1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình quản lý chất lượng môi trường part 10 pdf

36 442 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo trình Quản lý Chất lượng Môi trường phần 10
Trường học Trường Đại học Môi trường Hà Nội
Chuyên ngành Quản lý môi trường
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 810,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về môi trường nước lục địa, gồm 5 chỉ thị Về môi trường nước biển, gồm 4 chỉ thị Về môi trường không khí, gồm 6 chỉ thị Về quản lý chất thải rắn, gồm 3 chỉ thị Về môi trường sinh thái,

Trang 1

Về môi trường nước lục địa, gồm 5 chỉ thị

Về môi trường nước biển, gồm 4 chỉ thị

Về môi trường không khí, gồm 6 chỉ thị

Về quản lý chất thải rắn, gồm 3 chỉ thị

Về môi trường sinh thái, gồm 11 chỉ thị

Vẻ sự cố môi trường, gồm 8 chi thi

Tỷ lệ dân cư có thu nhập thấp : cả nước; đô thị; nông thôn (%)

Tuổi thọ trung bình : chung; nam; nữ

Một số thông tin về nhân chủng học Việt Nam: chiều cao (m); thể trọng (kg)

Diện tích cây xanh đô thi (m”/đầu người)

Diện tích nhà ở/đầu người (m/đầu người)

Tỷ lệ dân được sử dụng nước sạch: đô thị; nông thôn (%)

Trang 2

Tổng số các cơ sở y tế các cấp: Trung ương; tỉnh/thành phố; quận/huyện; phường/xã

Số người được khám chữa bệnh tại các cơ sở y tế các cấp: cả nước; dô thị (%); nông, thôn(%)

Tỷ lệ người mắc bệnh hô hấp và đường ruột trong tổng số đân (%)

Tỷ lê người mắc bệnh nghề nghiệp (%)

Ty 1é tré so sinh bi di tat (%)

Ty le dan biét chit (%)

Tỷ lệ dân có trình độ tiểu học; trung học cơ sở; phổ thông trung học và tương đương; cao đẳng; đại học và trên đại học (%)

Số dân di cư: từ nông thôn vào đô thị; di dân nông thôn - nông thôn; di dan ké hoạch; di dân tự đo (người/nầm)

Số người bị nhiễm các bệnh xã hội: AIDS: nghiện ma túy

Quản lý môi trường

Số cán bộ trong biên chế nhà nước về quản lý môi trường: tổng số, trình độ đại học

và trên đại học, trình độ trung cấp, công nhân kỹ thuật (người)

Các cơ quan nghiên cứu, đào tạo và dich vụ môi trường đã được thiết lập: số lượng

cô quan, tên, số cán bộ trong biên chế và hợp đồng dài hạn, ngày thành lập

Số cán bộ làm việc trong các cơ quan nghiên cứn, đào tạo và địch vụ môi trường

Ngân sách nhà nước vẻ bảo vệ môi trường (tr.đ, ?% tổng ngân sách nhà nước, % tổng sản phẩm xã hội)

Các nguồn cung cấp kinh phí khác: nguồn việc trợ, nguồn vay nước ngoài, nguồn ngoài ngân sách Trung ương (tr.đ, USD)

Chỉ cho bảo vệ môi trường theo mục đích: hoạt động quản lý bảo vệ môi trường; nghiên cứu về môi trường theo các chương trình, dé tai, du án; sự nghiệp kinh tế cho điều tra cơ bản - môi trường thẻo các dự án; xây dựng cơ bản; công nghệ và thiết bị xử lý ô nhiễm môi trường (tr.đồng)

Số vụ phạt vi phạm về môi trường và tổng số tiền phạt

Số cơ sở được thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐGTĐMT) trong

đó số cơ sở đã có giải pháp xử lý môi trường

Số cơ sở tiểu thủ công nghiệp, kinh doanh, dịch vụ dưới mức phải lập báo cáo DGTDMT: da có tờ khai môi trường; đã có biện pháp xử lý môi trường

Số cơ sở đã được thanh tra môi trường: định kỳ, đột xuất

Tổng số lần thanh tra môi trường tại các cơ sở

Số cơ sở đã được cấp Giấy xác nhận kiểm soát ô nhiễm: Trung ương, địa phương,

Số cơ sở đã được cấp giấy phép môi trường: trung ương, địa phương

Số công ước và hiệp định quốc tế và khu vực đã tham gia: số lượng, tên các công ước và hiệp dịnh, cấp ký kết, ngày ký kết, ngày phê chuẩn

343

Trang 3

3.3 40 CHỈ THỊ SỬ DỤNG TRONG BÁO CÁO MÔI TRƯỜNG KINH TẾ XÃ HỘI VÙNG

TRỌNG ĐIỂM

Các chỉ thị về phát triển kinh tế-xã hội của mỗi tỉnh, thành và toàn vùng

1 Về dân số

- Tổng dan số (người) và tốc độ tăng trưởng đân số (%) mỗi năm

- Tỷ lệ dan dé thi trên tổng số dân (%)

- Số dân từ nông thén đi cư vào các đô thị trong vùng (người/năm)

2 Về thu nhập, mức sống

- Tang trưởng tổng thu nhập quốc dân (GDP) hàng năm (%)

- Cơ cấu thu nhập quốc dân phân theo công nghiệp - xây dựng, dịch vụ, nông - lâm nghiệp (2%)

- Bình quân thu nhập quốc dân (GDP) trên đầu người (1000d/người hay USD/người)

- Ty lệ số dân có thu nhập thấp hay tỷ lệ số hộ nghèo (%)

3 Về ytế

- Tỷ lệ số y sĩ, bác sĩ trên 1000 dân (người/1000 dan)

- Số giường bệnh trên 1 vạn dân

4 Về giáo dục

- Số học sinh phổ thông trên nghìn đân

- Số sinh viên đại học, cao đẳng trên nghin dan

- Tỷ lệ số người có trình độ cao đẳng, đại học (%)

- Tỷ lệ số người có trình độ trên đại học (%)

- Đất đô thị, đất thổ cư ở nông thôn

~ Đất các khu công nghiệp

7 Đất được bồi tụ phát triển thêm (ha/năm)

8 Lượng phản hóa học, thuốc trừ sâu sử dụng hàng năm (kg/ha/năm): Diện tích đất và % đất được canh tác có sử dụng các biện pháp phòng trừ sâu bệnh tổng hợp theo IPM

9 Chất lượng môi trường đất tại một số vùng tiêu biểu (độ mặn, độ pH, hữu cơ tổng số, tổng Niơ, P2O;s, KạO, một vài kim loại nang tiêu biểu và dư lượng thuốc trừ sâu)

344

Trang 4

Môi trưởng nước mặt lục địa

40 Nước các dòng sông chính chảy qua khu vực

- Lưu lượng dòng sông (mỶ/s) trong mùa mưa và mùa khô

- Chất lượng nước sông tại một số địa điểm tiêu biểu : pH, chất thải rắn lơ lửng, độ đục, DO, BOD,, COD, NH,"*, PO,*, téng coliform, mot số kim loại nặng đặc trưng

11 Nước các hồ lớn trong khu vực

- Sức chứa nước của hồ (m°)

- Chất lượng nước hồ : pH, chất rắn lơ lửng, độ đục, DO, BOD,, COD, NH,", PO,”, tong coliform, mét số kim loại nặng đặc trưng

12 Cấp thoát nước

- Tổng lượng nước cấp trong đô thị (m”/ngày), lượng cấp nước tính trên đầu người (Q/người/ngày), nguồn cấp, chất lượng nước cấp

- Tỷ lệ số dân được cấp nước sạch (%) ở đô thị và ở nông thôn

- Tổng lượng nước thải từ sinh hoạt đô thị (mˆ/năm), chất ô nhiễm chính và tỷ lệ (%) nước thải đã được xử lý đạt yêu cầu, nước thải sinh hoạt chảy về đâu?

- Tổng lượng nước thải công nghiệp (m”/năm), chất ô nhiễm chính và tỷ lệ (%) nước thải công nghiệp đã được xử lý đạt yêu cầu, nước thải công nghiệp chảy vào đâu?

~ Tình trạng úng ngập ở đô thị trong mùa mưa (ước lượng thời gian ứng ngập, số điểm bị úng ngập, độ sâu và diện tích bị úng ngập)

33 Nước ngầm

- Ước lượng trữ lượng nước ngầm có thể khai thac (m/ngay)

- Khối lượng nước ngầm đã khai thác (m'/ngày)

- Chất lượng nước ngầm tại một số vị trí tiêu biểu : pH, NOy, NHạ', tổng chất rắn hòa tan,

Fe, mot vài kim loại nặng tiêu biểu, téng coliform

Môi trường nước biển ven bờ

14 Chất lượng nước biển tại một số cửa sông và một số địa điểm tiêu biểu ở vùng ven bờ:

- pH, chất ràn lơ lửng , độ duc, do mudi, DO, COD, BOD, NO, PO¿`, tổng coliform, một số kim loại nặng đặc trưng, hàm lượng dần, tảo độc

- Hàm lượng kim loại năng và hàm lượng dầu trong trầm tích tại một số địa điểm đặc trưng

Môi trường không khí

15 Tổng lượng xa thải chất ô nhiễm vào khí quyển hàng nãm đo sản xuất công nghiệp và giao thong vận tải gây ra : bụi, SO›, NO›, CO, CO; (Tấn/năm)

- Tại từng khu công nghiệp

Trang 5

Môi trường tiếng ôn

18 Mức ồn tương đương trung bình tích phân (dBA) trong giờ ban ngày và trong giờ ban đêm ở bên cạnh các đường phố chính trong đô thị và lưu lượng các dòng xe tương ứng (xe/h): xe tải và xe buýt lớn, xe ôtô trung bình, xe con và xe máy

19 Mức ồn tương đương trung bình tích phân (đBA) trong giờ ban ngày và trong giờ ban đêm ở khu dân cư nằm kể liên với các cơ sở công nghiệp có nguồn ồn lớn

Chất thải rắn

20 Chất thải rắn sinh hoạt đô thị :

- Tổng lượng phát sinh (T/ngay hay T/nam)

24, Chat thai rắn công nghiệp:

- Tổng lượng phát sinh (T/ngày hay T/năm)

- Tổng lượng chất thải công nghiệp nguy hai (T/ngay, T/nam hay %)

Trang 6

- Diện tích rừng ngập mạn phát triển (ha/năm)

~ Điện tích rừng phục hồi (ha/năm)

26 Lượng lâm sản khai thác hàng năm

- Lượng gỗ tròn (m°/năm)

- Lượng gỗ củi (m”/năm)

- Lượng tre, nứa (1000 cây/năm)

Da dang sinh hoc

27 Các khu bảo tồn và vườn quốc gia

~ Các khu bảo tôn: số khu và diện tích (ha)

~ Các vườn quốc gia : số vườn và diện tích (ha)

- Các khu dự trữ sinh quyền : số khu và điện tích (ha)

28 Tổng số loài đã được kiểm kê

- Số loài động vật trên cạn và dưới nước

- Số loài thực vật

- Độ phủ san hô và cỏ biển

29 Số loài có nguy cơ tuyệt chủng

Quản lý môi trường - đáp ứng

36 Tổ chức và năng lực quản lý môi trường địa phương:

- Cơ quan quan lý môi trường cấp tỉnh/thành, cấp quận/huyện, cấp phường/xã

347

Trang 7

- Tổ chức, quản lý môi trường theo khu vực và theo lưu vực sông

- Nhân lực (số người), trình độ cán bộ quân lý

- Phương tiện kỹ thuật phục vụ quản lý môi trường

37 Xây dựng chiến lược và kế hoạch bảo vệ môi trường địa phương,

~ Xây dựng chiến lược BVMT ở cấp tỉnh/thành

- Lập kế hoạch BVMT ở cấp tỉnh/thành

- Lồng ghép quy hoạch BVMT với quy hoạch phát triển kinh tế-xã hội

38 Thực hiện các biện pháp quản lý môi trường

- Tỷ lệ % số dự án đầu tư đã thực hiện nghiêm túc TM

- Mức độ thực thi các tiêu chuẩn môi trường tại địa phương

- Thực hiện quan trắc môi trường và lập báo cáo hiện trạng môi trường hàng năm

- Số lần và số cơ sở đã được thanh tra môi trường (kết quả thanh tra), xử phạt môi trường

- Thực hiện nguyên tắc “người gây 6 nhiễm phải trả tiền”, thu lệ phí môi trường, thu thuế tài nguyên và môi trường, phí nước thải, khí thải, chất thải rắn, đền bù thiệt hại v.v

39 Đầu tư cho bảo vệ môi trường,

- Ngan sách nhà nước

~ Ngân sách địa phương

~ Nguồn kinh phí từ các cơ sở sản xuất

- Nguồn kinh phí khác

~ Lập và vận hành quỹ môi trường,

40 Giáo dục, truyền thông môi trường và xã hội hóa công tác BVMT

- Giáo dục môi trường trong hệ thống giáo dục quốc dan

- Giáo dục môi trường thông qua các phương tiện thông tin đại chúng,

~ Các lớp tập huấn

- Các đợt tuyên truyền, đẩy mạnh các hoạt động BVMT ở địa phương

- Sự tham gia của cộng đồng trong công tác BVMT ở địa phương,

3.4 MỘT SỐ CHỈ SỐ ĐO LƯỜNG TÍNH BỀN VỮNG (NHTG, 2003)

Một vài phương pháp chính xây dựng các chỉ số về tính bền vững môi trường như sau:

1 Tài khoản quốc gia mở rộng

- Hệ thống tài khoản xanh gồm các tài khoản Môi trường và Kinh tế Liên hợp quốc Một khuôn khổ hạch toán môi trường

- Mức tiết kiệm ròng đã điều chỉnh Ngân hàng Thế giới Thay đổi trong tổng mức của cải, hạch toán cả những sự cạn kiệt nguồn lực và thiệt hại môi trường

- Chỉ số Tiến bộ thực, Định nghĩa lại sự Tiến bộ, và Chỉ số Phúc lợi Kinh tế Bền vững Vương quốc Anh và các nước khác Đó là một số liệu GDP đã điều chỉnh, phản ánh sự tổn thất phúc lợi

do các yếu tố môi trường và xã hội

348

Trang 8

2 Tài khoản lý sinh

- Vết tích sinh thái, Định nghĩa lại sự Tiến bộ Quỹ Thiên nhiên hoang đã thế giới và các tổ chức khác Đó là thước đo diện tích dất sản xuất và mặt biển cần thiết để sản xuất ra thực phẩm, quần áo, và năng lượng, dưới hình thức có thể tái tạo được, được các lối sống khác nhau sử dụng, trong phạm vi một nước và giữa các nước

3 Các chỉ số có quyền số bằng nhau”

- Chi số Hành tỉnh sống Quỹ Thiên nhiên hoang dã thế giới Đánh giá về số cá thể của các loài động vật sống trong rừng, nước ngọt và môi trường biển

- Chỉ số Bên vững môi trường Diễn đàn Kinh tế thế giới Một chỉ số tổng hợp gồm 22 nhân

tố chính góp phần vào sự bên vững môi trường

5 Hiệu quả kinh tế (Eco-eficiency)

- Các luông nguồn lực Viện Nguồn lực thế giới Đó là tổng các luồng vật chất làm cơ sở cho các quá trình kinh tế

6 Các bộ chỉ tiêu

- kiên hợp quốc Uỷ ban Phát triển bên vững và nhiều quốc gia

Chỉ số có quyền số bằng nhau là những chỉ số mà cấu thành của chúng được gần với các quyền số như nhau, rồi sau đó tổng hợp lại, còn chỉ số có quyền số khác nhau lại gần cho một số cấu thành những quyền số lớn hơn các cấu thành khác

349

Trang 9

Phụ lục CHƯƠNG 6 CÁC MAU BANG DTM

6.1 DANH MUC KIEM TRA DUNG CHO DTM SO BO DU AN DUNG THUỐC BẢO VỆ THUC VAT VA PHAN BON (HUONG DAN DGTDMT, UNEP, 1996)

ĐGTĐMT Danh mục kiểm tra bằng câu hỏi liệu dự án có li 8Í tieu bổ

Cần sử dụng các loại thuốc bảo vệ thực vật có độc tố cao, không

phân hủy được bằng con đường sinh học, nhất là các độc tố có khả

năng phát tán rộng không?

tác động Có sử dụng phương pháp kết hợp khi dùng thuốc bảo vệ thực vật và

phân bón, như các phương pháp làm phân tán (phun), dùng các hóa

chất có nỏng độ cao (với khối lượng rất nhỏ) Hoặc với khối lượng

lớn không?

Có yêu cầu những người thiếu kinh nghiệm sử đụng mua và sử dụng

hóa chất hay không?

Có gây ảnh hưởng (trực tiếp hay gián tiếp) đến các khu vực có các

hệ sinh thái (rên cạn hoặc đưới nước) hay các hệ thực, động vật

có giá trị bảo tồn (các khu rừng, các vùng đất ướt, các khu bảo vệ,

rừng ngập mặn, đầm phá, nơi cư trú quan trọng của các loài bị đe

Các đối dọa) không?

tượng |Kể cả các khu vực thuốc bảo vệ thực vật và phân bón dễ bị dòng

tiếp nhận | chảy rửa trôi?

tác động,

Có khả năng gây ảnh hưởng đến sức khỏe của con người do ô nhiễm

nguồn nước (nước mặt, nước ngầm) và các độc tố còn lưu lại trong

thực phẩm, hoặc do các ảnh hưởng trực tiếp của thuốc bảo vệ thực

vật và phán bón đến vật nuôi (gia súc, gia cầm và đàn cá) và đến

người sử dụng chúng không?

Hiện trạng sử dụng đất và nước có bị thay đổi hay không nếu có các

biện pháp làm tăng năng suất của đất nông nghiệp?

Có tạo nên sự tích lũy các độc tố trong chuỗi thức an của hệ sinh

thái không?

Có xuất hiện các loài sâu bệnh mới và/hoặc sự kháng thuốc đo sử

dụng hay phương pháp sử đụng các loại hóa chất tạo ra hay không?

Các thủy vực (nước mặt và nước ngầm), các vùng đất ướt có bị ô

Các tác |nhiễm thuốc bảo vệ thực vật và phân bón do đồng chảy mặt ngang

động môi | xuống không?

Phân bón có tích lũy trong các thủy vực (nước mặt) thông qua dòng

chảy mặt và dẫn đến phì (thừa) dinh đưỡng không?

Có gây nên ảnh hưởng lớn làm cho người dân thay đổi phương thức

sống (độ lớn của tác động phụ thuộc vào quy mô và loại tác động

kinh tế - xã hội, như sự ràng buộc cộng đồng vào các tác động, các

lợi ích do dự án mang lại được phân chia không công bằng) không?

350

Trang 10

Các biện Có cần các dịch vụ lớn và kéo đài, cũng như đào tạo để xây dựng và

duy trì đự án (dài hạn 2 năm trở lên) hay không?

pháp giảm

thiểu Dự án có cân đến các biện pháp giảm thiểu mà vẻ mặt tài chính

hoặc xã hội có thể sẽ không được chấp nhận không?

Bình luận

Tôi khuyến nghị chương trình này được xếp loại:

Ký tên: chức vụ

6.2 MA TRAN DTM ĐỐI VỚI KHAI KHOANG

(Hướng dẫn đào tạo nguồn ĐGTĐMT, UNEP, 1996)

Phát triển Ảnh hưởng

môi trường 1234 56789101112 13 14 15 16 17 18 19 2021 222324 252627

Môi trường sinh học

- Cửa sông (Estuaries)

~ Vùng giữa triều cao và

Trang 11

Môi trường xã hội

- Tham gia của công chúng

nghệ) được sử dụng; 17 kho bãi; 18 xử lý nước thải, chất thải (rắn); 20 bãi thải, 21 kiểm soát dong

chảy phục hồi; 22 hình thành các bậc thang trên bãi thải; 23 trồng cây; 24 sử dụng lớp phủ, công trink

chung: 25 cơ sở hạ tâng trên mặt đất; 26 giao thông; 27 năng lượng

6.3 MA TRẬN ĐÁNH GIÁ TĐMT CHO PHÁT TRIỂN DU LỊCH

Những tác động

Thay | Thay chờ én Loai Si dun; Thay | Tiéng Khách nguyên

đổi | đổi sử | OP | trừ tham a tài ne | adi | on | lịch nhan

I - ý nghĩa quan trọng của tác động

(Trích doan trong mã trận đánh giá tác động môi trường định lượng và cho điểm

Nguồn: Cải tién tit Leopold Matrix (Devuyst 1998))

352

Trang 12

6.4 DANH MUC CAC DUAN PHAI LAP BAO CAO BTM

Với các dự án đầu tư có nhiều tác động đến môi trường tự nhiên và sức khỏe cộng đồng bất buộc phải có lập và trình duyệt ĐTM Danh sách cụ thể các dự án này theo Nghị định 80/2006/NĐ-CP bao gồm:

1 |Dự án công trình trọng điểm quốc gia Tất cả

2 |Dự án có sử dụng một phần, toàn bộ điện tích đất hoặc có ảnh

hưởng xấu đến khu bảo tổn thiên nhiên, vườn Quốc gia, các khu di

tích lịch sử - văn hoá, di sản tự nhiên, danh lam tháng cảnh đã được | Tất cả

xếp hạng hoặc chưa được xếp hạng nhưng được ủy ban nhân đân

tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định bảo vệ

3 |Dự án có nguy cơ ảnh hưởng xấu trực tiếp đến nguồn nước lưu vực | Tất cả

sông, vùng ven biển, vùng có hệ sinh thái được bảo vệ

4 | Dự án nhà máy điện nguyên tử 'Tất cả

5 |Dự án nhà máy điện nhiệt hạch Tat cả

7 |Dự án xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có sử dụng |Tấtcả

chất phóng xạ hoặc phat sinh chất thải phóng xạ

9 |Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng khu đô thị, khu dân cư Tất cả

10 [Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu công nghệ |Tất cả

cao, cụm công nghiệp, khu chế xuất, cụm làng nghé

11 | Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng khu kinh tế, thương mại Tất cả

12 |Dự án xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp tuyến đường bộ cao tốc, cấp | Tất cả

1, cấp II và cấp III

13 |Dự án xây đựng mới các tuyến đường bộ cấp IV Chiều đài từ 50 km trở lên

14 |Dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo tuyến đường sắt Chiều đài từ 100 km trở lên

15 |Dự án xây đựng mới các cầu vĩnh cửu trên đường bộ, đường sắt Chiều dài từ 200 m trở lên

(không kể đường dân)

16 |Dự án xây mớt, nâng cấp, cải tao những công trình giao thông Đồi hỏi tái định cư từ 2.000

người trở lên

17 |Dự án nhà máy đóng, sửa chữa tàu thuỷ ‘Tau trọng tải từ 1.000 DWT

trở lên

18 |Dự án nhà máy đóng mới, sửa chữa, lắp ráp đầu máy toa xe, ô tô _ |Công suất thiết kế từ 500

phương tiện/năm trở lên

19 |Dự án xây dựng, cải tạo, nâng cấp cảng sông, cảng biển 'Tàu trọng tải từ 1.000 DWT

trở lên

2L |Dự án xây dựng đường xe điện ngầm, đường hầm Chiểu dài từ 500 m trở lên

22 |Dự án xây đựng đường sắt trên cao Chiều dài từ 2.000m trở lên

23 |Dự án khai thác dầu, khí Tất cả

Trang 13

24 |Dự án lọc hoá đầu (trừ các dự án chiết nap LPG, pha chế dầu nhờn) | Tất cả

25 | Dự án xây đựng tuyến đường ống dẫn đầu, khí Tat ca

27 |Dự án sản xuất sản phẩm hoá dâu (chất hoạt động bê mặt, chất hoá | Tất cả

dẻo, metanol)

29 [Dự án xây đựng khu trung chuyển đầu, khí Tất cả

30 |Dự án nhà máy nhiệt điện Có công suất từ SOMW trở lên

1.000.000 mỶ nước trở lên

32 |Dự án xây dựng tuyến đường dây tải điện cao áp Chiểu dài từ 50 km trở lên

33 |Dự án nhà máy cán, luyện gang thép và kim loại mầu Công suất thiết kế từ 5.000

36 | Dự án kho hoá chất, thuốc bảo vệ thực vật Có sức chứa từ 10 tấn trở lên

37 [Dự án nhà máy sản xuất sơn, hoá chất co ban Công suất thiết kế từ 1.000

tấn xi mang/nam tro lên

46 |Dự án nhà máy sản xuất gạch, ngói Công suất thiết kế từ 20 triệu

Trang 14

30 Dự án khai thác khoáng sản rắn (không sử dụng hoá chat) Có khối lượng khoáng sản

van và đất đá từ 100.000m'/năm trở lên

33 |Dự án khai thác nước đưới đất Công suất thiết kế từ !.000

mỶ nước/ngày đêm trở lên

54 |Dự án khai thác nước mặt Công suất thiết kế từ 10.000 m*

35 |Dự án nhà máy chế biến thực phẩm Công suất thiết kế từ 1.000

tấn sản phẩm/năm trở lên

56 _ |Dự án nhà máy chế biến thuỷ sản đông lạnh Công suất thiết kế từ 1.000

tan sản phẩm/năm trở lên

20.000 tấn mía/năm trở lên

58 |Dự án nhà máy sản xuất cồn, rượu Công suất thiết kế từ 100.000

lit san phdm/nam trở lên

59 | Dự án nhà máy sản xuất bia, nước giải khát Công suất thiết kế từ 500.000

65 | Dự án nhà máy sản xuất nước đá Công suất thiết kế từ 500 cây

đá/ngày đêm hoặc từ

Trang 15

73 | Dự án nhà máy sản xuất các thiết bị điện, điện tử Công suất thiết kế từ 10.000

thiết bị/năm trở lên

74 _ |Dự án nhà máy sản xuất linh kiện điện, điện tử Công suất thiết kế từ 10.000

79 |Dự án khu nuôi trồng thuỷ sản: thâm canh/bán thâm canh Diện tích mặt nước từ 10 ha

80 |Dự án nuôi trồng thuỷ sản quảng canh Diện tích mặt nước từ 50 ha

trở lên

81 | Dự án khu nuôi trồng thuỷ sản trên cát Tất cả

82 | Dự án khu trại chăn nuôi gia súc tập trung, Tir 100 dau gia súc trở lên

83 |Dự án khu trai chan nuôi gia cầm tập trung Tir 10.000 dau gia cầm trở lên

84 |Dự án nhà máy chế biến thức ăn gia súc, gia cam Công suất thiết kế từ 10.000

tấn sản phẩm/năm trở lên

85 |Dự án trồng rừng và khai thác rừng Diện tích từ 1.000 ha trở lên

86 _ | Dự án xây dựng vùng trồng sắn, mía tập trung Diện tích từ 100 ha trở lên

87 | Dự án xây dựng vùng trồng cà phê tập trung Diện tích từ 100 ha trở lên

88 | Dự án xây dựng vùng trồng chè tập trung Diện tích từ 100 ha trở lên

89 _ |Dự án xây đựng vùng trồng cao su tập trung tích từ 200 ha trở lên

90 |Dự án xây dựng khu du lịch vui chơi giải trí Diện tích từ 5 ha trở lên

92 |Dự án xây dựng khu khách sạn, nhà nghỉ Có từ 50 phòng nghỉ trở lên

94 | Dự án nhà máy tái chế, xử lý chat thai ran nói chung Tất cá

95 _ | Dự án xây dựng bãi chôn lấp chất thải công nghiệp, chất thải Tất cả

nguy hại

96 | Dy 4n xay dựng bãi chôn lấp chất thải sinh hoạt _ [Cho từ 100 hộ đân trở lên

9? |Dựán xây dựng hệ thống xử lý nước thải công nghiệp tập trung không | Công suất thiết kế từ I.000 m” nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao nước thải/ngày đêm trở lên

98 |Dự án xây dựng hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt tập trung Công suất thiết kế từ 1.000m?

nước thải/ngày đêm trở lên

99 |Dự án xây dựng đài hoá thân hoàn vũ Tat ca

100 | Dự án xây dựng nghĩa trang Diện tích từ 15 ha trở lên

101 |Dự án chiếm dụng diện tích rừng phòng hộ đầu nguồn, rừng phòng | Diện tích từ 5 la trở lên

hộ chắn sóng, lấn biển, rừng đặc dụng

102 |Du án chiếm dụng diện tích rừng tự nhiên Diện tích từ 50 ha trở lên

356

Trang 16

6.5 DANH MỤC CÁC DỰ ÁN LIÊN NGÀNH, LIÊN TỈNH THUỘC TRÁCH NHIỆM THẤM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT ĐTM CỦA BỘ TÀI NGUYÊN MOI TRUONG THEO NGHỊ

ĐỊNH 80/2006/NĐ-CP

1 Dự án có sử dụng một phần hoặc toàn bộ diện tích đất của vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, khu dự trữ sinh quyển, khu dí sản thế giới và khu di tích lịch sử, văn hoá đã được xếp hạng cấp quốc gia

2 Dự án nhà máy diện nguyên tử, nhà máy điện nhiệt hạch, lò phản ứng hạt nhân

3 Dự án nhà máy nhiệt điện công suất thiết kế từ 300 MW đến dưới 500 MW có địa điểm nằm cách khu đô thị, khu dân cư tập trung dưới 02 km; dự án nhà máy nhiệt điện khác công suất

từ 500 MW trở lên

4 Dự án nhà máy thủy điện, công trình thủy lợi có dung tích hồ chứa từ 100.000.000 m° nước trở lên hoặc làm ảnh hướng đến nguồn cung cấp nước mặt và nước ngầm của từ 02 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên

3 Dự án có chật phá rừng phòng hộ đầu nguồn, rừng phòng hộ chấn sóng, lấn biển, rừng đặc dụng từ 20 ha trở lên hoặc chật phá rừng tự nhiên khác từ 200 ha trở lên theo quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đã được Chính phử phẻ duyệt

6 Dự án nuôi trồng thủy sản trên cát có điện tích từ 10 ha trở lên

7 Dự án nhà máy lọc, hoá đầu; dự án nhà máy sản xuất hóa chất cơ bản, thuốc bảo vệ thực vật, chất tẩy rửa, phụ gia, phân hoá học công suất từ 20.000 tấn sản phẩm/năm trở lên; dự án sản xuất ắc quy công suất thiết kế từ 300.000 Wh/năm trở lên; dự án nhà máy sản xuất xi măng công suất từ 1.200.000 tấn xi mãng/năm trở lên; dự án nhà máy, xưởng sản xuất có chứa chất phóng

xạ hoặc phát sinh chất thải phóng xạ

8 Dự án khai thác dầu khí, dự án khai thác khoáng sản ran công suất từ 500.000 m”/năm trở lên (kể cả đất, đá thải, quặng nghèo); dự án khai thác khoáng sản kim loại phóng xạ, đất hiếm;

dự án khai thác nước dưới đất công suất 50.000 m* nước/ngày đêm trở lên, khai thác nước mặt công suất thiết kế từ 500.000 m” nước/ngày đêm trở lên;

9 Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, cụm công nghiệp, khu du lịch và vưi chơi giải trí có điện tích từ 200 ha trở lên; Dự án xây dựng cảng cho tàu trọng tải từ S0.000DWT; dự án luyện gang thép có công suất thiết kế từ 300.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

10 Dự án tái chế chất thải nguy hại, xử lý và chôn lấp chất thải nguy hại

11 Dự án có từ một hạng mục trở lên trong số các dự án thứ tự từ I đến 10

12 Các dự án khác nêu tại Phụ lục 1 nằm trên địa bàn 02 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên

357

Trang 17

6.6 CÁC MẪU BÁO CÁO ĐTM VÀ ĐĂNG KÝ CAM KẾT BẢO VỆ MOI TRUONG

Theo thông tư hướng dẫn số 490/1998/TT-BKHCNMT của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường thì nội dung yêu cầu của báo cáo đánh giá tác động môi trường gồm:

TL Các số liệu về hiện trạng môi trường

Đánh giả định tính, định lượng trong trường hợp không có thể có số liệu định lượng thì phân lớp theo mức độ: nặng, trung bình, nhẹ, chưa rõ hiện trạng môi trường theo từng yêu tố tự nhiên (đất, nước, không khí,

tác động môi trường khi thực hiện dự án

1 Kết luận về ảnh hưởng đến môi trường của dự án

2 Kiến nghị những vấn để cần được đánh giá chí tiết (nếu có)

NỘI DUNG BẢO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MỖI TRƯỜNG CHI TIẾT

1 Mục đích của báo cáo

2 Tỉnh hình tài liệu, số liệu làm căn cứ của báo cáo

3 Tễ chức, thành viên, phương pháp và quá trình làm việc trong biên soạn báo cáo

HH Mô tả sơ lược về dự án

1 Tên dự án

2 Tên cơ quan chủ quản, cơ quan thực hiện việc xây đựng luận chứng kinh-tế kỹ thuật hoặc văn bản

có giá trị tương đương của dự án

3 Mục tiêu kinh tế-xã hội, ý nghĩa chính trị của dự án

4 Tiên độ của dự án, dự kiến quá trình khai thác dự án

5 Chí phí dự án, Quá trình chỉ phí

358

Trang 18

II Hiện trạng môi trưởng tại địa điểm thực hiện dự án

1 Mô tả khái quát về điều kiện địa lý tự nhiên, kinh tế-xã hội có liên quan tai địa điểm thực hiện dự án

2 Dự báo diễn biến của các điều kiện trên trong điều kiện không thực hiện dự án

IV, Tác động của việc thực hiện dự án đến các yếu tố tài nguyên và môi trường

1 Mô tả tác động của việc thực hiện dự án đến từng yêu tỗ môi trường tại địa điểm thực hiện dự án: Trình bày tính chất, phạm vi, mức độ diễn biến theo thời gian của từng tác động So sánh với trường

hợp không thực hiện dự án

A Tác động đối với các đạng môi trường vật lý (thủy quyền, khí quyển, thạch quyển)

B Tác động đối với các dạng tài nguyên sinh vật và các hệ sinh thái

1) Tài nguyên sinh vật ở nước

2} Tài nguyên sinh vật ở cạn

€ Tác động đối với các tài nguyên và môi trường đã được con người sử dụng

9} Sử dụng đất vào các mục tiêu khác nhau

10) Giải trí, bảo vệ sức khỏe

D Tác động đối với các điều kiện trực tiếp ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống

1) Điều kiện kinh tế-xã hội

2) Điều văn hóa

3) Điều kiện mỹ thuật

2 Diễn biến tổng hợp môi trường trong trường hợp thực hiện dự án

Phân tích diễn biến tổng hợp theo từng phương án thực hiện dự án:

Những tổn thất về tải nguyên môi trường theo từng phương án, định hướng những khả năng khắc phục So sánh được, mắt vả lợi, hại về kinh tế xã hội và tài nguyên môi trường theo từng phương án Trong phẩn này cần nêu rõ:

"_ Các chất đưa vào sản xuất

s _ Các chất thải của sản xuất

"Cae sản phẩm

"_ Dự báo tác động của chất đó đối với môi trường

V Các biện pháp khắc phục tác động tiêu cực của dự án đến môi trường

Trình bày kỹ các biện pháp có tính chất kỹ thuật, công nghệ, tổ chức điều hành nhằm khắc phục các

tác động tiêu cực đến môi trường của dy an

So sánh lợi ích thu được và chỉ phí phải bỏ ra cho từng biện pháp của dự án

Đánh giá chung

Đánh giá chung về mức độ tin cậy của các dự báo ĐTM Các công tác nghiên cứu điều tra, khảo sát

đo đạc cân được tiếp tục thực hiện để có kết luận đáng tin cậy hơn và tiếp tục điều chỉnh dự báo

VI Kiến nghị về lựa chọn phương án thực hiện

1 Kiến nghị về lựa chọn phương án thực hiện dự án

2 Kiến nghị về các biện pháp bảo vệ môi trường kèm theo phương án được đẻ nghị chấp nhận

359

Ngày đăng: 20/06/2014, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm