1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ đề kiểm tra định kỳ tiếng anh 8 global có đủ file nghe và đáp án

121 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Kiểm Tra Định Kỳ Tiếng Anh 8 Global Có Đủ File Nghe Và Đáp Án
Trường học Giaoandethitienganh.info
Chuyên ngành English
Thể loại document
Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 2,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trước tiên, khẩu hình môi phải hơi tròn và chu ra một chút, vị trí đầu lưỡi chạm vào răng hàm dưới, trong khi cuống lưỡi được nâng lên và phát âm /ʊ/.. COUNTABLE & UNCOUNTABLE NOUNS -

Trang 2

UNIT 1.

LEISURE ACTIVITIES

Tải trọn bộ tài liệu có file nghe và đáp án vui lòng liên hệ

trang chuyenanhvan.com hoặc Zalo 0388202311

1 balance (n) /ˈbæləns/ Sự cân băng, sự thăng băng

2 bracelet (n) /ˈbreɪslət/ vòng đeo tay

3 crazy (adj) /'kreɪzɪ rất thích, quá đam mê

4 cruel (adj) /'kru:əl/ độc ác

5 detest (v) /dɪ'test/ căm ghét

(do-it- yourself) (n)

/, di: aɪ 'waɪ/ (/du: ɪt jə'self/)

hoạt động tự làm ra, sửa chữa hoặc trang trí đồ vật tại nhà

7 fancy (v) /'fænsɪ mến, thích

9 fond (adj) /fɒnd/ mến, thích

10 keen (adj) /ki:n/ say mê, ham thích

11 keep in touch (v) /ki:p ɪn tʌtʃ/ giữ liên lạc với ai

13 leisure (n) /ˈleʒər/ thời gian rảnh rỗi

14 message (v) /ˈmesɪdʒ/ gửi tin nhắn

15 muscle (n) /ˈmʌsl/ cơ bắp

16 origami (n) /ˌɒrɪˈɡɑːmi/ nghệ thuật gấp giấy Nhật Bản

17 outdoors (adv) /ˌaʊtˈdɔːz/ ngoài trời

18 prefer (v) /prɪˈfɜːr/ thích hơn

19 puzzle (n) /ˈpʌzl/ trò chơi câu đố, giải đố

20 resort (n) /rɪˈzɔːrt/ khu nghỉ dưỡng

21 snowboarding (n) /ˈsnəʊbɔːrdɪŋ/ trượt tuyết bằng ván

22 stay in shape (v) /steɪɪn ʃeɪp/ giữ dáng

Trang 3

like/ enjoy/ fancy thích

dislike/ don’t like không thích

II VERBS OF LIKING AND DISLIKING + V-ING / TO V

Khi muốn dùng một động từ chỉ một hành động khác ở sau động từ chỉ sự yêu thích/ ghét, phải sử dụngdanh động từ (V-ing) hoặc động từ nguyên thể có “to” (to V)

1 Verbs + V-ing/ to V

Những động từ đi với cả danh động từ và động từ nguyên thể có “to” mà không đổi về nghĩa:

like I like listening to music in my free time I like to listen to music in my free time.love She loves playing the piano She loves to play the piano

hate He hates hanging out with his friends He hates to hang out with his friends.prefer My mother prefers cooking My mother prefers to cook

2 Verbs + V-ing

Những động từ chỉ đi với danh động từ:

adore She adores eating chocolate

enjoy They enjoy playing volleyball

fancy Do you fancy making dolls?

don’t mind She doesn’t mind cleaning her house

dislike Does she dislike playing the guitar?

detest I detest painting the door

III PRONUNCIATION

I Âm / ʊ/

1 Cách phát âm

- Nguyên âm /ʊ/ là nguyên âm ngắn

- Tạo khẩu hình môi hơi tròn đồng thời hướng ra phía ngoài

- Không dùng môi để phát âm âm này mà đẩy hơi rất ngắn từ cổ

họng

- Lưỡi hạ thấp, độ dài hơi ngắn

- (Âm “ʊ” ngắn có cách phát âm tương tự âm “ư” của tiếng Việt.)

2 Cách nhận biết

Trang 4

woman /ˈwʊmən/ phụ nữ

“oo” được phát âm là /ʊ/ book /bʊk/ sách

good /gʊd/ tốt

“ou” được phát âm là /ʊ/ could /kʊd/ có thể

should /ʃʊd/ phải, nên

II Âm / u:/

1 Cách phát âm

- Nguyên âm /u:/ là nguyên âm dài

- Tạo khẩu hình môi tròn đồng thời hướng ra phía ngoài

- Lưỡi nâng lên cao và sâu trong khoang miệng Phía cuống lưỡi

cong

- Đọc kéo dài âm “u”, âm phát trong khoang miệng chứ không thổi

hơi ra với độ dài hơi tương đối dài

2 Cách nhận biết

“o” được phát âm là /u:/ trong một vài

từ có tận cùng bằng “o” hay “o” + phụ

âm

tomb /tu:m/ mộ, mồremove /rɪ'mu:v/ bỏ đi, làm mất đi

“u” được phát âm là /u:/ brutal /bru:tl/ cục súc, hung ác

lunar /'lu:nə/ thuộc về mặt trăng

“oo” được phát âm là /u:/ tool /tu:l/ dụng cụ

tooth /tu:θ/ cái răng

“ou” được phát âm là /u:/ group /gru:p/ một nhóm, một đám

troupe /tru:p/ gánh hát

“ui” được phát âm là /u:/ juice /dʒuːs/ nước cốt, nước trái cây

cruise /kru:z/ cuộc đi chơi trên biển

Trang 5

9 harvest (n,v) /'hɑːvɪst/ vụ thu hoạch, vụ gặt; gặt hải, thu hoạch

10 herd (V) /hɜːrd/ chăn giữ vật nuôi

11 hospitable (adj) /hɒˈspɪtəbl/ mến khách, hiếu khách

12 lighthouse (n) /ˈlaɪthaʊs/ đèn biển, hải đăng

13 load (V) /ləʊd/ chất, chở

14 milk (n, v) /mɪlk/ sữa; vắt sữa

15 orchard (n) /ˈɔːrtʃərd/ vườn cây ăn quả

16 paddy field (n) /ˈpædɪ fi:ld/ ruộng lúa

17 picturesque (adj) /ˌpɪktʃəˈresk/ đẹp, hấp dẫn (phong cảnh)

18 plough (V) /plaʊ/ cày (thửa ruộng)

19 speciality (n) /ˌspeʃiˈæləti/ đặc sản

20 stretch (V) /stretʃ/ kéo dài ra

21 unload (v) /ˌʌnˈləʊd/ dỡ hàng

22 vast (adj) /vɑːst/ rộng lớn, mênh mông, bao la

23 well-trained (adj) /,wel 'treɪnd/ lành nghề, có tay nghề

II GRAMMAR

SO SÁNH HƠN CỦA TRẠNG TỪ

1 So sánh hơn của trạng từ ngắn

- Trạng từ ngắn là trạng từ có một âm tiết

E.g hot, short, big, small, tall,

- Đối với trạng từ ngắn khi chuyển sang so sánh hơn, thường thêm "-er" vào cuối trạng từ đó

E.g fast  faster hard  harder

Trang 6

- Công thức:

S + V + adv-er + than + noun/ pronoun/ clause.

E.g Mary does her homework harder than she used to do in the past.

(Mary chăm chỉ làm bài tập của cô ấy hơn so với hồi trước.)

2 So sánh hơn của trạng từ dài

Trạng từ dài là những trạng từ có hai âm tiết trở lên (Các trạng từ này thường là tính từ thêm đuôi ly.)

-E.g slow  slowly fluent  fluently beautiful  beautifully

- Lưu ý: đối với các tính từ kết thúc bằng -y, ta bỏ -y và thêm -ily vào sau tính từ đó

E.g happy  happily dirty  dirtily

- Khi chuyển sang so sánh hơn, ta thêm “more” hoặc “less” vào trước trạng từ dài Trong đó:

+ “more” là biến đổi của “many” và “much”, và được dùng để so sánh người/ vật/ sự việc này nhiềuhơn người/ vật/ sự việc kia

+ “less” là biến đổi của “little” và “few”, dùng để so sánh người/ vật/ sự việc này ít hơn người/ vật/ sựviệc kia

- Công thức:

S + V + more/less + adv + than + noun/pronoun/clause.

E.g Sue does her homework more slowly than I do.

(Sue làm bài tập của cô ấy chậm hơn tôi.)

3 Các dạng đặc biệt

well (tốt) better (tốt hơn)

early (sớm) earlier (sớm hơn)

badly (tồi tệ) worse (tồi tệ hơn)

far (xa) farther/ further (xa hơn)

III PRONUNCIATION

I Nguyên âm / ɪ

1 Cách phát âm

Trang 7

- Lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước.

- Khoảng cách môi trên và dưới hẹp

- Miệng mở rộng sang 2 bên

- Phát âm âm /ɪ/ như âm i trong tiếng Việt nhưng âm ngắn và dứt khoát

hơn

2 Cách nhận biết

“i” được phát âm là /ɪ/ trong từ có một

âm tiết và tận cùng bằng 1 hoặc 2 phụ

âm

slip /slɪp/ trượthit /hɪt/ đánhkick /kɪk/ đárich /rɪtʃ/ giàu có

“a” được phát âm là /ɪ/ đối với những

danh từ có hai âm tiết và có tận cùng

bằng age

sausage /ˈsɒsɪdʒ/ lạp xưởngmessage /'mesɪdʒ/ tin nhắnmanage /ˈmænɪdʒ/ quản lý

“e” được phát âm là /ɪ/ trong tiếp đầu ngữ

“be”, “de” và “re”

begin /bɪ'gɪn/ bắt đầubecome /bɪˈkʌm/ trở nêndecide /dɪ'saɪd/ quyết địnhrepeat /rɪ'pi:t/ lặp lại, nhắc lại

“ui” thường được phát âm là /ɪ build /bɪld/ xây dựng

guild /gɪld/ hội đoàn, phường hội

* Các trường hợp đặc biệt

Word

Pronunciatio

/u/ được phát âm là /ɪ busy /'bɪzɪ/ bận rộn

/e/ được phát âm là /ɪ England /ˈɪŋɡlənd nước Anh

women /'wɪmɪn/ phụ nữ/u/ được phát âm là /ɪ women /'wɪmɪn/ phụ nữ

I Nguyên âm / ə /

1 Cách phát âm

- Mở miệng tự nhiên

- Sau đó đặt lưỡi ở vị trí cao vừa phải

- Cuối cùng phát âm /ə/ thật gọn, lưỡi giữ nguyên

2 Cách nhận biết

Những từ có chữ “a” nhưng không được about /əˈbaʊt/ khoảng, về (cái gì

Trang 8

ability /əˈbɪləti/ khả năngNhững từ có chữ “e” nhưng không được

nhấn trọng âm Lúc này, “e” sẽ được phát

âm là /ə/

open /ˈəʊpən/ mởsilent /'saɪənt/ im lặngexperience /k'spɪərɪəns/ kinh nghiệmNhững từ có chữ “o” nhưng không được

nhấn trọng âm Lúc này, “0” sẽ được phát

âm là /ə/

control /kən'trəʊl/ kiểm soátcomplete /kəmpli:t/ hoàn thànhcontent /kən'tent/ nội dungNhững từ chứa cụm “ure” thì phần đó sẽ

được phát âm là /ə/

future /ˈfjuːtʃər/ tương laiLiterature /ˈlɪtrətʃər/ Văn họctemperature /ˈtemprətʃər/ nhiệt độ

Trang 9

1 account (n) /əˈkaʊnt/ tài khoản

2 browse (v) /braʊz/ đọc lướt, tìm (trên mạng)

3 bully (v) /'bʊl/ băt nạt

4 bullying (n) /ˈbʊlɪɪŋ/ sự bắt nạt

5 concentrate (on) (v) /ˈkɒnsntreɪt/ tập trung (vào)

6 connect (v) /kəˈnekt/ kết nối

7 craft (n) /krɑːft/ (nghề, đồ, kĩ nghệ) thủ công

8 enjoyable (adj) 4 /ɪnˈdʒɔɪəbl/ thú vị, gây hứng thú

9 expectation (n) /ˌekspekˈteɪʃn/ sự mong chờ, kỳ vọng

10 focused (adj) /ˈfəʊkəst/ chuyên tăm, tập trung

11 forum (n) /ˈfɔːrəm/ diễn đàn

12 log (on to) (v) / /lɒɡ (ən tə)/ đăng nhập

13 mature (adj) /məˈtʃʊər/ chín chắn, trưởng thành

14 media (n) /ˈmiːdɪə/ (phương tiện) truyền thông

15 midterm (adj) ˈmɪdtɜːrm/ giữa kỳ

16 notification (n) /ˌnəʊtɪfɪˈkeɪʃn/ sự thông báo

18 pressure (n) /ˈpreʃər/ áp lực

19 schoolwork (n) /ˈskuːlwɜːrk/ bài tập trên lớp

20 session (n) /ˈseʃn/ tiết học

21 stress (n) /stress/ sự căng thẳng

22 stressful (adj) /ˈstresfl/ căng thăng, tạo áp lực

23 upload (v) /ˌʌpˈləʊd/ tải lên

II GRAMMAR

I SIMPLE SENTENCE (CÂU ĐƠN)

- Câu đơn là một câu chỉ chứa một mệnh đề gồm chủ ngữ và vị ngữ

E.g She is a student (Cô ấy là một học sinh.)

Mary is writing a letter (Mary đang viết thư.)

II COMPOUND SENTENCE (CÂU GHÉP)

- Câu ghép là câu gồm 2 hoặc 3 mệnh đề độc lập hay những câu đơn được nối với nhau, sử dụng các từ

nối như: and; or; but; so; hoặc các mệnh đề phụ như: when; while; because; although; even

though; if

Trang 10

(Anh ấy đã cảm thấy buồn bởi vì anh ấy đã trượt kỳ thi nói.)

Although Harry tried to get up early, he went to school late.

(Mặc dù Harry đã co gang thức dậy sớm, anh ta vẫn đến trường muộn.)

I am looking forward to the trip now; therefore, I can’t focus on anything.

(Tôi đang mong chờ chuyến đi bây giờ, cho nên, tôi không thể tập trung vào bất kỳ cái gì.)

- Trước tiên, khẩu hình môi phải hơi tròn và chu ra một chút, vị trí đầu

lưỡi chạm vào răng hàm dưới, trong khi cuống lưỡi được nâng lên và

phát âm /ʊ/

- Sau đó, thả lỏng lười để phát âm /ə/ Miệng lúc này hơi mở ra Khi

kết thúc phát âm, môi cũng chu ra một chút

vị trí cuối cùng của từ đó

dour /dʊər/ cố chấp, nghiêm khắcsour /sʊər/ chua

I Nguyên âm / ɪə /

1 Cách phát âm

- Để phát âm chuẩn nguyên âm đôi /ɪə/, trước hết phải phát âm

nguyên âm đơn /ɪ/ Miệng mở theo chiều ngang, hai môi gần chạm

nhau, hai hàm răng cũng vậy, nhưng không khép kín hoàn toàn

- Tiếp đó, nâng lưỡi lên để phát âm nguyên âm đơn /ɪ/, rồi hạ lưỡi

trở lại vị trí tự nhiên để phát âm nguyên âm /ə/, khẩu hình phát

âm /ə/ tương tự như chữ “ơ” trong tiếng Việt Môi sẽ hơi chu ra

một chút khi kết thúc việc phát âm nguyên âm đôi này

2 Cách nhận biết

Trang 11

“r”, và “r” này có vị trí ở cuối của từ thì

cách phát âm của ee của từ đó sẽ là /ɪə/

seer /sɪər/ tiên đoán, tiên tribeer /bɪər/ bia

Trang 12

1 communal house (n) /kəˈmjuːnl haʊs/ nhà rông, nhà sinh hoạt cộng đồng

2 costume (n) /ˈkɒstjuːm/ trang phục

4 ethni (group) (adj) /ˈeθnɪk ɡruːp/ (nhóm) dân tộc

5 feature (n) /ˈfiːtʃər/ nét, đặc điểm

6 flute (n) /flu:t/ cái sáo (nhạc cụ)

7 folk (adj) /fəʊk/ thuộc về dân gian, truyền thống

8 gong (n) /ɡɒŋ/ cái cồng, cái chiêng

9 harvest (n) /ˈhɑːvɪst/ vụ mùa

10 highland (n) /ˈhaɪlənd/ vùng cao nguyên

11 livestock (n) /'laɪvstɒk/ gia súc

12 minority (n) /maɪ'nɒrət/ dân tộc thiểu sổ

13 overlook (v) /ˌəʊvəˈlʊk/ nhìn ra, đối diện

14 post (n) /pəʊst/ cột

15 raise (v) /reɪz/ chăn nuôi

16 soil (n) /sɔɪl/ đất trồng

17 staircase (n) /ˈsteəkeɪs/ cầu thang bộ

18 statue (n) /ˈstætʃuː/ tượng

19 stilt house (n) /stɪlt haʊs/ nhà sàn

20 terraced (adj) /'terəst/ có hình bậc thang

21 weave (v) /wi:v/ dệt, đan, kết lại

22 wooden (adj) /'wʊdn/ bang go

23 upload (v) /ˌʌpˈləʊd/ tải lên

(+) Yes, S + is/ am/ are.

(-) No, S + is/ am/ are + not.

E.g - Are they good students? (Họ là học sinh giỏi à?)

- Yes, they are / No, they aren’t (Đúng vậy./Không phải.)

b Thì quá khứ

Trang 13

(?) Was/Were + S + O?

(+) Yes, S + was/ were.

(-) No, S + was/ were + not.

E.g - Was he at the library yesterday morning? (Anh ấy ở thư viện sáng hôm qua à?)

- Yes, he was / No, he wasn’t (Đúng vậy./Không phải.)

2 Đối với các động từ khuyết thiếu

(?) Modal verb + S + V + …?

(+) Yes, S + modal verb.

(-) No, S + modal verb + not.

- Modal verbs: will, can, may, might, would, could, should, must,

E.g - Can he play the guitar? (Anh ta có thể chơi đàn ghi-ta không?)

- Yes, he can./ No, he can’t (Có, anh ta có thể./Không, anh ta không thể.)

3 Đối vói các động từ thường

(?) Auxiliary verb + S + V + …?

(+) Yes, S + auxiliary verb.

(-) No, S + auxiliary verb + not.

E.g Does Peter go to school every day? - No, he doesn’t.

(Có phải Peter đi học hàng ngày không? - Không.)

II COUNTABLE & UNCOUNTABLE NOUNS

- Danh từ đếm được có thể ở dạng số ít và dạng số nhiều

b Danh từ không đếm được

- Danh từ không đếm được (Uncountable nouns) bao gồm các danh từ không thể kết hợp với số đếm

Đó có thể là danh từ chỉ khái niệm trừu tượng, tính chất và các vật thể quá nhỏ hoặc không có hìnhdạng nhất định

- Danh từ không đếm được luôn ở dạng số ít

Trang 14

 Có dạng số ít và dạng số nhiều.

E.g a book, many books

 Chỉ có dạng số ít, không có dạng số nhiều

E.g fear, furniture, advice

 Có thể kết hợp với a/an, số đếm và lượng từ

E.g a book - two books - many books

 Không thể kết hợp với a/an và số đếm Có thểkết hợp với một số lượng từ

E.g some advice - any advice, a lot of advice

 Theo sau là động từ so ít và số nhiều

E.g The pencil is blue Those pencils are blue.

 Theo sau là động từ số ít

E.g Your advice is good.

 Được thay thể bởi đại từ số ít và đại từ số

nhiều

E.g The pen is black It matches my notebook.

 Được thay thế bởi đại từ số ít

E.g Your advice is good It helps me get through

the hard times

 Có thể kết hợp với đơn vị đo lường

E.g a pack of pen

 Có thể kết họp với đơn vị đo lường

E.g a piece of advice

3 Các quy tắc biến đổi một danh từ số ít thành số nhiều

Quy tắc 1: Thêm “-s” sau danh từ đếm được để chuyển thành dạng danh từ số nhiều.

Quy tắc 2: Thêm “-es” sau các danh từ có tận cùng là o, x, s, sh, z, ch.

Quy tắc 3: Đổi y thành i rồi thêm -es với các danh từ tận cùng là Y

Quy tắc 4: Đổi -f/fe thành -ves với các danh từ tận cùng là F/FE

Quy tắc 5: Một số trường họp ngoại lệ

- Danh từ tận cùng là o nhưng chỉ thêm -s

Trang 15

a kilo kilos kilogram

- Danh từ số nhiều không thêm -s hay -es

III PRONUNCIATION

I Cách phát âm âm /k/

- /k/ là một phụ âm vô thanh, khi phát âm sẽ không làm rung thanh quản, “k” thường được phát âm là /k/ khi đặt ở bất kỳ vị trí nào trong từ

- Miệng hơi mở ra, phần cuống lưỡi nâng lên và chạm vào phần ngạc mềm trên và chặn luồng hơi lại

- Sau đó nhanh chóng hạ phần lưỡi xuống và đấy mạnh luồng hơi thoát ra ngoài và tạo thành âm /k/ vớidây thanh quản không rung (âm vô thanh)

- Trong tiếng Anh, /k/ thuộc nhóm phụ âm dễ phát âm Phụ âm /k/ chỉ đòi hỏi người nói phải bật hơimạnh Khi một từ trong tiếng Anh bắt đầu với ký tự k, ta sẽ phải bật hơi và đẩy mạnh luồng hơi bị nén

ra ngoài Tuy nhiên, đối với các từ khi “k” đứng sau “s” (skate, ski và skin) thì ta không cần phải bậthơi

II Cách phát âm âm /g/

Trang 16

- Miệng hơi mở ra, phần cuống lưỡi nâng lên và chạm vào phần ngạc mềm trên và chặn luồng hơi lại.

- Sau đó nhanh chóng hạ phần lưỡi xuống và đấy mạnh luồng hơi thoát ra ngoài và tạo thành âm /g/ vớidây thanh quản rung (âm hữu thanh)

- Trong tiếng Anh, /g/ thuộc nhóm phụ âm người học có thể dễ dàng phát âm Tuy nhiên, phần lớnnhững người mới bắt đầu học thường quên phát /g/ khi âm này nằm vị trí cuối cùng trong từ hoặc phát

âm nhàm qua /k/ Điều này vô tình khiến người nghe gặp khó khăn trong việc hiểu rõ ngữ cảnh hoặc ýnghĩa mà bạn muốn truyền đạt

- Nghĩa của câu có thể bị thay đổi khá nhiều nếu bạn phát âm âm /g/ không rõ ràng Ví dụ như việcnhầm lẫn giữa /g/ và /k/ (‘pig’ có thể bị nhầm thành ‘pick’ nếu như bạn phát âm sai.) Luôn để dâythanh quản của bạn rung khi /g/ là âm cuối của các từ, /g/ phải bật hơi

III Phân biệt cách phát âm /k/ và /g/

Vị trí của cuống lưỡi Chạm vào phần ngạc mềm ở trên Chạm vào phần ngạc mềm ở trên

Luồng khí Chặn luồng hơi lại và sau đó để

luồng hơi thoát mạnh ra ngoài

Chặn luồng hơi lại và sau đó đểluồng hơi thoát mạnh ra ngoài

Trang 17

1 acrobatics (n) /ˌækrəˈbætɪks xiếc, các động tác nhào lộn

2 admire (v) /ədˈmaɪər/ khâm phục, ngưỡng mộ

3 bad spirit (n) /bæd 'spɪrɪt/ điều xấu xa, tà ma

4 bamboo pole (n) /bæm'bu: pəʊl/ cây nêu

6 coastal (adj) /ˈkəʊstl/ thuộc miền ven biển, duyên hải

7 ceremony (n) /ˈserəməni/ nghi thức, nghi lễ

8 chase away (v) /tʃeɪsə'weɪ xua đuổi

9 contestant (n) /kənˈtestənt/ thí sinh, người thi đấu

10 decorative (adj) /ˈdekərətɪv/ có tính trang trí, đế trang trí

11 family bonding (n) /’fæməl ˈbɒndɪŋ/ sự gắn kết tình cảm gia đình

12 family reunion (n) /’fæməl ˌriːˈjuːniən / cuộc sum họp gia đình

13 festival goer (n) /'festɪvl gəʊər/ người đi xem lễ hội

14 lantern (n) /‘læntən/ đèn lồng

15 longevity (n) /lɒnˈdʒevətɪ/ sự sống lâu, tuổi thọ

16 martial arts (n) /ˈmɑːʃl ɑːts/ võ thuật

18 offering (n) /ˈɒfərɪŋ/ đồ thờ cúng

19 ornamental tree (n) /ˌɔːnəˈmentl tri:/ cây cảnh

21 release (v) /rɪ'li:s/ thả

22 table manners (n) /'teɪbl ˈmænərz/ phép tắc ăn uống

23 worship (v) ˈmænər thờ phụng, tôn kỉnh, tôn sùng

24 young rice (n) /jʌŋ raɪs/ cốm

II GRAMMAR

I MẠO TỪ KHÔNG XÁC ĐỊNH: A/AN

- Mạo từ không xác định a/an (một) đứng trước danh từ đếm được ở số ít.

1 Cách sử dụng “a/ an”

- a đứng trước một phụ âm hoặc một nguyên âm

(a, e, i, o, u) có âm là phụ âm.

E.g.

+ a game (một trò chơi); a boat (một chiếc tàu

- an đúng trước một nguyên âm hoặc một âm h

câm

E.g.

+ an egg (một quả trứng); an ant (một con kiến)

Trang 18

+ a European (một người châu Âu); a one-legged

man (một người thọt chân)

- an cũng đứng trước các mẫu tự đặc biệt có phát

âm bat đầu bằng một nguyên âm

E.g.

+ an SOS (một tín hiệu cấp cứu) + an MSc (một thạc sĩ khoa học) + an X-ray (một tia X)

2 Vị trí của “a/ an”

- Trước một danh từ số ít đếm

được

They need a laptop (Họ cần một máy tính xách tay.) She eats an

ice-cream (Cô ta ăn một cây kem.)

90 kilometers an hour (chín mươi km/giờ)

4 times a day (bốn lần mỗi ngày)

2 dollars a litre (hai đô la một lít)

(a/an = per (mỗi))

- Trong các thành ngữ chỉ sự

cảm thán

What a pity! (Thật đáng tiếc!)

Such a picturesque hill! (Một ngọn đồi thật thơ mộng!)

What a beautiful painting! (Một bức tranh tuyệt vời!)

II MẠO TỪ XÁC ĐỊNH: THE

The dùng cho cả danh từ đếm được (số ít lẫn số nhiều) và danh từ không đếm được.

E.g the truth (sự thật.)

the time (thời gian)

the bicycle (một chiếc xe đạp)

the bicycles (những chiếc xe đạp)

Cách sử dụng

- Dùng “the” khi nói về một vật/ sự vật riêng hoặc một người mà cả người nghe và người nói đều biết

E.g The dog is on the chair (Con chó ở trên ghế ấy)

- “The” cũng được dùng để nói về một vật thể hoặc địa điểm đặc biệt, duy nhất

E.g The Earth revolves around the Sun (Trái đất quay xung quanh Mặt trời)

Trang 19

- “The” đứng trước danh từ, xác định bằng một cụm từ hoặc một mệnh đề.

- “The” đứng trước danh từ, xác định bằng một cụm từ hoặc một mệnh đề

E.g The girl in uniform (Cô gái mặc đồng phục)

- Mạo từ “the” đúng trước từ chỉ thứ tự của sự việc như “first” (thứ nhất), “second" (thứ nhì), “only”(duy nhất)

E.g the first day (ngày đầu tiên), the only way (cách duy nhất)

- “The” + danh từ số ít tượng trưng cho một nhóm động vật, một loài hoặc đồ vật

E.g The whale is in danger of becoming extinct.

(Cá voi đang trong nguy cơ tuyệt chủng.)

- Mạo từ the đứng trước tính từ chỉ một nhóm người, một tầng lớp trong xã hội

E.g The old (người già); the rich and the poor (người giàu và người nghèo)

- Dùng trước những danh từ riêng chỉ biển, sông, quần đảo, dãy núi, tên gọi số nhiều của các nước, samạc, miền

E.g The Pacific (Thái Bình Dương); the Netherlands (Hà Lan)

- “The” + tên họ (dạng số nhiều) chỉ gia tộc

E.g the Smiths (gia đình nhà Smiths)

III CÁC TRƯỜNG HỢP KHÔNG DÙNG MẠO TỪ

- Mạo từ không được sử dụng khi nói về sự vật, sự việc nói chung

E.g I don’t like apples (Tôi không thích táo.)

- Một số tên quốc gia, thành phố, các bang không dùng mạo từ đứng trước

E.g I live in London (Tôi sống tại London.)

Trừ trường hợp của The Philippines, The United Kingdom, The United States of America.

- Trước các môn học không sử dụng mạo từ

E.g John studies Economics and Science (John học kinh tế và khoa học)

- Trước tên quốc gia, châu lục, núi, hồ, đường

E.g Europe (châu Âu), South America (Nam Mỹ), France (Pháp)

- Sau tính từ sở hữu hoặc sau danh từ ở sở hữu cách

E.g The girl’s mother (Mẹ của cô gái)

- Trước tên gọi các bữa ăn

E.g They invited some friends to dinner (Họ mời vài người bạn đến ăn tối.)

- Trước các tước hiệu

E.g King Louis XIV of France (Vua Louis XIV của Pháp)

- Trong một số trường hợp đặc biệt

Trang 20

III PRONUNCIATION

I Âm /n/

1 Cách phát âm âm /n/

- Âm /n/ trong tiếng Anh là một âm hữu thanh

- Để phát âm âm này, đặt đầu lười chạm vòm miệng trên và cạnh lưỡi chạm vào sau răng cửa, tiếp xúcrăng hàm trên Đẩy hơi ra đường mũi để phát âm

- Phát âm giống như khi ta phát âm chữ “n” trong tiếng Việt

- Dây thanh quản sẽ rung khi phát âm

2 Cách nhận biết

Từ có chứa n được phát âm là /n/. nap /næp/ nghỉ trưa

Sun /sʌn/ Mặt trờifan /fæn/ người hâm mộbunny /'bʌ ɪ con thỏ

winner /ˈwɪnər/ người chiến

thắng

Từ có chứa kn phát âm là /n/ khi nó đứng đầu từ,

trường họp này k là âm câm nên sẽ không được

phát âm

know /nəʊ/ biếtknot /nɒt/ thắt nútknife /naɪf/ con dao

Khi chữ n đứng sau m và ở cuối từ thì n sẽ thành

II Âm / ŋ /

1 Cách phát âm âm / ŋ /

Giaoandethitienganh.info sưu tầm

Trang 21

- Âm /ŋ/ trong tiếng Anh cũng là một âm hữu thanh.

- Để phát âm âm này, cuống lưỡi nâng lên, chạm vào ngạc mềm Đẩy hơi ra đường mũi để phát âm

- Đầu lưỡi hướng xuống, về phía trước và có thể nằm sau răng cửa hàm dưới

- Phát âm giống chữ “ng” trong tiếng Việt

- Dây thanh quản của bạn sẽ rung khi phát âm

2 Cách nhận biết

Những từ có chứa NG hoặc chữ N (đứng trước

âm /k/ hoặc /g/) được phát âm là /ŋ/

painting /ˈpeɪntɪŋ/ bức tranhthink /θɪŋk/ nghĩ

Chú ý:

Trong một số trường hợp với NG, chữ N vẫn

phát âm là /n/ khi G ghép với nguyên âm phía

sau để tạo nên một âm khác và được phát âm là /

dʒ/

challeng

e /ˈtʃælɪndʒ/ thử tháchstrange /streɪndʒ/ lạ, xa lạ

Trang 22

1 dogsled (n) /ˈdɒɡsled/ xe trượt tuyết chó kéo

2 experience (n, v) /ɪkˈspɪəriəns/ kinh nghiệm, trải nghiệm

3 greet (v) /ɡriːt/ chào, chào hỏi

4 greeting (n) /ˈɡriːtɪŋ/ lời chào

5 habit (n) /ˈhæbɪt/ thói quen

6 in the habit of (n) /n ðəˈhæbɪtəv/ có thói quen làm gì

7 hurry (n, v) /ˈhʌrɪ/ vội vàng

8 in a hurry (v) / ɪn əˈhʌrɪ/ đang vội

9 igloo (n) /ˈɪɡluː/ lều tuyết

10 impact (n) /ˈɪmpækt sự ảnh hưởng

11 independent (adj) /ˌɪndɪˈpendənt/ độc lập

12 interact (v) /ˌɪntərˈækt/ tương tác

13 interaction (n) /ˌɪntərˈækʃn/ sự tương tác

14 lifestyle (n) /ˈlaɪfstaɪl/ lối sống

15 make crafts (v) /meɪk krɑːfts/ làm đồ thủ công

16 maintain (v) /meɪn'teɪn/ duy trì, gìn giữ

17 musher (n) /ˈmʌʃər/ người điều khiển xe trượt tuyết chó kéo

18 nomadic (adj) /nəʊˈmædɪk/ du mục

19 offline (adj, adv) /ˌɒfˈlaɪn/ trực tiếp

20 online (adj, adv) /ˌɒnˈlaɪn/ trực tuyến

21 online learning (n) /ˌɒnˈlaɪnˈlɜːrnɪŋ/ việc học trực tuyến

22 revive (v) /rɪ'vaɪv/ làm sống lại, hồi sinh

23 serve (v) /sɜːv/ phục vụ

24 staple (adj) /'steɪpl/ cơ bản, chủ yếu

25 street food (n) /stri:t fu:d/ thức ăn đường phố

26 tribal (adj) /'traɪbl/ thuộc bộ tộc, thuộc bộ lạc

II GRAMMAR

CONDITIONAL SENTENCES (CÂU ĐIỀU KIỆN)

I CÁC LOẠI CÂU ĐIỀU KIỆN CƠ BẢN

1 Loại 1: Điều có thật ở hiện tại

- Câu điều kiện loại 1 dùng để đặt ra một điều kiện có thể thực hiện được trong hiện tại và nêu kết quả

có thể xảy ra

If + S + V(present simple), S + will + V(inf)

E.g If I study hard, I will pass the examination.

Trang 23

(Nếu tôi học hành chăm chỉ, tôi sẽ đỗ kì thi.)

- Một số cấu trúc câu điều kiện đặc biệt loại 1:

V + … + or + S + will/won’t + V +…

Unless S + V + …, S + will/ won’t + V + …

If + S + don’t/ doesn’t + V, S + will/ won’t + V + …

E.g Study hard or you will fail the exam.

= Unless you study hard, you will fail the exam.

= If you don’t study hard, you will fail the exam.

(Nếu bạn không học hành chăm chỉ, bạn sẽ trượt kỳ thi.)

2 Loại 2: Điều không có thật ở hiện tại

- Câu điều kiện loại 2 diễn tả sự việc, hiện tượng không thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

If + S + V(past simple), S + would + V(inf)

* Note: Động từ “be” phải chia là WERE ở tất cả các ngôi

E.g. If I were rich, I would travel around the world.

(Nếu tôi giàu, tôi sẽ đi du lịch vòng quanh thế giới.)

If I had money, I would buy the car.

(Nếu tôi có tiền, tôi sẽ mua ô tô.)

II LƯU Ý

- Sau mệnh đề If hoặc mệnh đề Unless phải có dấu phẩy (,).

- Sau Unless không được dùng dạng phủ định.

III PRONUNCIATION

I Âm /br/

1 Cách phát âm

- Khi phát âm /br/, cần kết hợp giữa 2 âm /b/ và /r/:

+ /b/: mím nhẹ hai môi lại và nâng phần ngạc mềm để chặn luồng hơi trong khoang miệng, rồi mởmiệng bật hơi từ phía trong ra Khi phát âm, dây thanh sẽ rung lên

Trang 24

2 Cách nhận biết

Chỉ có br được phát âm là /br/ bridge /brɪdʒ/ cầu

bracelet /ˈbreɪslət/ vòng đeo taybread /bred/ bánh mỳbroccoli /ˈbrɒkəlɪ/ súp lơ

II Âm / pr /

1 Cách phát âm âm / pr /

- Khi phát âm /pr/, cần kết hợp giữa 2 âm /p/ và /r/:

+ /p/: mím nhẹ hai môi lại và nâng phần ngạc mềm để chặn luồng hơi trong khoang miệng, rồi mởmiệng bật hơi từ phía trong ra Khi phát âm, dây thanh không rung lên

+ /r/: co lưỡi về phía sau, cong đầu lưỡi lên để tạo nên một khoảng trống ở giữa miệng nhưng lưỡikhông chạm tới chân rang trên Khi phát âm, luồng hơi sẽ đi qua khoang miệng và đầu lưỡi ra ngoài

2 Cách nhận biết

Chỉ có br được phát âm là /pr/ price /praɪs/ giá cả

pride /praɪd/ sự tự hào

Trang 25

PHẦN B

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT 15-MINUTE TEST 1 (UNIT 1)

I Choose the correct answers.

1 She adores _ out with her friends at weekends

A hang B hanging C to hang D hangs

2 His younger brother is addicted _ playing beach games

A on B of C to D at

3 What is his favorite _ activity?

A cultural B leisure C hooked D addicted

4 I don’t mind window _ if you like

A shop B shopping C to shop D shopped

5 The young use _ to socialize on the internet

A netlingo B activity C event D centre

II Rewrite the following sentences without changing the meaning, using the word given.

1 _ 2 _ 3 _ 4 _

Trang 26

5 _ 6 _ 7 _ 8 _

Trang 27

15-MINUTE TEST 2 (UNIT 1)

I Odd one out.

1 A tennis B soccer C article D swimming

2 A radio B documentary C cartoon D news

3 A adorable B enjoyable C boring D addicted

4 A article B birdwatching C newspaper D magazine

5 A enjoy B prefer C like D hate

II Write the correct form of the verbs.

1 Japanese staffs love (go) _ on a picnic at the weekend

2 Mary and Tom hate (spend) _ all day on (go) swimming

3 People in Britain love (drink) _ tea with milk

4 Do you love (listen) _ to music?

5 Does Hung fancy (watch) _ horrible movies?

6 We prefer (do) _ DIY to (write) _ the poems

7 Sam loves (hang out) _ with her family member on Tet holiday

8 I detest (eat) _ vegetable

9 Do you mind (turn) _ off the fan?

10 Does Thang adore (work) _ with handicapped workers?

Trang 28

I Choose the correct answers.

1 Do you mind the air-conditioner? It is too hot

A turn on B turn off C turning on D turning off

2 Sitting too close in front of the television makes your eyes

A strong B hurt C exciting D relax

3 When you use social systems, be careful when you make friend with

A women B men C strangers D your relationship

4 Mary prefers films to novels

A watching - reading B watch – read

C watching - read D watch - reading

5 She hates up late to do homework

A staying B stay C get D getting

6 Do you fancy crafts?

A making B make C doing D do

7 The sentence “c u 2nite” means:

A See you later B Nice to meet you C See you tonight D Let me see

8 My younger sister used to detest vegetable, but now she likes it

A eats B ate C eating D eat

9 Computers should only be used for time

A unlimited B limited C limit D freedom

10 I love DIY when I have free time

A doing B making C do D make

II Choose the letter A, B, C or D to complete the passage below.

The British spend their free time in different ways People generally use it to relax But manypeople also take part (1) voluntary work, especially for charities

People spend a lot of their free time at home, where (2) popular leisure activity iswatching television, the average viewing time being 25 hours a week People often (3) programs on video so that they can watch them later

Reading is also a favorite way of spending leisure time The British (4) a lot oftime reading newspapers and magazines In the summer gardening is popular And in winter it is oftenreplaced by “Do-it-yourself’, (5) people spend their time improving or repairing their

Trang 29

homes Many people have pets to look after: taking the dog for a daily walk is a regular routine.

1 A on B in C at D for

2 A more than B most C more D the most

3 A record B scan C print D power

4 A spend B spends C spending D to spend

5 A what B why C when D while

Trang 30

I Each of the sentences below has at least one mistake Identify and correct the mistakes and rewrite in the spaces.

1 Harry and Tom are really keen on play volleyball

II Fill in each blank with a suitable preposition.

1 She first got hooked _ playing dolls when she was eight

2 The library allows you to check _ six books at a time

3 Coffee isn’t right _ my street

4 Could you help me look _ Mary’s email address?

5 What does your mother usually do _ her leisure time?

6 A lot of children nowadays have become addicted _ playing online games

7 They work _ volunteers for an environmental protection organization

8 She always spends most of her free time looking _ the garden

9 Today, the young rely _ technology more than in the past

10 Using smart phones too many hours can be harmful _ your health

Trang 31

15-MINUTE TEST 5 (UNIT 2)

I Mark the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

1 A highland B time C appliance D nomadic

2 A appliance B vast C pasture D grass

3 A nomad B local C Mongolia D motorist

4 A disturb B pick C field D convenient

5 A custom B costume C hurry D conduct

II Circle the correct form of the word.

1 They’ve all been working very hard/ hardly and now they’re sick.

2 Her home Internet connection is really slow /slowly.

3 What’s the matter with May? She looks angry / angrily.

4 Her kids are reading books quiet / quietly in the garden.

5 Rural areas are common /commonly known as the countryside or a village.

Trang 32

I Match the word or phrase with its definition.

1 buffalo drawn cart a a circular wooden canvas and felt tent

2 harvest time b land covered with grass that is suitable for feeding animals on

3 paddy field c a vehicle with two or four wheels pulled by buffalo

4 cattle d a structure where bees are kept for producing honey

5 pasture e cows and bulls that are kept as farm animals

6 ger f a high mountainous area of a country

7 beehive g a field in which rice is grown

8 highlands h the time of year when crops are cut and collected from the fields

9 dairy products i a member of a community that moves with its animals from place to

place

10 nomad j food made from milk, such as butter and cheese

Your answer:

10-II Odd one out.

1 A cow B buffalo C chicken D sheep

2 A wheat B rice C corn D crop

3 A cattle B park C supermarket D museum

4 A peaceful B noisy C quiet D safe

5 A buffalo-drawn cart B train C plane D car

Trang 33

15-MINUTE TEST 7 (UNIT 2)

I Choose the correct answer

1 Farmers work in fields

A paddy B noodle C food D fresh

2 Nomadic gers are built in pasture

A tall B loud C vast D long

3 If you ask people, they will tell you history of this temple

A national B customs C local D generous

4 Playing with the beehive not safe

5 In time, farmers use buffalo-drawn cart to take food home

A harvest B collect C relax D countryside

II Read the passage below and decide whether the statements are TRUE or FALSE?

I'm Hung My grandmother told me that our village used to be very poor many years ago Thevillagers had to work hard in the fields all day but they could not earn enough for their living Theirlives were very simple Many people had to live in houses made of straw and mud Nowadays myvillage has changed a lot People live in big brick houses In the evening, they can listen to the news onthe radio or watch TV for entertainment All people in my village try their best to make their livingbetter They raise and resurface the roads so that the roads will not be muddy and flooded after it rains.They also share together everything in life They have a peaceful life today

1 Hung’s village used to be poor in the past A True B False

2 Their lives were very simple A True B False

3 Now people still live in mud houses A True B False

4 The road has been renovated to improve living standards A True B False

5 They have a peaceful life today A True B False

Trang 34

I Choose the letter A, B, C or D to complete the passage below.

They widen the roads so cars and lorries can get to the village easily They build a medicalcentre so people’s health can be looked (1) _ at any time They build a new school sotheir (2) _ have better learning conditions They build a bridge (3) _ theriver so villagers have a shorter way to town They also build a football ground so their children can (4) _ sports In addition, they grew cash crops so people can export the crops and have moremoney

I would like to become an agricultural engineer in the future so I can apply new technology toour farming and do more for the village (5) _ our parents did

1 A on B for C into D after

2 A adults B children C parents D husbands

3 A on B by C over D to

4 A do B play C get D have

5 A as B like C so D similar

II Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words.

1 I/ like/ look/ at/ stars/ starry nights

A I like looking at stars on starry nights

B I like look at stars in starry nights

C I like to look at stars in starry nights

D I like looked at stars on starry nights

2 Some farmers/ still/ use/ buffalo-drawn/ carts/ move crops

A Some farmers still uses buffalo-drawn carts to move crops

B Some farmers still uses buffalo-drawn carts move crops

C Some farmers still use buffalo-drawn carts move crops

D Some farmers still use buffalo-drawn carts to move crops

3 City/ children/ have/ more/ interesting life/ country ones

A City children have more interesting life country ones

B City children has more interesting life than country ones

C City children have more interesting life than country ones

D City children has more interesting life country ones

4 collect/ people/ money/ old/ Poor/ some/ make/ to/ bottles

Trang 35

A Poor people collect to make some old bottles money.

B Poor people collect old bottles to make some money

C Poor some money people collect old bottles to make

D Poor people collect to make some money old bottles

5 than/ more/ in the/ in the/ city/ more/ It’s/ countryside/ to live

A It’s more countryside convenient in the city than in the to live

B It’s live in the city than more convenient to in the countryside

C It’s more convenient to than in the live in the city countryside

D It’s more convenient to live in the city than in the countryside

Trang 36

I Matching the pictures with the name of the leisure activities.

2 arts and crafts club B

Your answer:

Trang 37

5-II Read the following passage and choose the correct answer for each gap.

Mark surfs the Internet every day, but he has never (1) more than an hour at a timeonline Mark’s got a laptop and also a smartphone, so he can (2) the Internetanywhere Today, for instance, Mark has been (3) three times

He is not an Internet addict, but some of his friends (4) One friend of his alwayslooks (5) because she spends all night online Although she’s got a lot of bad marks

on the exams, she hasn’t (6) her habits

1 A spend B spending C spent D spends

2 A have B use C play D get

3 A online B Internet C computer D smartphones

4 A is B were C are D was

5 A hard B happily C funny D tired

6 A change B changing C to change D changed

Trang 38

15-MINUTE TEST 10 (UNIT 3)

I Tick () next to the simple sentences.

1 They work together on different jobs

2 Mary plays sports very well, and she won the first prized last year

3 Teens should learn teamwork, and they should also have communication skills

4 Sports activities at school help students relax

5 Peter is hard-working, so he usually gets high scores

6 Mi often chats with her friends

II Complete each sentence with and, but, so, or, moreover, however, therefore, or otherwise.

1 You must do your homework; , you might get a bad grade

2 He’s seventy-two, he still swims, runs and plays football regularly

3 John studied hard for the Maths exam; he got an A+

4 Do you want a cup of tea, would you prefer coffee?

5 Smoking gives you bad breath , it is harmful to your health

6 There are many learning English websites; , some of them are not free

7 I like to read, my grammar is always on-point

8 I hope you are feeling better will be back at college soon

9 Engineering is an interesting career , you have to be good at Maths

10 To be a doctor, you have to study Biology Chemistry

Trang 39

15-MINUTE TEST 11 (UNIT 3)

I Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

1 Don’t worry, she can count on him He’ll try his best to help her

A look after B live on C rely on D stand for

2 They had a discussion in class today about requiring students to wear school

A ban B arrangement C reduction D debate

3 Hoa is an active student She has taken part in different charity projects is her town

A been involved in B taken care of C looked forward to D been grateful to

4 Everyone has their own style of studying I prefer to study by myself so I am not disturbed

A location B method C culture D network

5 It’s too dangerous to climb up that mountain

A normal B risky C brave D unusual

II Mark the letter A, B, c or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

1 I think that the local authority should prohibit and fine heavily anyone catching fish in this lake

A allow B discourage C recognize D agree

2 Solar energy doesn’t cause pollution, but it is not cheap

A expensive B effective C commercial D possible

3 If you follow these simple rules, not only will you save money, but also the environment will becleaner

A earn B count C waste D replace

4 We must not let small children play in the kitchen It is a dangerous place

A handy B suitable C central D safe

5 The city should ban public smoking to protect people's health

A recognise B encourage C allow D disagree

III Complete the sentences below using the given phrases.

they don’t get good marks

his marks are so bad

they might do exercise every day

she always wants to talk to her friends

they should improve their knowledge about English

1 Sue sometimes feels sad and lonely, therefore _

Trang 40

4 Tom does very well at school; however, .

5 The young people need to have good health, so _

Ngày đăng: 02/11/2023, 21:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w