Câu 95 Xác định câu đúng nhất a. Mục đích đánh giá CLSP là để xây dựng chiến lược sản phẩm b. Mục đích đánh giá CLSP là để chứng nhận cấp chất lượng (Đ) c. Mục đích đánh giá CLSP là để điều chỉnh sản xuất kinh doanh d. Mục đích đánh giá CLSP là để cấp dấu chất lượng Câu 96 Xác định câu đúng nhất a. Chất lượng toàn phần dùng để phân loại CLSP (Đ) b. Chất lượng toàn phần dùng để đánh giá CLSP c. Chất lượng toàn phần dùng để xác định hiệu suất sử dụng sản phẩm d. Chất lượng toàn phần dùng để kiểm tra CLSP Câu 95 Xác định câu đúng nhất a. Mục đích đánh giá CLSP là để xây dựng chiến lược sản phẩm b. Mục đích đánh giá CLSP là để chứng nhận cấp chất lượng (Đ) c. Mục đích đánh giá CLSP là để điều chỉnh sản xuất kinh doanh d. Mục đích đánh giá CLSP là để cấp dấu chất lượng Câu 96 Xác định câu đúng nhất a. Chất lượng toàn phần dùng để phân loại CLSP (Đ) b. Chất lượng toàn phần dùng để đánh giá CLSP c. Chất lượng toàn phần dùng để xác định hiệu suất sử dụng sản phẩm d. Chất lượng toàn phần dùng để kiểm tra CLSP Câu 97 Xác định câu đúng nhất a. Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất dược phẩm b. Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất dược phẩm và thực phẩm (Đ) c. Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất ô tô d. Hệ thống quản lý HACCP áp dụng cho lĩnh vực sản xuất thực phẩm
Trang 1ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG – BA11_THI TỰ LUẬN
b 2 chỉ tiêu phản ánh CLSP là: môi trường sinh thái và an toàn
c Chỉ tiêu phản ánh CLSP là: 10 chỉ tiêu đã nêu trên(Đ)
d 3 chỉ tiêu phản ánh CLSP là: thống nhất hóa, tính dễ vận chuyển, sáng chế phát minh
Câu 2
Xác định câu đúng nhất
a Biểu đồ là dạng biểu đồ kép Biểu đồ (np) là dạng biểu đồ đơn(Đ)
b Biểu đồ là dạng biểu đồ đơn Biểu đồ (np) là dạng biểu đồ đơn
c Biểu đồ là dạng biểu đồ đơn Biểu đồ (np) là dạng biểu đồ đơn
d Không có phương án nào đúng
Câu 3
Xác định câu đúng nhất
a Biểu đồ np là biểu đồ biểu diễn số sản phẩm khuyết tật trong mẫu Trong biểu
đồ np thì p là số sản phẩm khuyết tật.(Đ)
b Không có phương án nào đúng
c Biểu đồ np là biểu đồ biểu diễn số sản phẩm khuyết tật Trong biểu đồ np thì p
a Biểu đồ np là biểu đồ đơn Trong biểu đồ np thì n là cỡ mẫu(Đ)
b Trong biểu đồ np thì n là số lượng sản phẩm Trong biểu đồ np thì n là cỡ mẫu
Trang 2c Không có phương án nào đúng
d Biểu đồ np là biểu đồ kép Trong biểu đồ np thì n là cỡ mẫu
Câu 5
Xác định câu đúng nhất
a Bộ ISO-9000 phiên bản 2000 là bộ tiêu chuẩn của EU
b Bộ ISO-9000 phiên bản 2000 là bộ tiêu chuẩn kỹ thuật
c Bộ ISO-9000 phiên bản 2000 là bộ tiêu chuẩn quản lý nói chung
d Bộ ISO-9000 phiên bản 2000 là bộ tiêu chuẩn quản lý chất lượng(Đ)
Câu 6
Xác định câu đúng nhất
a Các phân hệ quản lý chất lượng bao gồm: ba phân hệ trước trong và sau sản xuất(Đ)
b Các phân hệ quản lý chất lượng bao gồm: hai phân hệ pháp chế, lưu thông
c Các phân hệ quản lý chất lượng bao gồm: thiết kế, sản xuất sử dụng
d Các phân hệ quản lý chất lượng bao gồm: các phân hệ phù hợp chu trình sốngsản phẩm
Câu 7
Xác định câu đúng nhất
a Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm kiểm tra bằng: thí nghiệm, điều tra xãhội, phá hủy, công cụ toán học
b Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm tất cả các phương án nêu trên(Đ)
c Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm kiểm tra: dự phòng, quan sát, dùng thử, đo lường
d Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm: theo mẫu, xác suất thống kê, phươngpháp chuyên gia, theo biểu đồ
Câu 8
Xác định câu đúng nhất
a Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 4 nhóm
b Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 3 nhóm
c Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 2 nhóm
Trang 3d Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm(Đ)
Câu 9
Xác định câu đúng nhất
a Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm, nhóm 4 & 5 là trung tâm
b Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm, nhóm 2 là trung tâm
c Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm, nhóm 3 là trung tâm
d Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm, nhóm 1 là trung tâm(Đ)
a Chất lượng sản phẩm là giá trị sử dụng và sự thỏa mãn nhu cầu
b Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất cơ lý hóa
c Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất và đặc trưng của sản phẩm có khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước và tiềm ẩn(Đ)
d Chất lượng sản phẩm là trình độ kỹ thuật hoàn chỉnh của sản phẩm
Câu 12
Xác định câu đúng nhất
a Chất lượng sản phẩm là trình độ kỹ thuật sản phẩm để thỏa mãn tiêu dùng
b Chất lượng sản phẩm là sự thỏa mãn đối với tiêu dùng
c Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất, đặc trưng sản phẩm
d Chất lượng sản phẩm bao gồm cả tính chất và đặc trưng thỏa mãn nhu cầu(Đ)Câu 13
Trang 4Xác định câu đúng nhất
a Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp hợp đồng
b Chính phẩm được hiểu là sản phẩm có chất lượng cao nhất
c Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp chuẩn
d Chính phẩm được hiểu là sản phẩm trong miền nghiệm thu(Đ)
Câu 14
Xác định câu đúng nhất
a Cỡ mẫu là sản phẩm to nhỏ nặng nhẹ số lượng như nhau
b Cỡ mẫu là sản phẩm được niêm phong làm căn cứ kiểm tra và đánh giá
c Cỡ mẫu là số lượng sản phẩm được rút ra từ tổng thể
d Cỡ mẫu là số lượng sản phẩm đạt yêu cầu(Đ)
Câu 15
Xác định câu đúng nhất
a Có ý kiến cho rằng kiểm tra dự phòng hay dùng trong sản xuất đơn chiếc
b Có ý kiến cho rằng kiểm tra dự phòng hay dùng trong sản xuất hàng khối(Đ)
c Có ý kiến cho rằng kiểm tra dự phòng hay dùng trong sản xuất sửa chữa
d Có ý kiến cho rằng kiểm tra dự phòng hay dùng trong cả hai ý kiến trênCâu 16
Xác định câu đúng nhất
a Con người chỉ giữ vai trò kiểm soát trong quản lý chất lượng
b Cả 2 yếu tố con người và máy móc là số 1 trong quản lý chất lượng
c Con người là yếu tố cơ bản số 1 trong quản lý chất lượng(Đ)
d Máy móc trang thiết bị là yếu tố cơ bản số 1 trong quản lý chất lượng
Trang 5b Công thức trên mô tả phương pháp tổng hợp
c Cả tuyệt đối và tương đối tuỳ trường hợp
d Công thức
Xác định giá trị tuyệt đối chỉ tiêu CLSP
Câu 18
Xác định câu đúng nhất
a Công thức 5W1H giải thích nội dung HACCP
b Công thức 5W1H giải thích nội dung SQC
c Công thức 5W1H giải thích nội dung ISO-9000
d Công thức 5W1H giải thích nội dung TQM(Đ)
Câu 19
Xác định câu đúng nhất
a Công thức 5W1H giải thích nội dung quản lý chất lượng TQM(Đ)
b Công thức 5W1H giải thích nội dung quản lý chất lượng KEIZEN
c Công thức 5W1H giải thích nội dung vòng tròn chất lượng ISO
d Công thức 5W1H giải thích nội dung vòng tròn Deming PDCACâu 20
Xác định câu đúng nhất
a Công thức 5W1H giải thích nội dung SQC
b Công thức 5W1H giải thích nội dung TQM(Đ)
c Công thức 5W1H giải thích nội dung HACCP
d Công thức 5W1H giải thích nội dung ISO-9000
Câu 21
Xác định câu đúng nhất
a Công thức Vi là thể hiện phương pháp hệ số mức CLSP
b Công thức là thể hiện phương pháp hệ số mức CLSP
c Công thức Vi là thể hiện phương pháp hệ số mức CLSP
Trang 6d Công thức là thể hiện phương pháp hệ số mức CLSP (Đ)
a Công thức Vi là thể hiện phương pháp hệ số mức CLSP
b Công thức là thể hiện phương pháp hệ số mức CLSP
c Công thức là thể hiện phương pháp hệ số mức CLSP(Đ)
d Công thức Vi là thể hiện phương pháp hệ số mức CLSPCâu 24
Xác định câu đúng nhất
a Công thức
Trang 8thể hiện chất lượng bình quân
Trang 9b Đảm bảo chất lượng là toàn bộ những hoạt động nhằm thiết lập các mục tiêu (chỉ tiêu chất lượng) và yêu cầu đối với chất lượng cũng như để thực hiện các yếu tố hệ thống chất lượng
c Đảm bảo chất lượng là toàn bộ những hoạt động xây dựng định hướng cải tiếnchất lượng, đưa ra chiến lược cải tiến chất lượng trong từng giai đoạn
d Đảm bảo chất lượng là toàn bộ những dự kiến và định hướng về chất lượng vàquản lý chất lượng của đơn vị hoặc quốc gia
Câu 28
Xác định câu đúng nhất
a Đánh giá chất lượng là để khẳng định năng lực, tay nghề
b Đánh giá chất lượng là để khẳng định phẩm cấp của sản phẩm(Đ)
c Đánh giá chất lượng là để khẳng định thông tin liên quan sản phẩm
d Đánh giá chất lượng là để khẳng định quy trình công nghệ hợp lý
Câu 29
Xác định câu đúng nhất
a Đánh giá CLSP phải dựa vào hệ thống chất lượng
b Đánh giá CLSP phải dựa vào hệ thống thông tin chất lượng(Đ)
c Đánh giá CLSP phải dựa vào hoạt động KCS
d Đánh giá CLSP phải dựa vào hoạt động kiểm tra, kiểm soát chất lượng
Câu 30
Xác định câu đúng nhất
a Hàng hóa là sản phẩm được lưu thông và giá trị hàng hóa được tính ra tiền
b Hàng hóa là sản phẩm được mua bán trao đổi và quy ra tiền
c Hàng hóa là sản phẩm được lưu thông và giá trị hàng hóa được biểu hiện bằnggiá cả Giá cả hàng hóa là biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa.(Đ)
d Hàng hóa là sản phẩm được lưu thông và giá trị hàng hóa được biểu hiện bằngtiền
Câu 31
Xác định câu đúng nhất
a Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: quản lý chất lượng theo ISO-9000
Trang 10b Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: cải tiến chất lượng, hệthống chất lượng
c Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: quản lý chất lượng theo TQM
d Hệ thống cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng bao gồm: chính sách chất lượng,hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng, cải tiến chất lượng(Đ)
Câu 32
Xác định câu đúng nhất
a Hệ thống chất lượng bao gồm cả 2 ý trên
b Hệ thống chất lượng thể hiện mục tiêu chính sách chiến lược liên quan chất lượng sản phẩm
c Hệ thống chất lượng bao gồm các tiêu chuẩn
d Theo ISO-8402 thì: hệ thống chất lượng được hiểu là hệ thống “bao gồm cơ cấu tổ chức, thủ tục, quá trình và nguồn lực cần thiết để thực hiện công tác quản
lý chất lượng”(Đ)
Câu 33
Xác định câu đúng nhất
a Hệ thống quản lý GMP, HACCP cho các doanh nghiệp điện tử
b Hệ thống quản lý GMP, HACCP cho các doanh nghiệp phần mềm
c Hệ thống quản lý GMP, HACCP cho các doanh nghiệp sản xuất dược, thực phẩm(Đ)
d Hệ thống quản lý GMP, HACCP cho các doanh nghiệp ô tô, máy kéo
Câu 34
Xác định câu đúng nhất
a Hoạch định chất lượng là yếu tố cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng
b Chính sách chất lượng là yếu tố cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng
c Tất cả các phương án(Đ)
d Kiểm soát chất lượng và đảm bảo chất lượng là yếu tố cấu trúc hạ tầng quản
lý chất lượng
Câu 35
Trang 11Xác định câu đúng nhất
a Khi kiểm tra định tính ký hiệu c là sai lệch giới hạn dưới
b Khi kiểm tra định tính, một phương án kiểm tra là (n, c, b) và ký hiệu c là hằng số chấp nhận(Đ)
c Không có phương án nào đúng
d Khi kiểm tra định tính ký hiệu c là sai lệch giới hạn trên
a Không có phương án nào đúng
b Biểu đồ là dạng biểu đồ đơn Biểu đồ (np) là dạng biểu đồ đơn
c Biểu đồ là dạng biểu đồ đơn Biểu đồ (np) là dạng biểu đồ đơn
d Biểu đồ là dạng biểu đồ kép Biểu đồ (np) là dạng biểu đồ đơn(Đ)
Câu 38
Xác định câu đúng nhất
a Biểu đồ là dạng biểu đồ kép Biểu đồ (np) là dạng biểu đồ đơn (Đ)
b Biểu đồ là dạng biểu đồ đơn Biểu đồ (np) là dạng biểu đồ đơn
c Biểu đồ là dạng biểu đồ đơn Biểu đồ (np) là dạng biểu đồ đơn
d Không có phương án nào đúng
Trang 12Câu 39
Xác định câu đúng nhất
a Không có phương án nào đúng
b Biểu đồ np là biểu đồ kép Trong biểu đồ np thì n là cỡ mẫu
c Biểu đồ np là biểu đồ đơn Trong biểu đồ np thì n là cỡ mẫu(Đ)
d Trong biểu đồ np thì n là số lượng sản phẩm Trong biểu đồ np thì n là cỡ mẫuCâu 40
Xác định câu đúng nhất
a Không có phương án nào đúng
b Khi kiểm tra định tính ký hiệu c là sai lệch giới hạn dưới
c Khi kiểm tra định tính ký hiệu c là sai lệch giới hạn trên
d Khi kiểm tra định tính, một phương án kiểm tra là (n, c, b) và ký hiệu c là hằng số chấp nhận(Đ)
Câu 41
Xác định câu đúng nhất
a Không có phương án nào đúng
b Trong biểu đồ np thì n là số lượng sản phẩm Trong biểu đồ np thì n là cỡ mẫu
c Biểu đồ np là biểu đồ đơn Trong biểu đồ np thì n là cỡ mẫu(Đ)
d Biểu đồ np là biểu đồ kép Trong biểu đồ np thì n là cỡ mẫu
Câu 42
Xác định câu đúng nhất
a Không có phương án nào đúng
b Trong biểu đồ np thì p là đơn giá Trong biểu đồ np thì p là số sản phẩm khuyết tật
c Biểu đồ np là biểu đồ biểu diễn số sản phẩm khuyết tật Trong biểu đồ np thì p
Trang 13a Không có phương án nào đúng
b Trong kiểm tra định tính, một phương án kiểm tra là (n, c, b) và ký hiệu n là
cỡ mẫu(Đ)
c Trong kiểm tra định tính ký hiệu n là độ lệch chuẩn
d Trong kiểm tra định tính ký hiệu n là phương sai
Câu 44
Xác định câu đúng nhất
a Không có phương án nào đúng
b Với biểu đồ np có 7 điểm liên tục giảm là tốt và trên biểu đồ các điểm giao động xung quanh đường trung tâm là tốt(Đ)
c Trên biểu đồ có 7 điểm liên tục tăng là tốt và các điểm giao động xung quanh đường trung tâm là tốt
d Trên biểu đồ có 7 điểm liên tục giảm là tốt và các điểm giao động xung quanhđường trung tâm là tốt
Câu 45
Xác định câu đúng nhất
a Không có phương án nào đúng
b Vòng tròn chất lượng ISO-9000 thể hiện quan hệ giữa cung ứng và mua sắm, những nhân tố chính
c Vòng tròn chất lượng ISO-9000 là một phần của sơ đồ nhân quả, thể hiện những nhân tố chính
d Vòng tròn chất lượng ISO-9000 thể hiện quan hệ giữa sản xuất và tiêu dùng, giữa cung ứng và mua sắm(Đ)
Câu 46
Xác định câu đúng nhất
a Khuyết tật được hiểu là đặc điểm của sản phẩm không phù hợp chuẩn
b Khuyết tật được hiểu là đặc điểm khách quan không phù hợp chuẩn(Đ)
c Khuyết tật được hiểu là phế phẩm không phù hợp chuẩn
d Khuyết tật được hiểu là sản phẩm khuyết tật không phù hợp chuẩn
Câu 47
Xác định câu đúng nhất
Trang 14a Kiểm soát chất lượng và đảm bảo chất lượng là yếu tố cấu trúc hạ tầng quản
lý chất lượng
b Chính sách chất lượng là yếu tố cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng
c Hoạch định chất lượng là yếu tố cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng
Câu 49
Xác định câu đúng nhất
a Mã số mã vạch gồm mã quốc gia, mã doanh nghiệp, mã mặt hàng, số kiểm tra(Đ)
b Mã số mã vạch là một dạng biểu đồ kiểm soát
c Mã số mã vạch là tùy từng doanh nghiệp tự đặt
c Mã vạch là một nhóm các vạch và khoảng trống song song đặt xen kẽ dùng đểthể hiện mã số dưới dạng máy quét có thể đọc được Nội dung của mã vạch là thông tin về sản phẩm
Trang 15Câu 51
Xác định câu đúng nhất
a Mẫu là sản phẩm đạt chuẩn ISO-9000
b Mẫu là sản phẩm được bình chọn vừa chất lượng vừa giá rẻ
c Mẫu là sản phẩm đẹp nhất
d Mẫu là sản phẩm hữu hạn được rút ra từ tổng thể(Đ)
Câu 52
Xác định câu đúng nhất
a Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra để kiểm tra đại diện
b Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra từ tổng thể để kiểm tra đại diện Số lượng rút ra gọi là Cỡ mẫu
c Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra từ tổng thể để kiểm tra đại diện Số lượng rút ra gọi là Cỡ mẫu Số phận của tổng thể được quyết định trên
cơ sở kiểm tra mẫu
d Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra từ tổng thể để kiểm tra đại diện(Đ)
Câu 53
Xác định câu đúng nhất
a Máy móc trang thiết bị là yếu tố cơ bản số 1 trong quản lý chất lượng
b Cả 2 yếu tố con người và máy móc là số 1 trong quản lý chất lượng
c Con người chỉ giữ vai trò kiểm soát trong quản lý chất lượng
d Con người là yếu tố cơ bản số 1 trong quản lý chất lượng(Đ)
Câu 54
Xác định câu đúng nhất
a Nếu > 1 là không tốt Nếu Ki không xác định là không tốt (Đ)
b Nếu < 1 là không tốt Nếu Ki không xác định là không tốt
Trang 16c Nếu = 1 là không tốt Nếu < 1 là không tốt
d Nếu = 1 là không tốt Nếu Ki không xác định là không tốt
Câu 55
Xác định câu đúng nhất
a Người tiêu dùng luôn có nhu cầu thường xuyên và thuần túy
b Người tiêu dùng luôn có nhu cầu cấp bách và thường xuyên
c Người tiêu dùng luôn có nhu cầu trước mắt và thời vụ
d Tùy theo nhu cầu mà người tiêu dùng có thể xuất hiện nhu cầu trước mắt, cấp bách, thường xuyên hoặc thuần túy và cao siêu(Đ)
c Người tiêu dùng mua sắm hàng hóa dịch vụ nào đó phải có giá trị sử dụng cao
d Người tiêu dùng mua sắm hàng hóa dịch vụ nào đó là để thỏa mãn nhu cầuCâu 57
Xác định câu đúng nhất
a Nội dung TQM theo công thức 2W: what, why
b Nội dung TQM theo công thức 5W1H: why, who, when, where, how(Đ)
c Nội dung TQM theo công thức 3W: what, why, who
d Nội dung TQM theo công thức 5W: what, why, who, when, where
Câu 58
Xác định câu đúng nhất
a QLCL bao gồm các biện pháp hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng
Trang 17b Quản lý chất lượng (QLCL) có chức năng đề ra chính sách, mục tiêu, trách nhiệm liên quan đến CLSP
c QLCL bao gồm các hoạt động đảm bảo chất lượng, cải tiến chất lượng
c QLCL bao gồm các hoạt động đảm bảo chất lượng, cải tiến chất lượng
d Quản lý chất lượng (QLCL) có chức năng đề ra chính sách, mục tiêu, trách nhiệm liên quan đến CLSP
c Quản lý chất lượng phải bao gồm tất cả các yêu cầu trên(Đ)
d Quản lý chất lượng phải bao gồm cả các yếu tố đầu vào
Câu 61
Xác định câu đúng nhất
a Quản lý chất lượng hiện đại theo mô hình ISHIKAWA
b Quản lý chất lượng hiện đại theo mô hình Vòng tròn chất lượng(Đ)
c Quản lý chất lượng hiện đại theo mô hình TQM
d Quản lý chất lượng hiện đại theo mô hình PDCA
Câu 62
Xác định câu đúng nhất
a Quản lý chất lượng là các hoạt động có chức năng quản lý chung nhằm đề ra các chính sách, mục tiêu và trách nhiệm, thực hiện chúng bằng các biện pháp như hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng, cải tiến chất lượng trong khuôn khổ của hệ thống chất lượng(Đ)