GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI 1.. Câu 1: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc hai một ẩn?. Câu 5: Xét hệ toạ độ Oth trên mặt phẳng, trong đó trục
Trang 1CHUYÊN ĐỀ III – TOÁN 10 – CHƯƠNG III – HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
BÀI 4 GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
1 Bất phương trình bậc hai
Bất phương trình bậc hai ẩn x là bất phương trình dạng ax2bx c 0 ( hoặc ax2bx c 0, ax2bx c 0, ax2bx c 0), trong đó a b c, , là những số thực đã cho, a 0
2 Giải bất phương trình bậc hai
Giải bất phương trình bậc hai ax2bx c 0 là tìm các khoảng mà trong đó
2
f x ax bx c có dấu dương
Giải bất phương trình bậc hai ax2bx c 0 là tìm các khoảng mà trong đó
f x ax bx c có dấu không âm (lớn hơn hoặc bằng 0)
Giải bất phương trình bậc hai ax2bx c 0 là tìm các khoảng mà trong đó
2
f x ax bx c có dấu âm
Giải bất phương trình bậc hai ax2bx c 0 là tìm các khoảng mà trong đó
f x ax bx c có dấu không dương (bé hơn hoặc bằng 0)
Câu 1: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc hai một ẩn? Vì
Trang 2b)
21
2( 1) 0
2y y là bất phương trình bậc hai một ẩn vì bậc của bất phương trình này là
bậc 2 và có đúng 1 ẩn là y
c) y2x2 2x0 không là bất phương trình bậc hai một ẩn vì có 2 ẩn là x và y
Câu 2: Dựa vào đồ thị hàm số bậc hai yf x( ) trong mỗi Hình a b, ,c, hãy viết tập nghiệm của mỗi
Trang 4Vậy tập nghiệm của bất phương trình 4x212x 9 0 là
Vậy phương trình 2x2(m1)x m 8 0 có nghiệm với mọi số thực m
Câu 5: Xét hệ toạ độ Oth trên mặt phẳng, trong đó trục Ot biểu thị thời gian t (tính bằng giây) và trục
Oh biểu thị độ cao h (tính bằng mét) Một quả bóng được đá lên từ điểm A(0;0, 2) và chuyểnđộng theo quỹ đạo là một cung parabol Quả bóng đạt độ cao 8,5 m sau 1 giây và đạt độ cao 6
m sau 2 giây
a) Hãy tìm hàm số bậc hai biểu thị quỹ đạo chuyển động của quả bóng
b) Trong khoảng thời gian nào thì quả bóng vẫn chưa chạm đất?
Lời giải
a) Đặt phương trình parabol là ( ) : P h at2bt c
Ta có quả bóng được đá lên từ điểm A(0;0, 2) nên 0, 2 c
Ta có quả bóng đạt độ cao 8,5 m sau 1 giây có nghĩa là tại t=1 thì h8,5 Khi đó
Trang 510 khách đầu tiên có giá là 800000 đồng/người Nếu có nhiều hơn 10 người đăng kí thì cứ có
thêm 1 ngườí, giá vé sẽ giảm 10000 đồng/người cho toàn bộ hành khách
a) Gọi x là số lượng khách từ người thứ 11 trở lên của nhóm Biểu thị doanh thu theo x
b) Số người của nhóm khách du lịch nhiều nhất là bao nhiêu thì công ty không bị lỗ? Biết rằng chi phí thực sự cho chuyến đi là 700 000 đồng/người
Lời giải
a)
Gọi x là số lượng khách từ người thứ 11 trở lên của nhóm ( x0)
Giá vé khi có thêm x khách là: 800000 10000. x (đồng/người)
Doanh thu khi thêm x khách là:
(x10) (800000 10000 ) 10000( x x10)(80 x) (đồng)
b)
Chi phí thực sau khi thêm x vị khách là: 700000(x10) (đồng)
Lợi nhuận khi thêm x vị khách là:
Trang 6DẠNG 1: GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH
(Giải bất phương trình bậc hai, bất phương trình dạng tích, thương của các tam thức bậc hai, bất
phương trình đưa về bậc hai…)
Câu 1: Giải các bất phương trình sau: 3x22x 1 0
Lời giải
Tam thức f x ( ) 3 x2 2 1 x có a và có hai nghiệm 3 0 1
1
;3
S
Câu 2: Giải bất phương trình sau: 36x212x1 0
Lời giảiTam thức f x 36x212x có 1 a 36 0 và 0
( )
f x trái dấu với hệ số a nên f x
âm với
16
x
và
106
Xét tam thức vế trái có 4 0 và a nên 1 0 x2 2 x 5 0, x
Trang 7Lời giải
Ta có ( x2 x ) 3(2 x x2 ) 2 0
2 2
21
Vậy tập nghiệm của bất phương trình T .
Lời giải Chọn C
Trang 8A \ {3} B C (3;) D ( ;3).
Lời giải Chọn A
2 4 2 8 0 2 2 0
x x x x
.Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
Trang 9Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình x2 4x 4 0 là:
22
x x x x
.Vậy tập nghiệm của bất phương trình là \ 2
22
x x x x x
.Vậy tập nghiệm của bất phương trình là \ 3
Câu 10: Tập ngiệm của bất phương trình: x2 6x 7 0 là:
Trang 10ĐKXĐ 3x x 2 0 0 x 3.
Câu 14: Giải bất phương trình 5x1 x7 xx2 2x
ta được
Trang 11A Vô nghiệm B Mọixđều là nghiệm.
C x 2, 5 D x 2, 6
Lời giải Chọn A
Ta có 5x1 x7 x x2 2x 5 0
vô lý Vậy bất phương trình đã cho vô nghiệm
Câu 15: Giải bất phương trình:
2
8 ( 2)
x>
3 5
x<
Lời giải
Chọn B
TXĐ: D= ¡ \ 2{ }
PT
2 2
x x
-352
x x
ìïï >
ïí
ïï ¹ïîKết luận:
3 5
Trang 12S
51;
Câu 19: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x2 8x70 Trong các tập hợp sau, tập nào
không là tập con của S ?
+ Nhị thức x có nghiệm duy nhất x 0
Trang 13+ Tam thức x 2 1 có hai nghiệm phân biệt 1 và 1.
x
" ¹
3 2
x=
C Vô nghiệm D " x
Lời giải Chọn D
x x
Trang 14A
1
;12
Trang 15A x 4 x 2 B 4 x 2
C 2 x 2 D x 2 x 2
Lời giải Chọn D
BPT
2 2
04
04
Ta có
2
2
9 1
5 4
14
x
hoặc
5 2
x
Lời giải Chọn A
4x
14
14
0 (1)4
0 (2)4
x x x
Trang 16Ta có(x2 3 1 x )2 3 x2 9 x 5 0 x2 3x 12 3x2 3x 1 2 0
2 2
x x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S
DẠNG 2: ĐIỀU KIỆN VỀ DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Câu 1: Tìm các giá trị của m để biểu thức sau luôn âm: f x x2 2x m
Trang 17thì biểu thức f x luôn âm.
Câu 3: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số sau xác định với mọi x
Trang 18Lời giải
Ta có 3x2 2m5x m 22m 8 0 x m hoặc 2
43
4
23
m m
m m
71
m
m m
42
m
m m
m
ta có m thỏa mãn yêu cầu bài toán3
* Với
12
m
ta có bất phương trình (1)
32
x
nên
12
Trang 19A 3 m 9 B m 3 m 9
Lời giải Chọn C
m
C m 1 D m 2
Lời giải Chọn C
Chọnm 1 f x x2 4x không đúng với 4 0 x nên ta loại2 A.
Chọn
43
m 4 2
4 5 03
f x x x
đúng x do
403
a
và
3203
m
43
m
Lời giải Chọn C
Với m không thỏa mãn.1
Trang 20m m m
m
34
a
Lời giải Chọn D
TH 1: a = không thỏa mãn.0
TH 2: a ¹ 0
Để bất phương trình ax2 x a 0, x
00
a a a
Ta có f x 0, x
00
Trang 21Chọn B
Để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x thì:
1 00
Câu 10: Cho bất phương trình mx2 2 m1x m (1) Tìm tất cả các giá thực của tham số m1 0
để bất phương trình (1) vô nghiệm
A
18
m
18
m
18
m
18
m
Lời giải Chọn A
m
14
m
Trang 22
Lời giải Chọn D
Bất phương trình x2 x m 0 vô nghiệm khi và chỉ khi bất phương trình
ìï =ïï
ï ìï + >
Û í ïïïíï ï D = - - £
ï ïïïîî
013
m m
m
ìïï
ï =ïïïïï
Û íïïï >
Vậy có 1 giá trị nguyên của m để bất phương trình có tập nghiệm là ¡
Câu 13: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình m1 x22m1x đúng5 0
với mọi x
A m hoặc 1 m 6 B 1m 6 C m 1 D 1m 6
Lời giải Chọn D
* Nếu m thì 1 f x 5 0, x
* Nếu m thì 1
00,
Trang 23Câu 14: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình m1x2 2m1x3m 8 0
đúng với mọi x
A m 1 B m 3 C
32
Trang 24Câu 17: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 2m1x22m 2x m 4 0
vô nghiệm
A
11
2
m m
Lời giải Chọn C
* Nếu
12
m
thì ta được
76
x
Vậy
12
m
loại
* Nếu
12
m
thì bất phương trình vô nghiệm
00
m
Câu 18: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 2x2 4x 5m0 nghiệm đúng
với mọi x thuộc đoạn 2;3
A m 7 B m 7 C m 6 D m 7
Lời giải Chọn A
Ta có 2m14
* 0 m thì bất phương trình 7 2x2 4x 5m0 nghiệm đúng x
* 0 m thì bất phương trình có tập nghiệm là 7
2 14 22
2 14 22
m x
m x
2 14 2
22
m
m m
Câu 19: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 2x2 4x 5m0 nghiệm đúng với
mọi x thuộc đoạn 2;6
A m 7 B m 4 C m 5 D m 4
Lời giải Chọn C
Trang 25Ta có 2m14.
* 0 m thì bất phương trình 7 2x2 4x 5m0 nghiệm đúng x
* 0 m thì bất phương trình có tập nghiệm là 7
2 14 22
2 14 22
m x
m x
m
m m
Kết hợp hai trường hợp ta được m 5
Câu 20: Với giá trị nào của tham số m thì bất phương trình m21x m x 3 1 0
nghiệm đúngvới mọi x 1; 2?
A 0m 2 B m 0 C m 2 D 0m 2
Lời giải Chọn D
Bất phương trình tương đương 2
1
m x
Suy ra tập nghiệm là 2
3 1
;1
m S
Vậy 0m thỏa yêu cầu bài toán.2
Câu 21: Tìm giá trị của tham số m để f x x24x m – 5 0 trên một đoạn có độ dài bằng 2.
A m 10 B m 8 C m 9 D m 7
Lời giải Chọn B
Vì f x x24x m – 5 có hệ số a nên để thỏa yêu cầu bài toán thì phương trình1 0
Trang 26m
B m 2
C m hoặc 2
32
2 4 3 2 4 6
f x x x x x
.Đặt tx24x, điều kiện tồn tại x là t 4
A 4 14m 4 14 m0 B 4 14m 4 14
C 2 7m 2 7 m0 D 2 7 m 2 7
Lời giải Chọn A
Hàm số xác định x g x m2m2x2 2m4x m 8 0 x
.2
Trang 27Câu 24: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình
2 2
31
2 2
m m
Trang 28Với m thì ta có 1
00
2
m m
thỏa yêu cầu đề bài
DẠNG 3: ĐIỀU KIỆN VỀ NGHIỆM CỦA TAM THỨC BẬC HAI
{Tìm điều kiện của tham số để tam thức bậc hai có nghiệm thỏa mãn điều kiện…}
Câu 1: Tìm điều kiện của tham số mđể phương trình m2x2 3x2m 3 0 có hai nghiệm trái
dấu
Lời giải
Điều kiện cần và đủ để phương trình có hai nghiệm trái dấu là: m2 2 m 3 0
32
3 0( 3) 4( 3)( 1) 0
Trang 29Phương trình có hai nghiệm phân biệt khác 0 khi
m
x x
m m
x x m
m
x x
m m
( m là tham số) Tìm các giá trị của tham số m để đồ
thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A B, sao cho gốc tọa độ O nằm giữa A và B.
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm là m 2x2 3mx2m 3 0
Trang 30Điều kiện để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A B, sao cho gốc tọa độ Onằm giữa A và B là
m
D m \ 3
Lời giải Chọn A
Ta có 1
có hai nghiệm phân biệt khi
0' 0
m m m
để tam thức f x( )x2 (m2)x8m đổi dấu 2 lần khi và chỉ khi1
Trang 31m m
m>
-
Lời giải Chọn C
Phương trình có hai nghiệm phân biệt ( )2
1 0
ìï ¹ïï
Kết hợp với điều kiện ta được: 1- <m< 0
Câu 5: Với điều kiện nào của m để phương trình x2 (m1)x m có 2 nghiệm phân biệt x2 0 1, x2
m
và m 2 D 2m 1 m 7
Lời giải Chọn B
PT có 2 nghiệm phân biệt khác 0 2
Trang 32m
m m
.Kết hợp (*) ta có 2 m 1
Câu 6: Với điều kiện nào của m để phương trình x2 (m1)x m có 2 nghiệm phân biệt x2 0 1, x2
PT có 2 nghiệm phân biệt khác 0 2
12
0 *2
Trang 33Chọn C
Ta có 1nên PT luôn có hai phân biệt
12
Phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt khi
2
2 0
202302
a m
m S
m m P
m m
Trang 342(m1)x 2(m 2)x m 3 0 có 2 nghiệm trái dấu: ac0 m1 m 30
PT có hai nghiệm phân biệt ' 2
m m
m
x x
m m
x x m
m
40
Khi m , PT 0 x 1 1; 2 Ta có m (tmyc).(*)0
Khi m , PT luôn có hai nghiệm 0
21; m
m m m m
m m m m
Trang 35Câu 13: Phương trình m1x2 2m1x m 24m 5 0 có đúng hai nghiệm x x thoả1, 2
1 2
2 x x Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau
A 2 m 1 B m 1 C 5 m 3 D 2 m 1
Lời giải Chọn A
Để phương trình m1x2 2m1x m 24m 5 0 có có đúng hai nghiệm x x thoả1, 2
3
m m m m m
m
B 2 m và 1
169
m
Lời giải Chọn D
Trang 36m m
196
m m