1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp án trắc nghiệm quản trị kinh doanh quốc tế ba28 - 3 tín chỉ - sửa ngày 13.01.2026 - thi tự luận Chú ý: Copy phần Mô tả rồi dán vào file Tài Liệu Vì Câu hỏi và đáp án cập nhật Mới để ở phần Mô tả

35 441 24

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp Án Trắc Nghiệm Quản Trị Kinh Doanh Quốc Tế Ba28 Thi Tự Luận
Chuyên ngành Quản Trị Kinh Doanh Quốc Tế
Thể loại Đáp Án Trắc Nghiệm
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 48,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 147 Các nhà quản trị doanh nghiệp cần am hiểu văn hóa vì các lý do sau đây, ngoài trừ: a. Quản trị có hiệu quả hơn nguồn nhân lực ở nước ngoài b. Áp đặt các giá trị văn hóa của mình khi kinh doanh ở nước ngoài (Đ) c. Nắm bắt tốt hơn mong muốn, nhu cầu, sở thích của khách hàng nước ngoài d. Thiết kế các chương trình phù hợp để quảng cáo, khuyếch trương sản phẩm trên thị trường nước ngoài Câu 148 Trong khuyếch trương quốc tế, chiến lược kéo (Pull Strategy) là phù hợp khi: a. Kênh phân phối trên thị trường ngắn b. Việc tiếp cận các phương tiện truyền thông để chuyển tải các thông điệp marketing gặp khó khăn c. Kênh phân phối trên thị trường dài (Đ) d. Doanh nghiệp kinh doanh các mặt hàng mới phức tạp, trên phân khúc thị trường tương đối nhỏ Câu 149 Một doanh nghiệp đối mặt với các áp lực giảm chi phí và thích ứng với địa phương đều cao thì doanh nghiệp có xu hướng: a. Cho phép các chi nhánh nước ngoài có quyền tự chủ cao trong thực hiện các hoạt động tạo giá trị cơ bản, đồng thời luôn có sự phối hợp chặt chẽ hoạt động với nhau b. Tung ra các sản phẩm giống nhau và sử dụng cùng một chiến lược marketing trên tất cả các thị trường (Đ) c. Chỉ chú trọng thích ứng sản phẩm với từng thị trường d. Tổ chức sản xuất sản phẩm trong nước rồi bán ra thị trường nước ngoài với những thích ứng không đáng kể Câu 150 Ưu điểm của chính sách nhân sự địa tâm là: a. Duy trì văn hóa công ty thống nhất b. Phát triển đội ngũ nhân sự toàn cầu tài năng (Đ) c. Tiết kiệm chi phí d. Chi phí cao

Trang 1

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ KINH DOANH QUỐC TẾ

a Bảo lãnh các khoản vốn vay của các doanh nghiệp xuất khẩu

b Cung cấp thông tin về thị trường nước ngoài cho các doanh nghiệp xuất khẩu

c Thành lập các khu chế xuất

d Thuế xuất khẩu(Đ)

Câu 2

Các doanh nghiệp mong muốn tham gia kinh doanh quốc tế nhằm:

a Tận dụng công suất dư thừa

b Áp lực thích ứng với địa phương cao

c Áp lực giảm chi phí cao(Đ)

d Áp lực giảm chi phí thấp

Câu 4

Các lập luận dưới đây ủng hộ việc công ty mua ngoài từ các nhà cung cấp khác, ngoại trừ

a Công ty có thể giảm bớt sự phụ thuộc vào các nhà cung cấp nước ngoài(Đ)

b Công ty có thể giảm chi phí nhờ loại bỏ bớt những khâu sản xuất kém hiệu quả

Trang 2

c Công ty có cơ hội bán hàng tới những nước cung cấp bán thành phẩm cho công ty

d Công ty có thể linh hoạt trong việc thay đổi nguồn cung cấp

Câu 5

Các nhân tố thúc đẩy toàn cầu hóa bao gồm:

a Giảm bớt các rào cản đối với đầu tư quốc tế

b Giảm bớt các rào cản trong thương mại quốc tế

c Sự phát triển không ngừng của lĩnh vực công nghệ thông tin

d Giảm bớt các rào cản đối với thương mại và đầu tư quốc tế, và sự phát triển không ngừng của khoa học – công nghệ(Đ)

Câu 6

Các quốc gia phát triển là những quốc gia

a Có thu nhập cao, cơ sở hạ tầng hiện đại, chỉ số HDI cao(Đ)

b Cơ cấu kinh tế(Đ)

c Tuổi thọ trung bình của người dân

d Thu nhập bình quân

Trang 3

Câu 9

Chỉ tiêu nào phán ánh trình độ phát triển kinh tế của một quốc gia nhấn mạnh vào khía cạnh chất lượng cuộc sống phát và triển con người?

a Chỉ số phát triển con người (HDI)(Đ)

b GNP bình quân đầu người

c GNP

d GDP

Câu 10

Chiến lược chuyển giao các kỹ năng và sản phẩm vượt trội của danh nghiệp

ra thị trường nước ngoài để cạnh tranh với các đối thủ khác được gọi là:

a Chiến lược quốc tế(Đ)

b Chiến lược toàn cầu

c Chiến lược đa quốc gia

d Chiến lược xuyên quốc gia

Câu 11

Chiến lược nào dưới đây phù hợp với doanh nghiệp hoạt động trong các ngành nơi thị hiếu của khách hàng khác nhau giữa các quốc gia?

a Chiến lược đa quốc gia(Đ)

b Chiến lược toàn cầu

c Chiến lược xuyên quốc gia

d Chiến lược quốc tế

Câu 12

Chiến lược thích ứng sản phẩm và chính sách marketing trên từng thị trường với sở thích, thị hiếu địa phương được gọi là:

a Chiến lược đa quốc gia(Đ)

b Chiến lược xuyên quốc gia

c Chiến lược toàn cầu

d Chiến lược ổn định

Câu 13

Trang 4

Chiến lược tung ra những sản phẩm như nhau, với cùng chính sách

marketing trên tất cả các thị trường được gọi là:

a Chiến lược đa quốc gia

b Chiến lược thu hẹp

c Chiến lược xuyên quốc gia

d Chiến lược toàn cầu(Đ)

Câu 14

Chính sách nhân sự đa tâm:

a Chính sách đưa người của trụ sở chính sang nắm giữ các vị trí chủ chốt ở nước ngoài

b Lựa chọn các nhà quản trị địa phương vào những vị trí quan trọng ở chi nhánhnước ngoài(Đ)

c Coi trọng việc lựa chọn các nhà quản trị thuộc một nước thứ ba

d Coi trọng việc lựa chọn các nhà quản trị tốt nhất bất kể họ thuộc quốc tịch nàoCâu 15

Chính sách nhân sự địa tâm:

a Coi trọng việc lựa chọn các nhà quản trị thuộc một nước thứ ba

b Chính sách đưa người của trụ sở chính sang nắm giữ các vị trí chủ chốt ở nước ngoài

c Lựa chọn các nhà quản trị địa phương vào những vị trí quan trọng ở chi nhánhnước ngoài

d Coi trọng việc lựa chọn các nhà quản trị tốt nhất bất kể họ thuộc quốc tịch nào(Đ)

Trang 5

Chính sách nhân sự vị chủng là:

a Coi trọng việc lựa chọn các nhà quản trị địa phương

b Coi trọng việc lựa chọn các nhà quản trị thuộc một nước thứ ba

c Chính sách đưa người của trụ sở chính sang nắm giữ các vị trí chủ chốt ở nước ngoài(Đ)

d Coi trọng việc lựa chọn các nhà quản trị tốt nhất bất kể họ thuộc quốc tịch nàoCâu 18

Chủ thể nào có vai trò điều tiết thông qua việc tạo lập khuôn khổ pháp lý cho các hoạt động kinh tế - kinh doanh?

Chủ thể thực hiện các giao dịch kinh doanh quốc tế là:

a Các công ty đa quốc gia, các công ty vừa và nhỏ(Đ)

b Chỉ các công ty đa quốc gia

c Chính phủ

d Người tiêu dùng cuối cùng

Câu 20

Chuyển giá là công cụ giúp doanh nghiệp kinh doanh quốc tế:

a Giảm nghĩa vụ thuế trên phạm vi toàn cầu(Đ)

b Giảm chi phí giao dịch

c Tăng cường kiểm soát vốn

d Gia tăng hiệu quả sử dụng vốn

Câu 21

Cơ chế thanh toán bù trừ được thiết lập nhằm:

a Đẩy nhanh thanh toán

b Thanh toán trả dần

Trang 6

c Giảm chi phí giao dịch(Đ)

d Trì hoãn thanh toán

Câu 22

Công ty có xu hướng không tập trung sản xuất vào một hoặc một số ít địa điểm nếu:

a Công ty có thể áp dụng công nghệ sản xuất tinh gọn

b Sự khác biệt về các yếu tố văn hóa, chính trị giữa các nước là không đáng kể(Đ)

c Sản phẩm của công ty đáp ứng nhu cầu giống nhau trên các thị trường

d Kinh phí đầu tư xây dựng các cơ sở sản xuất là rất lớn

Câu 23

Công ty có xu hướng không tổ chức sản xuất phân tán nếu:

a Kinh phí đầu tư xây dựng các nhà máy sản xuất thấp

b Công ty không có khả năng áp dụng công nghệ sản xuất linh hoạt

c Rào cản thương mại ở các thị trường thấp(Đ)

d Sản phẩm của công ty phải đáp ứng nhu cầu riêng biệt cho từng thị trườngCâu 24

Công ty có xu hướng tổ chức sản xuất phân tán với các điều kiện sau đây:

a Công ty có thể áp dụng công nghệ sản xuất tinh gọn

b Rào cản thương mại giữa các thị trường rất cao, và nhu cầu đối với sản phẩm của công ty là không giống nhau giữa các nước(Đ)

c Việc xây dựng nhà máy sản xuất đòi hỏi kinh phí đầu tư rất lớn

d Sản phẩm của công ty đáp ứng nhu cầu giống nhau trên các thị trường

Câu 25

Công ty có xu hướng tổ chức sản xuất phân tán với những điều kiện sau đây, ngoại trừ:

a Công ty có thể áp dụng công nghệ sản xuất tinh gọn(Đ)

b Kinh phí đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất thấp

c Quy mô sản lượng tối ưu của doanh nghiệp nhỏ

d Sự khác biệt về các yếu tố văn hóa, chính trị giữa các nước là không đáng kể

Trang 7

Câu 26

Công ty có xu hướng tổ chức sản xuất tập trung với các điều kiện sau đây, ngoại trừ:

a Công ty có thể áp dụng công nghệ sản xuất tinh gọn

b Sản phẩm của công ty đáp ứng nhu cầu giống nhau trên các thị trường

c Nhu cầu đối với sản phẩm của công ty là không giống nhau giữa các nước(Đ)

d Việc xây dựng nhà máy sản xuất đòi hỏi kinh phí đầu tư rất lớn

b Kinh phí đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất thấp

c Quy mô sản lượng tối ưu của doanh nghiệp nhỏ

d Sự khác biệt về các yếu tố văn hóa, chính trị giữa các nước là không đáng kểCâu 28

Đầu tư quốc tế là:

a Hoạt động bán hàng nội địa

b Hoạt động bán hàng từ nước này sang nước khác

c Hoạt động đấu tư nội địa

d Hoạt động đầu tư từ nước này sang nước khác(Đ)

Câu 29

Đầu tư trực tiếp nước ngoài được coi là có thể tác động tiêu cực sau đây đến nước tiếp nhận, ngoại trừ:

a Cán cân thanh toán xấu đi do nhập khẩu đầu vào từ nước ngoài gia tăng

b Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế(Đ)

c Suy giảm chủ quyền quốc gia

d Chuyển giao công nghệ lạc hậu

Câu 30

Trang 8

Đầu tư trực tiếp nước ngoài được coi là mang lại những lợi ích sau đây cho nước tiếp nhận, ngoại trừ:

a Gia tăng việc làm, thu nhập

b Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c Tiếp nhận công nghệ tiên tiến

d Làm giảm bớt cơ hội việc làm(Đ)

Câu 31

Đầu tư trực tiếp nước ngoài là:

a Đầu tư vốn, công nghệ, và các tài sản hữu hình và vô hình khác để tổ chức kinh doanh ở nước ngoài(Đ)

b Hoạt động bán hàng hóa ra thị trường nước ngoài

c Mua cổ phiếu ở nước ngoài dưới mức khống chế

d Nhượng lại cho đối tác nước ngoài quyền sử dụng các tài sản vô hình

Câu 32

Để hạn chế rủi ro chính trị, doanh nghiệp kinh doanh quốc tế không nên sử dụng biện pháp nào sau đây?

a Chia sẻ lợi ích thông qua việc tài trợ cho các dự án phát triển của địa phương

b Tìm cách loại bỏ các quan chức không thân thiện trong chính quyền địa

phương(Đ)

c Liên doanh, liên kết với các đối tác địa phương

d Vận động hành lang, tuyên truyền quảng bá về vai trò của doanh nghiệp

Câu 33

Để khuyến khích vốn đầu tư trực tiếp từ nước ngoài, nước tiếp nhận

thường áp dụng biện pháp nào sau đây?

a Dành cho các công ty nước ngoài những ưu đãi về tài chính như miễn giảm thuế(Đ)

b Hạn chế quyền sở hữu của các công ty nước ngoài

c Hạn chế đầu tư nước ngoài vào nhiều lĩnh vực trong nền kinh tế

d Đặt ra các quy định khắt khe đối với hoạt động đối với các công ty nước ngoài

Câu 34

Trang 9

Để kiểm soát chặt chẽ công nghệ, hoạt động marketing, bán hàng và cung ứng dịch vụ sau bán hàng ở thị trường nước ngoài thì doanh nghiệp nên lựa chọn phương thức thâm nhập nào dưới đây?

a Chi nhánh sở hữu toàn bộ(Đ)

b Hợp đồng giấy phép

c Liên doanh với một đối tác địa phương

d Hợp đồng nhượng quyền

Câu 35

Doanh nghiệp có xu hướng vươn ra kinh doanh trên thị trường nước ngoài

vì các động cơ sau đây, ngoại trừ:

a Tận dụng công suất dư thừa

b Từ bỏ thị trường trong nước(Đ)

c Tăng doanh số bán

d Tiếp cận nguồn lực ở nước ngoài

Câu 36

Doanh nghiệp kinh doanh quốc tế cần xác định cơ cấu vốn thích hợp nhằm:

a Giảm nghĩa vụ thuế trên phạm vi toàn cầu

b Chủ yếu huy động vốn thống qua phát hành trái phiếu

c Huy động vốn một cách thuận lợi nhất

d Giảm thiểu chi phí vốn và rủi ro đối với doanh nghiệp(Đ)

Câu 37

Doanh nghiệp nên làm gì để giảm thiểu rủi ro chính trị?

a Hạn chế chia sẻ lợi ích và rủi ro với các đối tác địa phương

b Tìm cách lật đổ chính quyền địa phương

c Tìm cách loại bỏ các quan chức không thân thiện trong chính quyền địa

Trang 10

a Chi phí xây dựng nhà máy sản xuất cao

b Rào cản thương mại nhiều(Đ)

c Có thể áp dụng công nghệ sản xuất tinh gọn

d Tỷ giá hối đoái ổn định

Câu 39

Doanh nghiệp nên tổ chức sản xuất phân tán khi:

a Chi phí xây dựng nhà máy sản xuất cao

b Tỷ giá hối đoái ổn định

c Sản phẩm đáp ứng nhu cầu có sự khác biệt lớn giữa các thị trường(Đ)

d Có sự khác biệt lớn giữa các quốc gia về chi phí sản xuất

Câu 40

Doanh nghiệp nên tổ chức sản xuất tập trung khi:

a Chi phí xây dựng nhà máy sản xuất cao(Đ)

b Chi phí xây dựng nhà máy sản xuất thấp

c Rào cản thương mại nhiều

d Không thể áp dụng công nghệ sản xuất tinh gọn

Câu 41

Doanh nghiệp nên tổ chức sản xuất tập trung khi:

a Có sự khác biệt không đáng kể giữa các quốc gia về môi trường kinh doanh

b Có sự khác biệt lớn giữa các quốc gia về môi trường kinh doanh(Đ)

c Rào cản thương mại giữa các nước nhiều

d Tỷ giá hối đoái không ổn định

Trang 11

b Khoản tiền nhất định mà người nhập khẩu phải trả cho mỗi đơn vị hàng nhập

c Thuế tính theo tỷ lệ phần trăm đơn giá hàng xuất khẩu

d Thuế tính theo tỷ lệ phần trăm đơn giá hàng nhập khẩu

Câu 45

Hệ thống kinh tế trong đó các nguồn lực kinh tế như đất đai, tài nguyên thiên nhiên… thuộc sở hữu của cả nhà nước và tư nhân được gọi là

a Kinh tế hỗn hợp(Đ)

b Kinh tế kế hoạch hóa tập trung

c Kinh tế tư nhân

b Kinh tế kế hoạch hóa tập trung(Đ)

c Kinh tế tư nhân

d Kinh tế thị trường

Câu 47

Trang 12

Hệ thống kinh tế trong đó phần lớn các nguồn lực kinh tế như đất đai, tài nguyên thiên nhiên…thuộc sở hữu tư nhân được gọi là:

Hệ thống luật dân sự có nhược điểm là:

a Hợp đồng kinh doanh có nội dung ngắn gọn

b Thần luật (luật tôn giáo)(Đ)

c Luật thương mại

Trang 13

b Tuyển dụng

c Sốc văn hóa nghịch đảo(Đ)

d Đào tạo và phát triển

Câu 52

Hội nhập kinh tế khu vực có tác động tích cực là:

a Các nước thành viên phải hy sinh một phần chủ quyền

b Mất việc làm ở một số ngành công nghiệp

c Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế của các nước thành viên(Đ)

d Dẫn tới hiện tượng chuyển hướng mậu dịch

Câu 53

Khác biệt giữa các kênh phân phối được thể hiện ở điểm nào dưới đây?

a Chiến lược đẩy

a Chi nhánh sở hữu toàn bộ(Đ)

b Doanh nghiệp liên doanh

c Hợp đồng chìa khóa trao tay

d Hợp đồng nhượng quyền

Câu 55

Khi kinh doanh trên thị trường nước ngoài thì các nhà quản trị cần tránh:

a Cân nhắc lựa chọn các phương án kinh doanh phù hợp trên thị trường nước ngoài

b Giao tiếp có hiệu quả với các cá nhân đến từ những nền văn hóa khác

c Lựa chọn sản phẩm phù hợp với văn hóa trên thị trường nước ngoài

d Đưa ra các quyết định kinh doanh chỉ dựa trên quan điểm cá nhân(Đ)

Trang 14

Câu 56

Khi một doanh nghiệp bán hàng hóa của mình cho các trung gian, và sau

đó các trung gian này bán lại hàng hóa cho người mua trên thị trường nước ngoài thì đó phương thức thâm nhập nào?

a Phương thức đầu tư

b Hợp đồng nhượng quyền

c Xuất khẩu trực tiếp

d Xuất khẩu gián tiếp(Đ)

a Chiến lược đa quốc gia

b Chiến lược xuyên quốc gia(Đ)

c Chiến lược quốc tế

d Chiến lược toàn cầu

Câu 59

Khi một doanh nghiệp đầu tư toàn bộ vốn để xây dựng một cơ sở sản xuất mới hoàn toàn ở nước ngoài thì dự án đó được gọi là:

a Đầu tư gián tiếp

b Doanh nghiệp liên doanh

c Xây dựng mới(Đ)

d Mua lại

Câu 60

Trang 15

Khi nào doanh nghiệp không nên lựa chọn phương thức thâm nhập bằng đầu tư?

a Các nhà quản trị có sự hiểu biết sâu về văn hóa các quốc gia

b Chi phí sản xuất trên thị trường nước ngoài cao(Đ)

c Quy mô thị trường nước ngoài lớn

d Doanh nghiệp có nhiều kinh nghiệm tham gia kinh doanh quốc tế

Câu 61

Khi phân tích môi trường kinh tế của một quốc gia, các nhà quản trị

thường quan tâm đến các yếu tố sau đây, ngoại trừ:

a Chỉ số phát triển con người (HDI)

b Tôn giáo phổ biến ở quốc gia đó(Đ)

c GDP/GNP

d Thu nhập bình quân đầu người

Câu 62

Kinh doanh quốc tế bao gồm:

a Các giao dịch đầu tư trực tiếp nước ngoài

a Lập luận về bảo vệ bản sắc văn hía và truyền thống dân tộc

b Lập luận về chính sách thương mại chiến lược(Đ)

c Lập luận về bảo vệ công ăn việc làm

d Lập luận về ngành công nghiệp non trẻ

Câu 64

Lập luận về “ngành công nghiệp non trẻ” cho rằng chính phủ:

a Cần tiếp tục bảo hộ ngành công nghiệp non trẻ ngay cả khi nó đã trưởng thành

Trang 16

b Cần bảo hộ các ngành công nghiệp đã trưởng thành

c Sử dụng các công cụ như thuế quan để bảo vệ các ngành công nghiệp mới có tầm quan trọng đối với nền kinh tế trong tương lai(Đ)

d Không cần bảo hộ các ngành công nghiệp được coi là “non trẻ”

Câu 65

Liên quan đến chiến lược phân phối thì sự khác biệt giữa các kênh phân phối được thể hiện ở điểm nào sau đây?

a Chiến lược định giá

b Rào cản văn hóa

a Chiến lược đa quốc gia

b Chiến lược quốc tế

c Chiến lược toàn cầu(Đ)

d Chiến lược xuyên quốc gia

Câu 67

Một doanh nghiệp được thành lập và đồng sở hữu bởi ít nhất 2 doanh nghiệp có tư cách pháp nhân độc lập nhằm đạt tới mục tiêu kinh doanh chung được gọi là:

a Chi nhánh sở hữu toàn bộ

b Hợp đồng chìa khóa trao tay

c Doanh nghiệp liên doanh(Đ)

Trang 17

b Bảo vệ an ninh quốc gia(Đ)

c Bảo vệ ngành công nghiệp “non trẻ”

d Cải thiện cán cân thanh toán

Câu 69

Nếu các đối thủ cạnh tranh chính thiết lập hoạt động ở những địa điểm chi phí thấp, nơi có công suất dư thừa, khách hàng có vị thế mặc cả mạnh thì doanh nghiệp đối mặt với:

a Áp lực giảm chi phí cao(Đ)

b Áp lực giảm chi phí vừa phải

c Không tồn tại áp lực giảm chi phí

b Hoặc liên minh thuế quan, hoặc thị trường chung hoặc liên minh kinh tế(Đ)

c Liên minh thuế quan

d Thị trường chung

Câu 71

Nếu các nước thành viên thỏa thuận tiến tới thương mại tự do nội khối, nhưng từng thành viên vẫn duy trì chính sách thuế quan riêng của mình với các nước ngoài khối thì đó là:

a Khu vực mậu dịch tự do(Đ)

b Liên minh kinh tế

c Liên minh thuế quan

d Thị trường chung

Câu 72

Nếu các quốc gia thành viên của một khối liên kết chưa thực hiện di chuyển

tự do vốn và lao động trong nội bộ khối thì khối liên kết đó có thể là:

a Hoặc liên minh thuế quan hoặc khu vực mậu dịch tự do(Đ)

Trang 18

b Liên minh thuế quan

a Chiến lược quốc tế(Đ)

b Chiến lược toàn cầu

c Chiến lược đa quốc gia

d Chiến lược xuyên quốc gia

Câu 74

Nếu lợi thế cạnh tranh của một doanh nghiệp nằm ở bí quyết công nghệ độc quyền cần được bảo vệ chặt chẽ thì phương thức thâm nhập thị trường nước ngoài nào là phù hợp nhất?

a Chi nhánh sở hữu toàn bộ(Đ)

Ngày đăng: 02/11/2023, 15:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w