1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án ôn tập và kiểm tra giữa kì 1 toán 8 sách kết nối tri thức với cuộc sống

36 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Ôn Tập Và Kiểm Tra Giữa Kì 1 Toán 8 Sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 513,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Sản phẩm học tập: HS giải quyết được các bài tập về đơn, đa thức, bảy hằng đẳng thức d Tổ chức thực hiện: HS hoạt động nhóm, dưới sự hướng dẫn của GV... b Nội dung: HS sử dụng SBT và v

Trang 1

Ngày soạn: 09/10/2023 Ngày dạy:

1 Kiến thức: Củng cố lại các kiến thức:

- Khái niệm về đơn thức, đa thức,cách cộng trừ, nhân chia đa thức.

- Củng cố 7 hằng đẳng thức đáng nhớ, các cách phân tích đa thức thành nhân tử

2 Năng lực: Góp phần rèn luyện các năng lực:

- Năng lực tư duy và lập luận toán học thể hiện ở nhận biết bài toán về đơn thức ,

đa thức, cách công trừ, nhân chia đa thức, bảy hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích

- Năng lực giao tiếp toán học thể hiện ở nghe hiểu, đọc hiểu thông qua tương tácgiữa GV – HS; HS – HS; thông qua SGK…

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 Giáo viên: Kế hoạch dạy học, …

Trang 2

2 Học sinh: SGK, vở nháp, đồ dùng học tập, SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ

dùng học tập (bút, thước ), bảng nhóm, bút viết bảng nhóm, sơ đồ tóm tắt kiến thức các chương

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Tiết 1

1 HOẠT ĐỘNG 1 KHỞI ĐỘNG

a) Mục tiêu: HS nhớ lại các kiến thức đã học của chương I,chương II.

b) Nội dung: HS chơi trò chơi Em tập làm thủ môn, bảng sơ đồ tóm tắt kiến thức c) Sản phẩm: HS trả lời được câu hỏi mở đầu Sơ đồ của HS về kiến thức chương

I và chương II

d) Tổ chức thực hiện: HS làm việc cá nhân, dưới sự hướng dẫn của GV.

* GV giao nhiệm vụ học tập

Gv phổ biến luật chơi: Mỗi đội cử đại

diện đội chọn câu hỏi Người chơi đọc

nội dung và trả lời câu hỏi Trả lời

không được thì nhờ trợ giúp của tổ

mình trả lời Nếu tổ mình không trả lời

được thì tổ khác được quyền trả lời câu

hỏi bằng cách ai giơ tay nhanh nhất

Lần đầu đúng 10 điểm, trả lời lần 2

được 8 điểm, lần 3 được 5 điểm

Trong trò chơi có 6 câu hỏi đội nào trả

lời được nhiều cao điểm hơn đội đó

thắng

- GV cho HS các đội chọn câu hỏi trả

lời nhanh các câu hỏi:

* Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát

x y y

D

4 5 1

5x y

Đáp án: D Câu 3: Bậc của đa thức xyxy5 x yz5

là:

A 7 B.48 C.13 D.9Đáp án: A

Trang 3

Hoạt động của GV - HS Sản phẩm

* Báo cáo, thảo luận: Hs cho câu hỏi

trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung

* Kết luận, nhận định: GV đánh giá

kết quả của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt

⇒Bài:Ôn tập kiểm tra giữa kỳ.

Câu 4: Giá trị của đa thức

xy2x y 2 2x 4 tại x y 1 

.1

A B  1 C.2 D.0Đáp án C

b) Nội dung: HS vận dụng các khái niệm đơn thức, đa thức, quy tắc cộng trừ đa

thức, bảy hằng đẳng thức tham gia thảo luận nhóm hoàn thành các bài tập

c) Sản phẩm học tập: HS giải quyết được các bài tập về đơn, đa thức, bảy hằng

đẳng thức

d) Tổ chức thực hiện: HS hoạt động nhóm, dưới sự hướng dẫn của GV.

Trang 4

Gv cho hs nêu cách giải Gv chọn

bài hai nhóm có hai cách giải khác

nhau

(nếu ko có gv cho hs nêu cách giải

khác nếu có)

- Bài 2.9

+ Làm thế nào để tính được giá trị

của biểu thức Ta phải sử dụng

Bài 3(Bài 2.9 a trang 36 SGK) : Tính nhanh

giá trị của biểu thức:

Thay x 7 vào biểu thức ta được

Thay vào biểu thức ta được 7 3  3  10 3  1000Bài 4

Trang 5

- HS suy nghĩ, thảo luận nhóm 2,

hoàn thành các bài tập GV yêu cầu

- GV quan sát và hỗ trợ, hướng dẫn

HS

* Báo cáo, thảo luận:

- Mỗi bài tập mời đại diện các

phương án trả lời của các nhóm

học sinh, ghi nhận và tuyên dương

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

, 2 2 , 4 4.

- Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để nắm vững kiến thức

- HS thấy sự gần gũi toán học trong cuộc sống, có thể áp dụng kiến thức đã cho đểgiải quyết bài toán thực tế

Trang 6

b) Nội dung: HS sử dụng SBT và vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập vận

*Chuyển giao nhiệm vụ

- GV yêu cầu HS hoàn thành bài tập Bài 1.35

SGK tr 26

Bà Khanh dự định mau x hộp sữa, mỗi hộp giá y

đồng Nhưng khi đến cửa hàng bà Khanh thấy giá

sữa đã giảm 1500 đồng một hộp nên quyết định

mua thêm 3 hộp nữa Tìm đa thức biểu thị cho số

tiền bà Khanh phải trả cho tổng số hộp sữa đã

* Báo cáo, thảo luận

- HS giơ tay trình bày bài, các HS khác chú ý lắng

Số hộp sữa bà Khanh quyết địnhmua là: x  3(hộp)

Giá tiền của mỗi hộp sữa sau khigiảm là: y – 1 500(đồng)

Đa thức biểu thị số tiền bà Khanhphải trả cho tổng số hộp sữa đãmua là:

 3   1500

Txy xy 1500x3y 4500 (đồng)

 Hướng dẫn tự học ở nhà

Trang 7

- Ghi nhớ kiến thức trong bài

- Ôn lại các bài tập đã giải.Chuẩn bị bài tiết sau “Kiểm tra giữa kỳ I”

Các phiếu học tập: Bài 1:Tìm tổng của ba đơn thức: 25xy2; 55xy2 và 75xy2

Tiết 2

1 HOẠT ĐỘNG 1 KHỞI ĐỘNG

a) Mục tiêu: HS nhớ lại các kiến thức đã học của chương I,chương II.

b) Nội dung: HS chơi trò chơi.

c) Sản phẩm: HS trả lời được các câu hỏi.

d) Tổ chức thực hiện: HS làm việc cá nhân, dưới sự hướng dẫn của GV.

* GV giao nhiệm vụ học

tập

Gv phổ biến luật chơi: Mỗi

đội cử đại diện đội chọn câu

hỏi Người chơi đọc nội

dung và trả lời câu hỏi Trả

lời không được thì nhờ trợ

giúp của tổ mình trả lời

Nếu tổ mình không trả lời

được thì tổ khác được

quyền trả lời câu hỏi bằng

cách ai giơ tay nhanh nhất

Lần đầu đúng 10 điểm, trả

lời lần 2 được 8 điểm, lần 3

được 5 điểm

Trong trò chơi có 6 câu hỏi

đội nào trả lời được nhiều

cao điểm hơn đội đó thắng

- GV cho HS các đội chọn

Câu 1: Khi thu gọn đơn thức

5 2 3 2 3

3

xy  x y z

 ta được đơn thức?

A. 2x y z2 3 B 2x y z4 7

B 2x y z3 6 D

4 7 2

9 x y z

Đáp án : B Câu 2: Trong các đơn thức  2xyz2; 0,2y z2 ;

2

xz

  ; Q = 3,5yz2, đơn thức đồng dạng với yz2 là

A M B N C P D Q Đáp án: D

Câu 3: Bậc của đa thức

7x  5x y  2x y  5x y  2,5x y  7x là:

A 4 B 5 C 6 D 7 Đáp án: C

Trang 8

* Báo cáo, thảo luận: Hs

cho câu hỏi trả lời, HS khác

ta được:

A x y xy4  4 B x y4 4  x y4 4

C x y4 4x y4 4 D x y xy4  4

Đáp án A Câu 6: Khi chia đơn thức 2,5x y z3 4 2 cho đơn thức

2 4

5x y z

ta được kết quả:

A 0,5xz2 B 0,5xz C 0,5x z2 D 0,5xzĐáp án D

2 HOẠT ĐỘNG 2 LUYỆN TẬP

a) Mục tiêu:

- Học sinh củng cố lại kiến thức của chương I,II và áp dụng các kiến thức đó giảiquyết các bài toán tính toán

b) Nội dung: HS vận dụng các khái niệm đơn thức, đa thức, quy tắc cộng trừ đa

thức, bảy hằng đẳng thức tham gia thảo luận nhóm hoàn thành các bài tập

c) Sản phẩm học tập: HS giải quyết được các bài tập về đơn, đa thức, bảy hằng

Trang 9

Gv cho hs nêu cách giải Gv

chọn bài hai nhóm có hai cách

* Báo cáo, thảo luận:

- Mỗi bài tập mời đại diện các

Trang 10

- Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để nắm vững kiến thức.

- HS thấy sự gần gũi toán học trong cuộc sống, có thể áp dụng kiến thức đã cho đểgiải quyết bài toán thực tế

b) Nội dung: HS sử dụng SBT và vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập vận

*Chuyển giao nhiệm vụ

- GV yêu cầu HS hoàn thành bài tập

Bài 1.27 SBT tr 18

Gv yêu cầu HS tóm tắt đề:

Bài 1.27 SBT tr 18 Stp = Sxq + 2Sđáy

Cđáy = 3x + 4x + 5x = 12x

=> Sxq = 12xy

Trang 11

* Báo cáo, thảo luận

- HS giơ tay trình bày bài, các HS khác

- Ghi nhớ kiến thức trong bài

- Ôn lại các bài tập đã giải.Chuẩn bị bài tiết sau “Kiểm tra giữa kỳ I”

Trang 12

- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà

mà giáo viên giao trong tiết trước và các bài tập tại lớp

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗtrợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn sơ đồ tưduy và các bài tập được giao

* Năng lực đặc thù:

- Năng lực giao tiếp toán học: HS phát biểu, nhận biết được sự đúng sai trong phátbiểu của bạn

- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học

- Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán: Biết cách sử dụng của đồ dùnghọc tập thước thẳng, êke, để vẽ hình

- Vận dụng các kiến thức về các hình đã học trong chương III để giải quyết các bàitập liên quan về nhận biết, tính toán, chứng minh hình Vận dụng vào giải quyếtcác bài toán thực tế

3 Phẩm chất:

- Chăm chỉ thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực

- Trung thực trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm

- Trách nhiệm hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 Giáo viên: Thước thẳng, compa, êke Máy chiếu

2 Học sinh: Đồ dùng học tập, ôn tập lại các kiến thức về tứ giác, hình thang cân,

b) Nội dung: Ôn tập kiến thức cần nhớ về tứ giác, hình thang cân, hình bình hành,

hình chữ nhật, hình thoi và hình vuông thông qua làm bài tập trắc nghiệm

Trang 13

A hai cạnh đáy bằng nhau C hai cạnh bên song song

B hai góc kề cạnh bên bằng nhau D hai cạnh bên bằng nhau

Câu 5 Cho hình bình hành ABCD có A 1200 Khi đó C = ?

Trang 14

Khái niệm, tính chất, dấu hiệu nhận biết:

tứ giác, hình thang cân, hình bình hành,

hình chữ nhật, hình thoi và hình vuông

- GV phát phiếu bài tập 1, yêu cầu HS

làm bài tập trong phiếu bài tập 1

* Thực hiện nhiệm vụ

- HS thực hiện nhiệm vụ được giao theo

yêu cầu của giáo viên

- HS: HĐ cá nhân thực hiện nhiệm vụ

* Báo cáo kết quả.

Phiếu bài tập 1Kết quả:

Câu 1.B; Câu 2.A; Câu 3.A; Câu 4.BCâu 5.A; Câu 6 A

2 Hoạt động 2 Luyện tập

a) Mục tiêu: HS vận dụng được tính chất, dấu hiệu nhận biết các hình làm bài tập

b) Nội dung: Làm các bài tập từ giáo viên giao trong tiết trước và bài tập bổ xung

c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập đã giao và bài tập bổ xung

Trang 15

d) Tổ chức thực hiện:

Dạng bài tập giải thích Bài 1 Tìm x, y trong hình sau:

MQP MNP

x = 1200 ( tính chất hình bình hành)

Bước 1: Giao nhiệm vụ

-GV yêu cầu học sinh HĐ cá nhân làm

bài tập Bài 1 Tìm x, y trong hình sau:

P Q

MN//PQ

120 0 y

b)

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS thực hiện nhiệm vụ được giao

theo yêu cầu của giáo viên

-GV quan sát hướng dẫn HS thực hiện

niệm vụ (nếu cần)

Bước 3: Báo cáo kết quả.

-GV yêu cầu đại diện các nhóm báo

cáo kết quả

-HS nhận xét đánh giá chéo lẫn nhau

Trang 16

Bước 4: Kết luận, nhận định:

- Giáo viên nhận xét chuẩn hóa kiến

thức

Dạng bài tập chứng minh đơn giản

Bước 1: Giao nhiệm vụ

-GV yêu cầu học sinh HĐ nhóm đôi

làm các bài tập

Bài 2.Cho tam giác ABC vuông tại B

Gọi E F, lần lượt là trung điểm của

AC, BC Kẻ Ex song song với BC cắt

AB tại M

a) Chứng minh tứ giác BMEF là hình

chữ nhật

b) Gọi K đối xứng với E qua F Tứ

giác AKBE là hình gì? Vì sao?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS thực hiện nhiệm vụ được giao

theo yêu cầu của giáo viên

-GV quan sát hướng dẫn HS thực hiện

niệm vụ (nếu cần)

Bước 3: Báo cáo kết quả.

GV yêu cầu đại diện các nhóm báo cáo

kết quả

Bước 4: Kết luận, nhận định:

Bài 2.Cho tam giác ABC vuông tại B Gọi

,

E F lần lượt là trung điểm của AC, BC

Kẻ Ex song song với BC cắt AB tại M a) Chứng minh tứ giác BMEF là hình chữnhật

b) Gọi K đối xứng với E qua F Tứ giác

AKBE là hình gì? Vì sao?

Bài giải

a)Tứ giác BMEF là hình chữ nhật

EF là đường trung bình của tam giác

Tứ giác AKBE có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

 AKBE là hình bình hành

EK  AB (gt)

Trang 17

3 Hoạt động 3 Vận dụng

a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức đã học để chứng minh bài tập

b) Nội dung: Bài tập 3 Cho tam giác ABCH là trực tâm Các đường thẳngvuông góc với AB tại B, vuông góc với AC tại C cắt nhau ở D Chứng minh tứgiác BDCH là hình bình hành

c) Sản phẩm: HS tự giải quyết vấn đề

d) Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- Giao bài tập 3

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- Giáo viên hướng dẫn HS thực hiện

- HS thực hiện nhiệm vụ được giao

GV quan sát giúp đỡ học sinh thực

hiện nhiệm vụ (nếu cần)

Bước 3: Báo cáo kết quả.

GV yêu cầu đại diện các nhóm báo cáo

Bài giải

Xét VABCH là trực tâm, suy ra

CH ^AB; BH ^AC

Trang 18

b) Nội dung: Ôn tập kiến thức cần nhớ về tứ giác, hình thang cân, hình bình hành,

hình chữ nhật, hình thoi và hình vuông thông qua làm bài tập trắc nghiệm

Họ và tên học sinh: ……… , Lớp:………

Phiếu bài tập 2

Em hãy khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng?

Câu 1 Chọn câu đúng Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi:

A AB = BC B AC = BD C BC = CD D AC⊥ BD

Câu 2 Hình chữ nhật ABCD là hình vuông khi:

A ABD BDC B ABD DBC C AB CD D AC BD

Trang 19

Câu 3 Hình bình hành ABCD là hình thoi khi:

A AB CD B AD BC C ACCD D.

ACBD

Câu 4 Chọn câu sai Hình chữ nhật có

A Hai đường chéo vuông góc với nhau

B Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

C Bốn góc vuông

D Các cạnh đối bằng nhau

Câu 5 Chọn câu đúng:

A Hình bình hành là tứ giác có hai cạnh đối song song

B Hình bình hành là tứ giác có hai góc vuông

C Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song

D Hình bình hành là tứ giác có hai canh đối bằng nhau

Câu 6.Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai

A Hình thang cân có hai đường chéo bẳng nhau

B Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình thoi

C Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là hình thoi

Trang 20

Hoạt động của GV và HS Nội dung

*Giao nhiệm vụ

- GV yêu cầu HS:

Khái niệm, tính chất, dấu hiệu nhận biết:

tứ giác, hình thang cân, hình bình hành,

hình chữ nhật, hình thoi và hình vuông

- GV phát phiếu bài tập 2, yêu cầu HS

làm bài tập trong phiếu bài tập 2

* Thực hiện nhiệm vụ

- HS thực hiện nhiệm vụ được giao theo

yêu cầu của giáo viên

- HS: HĐ cá nhân thực hiện nhiệm vụ

* Báo cáo kết quả.

Phiếu bài tập 2Kết quả:

Câu 1.B; Câu 2.C; Câu 3.DCâu 4.A; Câu 5.C; Câu 6.D

2 Hoạt động 2 Luyện tập

a) Mục tiêu: HS vận dụng được tính chất, dấu hiệu nhận biết các hình làm bài tập

b) Nội dung: Làm các bài tập từ giáo viên giao trong tiết trước và bài tập bổ xung

c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập đã giao và bài tập bổ xung

d) Tổ chức thực hiện:

Bài 1 Cho tứ giác ABCD có

 70 ,0  100 ,0  900

ABC  , tính số đo góc D?

Bài giải

Bước 1: Giao nhiệm vụ

-GV yêu cầu học sinh HĐ cá nhân làm

bài tập Bài 1 Cho tứ giác ABCD có

Trang 21

 70 ,0  100 ,0  900

ABC , tính số đo

góc D?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS thực hiện nhiệm vụ được giao

theo yêu cầu của giáo viên

-GV quan sát hướng dẫn HS thực hiện

niệm vụ (nếu cần)

Bước 3: Báo cáo kết quả.

-GV yêu cầu đại diện các nhóm báo

Dạng bài tập chứng minh đơn giản

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV yêu cầu học sinh HĐ nhóm đôi

Trang 22

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS thực hiện nhiệm vụ được giao

theo yêu cầu của giáo viên

-GV quan sát hướng dẫn HS thực hiện

niệm vụ (nếu cần)

Bước 3: Báo cáo kết quả.

GV yêu cầu đại diện các nhóm báo cáo

- Tam giác BAE cân tại B (vì BA = BE

= 3 cm) => BAE BEA (1)

- Mặt khác ta có: EAD BEA (2 góc ở vịtrí SLT) (2)

- Từ (1) và (2) ta có: EAD BAE  hay AEchính là tia phần rác của góc A thuộc hìnhbình hành ABCD Bên này không cắt cạnhCD

3 Hoạt động 3 Vận dụng

a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức đã học để chứng minh bài tập

b) Nội dung: Bài tập 3 Cho hình bình hành ABCD (AB >BC) Tia phân giác củagóc D cắt ABE , tia phân giác của góc B cắt CDF

a) Chứng minh DE BFP ;

b) Tứ giác DEBF là hình gì?

c) Sản phẩm: HS tự giải quyết vấn đề

Trang 23

d) Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- Giao bài tập 3

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- Giáo viên hướng dẫn HS thực hiện

- HS thực hiện nhiệm vụ được giao

GV quan sát giúp đỡ học sinh thực

hiện nhiệm vụ (nếu cần)

Bước 3: Báo cáo kết quả.

GV yêu cầu đại diện các nhóm báo cáo

kết quả

HS các nhóm nhận xét đánh giá chéo

lẫn nhau:

Bài 3 Cho hình bình hành ABCD (

AB >BC) Tia phân giác của góc D cắt

ABE , tia phân giác của góc B cắt CD

F a) Chứng minh DE BFP ;b) Tứ giác DEBF là hình gì?

Bài giải

a)Vì

DE là phân giác góc D nên

2

ADC ADE =EDC =

EBF· =BFC· ( so le trong )

Do đó EDC· =BFC· Þ DE BFP (đồng vị).b) Vì AB CDP nên EB DFP Xét tứ giác

Ngày đăng: 05/11/2023, 10:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2. Hình nào sau đây là tứ giác lồi ? - Giáo án ôn tập và kiểm tra giữa kì 1 toán 8 sách kết nối tri thức với cuộc sống
u 2. Hình nào sau đây là tứ giác lồi ? (Trang 13)
Hình chữ nhật, hình thoi và hình vuông. - Giáo án ôn tập và kiểm tra giữa kì 1 toán 8 sách kết nối tri thức với cuộc sống
Hình ch ữ nhật, hình thoi và hình vuông (Trang 14)
Câu 3. Hình bình hành  ABCD  là hình thoi khi: - Giáo án ôn tập và kiểm tra giữa kì 1 toán 8 sách kết nối tri thức với cuộc sống
u 3. Hình bình hành ABCD là hình thoi khi: (Trang 19)
Hình chữ nhật, hình thoi và hình vuông. - Giáo án ôn tập và kiểm tra giữa kì 1 toán 8 sách kết nối tri thức với cuộc sống
Hình ch ữ nhật, hình thoi và hình vuông (Trang 20)
BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN-LỚP 8 - Giáo án ôn tập và kiểm tra giữa kì 1 toán 8 sách kết nối tri thức với cuộc sống
8 (Trang 27)
Hình   quạt   tròn (cho   sẵn)   (pie - Giáo án ôn tập và kiểm tra giữa kì 1 toán 8 sách kết nối tri thức với cuộc sống
nh quạt tròn (cho sẵn) (pie (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w