PHỤ LỤC 1 KHTN LỚP 6 SẠY SONG SONG BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO NĂM HỌC 2023 2024 CHUẨN MẪUPHỤ LỤC 1 KHTN LỚP 6 SẠY SONG SONG BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO NĂM HỌC 2023 2024 CHUẨN MẪUPHỤ LỤC 1 KHTN LỚP 6 SẠY SONG SONG BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO NĂM HỌC 2023 2024 CHUẨN MẪUPHỤ LỤC 1 KHTN LỚP 6 SẠY SONG SONG BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO NĂM HỌC 2023 2024 CHUẨN MẪUPHỤ LỤC 1 KHTN LỚP 6 SẠY SONG SONG BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO NĂM HỌC 2023 2024 CHUẨN MẪUPHỤ LỤC 1 KHTN LỚP 6 SẠY SONG SONG BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO NĂM HỌC 2023 2024 CHUẨN MẪUPHỤ LỤC 1 KHTN LỚP 6 SẠY SONG SONG BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO NĂM HỌC 2023 2024 CHUẨN MẪUPHỤ LỤC 1 KHTN LỚP 6 SẠY SONG SONG BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO NĂM HỌC 2023 2024 CHUẨN MẪUPHỤ LỤC 1 KHTN LỚP 6 SẠY SONG SONG BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO NĂM HỌC 2023 2024 CHUẨN MẪU
Trang 1Phụ lục I KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: TH&THCS VỊ QUANG
TỔ: CHUYÊN MÔN THCS
Họ và tên: Đường Thị Thúy Hằng (Sinh - Hóa)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: KHTN - KHỐI LỚP: 6
(Năm học 2023 - 2024)
I Đặc điểm tình hình
1 Số lớp: 1; Số học sinh:13 ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không
2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 2; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0 ; Đại học: 2; Trên đại học: Không
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1 : Tốt: 2 ; Khá : 0 ; Đạt: Không; Chưa đạt: Không
3 Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo
dục)
3.1 KHTN 2 - PHÂN MÔN HÓA HỌC: CHẤT VÀ SỰ BIẾN ĐỔI CỦA CHẤT
chú
1 - Bộ TN để đo nhiệt độ sôi của nước: giá TN,
đèn cồn, bật lửa, bình cầu, nước cất, nhiệt kế,
ống thủy tinh chữ l, nút cao su
04 bộ Bài 8: Sự đa dạng và các thể cơ bản của chất
Tính chất của chất
Trang 2- Bộ TN tìm hiểu tính tan: 2 cốc nước, dầu ăn,
muối, đũa
- Bộ TN đun nóng đường: bát sứ, đường, giá
TN, đèn cồn, bật lửa
- Bộ TN làm nóng chảy nến: bát sứ, nến, giá
TN, đèn cồn, bật lửa
- Bộ TN đun sôi và làm lạnh nước: cốc thủy
tinh chứa nước, giá TN, đèn cồn, bật lửa, bình
cầu chứa nước lạnh
2 - Bình tam giác có nắp kín chứa đầy khí oxygen
có dán STT nhóm, que đóm dài, bật lửa
04 bộ Bài 9: Oxygen
3 - Bộ TN gồm: nến, bật lửa, chậu thủy tinh nhỏ,
nước màu (dung dịch NaOH loãng, có pha vài
giọt dung dịch phenol phtalein), ống thủy tinh
hình trụ thẳng đứng, trong suốt, có chia vạch, 1
đầu hở, 1 đầu kín, khay để đồ
04 bộ Bài 10 Không khí và bảo vệ môi trường
không khí
4 - Bộ TN gồm:
+ Dụng cụ: đèn cồn, cốc thủy tinh, ống nghiệm,
kẹp gỗ, ống nhỏ giọt
+ Hóa chất: nước, đường, giấm, xăng
+ Vật liệu : Dây cao su, đinh sắt, dây đồng, mẩu
gỗ, dây nhựa
04 bộ Bài 11: Một số vật liệu thông dụng
5 - Bộ TN gồm: 04 bộ Bài 12: Nhiên liệu và an ninh năng lượng
Trang 3+ Dụng cụ: đèn cồn, cốc thủy tinh, ống nghiệm,
kẹp gỗ, ống nhỏ giọt
+ Hóa chất: xăng
+ Nhiên liệu: củi
6 - Bộ TN gồm:
+ Dụng cụ: ống nghiệm, công tơ hút, đũa thủy
tinh, thìa thủy tinh
+ Hóa chất: Nước cất, ethanol, dầu ăn, muối ăn,
đường, bột mì, cát, thuốc tím, iodine, khí
amonia, khí hydrogen chloride, khí oxygen, khí
sulfuro, khí nitrogen
04 bộ Bài 15: Chất tinh khiết – Hỗn hợp
7 - Bộ TN gồm:
+ Dụng cụ: Bình tam giác, phễu lọc, giấy lọc,
đũa thủy tinh, cốc thủy tinh, giá thí nghiệm, bát
sứ, kiềng sắt, lưới amiăng, đèn cồn, bật
lửa/diêm
+ Hóa chất: Nước, cát, muối ăn, dầu ăn
04 bộ Bài 16: Một số phương pháp tác chất ra khỏi
hỗn hợp
8 - Bộ TN: lò xo, khối gỗ hình hộp, mặt phẳng
nghiêng
04 bộ Bài 41.Năng lượng
3.2 KHTN 3 - PHÂN MÔN SINH HỌC: VẬT SỐNG
chú
1 - Tranh, dụng cụ thí nghiệm: cốc, đèn pin, quả 04 bộ Bài 2: Các lĩnh vực chủ yếu của KHTN
Trang 4địa cầu
2 - Kính lúp, kính hiển vi 04 bộ Bài 3: Quy định an toàn trong phòng thực
hành
3 - Dụng cụ: kính lúp, kính hiển vi, lam kính, đĩa
kính, lamen, pipette, kim mũi mác, panh
- Hóa chất: nước cất, xanh methylene
- Mẫu vật: trứng cá, củ hành, con ếch
04 bộ Bài 18: Thực hành quan sát tế bào sinh vật
4 - Dụng cụ: kính hiển vi, lam kính, lamen,
pipette, giấy thấm, giấy bìa, kim chỉ, keo dán, lọ
thủy tinh
- Mẫu vật: mẫu nước ao, mẫu TV
- Bộ ảnh TV
- Mô hình tháo lắp cơ thể người
04 bộ Bài 21: Thực hành quan sát sinh vật
5 - Sơ đồ khóa lưỡng phân
- Bộ ảnh đại diện 7 bộ côn trùng
- Bộ ảnh đại diện 5 giới SV
04 bộ Bài 23: TH Xây dựng khóa lưỡng phân
6 - Dụng cụ: kính hiển vi, lam kính, lamen,
pipette, giấy lọc
- Mẫu vật: nước dưa muối
- Tiêu bản mẫu
04 bộ Bài 26: TH quan sát vi khuẩn
7 -Dụng cụ: kính lúp, kéo, bút chì
-Mẫu vật: TV có sẵn ở địa phương
-Bộ tranh các nhóm TV
04 bộ Bài 30: TH phân loại Thực vật
8 -Dụng cụ: Máy ảnh, giấy, bút 04 bộ Bài 32: TH Quan sát và phân loại động vật
Trang 5ngoài thiên nhiên
9 -Dụng cụ: kính lúp, máy ảnh, sổ ghi chép, bút,
thước dây
-Tài liệu nhận diện nhanh một số loài SV
04 bộ Bài 34: Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên
4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ
môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
1 Phòng thực hành Hóa - Sinh 01 Dạy các bài thực hành Hóa - Sinh
3 Phòng thực hành Vật lí - Công nghệ 01 Dạy các bài thực hành thực hành Vật lí
II Kế hoạch dạy học
1 Phân phối chương trình:140 tiết (Học kì I: 72 tiết, học kì II: 68 tiết)
1.1 KHTN 2 - PHÂN MÔN HÓA HỌC: CHẤT VÀ SỰ BIẾN ĐỔI CỦA CHẤT = 31 TIẾT
(1)
Số tiết (2)
Yêu cầu cần đạt
(3) HỌC KÌ I = 18 tiết
MỞ ĐẦU = 7 tiết
1 Bài 1: Giới thiệu về khoa
học tự nhiên
1 - Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên
- Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống
2 Bài 2: Các lĩnh vực chủ
yếu của KHTN
2 - Phân biệt được các lĩnh vực chủ yếu của khoa học tự nhiên
- Phân biệt vật sống vật không sống dựa vào các đặc điểm đặc trưng
CHỦ ĐỀ 2: CÁC THỂ CƠ BẢN CỦA CHẤT
5 Bài 8: Sự đa dạng và các
thể cơ bản của chất Tính
chất của chất
3 - Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung quanh chúng ta, trong các
vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh )
- Trình bày được một số đặc điểm cơ bản ba thể (rắn; lỏng; khí) thông qua quan sát
Trang 6- Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba thể của chất.
- Nêu được một số tính chất của chất (tính chất vật lí, tính chất hoá học)
- Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng tụ, đông đặc
- Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển thể (trạng thái) của chất
- Trình bày được quá trình diễn ra sự chuyển thể (trạng thái): nóng chảy, đông đặc; bay hơi, ngưng tụ
6 Ôn tập chủ đề 2 1 - Nắm vững các kiến thức cơ bản đã học theo yêu cầu cần đạt các bài học
phân môn Hóa - Chủ đề 2
CHỦ ĐỀ 3: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
7 Bài 9: Oxygen 1 - Nêu được một số tính chất của oxygen (trạng thái, màu sắc, tính tan, )
- Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống, sự cháy và quá trình đốt nhiên liệu
8 Ôn tập giữa học kỳ I 1 - Nắm vững các kiến thức cơ bản đã học theo yêu cầu cần đạt các bài học
phân môn Hóa học - Nửa đầu học kì 1
9 Kiểm tra, đánh giá giữa
học kỳ I (kết hợp với 01
tiết môn Sinh)
1 - Kiểm tra việc nắm các kiến thức cơ bản đã học theo yêu cầu cần đạt 3 phân
môn: Lí, Hóa, Sinh
10 Bài 10 Không khí và bảo
vệ môi trường không khí
3 - Nêu được thành phần của không khí
- Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần phần trăm thể tích của oxygen trong không khí
- Trình bày được vai trò của không khí đối với tự nhiên
- Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các chất gây ô nhiễm, nguồn gây ô nhiễm không khí, biểu hiện của không khí bị ô nhiễm
Trang 7- Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí.
11 Ôn tập chủ đề 3 1 - Nắm vững các kiến thức cơ bản đã học theo yêu cầu cần đạt các bài học
phân môn Hóa học chủ đề 3
HỌC KÌ II = 13 tiết CHỦ ĐỀ 4: MỘT SỐ VẬT LIỆU, NHIÊN LIỆU, NGUYÊN LIỆU, LƯƠNG THỰC - THỰC PHẨM THÔNG DỤNG.
TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA CHÚNG
11 Bài 11: Một số vật liệu
thông dụng
2 - Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số vật liệu thông dụng
- Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất của một số vật liệu thông dụng
- Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết luận về tính chất của một số vật liệu
- Nêu được cách sử dụng một số vật liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững
12 Bài 12: Nhiên liệu và an
ninh năng lượng
2 - Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nhiên liệu thường dùng
trong đời sống hàng ngày
- Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất của một số nhiên liệu
- Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết luận về tính chất của một số nhiên liệu
- Nêu được cách sử dụng một số nhiên liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững
13 Bài 13: Một số nguyên
liệu
2 - Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nguyên liệu thường dùng
trong sản xuất và trong công nghiệp
- Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất của một số nguyên
Trang 8- Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết luận về tính chất của một số nguyên liệu
- Nêu được cách sử dụng một số nguyên liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm
sự phát triển bền vững
14 Bài 14: Một số lương
thực – thực phẩm
2 - Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số LT-TP thường sử dụng
trong đời sống hàng ngày
- Đề xuất được phương án tìm hiểu về 1 số tính chất của 1 số LT-TP
- Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết luận về tính chất của 1 số LT-TP
15 Ôn tập chủ đề 4 1 - Nắm vững các kiến thức cơ bản đã học theo yêu cầu cần đạt các bài học
phân môn Hóa học chủ đề 4
CHỦ ĐỀ 5: CHẤT TINH KHIẾT, HỖN HỢP PHƯƠNG PHÁP TÁCH CÁC CHẤT
16 Bài 15: Chất tinh khiết –
Hỗn hợp
3 - Nêu được khái niệm hỗn hợp, chất tinh khiết
- Phân biệt được hỗn hợp đồng nhất, hỗn hợp không đồng nhất
- Nhận ra được một số khí cũng có thể hoà tan trong nước để tạo thành một dung dịch; các chất rắn hoà tan và không hoà tan trong nước
- Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến lượng chất rắn hoà tan trong nước
- Thực hiện được thí nghiệm để biết dung môi, dung dịch là gì; phân biệt được dung môi và dung dịch
- Quan sát một số hiện tượng trong thực tiễn để phân biệt được dung dịch với huyền phù, nhũ tương
17 Ôn tập giữa học kỳ II 1 - Nắm vững các kiến thức cơ bản đã học theo yêu cầu cần đạt các bài học
phân môn Hóa - Nửa đầu HK 2
Trang 918 Kiểm tra, đánh giá giữa
học kỳ II (kết hợp với
01 tiết môn Sinh)
1 - Kiểm tra việc nắm các kiến thức cơ bản đã học theo yêu cầu cần đạt 3 phân
môn: Lí, Hóa, Sinh
19 Bài 16: Một số phương
pháp tách chất ra khỏi
hỗn hợp
2 - Chỉ ra được mối liên hệ giữa tính chất vật lí của một số chất thông thường
với phương pháp tách chúng ra khỏi hỗn hợp và ứng dụng của các chất trong thực tiễn
- Trình bày được một số cách đơn giản để tách chất ra khỏi hỗn hợp và ứng dụng của các cách tách đó
- Sử dụng được một số dụng cụ, thiết bị cơ bản để tách chất ra khỏi hỗn hợp bằng cách lọc, cô cạn, chiết
20 Ôn tập cuối học kỳ II 1 - Nắm vững các kiến thức cơ bản đã học theo yêu cầu cần đạt các bài học
phân môn Hóa học kì II
21 Kiểm tra, đánh giá cuối
học kỳ II (kiểm tra tính
vào số tiết của môn Lý,
Hoá)
1 - Kiểm tra việc nắm các kiến thức cơ bản đã học theo yêu cầu cần đạt 3 phân
môn: Lí, Hóa, Sinh
1.2 KHTN 3 - PHÂN MÔN SINH HỌC: VẬT SỐNG = 58 tiết
(1)
Số tiết (2)
Yêu cầu cần đạt
(3) HỌC KÌ I = 36 tiết
CHỦ ĐỀ 6: TẾ BÀO - ĐƠN VỊ CƠ SỞ CỦA SỰ SỐNG
1 Bài 3: Quy định an
toàn trong phòng
thực hành
4 - Nêu được các quy định an toàn trong phòng thực hành
- Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành
- Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn trong phòng thực hành
Trang 10- Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thường gặp khi học tập môn KHTN
- Biết sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học
2 Bài 17: Tế bào 5 - Nêu được khái niệm, chức năng của tế bào
- Nêu được hình dạng và kích thước điển hình của một số loại tế bào
- Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng mỗi thành phần chính của tế bào
- Phân biệt tế bào nhân sơ, tế bào nhân thực, tế bào động vật, tế bào thực vật Nhận biết được lục lạp là bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở cây xanh
- Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của sự sống
- Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và phân chia của tế bào và nêu được ý nghĩa của quá trình đó
3 Bài 18: Thực hành
quan sát tế bào
sinh vật
2 - Quan sát được cấu tạo, hình dạng và kích thước tế bào
- Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường và tế bào nhỏ dưới kính lúp và kính hiển vi quang học
- Sự khác nhau giữa tế bào động vật với tế bào thực vật
4 Ôn tập chủ đề 6 - Nắm vững các kiến thức cơ bản đã học theo yêu cầu cần đạt các bài học phân
môn Sinh - Chủ đề 6
CHỦ ĐỀ 7 : TỪ TẾ BÀO ĐẾN CƠ THỂ
5 Bài 19: Cơ thể đơn
bào và đa bào
2 - Nhận biết được cơ thể đơn bào và lấy được ví dụ minh họa
- Nhận biết được cơ thể đa bào và lấy được ví dụ minh họa
6 Bài 20: Các cấp độ
tổ chức trong cơ
thể đa bào
2 - Trình bày được mối quan hệ từ tế bào hình thành nên mô, cơ quan, hệ cơ quan và
cơ thể
- Nêu được khái niệm mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể Lấy ví dụ minh họa
7 Bài 21: Thực hành 2 - Quan sát và vẽ được một số cơ thể đơn bào
Trang 11quan sát tế bào
sinh vật
- Quan sát và mô tả được các cơ quan cấu tạo cây xanh
- Quan sát và mô tả được cấu tạo cơ thể người
8 Ôn tập giữa kì I 1 - Nắm vững các kiến thức cơ bản đã học theo yêu cầu cần đạt các bài học phân
môn Sinh học, nửa đầu HK 1
(Tiêt kiểm tra tính vào số tiết môn Lý, Hoá) CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
8 Bài 22: Phân loại
thế giới sống
4 - Nêu được sự cần thiết của việc phân loại thế giới sống
- Phân biệt được các bậc phân loại từ nhỏ đến lớn theo trật tự: loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới Nhận biết được cách gọi tên sinh vật
- Nhận biết được 5 giới SV và lấy được ví dụ minh họa cho mỗi giới
- Nhận biết được cách xây dựng khóa lưỡng phân thông qua ví dụ
- Lấy được ví dụ chứng minh thế giới sống đa dạng về số lượng loài và đa dạng về môi trường sống
10 Bài 23: TH Xây
dựng khóa lưỡng
phân
1 - Xây dựng được khóa lưỡng phân với đại diện 5 giới sinh vật
11 Bài 24: Virus 2 - Mô tả được hình dạng và cấu tạo đơn giản của virut Nhận dạng được virut chưa
có cấu tạo tế bào
- Nêu được vai trò của virut trong thực tiễn Trình bày được một số bệnh do virut gây ra và nêu được một số biện pháp phòng chống bệnh do virut
- Giải thích được tại sao virut không được xem là cơ thể sống
12 Bài 25: Vi khuẩn 2 - Mô tả được hình dạng và cấu tạo đơn giản của vi khuẩn Thấy được sự đa dạng
của vi khuẩn trong tự nhiên
- Phân biệt được vi khuẩn với virus
Trang 12- Nêu được vai trò của vi khuẩn trong tự nhiên và thực tiễn Trình bày được một số bệnh do vi khuẩn gây ra và nêu được một số biện pháp phòng chống
- Vận dụng những hiểu biết về vi khuẩn để giải thích một số hiện tượng trong thực tế: thức ăn để lâu bị ôi thiu, không nên ăn thức ăn ôi thiu…
13 Bài 26: TH quan
sát vi khuẩn
2 - Thực hành quan sát và vẽ được hình vi khuẩn quan sát được dưới kính hiển vi
quang học
- Nhận biết một số loại vi khuẩn khác từ tiêu bản mẫu
- Nêu được các bước làm sữa chua
14 Bài 27: Nguyên
sinh vật
4 - Dựa vào hình thái nhận biết được một số đại diện của nguyên sinh vật trong tự
nhiên như: trùng gioi, trùng giày, tảo lục đơn bào, tảo silic… Nêu được sự đa dạng của nguyên sinh vật
- Nêu được một số bệnh do nguyên sinh vật gây ra Trình bày được các biện pháp phòng chống bệnh do nguyên sinh vật gây ra
- Thực hành quan sát và vẽ được hình nguyên sinh vật dưới kính lúp hoặc kính hiển vi
15 Bài 28: Nấm 2 - Quan sát và vẽ được một số đại diện nấm
- Nêu được sự đa dạng của nấm Phân biệt được nấm đơn bào, nấm đa bào, nấm đảm, nấm túi, nấm ăn được, nấm độc
- Trình bày được vai trò của nấm trong tự nhiên và thực tiễn Nêu được 1 số bệnh
do nấm gây ra Trình bày được biện pháp phòng chống bệnh do nấm
- Vận dụng được hiểu biết về nấm vào giải thích một số hiện tượng trong đời sống như kĩ thuật trồng nấm, nấm ăn được, nấm độc…
- Thông qua thực hành, quan sát và vẽ được hình nấm (quan sát bằng mắt thường