ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ NHÂN LỰC _BA09_THI TRẮC NGHIỆM Ghi chú (Đ) là đáp án Câu 1 Bản mô tả công việc tập trung vào: a. Tên gọi của công việc b. Cái mà người đảm nhận phải làm(Đ) c. Xác định trình độ của người lao động d. Giúp nhận dạng công việc Câu 2 Bản mô tả công việc thể hiện nội dung: a. Công việc thuộc về bộ phận chức năng nào b. Mã số của công việc c. Nhiệm vụ mà người đảm nhận phải thực hiện(Đ) d. Tên gọi của công việc Tài liệu này dùng cho ngành học Quản Trị Kinh Doanh hệ từ xa ehou của Trường Đại Học Mở Hà Nội
Trang 1ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ NHÂN LỰC _BA09_THI TRẮC NGHIỆM
Ghi chú (Đ) là đáp án
Câu 1
Bản mô tả công việc tập trung vào:
a Tên gọi của công việc
b Cái mà người đảm nhận phải làm(Đ)
c Xác định trình độ của người lao động
d Giúp nhận dạng công việc
Câu 2
Bản mô tả công việc thể hiện nội dung:
a Công việc thuộc về bộ phận chức năng nào
b Mã số của công việc
c Nhiệm vụ mà người đảm nhận phải thực hiện(Đ)
d Tên gọi của công việc
Câu 3
Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc:
a Là các kết quả tối thiểu mà người lao động phải đạt được(Đ)
b Là cái mà người đảm nhận phải làm
c Là tên gọi của tiêu chuẩn công việc
d Xác định trình độ của người lao động
Câu 4
Bản yêu cầu của công việc đối với người thực hiện:
a Thể hiện độ phức tạp của công việc
b Giúp nhận dạng rõ hơn về công việc
c Xác định trình độ và các khả năng của người lao động(Đ)
d Các điều mà người đảm nhận phải làm
Câu 5
Trang 2Bậc nhu cầu đứng sau bậc “nhu cầu sinh lý” trong học thuyết nhu cầu của Maslow là:
a Nhu cầu an toàn(Đ)
b Nhu cầu được tôn trọng
c Nhu cầu sinh lí
d Nhu cầu tự hoàn thiện
Câu 6
Bậc nhu cầu đứng trước bậc “nhu cầu tự hoàn thiện” trong học thuyết nhu cầu của Maslow là:
a Nhu cầu an toàn
b Nhu cầu được tôn trọng(Đ)
c Nhu cầu tự hoàn thiện
d Nhu cầu sinh lí
Câu 7
Biên chế nội bộ doanh nghiệp bao gồm:
a Đề bạt ngang, đề bạt thẳng
b Thôi việc
c Thuyên chuyển, xuống chức, đề bạt ngang, đề bạt thẳng(Đ)
d Thuyên chuyển, xuống chức
Câu 8
Bước công việc được hiểu là:
a Một bộ phận của quá trình công nghệ
b Một bộ phận của các quá trình bộ phận do một nhóm người thực hiện trên một đối tượng lao động, tại một nơi làm việc nhất định(Đ)
c Một bộ phận của quá trình chuẩn bị sản xuất
d Một bộ phận của quá trình kiểm tra phân loại sản phẩm
Câu 9
Các cách đánh giá kết quả đào tạo là:
Trang 3a So sánh những người mới được đào tạo với những người chưa được đào tạo
Các chỉ tiêu dùng để đánh giá thực hiện công việc gồm:
a An toàn lao động và vệ sinh phòng bệnh của môi trường lao động
b Số ngày công và đoàn kết nội bộ
c Số và chất lượng sản phẩm (công việc) thực hiện
d Tất cả các phương án đều đúng(Đ)
Câu 11
Các dạng mức lao động chủ yếu là:
a Mức sản lượng, mức phục vụ, mức số lượng người phục vụ, mức quản lý(Đ)
b Mức sản lượng, mức thời gian phục vụ, mức suất máy/ca
c Mức thời gian, mức sản lượng, mức năng suất máy/ca, mức thời gian phục vụ
d Mức thời gian, mức sản lượng, mức phục vụ, mức số người làm việc
Câu 12
Các giải pháp thay thế cho tuyển mộ
a Huy động làm thêm giờ, làm thêm ngày (orver time)
b Thuê lao động tạm thời và thuê nhân công từ các doanh nghiệp khác
a Duy trì nguồn nhân lực
b Thu hút nguồn nhân lực và đào tạo, phát triển nhân lực
Trang 4c Thu hút nguồn nhân lực(Đ)
d Đào tạo, phát triển nhân lực
Câu 14
Các phỏng vấn viên nên ghi chép trong quá trình phỏng vấn để:
a Giúp viết báo cáo về ứng cử viên dễ dàng hơn(Đ)
b Làm giám tốc độ của tiến trình tuyển chọn
c Tăng giá trị của cuộc phỏng vấn
d Tiết kiệm thời gian ra quyết định
Câu 15
Các tiêu chuẩn thực hiện công việc áp dụng cho đánh giá thực hiện công việc là loại nào?
a Tiêu chuẩn của các đơn vị bạn
b Tiêu chuẩn thống nhất quốc tế
c Tiêu chuẩn của ngành hoặc doanh nghiệp ban hành(Đ)
d Tiêu chuẩn do nhóm đặt ra
Câu 16
Các thông tin của phân tích công việc và của các bản mô tả, tiêu chuẩn thực hiện và yêu cầu công việc phục vụ rất hiệu quả cho chức năng Quản lý nguồn lực, nên phân tích công việc là:
a Là cẩm nang của Quản trị nguồn nhân lực
b Là hòn đá tảng của Quản lý nguồn nhân lực
c Là một nội dung quan trọng của Quản lý nguồn nhân lực(Đ)
d Là kinh nghiệm của nguồn nhân lực
Trang 5d Trắc nghiệm về tính cách, sở thích, tính trung thực
Câu 18
Các yếu tố ảnh hưởng tới thắng lợi của tuyển mộ:
a Các điều kiện về thị trường lao động, sự cạnh tranh của các doanh nghiệp khác, các xu hướng kinh tế, thái độ của xã hội đối với một số nghề nhất định
b Các quan hệ với công đoàn, các chính sách nhân sự, bầu không khí tâm lý trong tập thể lao động, chi phí
c Tất cả các phương án đều đúng(Đ)
d Uy tín của công ty, quảng cáo và các mối quan hệ xã hội
Câu 19
Căn cứ để xác định nhu cầu nhân lực không bao gồm:
a Các chính sách về lao động của Nhà nước
b Tất cả các phương án đều sai(Đ)
c Tỉ lệ nghỉ việc thực tế của người lao động trong đơn vị
d Khối lượng công việc dự tính phải thực hiện
Câu 20
Có số liệu doanh nghiệp kỳ kế hoạch dự định sản xuất 100.000 sản phẩm A
và 50.000 sản phẩm B Hao phí lao động cho một sản phẩm A là 1 giờ, sản phẩm B là 1.5 giờ Quỹ thời gian làm việc bình quân/năm/1CN là 1500 giờ
Hệ số hoàn thành mức là 1.2 Lựa chọn số công nhân phù hợp?
Có thể thấy các thông tin liên quan đến khả năng trình bày, trình độ vi tính
và yêu cầu kiến thức chuyên môn để thực hiện công việc trong bản:
a Mô tả công việc
b Tiêu chuẩn công việc (Tiêu chuẩn trình độ chuyên môn)(Đ)
Trang 6c Tiêu chuẩn thực hiện công việc
d Yếu tố thiết kế công việc
Câu 22
Công thức tính số lượng công nhân làm lương sản phẩm
Chọn nội dung kinh tế của ký hiệu Tn phù hợp:
a Quỹ thời gian làm việc của một lao động
b Thời gian theo lịch
c Quỹ thời gian làm việc bình quân của một lao động(Đ)
d Quỹ thời gian làm việc của một số người lao động
Câu 23
Công việc là gì?
a Là các nhiệm vụ mà một cá nhân trong doanh nghiệp phải đảm nhận
b Là các trách nhiệm mà một cá nhân trong doanh nghiệp phải đảm nhận
c Là phần việc nhỏ nhất được chia ra từ nhiệm vụ của doanh nghiệp
d Là tổng hợp các nhiệm vụ cụ thể và các trách nhiệm cụ thể mà mỗi cá nhân phải đảm nhận trong doanh nghiệp(Đ)
Cơ sở để dự báo khả năng sẵn có về nhân lực là:
a Hệ thống thông tin nhân lực được cập nhật thường xuyên(Đ)
b Thông tin về thăng chức
c Hồ sơ nhân viên
d Thông tin, đánh giá thực hiện công việc
Trang 7Chỗ làm việc sản xuất (nơi làm việc) là:
a Một đơn vị sản xuất nhỏ nhất của phân xưởng
b Một nơi có một hay một số người lao động làm việc
c Một phần diện tích và không gian sản xuất, mà ở trên đó được trang bị các phương tiện cần thiết để một hay một số người hoàn thành công việc của họ(Đ)
d Một nơi diễn ra sự biến đổi các vật liệu đầu vào thành sản phẩm đầu ra
Chuyên gia nguồn nhân lực:
a Cũng là chuyên gia nguồn lực tài chính
b Là kỹ sư kinh tế
c Là nhà kinh tế có con mắt kỹ thuật(Đ)
d Là nhân viên lập trình
Câu 30
Trang 8Doanh nghiệp cần tiến hành phân tích công việc khi:
a Có sự thay đổi về cơ cấu tổ chức bộ máy
b Thay đổi giám đốc điều hành
c Tóm tắt công việc và có sự thay đổi về cơ cấu tổ chức bộ máy(Đ)
Đánh giá kết quả thực hiện công việc nên theo các bước sau:
a Đánh giá kết quả công việc, đưa ra mức lương cạnh tranh phản hồi kết quả đánh giá
b Xác định kỳ vọng về kết quả công việc, đánh giá kết quả công việc, phản hồi kết quả đánh giá(Đ)
c Xác định kỳ vọng về kết quả công việc, đào tạo và phản hồi
d Hoạch định nhân sự, đánh giá kết quả công việc, đào tạo
Câu 33
Đánh giá thực hiện công việc là:
a Đánh giá thành tích của các cá nhân
b Đánh giá thành tích của nhóm
c Đánh giá thành tích của tổ chức
d Hệ thống xem xét và đánh giá có định kỳ thực hiện công việc của cá nhân(Đ)Câu 34
Đào tạo ngoài công việc là phương pháp đào tạo:
a Các bài giảng, hội nghị hội thảo, đào tạo từ xa
Trang 9Đào tạo theo định hướng nội dung đào tạo có các hình thức:
a Đào tạo định hướng công việc và đào tạo định hướng doanh nghiệp(Đ)
b Đào tạo và phát triển các năng lực quản trị
c Đào tạo hướng dẫn công việc cho nhân viên
d Đào tạo huấn luyện, kỹ năng
Câu 36
Đào tạo và phát triển nhân lực không giúp cho doanh nghiệp:
a Duy trì và nâng cao chất lượng của nguồn nhân lực: Tạo điều kiện áp dụng tiến bộ kỹ thuật và quản lý vào doanh nghiệp, tạo ra được lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp
b Nâng cao năng suất lao động, hiệu quả thực hiện công việc, nâng cao chất lượng của thực hiện công việc
c Xác định chế độ đãi ngộ cho người lao động(Đ)
d Giảm bớt sự giảm sát và nâng cao tính ổn định và năng động của tổ chứcCâu 37
Đây không phải là hoạt động kiểm tra mà phòng quản trị nhân lực phải thực hiện?
a Kiểm soát nội bộ trong doanh nghiệp(Đ)
b Kiểm tra các hoạt động triển khai luật lao động trong doanh nghiệp
c Kiểm tra số lượng nhân viên đang làm việc hoặc đã nghỉ làm theo chế độ
d Kiểm tra tất cả các hoạt động nhân lực trong doanh nghệp
Câu 38
Đây không phải là yêu cầu đối với nhân viên làm việc trong lĩnh vực quản trị nhân lực?
Trang 10a Hiểu rõ tổ chức của mình, và thành thạo các hoạt động chức năng thuộc quản trị nhân lực
b Hiểu rõ về các lĩnh vực quản trị khác trong doanh nghiệp(Đ)
c Hiểu về bộ luật lao động
d Hiểu rõ và nắm vững kiến thức về quản trị nhân lực
Câu 39
Đây là 1 trong những mục tiêu cơ bản của đánh giá thực hiện công việc:
a Kiểm soát nội bộ trong tổ chức
b Kiểm soát hoạt động thực hiện công việc
c Tối ưu hóa thực hiện công việc của người lao động(Đ)
d Kiểm soát và quản lý tài chính
Câu 40
Đây là cơ sở dữ liệu để dự báo khả năng sẵn có về nhân lực là:
a Hệ thống thông tin nhân lực được cập nhật thường xuyên(Đ)
b Thông tin về đề bạt, thăng chức
c Hồ sơ nhân viên
d Thông tin về năng suất thực hiện công việc
Câu 41
Đây là ưu điểm của phương pháp phỏng vấn căng thẳng là:
a Phát hiện khả năng chịu sự căng thẳng của ứng viên(Đ)
b Phát hiện khả năng giao tiếp của ứng viên
c Phát hiện khả năng sáng tạo của ứng viên
d Phát hiện khả năng làm việc nhóm của ứng viên
Câu 42
Đề bạt (thăng tiến) đó là việc:
a Chuyển người lao động từ bộ phận này sang bộ phận khác
b Chuyển người lao động từ vị trí này sang vị trí khác
Trang 11c Đưa người lao động vào vị trí làm việc có tiền lương cao hơn, uy tín, trách nhiệm lớn hơn, điều kiện làm việc tốt hơn và có cơ hội phát triển nhiều hơn(Đ)
d Chuyển người lao động từ công việc này sang công việc khác
Câu 43
Để đánh giá các thông tin về nhân sự phải dựa vào:
a Hoạt động và hành vi quá khứ của người dự tuyển để dự đoán các hành vi trong tương lai, cũng như những người dự tuyển vào bất cứ vị trí nào sẽ được lựa chọn trên cơ sở duy nhất đó là sự thỏa mãn các tiêu chuẩn thuê mướn và tiêuchuẩn công việc
b Thu hút nhiều thông tin ở nhiều lĩnh vực và độ tin cậy cao với nhiều phương pháp khác nhau
c Bù đắp vào chỗ thiếu hụt trước tiên, sau mới đến các nhu cầu khác
Trang 12Để thúc đẩy phong trào công nhân tự quản, cầu tuân thủ một số nguyên tắc sau:
a Có mức độ uỷ quyền thích hợp quyền hạn gắn liền và phù hợp với trách nhiệm; Nhân viên được đào tạo phù hợp Nội dung đào tạo bao gồm các kỹ năng chuyên môn, kỹ năng phối hợp và kỹ năng tư duy độc lập
b Giáo dục ý thức tự chủ, tự quản cho nhân viên; Các quyết định được đưa ra dưới hình thức quyết định tập thể
c Xây dựng trong công ty một mô hình văn hóa mở, tạo bầu không khí dân chủ tin tưởng trong nhân viên; Các mục tiêu nguyên tắc, quy định của nhóm cần phải rõ ràng cụ thể hợp lý
b Thành tích của các cá nhân trong tổ chức
c Thành tích của các cá nhân trong ban giám đốc(Đ)
d Thành tích của nhóm trong trong tổ chức
Câu 48
Định hướng là:
a Định hướng làm việc và hướng dẫn họ làm việc
b Một chương trình được thiết kế nhằm giúp người lao động mới làm quen với doanh nghiệp và bắt đầu công việc một cách có hiệu suất(Đ)
Trang 13c Hợp đồng phụ
d Tuyển mới
Câu 50
Giáo dục được hiểu là:
a Các hoạt động học tập để chuẩn bị cho con người bước vào một nghề nghiệp hoặc chuyển sang một nghề mới, thích hợp hơn trong tương lai(Đ)
b Các hoạt động học tập có tổ chức được tiến hành trong những khoảng thời gian nhất định nhằm tạo ra sự thay đổi hành vi nghề nghiệp của người lao động
c Các hoạt động học tập nhằm giúp cho người lao động có thể thực hiện có hiệuquả hơn chức năng nhiệm vụ của mình
d Các hoạt động học tập vượt ra khỏi phạm vi công việc trước mắt của người lao động nhằm mở ra cho họ những công việc mới dựa trên cơ sở những định hướng tương lai của tổ chức
Hoạt động tuyển dụng nguồn nhân lực thuộc nhóm chức năng:
a Duy trì nguồn nhân lực
Trang 14b Đào tạo nguồn nhân lực
c Phát triển nguồn nhân lực
d Thu hút (hình thành) nguồn nhân lực(Đ)
Câu 54
Hợp tác lao động là:
a Một quá trình giúp các cá nhân và các tập thể làm việc tốt
b Phục vụ các hoạt động của mỗi cá nhân và các tập thể người lao động
c Tạo ra các điều kiện tốt cho các cá nhân và các tập thể người lao động đạt được một mục đích chung
d Phối hợp các hoạt động của nhiều cá nhân và tập thể người lao động để đạt được một mục đích chung(Đ)
Câu 55
Kế hoạch nhân lực là cơ sở để:
a Phân tích công việc
b Tất cả các phương án đều đúng(Đ)
c Tuyển dụng nhân lực
d Trả công lao động
Câu 56
Kết quả đánh giá thực hiện công việc được dùng làm:
a Căn cứ cho quản lý nguồn nhân lực(Đ)
b Căn cứ giảm giá thành sản phẩm
c Căn cứ hoàn thiện bộ máy quản lý tổ chức
d Căn cứ sắp xếp lại hoạt động của tổ chức
Câu 57
Kết quả đánh giá thực hiện công việc không được dùng làm:
a Căn cứ cho việc trả lương cho người lao động
b Căn cứ để xác định mức thưởng cho người lao động
c Căn cứ để xác định tuyển dụng người lao động(Đ)
Trang 15d Căn cứ để xác định để trà thù lao lao động cho người lao động
Câu 58
Kết quả lập kế hoạch nhân lực không là cơ sở để:
a Ký thỏa ước lao động(Đ)
b Đào tạo nhân lực
c Tuyển mộ
d Trả lương
Câu 59
Kích thích lao động có nghĩa là:
a Sử dụng tiền công, tiền lương như một công cụ để kích thích vật chất
b Sử dụnh hợp lý các hình thức khuyến khích phi tài chính
c Tất cả các phương án đều đúng(Đ)
d Sử dụnh hợp lý các hình thức khuyến khích tài chính
Câu 60
Khái niệm quản trị nhân lực có thể hiểu tương đương với khái niệm:
a Quản trị (quản lý) nguồn nhân lực và quản trị tài nguyên nhân lực
b Quản trị hành chính văn thư
c Quản trị tài nguyên nhân lực
d Quản trị (quản lý) nguồn nhân lực(Đ)
và trong cuộc sống
Trang 16d Tôn trọng quý mến người lao động; Tạo ra những điều kiện để con người lamviệc có năng suất cao đảm bảo yêu cầu của doanh nghiệp.
Câu 62
Làm giàu công việc là:
a Bảo đảm điều kiện làm việc thuận lợi hơn
b Giao cho người lao động nhiều nhiệm vụ tương tự hơn
c Cấu trúc lại công việc để cải thiện hiệu quả làm việc và sự thỏa mãn của người lao động(Đ)
d Làm cho công việc của người lao động thêm ý nghĩa và tăng trách nhiệmCâu 63
Lợi ích của chương trình thời gian làm việc linh hoạt:
a Cải thiện mối quan hệ giữa người quản lý và người lao động, gia tăng tình cảm hoàn thiện giữa mọi người lao động
b Để đáp ứng nhu cầu học tập, phát triển của người lao động
c Để đáp ứng yêu cầu công việc của doanh nghiệp hay nói cách khác để đáp ứng nhu cầu tồn tại và phát triển của doanh nghiệp
d Tất cả các phương án đều đúng(Đ)
Câu 65
Một doanh nghiệp có 50% công việc làm trong điều kiện bình thường (8 giờ/ca): 40% công việc trong điều kiện độc hại (6 giờ/ca) và 10% công việc trong điều kiện rất nặng nhọc (4 giờ/ca) Hãy chọn đáp án đúng số giờ thực
tế bình quân trong ca kỳ kế hoạch?
Trang 17tế bình quân trong ca kỳ kế hoạch?
Trang 18Một doanh nghiệp hoàn thành kế hoạch sản xuất 130% với 200 lao động, tăng 10 lao động so với kỳ kế hoạch Hãy chọn số lượng thừa (thiếu) tương đối lao động:
a Điều kiện và môi trường làm việc
b Tiêu chuẩn thực hiện công việc
Trang 19Câu 73
Mục tiêu cơ bản của đánh giá thực hiện công việc:
a Giúp lãnh đạo và quản lý ra quyết định đúng đắn
b Giúp tổ chức hoàn thiện hoạt động của mình
c Tối ưu hóa thực hiện công việc của người lao động
a Cá nhân tự mô tả lại kết quả thực hiện công việc của mình(Đ)
b Đồng nghiệp mô tả lại thực hiện công việc của cá nhân