1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ đề kiểm tra môn toán lớp 8 sách kết nối tri thức với cuộc sống (23 đề)

79 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Kiểm Tra Môn Toán Lớp 8 Sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 4,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình chữ nhật.. Hình chữ nhật là hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.. Tứ giác co bốn cạnh bằn nhau và

Trang 1

ĐỀ 1 ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HK 1 TOÁN 8

BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VÀ CUỘC SỐNG

7 x

B. x 2 1. C. 2 xy D. .

x y

Câu 5 Kết quả của phép tính  2  1 2  2 3

2 ( )

2x yz B.

3 6 3 1

2x y z C.

3 7 3 1

2x y z

D.

3 3 3 1

Trang 2

Câu 9 Bậc của đa thứcQ x 3 7x y xy4  311 7 x y4  2xy3 là

Câu 10 Hình vuông có đường chéo bằng 4cm thì cạnh của nó bằng

Câu 11 Hình thoi là

A tứ giác có các cạnh đối song song.

B hình bình hành có hai đường chéo vuông góc.

C hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

D hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau.

Câu 12 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là hình thoi.

B Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.

C Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình chữ nhật.

D Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

Câu 13 Tứ giác ABCD là hình bình hành khi

A Hai đường chéo bằng nhau

B Hai đường chéo vuông góc

C Mỗi đường chéo đồng thời là đường phân giác của 1 góc.

D bốn cạnh bằng nhau.

II Tự luận:(6 điểm)

Trang 3

Bài 3: (2.5 điểm) ChoABC vuông tại A có đường caoAH Từ H kẻ HNAC, HMAB

a) Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật

b) Lấy D sao cho M là trung điểm của DH, lấy E sao cho N là trung điểm của EH Chứng minh tứ giác AMNE

I.Trắc nghiệm: (4 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất:

Câu 1 Biểu thức nào không là đơn thức?

Câu 2 Một mảnh vườn hình vuông có cạnh bằng 104m, người ta làm một lối đi xung quanh vườn rộng 2m Hỏi

phần diện tích mảnh vườn còn lại là bao nhiêu?

Trang 4

A Hai đường chéo bằng nhau B Hai đường chéo vuông góc với nhau

C Hai đường chéo cắt nhau tại trung

điểm mỗi đường

D Hai cạnh đối bằng nhau Câu 15 Tứ giác nào không là hình thang cân trong các tứ giác sau:

A Hình thang có hai cạnh bên bằng B Hình thang có hai góc kề một đáy bằng

Trang 5

II Tự luận (6 điểm)

Bài 1 (1,0 điểm) Thực hiện phép tính:

b) Tính giá trị biểu thức tại x 2

c) Chứng minh biểu thức P luôn dương với mọi giá trị của x.

Trang 6

A.Hình thang cân B.Hình chữ nhật C Hình bình hành D Hình thang vuông

Câu 13 Khẳng đình nào sau đây sai

A Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

B Hình chữ nhật là hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

C Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành.

Trang 7

D Tứ giác co bốn cạnh bằn nhau và hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.

Câu 14 Trong các câu sau, câu nào đúng?

A Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình thoi.

B Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình thoi.

C Hình thang có các đường chéo bằng nhau là hình thoi.

D Hình bình hành có các đường chéo vuông góc là hình thoi.

Câu 15 Trong các câu sau, câu nào đúng?

A Trong hình thoi, hai đường chéo bằng nhau.

B Trong hình thoi, hai đường chéo vuông góc.

C Trong hình thang, hai đường chéo bằng nhau.

D Trong hình thang, hai đường chéo song song.

Câu 16 Tìm câu sai trong các câu sau:

A Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.

B Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông.

C Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông.

Trang 8

Bài 3 (2,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn, có đường cao AI Từ A kẻ tia Ax vuông góc với AC, từ B kẻ tia By song

song với AC Gọi M là giao điểm của tia Ax và tia By Nối M với trung điểm P của AB, đường MP cắt AC tại Q và

BQ cắt AI tại H.

1) Chứng minh tứ giác AQHM là hình thang.

2) Tứ giác AMBQ là hình gì ? Vì sao?

3) Chứng minh tam giác PIQ cân.

Bài 4.(1 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

( 2)( 3)( 6)( 1)

-ĐÊ 4

Phần I.Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:

Trang 9

Phần II: Tự luận (7,0 điểm)

Câu 9: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Trong hình bình hành có 2 cặp cạnh đối song song.

B Trong hình bình hành 2 đường chéo bằng nhau.

C Trong hình bình hành các góc bằng nhau.

D Trong hình bình hành 2 đường chéo vuông góc với nhau.

Câu 10: Hãy chọn câu sai Cho ABCD là hình chữ nhật có O là giao điểm hai đường

Trang 10

Bài 3 (2,5đ) Cho hai đoạn thẳng AC và BD cắt nhau tại trung điểm O của mỗi đường.

a) Chứng minh tứ giác ABCD là hình bình hành.

b) Một đường thẳng qua O cắt AB, CD theo thứ tự tại E, F Chứng minh tứ giác AECF là hình bình hành.

c) Chứng minh EB=DF

Bài 4 (1 điểm) Khu vườn trồng mía của nhà bác Minh ban đầu có dạng

phải thêm y m ,phía dưới thêm 8x m  nên mảnh vườn trở thành một hình chữ

Trang 11

Câu 9-VD: Một mảnh vườn hình chữ nhật ở bên trong vườn người ta đào 1

cái ao cũng là hình chữ nhật có kích thước như hình dưới, phần đất còn lại

dùng để trồng rau (phần tô đậm) Biểu thức tính diện tích phần đất trồng rau

là:

C x x y(  ) 5 (2 y x3 )y D 5 (2y x3 )yx x y(  )

Câu 10-NB: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau khi định nghĩa tứ giác ABCD:

A Tứ giác ABCD là hình gồm4 đoạn thẳng AB BC CD DA, , , trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng khôngcùng nằm trên một đường thẳng

2x + 3y

5y

x + y x

Trang 12

B Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB BC CD DA, , , trong đó hai đoạn thẳng kề một đỉnh song song với nhau.

C Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB BC CD DA, , , và 4góc tại đỉnh bằng nhau

D Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB BC CD DA, , ,

Câu 11-NB: Cho hình thang cân ABCD AB CD / / và D 1100 Tính ABC

Câu 12-NB: Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định sai là:

A Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.

B Hình chữ nhật có tất cả các tính chất của hình bình hành và hình thang cân.

C Hình chữ nhật có tâm đối xứng là giao điểm hai đường chéo.

Câu 15-TH: Cho hình bình hành ABCD Tia phân giác của góc A cắt CDtại M Tia phân giác góc C cắt AB

tại N (hình vẽ) Hãy chọn câu trả lời sai.

A

M D

N

C B

A ANCD là hình thang cân B CMBA là hình thang

C AMCN là hình bình hành D ANMC

Trang 13

Câu 16-VD: Cho hình bình hành ABCDAB a , BC b a b  Các phân giác trong của góc A B C D, , , cắt nhau tạo thành tứ giác MNPQ Tứ giác MNPQ là hình gì?

b) Chứng minh MNCK là hình thang cân

c) MN cắtAH tại O, CO cắt AK tại D Chứng minh AK  3AD

Trang 14

Bài 4 (0,5 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: I x2  4x 5 x2  4x 6 3.

4

3xxy C

5

2xy x

D 3x yz2Câu 4 Thu gọn đa thức 4x y2 6x y3 210x y2 4x y3 2 ta được

A 14x y2 10x y3 2 B 14x y2 10x y3 2 C 6x y2 10x y3 2 D 6x y2 10x y3 2

Câu 5 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là hằng đẳng thức?

A 2x  3 2 B 2x x  2 4x 2x2 C x x   2 1 0

D 2x2 2x x 1Câu 6 Kết quả thương của phép chia

Trang 15

Câu 10 Giá trị của biểu thức 4x2 y2 tại x 1011 và y 2023 là

Câu 14 Khẳng định nào sau đây sai?

A Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại mỗi điểm là hình bình hành B

Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân C Tứ

giác có hai cạnh đối song song là hình thang D Hình

thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật

Câu 15 Cho mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng không đổi Nếu chiều dài mảnh vườn tăng 2 lần thì diện tích mảnh vườn

A.giảm 2lần B tăng 4lần C tăng 2lần D giảm 4lần

Câu 16 Hình vuông là hình chữ nhật

A Có2 đường chéo bằng nhau B Có 1 góc vuông

C Có 2cạnh bằng nhau D Có 2đường chéo vuông góc

II Tự luận:(6 điểm)

Bài 1: (1.0đ) Rút gọn biểu thức:

a) 3x22x y  2y4x2  y

b) x 3y x   2y x y4  6x y2 3:x y2

Bài 2: (1.5đ)

Trang 16

1) Một mảnh vườn hình vuông có cạnh 10m được mở rộng cả hai bên thêm x m  như hình bên Viết biểu thức(dạng đa thức thu gọn) biểu thị diện tích của mảnh vườn sau khi mở rộng.

2) Chứng minh rằng: a b 2 a b 24ab

Áp dụng tính: a b 2 biết a b  7 và a b  12

Bài 3: (2.5 điểm) Cho tam giác nhọn ABCAB AC , đường cao BH CK, cắt nhau tại E Đường thẳng vuông góc với AB tại B và đường thẳng vuông góc với AC tại C cắt nhau ở D

1) a) Chứng minh: Tứ giác BDCE là hình gì? Vì sao?

b) Goị M là trung điểm của BC Chứng minh: E M D, , thẳng hàng

2) Qua D kẻ đường thẳng vuông góc với AE tại I Chứng minh: tứ giácBCDI là hình thang cân

Bài 4: (1.0 điểm)

1) Chứng minh rằng biểu thức: x2 4x9y2 6y7 luôn dương với mọi x y;

2)Tìmx   sao cho x2  2x 200 là số chính phương

-ĐÊ 7

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (4đ): Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1 Trong các biểu thức sau, biểu thức là đơn thức là

Trang 17

Câu 12 Chọn câu trả lời đúng

A Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình thoi

B Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông.

C Hình thoi là tứ giác có tất cả các góc bằng nhau.

D Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông.

Câu 13 Hình chữ nhật không có tính chất nào sau đây?

A Hai đường chéo bằng nhau B Bốn góc bằng nhau

C Hai đường chéo vuông góc D Các cạnh đối song song và bằng nhau

Trang 18

Câu 14 Quan sát các hình vẽ bên dưới và cho biết hình nào là tứ giác lồi?

B A

Câu 16 Tính chất nào không phải là tính chất của hình thang cân:

A Hai đường chéo bằng nhau B Hai cạnh bên bằng nhau.

C Hai góc kề một đáy bằng nhau D Hai cạnh bên song song với nhau II/ PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)

Bài 1.(1 điểm) Cho biểu thức A5x122x122(5x1)(2x1)

a) Thu gọn biểu thức:

Trang 19

b) Tính giá trị của biểu thức A tại x 2

Bài 2 (1,5 điểm)

a) Thực hiện phép tính 2x4  4x2  16 : 2xx

b) Tính nhanh: 20232 - 20222

Bài 3 (2,5 điểm).Cho tam giác ABC vuông cân tại C, M là điểm bất kỳ trên cạnh AB (M không trùng với A, B)

Vẽ MEACtại E, MFBC tại F Gọi D là trung điểm của AB. Chứng minh rằng:

I.Trắc nghiệm (4,0 điểm) Chọn đáp án đúng

Câu 1 Tất cả các giá trị của x thỏa mãn

2 1

0 9

x

C

1 0;

Trang 20

Câu 4 Cho x2y2 26 và xy 5 Giá trị của x y 2là:

Trang 21

A Hình thang cân B Hình chữ nhật C Hình bình hành D Hình thoi

Câu 16 Cho ABCD là hình thang cân có hai đáy là AB và CD Biết góc ADC 600 thì ABC bằng:

II Tự luận (6,0 điểm)

Bài 1: (1,0 điểm) Thực hiện phép tính:

a) x13 x 4 x4 x3 b) x 3y x  2 3xy 9y2 x x  22 27y3

Bài 3: ( 2,5 điểm) Cho hình thang ABCD có A D  900;

1

6 2

Gọi E là trung điểm của CD Gọi M

là giao điểm của AC và BE, K là giao điểm của AE và DM Kẻ DH vuông góc với AC, cắt AE ở I.

a) Chứng minh tứ giác ABCE là hình bình hành.

b) Tứ giác ABED là hình gì? Vì sao?

5x y

3 3

x y y

3 3

Trang 22

A 3x y3 2 B 7x y2 3 C

5 1

3 5

4x y

3 5

2 3

3 1

Trang 23

Câu 11 Số đox trong hình vẽ sau là:

II TỰ LUẬN ( 6,0 điểm)

Bài 1: ( 1, 5 điểm) Rút gọn biểu thức

Trang 24

Bài 4: (0,5 điểm) Cho a, b, c thỏa mãn đồng thời a b c   6 và a2b2c2  12

Tính giá trị của biểu thức : Pa 32020b 32020c 32020

Trang 25

Câu 19 Thực hiện phép tính nhân x y2  2xy  3x y2  ta được kết quả

Trang 26

Câu 28 Cho hình thang cân ABCDAB // CDvà A 125  Khi đó B bằng

Bài 3: (2.5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD Gọi E F, theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB CD,

a) Tứ giác AECF là hình gì? Vì sao?

b) Gọi O là giao điểm của ACBD Chứng minh:E O F, , thẳng hàng

c) Gọi I K, lần lượt là giao điểm của BD với AF EF, Chứng minh:

1 3

Bài 4: (1.0 điểm) Cho x, y, z là ba số thỏa mãn điều kiện:

Trang 27

2 2 2

4x  2y  2z  4xy 4xz 2yz 6y 10z 34 0  Tính S x 42023y 42023z 42023

4x y

B. y x3 2 C x y2 D. 3x y z2 3Câu 4 Cộng đơn thức 8x y3 2 với đơn thức (-4 x y3 2) ta được kết quả:

A (a 2)2 B (a  2)2 C.a 3 8

D a 3 8

Trang 28

Câu 9 Cho x2 y2 26 và xy 5 giá trị của (x y )2 là:

Câu 10 Giá trị của biểu thức 5x2  4x2 3x x  2 tại

1 2

Câu 14 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình thoi.

B Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là hình chữ nhật.

C Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.

D Hình chữ nhật có hai cạnh bằng nhau là hình vuông.

Câu 15 Cho hình bình hành ABCDcó A 2   B Số đo Dlà:

A x y

;

5 3 9 20

;

3 5 9

C x y

a) Tính đơn thức M  A C

Trang 29

Bài 2: (1.0 điểm) Bác Minh có mảnh đất hình vuông có cạnh là (x + 400) mét, bác dự

định làm một sân sân bóng đá dạng hình chữ nhật ở giữa có chiều rộng x mét, chiều

dài (x +150) mét, phần còn lại làm lối đi và các hoạt động thể thao khác (hình vẽ).

a) Viết đa thức biểu thị diện tích sân bóng đá

b) Viết đa thức biểu thị diện tích phần còn lại để làm lối đi và các hoạt động thể thao

khác

Bài 3: (2.5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH Từ H kẻ HM vuông góc với AB (M

thuộc AB), kẻ HN vuông góc với AC (N thuộc AC).

a) Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật

b) Gọi I là trung điểm HC, trên tia đối của tia IA lấy điểm K sao cho IK= IA Chứng minh AC // HK

c) Đoan thẳng MN cắt AH tại O; CO cắt AK tại D Chứng minh AK = 3AD.

Bài 4 : (1.0 điểm) Cho các số x, y thoả mãn đẳng thức 5x25y28xy 2x2y 2 0

Tính giá trị của biểu thức M  (x y )2021(x 2)2022(y1)2023

2 2

3x yz Câu 2 Khai triển biểu thức x  32 ta được

Trang 30

C B 80 ,0 C 100 ,0 D 80 0 D B 80 ,0 C 100 ,0 D 100 0

Câu 4 Đơn thức 3x y2 3chia hết cho đơn thức nào sau đây ?

Câu 5 Cho các góc có số đo như sau A 35 ;  0 B90 ;0 C 125 ;0 D45 ;0 E 100 ;0 F 1100 Nhóm các góc có thể làm số

đo bốn góc của một tứ giác là

C

1 2

D

1 2

Trang 31

Câu 14 Câu nào sau đây đúng ?

A Hình thoi có hai đường chéo vuông góc là hình vuông.

B Hình bình hành có một góc vuông là hình vuông.

C Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông.

D Hình thang cân có một góc vuông là hình vuông.

Câu 15 Khai triển a b 3ta được

Bài 2: (1 đ) Tìm giá trị của x, biết 2x32 x2 4  x 5 1

Bài 3: (2.5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB<AC) Gọi I là trung điểm của BC Qua I kẻ các đường thẳng

song song với AC và AB chúng lần lượt cắt AB tại M, cắt AC tại N.

a Các tứ giác AMIN, MNIB là hình gì, vì sao?

b Vẽ AH vuông góc với BC tại H Tính MHN

Bài 4: (1.0 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu sau:

A x 2y2 xy x y  1

-ĐÊ 12

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Hãy chọn các đáp án đúng trong các câu trả lời sau:

Câu 1 (NB) Biểu thức nào là đơn thức trong các biểu thức sau:

Trang 32

A Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông

B Hình thoi có một góc vuông là hình vuông

C Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác củA một góc là hình vuông

Trang 33

D Hình thoi có hai đường chéo vuông góc là hình vuông

Câu 10 (NB) Tứ giác ABCD là hình thang nếu có:

A AB/ /CD B ABCD C ABCD D AB / / BC

Câu 11 (TH) Hình thang cân có ABCDAB CD// ; C   Số đo góc  80 D là:

A D   B  70 D 110 C D 180 D D  80

Câu 12 (VD) Cho hình thang cân ABCDAB CD// Gọi giao điểm của ADBCM

Tam giác MCD là tam giác gì?

A Tam giác cân B Tam giác nhọn C Tam giác vuông D Tam giác tù

Câu 13 (TH) Tứ giác ABCD có A 50 ,    B 120 ,  C 120 Số đo D bằng:

Trang 34

a) (TH) Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật

b) (VD) Lấy điểm M đối xứng với điểm A qua điểm F Chứng minh EF // HM.

c) (TH) Từ điểm M kẻ đường thẳng song song AH , đường thẳng này cắt tia HF tại N Chứng minh tứ giác AHMN là hình thoi.

Câu 4 (VDC) (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A x 2 2xy2y2 4y5

Câu 30 Bác Huỳnh muốn sơn bề mặt của hai khối gỗ có dạng hình hộp chữ nhật Hình hộp chữ nhật thứ nhất

có ba kích thước x (cm), 2y (cm), z (cm) Hình hộp chữ nhật thứ hai có ba kích thước là 2x (cm), 2y (cm), 3z (cm) Viết đa thức biểu thị tổng diện tích bề mặt của hai khối gỗ mà bác Huỳnh cần phải sơn :

Trang 35

Câu 34 Phân tích đa thức x25x6 ta được

Trang 36

C B   80 ; C  120  ; D   80 D B  120 ; C   60 ; D 120 .

Câu 44 Tìm giá trị x thỏa mãn 4x2 12x 9 0

A

3 2

x 

3 2

x 

2 3

x 

2 3

x 

II Tự luận:(6 điểm)

Bài 1: (1.25điểm)

(m) Bác chia mảnh vườn này ra làm hai khu đất hình chữ nhật: Khu thứ

dùng để trồng cỏ (Với các kích thước có trong hình vẽ).

a/ Tính diện tích khu đất dùng để trồng hoa theo x,y.

b/ Tính diện tích khu đất dùng để trồng cỏ theo x,y.

b) Chứng minh H M K, , thẳng hàng

c) Chứng minh ΔABCMEFlà tam giác cân

Bài 4: (0.75 điểm) Cho các số x y, thỏa mãn đẳng thức: 5x2 5y2 8xy 2x2y 2 0. Tính giá trị của biểu thức

 2023  22024  12025

Mxyx   y

Trang 37

3 2

x y

D 15 2

xy xy

Câu 49. Kết quả của phép tính  xyz2 3 xz yzlà:

Câu 50.Bậc của các đa thức 1 x 22

Trang 38

Câu 54. Cho biết  2 2 2 2 2

Câu 57. Trong tam giác vuông trung tuyến ứng với cạnh huyền có độ dài là 5 cm khi đó độ dài cạnh huyền là:

A 10 cm B 2,5 cm C 5 cm D Cả A,B,C đều sai.

Câu 58. Cho hình chữ nhật ABCDAB8 ,cm BC 6cm (hình 2) Các điểm M,N,P,Q là trung điểm của các

cạnh hình chữ nhật Tổng diện tích các tam giác trong hình bên là

D

N Q

P

M

C

B A

Câu 60.Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau là:

A Hình thang cân B Hình chữ nhật C Hình thoi D Hình vuông.

II Tự luận:(6 điểm)

Bài 1: (1.0đ)

Trang 39

a) Tìm bậc của các đa thức sau: B 3y x 2 xy 7x y xy2  

I.Trắc nghiệm ( 4 điểm )

Chọn chữ cái đúng trước câu trả lời đúng rồi ghi vào bài làm

Ngày đăng: 05/11/2023, 10:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 13. Hình thang có một cặp góc đối là  125 ,65 0 0  thì cặp góc đối còn lại là: - Bộ đề kiểm tra môn toán lớp 8 sách kết nối tri thức với cuộc sống (23 đề)
u 13. Hình thang có một cặp góc đối là 125 ,65 0 0 thì cặp góc đối còn lại là: (Trang 4)
Câu 13. Hình chữ nhật không có tính chất nào sau đây? - Bộ đề kiểm tra môn toán lớp 8 sách kết nối tri thức với cuộc sống (23 đề)
u 13. Hình chữ nhật không có tính chất nào sau đây? (Trang 17)
Câu 7. Hình nào sau đây là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đường: - Bộ đề kiểm tra môn toán lớp 8 sách kết nối tri thức với cuộc sống (23 đề)
u 7. Hình nào sau đây là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đường: (Trang 20)
Câu 12. Hình thang cân  ABCD  AB CD //   có  BC  3 cm . Chọn khẳng định đúng: - Bộ đề kiểm tra môn toán lớp 8 sách kết nối tri thức với cuộc sống (23 đề)
u 12. Hình thang cân ABCD  AB CD //  có BC  3 cm . Chọn khẳng định đúng: (Trang 23)
Câu 26. Hình thoi có chu vi là  32 cm , cạnh hình thoi có độ dài là - Bộ đề kiểm tra môn toán lớp 8 sách kết nối tri thức với cuộc sống (23 đề)
u 26. Hình thoi có chu vi là 32 cm , cạnh hình thoi có độ dài là (Trang 25)
Câu 13. Hình thang cân  ABCD AB CD     / /   có  A 65   0 . Số đo      C  là: - Bộ đề kiểm tra môn toán lớp 8 sách kết nối tri thức với cuộc sống (23 đề)
u 13. Hình thang cân ABCD AB CD  / /  có A 65   0 . Số đo  C là: (Trang 28)
Cõu 39. Hỡnh chữ nhật  ABCD  cú  O  là giao điểm của hai đường chộo. Biết  ã AOD = 50 o , số đo  ã ABO  là - Bộ đề kiểm tra môn toán lớp 8 sách kết nối tri thức với cuộc sống (23 đề)
u 39. Hỡnh chữ nhật ABCD cú O là giao điểm của hai đường chộo. Biết ã AOD = 50 o , số đo ã ABO là (Trang 35)
Câu 12. Hình nào sau đây có tâm đối xứng? - Bộ đề kiểm tra môn toán lớp 8 sách kết nối tri thức với cuộc sống (23 đề)
u 12. Hình nào sau đây có tâm đối xứng? (Trang 40)
Câu 14. Hình thang cân là hình - Bộ đề kiểm tra môn toán lớp 8 sách kết nối tri thức với cuộc sống (23 đề)
u 14. Hình thang cân là hình (Trang 41)
Câu 11. Hình bình hành ABCD có  A 60   0 (Hình 2). - Bộ đề kiểm tra môn toán lớp 8 sách kết nối tri thức với cuộc sống (23 đề)
u 11. Hình bình hành ABCD có A 60   0 (Hình 2) (Trang 43)
Câu 13. Hình chữ nhật ABCD có E, F, G, H lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA - Bộ đề kiểm tra môn toán lớp 8 sách kết nối tri thức với cuộc sống (23 đề)
u 13. Hình chữ nhật ABCD có E, F, G, H lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA (Trang 44)
Câu 13: Hình bình hành  ABCD  dưới đây là hình thoi theo dấu hiệu nào? - Bộ đề kiểm tra môn toán lớp 8 sách kết nối tri thức với cuộc sống (23 đề)
u 13: Hình bình hành ABCD dưới đây là hình thoi theo dấu hiệu nào? (Trang 50)
Câu 12. Hình bình hành  ABCD  là hình chữ nhật khi - Bộ đề kiểm tra môn toán lớp 8 sách kết nối tri thức với cuộc sống (23 đề)
u 12. Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi (Trang 54)
Cõu 10. Hỡnh thang cõn  ABCD  cú  C à = 60 o . Khi đú  A C à - à  bằng - Bộ đề kiểm tra môn toán lớp 8 sách kết nối tri thức với cuộc sống (23 đề)
u 10. Hỡnh thang cõn ABCD cú C à = 60 o . Khi đú A C à - à bằng (Trang 60)
Câu 70. Hình vuông có đường chéo bằng 4cm thì cạnh của nó bằng - Bộ đề kiểm tra môn toán lớp 8 sách kết nối tri thức với cuộc sống (23 đề)
u 70. Hình vuông có đường chéo bằng 4cm thì cạnh của nó bằng (Trang 63)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w