PHỤ LỤC 1 KHTN 8 DẠY SONG SONG BỘ SÁCH KNTT VỚI CUỘC SỐNG NĂM HỌC 2023 2024PHỤ LỤC 1 KHTN 8 DẠY SONG SONG BỘ SÁCH KNTT VỚI CUỘC SỐNG NĂM HỌC 2023 2024PHỤ LỤC 1 KHTN 8 DẠY SONG SONG BỘ SÁCH KNTT VỚI CUỘC SỐNG NĂM HỌC 2023 2024PHỤ LỤC 1 KHTN 8 DẠY SONG SONG BỘ SÁCH KNTT VỚI CUỘC SỐNG NĂM HỌC 2023 2024PHỤ LỤC 1 KHTN 8 DẠY SONG SONG BỘ SÁCH KNTT VỚI CUỘC SỐNG NĂM HỌC 2023 2024PHỤ LỤC 1 KHTN 8 DẠY SONG SONG BỘ SÁCH KNTT VỚI CUỘC SỐNG NĂM HỌC 2023 2024PHỤ LỤC 1 KHTN 8 DẠY SONG SONG BỘ SÁCH KNTT VỚI CUỘC SỐNG NĂM HỌC 2023 2024
Trang 1PHỤ LỤC 1
TRƯỜNG: TH&THCS VỊ QUANG
TỔ: CHUYÊN MÔN THCS
Họ tên GV: Đường Thị Thúy Hằng (Sinh - Hóa)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
1 Số lớp: 1; Số học sinh: 9; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): 0
2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 2 ; Trình độ đào tạo: Đại học
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1 : Khá
3 Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
3.1 KHTN 2 (HÓA HỌC)
(1)
Số lượng (2)
Các bài TN/TH (3)
Ghi chú KHTN 2: PHÂN MÔN HÓA HỌC
- Hình ảnh một số nhãn hóa chất; Chai, lọ đựng hóa chất; Một số dụng cụ thí
nghiệm và thiết bị điện
- Hoạt động Sử dụng thiết bị đo pH: Nước máy, nước mưa, nước ao/hồ, nước
dụng một số hóa chất, thiết
bị cơ bản
Trang 2chanh, nước cam, nước vôi trong; cốc thủy tinh, thiết bị đo pH trong phòng
thí nghiệm
- Hoạt động Khởi động: Cây nến; diêm/ bật lửa.
- Hoạt động Thí nghiệm về biến đổi vật lí: Nước đá viên; cốc thủy tinh, nhiệt kế,
đèn cồn, kiềng sắt
- Hoạt động Thí nghiệm về biến đổi hóa học: Bột sắt, bột lưu huỳnh; Ống
nghiệm chịu nhiệt, đũa thủy tinh, đèn cồn
- Hoạt động Dấu hiệu nhận biết có chất mới tạo thành: Các dd HCl loãng
- Hoạt động Nhận biết dung dich, chất tan và dung môi: Nước cất, muối hạt (đã
thủy tinh, đũa khuấy
- Hoạt động Pha 100g dung dịch nước muối sinh lý: Nước cất, muối hạt (đã
rang khô); Cốc thủy tinh, cân , ống đong
Trang 3- Hoạt động Chứng minh định luật bảo toàn khối lượng: Dung dịch BaCl2
- Phiếu học tập
luật bảo toàn khối lượng và phương trình hóa học
- Phiếu học tập
theo phương trình hóa học
- Hoạt động So sánh tốc độ của một số phản ứng: Hình ảnh, video/clip, về phản
ứng sắt bị gỉ, đốt cháy cồn
- Hoạt động Ảnh hưởng của nồng độ đến tốc độ phản ứng: DD Hydrochloric
acid HCl 0,1M và 1M, 2 đinh sắt giống nhau; Ống nghiệm
- Hoạt động Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng: Viên C sủi, nước
nóng, nước lạnh; Cốc
- Hoạt động Ảnh hưởng của diện tích bề mặt đến tốc độ phản ứng: Dung dich
Hydrochloric acid HCl 0,1M, đá vôi (dạng viên), đá vôi (dạng bột); Ống nghiệm
- Hoạt động Ảnh hưởng của chất xúc tác đến tốc độ phản ứng: Nước Oxy già,
Manganese Oxide; Ống nghiệm
phản ứng và chất xúc tác
- Hoạt động Tìm hiểu khái niệm Acid: Bảng gồm tên gọi, CTHH và dạng tồn tại
của một số acid thông dụng trong dung dịch
- Hoạt động Tính chất của dung dịch Hydrochloric acid HCl: Dung dich
Trang 4Hydrochloric acid HCl 1M, sắt, kẽm, giấy quỳ tím/giấy pH; Ống nghiệm, ống
hút nhỏ giọt
- Hoạt động Tìm hiểu ứng dụng của một số Acid quan trọng: Tranh, ảnh, mô tả
- Hoạt động Tìm hiểu khái niệm Base: Bảng gồm tên gọi, CTHH và dạng tồn tại
của một số base thông dụng trong DD
- Hoạt động Tính chất hóa học của Base: DD NaOH loãng (Sodium
Hydroxide), Hydrochloric acid HCl loãng, Phenolphthalein, giấy quỳ tím/giấy
pH; Ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt
- Hoạt động Xác định pH của một số chất bằng giấy pH: Nước lọc, nước chanh,
nước ngọt có gas, nước rửa bát, dấm ăn, DD Baking Soda, giấy pH; Ống hút nhỏ
giọt, đĩa thủy tinh
- Phiếu học tập
Thang pH
- Hoạt động Tìm hiểu khái niệm Oxide: Bảng gồm tên gọi, CTHH của một số
Oxide thông dụng
- Hoạt động Tìm hiểu tính chất hóa học của một số Oxide Acid: Đá vôi (dạng
bột), dung dịch HCl 0,1M, nước, nước vôi trong, giấy pH; Ống nghiệm, thìa lấy
hóa chất, panh, ống thủy tinh hình chữ L
Trang 5- Hoạt động Tìm hiểu tính chất hóa học của một số Oxide Base: Copper (II)
chất
- Phiếu học tập
- Hoạt động Tìm hiểu về các phản ứng tạo muối: Bảng gồm các phản ứng tạo
muối, CTHH và tên gọi của một số muối thông dụng
- Sơ đồ mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ (sơ đồ phân loại các hợp chất vô cơ
và tóm tắt tính chất của các hợp chất vô cơ)
- Phiếu học tập
- Hoạt động Trình bày về các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng:
Tranh, ảnh, tài liệu về các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng và vai
trò của chúng đối với sự phát triển của cây trồng
- Hoạt động Làm phân bón hữu cơ: Rác thải hữu cơ, men vi sinh, nước; Dao,
Trang 6(1) (2) TN/TH (3) chú KHTN 3: PHÂN MÔN SINH HỌC
- Tranh ảnh, video hoặc mô hình cấu tạo cơ thể người
- Video giới thiệu các hệ cơ quan và chức năng của chúng trong cơ thể người
quát cơ thể người
- Tranh ảnh, mô hình cấu tạo hệ vận động
- Video về hoạt động của hệ vận động
- Dụng cụ thực hành sơ cứu người bị gẫy xương (phần chuẩn bị trong SGK):
+ Nẹp bằng tre/gỗ/nhựa dài từ 30 cm đến 40 cm, rộng từ 4 cm đến 5 cm;
+ Dây vải rộng bản/ băng y tế dài 2 met, rộng từ 4 cm đến 5 cm;
+ Bông/gạc y tế hoặc miếng vải sạch, kích thước 20 cm x 40 cm;
+ Khăn vải
- Lưu ý: Có thể sử dụng các dụng cụ tương tự phù hợp với điều kiện thực tế
vận động ở người
- Tranh ảnh, hoặc mô hình vẽ cấu tạo hệ tiêu hóa ở người
dưỡng và tiêu hóa ở người
- Tranh ảnh hoặc video về hệ tuần hoàn ở người
- Thiết bị, dụng cụ đo huyết áp, cấp cứu người chảy máu, tai biến, đột quỵ (trong
SGK):
+ Băng gạc (1 cuộn), gạc (1 gói), bông y tế (1 gói), dây cao su hoặc dây vải, vải
và hệ tuần hoàn của cơ thể người
Trang 7mềm (1 miếng kích thước 10 cm x 30 cm), cồn Iodine.
+ Huyết áp kế (huyết áp kế đồng hồ, hoặc huyết áp kế điện tử), ống nghe tim,
phổi
- Tranh ảnh hoặc video về cấu tạo hệ hô hấp ở người
- Tranh ảnh hoặc video về tác hại của khói thuốc lá đối với con người
- Tranh mô tả các thao tác hô hấp nhân tạo, cấp cứu người đuối nước
hấp ở người
- Tranh ảnh, mô hình về cấu tạo hệ bài tiết
- Tranh ảnh về mô hình máy chạy thận nhân tạo
tiết ở người
- Tranh ảnh/video về các thành phần của môi trường trong cơ thể
hòa môi trường trong của cơ thể người
- Tranh ảnh cấu tạo của hệ thần kinh ở người
- Tranh ảnh cấu tạo thị giác, thính giác
thần kinh và giác quan ở người
- Tranh ảnh các tuyến nội tiết trong cơ thể người
- Tư liệu về tình hình mắc bệnh nội tiết ở địa phương (nếu có)
tiết ở người
Trang 810 - TV/máy chiếu, laptop (thiết bị để chiếu các hình vẽ trong bài lên màn ảnh).
- Tranh ảnh hoặc video cấu tạo da ở người
- Nhiệt kế điện tử, bông y tế
điều hòa thân nhiệt ở người
- Tranh ảnh đại gia đình nhiều thế hệ
- Tranh ảnh về hệ sinh dục nam và nữ
- Phiếu học tập về chức năng các cơ quan trong hệ sinh dục nam và nữ theo gợi
ý:
Hệ sinh dục nam
Hệ sinh dục nữ
- Video minh họa quá trình thụ tinh và thụ thai ở người
- Tranh ảnh minh họa chu kì kinh nguyệt, một số biện pháp tránh thai
- Video về thực trạng và hậu quả của việc nạo phá thai ở tuổi vị thành niên
- Tranh ảnh, video về một số bệnh lây truyền qua đường sinh dục
sản ở người
- Các hình ảnh trong SGK hoặc các hình ảnh tương tự
- Tìm hiểm một số loài sinh vật thường gặp sống trong các loại môi trường (đặc
biệt là môi trường trong đất) để lấy ví dụ hoặc nhận xét câu trả lời của học sinh
trường và các nhân tố sinh thái
- Các hình ảnh trong SGK hoặc hình ảnh, ví dụ ở địa phương gần gũi với học
Trang 9- Hình ảnh trong SGK hoặc các hình ảnh tương tự, gần gũi hơn với HS Các hình
ảnh đưa ra cần đảm bảo tính chính xác và hiệu quả
xã sinh vật
- Tranh ảnh hoặc video ngắn về các kiểu hệ sinh thái
- Tranh ảnh chuỗi và lưới thức ăn
- Sơ đồ, tranh ảnh về quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong hệ
sinh thái
- Tranh ảnh, video về hoạt động bảo vệ các hệ sinh thái như trồng rừng, dọn rác
thải, tuyên truyền bảo vệ hệ sinh thái
sinh thái
- Tranh ảnh hoặc video giới thiệu về sinh quyển
- Tranh ảnh hoặc video giới thiệu về các khu sinh học chủ yếu trên Trái Đất: Khu
sinh học trên cạn, khu sinh học nước ngọt, khu sinh học biển
quyển
- Hình 46.1 Khả năng tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể
- Hình 46.2 Hiện tượng khốn chế sinh học giữa hai quần thể thỏ tuyết và linh
miêu
- Hình 46.3 Sự phân tầng của các quần thể thực vật trong rừng mưa nhiệt đới
- Hình 46.4 Mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã
01
Bài 46: Cân bằng tự nhiên.
- Hình 47.1 Hoạt động trồng trọt qua một số thời kỳ phát triển XH
- Hình 47.2 Một số hình ảnh về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường
01 Bài 47: Bảo
vệ môi trường
Trang 10- Bảng 47.1 Tình trạng ô nhiễm một số loại môi trường ở địa phương
4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ
môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
Dạy các bài có sử dụng CNTT: trình chiếuhình ảnh và video, sử dụng phần mềm dạyhọc, thí nghiệm ảo
- Tổ chức các hội thi, đố vui, câu lạc bộ
II Kế hoạch dạy học
1 Phân phối chương trình:
Trang 11(20 tiết + 1 tiết ôn tập giữa kì I + 1 tiết kiểm tra giữa kì I)2
Bài 2: Phản ứng
hoá học
- Phân biệt được sự biến đổi vật lý, biến đổi hoá học Đưa ra được ví dụ
về sự biến đổi vật lý và sự biến đổi hoá học
- Tiến hành được một số thí nghiệm về sự biến đổi vật lý và biến đổi hoáhọc
- Nêu được khái niệm phản ứng hoá học, chất đầu và sản phẩm
- Nêu được sự sắp xếp khác nhau của các nguyên tử trong phân tử chấtđầu và sản phẩm
- Chỉ ra được một số dấu hiệu chứng tỏ có phản ứng hoá học xảy ra
- Nêu được khái niệm và đưa ra được ví dụ minh hoạ về phản ứng toảnhiệt, thu nhiệt
- Trình bày được các ứng dụng phổ biến của phản ứng toả nhiệt (đốt cháythan, xăng, dầu)
khối chất khí
- Tính được khối lượng mol (M); Chuyển đổi được giữa số mol (n) vàkhối lượng (m)
- Nêu được khái niệm tỉ khối, viết được công thức tính tỉ khối của chấtkhí
- So sánh được chất khí này nặng hay nhẹ hơn chất khí khác dựa vào côngthức tính tỉ khối
Trang 12- Nêu được khái niệm thể tích mol của chất khí ở áp suất 1 bar và 25 0C.
- Sử dụng được công thức
để chuyển đổi giữa số mol và thể tích chất khí ở điều
- Tính được độ tan, nồng độ phần trăm; nồng độ mol theo công thức
- Tiến hành được thí nghiệm pha một dung dịch theo một nồng độ chotrước
khối lượng được bảo toàn
- Phát biểu được định luật bảo toàn khối lượng
6 Ôn tập giữa kì I 1 16 - Kiến thức cần nhớ từ bài mở đầu đến bài 5
7 Kiểm tra giữa kì
Trang 13- Lập được sơ đồ phản ứng hoá học dạng chữ và phương trình hoá học(dùng công thức hoá học) của một số phản ứng hoá học cụ thể.
- Tính được lượng chất trong phương trình hóa học theo số mol, khối
- Nêu được khái niệm hiệu suất của phản ứng và tính được hiệu suất củamột phản ứng dựa vào lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết và lượngsản phẩm thu được theo thực tế
+ Nêu được các yếu tố làm thay đổi tốc độ phản ứng;
+ Nêu được khái niệm về chất xúc tác
CHƯƠNG II: MỘT SỐ CHẤT THÔNG DỤNG
(18 tiết + 01 tiết ôn tập cuối kì I + 01 tiết ôn tập giữa kì II + 01 tiết kiểm tra giữa kì II+ 01 tiết ôn tập
cuối kì II + 01 tiết kiểm tra cuối kì II)
- Tiến hành được thí nghiệm của hydrochloric acid (làm đổi màu chất chỉthị; phản ứng với kim loại), nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trongthí nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút ra nhận xét về tính chất của
Trang 14- Nêu được kiềm là các hydroxide tan tốt trong nước.
- Tiến hành được thí nghiệm base là làm đổi màu chất chỉ thị, phản ứngvới acid tạo muối, nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thínghiệm (viết phương trình hoá học) và rút ra nhận xét về tính chất củabase
- Tra được bảng tính tan để biết một hydroxide cụ thể thuộc loại kiềmhoặc base không tan
12 Ôn tập cuối kì I 1 31 - Kiến thức cần nhớ từ bài mở đầu đến bài 9
- Liên hệ được pH trong dạ dày, trong máu, trong nước mưa, đất
khác
- Viết được phương trình hoá học tạo oxide từ kim loại/phi kim vớioxygen
Trang 15- Phân loại được các oxide theo khả năng phản ứng với acid/base (oxideacid, oxide base, oxide lưỡng tính, oxide trung tính).
- Tiến hành được thí nghiệm oxide kim loại phản ứng với acid; oxide phikim phản ứng với base; nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thínghiệm (viết phương trình hoá học) và rút ra nhận xét về tính chất hoá họccủa oxide
hình thành từ sự
- Chỉ ra được một số muối tan và muối không tan từ bảng tính tan
- Trình bày được một số phương pháp điều chế muối
- Đọc được tên một số loại muối thông dụng
16 Ôn tập giữa kì I 1 39 - Kiến thức cần nhớ từ 9 đến bài 11
17 Kiểm tra giữa kì
I
base, với muối; nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm(viết phương trình hoá học) và rút ra kết luận về tính chất hoá học củamuối
- Trình bày được mối quan hệ giữa acid, base, oxide và muối; rút ra đượckết luận về tính chất hoá học của acid, base, oxide
Trang 16hoá học một số nguyên tố: đa lượng, trung lượng, vi lượng dưới dạng vô cơ và hữu
cơ) cho đất, cây trồng
- Nêu được thành phần và tác dụng cơ bản của một số loại phân bón hoáhọc đối với cây trồng (phân đạm, phân lân, phân kali, phân N–P–K)
- Trình bày được ảnh hưởng của việc sử dụng phân bón hoá học (khôngđúng cách, không đúng liều lượng) đến môi trường của đất, nước và sứckhoẻ của con người
- Đề xuất được biện pháp giảm thiểu ô nhiễm của phân bón
20 Ôn tập cuối kì I 1 47 - Kiến thức cần nhớ từ 9 đến bài 12
21 Kiểm tra cuối kì
I
1.2 KHTN 3 (SINH HỌC) = 48 TIẾT
CHƯƠNG VII: SINH HỌC CƠ THỂ NGƯỜI
(26 tiết + 2 tiết ôn tập + 1 tiết kiểm tra giữa HK I + 1 tiết kiểm tra cuối kì I = 30 tiết)
- Dựa vào sơ đồ (hoặc hình vẽ), mô tả được cấu tạo sơ lược các cơ quancủa hệ vận động Phân tích được sự phù hợp giữa cấu tạo với chức năngcủa hệ vận động Liên hệ được kiến thức đòn bẩy vào hệ vận động
- Trình bày được một số bệnh, tật liên quan đến hệ vận động và một số
Trang 17bệnh về sức khỏe học đường liên quan hệ vận động (ví dụ: cong vẹo cộtsống) Nêu được một số biện pháp bảo vệ các cơ quan của hệ vận động vàcách phòng chống các bệnh, tật.
- Nêu được ý nghĩa của tập thể dục, thể thao và chọn phương pháp luyệntập thể thao phù hợp (tự đề xuất được một chế độ luyện tập cho bản thânnhằm nâng cao thể lực và thể hình)
- Vận dụng được hiểu biết về hệ vận động và các bệnh học đường để bảo
vệ bản thân và tuyên truyền, giúp đỡ cho người khác
- Vận dụng được hiểu biết về lực và thành phần hoá học của xương đểgiải thích sự co cơ, khả năng chịu tải của xương
- Nêu được tác hại của bệnh loãng xương
- Thực hành: Thực hiện được sơ cứu và băng bó khi người khác bị gãyxương; tìm hiểu được tình hình mắc các bệnh về hệ vận động trong trườnghọc và khu dân cư
dưỡng và tiêu hoá
ở người
- Nêu được mối quan hệ giữa tiêu hoá và dinh dưỡng
- Trình bày được chức năng của hệ tiêu hoá
- Quan sát hình vẽ (hoặc mô hình, sơ đồ khái quát) hệ tiêu hoá ở người, kểtên được các cơ quan của hệ tiêu hoá Nêu được chức năng của mỗi cơquan và sự phối hợp các cơ quan thể hiện chức năng của cả hệ tiêu hoá
- Trình bày được chế độ dinh dưỡng của con người ở các độ tuổi
Trang 18- Nêu được nguyên tắc lập khẩu phần thức ăn cho con người Thực hànhxây dựng chế độ dinh dưỡng cho bản thân và những người trong gia đình.
- Nêu được một số bệnh về đường tiêu hoá và cách phòng và chống (bệnhrăng, miệng; bệnh dạ dày; bệnh đường ruột, )
- Vận dụng được hiểu biết về dinh dưỡng và tiêu hoá để phòng và chốngcác bệnh về tiêu hoá cho bản thân và gia đình
4 Ôn tập giữa kì I 1 8 Kiến thức cần nhớ từ bài 30 đến bài 32 (tiết 7)
5 Kiểm tra giữa kì
+ Nêu được khái niệm an toàn thực phẩm Trình bày được một số điềucần biết về vệ sinh thực phẩm
+ Nêu được một số nguyên nhân chủ yếu gây ngộ độc thực phẩm Lấyđược ví dụ minh hoạ Kể được tên một số loại thực phẩm dễ bị mất antoàn vệ sinh thực phẩm do sinh vật,
hoá chất, bảo quản, chế biến
+ Kể được tên một số hoá chất (độc tố), cách chế biến, cách bảo quản gâymất an toàn vệ sinh thực phẩm
+ Trình bày được cách bảo quản, chế biến thực phẩm an toàn
+ Trình bày được một số bệnh do mất vệ sinh an toàn thực phẩm và cáchphòng và chống các bệnh này