3 Xã hội cổ đại Sự hìnhthành và pháttriểncủa Aicập vàLưỡng Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thôn g hiểu Vận dụng Vận dụng cao Phân môn Địa lí cơ bả
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ 6 (Thời gian 90 phút) A.KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Phân môn Địa lí :
n vị kiến thức
Mức độ nhận thức Tổng
% điểm
Nhận biết (TNKQ)
Thông hiểu (TL)
Vận dụng (TL)
Vận dụng cao (TL)
TN T L TN TL N T TL N T TL Phân môn Địa lí
kĩ năng chủ yếu– Nhữngđiều lí thú khi học mônĐịa lí– Địa lí
và cuộc sống
1TN0,25
1 câu 0,25đ2,5%
Toạ độ địa lí của một địa điểmtrên bảnđồ
1TN0,25
1/2TL1,01/2TL
*
1,5câu 1,25đ12,5
%
Trang 21,75 đ – Các
yếu tố
cơ bản của bản đồ
2TN0,5
2,câu 0,5 đ5%
– Các loại bản
đồ thông dụng– Lược
đồ trí nhớ
1TN0,25
1 câu 0,25đ2,5%
– Hìnhdạng,kíchthướcTrái Đất
1TN0,25
1 câu 0,25đ2,5%
–Chuyểnđộngcủa TráiĐất và
hệ quảđịa lí
2TN0,5
1TL1,5
1/2TL0,51/2TL
*
3,5câu 2,5 đ25%
Tỉ lệ
8 câu TN 20%
1 câu TL 15%
1/2 câu TL 10%
1/2 câu TL 5%
10 câu 5 điểm 50%
Phân môn Lịch sử
Trang 3STT CHƯƠNG/
CHỦ ĐỀ
NỘI DUNG / ĐƠN VỊ KIẾN THỨC
MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
Tổng
% điểm
NHẬN BIÊT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
VẬN DỤNG CAO
để biếtvàdựnglại lịchsử
1
Cáchtínhthờigiantronglịch sử
Cácgiaiđoạnpháttriểncủa xãhộinguyênthủy
2
Sựphát
1
Trang 4hiện rakimloại vàbướctiến của
xã hộinguyênthủy
3
Xã hội cổ
đại
Sự hìnhthành
và pháttriểncủa Aicập vàLưỡng
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận biết
Thôn
g hiểu Vận
dụng
Vận dụng cao
Phân môn Địa lí
cơ bản và
kĩ năng chủ yếu
Nhận biết
Nêu được vaitrò của Địa lítrong cuộcsống
Thông hiểu
- Hiểu đượctầm quan trọngcủa việc nắm
1TN
– Những điều lí thúkhi học môn Địa
Trang 5lí các khái niệm
cơ bản, các kĩnăng địa lítrong học tập
và trong sinhhoạt
Vận dụng
- Hiểu được ýnghĩa và sự líthú của việchọc môn Địa lí
– Địa lí
và cuộc sống
Toạ độ địa lí của một địa điểm trên bản đồ
Nhận biết
Xác định đượctrên bản đồ vàtrên quả Địa
tuyến gốc, xíchđạo, các báncầu
Thông hiểu
– Đọc và xácđịnh được vị trícủa đối tượngđịa lí trên bảnđồ
Vận dụng
- Ghi được tọa
độ địa lí củamột địa điểmtrên bản đồ
1TN
1/2TL( 2a)1/2TL*
– Các yếu
tố cơ bản của bản đồ
Vận dụng
– Xác địnhđược hướngtrên bản đồ và
2TN
Trang 6tính khoảngcách thực tếgiữa hai địađiểm trên bản
đồ theo tỉ lệbản đồ
– Các loạibản đồ thông dụng
Vận dụng
– Biết tìmđường đi trênbản đồ
– Lược đồtrí nhớ
Vận dụng
– Vẽ được lược
đồ trí nhớ thểhiện các đốitượng địa líthân quen đốivới cá nhânhọc sinh
hệ MặtTrời
Nhận biết
– Xác địnhđược vị trí củaTrái Đất trong
hệ Mặt Trời
1TN
– Hình dạng, kíchthước Trái Đất
Nhận biết
– Mô tả đượchình dạng, kíchthước Trái Đất
1TN
– Chuyển động của Trái Đất
và hệ quả địa lí
Nhận biết
– Mô tả đượcchuyển độngcủa Trái Đất:
quanh trục vàquanh MặtTrời
2TN
Trang 7Thông hiểu
– Nhận biếtđược giờ địaphương, giờkhu vực (múigiờ)
– Trình bày
tượng ngàyđêm luân phiênnhau
– Trình bày
tượng ngàyđêm dài ngắntheo mùa
Vận dụng
– Mô tả được
sự lệch hướngchuyển độngcủa vật thểtheo chiều kinhtuyến
– So sánh đượcgiờ của hai địađiểm trên TráiĐất
1TL( 1)
1/2TL( 2b)1/2TL*
TNKQ 1 câuTL
1/2câuTL
1/2câu TL
Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Trang 9(thập kỉ, thế kỉ,thiên niên kỉ,
nguyên, sau Côngnguyên, âm lịch,dương lịch,…)
Xã hội
nguyên thuỷ
1
Nguồn gốc loài người
Nhận biết
– Kể được tênđược những địađiểm tìm thấydấu tích củangười tối cổ trênđất nước ViệtNam
Thông hiểu
– Giới thiệuđược sơ lược quátrình tiến hoá từ
thành người trênTrái Đất
Vận dụng
– Xác định đượcnhững dấu tíchcủa người tối cổ
ở Đông Nam Á
1TN
2 Xã hội nguyên thuỷ
Nhận biết
– Trình bày đượcnhững nét chính
về đời sống của
nguyên thuỷ (vậtchất, tinh thần, tổchức xã hội, )trên Trái đất– Nêu được đôinét về đời sống
2TN
½ TL
½ TL
Trang 10nguyên thuỷ trênđất nước ViệtNam
Thông hiểu
– Mô tả được sơlược các giai đoạntiến triển của xãhội người nguyênthuỷ
– Giải thích đượcvai trò của laođộng đối với quátrình phát triển
nguyên thuỷcũng như củacon người và xãhội loài người
Xã hội cổ đại 1 Ai
Cập và Lưỡng Hà
Nhận biết
– Trình bày đượcquá trình thànhlập nhà nước củangười Ai Cập vàngười Lưỡng Hà
– Kể tên và nêu
thành tựu chủyếu về văn hoá ở
Ai Cập, LưỡngHà
Thông hiểu
– Nêu được tácđộng của điềukiện tự nhiên(các dòng sông,đất đai màu mỡ)đối với sự hình
Trang 11thành nền vănminh Ai Cập vàLưỡng Hà.
A Những gì đã diễn ra trong quá khứ
B Sự hiểu biết về những gì đã diễn ra
C Ghi lại những gì đã diễn ra theo trật tự thời gian
D Sự bái vọng đối với tổ tiên
Câu 2: Những tấm bia nghi tên người đỗ tiến Sĩ thời xưa ở Văn Miếu (Hà Nội) thuộc loại tư liệu nào?
A Tư liệu chữ viết C Tư liệu truyền miệng
B Tư liệu hiện vật D Cả tư liệu hiện vật và chữ viết
Câu 3: Hiện nay trên thế giới sử dụng một thứ lịch chung nào?
A Dương lịch và âm lịch B Dương lịch
C Âm lịch D Công lịch
Câu 4 Loài người là kết quả của quá trình tiến hóa từ đâu?
C Vượn người D Người tinh khôn
Câu 5 Vật liệu chủ yếu người nguyên thủy sử dụng để làm công cụ lao động
là gì?
A Vỏ ốc B Đồ gốm
C Đá, kim loại D Gỗ, xương, sừng
Câu 6: Xã hội nguyên thuỷ đã trải qua những giai đoạn phát triển nào?
A Bầy người nguyên thuỷ, công xã thị tộc, bộ lạc
B Bầy người nguyên thuỷ, Người tinh khôn
C Bầy người nguyên thuỷ, Người tối cổ
D Bầy người nguyên thuỷ, công xã thị tộc
Câu 7: Chữ viết đầu tiên của loài người là gì?
A Chữ tượng hình B Chữ tượng ý
C Chữ giáp cốt D Chữ triện
Trang 12Câu 8 Công trình kiến trúc nổi tiếng nhất của người Ai Cập cổ đại là gì?
A Vườn treo Ba-bi-lon B Đền thờ các vị thần
B Phân môn Địa Lí
Câu 9: Trong hệ mặt trời, theo thứ tự xa dần mặt trời , Trái Đất nằm ở vị trí :
A: Thứ nhất B: Thứ hai C: Thứ ba D: Thứ tư
Câu 10: Thời gian Trái Đất tự quay một vòng quanh trục là:
A 24 giờ B 365 ngày C 365 ngày 6 giờ D 366 ngày
Câu 11: Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất không tạo ra hệ quả nào?
A Ngày đêm luân phiên B Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể
C Giờ trên Trái Đất D Hiện tượng mùa trong năm
Câu 12 Vai trò của Địa lí trong học tập là
A giúp khai thác kiến thức môn Lịch sử và Địa lí
B giúp xác định vị trí và tìm đường đi
C giúp dự báo các hiện tượng tự nhiên (bão, gió…)
D sử dụng trong quân sự
Câu 13 Kinh tuyến gốc là đường kinh tuyến
A số 900 B số 00 C số 1800 D Số 3600
Câu 14 Bước đầu tiên cần làm khi đọc hiểu nội dung của một bản đồ bất kì là
A tìm phương hướng B xem tỉ lệ bản đồ
C đọc bản chú giải D đọc đường đồng mức
Câu 15 Để thể hiện ranh giới quốc gia trên bản đồ, người ta dùng kí hiệu
Câu 16 Trái Đất có dạng
A hình tròn B hình elip C hình vuông D hình cầu
II TỰ LUẬN (6,0 điểm)
A Phân môn Lịch sử: (3 điểm)
Câu 1 (2.0 điểm): Lao động có vai trò như thế nào trong việc làm thay đổi con
người và cuộc sống của người nguyên thuỷ? Em hãy liên vai trò của lao động đối với bản thân, gia đình và xã hội ngày nay?
Câu 2 (1.0 điểm): Hãy kể tên hai vật dụng hay lĩnh vực mà ngày nay chúng ta
đang thừa hưởng từ chính phát minh của người Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại
B Phân môn Địa Lí (3 điểm)
Câu 4 (1,5 điểm) Dựa vào kiến thức đã học, hãy trình bày hiện tượng ngày đêm
luân phiên nhau trên Trái Đất?
Trang 13Câu 5 (1,5 điểm)
a. Xác định tọa độ địa lí của các điểm A, B trên hình 4
b Sea Games 31 diễn ra tại Việt Nam (múi giờ số 7), trận bóng đá giữa Việt Nam
và Thái Lan diễn ra tại sân vận động Mỹ Đình (Hà Nội) lúc 19 giờ 00 phút ngày22/5/2022 Hỏi lúc đó tại Nhật Bản (múi giờ số 9) là mấy giờ?
a) Nhờ lao động và cải tiến công cụ lao động, đôi bàn tay
của người nguyên thủy dần trở nên khéo léo hơn, cơ thể
cũng dần biến đổi để thích ứng với các tư thế lao động
Con người đã từng bước tự cải biến và hoàn thiện mình
0.75
Con người luôn tìm cách cải tiến công cụ lao động để
tăng năng suất, kiếm được nhiều thức ăn hơn => nhu cầu
0.75
Trang 141
2 điểm
cải tiến công cụ đã góp phần quan trọng khích thích sự
phát triển của tư duy sáng tạo ở con người…
- b) HS tự liên hệ
- Gợi ý:
- Giúp con người tạo ra sản phẩm vật chất, tinh thần nuôi
sống bản thân, gia đình, góp phần xây dựng xã hội phát
triển
- Giúp con người làm chủ bản thân, làm chủ cuộc sống
của chính mình, đem đến cho con người niềm vui, tìm
thấy được ý nghĩa thực sự của cuộc sống
0.250.25
2
1 điểm
HS trả lời theo ý kiến cá nhân
- Một số vật/ lĩnh vực mà ngày nay chúng ta đang thừa
hưởng từ phát minh của người Ai Cập và Lưỡng Hà cổ
+ Các công trình kiến trúc, điêu khắc, ví dụ: Kim tự
tháp, tượng nhân sư;…
1.0
Phân môn Địa lí
Câu 4
(1,5
điểm)
- Trái Đất có dạng hình cầu nên ánh sáng Mặt trời chỉ
chiếu được một nửa Trái Đất
- Nửa được chiếu sáng là ngày, nửa bị che khuất gọi
là đêm
- Trái đất tự quay quanh trục, mọi địa điểm thuộc các vĩ
độ khác nhau ở bề mặt Trái đất (trừ hai cực), chuyển
hướng từ tây sang đông và không đổi hướng khi quay
vậy nên khắp nơi trên Trái Đất lần lượt có ngày và đêm
luân phiên nhau
0,25 0,25
b Tính giờ khu vực - Chênh lệch múi giờ giữa Việt
Nam và Nhật Bản là: 9 - 7 = 2 (múi)
- Trận bóng đá giữa Việt Nam và Thái Lan diễn ra tại
0,25
Trang 15sân vận động Mỹ Đình (Hà Nội) lúc 19 giờ 00 phút ngày 22/5/2022 thì lúc đó tại Nhật Bản có số giờ là:
ơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổn g
% điể m
Nhận biết (TNKQ)
Thông hiểu (TL)
Vận dụng (TL)
Vận dụng cao (TL) TN
KQ
T L
Toạ độđịa lícủamộtđịađiểmtrên
2TN
*
20
%2điểm
Trang 16bản đồ
– Cácyếu tố
cơ bảncủabản đồ
1TN
*
– Cácloạibản đồthôngdụng
1TN
*
1TL*
hệ MặtTrời– Hìnhdạng,kíchthướcTráiĐất
2TN
*
30
%3điểm
–Chuyể
n độngtựquayquanhtrụccủaTráiĐất và
2TN
*
1TL(b)
Trang 17hệ quảđịa líChuyể
n độngcủaTráiĐấtquanhMặtTrời
và hệquả
1TL(a)
ơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổn g
% điể m
Nhận biết (TNKQ)
Thông hiểu (TL)
Vận dụng (TL)
Vận dụng cao (TL) TN
KQ
T L
1TN
10
%1điểm
Dựavàođâu đểbiết và
1TN
Trang 1825%2,5điểm
Xã hộinguyênthủy
1TL(a)
1TL(b)Sự
chuyểnbiến vàphânhóacủa xãhộinguyênthủy
1TL
15%1,5điểm
Ấn Độ
cổ đại
1TN
TrungQuốc
từ thời
cổ đạiđến thế
kỉ VII
1TN
Trang 19L L
IV ĐỀ KIỂM TRA
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1 Dương lịch là loại lịch dựa theo
A Sự di chuyển của Mặt Trăng quanh Trái Đất
B Sự di chuyển của Trái Đất quanh Mặt Trời
C Sự di chuyển của Mặt Trăng quanh Trái Đất và sự di chuyển của Mặt Trăng, Trái Đất quanh Mặt Trời
D chu kì chuyển động của Trái Đất quanh trục của nó
Câu 2: Trái đất có hình dạng:
A hình cầu B hình tròn C hình vuông D hình elíp
Câu 3 Công lịch quy ước:
A một thập kỷ 100 năm, một thế kỷ 10 năm, một thiên niên kỷ có 1000 năm
B một thập kỷ 10 năm, một thế kỷ 100 năm, một thiên niên kỷ có 1000 năm
C một thập kỷ 1000 năm, một thế kỷ 100 năm, một thiên niên kỷ có 10 năm
D một thập kỷ 1 năm, một thế kỷ 10 năm, một thiên niên kỷ có 1000 năm
Câu 4 Công trình kiến trúc Vạn lí Trường thành là của quốc gia nào?
A Ấn Độ B Lưỡng Hà C.Ai Cập D Trung Quốc
Câu 5 Lịch sử được hiểu là:
A những chuyện cổ tích được kể truyền miệng
B tất cả những gì đã xảy ra trong quá khứ
C những bản ghi chép hay tranh, ảnh còn được lưu giữ lại
D sự tưởng tượng của con người về quá khứ của mình,
Câu 6: Trong hệ Mặt Trời, theo tứ tự xa dần Mặt Trời thì Trất Đất nằm ở vị trí thứ:
Câu 7 Truyền thuyết Sơn Tinh, Thuỷ Tinh nói lên hoạt động gì của nhân dân ta?
A Chống lũ lụt, bảo vệ sản xuất nông nghiệp B Chống giặc ngoại xâm
C Giải thích việc tạo thành núi D Giải thích việc sinh ra lũ lụt
Câu 8 Tôn giáo nào sau đây không ra đời ở Ấn Độ?
A Phật giáo B Ấn Độ giáo C Bà La Môn D Ki tô giáo
Trang 20Câu 9: Đâu không phải là hệ quả của sự vận động tự quay quanh trục của Trái
Đất?
A Ngày đêm luân phiên C Mùa trên Trái Đất
B Giờ trên Trái Đất D Sự lệch hướng chuyển động của vật thể
Câu 10: Bản đồ có tỉ lệ 1: 1.000.000, cho biết 5cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu
km trên thực địa?
A 50 km B 500 km C 5000 km D.50.000km
Câu 11 Người tối cổ đã xuất hiện cách ngày nay bao nhiêu năm?
A Khoảng 5-6 triệu năm B Khoảng 4 triệu năm
C Khoảng 15 vạn năm D Khoảng 3 triệu năm
Câu 12: Vĩ tuyến gốc là vĩ tuyến
A 23o 27’ B 0o C 90o D 66o 33’
Câu 13: Vị trí của điểm C được xác định là chỗ cắt nhau của đường kinh tuyến
120oĐ và vĩ tuyến 10oB thì toạ độ địa lí của điểm C là:
A C (10oB, 120oĐ) C C (10oB, 120o)
B C (10oN, 120oĐ) D C (120oT, 10oB)
Câu 14 Con người đã phát hiện ra và dùng kim loại để chế tạo công cụ vào
khoảng thời gian nào?
A Thiên niên kỉ II TCN B Thiên niên kỉ III TCN
C Thiên niên kỉ IV TCN D Thiên niên kỉ V TCN
Câu 15: Thông thường trên bản đồ, để thể hiện ranh giới giữa các quốc gia, người
ta dùng loại kí hiệu là:
A kí hiệu điểm C kí hiệu đường B kí hiệu diện tích D kí hiệuhình học
Câu 16 Thời gian Trái đất chuyển động quanh trục tưởng tượng hết 1 vòng là :
a) 365 ngày B 1 ngày đêm C 1 ngày D 1 đêm
II PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
1.Phần Lịch sử:
Câu 1 (2,0 điểm): a)Xã hội nguyên thủy đã trải qua các giai đoạn phát triển nào?
b) So sánh các giai đoạn phát triển đó?
Câu 2 (1,0 điểm):
Trang 21Dựa vào trục thời gian hình thành nhà nước Ai Cập, Lưỡng Hà cổ đại và thông tin trong SGK hãy hoàn thiện niên biểu lịch sử theo mẫu:
Trang 22Câu Nội dung Điểm 1
2
(1,0điểm
)
Ai Cập cổ đại:
TK XXXII TCN - TK XVII TCN Tảo vương quốc
TK XVII TCN - TK XI TCN Cổ vương quốc
TK XI TCN - TK XVIII TCN Trung vương quốc
TK XVI TCN - TK XI TCN Tân vương quốc
TK XI TCN - Giữa TK I TCN Hậu kì vương quốc
Lưỡng Hà:
Thời gian Triều đại
3000 TCN Nhà nước thành bang của người Xu-men hình
thành
1792 TCN Bắt đầu thời kì trị vì của vua Ha –mu-ra-bi
539 TCN Ba Tư xâm lược
0,5 điểm
0,5điểm
3 *Hệ quả sự chuyển động của trái đất quanh mặt trời :
Trang 23)
-Trong khi chuyển động quanh mặt trời, trái đất luôn giữ nguyên độ
nghiêng đồng thời hướng nghiêng của trục không đổi
- Sự chuyển động tịnh tiến đó đã sinh ra hiện tượng các mùa và hiện
tượng ngày, đêm dài ngắn theo mùa
(Thời gian làm bài: 60 phút)
thấp
Vậndụng cao
Trang 24- Nhậnthức
và tưduylịch sử
HS rút ra được sựkhác nhau về cuộcsống giữa ngườitinh khôn và ngườitối cổ
- Tìmhiểulịch sử
- Nhậnthức
và tưduylịch sử
TSĐ: 0,5đ
Tỉ lệ: 5%
TN: 1 câu (0,25đ)
TN: 1 câu (0,25đ)
Chủ đề 3:
Xã hội cổ
đại
Trình bày đượcnhững điểm chính
về chế độ xã hộicủa Ấn Độ thời cổđại
Nêu được một sốthành tựu văn hóatiêu biểu của HyLạp và La Mã
Nhận xét được tác động của điều kiện
tự nhiên đối với sự hình thành và phát triển của nền văn minh Hy Lạp và LaMã
Đánh giá được cácthành tựu văn hóalớn thời cổ đại
- Tìmhiểulịch sử
- Nhậnthức
và tưduylịch sử
- Vậndụngkiếnthức,kĩnăngđãhọc
TSĐ: 2đ
Tỉ lệ: 20%
TN:1câu,TL:½câu (0,75đ)
TN: 1 câu (0,25đ)
TL: ½ câu (1đ)
Trang 25Phân tích được tácđộng chính của quá trình giao lưu thương mại ở các vương quốc PK ĐNÁ.
Xác định được cơ
sở hình thành của các quốc gia sơ kì
ở Đông Nam Á
Kết nối kiến thức
đã học để hiểu ýnghĩa của lá cờASEAN
Sưutầm cáccâu cadao tụcngữ liênquanđến lúagạo
- Tìmhiểulịch sử
- Nhậnthức
và tưduylịch sử
- Vậndụngkiếnthức,kĩnăngđãhọc
TN: 1 câu (0,25đ)
TL:1/3
câu (0,5đ)
1,75đ 17,5
1,75đ 17,5
- Nhậnthứckhoahọcđịa lí
- Tìmhiểuđịa lí
- Vậndụngkiếnthức,kĩ
Trang 26TSĐ: 0,5đ
Tỉ lệ: 5%
TN: 1 câu (0,25đ)
TN: 1 câu (0,25đ)
Tính giờ dựa của Việt Nam dựa vào khu vực giờ gốc
- Nhậnthứckhoahọcđịa lí
- Tìmhiểuđịa lí
- Vậndụngkiếnthức,kĩnăngđãhọc
TSĐ: 0,5
đ
Tỉ lệ: 5%
TN:1câu (0,25đ)
TN:1câu (0,25đ)
Trình bày được cấutạo bên trong củaTrái đất
Trình bày đượchiện tượng độngđất và nêu đượcnguyên nhân củahiện tượng này
Xác định được sựkhác nhau cơ bảngiữa cao nguyên vàbình nguyên
Biết tìm kiếmthông tin về hậuquả của thảm họađộng đất
Phân biệt và sắpxếp được các loạikhoáng sản
Kết nối kiến thức
đã học với kiến thức thực tế ở nước ta
Biết cách ứng phó khi có động đất
Có ýthức bảo
vệ và sửdụng tiếtkiệmnguồn tàinguyênkhoángsản
- Nhậnthứckhoahọcđịa lí
- Tìmhiểuđịa lí
- Vậndụngkiếnthức,kĩ
Trang 27TSĐ: 3,5đ
Tỉ lệ: 35%
TN:2câu,TL:1/3câ u
(1đ)
TN:1câu,TL:5/6câ u
(1,5đ)
TN:1câu,TL:1/3câ u
(0,5đ)
TL:
1/2câu (0,5đ)
Xác định vị trí vàvai trò của lớp ô -dôn
- Nhậnthứckhoahọcđịa lí
- Tìmhiểuđịa lí
TSĐ: 0,5đ
Tỉ lệ: 5%
TL: ½ câu (0,25đ)
TL: ½ câu (0,25đ) Tổng
1,75 đ 17,5%
1,5 đ 15%
II ĐỀ KIỂM TRA
Phần I Trắc nghiệm: ( 4,0 điểm )
Hãy lựa chọn một đáp án đúng nhất:
1 Phần Lịch sử:
Câu 1 Quá trình tiến hóa của loài người diễn ra như thế nào?
A Vượn cổ - Người tối cổ - Người tinh khôn
B.Vượn - Tinh Tinh - Người tinh khôn
C Vượn người - Người tối cổ - Người tinh khôn
D Người tối cổ- Người cổ – Người tinh khôn
Câu 2 Cuộc sống của Người tinh khôn có gì khác với Người tối cổ ?
A Sống theo bầy đàn C Sống trong hang động, mái đá
B Sống đơn lẻ D Sống theo từng nhóm nhỏ gọi chung là thị tộc
Câu 3 Tổ chức xã hội đầu tiên của Người tinh khôn là:
A.bầy người B.công xã thị tộc C thị tộc D.bộ lạc
Câu 4 Trong các nguồn tư liệu sau đây tư liệu nào thuộc tư liệu hiện vật ?
A Truyện Âu Cơ - Lạc Long Quân B Trống đồng, bia đá
C Truyện Thánh Gióng D Chữ tượng hình Ai Cập
Trang 28Câu 5 Chế độ đẳng cấp Vác – sai gồm mấy đẳng cấp?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 6 Cách đây khoảng 3 - 4 triệu năm đã xuất hiện:
A loài vượn cổ B người tối cổ C người tinh khôn D người hiện đại
Câu 7 Quốc gia phong kiến nào ở Đông Nam Á phát triển mạnh về hoạt động buôn bán
đường biển?
A Chân Lạp B Pa-gan C.Xri Vi-giay-a D.Cam-pu-chia
Câu 8 Biểu tượng bó lúa ở trung tâm lá cờ ASEAN tượng trưng cho ngành nào?
A.Nông nghiệp B.Công nghiệp C.Dịch vụ D.Nông – lâm – ngư nghiệp
2 Phần Địa lí
Câu 9 Đặc điểm khác nhau cơ bản của cao nguyên so với bình nguyên ?
A Rộng lớn C Sườn dốc, độ cao tuyệt đối trên 500m
B Bề mặt tương đối bằng phẳng D Thuận lợi trồng trọt và chăn nuôi
Câu 10 Có mấy loại kí hiệu bản đồ thường được sử dụng
A 3 loại B 4 loại C.5 loại D 6 loại
Câu 11 Bản đồ có tỉ lệ 1: 6.000.000, cho biết 5cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu km trên
thực địa?
A 30 km B 300 km C 3000 km D.30.000km
Câu 12 Trái đất có dạng hình gì?
A.Là một mặt phẳng B Hình tròn C Hình cầu D Hình vuông
Câu 13 Ở Luân Đôn, đồng hồ chỉ 15 giờ 30 phút vậy lúc đó ở Việt Nam là bao
nhiêu giờ?
A 8 giờ 35 phút B 10 giờ C 10 giờ 30 phút D 22 giờ 30 phút
Câu 14 Đất đỏ ba dan màu mỡ được hình thành do quá trình phong hóa các sản
phẩm phun trào của núi lửa thích hợp cho việc trồng cây công nghiệp ( cà phê, cao su ) tập trung ở khu vực nào ở nước ta?
A Miền núi Tây Bắc
B Đồng bằng sông Cửu Long
Trang 29Câu 1: (1,5 điểm) Kể tên các công trình kiến trúc, điêu khắc thời Hy Lạp và La Mã
cổ đại mà em biết? Đánh giá các thành tựu văn hóa lớn thời cổ đại?
Câu 3: (2 điểm) Quan sát đoạn thông tin sau :
a/ Vào lúc 11 giờ 58 phút 32 giây giờ địa phương ngày 1 tháng 9 năm 1923, một trận động đất mạnh 7,9 độ Rich - te đã xảy ra ở vị trí 35,1 vĩ độ Bắc - 139,5 kinh độ Đông, dưới
Bắc.
(Trích nguồn: https://vi.wikipedia.org/wiki/Đại_thảm_họa_động_đất_Kantō_1923)
Hãy cho biết :
- Đoạn thông tin trên nói về thảm họa gì ? Nêu khái niệm, nguyên nhân, hậu quả của thảm họa đó ?
- Khi gặp thảm họa đó xảy ra, em sẽ làm gì để bảo vệ mình?
b/Quan sát hình các tầng khí quyển hãy cho biết: Khí quyển gồm các tầng nào? Lớp
ô –dôn nằm ở tầng nào? Vai trò của lớp ô – dôn đối với sự sống trên Trái đất?
Trang 30Câu 4 : ( 1 điểm)
a, Sắp xếp các loại khoáng sản sau vào ba nhóm sao cho đúng : vàng, nước khoáng, kim
cương, than bùn, khí thiên nhiên, cao lanh, ni – ken, phốt phát, bô – xít
b, Tại sao phải khai thác và sử dụng các loại khoáng sản hợp lí và tiết kiệm?
Phần II.Tự luận (6 điểm)
Phần Lịch sử 1
(1,5điểm
)
* Kể tên các công trình kiến trúc, điêu khắc của Hi Lạp và
La Mã cổ đại:
- Các công trình kiến trúc đồ sộ như Đền Pác-tê-nông ở
A-ten(Hi-Lạp), đấu trường Cô-li-dê ở Rô-ma, tượng Lực sĩ ném
đĩa, thần Vệ nữ ở Mi-lô…
* Đánh giá các thành tựu văn hóa lớn thời cổ đại
- Những di sản văn hóa cổ đại phong phú, đa dạng, sáng tạo, có giá trị
thực tiễn đã nói lên được tài năng, sự lao động nghiêm túc, với trình độ
cao của con người hồi đó, và có giá trị cho đến ngày nay
- Văn hóa cổ đại đã để lại những kiệt tác khiến người đời sau vô cùng
thán phục Thành tựu của nền văn hóa cổ đại còn đặt nền móng cho
nhiều ngành khoa học và đặt nền tảng cho văn minh nhân loại sau này
0,5điểm
Trang 31dệt, gốm
+ Sự giao lưu kinh tế, văn hoá với Ấn Độ, Trung Quốc
- Kể tên một số quốc gia sơ kì ở Đông Nam Á: Văn Lang - Âu
Lạc, Phù Nam, Chân Lạp, Ma-lay-u, Ta-ru-ma, Đva – ra –va –
(2điểm)
a/- Thảm họa động đất
- Động đất là các rung chuyển đột ngột, mạnh mẽ của vỏ Trái
đất
- Nguyên nhân sinh ra động đất chủ yếu do hoạt động của núi
lửa, sự dịch chuyển của các mảng kiến tạo hoặc sự đứt gãy trong
vỏ Trái đất gây ra
- Hậu quả:
+ Đổ nhà cửa, các công trình xây dựng, gây thiệt hại lớn về người và tài
sản
+ Có thể gây nên lở đất, biến dạng đáy biển, làm phát sinh sóng
thần khi xảy ra ở biển
- Những hành động đúng khi động đất xảy ra: Chui xuống gầm bàn,
không đi thang máy, không lái xe , chú ý bảo vệ đầu
b/ - Khí quyển gồm 3 tầng: tầng đối lưu, tầng bình lưu và các
tầng cao
- Lớp ô –dôn nằm ở tầng bình lưu , có vai trò rất quan trọng:
giúp hấp thụ phần lớn bức xạ cực tím, bảo vệ sự sống trên Trái
đất
0,25điểm0,25 điểm0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm0,25 điểm
0,25điểm0,25điểm
Trang 32(1điểm)
a, Sắp xếp các loại khoáng sản sau vào ba nhóm
- Khoáng sản năng lượng: than bùn , khí tự nhiên
- Khoáng sản kim loại: niken, bô xít, vàng
- Khoáng sản phi kim loại: nước khoáng, kim cương, cao lanh, phốt
phát
b,
- Khoáng sản là những tích tụ tự nhiên của khoáng vật và đá có ích,
được con người khai thác và sử dụng Đó là những khoáng sản được
hình thành trong một thời gian dài hàng vạn, hàng triệu năm nên rất
quý => Vì vậy, chúng ta phải biết khai thác hợp lí, tránh lãng phí
khoáng sản - Khoáng sản chỉ có một khối lượng nhất định không phải
vô hạn Do đó nếu khai thác bừa bãi, lãng phí thì khoáng sản nhanh
- Điểm của bài kiểm tra là tổng điểm của các câu cộng lại.
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ 7 (Thời gian 90 phút)
1 Khung ma trận
Trang 33chủ đề
dung/
đơn vị kiến thức
% điểm
Nhận biết (TNKQ)
Thông hiểu (TL)
Vận dụng (TL)
Vận dụng cao (TL)
độ phongkiến ởTây Âu
- Văn hoá
Phụchưng vàCải cáchtôn giáo
tế, vănhóa củaTrungQuốc từthế kỉ VIIđến giữathế kỉXIX
1TL*
4 câu 1,25 đ12,5%
Trang 34– Đặc điểm
dân cư, xã
2 câu 0,5 đ 5%– Phương
½TL
*
1 câu 1,5 đ 15%
tự nhiên
2 câu 1,25đ 12,5 %
Đơn vị
kiến thức
Mức đ ộ kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
%
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụn g
Vận dụng cao PHÂN MÔN LỊCH SỬ
Trang 35Âu (*)
- Mô tả được sơlược sự ra đời củaThiên Chúa giáo
Thông hiểu:
- Trình bày đượcđặc điểm của lãnhđịa phong kiến vàquan hệ xã hộicủa chế độ phongkiến Tây Âu
Vận dụng:- Phân
tích được vai tròcủa thành thịtrung đại
Thông hiểu:
Giới thiệu được
sự biến đổi quantrọng về kinh tế -
xã hội của Tây Âu
từ thế kỉ XIII đếnthế kỉ XVI
Vận dụng
- Nhận xét được ýnghĩa và tác độngcủa phong tràovăn hoá Phụchưng đối với xã
Trang 36hội Tây Âu.
- Giới thiệu đượcnhững thành tựuchủ yếu của vănhoá Trung Quốc
từ thế kỉ VII đếngiữa thế kỉ XIX(Nho giáo, Sử học,Kiến trúc, )
Vận dụng:
– Nhận xét đượcnhững thành tựuchủ yếu của vănhoá Trung Quốc
từ thế kỉ VII đếngiữa thế kỉ XIX(Nho giáo, Sử học,Kiến trúc, )
Vận dụng cao:
– Liên hệ đượcmột số thành tựuchủ yếu của vănhoá Trung Quốc
từ thế kỉ VII đếngiữa thế kỉ XIX(Nho giáo, Sử học,Kiến trúc, ) cóảnh hưởng đếnhiện nay
2TN
½TL
½TL
20
câu
Trang 37kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Tổng số câu/ Tỉ lệ %
Tổng
%
Nhận biết
Thôn
g hiểu
Vận dụn g
Vận dụn g cao
lí, hình dạng vàkích thước châu
– Trình bày đượcđặc điểm các đớithiên nhiên: đớinóng; đới lạnh; đới
ôn hòa
Thông hiểu
– Phân tích đượcđặc điểm các khuvực địa hình chínhcủa châu Âu: khuvực đồng bằng,khu vực miền núi
3TN*
1 TL(C1)
12,5
Trang 38– Phân tích được
đặc điểm phân hoá
khí hậu: phân hóa
bắc nam; các khu
vực ven biển với
bên trong lục địa
đặc điểm của cơ
cấu dân cư, di cư
½TL( C2)1/2*
Trang 39– Xác định đượctrên bản đồ cáckhu vực địa hình
và các khoáng sảnchính ở châu Á
Thông hiểu
– Trình bày được ýnghĩa của đặcđiểm thiên nhiênđối với việc sửdụng và bảo vệ tựnhiên
1TN
1TL( C3)
12,5
TNK Q
2 câu
TL
0,5 Câu TL
0,5 câu TL
11
3 Đề kiểm tra
I TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
A Phân môn lịch sử (2,0 điểm)
Câu 1 Khi tràn vào lãnh thổ của đế quốc Rôma, người Giéc-man đã:
A chiếm ruộng đất của chủ nô B thành lập vương quốc mới
C phong tước vị cho tướng lĩnh và quý tộc D khai hoang, lập đồn điền
Câu 2 Cư dân sống chủ yếu trong các thành thị trung đại ở châu Âu là:
A địa chủ và nông dân B thương nhân và địa chủ
C tư sản và thợ thủ công D thương nhân và thợ thủ công
Trang 40Câu 3 Lực lượng giữ vai trò sản xuất chính trong các lãnh địa phong kiến ở Tây Âu thời kì Trung đại là:
A quý tộc B nô lệ C nông nô D hiệp sĩ
Câu 4 “Quê hương” của phong trào văn hóa Phục hưng là ở nước:
A Ý B Đức C Pháp D Thụy sỹ