1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nội dung ôn thi giữa kì 1 môn khtn 7 năm học 2023 2024

11 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nội Dung Ôn Thi Giữa Kì 1 Môn Khtn 7 Năm Học 2023 - 2024
Người hướng dẫn Thầy Lương Lý
Trường học Trường Thcs Hiệp Bình
Chuyên ngành Khoa Học Tự Nhiên
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 2023 - 2024
Thành phố Thủ Đức
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 238,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lượng của nguyên tử được phân bố đều trong nguyên tử... Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có cùng: A.. Số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X l

Trang 1

NỘI DUNG ÔN THI GIỮA KÌ 1 MÔN KHTN 7 NĂM HỌC 2023 - 2024

TRƯỜNG THCS HIỆP BÌNH QUẬN THỦ ĐỨC

Họ và tên: ……… Lớp: …………

I Trắc nghiệm:

Câu 1 Để học tập tốt môn Khoa học từ nhiên, chúng ta cần thực hiện và rèn luyện các kĩ

năng nào?

A Kĩ năng liên kết, viết báo cáo, thuyết trình

B Kĩ năng quan sát, phân loại

C Kĩ năng đo, dự báo

D Tất cả các kĩ năng trên

Câu 2 Trong các đồng hồ sau đồng hồ nào là đồng hồ đo thời gian hiện số sử dụng cổng quang

điện?

A Đồng hồ điện tử

B Đồng hồ cát

C Đồng hồ đo thời gian hiện số dùng cổng quang điện

D Đồng hồ nước

Câu 3 Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện qua các bước:

(1) Hình thành giả thuyết

(2) Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết

(3) Thực hiện kế hoạch

(4) Rút ra kết luận

(5) Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu

Thứ tự đúng của phương pháp tìm hiểu môn khoa học tự nhiên là:

A (1)-(2)-(3)-(4)-(5)

B (1)-(2)-(5)-(4)-(3)

C (5)-(1)-(2)-(3)-(4)

D (5)-(1)-(2)-(4)-(3)

Câu 4 Cho các bước thực hiện kĩ năng đo sau:

1) Thực hiện phép đo, ghi kết quả đo và xử lí số liệu đo

2) Nhận xét độ chính xác của kết quả đo, căn cứ vào loại dụng cụ đo và cách đo

Trang 2

3) Ước lượng để lựa chọn dụng cụ thiết bị đo phù hợp.

4) Phân tích kết quả và thảo luận về kết quả nghiên cứu thu được

Để thực hiện đo ta thực hiện theo các bước sau

A 1 – 4 – 2 – 3

B 3 – 1 – 2 – 4

C 1 – 3 – 2 – 4

D 4 – 3 – 2 – 1

Câu 5 Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

A Electron và neutron

B Electron, proton, neutron

C Proton và neutron

D Proton, electron

Câu 6 Trong nguyên tử các hạt mang điện là:

A Neutron, electron

B Proton, neutron, electron

C Proton và electron

D Proton, neutron

Câu 7 Vỏ nguyên tử được tạo nên từ loại hạt nào sau đây?

A Electron

B Proton

C Proton, notron, electron

D Proton, notron

Câu 8 Hầu hết hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi hạt:

A proton và electron

B neutron và electron

C proton, neutron và electron

D proton và neutron

Câu 9 Chọn câu đúng trong các câu sau:

A Điện tích của electron bằng điện tích của neutron

B Khối lượng của proton xấp xỉ bằng khối lượng của electron

C Trong nguyên tử số proton bằng số electron

D Khối lượng của nguyên tử được phân bố đều trong nguyên tử

Trang 3

Câu 10 Cách viết 6 H chỉ ý gì

A 6 nguyên từ Hydrogen

B 6 phân tử Hydrogen

C 6 nguyên tử Helium

D 6 phân tử Helium

Câu 11 Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có cùng:

A Số neutron trong hạt nhân

B Số eclectron trong hạt nhân

C Số proton và so neutron trong hạt nhân

D Số proton trong hạt nhân

Câu 12 Trong phân tử Carbon dioxide (CO2), Carbon có:

A Hóa trị I

B Hóa trị III

C Hóa tri IV

D Hoa trị II

Câu 13 Trong hạt nhân nguyên tử hạt nào quyết định:

A Hạt proton

B Hạt neutron

C Hạt electron

D Hạt proton và hạt neutron

Câu 14 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo nguyên tắc:

A nguyên tử khối tăng dân

B điện tích hạt nhân tăng dần

C tính kim loại tăng dần

D tính phi kim tăng dần

Câu 15 Số thứ tự chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết:

A Số thứ tự của nguyên tố

B Số electron lớp ngoài cùng

C Số hiệu nguyên tử

D Số lớp electron

Câu 16 Số thứ tự nhóm A trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết:

A Số thứ tự của nguyên tố

Trang 4

B Số hiệu nguyên tử

C Số lớp electron

D Số electron lớp ngoài cùng

Câu 17 Bảng tuần hoàn hóa học bao gồm bao nhiêu chu kì?

Câu 18 Biết vị trí nguyên tố X như sau: chu kì 2, nhóm IVA Số lớp electron và số electron lớp

ngoài cùng của nguyên tử X lần lượt là:

A 4 và 2 B 4 và 1 C 1 và 4 D 2 và 4

Câu 19 Biết vị trí nguyên tố X như sau: chu kì 4, nhóm IIA Số lớp electron và số electron lớp

ngoài cùng của nguyên tử X lần lượt là:

A 4 và 2 B 4 và 1 C 1 và 4 D 2 và 4

Câu 20 Nguyên tử chlorine có 3 lớp electron và có 7 electron lớp ngoài cùng vậy nguyên tố

chlorine ở:

A chu kỳ 3, nhóm VIA

B chu kỳ 3, nhóm VIIA

C chu kỳ 7, nhóm IIIA

D chu kỳ 7, nhóm VIA

Câu 21 Đơn chất là chất tạo nên từ

A một chất

B một nguyên tử

C một nguyên tố hoá học

D một phân tử

Câu 22 Hợp chất là chất tạo nên từ

A hai nguyên tử trở lên

B một nguyên tố hoá học

C hai nguyên tố hóa học trở lên

D một phân tử

Câu 23 Dựa vào dấu hiệu nào sau đây để phân biệt phân tử đơn chất với phân tử hợp chất

A Hình dạng của phân tử

B Kích thước của phân tử

C Số lượng nguyên tử trong phân tử

D Nguyên tử cùng loại hay khác loài

Trang 5

Câu 24 Trong các chất sau đây chất nào là đơn chất?

A Khí carbon dioxide do hai nguyên tố tạo nên là C, O

B Than chì do nguyên tố C tạo nên

C Hydrochloric acid do hai nguyên tố cấu tạo nền là H, Cl

D Nước do hai nguyên tố cấu tạo nên là H và O

Câu 25 Cho các chất sau:

(1) Khí Nitrogen do nguyên tố N tạo nên

(2) Khí carbon dioxide do 2 nguyên tố C và O tạo nên

(3) Sodium hydroxide do 3 nguyên tố Na, O và H tạo nên

(4) Sulfur do nguyên tố S tạo nên

Trong những chất trên, chất nào là hợp chất?

A (1); (2)

B (2); (3)

C (1); (4)

D (3); (4)

Câu 26 Nguyên tử của các nguyên tố có xu hướng tham gia liên kết hóa học để đạt được lớp

electron ngoài cùng giống

A Kim loại

B Khí hiếm

C Phi kim

D Đơn chất

Câu 27 Nguyên tử kim loại nhường electron sẽ trở thành

A Ion durong

B Ion âm

C Đơn chất

D Ion dương hoặc ion âm

Câu 28 Nguyên tử phi kim nhận electron sẽ trở thành

A lon dương

B Ion âm

C Khí hiếm

D Ion dương hoặc ion âm

Câu 29 Liên kết ion được hình thành nhờ:

Trang 6

A Lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.

B Lực hút tĩnh điện giữa các nguyên tử

C Một hay nhiều cặp electron dùng chung

D Một hay nhiều cặp neutron dùng chung

Câu 30 Liên kết cộng hóa trị được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng

A Lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu

B Lực hút tĩnh điện giữa các nguyên tử

C Một hay nhiều cặp electron dùng chung

D Một hay nhiều cặp neutron dùng chung

II.Tư luận

Câu 1 Học thuộc lòng TÊN, KHHH 20 nguyên tố đầu tiên.

Câu 2 Quan sát mô hình nguyên tử dưới đây và cho biết: Số proton, số electron, số lớp

electron, số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử

Mô hình nguyên tử oxygen Mô hình nguyên tử potassium

Trang 7

Mô hình nguyên tử chlorine Mô hình nguyên tử calcium

Nguyên tử Số proton Số electron Số lớp electron Số electron lớp ngoài cùng Oxygen

Calcium

Chlorine

Potassium

Câu 3

a) Phân tử Sulfur trioxide gồm 1 nguyên từ sulfur và 3 nguyên tử oxygen

b) Phân tử Aluminium oxide gồm 2 nguyên tử Alumithum và 3 nguyên tử oxygen c) Phân tử Sodium chloride gồm 1 nguyên tử sodium và 1 nguyên tử chlorine

d) Phân tử Ozone gồm 3 nguyên tử oxygen

Chất nào là hợp chất, giải thích?

Tính khối lượng phân tử của các chất trên

………

………

………

………

………

Câu 4 Quan sát bảng tuần hoàn, hãy điền các thông tin sau:

Nguyên tử Số hiệu

nguyên tử

Số lớp electron

Số điện tích hạt nhân

Khối lượng nguyên tử Nitrogen

Aluminium

Sodium

Calcium

Phosphorus

Trang 8

Câu 5 Biết rằng 3 nguyên tử nguyên tố O nặng bằng 4 nguyên tử X Hãy cho biết tên và kí

hiệu hóa học của nguyên tố X

………

………

………

………

………

Câu 6 Lập các CTHH của hợp chất trong phân tử a Có S (hóa trị IV) và O b Znic chloride có Zn và Cl c Coppe (II) hydroxide có Cu (hóa trị II) và nhóm OH (hóa trị I) d Aluminium và SO4 (hóa trị II) e Potassium và O f Iron (hóa trị III) hydroxide có Fe và nhóm OH g Na và nhóm NO3 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 7 Tìm hoá trị của:

a) Fe trong hợp chất Fe2O3 và hợp chất FeBr2

b) S trong hợp chất SO2; hợp chất H2S và SCl6

Trang 9

c) P trong hợp chất P2O5 và hợp chất PH3

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 8 Tính phần trăn khối lượng của: a) Nguyên tố Aluminium trong phân tử Al2S3 b) Nguyên tố carbon trong phân tử Ca(HCO3)2 c) Nguyên tố oxygen trong phân tử Ca3(PO4)2 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 10

Câu 9 Vẽ sơ đồ hình thành liên kết trong các phân tử sau:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 11

………

………

………

Ngày đăng: 02/11/2023, 22:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w