c Sản phẩm học tập: HS giải quyết được các bài tập về đơn, đa thức, bảy hằng đẳng thức d Tổ chức thực hiện: HS hoạt động nhóm, dưới sự hướng dẫn của GV... b Nội dung: HS sử dụng SBT và v
Trang 1Ngày soạn: 09/10/2023 Ngày dạy:
1 Kiến thức: Củng cố lại các kiến thức:
- Khái niệm về đơn thức, đa thức,cách cộng trừ, nhân chia đa thức.
- Củng cố 7 hằng đẳng thức đáng nhớ, các cách phân tích đa thức thành nhân tử
2 Năng lực: Góp phần rèn luyện các năng lực:
- Năng lực tư duy và lập luận toán học thể hiện ở nhận biết bài toán về đơn thức ,
đa thức, cách công trừ, nhân chia đa thức, bảy hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích
- Năng lực giao tiếp toán học thể hiện ở nghe hiểu, đọc hiểu thông qua tương tácgiữa GV – HS; HS – HS; thông qua SGK…
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Giáo viên: Kế hoạch dạy học, …
Trang 22 Học sinh: SGK, vở nháp, đồ dùng học tập, SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ
dùng học tập (bút, thước ), bảng nhóm, bút viết bảng nhóm, sơ đồ tóm tắt kiến thức các chương
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Tiết 1
1 HOẠT ĐỘNG 1 KHỞI ĐỘNG
a) Mục tiêu: HS nhớ lại các kiến thức đã học của chương I,chương II.
b) Nội dung: HS chơi trò chơi Em tập làm thủ môn, bảng sơ đồ tóm tắt kiến thức c) Sản phẩm: HS trả lời được câu hỏi mở đầu Sơ đồ của HS về kiến thức chương
I và chương II
d) Tổ chức thực hiện: HS làm việc cá nhân, dưới sự hướng dẫn của GV.
* GV giao nhiệm vụ học tập
Gv phổ biến luật chơi: Mỗi đội cử đại
diện đội chọn câu hỏi Người chơi đọc
nội dung và trả lời câu hỏi Trả lời
không được thì nhờ trợ giúp của tổ
mình trả lời Nếu tổ mình không trả lời
được thì tổ khác được quyền trả lời câu
hỏi bằng cách ai giơ tay nhanh nhất
Lần đầu đúng 10 điểm, trả lời lần 2
được 8 điểm, lần 3 được 5 điểm
Trong trò chơi có 6 câu hỏi đội nào trả
lời được nhiều cao điểm hơn đội đó
thắng
- GV cho HS các đội chọn câu hỏi trả
lời nhanh các câu hỏi:
* Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát
x y y
D
4 5 1
5x y
Đáp án: D Câu 3: Bậc của đa thức xy xy5 x yz5
là:
A 7 B.48 C.13 D.9Đáp án: A
Trang 3Hoạt động của GV - HS Sản phẩm
* Báo cáo, thảo luận: Hs cho câu hỏi
trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung
* Kết luận, nhận định: GV đánh giá
kết quả của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt
⇒Bài:Ôn tập kiểm tra giữa kỳ.
Câu 4: Giá trị của đa thức
xy 2x y 2 2 x 4 tại x y 1 là
.1
A B 1 C.2 D.0Đáp án C
b) Nội dung: HS vận dụng các khái niệm đơn thức, đa thức, quy tắc cộng trừ đa
thức, bảy hằng đẳng thức tham gia thảo luận nhóm hoàn thành các bài tập
c) Sản phẩm học tập: HS giải quyết được các bài tập về đơn, đa thức, bảy hằng
đẳng thức
d) Tổ chức thực hiện: HS hoạt động nhóm, dưới sự hướng dẫn của GV.
Trang 4Gv cho hs nêu cách giải Gv chọn
bài hai nhóm có hai cách giải khác
nhau
(nếu ko có gv cho hs nêu cách giải
khác nếu có)
- Bài 2.9
+ Làm thế nào để tính được giá trị
của biểu thức Ta phải sử dụng
Bài 3(Bài 2.9 a trang 36 SGK) : Tính nhanh
giá trị của biểu thức:
Thay x 7 vào biểu thức ta được
Thay vào biểu thức ta được 7 3 3 10 3 1000Bài 4
Trang 5- HS suy nghĩ, thảo luận nhóm 2,
hoàn thành các bài tập GV yêu cầu
- GV quan sát và hỗ trợ, hướng dẫn
HS
* Báo cáo, thảo luận:
- Mỗi bài tập mời đại diện các
phương án trả lời của các nhóm
học sinh, ghi nhận và tuyên dương
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
, 2 2 , 4 4.
- Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để nắm vững kiến thức
- HS thấy sự gần gũi toán học trong cuộc sống, có thể áp dụng kiến thức đã cho đểgiải quyết bài toán thực tế
Trang 6b) Nội dung: HS sử dụng SBT và vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập vận
*Chuyển giao nhiệm vụ
- GV yêu cầu HS hoàn thành bài tập Bài 1.35
SGK tr 26
Bà Khanh dự định mau x hộp sữa, mỗi hộp giá y
đồng Nhưng khi đến cửa hàng bà Khanh thấy giá
sữa đã giảm 1500 đồng một hộp nên quyết định
mua thêm 3 hộp nữa Tìm đa thức biểu thị cho số
tiền bà Khanh phải trả cho tổng số hộp sữa đã
* Báo cáo, thảo luận
- HS giơ tay trình bày bài, các HS khác chú ý lắng
Số hộp sữa bà Khanh quyết địnhmua là: x 3(hộp)
Giá tiền của mỗi hộp sữa sau khigiảm là: y – 1 500(đồng)
Đa thức biểu thị số tiền bà Khanhphải trả cho tổng số hộp sữa đãmua là:
3 1500
T x y xy 1500x3y 4500 (đồng)
Hướng dẫn tự học ở nhà
Trang 7- Ghi nhớ kiến thức trong bài
- Ôn lại các bài tập đã giải.Chuẩn bị bài tiết sau “Kiểm tra giữa kỳ I”
Các phiếu học tập: Bài 1:Tìm tổng của ba đơn thức: 25xy2; 55xy2 và 75xy2
Tiết 2
1 HOẠT ĐỘNG 1 KHỞI ĐỘNG
a) Mục tiêu: HS nhớ lại các kiến thức đã học của chương I,chương II.
b) Nội dung: HS chơi trò chơi.
c) Sản phẩm: HS trả lời được các câu hỏi.
d) Tổ chức thực hiện: HS làm việc cá nhân, dưới sự hướng dẫn của GV.
* GV giao nhiệm vụ học
tập
Gv phổ biến luật chơi: Mỗi
đội cử đại diện đội chọn câu
hỏi Người chơi đọc nội
dung và trả lời câu hỏi Trả
lời không được thì nhờ trợ
giúp của tổ mình trả lời
Nếu tổ mình không trả lời
được thì tổ khác được
quyền trả lời câu hỏi bằng
cách ai giơ tay nhanh nhất
Lần đầu đúng 10 điểm, trả
lời lần 2 được 8 điểm, lần 3
được 5 điểm
Trong trò chơi có 6 câu hỏi
đội nào trả lời được nhiều
cao điểm hơn đội đó thắng
- GV cho HS các đội chọn
Câu 1: Khi thu gọn đơn thức
5 2 3 2 3
3
xy x y z
ta được đơn thức?
A. 2x y z2 3 B 2x y z4 7
B 2x y z3 6 D
4 7 2
9 x y z
Đáp án : B Câu 2: Trong các đơn thức 2xyz2; 0,2y z2 ;
2
xz
; Q = 3,5yz2, đơn thức đồng dạng với yz2 là
A M B N C P D Q Đáp án: D
Câu 3: Bậc của đa thức
7x 5x y 2x y 5x y 2,5x y 7x là:
A 4 B 5 C 6 D 7 Đáp án: C
Trang 8* Báo cáo, thảo luận: Hs
cho câu hỏi trả lời, HS khác
ta được:
A x y xy4 4 B x y4 4 x y4 4
C x y4 4x y4 4 D x y xy4 4
Đáp án A Câu 6: Khi chia đơn thức 2,5x y z3 4 2 cho đơn thức
2 4
5x y z
ta được kết quả:
A 0,5xz2 B 0,5xz C 0,5x z2 D 0,5xzĐáp án D
2 HOẠT ĐỘNG 2 LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu:
- Học sinh củng cố lại kiến thức của chương I,II và áp dụng các kiến thức đó giảiquyết các bài toán tính toán
b) Nội dung: HS vận dụng các khái niệm đơn thức, đa thức, quy tắc cộng trừ đa
thức, bảy hằng đẳng thức tham gia thảo luận nhóm hoàn thành các bài tập
c) Sản phẩm học tập: HS giải quyết được các bài tập về đơn, đa thức, bảy hằng
Trang 9Gv cho hs nêu cách giải Gv
chọn bài hai nhóm có hai cách
* Báo cáo, thảo luận:
- Mỗi bài tập mời đại diện các
Trang 10- Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để nắm vững kiến thức.
- HS thấy sự gần gũi toán học trong cuộc sống, có thể áp dụng kiến thức đã cho đểgiải quyết bài toán thực tế
b) Nội dung: HS sử dụng SBT và vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập vận
*Chuyển giao nhiệm vụ
- GV yêu cầu HS hoàn thành bài tập
Bài 1.27 SBT tr 18
Gv yêu cầu HS tóm tắt đề:
Bài 1.27 SBT tr 18 Stp = Sxq + 2Sđáy
Cđáy = 3x + 4x + 5x = 12x
=> Sxq = 12xy
Trang 11* Báo cáo, thảo luận
- HS giơ tay trình bày bài, các HS khác
- Ghi nhớ kiến thức trong bài
- Ôn lại các bài tập đã giải.Chuẩn bị bài tiết sau “Kiểm tra giữa kỳ I”
Trang 12- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà
mà giáo viên giao trong tiết trước và các bài tập tại lớp
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗtrợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn sơ đồ tưduy và các bài tập được giao
* Năng lực đặc thù:
- Năng lực giao tiếp toán học: HS phát biểu, nhận biết được sự đúng sai trong phátbiểu của bạn
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học
- Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán: Biết cách sử dụng của đồ dùnghọc tập thước thẳng, êke, để vẽ hình
- Vận dụng các kiến thức về các hình đã học trong chương III để giải quyết các bàitập liên quan về nhận biết, tính toán, chứng minh hình Vận dụng vào giải quyếtcác bài toán thực tế
3 Phẩm chất:
- Chăm chỉ thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực
- Trung thực trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm
- Trách nhiệm hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Giáo viên: Thước thẳng, compa, êke Máy chiếu
2 Học sinh: Đồ dùng học tập, ôn tập lại các kiến thức về tứ giác, hình thang cân,
b) Nội dung: Ôn tập kiến thức cần nhớ về tứ giác, hình thang cân, hình bình hành,
hình chữ nhật, hình thoi và hình vuông thông qua làm bài tập trắc nghiệm
Trang 13A hai cạnh đáy bằng nhau C hai cạnh bên song song
B hai góc kề cạnh bên bằng nhau D hai cạnh bên bằng nhau
Câu 5 Cho hình bình hành ABCD có A 1200 Khi đó C = ?
Trang 14Khái niệm, tính chất, dấu hiệu nhận biết:
tứ giác, hình thang cân, hình bình hành,
hình chữ nhật, hình thoi và hình vuông
- GV phát phiếu bài tập 1, yêu cầu HS
làm bài tập trong phiếu bài tập 1
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS thực hiện nhiệm vụ được giao theo
yêu cầu của giáo viên
- HS: HĐ cá nhân thực hiện nhiệm vụ
* Báo cáo kết quả.
Phiếu bài tập 1Kết quả:
Câu 1.B; Câu 2.A; Câu 3.A; Câu 4.BCâu 5.A; Câu 6 A
2 Hoạt động 2 Luyện tập
a) Mục tiêu: HS vận dụng được tính chất, dấu hiệu nhận biết các hình làm bài tập
b) Nội dung: Làm các bài tập từ giáo viên giao trong tiết trước và bài tập bổ xung
c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập đã giao và bài tập bổ xung
Trang 15d) Tổ chức thực hiện:
Dạng bài tập giải thích Bài 1 Tìm x, y trong hình sau:
MQP MNP
x = 1200 ( tính chất hình bình hành)
Bước 1: Giao nhiệm vụ
-GV yêu cầu học sinh HĐ cá nhân làm
bài tập Bài 1 Tìm x, y trong hình sau:
P Q
MN//PQ
120 0 y
b)
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS thực hiện nhiệm vụ được giao
theo yêu cầu của giáo viên
-GV quan sát hướng dẫn HS thực hiện
niệm vụ (nếu cần)
Bước 3: Báo cáo kết quả.
-GV yêu cầu đại diện các nhóm báo
cáo kết quả
-HS nhận xét đánh giá chéo lẫn nhau
Trang 16Bước 4: Kết luận, nhận định:
- Giáo viên nhận xét chuẩn hóa kiến
thức
Dạng bài tập chứng minh đơn giản
Bước 1: Giao nhiệm vụ
-GV yêu cầu học sinh HĐ nhóm đôi
làm các bài tập
Bài 2.Cho tam giác ABC vuông tại B
Gọi E F, lần lượt là trung điểm của
AC, BC Kẻ Ex song song với BC cắt
AB tại M
a) Chứng minh tứ giác BMEF là hình
chữ nhật
b) Gọi K đối xứng với E qua F Tứ
giác AKBE là hình gì? Vì sao?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS thực hiện nhiệm vụ được giao
theo yêu cầu của giáo viên
-GV quan sát hướng dẫn HS thực hiện
niệm vụ (nếu cần)
Bước 3: Báo cáo kết quả.
GV yêu cầu đại diện các nhóm báo cáo
kết quả
Bước 4: Kết luận, nhận định:
Bài 2.Cho tam giác ABC vuông tại B Gọi
,
E F lần lượt là trung điểm của AC, BC
Kẻ Ex song song với BC cắt AB tại M a) Chứng minh tứ giác BMEF là hình chữnhật
b) Gọi K đối xứng với E qua F Tứ giác
AKBE là hình gì? Vì sao?
Bài giải
a)Tứ giác BMEF là hình chữ nhật
Vì EF là đường trung bình của tam giác
Tứ giác AKBE có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
AKBE là hình bình hành
Mà EK AB (gt)
Trang 173 Hoạt động 3 Vận dụng
a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức đã học để chứng minh bài tập
b) Nội dung: Bài tập 3 Cho tam giác ABC có H là trực tâm Các đường thẳngvuông góc với AB tại B, vuông góc với AC tại C cắt nhau ở D Chứng minh tứgiác BDCH là hình bình hành
c) Sản phẩm: HS tự giải quyết vấn đề
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- Giao bài tập 3
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- Giáo viên hướng dẫn HS thực hiện
- HS thực hiện nhiệm vụ được giao
GV quan sát giúp đỡ học sinh thực
hiện nhiệm vụ (nếu cần)
Bước 3: Báo cáo kết quả.
GV yêu cầu đại diện các nhóm báo cáo
Bài giải
Xét VABC có H là trực tâm, suy ra
CH ^AB; BH ^AC Vì
Trang 18b) Nội dung: Ôn tập kiến thức cần nhớ về tứ giác, hình thang cân, hình bình hành,
hình chữ nhật, hình thoi và hình vuông thông qua làm bài tập trắc nghiệm
Họ và tên học sinh: ……… , Lớp:………
Phiếu bài tập 2
Em hãy khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng?
Câu 1 Chọn câu đúng Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi:
A AB = BC B AC = BD C BC = CD D AC⊥ BD
Câu 2 Hình chữ nhật ABCD là hình vuông khi:
A ABD BDC B ABD DBC C AB CD D AC BD
Trang 19Câu 3 Hình bình hành ABCD là hình thoi khi:
A AB CD B AD BC C ACCD D.
AC BD
Câu 4 Chọn câu sai Hình chữ nhật có
A Hai đường chéo vuông góc với nhau
B Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
C Bốn góc vuông
D Các cạnh đối bằng nhau
Câu 5 Chọn câu đúng:
A Hình bình hành là tứ giác có hai cạnh đối song song
B Hình bình hành là tứ giác có hai góc vuông
C Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song
D Hình bình hành là tứ giác có hai canh đối bằng nhau
Câu 6.Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai
A Hình thang cân có hai đường chéo bẳng nhau
B Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình thoi
C Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là hình thoi
Trang 20Hoạt động của GV và HS Nội dung
*Giao nhiệm vụ
- GV yêu cầu HS:
Khái niệm, tính chất, dấu hiệu nhận biết:
tứ giác, hình thang cân, hình bình hành,
hình chữ nhật, hình thoi và hình vuông
- GV phát phiếu bài tập 2, yêu cầu HS
làm bài tập trong phiếu bài tập 2
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS thực hiện nhiệm vụ được giao theo
yêu cầu của giáo viên
- HS: HĐ cá nhân thực hiện nhiệm vụ
* Báo cáo kết quả.
Phiếu bài tập 2Kết quả:
Câu 1.B; Câu 2.C; Câu 3.DCâu 4.A; Câu 5.C; Câu 6.D
2 Hoạt động 2 Luyện tập
a) Mục tiêu: HS vận dụng được tính chất, dấu hiệu nhận biết các hình làm bài tập
b) Nội dung: Làm các bài tập từ giáo viên giao trong tiết trước và bài tập bổ xung
c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập đã giao và bài tập bổ xung
d) Tổ chức thực hiện:
Bài 1 Cho tứ giác ABCD có
70 ,0 100 ,0 900
A B C , tính số đo góc D?
Bài giải
Bước 1: Giao nhiệm vụ
-GV yêu cầu học sinh HĐ cá nhân làm
bài tập Bài 1 Cho tứ giác ABCD có
Trang 21 70 ,0 100 ,0 900
A B C , tính số đo
góc D?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS thực hiện nhiệm vụ được giao
theo yêu cầu của giáo viên
-GV quan sát hướng dẫn HS thực hiện
niệm vụ (nếu cần)
Bước 3: Báo cáo kết quả.
-GV yêu cầu đại diện các nhóm báo
Dạng bài tập chứng minh đơn giản
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV yêu cầu học sinh HĐ nhóm đôi
Trang 22Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS thực hiện nhiệm vụ được giao
theo yêu cầu của giáo viên
-GV quan sát hướng dẫn HS thực hiện
niệm vụ (nếu cần)
Bước 3: Báo cáo kết quả.
GV yêu cầu đại diện các nhóm báo cáo
- Tam giác BAE cân tại B (vì BA = BE
= 3 cm) => BAE BEA (1)
- Mặt khác ta có: EAD BEA (2 góc ở vịtrí SLT) (2)
- Từ (1) và (2) ta có: EAD BAE hay AEchính là tia phần rác của góc A thuộc hìnhbình hành ABCD Bên này không cắt cạnhCD
3 Hoạt động 3 Vận dụng
a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức đã học để chứng minh bài tập
b) Nội dung: Bài tập 3 Cho hình bình hành ABCD (AB >BC) Tia phân giác củagóc D cắt AB ở E , tia phân giác của góc B cắt CD ở F
a) Chứng minh DE BFP ;
b) Tứ giác DEBF là hình gì?
c) Sản phẩm: HS tự giải quyết vấn đề
Trang 23d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- Giao bài tập 3
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- Giáo viên hướng dẫn HS thực hiện
- HS thực hiện nhiệm vụ được giao
GV quan sát giúp đỡ học sinh thực
hiện nhiệm vụ (nếu cần)
Bước 3: Báo cáo kết quả.
GV yêu cầu đại diện các nhóm báo cáo
kết quả
HS các nhóm nhận xét đánh giá chéo
lẫn nhau:
Bài 3 Cho hình bình hành ABCD (
AB >BC) Tia phân giác của góc D cắt
AB ở E , tia phân giác của góc B cắt CD
ở F a) Chứng minh DE BFP ;b) Tứ giác DEBF là hình gì?
Bài giải
a)Vì
Vì DE là phân giác góc D nên
2
ADC ADE =EDC =
Mà EBF· =BFC· ( so le trong )
Do đó EDC· =BFC· Þ DE BFP (đồng vị).b) Vì AB CDP nên EB DFP Xét tứ giác