Câu 291a Nguyên tắc tối huệ quốc (MFN - Most Favoured Nation) là nguyên tắc mà: a. các bên dành cho nhau những ưu đãi và nhân nhượng tương xứng nhau trong quan hệ buôn bán với nhau. b. các bên tham gia sẽ giành cho nhau những ưu đãi không kém hơn những ưu đãi giành cho nước khác.(Đ) c. các công dân của các bên tham gia trong quan hệ kinh tế thương mại được hưởng mọi quyền lợi và nghĩa vụ như nhau (trừ quyền bầu cử, ứng cử và tham gia nghĩa vụ quân sự). d. các nhà kinh doanh trong nước và nước ngoài được đối xử ngang như nhau. Câu 503 Khi cán cân thanh toán quốc tế bị bội thu, chính phủ cần phải: a. Tăng xuất khẩu hàng hóa b. Tăng nhập khẩu hàng hóa (Đ) c. Phá giá tiền tệ d. Nâng lãi suất chiết khấu Câu 503 Nhược điểm của chính sách thương mại bảo hộ là: a. thúc đẩy sự tự do hóa lưu thông hàng hóa giữa các nước b. thị trường hàng hóa kém đa dạng, mẫu mã, kiểu dáng, chất lượng hàng hóa kém cải tiến, giá cả hàng hóa đắt (Đ) c. cạnh tranh phát triển, kích thích nâng cao chất lượng hạ giá sản phẩm d. tạo môi trường cạnh tranh gay gắt trên thị trường nội địa, kích thích các nhà sản xuất phát triển và hoàn thiện Câu 504 Khi cán cân thanh toán quốc tế bị bội thu, chính phủ cần phải: a. Tăng nhập khẩu hàng hóa (Đ) b. Nâng lãi suất chiết khấu c. Phá giá tiền tệ d. Tăng xuất khẩu hàng hóa
Trang 1ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM KINH TẾ QUỐC TẾ BA05_THI TRẮC
NGHIỆM
Ghi chú (Đ) là đáp án đúng
Câu 1
Bất cập của các dự án BOT khi triển khai tại Việt Nam:
a Gánh nặng nợ cho thế hệ sau khi quản lý không hiệu quả(Đ)
b Gây ra tình trạng thiếu vốn đầu tư xây dựng
c Triển khai ở quá nhiều địa phương và trong nhiều lĩnh vực
d Cơ sở hạ tầng khó phát triển
Câu 2
Các hình thức đầu tư nào sau đây thuộc nguốn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)?
a Cho vay ưu đãi của nước ngoài cho Việt Nam
b Người nước ngoài mua cổ phiếu của doanh nghiệp Việt Nam
c Viện trợ không hoàn lại của nước ngoài cho chính phủ Việt Nam
d Cho vay ưu đãi và viện trợ không hoàn lại của nước ngoài cho Việt Nam(Đ) Câu 3
Các ngân hàng thương mại ở Việt Nam:
a là người mua - bán cuối cùng để can thiệp vào thị trường nhằm thực hiện chính sách tiền tệ, tỷ giá của Nhà nước
b là tổ chức môi giới cho hoạt động mua bán ngoại hối
c là tổ chức điều hành nhằm hình thành thị trường mua - bán ngoại tệ có tổ chức giữa các ngân hàng thương mại
d là người thực hiện các nghiệp vụ kinh doanh ngoại hối nhằm mục tiêu lợi nhuận(Đ)
Trang 2Cân bằng cán cân thanh toán quốc tế là trạng thái mà:
a xuất khẩu ít hơn nhập khẩu, luồng tài chính chảy ra nước ngoài nhiều hơn chảy vào
b xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu, luồng tài chính chảy vào nhiều hơn chảy ra
c tổng giá trị xuất khẩu bằng nhập khẩu, thu ngoại tệ về bằng với chi ngoại tệ ra(Đ)
d xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu, luồng tài chính chảy ra nước ngoài nhiều hơn chảy vào
Câu 7
Cấp độ hội nhập cao nhất trong các cấp độ hội nhập kinh tế khu vực là
a Liên minh tiền tệ
b Liên minh kinh tế(Đ)
c Liên minh hải quan
b Giảm thuế và các hạn chế về ngoại tệ cho các quốc gia thành viên khác
c Giảm thuế cho các quốc gia thành viên khác
d Gỡ bỏ các rào cản phi thuế quan cho các quốc gia thành viên khác
Trang 3Chế độ tỷ giá cố định (Fix Exchange Rate):
a là chế độ tỷ giá mà tỷ giá hối đoán được tự do thả nổi trên thị trường
b là một chế độ tỷ giá mà giá trị của một đồng tiền được không chịu bất kỳ một
sự quản lý và điều tiết của nhà nước
c là chế độ tỷ giámà ở đó giá cả đồng tiền một mặt được xác định trên cơ sở cung - cầu tiền tệ thị trường, mặt khác cũng chịu sự điều tiết từ phía chính phủ
d là chế độ tỷ giá mà giá trị của một đồng tiền được gắn với giá trị của một đồng tiền khác hay với một rổ các đồng tiền khác, hay với một thước đo giá trị khác(Đ)
Câu 11
Chế độ tỷ giá mà mối tương quan về giá cả giữa các loại đồng tiền, một mặt được xác định trên cơ sở cung - cầu tiền tệ thị trường, mặt khác cũng chịu
sự điều tiết từ phía chính phủ là:
a chế độ tỷ giá thả nổi có điều tiết(Đ)
b chế độ tỷ giá “neo”
c chế độ tỷ giá thả nổi
d chế độ tỷ giá cố định
Câu 12
Chế độ tỷ giá thả nổi (Floating Exchange Rate):
a là một chế độ tỷ giá mà giá trị của một đồng tiền được không chịu bất kỳ một
sự quản lý và điều tiết của nhà nước(Đ)
b là chế độ tỷ giá mà giá trị của một đồng tiền được gắn với giá trị của một đồng tiền khác hay với một rổ các đồng tiền khác, hay với một thước đo giá trị khác
Trang 4c là chế độ tỷ giá mà ở đó giá cả đồng tiền một mặt được xác định trên cơ sở cung - cầu tiền tệ thị trường, mặt khác cũng chịu sự điều tiết từ phía chính phủ.
d là chế độ tỷ giá mà nhà nước ấn định tỷ lệ trao đổi giữa các đồng tiền
Câu 13
Chi phí cơ hội giữa các nước khác nhau theo lý thuyết H-O là do sự khác biệt về:
a công nghệ sản xuất giữa các nước
b lợi thế tuyệt đối giữa các nước
c hàm lượng tương đối các yếu tổ đầu vào để sản xuất hàng hóa(Đ)
d hiệu suất theo quy mô ở các ngành
Câu 14
Chi phí cơ hội là không đối khi:
a đường giới hạn khả năng sản xuất là đường cong lồi so với gốc tọa độ
b đường giới hạn khả năng sản xuất là đường thẳng(Đ)
c hiệu suất giảm dần theo quy mô
d hiệu suất tăng dần theo quy mô
Câu 15
Chính sách thương mại bảo hộ là chính sách mà:
a Nhà nước dỡ bỏ các rào cản thuế quan và phi thuế quan với hàng hóa nhập khẩu
b Nhà nước hạ thấp thuế quan
c Nhà nước xây dựng các hàng rào cản thuế quan và phi thuế quan đối với hànghóa nhập khẩu(Đ)
d Nhà nước không can thiệp vào ngoại thương
Câu 16
Chính sách tự do hóa thương mại là chính sách mà:
a Nhà nước can thiệp vào ngoại thương bằng các công cụ thuế quan và phi thuếquan
b Nhà nước không can thiệp vào ngoại thương(Đ)
Trang 5c Nhà nước nâng đỡ các nhà kinh doanh nội địa để bành trướng ra thị trường nước ngoài
d Nhà nước bảo vệ các nhà kinh doanh nội địa
Câu 17
Có tin nói rằng chính phủ Mỹ sẽ viện trợ KHÔNG hoàn lại cho chính phủ Việt Nam số tiền là 10 tỷ USD để phát triển ngành công nghệ thông tin Thái độ của chính phủ Việt Nam nên là:
a chờ đợi những điều kiện đặt ra từ phía Mỹ
b không suy nghĩ gì cả mà nhận luôn khoản viện trợ nói trên
c không tỏ thái độ gì cả cho đến khi chính phủ Mỹ có tuyên bố chính thức(Đ)
d từ chối khoản viện trợ nói trên
Câu 18
Đâu được coi là ngoại hối?
a ngoại tệ, giấy tờ có giá ghi bằng ngoại tệ, vàng tiêu chuẩn quốc tế, đồng nội
tệ do người không cứ trú nắm giữ(Đ)
b Ngoại tệ và đồng nội tệ do người không cứ trú nắm giữ
c Ngoại tệ và vàng tiêu chuẩn quốc tế
d Ngoại tệ và các giấy tờ có giá ghi bằng ngoại tệ
Câu 19
Đâu không phải là hình thức FDI ở Việt Nam?
a Các tổ chức phi chính phủ (NGOs)(Đ)
b Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài
c Doanh nghiệp liên doanh
d Hợp đồng hợp tác kinh doanh
Câu 20
Đâu KHÔNG phải là tác động tích cực của FDI?
a Giảm tỷ suất lợi nhuận trong nước(Đ)
b Tăng thu nhập quốc nội
c Tạo công ăn việc làm, tăng thu nhập cho người dân
d Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
Trang 6Câu 21
Đâu là một trong các giả định mà Heckscher-Ohlin đưa ra trong mô hình của mình:
a chỉ có 2 quốc gia sản xuất hai loại hàng hóa bằng công nghệ khác nhau
b vốn và lao động được di chuyển tự do trong nước mà không ra nước ngoài(Đ)
c chỉ có vốn (K) là yếu tố duy nhất tạo nên giá trị sản phẩm
d chỉ có lao động (L) là yếu tố duy nhất tạo nên giá trị sản phẩm
Câu 22
Đầu tư gián tiếp nước ngoài là hình thức đầu tư mà nhà đầu tư
a có quyền quản lý, điều hành công ty
b vừa có quyền sở hữu, vừa có quyền kiểm soát công ty
c không có quyền kiểm soát đối với công ty(Đ)
d không có quyền sở hữu đối với công ty
Câu 23
Đầu tư trực tiếp nước ngoài và đầu tư gián tiếp nước ngoài khác nhau ở điểm nhà đầu tư có quyền hay không có quyền:
a bán cổ phần cổ phiếu của mình
b kiểm soát hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp(Đ)
c hưởng lợi nhuận kinh doanh
d sở hữu đối với phần vốn đầu tư
Câu 24
Đầu tư trực tiếp nước ngoài và đầu tư gián tiếp nước ngoài khác nhau ở điểm nhà đầu tư có quyền hay không có quyền:
a bán cổ phần cổ phiếu của mình
b kiểm soát hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp(Đ)
c sở hữu đối với phần vốn đầu tư
d hưởng lợi nhuận kinh doanh
Câu 25
Đầu tư trực tiếp và đầu tư gián tiếp nước ngoài khác nhau ở điểm có hay không có
Trang 7a quyền hưởng cổ thức và sở hữu doanh nghiệp
b quyền kiểm soát doanh nghiệp(Đ)
c quyền kiểm soát và sở hữu doanh nghiệp
d quyền sở hữu doanh nghiệp
Câu 26
Để có thể thu hút thật nhiều các nhà đầu tư đến Việt Nam, Việt Nam KHÔNG cần phải:
a đảm bảo môi trường đầu tư thông thoáng, thuận lợi
b đầu tư mua thật nhiều vũ khí trang bị cho quốc phòng(Đ)
c thực hiện nhất quán chủ trương phát triển nền kinh tế nhiều thành phần định hướng xã hội chủ nghĩa
c tiết kiệm chi tiêu
d tăng nhập khẩu cho sản xuất và tiêu dùng(Đ)
Câu 29
Di chuyển vốn chính thức là hình thức di chuyển vốn được tiến hành bởi
a doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài
b Ngân hàng thương thương mại
c doanh nghiệp liên doanh
Trang 8d Ngân hàng trung ương(Đ)
Câu 30
Di chuyển vốn dài hạn được thực hiện dưới hình thức:
a Mua cổ phiếu hay trái phiếu của doanh nghiệp(Đ)
b Gửi tiền Ngân hàng
c Mua Thương phiếu
d Mua tín phiếu
Câu 31
Di chuyển vốn ngắn hạn được thực hiện dưới hình thức:
a Hợp đồng hợp tác kinh doanh
b Mua Thương phiếu(Đ)
c Mua cổ phiếu hay trái phiếu của doanh nghiệp
Dịch chuyển thương mại sẽ:
a Giảm phúc lợi xã hội(Đ)
b Hạn chế xuất nhập khẩu
c Không làm thay đổi phúc lợi xã hội
d Nâng được phúc lợi xã hội
Câu 34
Đối với nước đi đầu tư, FDI có hiệu ứng tích cực là:
a Tăng sản lượng của ngành tại trong nước
b Tăng sản lượng xuất khẩu
Trang 9c Tránh được các ràm cản thương mại(Đ)
d Tạo công an việc làm ở trong nước
Câu 35
Đối với nước đi đầu tư, FDI có hiệu ứng tiêu cực là:
a Ảnh hưởng đến sản lượng của xuất khẩu(Đ)
b Không tăng đươck tỷ suất lợi nhuận
c Không tránh được các ràm cản thương mại
d Không tăng được GDP
Câu 36
Đối với nước đi đầu tư, FDI có hiệu ứng tiêu cực là:
a Không tăng đươck tỷ suất lợi nhuận
b Không tăng được GDP
c Không tránh được các ràm cản thương mại
d Ảnh hưởng đến sản lượng của xuất khẩu(Đ)
Câu 37
Đối với nước nhận đầu tư, FDI có hiệu ứng tích cực là:
a Ảnh hưởng đến sản lượng của ngành
b Tăng tỷ suất lợi nhuận
c Tạo công ăn việc làm ở trong nước(Đ)
d Tránh được các ràm cản thương mại
Câu 38
Đối với nước nhận đầu tư, FDI có hiệu ứng tiêu cực là:
a Giảm thu nhập quốc nội
b Giảm tiền công ở trong nước
c Giảm tỷ suất lợi nhuận trong nước(Đ)
d Mất việc làm
Câu 39
Đồng minh thuế quan (Custom Union) là khu vực mà:
a hàng hóa và dịch vụ được di chuyển tự do giữa các nước thành viên
Trang 10b Hàng hóa, dịch vụ, vốn, sức lao động được tự do trong khối
c hàng hóa và dịch vụ được tự do trong khối, các nước thành viên phát hành đồng tiền chung
d hàng hóa và dịch vụ được di chuyển tự do giữa các nước thành viên, các nướcthành viên thống nhất chính sách thuế quan với các nước ngoài khối(Đ)
Câu 40
Đồng minh thuế quan là hình thức hội nhập
a Cao hơn FTA(Đ)
b Cao hơn thị trường chung
c Cao hơn liên minh tiền tệ
b Tập hợp các điểm tối đa hóa khả năng sản xuất trong một nền kinh tế
c Tập hợp các tổ hợp của hai hàng hóa (X và Y) mà người tiêu dùng có thể muakhi sử dụng toàn bộ thu nhập
d Tập hợp các tổ hợp của hai hàng hóa (X và Y) mang lại cùng một độ thỏa dụng(Đ)
Trang 11Đường giới hạn khả năng sản xuất là đường thẳng khi:
a chi phí cơ hội tăng dần
b hiệu suất tăng dần theo quy mô
c chi phí cơ hội là không đổi(Đ)
d hiệu suất giảm dần theo quy mô
Câu 45
Đường giới hạn khả năng sản xuất là:
a Tập hợp các điểm giới hạn tối đa khả năng sản xuất của quốc gia khi sử dụng nguồn lực một cách tối đa(Đ)
b Tập hợp các điểm giới hạn tối đa khả năng sản xuất của doanh nghiệp khi sử dụng nguồn lực một cách tối đa
c Tập hợp các tổ hợp của hai hàng hóa (X và Y) mà người tiêu dùng có thể muakhi sử dụng toàn bộ thu nhập
d Tập hợp các tổ hợp của hai hàng hóa (X và Y) mang lại cùng một độ thỏa dụng
Câu 46
Đường giới hạn khả năng sản xuất trong mô hình H-O là:
a đường cong lồi về gốc tọa độ(Đ)
b đường parabol
c đường cong lõm về gốc tọa độ
d đường thẳng
Trang 12Câu 47
Hạn chế xuất khẩu tự nguyện (VER) khác hạn ngạch nhập khẩu (Quota) ở điểm:
a Quota cản trở tự do hóa thương mại còn VER thì không
b Về hình thức, VER mang tính tự nguyện còn Quota mang tính bắt buộc(Đ)
c VER hạn chế số lượng hàng xuất khẩu của 1 nước còn Quota thì hạn chế giá trị hàng nhập khẩu của nước đó
d VER hạn chế số lượng hàng nhập khẩu còn Quota thì hạn chế giá trị hàng nhập khẩu
Câu 48
Hạn chế xuất khẩu tự nguyện khiến:
a tăng tính cạnh tranh bình đẳng trong môi trường quốc tế
b thương mại được tự do hóa
c thương mại không được tự do(Đ)
d thương mại phát triển ổn định
Câu 49
Hạn chế xuất khẩu tự nguyện về bản chất là:
a biện pháp tự nguyện do nước nhập khẩu đưa ra để hạn chế xuất khẩu
b biện pháp bắt buộc do nước nhập khẩu đưa ra để hạn chế nhập khẩu
c biện pháp tự nguyện do nước xuất khẩu đưa ra để hạn chế xuất khẩu
d biện pháp bắt buộc do nước nhập khẩu đưa ra để hạn chế xuất khẩu(Đ)
Câu 50
Hiện nay, pháp luật về đầu tư nước ngoài tại Việt Nam được quy định cụ thể trong:
a Bộ luật dân sự
b Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
c Luật đầu tư(Đ)
d Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Câu 51
Hiệp định nông nghiệp được ký kết trong
Trang 13Hiệp định TRIPS khác hiệp định TRIM ở điểm
a TRIPS đề cập đến thương mại của quyền sở hữu trí tuệ trong khi TRIMs liên quan đến đầu tư liên quan đến thương mại(Đ)
b TRIPS đề cập đến rào cản thuế quan trong khi TRIMs liên quan đến các rào cản phi thuế quan
c TRIPS đề cập đến đầu tư quyền sở hữu trí tuệ trong khi TRIMs liên quan đến thương mại
d TRIPS đề cập đến bán phá giá trong khi TRIMs liên quan đến trợ cấp
Câu 53
Hình thức giao dịch ngoại hối mua tiền có giá trị thấp ở một thị trường tiền
tệ và bán ngay ở một thị trường tiền tệ có giá lơn hơn để lấy lãi là:
a nghiệp vụ hoán đổi (SWAP)
b nghiệp vụ mua bán giao ngay (Spot)(Đ)
c nghiệp vụ quyền chọn (Option)
d nghiệp vụ kỳ hạn (Forward)
Câu 54
Hình thức hội nhập khu vực nào dưới đây cho phép các nước thành viên cùng phối hợp và thống nhất chính sách tiền tệ?
a Liên minh hải quan
b Liên minh kinh tế
Trang 14a Liên minh tiền tệ
b Liên minh hải quan(Đ)
a Khu vực mậu dịch tự do (FTA)
b Đồng minh thuế quan (Custom Union)
c Thị trường chung (common Market)(Đ)
d Liên minh kinh tế (Economic Union)
Câu 57
Khi cán cân thanh toán quốc tế bị bội chi, chính phủ cần phải:
a Tăng dự trữ ngoại tệ
b Tăng xuất khẩu vốn
c Tăng xuất khẩu hàng hóa(Đ)
d Tăng nhập khẩu hàng hóa
Câu 58
Khi cán cân thanh toán quốc tế bị bội chi, chính phủ cần phải:
a Tăng xuất khẩu vốn
b Tăng dự trữ ngoại tệ
c Tăng nhập khẩu hàng hóa
d Tăng xuất khẩu hàng hóa(Đ)
Câu 59
Khi cán cân thanh toán quốc tế bị bội thu, chính phủ cần phải:
a Phá giá tiền tệ
b Tăng xuất khẩu hàng hóa
c Tăng nhập khẩu hàng hóa(Đ)
Trang 15d Nâng lãi suất chiết khấu
Câu 60
Khi cán cân thanh toán quốc tế bị thâm hụt, chính phủ cần phải:
a Giảm lãi suất chiết khấu
b Nâng giá tiền tệ
c Hạn chế xuất khẩu
d Nâng lãi suất chiết khấu(Đ)
Câu 61
Khi cán cân thanh toán quốc tế thặng dư, chính phủ cần phải:
a Tăng xuất khẩu vốn(Đ)
b Tăng xuất khẩu hàng hóa
c Gia tăng các chính sách thu hút vốn nước ngoài
d Tăng lãi suất chiết khấu
Câu 62
Khi cán cân thanh toán quốc tế thặng dư, chính phủ:
a cần phải có giải pháp để khắc phục vì đấy là trạng thái không tốt của cán cân thanh toán(Đ)
b không cần phải quan tâm đến cán cân này nữa dù đây là trạng thái không tốt của cán cân thanh toán
c cần phải có giải pháp để khắc phục dù đấy là trạng thái lý tưởng của cán cân thanh toán
d không cần phải quan tâm đến cán cân này nữa vì đấy là trạng thái lý tưởng của cán cân thanh toán
Câu 63
Khi đồng nội tệ mất giá sẽ:
a kích thích tăng đầu tư ra nước ngoài
b hạn chế khách nước ngoài du lịch vào
c có lợi cho xuất nhập khẩu
d tăng gánh nặng về những khoản nợ quốc tế(Đ)
Câu 64
Trang 16Khi đồng nội tệ tăng giá sẽ:
a khuyến khích nhập khẩu hàng hóa(Đ)
b thu hút khách du lịch nước ngoài
c làm tăng gánh nặng nợ nước ngoài
d kích thích tăng FDI và hạn chế đầu tư ra nước ngoài
Câu 65
Khi đồng nội tệ tăng giá sẽ:
a kích thích đầu tư ra nước ngoài(Đ)
b có lợi cho xuất khẩu
c bất lợi cho nhập khẩu
d khuyến khích FDI
Câu 66
Khi đồng nội tệ tăng giá sẽ:
a kích thích tăng FDI và hạn chế đầu tư ra nước ngoài
b khuyến khích được xuất khẩu hàng hóa
c hạn chế xuất khẩu(Đ)
d thu hút khách du lịch nước ngoài
Câu 67
Khi lạm phát ở Việt Nam tăng lớn hơn lạm phát ở Trung Quốc sẽ làm cho
a sức mua của VND tăng và tỷ giá NDT/VND giảm
b sức mua của VND gỉam và tỷ giá NDT/VND gỉam
c sức mua của VND giảm và tỷ giá NDT/VND tăng(Đ)
d sức mua của VND tăng và tỷ giá NDT/VND tăng
Câu 68
Khối AFTA được coi là:
a Thị trường chung (common Market)
b Liên minh tiền tệ (Monetary Union)
c Liên minh kinh tế (Economic Union)
d Khu vực mậu dịch tự do (FTA-Free Trade Area)(Đ)
Trang 17Câu 69
Khối EU được coi là :
a Khu vực mậu dịch tự do (FTA-Free Trade Area)
b Liên minh tiền tệ (Monetary Union)
c Thị trường chung (common Market)
d Liên minh kinh tế (Economic Union)(Đ)
Câu 70
Khu vực mậu dịch tự do (FTA) là khu vực mà:
a hàng hóa và lao động được di chuyển tự do giữa các nước thành viên
b hàng hóa và thương mại dịch vụ được di chuyển tự do giữa các nước thành viên(Đ)
c các nước thành viên thống nhất chính sách thuế quan, hàng hóa và dịch vụ, vốn, sức lao động được tự do di chuyển giữa các nước thành viên
d vốn và sức lao động được di chuyển tự do giữa các nước thành viên
Câu 71
Khu vực Mậu dịch tự do ASEAN (AFTA) hiện nay được coi là hình thức liên kết kinh tế quốc tế nào?
a Khu vực mậu dịch tự do (FTA)(Đ)
b Thị trường chung (common Market)
c Liên minh kinh tế (Economic Union)
d Đồng minh thuế quan (Custom Union)
Trang 18d cắt giảm thuế quan và các rào cản phi thuế quan với hàng hoá dịch vụ xuất nhập khẩu giữa các nước trong và ngoài khu vực
Liên minh kinh tế (Economic Union) là khu vực mà:
a hàng hóa và dịch vụ được di chuyển tự do giữa các nước thành viên, các nướcthành viên thống nhất chính sách thuế quan với các nước ngoài khối
b hàng hóa và dịch vụ được di chuyển tự do giữa các nước thành viên và các nước thành viên thống nhất chính sách thuế quan, chính sách tiền tệ
c hàng hóa, dịch vụ, vốn, sức lao động được di chuyển tự do trong khối; các nước thành viên phát hành đồng tiền chung và cùng thống nhất chính sách thuế quan, chính sách tiền tệ,chính sách kinh tế(Đ)
d hàng hóa, dịch vụ, vốn, sức lao động được di chuyển tự do trong khối, và các nước thành viên thống nhất chính sách thuế quan, chính sách tiền tệ
Trang 19a hàng hóa, dịch vụ, vốn, sức lao động được di chuyển tự do trong khối, các nước thành viên, phát hành đồng tiền chung, thống nhất chính sách thuế quan, chính sách tiền tệ, chính sách kinh tế
b hàng hóa và dịch vụ được di chuyển tự do giữa các nước thành viên, các nướcthành viên thống nhất chính sách thuế quan với các nước ngoài khối
c hàng hóa và dịch vụ được di chuyển tự do giữa các nước thành viên và các nước thành viên thống nhất chính sách thuế quan, chính sách tiền tệ
d hàng hóa, dịch vụ, vốn, sức lao động được di chuyển tự do trong khối, và các nước thành viên thống nhất chính sách thuế quan, chính sách tiền tệ(Đ)
c Trợ cấp hộp xanh lá cây (Green Box)
d Trợ cấp hộp xanh lơ (Blue Boza0
Câu 78
Loại trợ cấp không bị cấm sử dụng theo Hiệp định nông nghiệp là:
a Trợ cấp hộp hổ phách (Amber box)
b Trợ cấp hộp xanh lá cây (Green Box)(Đ)
c Trợ cấp hộp xanh lơ (Blue Boza0