1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

008 25 1 toan 10 b25 c8 nhi thuc newton hdg

42 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhị Thức Newton
Người hướng dẫn Giáo Viên: Huỳnh Văn Ánh
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại chuyên đề
Thành phố TP Huế
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ VIII – TOÁN 10 – CHƯƠNG VIII – ĐẠI SỐ TỔ HỢPSố dân của tính đó sau 2 năm là b Số dân của tỉnh đó ước tính sau 5 năm nữa là được cho bởi công thức sau: Với a b, là các số thực

Trang 1

Sơ đồ hình cây của

CHUYÊN ĐỀ VIII – TOÁN 10 – CHƯƠNG VIII – ĐẠI SỐ TỔ HỢP

Quan sát các đơn thức ở vế phải của các đẳng thức trên, hãy nhận xét về quy luật số mũ của a

b Có thể tìm được cách tính các hệ số của đơn thức trong khai triển a b n khi n  4;5

Trang 2

 4  4  3  2 2   3 4

2

14

Lời giải

a)  4 0 4 1 3 1

1 0,05 C 1 C 1 0,05  1 0, 2 1, 2b) Cách bấm: 1.05^4=

Hiển thị

Trang 3

CHUYÊN ĐỀ VIII – TOÁN 10 – CHƯƠNG VIII – ĐẠI SỐ TỔ HỢP

Sai số tuyệt đối của giá trị gần đúng nhận được ở câu a là 0,01550625

8.12 Khai triển các đa thức:

a) x  34; b) 3x 2y4

;c) x54x 54

Số hạng thứ 4 của khai triển là C533x 2 13 90x2

Vậy hệ số của x trong khai triển là4

Trang 4

Hiển thị:

Sai số tuyệt đối:  1,104080803 1,1 0, 004080803 

8.16 Số dân của một tỉnh ở thời điểm hiện tại là khoảng 800 nghìn người Giả sử rằng tỉ lệ tăng dân

b) Với r 15%, dùng hai số hạng đầu trong khai triển của 1 0,015 5

, hãy ước tính số dân của tỉnh đó sau 5 năm nữa (theo đơn vị nghìn người)

Trang 5

CHUYÊN ĐỀ VIII – TOÁN 10 – CHƯƠNG VIII – ĐẠI SỐ TỔ HỢP

Số dân của tính đó sau 2 năm là

b) Số dân của tỉnh đó ước tính sau 5 năm nữa là

được cho bởi công thức sau:

Với a b, là các số thực và n là sô nguyên dương, ta có

Công thức trên được gọi là công thức nhị thức Newton (viết tắt là Nhị thức Newton).

Trong biểu thức ở VP của công thức (1)

a) Số các hạng tử là n 1

b) Số các hạng tử có số mũ của a giảm dần từ n đến 0, số mũ của b tăng dần từ 0 đến n, nhưng

tổng các số mũ của a và b trong mỗi hạng tử luôn bằng n

c) Các hệ số của mỗi hạng tử cách đều hai hạng tử đầu và cuối thì bằng nhau

d) Số hạng thứ k (số hạng tổng quát) của khai triển là: 1

1 !

k !

n n n

Trang 6

    

1 1

Trang 7

CHUYÊN ĐỀ VIII – TOÁN 10 – CHƯƠNG VIII – ĐẠI SỐ TỔ HỢP

Dạng 1 Khai triển biểu thức dạng a b 4

Sử dụng công thức khai triển nhị thức Newton với n  ta có 4

a b C aC a b C a b C abC b

Câu 1 (NB) Khi khai triển nhị thức Newton x y 4

ta thu được bao nhiêu hạng tử

Vì không có hạng tử nào có phần biến giống nhau để thu gọn nên có tất cả 5 hạng tử

Câu 2 (NB) Khai triển nhị thức Newton 1 x 4

Trang 8

x x

Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của a b 4

có 4 1 5  số hạng

Câu 10. Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của 2x  34 có bao nhiêu số hạng?

Lời giải Chọn C

Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của 2x  34

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.

3

Trang 9

CHUYÊN ĐỀ VIII – TOÁN 10 – CHƯƠNG VIII – ĐẠI SỐ TỔ HỢP

Số hạng tổng quát của khai triển a b 4

k n k k k k k n

C a bC a b

Câu 12. Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của 2x  34

, số hạng tổng quát của khai triển là

Số hạng tổng quát của khai triển 2x  34 là  4   4   4

Tổng các hệ số trong khai triển nhị thức Niu-tơn của 2x  34 chính là giá trị của biểu thức

2x  34 tại x  1

Vậy S  1 2.14  1

Câu 14. Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của 1 3x 4

, số hạng thứ 2 theo số mũ tăng dần của x là

Lời giải Chọn D

Do đó số hạng thứ 2 theo số mũ tăng dần của x ứng với k  , tức là 1 C41 13 x12x

Câu 15. Tìm hệ số của x y trong khai triển nhị thức Niu-tơn của 2 2 x2y4

Lời giải Chọn C

k

k k

Trang 10

Câu 16. Tìm số hạng chứa x2 trong khai triển nhị thức Niu-tơn của P x  4x2x x  24

Lời giải Chọn B

Hệ số của x3 trong khai triển trên ứng với k  3

Vậy hệ số của x3 trong khai triển 1 3x 4 là 3  3

Câu 18. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Niu-tơn của

4 3

1

x x

Số hạng không chứa x trong khai triển trên ứng với 4 k 4 0  k 1

Vậy số hạng không chứa x trong khai triển

4 3

1

x x

Trang 11

CHUYÊN ĐỀ VIII – TOÁN 10 – CHƯƠNG VIII – ĐẠI SỐ TỔ HỢP

Trang 12

Câu 6: Khai triển biểu thức x 3y5

Trang 13

CHUYÊN ĐỀ VIII – TOÁN 10 – CHƯƠNG VIII – ĐẠI SỐ TỔ HỢP

Trang 14

Câu 5: Khai triển của nhị thức ( )5

Nhận thấy ( )P x có dấu đan xen nên loại đáp án B

Hệ số của x5 bằng 32 nên loại đáp án D và còn lại hai đáp án A và C thì chỉ có C phù hợp (vìkhai triển số hạng đầu tiên của đáp án C là 32 x5 )

Trang 15

CHUYÊN ĐỀ VIII – TOÁN 10 – CHƯƠNG VIII – ĐẠI SỐ TỔ HỢP

Nhận thấy ( )P x có dấu đan xen nên loại đáp án B

Hệ số của x5 bằng 1 nên loại đáp án C và còn lại hai đáp án A và D thì chỉ có A phù hợp (vìkhai triển số hạng cuối của đáp án A là - y5)

Câu 9: Khai triển của nhị thức

5

1

x x

Trang 16

Dạng 3 Xác định một hệ số hay một số hạng trong khai triển của bậc 4 hay bậc 5:

Câu 1: Tìm số hạng chứa x3 trong khai triển 2x 14

Số hạng chứa x3 trong khai triển ứng với giá trị k thỏa mãn : 4k 3 k  1

Vậy số hạng chứa x3 trong khai triển là: C141 21 3 3x 32x3

Số hạng chứa x4 trong khai triển ứng với giá trị k thỏa mãn : k  4

Vậy hệ số của số hạng chứa x4 trong khai triển là: C54 5 4 42 3 810

Số hạng chứa x trong khai triển ứng với giá trị k thỏa mãn : 4k  1 k 3

Vậy số hạng chứa x trong khai triển là: C43 4 33   23x 96x

Trang 17

CHUYÊN ĐỀ VIII – TOÁN 10 – CHƯƠNG VIII – ĐẠI SỐ TỔ HỢP

Câu 5: Tìm hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển

5

3 1

x x

Số hạng chứa x3 tương ứng với giá trị k thỏa mãn: 15 4k  3  k 3

Vậy hệ số của số hạng chứa x3 là C 53 10.

Câu 6: Tìm hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển

4

42

x x

x x

Số hạng không chứa x trong khai triển tương ứng với giá trị k thỏa mãn: 4 2k 0 k  2

Vậy hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển là 2  3.2 4

Câu 7: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển

Số hạng không chứa x trong khai triển tương ứng với giá trị k thỏa mãn: 2 k 4 0  k  2

Vậy số hạng không chứa x trong khai triển là C422 32 2216

1

x trong khai triển

4 2

Trang 18

Ta xét khai triển

4 2

Số hạng không chứa x ứng với 8 4k 0 k  2

Vậy số hạng không chứa x là  

n

x x

Số hạng không chứa x tương ứng 5 5k  0 k 1

Suy ra số hạng không chứa x là: C15.2110

n

      thỏa mãn a08a1 2a21 Tìm giátrị của số nguyên dương n

Lời giải

Trang 19

CHUYÊN ĐỀ VIII – TOÁN 10 – CHƯƠNG VIII – ĐẠI SỐ TỔ HỢP

Do n là số nguyên dương nên n  5

Câu 12: (VDC) Tìm hệ số của x10 trong khải triển thành đa thức của (1 x x2x3 5)

Số hạng chứa x10 tương ứng với k l, thỏa mãn k2l 10 k10 2  l

Kết hợp với điều kiện, ta có hệ :

Trang 21

CHUYÊN ĐỀ VIII – TOÁN 10 – CHƯƠNG VIII – ĐẠI SỐ TỔ HỢP

Lời giải Chọn A

Vì hệ số của x5 là 32 và dấu trong khai triển đan xen nên chọn đáp án C

Câu 17: Trong khai triển 2 a b5

, hệ số của số hạng thứ 3 bằng:

Lời giải Chọn B

Suy ra hệ số của a b3 2 trong khai triển trên là: 40

Câu 19: Số hạng chính giữa trong khai triển 3x2y4

Trang 22

Số hạng chứa x trong khai triển trên ứng với số hạng thứ 2

Câu 22: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của nhị thức

5 3

2

1

x x

Trang 23

CHUYÊN ĐỀ VIII – TOÁN 10 – CHƯƠNG VIII – ĐẠI SỐ TỔ HỢP

Số hạng tổng quát khai triển của 1 3 xn

Số hạng chứa x2 trong khai triển ứng với số mũ của x là: 12 5k 2 k 2

Vậy hệ số của x2 trong khai triển là: C 42 6.

Trang 24

Câu 27: Tìm hệ số của x2 trong khai triển :   3

  , với x  , biết tổng ba hệ số đầu của0

x trong khai triển bằng 33

Lời giải Chọn B

Ta có : C n02C1n4C n2 33 n4

Số hạng tổng quát của khai triển  

4 3

k k

Số hạng chứa x2 trong khai triển ứng với số mũ của x là: 12 5k 2 k 2

Vậy hệ số của x2 trong khai triển là : 22C 42 24.

Câu 28: Tìm hệ số của x7 trong khai triển :   3

  , với x  , biết tổng ba hệ số đầu của0

x trong khai triển bằng 33

Lời giải Chọn B

Ta có : C n02C1n4C n2 33 n4

Số hạng tổng quát của khai triển  

4 3

Số hạng chứa x2 trong khai triển ứng với số mũ của x là: 12 5k 2 k 2

Vậy hệ số của x2 trong khai triển là : 22C 42 24.

0

i i

Tính tổng S a 0a1a2 a n1 Biết : C n02C n14C n2 2 n C n n 243

Lời giải Chọn A

Trang 25

CHUYÊN ĐỀ VIII – TOÁN 10 – CHƯƠNG VIII – ĐẠI SỐ TỔ HỢP

5 5

5 0

k k

Trang 26

k k k k

k k k k

k k k k

k k k k

Trang 27

CHUYÊN ĐỀ VIII – TOÁN 10 – CHƯƠNG VIII – ĐẠI SỐ TỔ HỢP

Câu 5: (TH) Cho n là số tự nhiên thỏa mãn n2 6n 7 0 Tính tổng S Cn0C1n C n n

k k k k

Câu 6: (TH) Cho đa thức P x   1 x8

8 0

k k k k

k k k k

Trang 28

Xét khai triển  

20

20 0

k k k k

.Chọn a b  , ta thu được 1  

1 1 CCCCC

.Chọn a1;b1, ta thu được  20 0 1 2 3 20

1 1 CCCC  C

.Cộng theo vế hai phương trình ta được

0 2

2 0

Trang 29

CHUYÊN ĐỀ VIII – TOÁN 10 – CHƯƠNG VIII – ĐẠI SỐ TỔ HỢP

x C xC x  C x Khi x 1 C n0C n1 C n n 2n

Mặt khác ta lại có:  

1 1

Trang 30

Theo khai triển nhị thức Niuton    

Theo khai triển nhị thức Niuton    

Theo khai triển nhị thức Niuton    

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.

3

Trang 31

CHUYÊN ĐỀ VIII – TOÁN 10 – CHƯƠNG VIII – ĐẠI SỐ TỔ HỢP

Theo khai triển nhị thức Niuton    

C

k n

2!

n n

Trang 32

a b

Trang 33

CHUYÊN ĐỀ VIII – TOÁN 10 – CHƯƠNG VIII – ĐẠI SỐ TỔ HỢP

Chọn

11

a b

11

a b

a b

Xét khai triển: 1 2 x x 220  1 x40C400 C x C x140  402 2 C x4040 40

.Chọn 1x ta được    S a0 a1 a40240.

Câu 15: Tính tổng (C ) + (C ) + (C ) + + (C )0 2n 1 2n 2 2n n 2n

ta được kết quả là:

A 2

n n

2

n n

C

Lời giải Chọn A

Xét khai triển: (1+ x) (1+ x) = (1+ x)m n m+n ta có:

C C + C C + C C + + C C = C , m k n.  ( hệ số chứa x k ở cả hai vế).

Áp dụng với khai triển 1x n 1xn 1 x2n

ta có hệ số chứa x n bằng nhau nên:

Trang 34

A 5n B n.5n C n.5n1 D 5n1

Lời giải Chọn C

Trang 35

CHUYÊN ĐỀ VIII – TOÁN 10 – CHƯƠNG VIII – ĐẠI SỐ TỔ HỢP

Câu 20: Dùng hai số hạng đầu tiên trong khai triển của lũy thừa x xn

Câu 23: Tìm giá trị gần đúng của x , biết 9x5 59705,1

khi ta dùng 2 số hạng đầu tiên trong khaitriển 9 x 5

Câu 24: Một người có 500 triệu đồng gửi tiết kiệm ngân hàng với lãi suất 7, 2% /năm Với giả thiết sau

mỗi tháng người đó không rút tiền thì số tiền lãi được nhập vào số tiền ban đầu Đây được gọi

là hình thức lãi kép Biết số tiền cả vốn lẫn lãi T sau n tháng được tính bởi công thức

Trang 36

Câu 25: Một người có T triệu đồng gửi tiết kiệm ngân hàng với lãi suất 0 7, 2% /năm Với giả thiết sau

mỗi năm người đó không rút tiền thì số tiền lãi được nhập vào số tiền ban đầu Đây được gọi là

hình thức lãi kép Biết số tiền cả vốn lẫn lãi T sau n năm được tính bởi công thức

T T r , trong đó T là số tiền gởi lúc đầu và 0 r là lãi suất của một năm Sau 4 nămngười đó nhận được số tiền cả gốc lẫn lãi số tiền 386 400 000 đồng khi dùng hai số hạng đầutiên trong khai triển của nhị thức Niu – tơn Tính gần đúng số tiền người đó đã gởi lúc đầu

Câu 26: Dùng hai số hạng đầu tiên trong khai triển của lũy thừa x xn

để so sánh 3,014

và 2,15.Lời giải

Câu 27: Dùng hai số hạng đầu tiên trong khai triển của lũy thừa 2 3x 4

để ước lượng giá trị gần đúng

của x (làm tròn sau dấy phẩy hai chữ số), biết 2 3 x4 12,8

Trang 37

CHUYÊN ĐỀ VIII – TOÁN 10 – CHƯƠNG VIII – ĐẠI SỐ TỔ HỢP

Câu 28: Dùng hai số hạng đầu tiên trong khai triển của lũy thừa T  1 a 25

để ước lượng giá trịgần đúng của T theo a

Câu 29: Một người có 100 triệu đồng gửi tiết kiệm ngân hàng với lãi suất 6,8% /năm Với giả thiết sau

mỗi năm người đó không rút tiền thì số tiền lãi được nhập vào số tiền ban đầu Dùng hai sốhạng đầu tiên trong khai triển của nhị thức Niu – tơn, tính số tiền người đó thu được (cả gốc lẫnlãi) sau 4năm

Lời giải

Gọi P là số tiền ban đầu người đó gửi vào, r là lãi suất, P là số tiền nhận được sau n năm n

Khi đó: P nP1rn

.Theo giả thiết:

Vậy: sau 4năm người đó nhận được hơn 127 200 000 đồng

Câu 30: Số dân ở thời điểm hiện tại của một tỉnh là 1 triệu người Tỉ lệ tăng dân số hàng năm của tỉnh

đó là 5% Sử dụng hai số hạng đầu tiên trong khai triển của lũy thừa a b n

, hỏi sau baonhiêu năm thì số dân của tỉnh đó là 1, 2 triệu người?

Lời giải

Gọi A là số dân ban đầu, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm, A là số dân của tỉnh đó sau n năm n

Khi đó: A nA1rn

.Theo giả thiết:

Câu 31: Ông A có 800 triệu đồng và ông B có 950 triệu đồng gửi hai ngân hàng khác nhau với lãi

Trang 38

suất lần lượt là 7% / năm và 5% / năm Dùng hai số hạng đầu tiên trong khai triển của nhị thứcNiu – tơn, ước lượng sau bao nhiêu năm thì số tiền của hai ông thu được là bằng nhau và mỗingười nhận được bao nhiêu tiền?

Vậy: Sau hơn 17 năm mỗi người nhận được hơn 1 192 000 000 đồng

Câu 1: Dùng hai số hạng đầu tiên trong khai triển x x4để tính gần đúng số 1,014.Tìm số đó?

Trang 39

CHUYÊN ĐỀ VIII – TOÁN 10 – CHƯƠNG VIII – ĐẠI SỐ TỔ HỢP

A. 32, 02 B. 32, 024 C. 32,0240072 D. 32,024007

Lời giải

Chọn C

Trang 41

CHUYÊN ĐỀ VIII – TOÁN 10 – CHƯƠNG VIII – ĐẠI SỐ TỔ HỢP

Lời giải Chọn B

Vậy trong khai triển có giá trị lớn nhất là số hạng nguyên là T4 60

Câu 12: Nếu một người gửi số tiền A vào ngân hàng theo thể thức lãi kép (đến kỳ hạn mà người gửi

không rút lãi ra thì tiền lãi được tính vào vốn của kỳ kế tiếp) với lãi suất r mỗi kì thì sau N kì,

số tiền người ấy thu được cả vốn lẫn lãi là C = A(1 + r)N (triệu đồng) Ông An gửi 20 triệu đồngvào ngân hàng X theo thể thức lãi kép với lãi suất 8,65% một quý Hãy dùng ba số hạng đầutrong khai triển1 0,0865 5

tính sau 5 quý (vẫn tính lãi suất kì hạn theo quý), ông An sẽ thuđược số tiền cả vốn lẫn lãi là bao nhiêu (giả sử lãi suất hằng năm của ngân hàng X là khôngđổi) ?

A. 30.15645 triệu đồng B. 30.14645 triệu đồng

C. 30.14675 triệu đồng D. 31.14645 triệu đồng

Lời giải Chọn B

Vậy số tiền thu được sau 5 quý là: C 20.1,5073225 30.14645 triệu đồng

Câu 13: Để dự báo dân số của một quốc gia người ta sử dụng công thức SA1rn, trong đó A

dân số của năm lấy làm mốc, S là dân số sau n năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm, r 1,5%.Năm 2015 dân số của một quốc gia là 212.942.000 người Dùng ba số hạng đầu trong khaitriển 1 0,015 5

ta ước tính được số dân của quốc gia đó vào năm 2020 gần số nào sau đâynhất ?

A. 229391769 nghìn người B. 329391769 nghìn người

C. 229391759 nghìn người D. 228391769 nghìn người

Lời giải Chọn A

Trang 42

Lấy năm 2015 làm mốc và tính dân số năm 2015 thì n 2020 2015 5 

Ước tính dân số của quốc gia đó vào năm 2020 là: 212.942.0001, 07725 229391769,5

Vậy dân số quốc gia đó là 229391769 nghìn người

Ngày đăng: 05/11/2023, 21:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w