hệ số nợ-vốn CSH (D/E)
Trang 107Capital Structure
1 Kh«ng tÝnh thuÕ
WACC kh«ng phô thuéc vµo D/E
Hay WACC kh«ng bÞ ¶nh hëng bëi c¬ cÊu vèn
Chi phÝ vèn % ke
WACC
kd
D/E
Trang 109Capital Structure
Ví dụ
Xét hai công ty U- o dùng nợ và L có sử dụng nợ
Có cùng tài sản và hoạt động nh nhau
EBIT kỳ vọng là 1tỷ / năm kéo dài vô hạn
L phát hành 1 tỷ đồng trái phiếu, lãi suất cố định8% /năm kéo dài đến vô hạn , T=32%
Tính lãi ròng của hai công ty U, L
Trang 111Capital Structure
Ví dụ (tiếp)
Tiết kiệm thuế: giả thiết là khấu hao bằng không.
Khi đó dòng tiền = EBIT - thuế
Dòng tiền từ tài sản
Công ty U Công ty L
Trang 1142 Có tính đến thuế
Do công ty vay bằng phát hành trái phiếu trả lãi cố
định hàng năm và không có thời điểm đáo hạn,
hàng năm tiết kiệm thuế 25,6 triệu kéo dài đến vôhạn
Khoản tiết kiệm thuế có rủi ro giống nh nợ vay
chi phí của nợ (8%) là tỷ lệ chiết khấu trong xác
định GTHT của dòng tiền đều này
Trang 115=
12 0
680 , = 5666,666 5667 tr.
Gi¸ trÞ cña c«ng ty L:
VL = VU + T.D = 5667 + 0,32 x 1000 = 5987 tr.
Sö dông nî trong c¬ cÊu vèn lµm t¨ng gi¸ trÞ doanh nghiÖp.
Trang 119kd(1-T) D/E
Trang 120M&M 1 vµ 2
MM1: WACC giảm khi công ty phụ
thuộc nhiều hơn vào tài trợ nợ
MM2: Khi công ty phụ thuộc nhiều hơn vào tài trợ nợ thì kE tăng
Trang 121Capital Structure
3 Chi phí phá sản
không phù hợp với thực tế vì khi tăng đòn bẩy tài chính doanh nghiệp không có khả năng trả đợc nợ
Trang 1223 Chi phí phá sản
Chi phí phá sản trực tiếp : tiền thuê luật s, các
công ty kiểm toán
Chi phí phá sản gián tiếp: hoạt động kinh doanh
gián đoạn, doanh thu giảm, cán bộ nhân viên giỏi
đi khỏi công ty, đầu t bị giảm hoặc ngừng hẳn,
khách hàng cắt hợp đồng (nghi ngờ khả năng cungcấp sản phẩm và dịch vụ của công ty)