Bài 10: Thiết kế bộ lọc IIR thông dải sử dụng bộ lọc : 1, Butterworth 2, Chebyshev loại 1 3, Chebyshev loại 2 Bài tập lớn xử lý tín hiệu số ptit thầy Trần Tuân Cơ sở lý thuyết. A. Bộ lọc số lý tưởng 1. Khái niệm Khái niệm về dải thông và dải chặn: Dải thông là dải tần số mà hệ xử lý số cho tín hiệu số đi qua, dải chặn là dải tần số mà hệ xử lý số không cho tín hiệu số đi qua. Đối với hệ xử lý số lý tưởng: dải thông 2 là vùng tần số mà |H(ej)|= 1, còn dải chặn |H(ej)|= 0. Tần số giới hạn giữa dải thông và dải chặn gọi là tần số cắt và thường được ký hiệu là c. Đối với hệ xử lý số thực tế: Quy ước tần số giới hạn của dải thông là c, tần số giới hạn của dải chặn là p, giữa dải thông và dải chặn tồn tại dải quá độ p = |p c| và p càng nhỏ càng tốt. Cơ sở lý thuyết. A. Bộ lọc số lý tưởng 1. Khái niệm Khái niệm về dải thông và dải chặn: Dải thông là dải tần số mà hệ xử lý số cho tín hiệu số đi qua, dải chặn là dải tần số mà hệ xử lý số không cho tín hiệu số đi qua. Đối với hệ xử lý số lý tưởng: dải thông 2 là vùng tần số mà |H(ej)|= 1, còn dải chặn |H(ej)|= 0. Tần số giới hạn giữa dải thông và dải chặn gọi là tần số cắt và thường được ký hiệu là c. Đối với hệ xử lý số thực tế: Quy ước tần số giới hạn của dải thông là c, tần số giới hạn của dải chặn là p, giữa dải thông và dải chặn tồn tại dải quá độ p = |p c| và p càng nhỏ càng tốt. Cơ sở lý thuyết. A. Bộ lọc số lý tưởng 1. Khái niệm Khái niệm về dải thông và dải chặn: Dải thông là dải tần số mà hệ xử lý số cho tín hiệu số đi qua, dải chặn là dải tần số mà hệ xử lý số không cho tín hiệu số đi qua. Đối với hệ xử lý số lý tưởng: dải thông 2 là vùng tần số mà |H(ej)|= 1, còn dải chặn |H(ej)|= 0. Tần số giới hạn giữa dải thông và dải chặn gọi là tần số cắt và thường được ký hiệu là c. Đối với hệ xử lý số thực tế: Quy ước tần số giới hạn của dải thông là c, tần số giới hạn của dải chặn là p, giữa dải thông và dải chặn tồn tại dải quá độ p = |p c| và p càng nhỏ càng tốt.
Trang 1HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
BỘ MÔN XỬ LÝ TÍN HIỆU SỐ
BÁO CÁO BÀI T ẬP LỚN
Họ và tên: Lừ Thị Thưởng – B21DCCN701
Nhóm lớp học: ELE1330-20221-03
Giảng viên giảng dạy: Trần Tuấn Anh
HÀ NỘI - 2022
Trang 2ĐỀ BÀI
Thi ết kế bộ lọc IIR thông dải sử dụng bộ lọc :
1, Butterworth
2, Chebyshev l oại 1
3, Chebyshev l oại 2
Trang 33
I C ơ sở lý thuyết
A Bộ lọc số lý tưởng
1 Khái niệm
Khái niệm về dải thông và dải chặn: Dải thông là dải tần số mà
hệ xử lý số cho tín hiệu số đi qua, dải chặn là dải tần số mà hệ xử lý số không cho tín hiệu số đi qua
- Đối với hệ xử lý số lý tưởng: dải thông 2 là vùng tần số mà
|H(ej)|= 1, còn dải chặn |H(ej)|= 0 Tần số giới hạn giữa dải thông và dải chặn gọi là tần số cắt và thường được ký hiệu là c
- Đối với hệ xử lý số thực tế: Quy ước tần
số giới hạn của dải thông là c, tần số giới hạn của dải chặn là p, giữa dải thông và dải chặn tồn tại dải quá độ p = |p - c| và p càng nhỏ càng tốt
2 Phân loại
Trang 44
3 Bộ lọc số lý tưởng
4 Bộ lọc thông dải lý tưởng
Trang 55
Bộ lọc thông dải lý tưởng là hệ xử lý số IIR không nhân quả, vì thế không thể
thực hiện được trên thực tế
B Bộ lọc số IIR
Có 3 phép biến đổi và 2 phép biến đổi chính:
✓ Phương pháp tương đương vi phân
✓ Phương pháp xung bất biến
✓ Phương pháp biến đổi song tuyến
3 kiểu bộ lọc tương tự hay gặp và 2 trong chương trình:
✓ Butterworth
✓ Chebyshev type 1 và Chebyshev type 2
✓ Elip
Trang 66
1 Phép biến đổi từ miền (s) sang miền (z)
a Phương pháp tương đương vi phân
=> Phương pháp ánh xạ này còn nhiều hạn chế
b Phương pháp xung bất biến
Trang 77
c Phương pháp song tuyến
Trang 88
2 Bộ lọc Butterworth
Sau khi xác định được N, ta có hàm truyền chuẩn hóa của bộ lọc Butterworth:
Trang 99
3 Bộ lọc Chebyshev loại 1
Trang 1010 Các bước thiết kế bộ lọc Chebyshev loại 1:
Trang 1111
4 Bộ lọc Chebyshev loại 2
Trang 1212 Các bước thiết kế bộ lọc Chebyshev loại 2:
Trang 1313
5 Dịch tần bộ lọc tương tự
II Thi ết kế bộ lọc
1 Thiết kế bộ lọc IIR thông dải sử dụng bộ lọc Butterworth
Code matlab :
wp = [0.2 0.7]
ws = [0.1 0.8]
rp = 0.07
rs = 0.1
f = 8000
[n,wn]= buttord(wp,ws,rp,rs)
%{Tính toán tần số thứ tự và điểm cắt cho bộ lọc
Butterworth }%
[b,a] = butter(n,wn,'bandpass')
%{thiết kế bộ lọc kỹ thuật số và tương tự Butterworth}%
freqz(b,a,1024,f)
%{tạo ra đáp ứng tần số tại các điểm tần số được chỉ trong vector f, nếu bỏ qua các đối số ngõ ra thì lệnh freqz vẽ ra các đáp ứng biên độ và pha trên màn hình}%
Trang 1414
Nhận xét:
Tín hiệu đầu vào:
Tín hiệu đầu ra:
Trang 1515
2 Thiết kế bộ lọc IIR thông dải sử dụng bộ lọc Chebyshev loại 1 Code matlab :
fs=7000;
kp=0.4;
ks=50;
fp1=1400;
fp2=2100;
fs1=1050;
fs2=2450;
wp1=fp1/(fs/2);
wp2=fp2/(fs/2);
ws1=fs1/(fs/2);
ws2=fs2/(fs/2);
[n,wc]=cheb1ord([wp1 wp2], [ws1 ws2], kp, ks);
%tính toán thứ tự cho bộ lọc Cheby loại 1
[b,a]=cheby1(n, kp, wc, 'bandpass');
%thiết kế bộ lọc Chebyshev loại 1
freqz(b,a,1000,fs);
Trang 1616
Nhận xét:
thẳng có giá trị -900
3 Thiết kế bộ lọc IIR thông dải sử dụng bộ lọc Chebyshev loại 2
Code matlab:
fs=7000;
kp=0.4;
ks=50;
fp1=1400;
fp2=2100;
fs1=1050;
fs2=2450;
wp1=fp1/(fs/2);
wp2=fp2/(fs/2);
ws1=fs1/(fs/2);
ws2=fs2/(fs/2);
[n,wc]=cheb2ord([wp1 wp2], [ws1 ws2], kp, ks); %tính toán thứ tự cho bộ lọc Cheby loại 2
[b,a]=cheby2(n, kp, wc, 'bandpass');
%thiết kế bộ lọc Chebyshev loại 2
freqz(b,a,1000,fs);
Trang 1717
Nhận xét :
giảm: ban đầu tần số giảm nhanh rồi tăng nhanh về giá tri ban đầu (Giá trị 0)
Tại những điểm tần số giảm: tần số giảm dần từ
0 xuống mức thấp hơn sau đó tăng đột ngột lên giá trị cao hơn 0 Lần
giảm tần số cuối cùng thì giảm dần về 0
giảm: ban đầu tần số giảm nhanh rồi tăng nhanh về giá tri ban đầu (Giá trị 0)
Tại những điểm tần số giảm: tần số giảm dần từ
0 xuống mức thấp hơn sau đó tăng đột ngột lên giá trị cao hơn 0 Lần giảm tần số cuối cùng thì giảm dần về 0
Ngoài ra, transition của tín hiệu đầu ra lớn hơn transition của tín hiệu đầu vào (transition của tín hiệu đầu vào gần như bằng 0