tài liệu ôn hóa 11.kfghuy hyur68g iuoih, upi;on ljgiuty jd57e57riuy kioiuiyuig kiyi8t7rtymn ìu6e5ev uit76tyn gchgfg iihlkhkj kuyuitm kjhhioxf uygiuhb ouy8y tue76e ljlupi gdyre56en lkjlkuio8 iuiyuif dyte65w ky7 uy8onoy oiyiohnmiupin ôipm uyuf lj; dtyeru
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - MÔN HÓA HỌC LỚP 11
ĐỀ SỐ 1
Phần A TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1 Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
A phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện
B. có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều
C. chỉ xảy ra theo một chiều nhất định
D. xảy ra giữa hai chất khí
Câu 2 Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,
A nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi
B. nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi
C. phản ứng hoá học không xảy ra
D. tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần
Câu 3 Giá trị hằng số cân bằng KC của phản ứng thay đổi khi
A. thay đổi nồng độ các chất B. thay đổi nhiệt độ
Câu 4 Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Trong phản ứng một chiều, chất sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu
B. Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu
C Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn
D. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện
Câu 5 Phát biểu nào sau đây về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là sai?
A.Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch
B.Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi
C Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng
D.Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra
Câu 6. Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (g) + O2 (g)
2SO3 (g); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Phát biểuđúng là:
A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2
C Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.
Câu 7. Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g)
2NH3 (g); rH298o = –92 kJ Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyểndịch theo chiều thuận là
A giảm nhiệt độ và giảm áp suất B tăng nhiệt độ và tăng áp suất.
C giảm nhiệt độ và tăng áp suất D tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
Câu 8 Chất nào sau đây không dẫn điện được?
C. CaCl2 nóng chảy D. HBr hòa tan trong nước
Câu 9 Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
A ion trái dấu B. anion (ion âm) C. cation (ion dương) D. chất
Câu 10 Chất nào sau đây là chất điện li?
Câu 11 Chất nào sau đây không phải chất điện li?
Câu 12 Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
Câu 13 Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?
A. HNO3, Cu(NO3)2, H3PO4, Ca(NO3)2 B. CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3
C H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2 D. KCl, H2SO4, HNO2, MgCl2
Câu 14 Nồng độ mol của ion NO3- trong dung dịch Al(NO3)3 0,05M là
Câu 15 Trong dung dịch axit axetic (CH3COOH) có những phần tử nào?
A. H+, CH3COO-. C. CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O
B. H+, CH3COO-, H2O D. CH3COOH, CH3COO-, H+
Câu 16 Công thức cấu tạo của phân tử nitơ là
Câu 17 Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?
Trang 2A. O2 B NO C. CO2 D. N2.
Câu 18 Trong các phản ứng, N2 vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử là do trong N2 nguyên tử N có
A. số oxi hóa trung gian B số oxi hóa cao nhất
C. số oxi hóa thấp nhất D. hóa trị trung gian
Câu 19 Liên kết hoá học trong phần tử NH3 là liên kết
Câu 20 Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
Câu 21 Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3 là
A HCl (aq hoặc khí), O2 (to), AlCl3 (aq) B. H2SO4 (aq), H2S, NaOH (aq)
C HCl (aq), FeCl3 (aq), Na2CO3 (aq) D. HNO3 (aq), H2SO4 (aq), NaOH (aq)
Câu 22 Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí ammonia?
A. Dung dịch H2SO4 đặc B. P2O5 khan C. MgO khan D CaO khan
Câu 23 Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?
Câu 24 Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Câu 25 Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có số oxi hóa là
Câu 26 Hợp chất nào của nitrogen không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?
Câu 27 Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?
A Sự quang hợp của cây xanh
B Nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí
C. Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá
D. Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO)
Câu 28 Phản ứng giữa kim loại magie với nitric acid loãng giải phóng khí dinitrogen oxide Tổng các hệ số trongphương trình hóa học bằng là
Hình Vận động viên mang theo bình dưỡng khí khi leo núi
Em Hãy giải thích vì sao khi chinh phục các đỉnh núi cao, các vận động viên thường mang theo bình dưỡng khí ?
Câu 30 Ở nông thôn, người dân thường dùng phèn chua để làm trong nước do phản ứng thuỷ phân của ion Al3+.Hãy giải thích và cho biết chất hay ion nào là acid, là base trong phản ứng thuỷ phân Al3+?
Câu 31 Vì sao khí thải có chứa NO2 góp phần gây ra mưa acid và hiện tượng phú dưỡng? Giải thích
IV HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1, LỚP 11
Phần A TRẮC NGHIỆM: 7 điểm (đúng mỗi câu được 0,25 điểm)
Trang 3Đáp án Điểm Câu 29
Ở độ cao lớn, áp suất không khí giảm và hàm lượng oxygen cũng ít hơn, khi đó theo nguyên lý
Le Chatelier, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khiến các nguyên tử oxygen bị loại bỏ
khỏi các huyết sắc tố, dẫn tới không có đủ oxygen để cung cấp cho các tế bào của cơ thể, sự
thay đổi nhanh, đột ngột khiến cơ thể chưa kịp thích nghi nên có xu hướng cảm thấy lâng lâng,
khó thở Chính vì vậy các nhà leo núi thường mang theo bình dưỡng khí để hạn chế điều này
Các bụi bẩn sẽ bị cuốn theo kết tủa keo trắng Al(OH)3 lắng xuống đáy nên nước sẽ trong lại
Trong phản ứng trên Al3+ là acid; H2O là base
(1,0 điểm)
Câu 31- Khí NO2 trong không khí hòa tan trong nước mưa sẽ hình thành HNO3, những hạt acid được
hòa lẫn vào nước mưa, làm cho nước mưa có độ pH giảm gây hiện tượng mưa acid
(1,0 điểm)
ĐỀ SỐ 2
Phần A TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm
Câu 1 (NB) Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
A xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện
B. có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều
C. chỉ xảy ra theo một chiều nhất định
D. xảy ra giữa hai chất khí
Câu 2 (NB) Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?
Câu 5 (NB) Xét phản ứng thuận nghịch tổng quát: aA + bB cC + dD
Ở trạng thái cân bằng, hằng số cân bằng (KC) của phản ứng được xác định theo biểu thức:
[C].[D]
K [A].[B]
Câu 6 (TH). Cho cân bằng hóa học sau: CaCO3(s) CaO(s) + CO2(g) ∆rH2980 = 176 kJ
Yếu tố nào sau đây làm cho cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận?
A Tăng nồng độ khí CO2 B Tăng áp suất C Giảm nhiệt độ D Tăng nhiệt độ
Câu 7 (TH). Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 (g) N2O4(g)
(màu nâu đỏ) (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận có
A.rHo298> 0, phản ứng tỏa nhiệt B.rHo298 < 0, phản ứng tỏa nhiệt
C.rHo298> 0, phản ứng thu nhiệt D.rHo298 < 0, phản ứng thu nhiệt
Câu 8 (NB) Chất nào sau đây không phải chất điện li?
A. C12H22O11 B. NaOH C. NaCl D. HCl
Câu 9 (NB) Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
Câu 10 (NB) Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 11 (NB) Cho phương trình: NH3 + H2O ‡ ˆˆ ˆ ˆ† NH4 + OH
-Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?
Trang 4A. H2O B. NH3 C OH- D NH4
Câu 12 (NB) Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?
Câu 13 (TH) Đối với dung dịch acid yếu CH3COOH 0,10 M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào vềnồng độ mol ion nào sau đây là đúng?
A. [H+] = 0,10 M B. [H+] < [CH3COO-] C. [H+] > [CH3COO-] D [H+] < 0,10 M
Câu 14 (TH) Nồng độ mol của ion NO3- trong dung dịch Ba(NO3)2 0,05M là
Câu 15 (TH) Trong dung dịch NaHCO3 (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
A. H+, HCO3-, Na+. C. H+, HCO3-, Na+, CO32-
B. HCO3-, Na+ D. H+, CO32-, Na+
Câu 16 (TH) Cho ba dung dịch có cùng nồng độ: hydrochloric acid (HCl), ethanol acid (acetic acid, CH3COOH)
và sodium hydroxide (NaOH) Khi chuẩn độ riêng một thể tích như nhau của dung dịch HCl và dung dịchCH3COOH bằng dung dịch NaOH, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trước khi chuẩn độ, pH của hai acid bằng nhau
B Tại các điểm tương đương, dung dịch của cả hai phép chuẩn độ đều có giá trị bằng 7
C. Cần cùng một thể tích sodium hydroxide để đạt đến điểm tương đương
D. Giá trị pH của hai acid tăng như nhau cho đến khi đạt điểm tương đương
Câu 17 (NB) Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen
A. tồn tại ở cả dạng đơn chất và dạng hợp chất
B. chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
C. chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
D. tồn tại dạng tự do và chiếm khoảng 20% thể tích không khí
Câu 18 (TH) Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
A. nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ B. nitrogen có độ âm điện lớn
C phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững D. phân tử nitrogen không phân cực
Câu 19 (TH) Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?
C Diệt khuẩn, khử trùng D. Bảo quản thực phẩm
Câu 20 (NB) Dạng hình học của phân tử ammonia là
Câu 21 (NB) Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng chất nào sau đây?
Câu 22 (TH) Có thể phân biệt ba dung dịch riêng biệt gồm: NH4Cl và (NH4)2SO4; Na2SO4 mà chỉ cần một dungdịch thuốc thử, đó là dung dịch
Câu 23 (NB) Phân tử nào sau đây có liên kết cho – nhận?
Câu 27 (TH) Các oxide của nitrogen không được tạo thành trong trường hợp nào sau đây?
A Núi lửa phun trào B. Đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch
C. Mưa dông, sấm sét D Xả thải nước thải công nghiệp chưa qua xử lí
Câu 28 (TH) Hợp chất nào của nitrogen không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?
Trang 5Những tác động trên có làm cân bằng đã cho bị chuyển dịch không? Nếu chuyển dịch thì chuyển dịch theo theochiều thuận hay chiều nghịch? Giải thích
Câu 30 (VDC) Em hãy cho biết môi trường và giá trị pH (so với môi trường trung tính có pH = 7) khi hòa tan cácmuối sau vào nước: Na2CO3, phèn chua KAl(SO4)2.12H2O; NH4NO3
Câu 31 (VD) Hiện tượng phú dưỡng là gì? Em hãy cho biết nguyên nhân, tác hại và đề xuất cách khắc phục
IV HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1, LỚP 11
Phần A TRẮC NGHIỆM: 7 điểm (đúng mỗi câu được 0,25 điểm)
(1) Phản ứng tỏa nhiệt (vì rHo298 0) nên khi tăng nhiệt độ cân bằng chuyển dịch theo chiều
làm giảm nhiệt độ (thu nhiệt) ⇒ nghịch
(2) Khi tăng áp suất thì cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm áp suất (giảm số mol chất
Trong nước Na2CO3 bị phân li thành Na+ và CO32-: Na+ không bị thủy phân, CO32- thủy
phân cho môi trường base dung dịch Na2CO3 có môi trường base pH > 7
CO32- + H2O ‡ ˆˆ ˆ ˆ† HCO3- + OH
- Trong nước KAl(SO4)2.12H2O bị phân li thành K+; Al3+ và SO42- Ion K+ và SO42- không
bị thủy phân còn ion Al3+ bị thủy phân cho môi trường acid dung dịch Al2(SO4)3 có
môi trường acid pH < 7
Al3+ + 3H2O ‡ ˆˆ ˆ ˆ† Al(OH)3↓ + 3H+
Trong nước NH4NO3 bị phân li thành NH4 và NO3- Ion NO3- không bị thủy phân trong
khi ion NH4 bị thủy phân cho môi trường acid dung dịch NH4NO3 có môi trường
acid pH < 7
NH4 + H2O ‡ ˆˆ ˆ ˆ† NH3 + H3O+
(1,0 điểm)
Câu 31 Phú dưỡng là hiện tượng dư thừa quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng (N, P) trong các nguồn
nước làm cho các sinh vật trong nước như vi khuẩn, tảo, rong, rêu, … phát triển nhanh
Nguyên nhân: Do nguồn nước thải nông nghiệp, công nghiệp, sinh hoạt, … chưa qua xử lí được
thải vào ao hồ
Tác hại:
+ Ngăn cản ánh sáng mặt trời, làm giảm sự quang hợp của thực vật thủy sinh
+ Làm thiếu nguồn oxygen trầm trọng cho tôm, cá, … gây mất cân bằng hệ sinh thái
+ Gây ô nhiễm môi trường nước, không khí, tạo bùn lắng xuống ao hồ
Biện pháp khắc phục:
+ Xử lí nước thải trước khi cho thải vào môi trường
+ Sử dụng phân bón đúng liều lượng, đúng cách, đúng thời điểm
+ Khơi thông kênh rạch, ao hồ, lưu thông dòng nước
(1,0 điểm)
Trang 6ĐỀ SỐ 3
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (28 câu - 7,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1: [NB] Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
A phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.
B có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều
C chỉ xảy ra theo một chiều nhất định
D xảy ra giữa hai chất khí.
Câu 2: [NB] Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là
Câu 3: [NB] Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố
Câu 4: [NB] Yếu tố sau đây không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng là
Câu 5: [NB] Chiều từ trái sang phải trong phản ứng thuận nghịch gọi là
A chiều nghịch B chiều đảo C chiều thuận D chiều chuẩn.
Câu 6: [NB] Chất nào sau đây là chất điện li?
Câu 7: [NB] Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
B Dung dịch muối ăn D Dung dịch benzene trong ancol.
Câu 8: [NB] Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
Câu 9: [NB] Theo thuyết của Bronsted – Lowry thì acid là chất
Câu 10: [NB] Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?
Câu 11: [TH] Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: H2(g) + I2(g) ⇌2HI(g) là
A
2 C
[H ].[I ] K
[HI]
Câu 12: [TH] Cho cân bằng hoá học: PCl5(g) ⇌ PCl3(g) + Cl2(g) ΔrHo 298 > 0
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
A thêm PCl3 vào hệ phản ứng B tăng nhiệt độ của hệ phản ứng
C thêm Cl2 vào hệ phản ứng D tăng áp suất của hệ phản ứng
Câu 13: [TH] Cho các cân bằng hóa học sau:
(c) 3H2(g) + N2(g) ⇌ 2NH3(g) (d) 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g)
Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học nào ở trên không bị
chuyển dịch?
Câu 14: [TH] Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1M là
Câu 15: [TH] pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?
([H+]<0.1M=>pH=1 )
Câu 16: [TH] Trung hoà 100 mL dung dịch NaOH 1M bằng dung V mL dung dịch HCl 0,5M Giá trị của V là
A 100 B 200 C 50 D 150.
Câu 17: [NB] Ứng dụng nào sau đây không phải ứng dụng của nitrogen?
A bảo quản mẫu vật phẩm trong y học B tạo khí quyển trơ
Câu 18: [NB] Trong khí quyển nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng
A đơn chất B hợp chất vô cơ C hợp chất hữu cơ D ion.
Trang 7Câu 19: [NB] Công thức Lewis của phân tử ammonia là
Câu 20: [NB] Đâu không phải là ứng dụng của muối ammonium?
Câu 21: [NB] Số oxi hóa của nguyên tử nitrogen trong hợp chất HNO3?
Câu 22: [NB] Nitric acid thường được sử dụng để phá mẫu quặng trong việc nghiên cứu, xác định hàm lượng các
kim loại trong quặng do có
Câu 23: [TH] Ở nhiệt độ cao, nitrogen thể hiện tính khử khi phản ứng với đơn chất nào sau đây?
Câu 24: [TH] Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
A nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ B nitrogen có độ âm điện lớn
C phân tử nitrogen có liên kết ba rất bền D phân tử nitrogen không phân cực
Câu 25: [TH] Tính base của ammonia được thể hiện qua phản ứng nào sau đây?
Câu 26: [TH] Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Hầu hết các muối ammonium đều dễ tan trong nước
B Dung dịch muối ammonium phân ly hoàn toàn thành ion.
C Các muối ammonium đều kém bền với nhiệt, khi đun nóng bị phân huỷ thành ammonia và acid tương ứng.
D Muối ammonium tác dụng với dung dịch kiềm giải phóng ammonia.
Câu 27: [TH] Mưa acid là hiện tượng nước mưa có lẫn các hạt acid làm cho nước mưa có độ pH nhỏ hơn 5,6 Mưa
acid gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường, cây trồng và cả sức khỏe con người Nguyên nhân chủ yếu gây
ra hiện tượng mưa acid là do khí SO2và khí X đã gây ô nhiễm không khí Khí X có thể là
Câu 28: [TH] Nitric acid thể hiện tính axit khi phản ứng với chất nào sau đây?
II PHẦN TỰ LUẬN (3 câu - 3,0 điểm)
Câu 29 (1,0 điểm): Thực hiện phản ứng tổng hợp amoniac:
o
xt, t
N (g) 3H (g) 2NH (g)Nồng độ mol ban đầu của các chất như sau: [N2] = 1 mol/l; [H2] = 1,2 mol/l Khi phản ứng đạt cân bằng nồng độmol của [NH3] = 0,2 mol/l Tính hiệu suất của phản ứng
Câu 30 (1,0 điểm): Cho cân bằng sau trong bình kín:
2NO2 (g) N2O4 (g) Δ H < 0r 298o
màu nâu đỏ không màu
Dự đoán sự biến đổi màu sắc của bình kín đựng khí NO2 trong các trường hợp sau:
a Ngâm bình vào cốc nước đá
b Nén hỗn hợp khí để tăng áp suất của hệ
Câu 31 (1,0 điểm): Cẩm tú cầu là loài hoa được trồng nhiều nhất tại Sa Pa hay Đà Lạt Màu của loại hoa này có
thể thay đổi tùy thuộc vào pH của thổ nhưỡng nên có thể điều chỉnh màu hoa thông qua việc điều chỉnh độ pHcủa đất trồng:
Trang 8Nếu ta bón thêm một ít vôi và chỉ tưới nước thì khi thu hoạch hoa sẽ có màu hồng Hãy giải thích vì sao.
………HẾT………
IV HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1, LỚP 11
Phần A TRẮC NGHIỆM: 7 điểm (đúng mỗi câu được 0,25 điểm)
Theo PTHH thì 1 mol N2 cần 3 mol H2 Ở đây chỉ có 1,2 mol H2, vì H2 thiếu nên tác dụng hết
Hiệu suất phải tính theo lượng chất tác dụng hết Số mol H2 đã tác dụng là 0,3 mol
Vậy H = (0,3 : 1,2) 100 = 25%
(1,0 điểm)
Câu 30
ΔH<0 phản ứng tỏa nhiệt
A, ngâm bình vào cốc nước đá => làm giảm nhiệt độ
Phản ứng chuyển dịch theo chiều tỏa nhiệt là chiều thuận
Dung dịch Ca(OH)2 có môi trường kiềm → pH đất trồng > 7
→ Hoa cẩm tú cầu trồng trên đất này sẽ có màu hồng
(1,0 điểm)
ĐỀ SỐ 4
Phần A TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1 Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu
diễn như thế nào?
Câu 2 Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là
A Cân bằng tĩnh B Cân bằng động C Cân bằng bền D Cân bằng không bền Câu 3 Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?
A Phản ứng thuận đã dừng B Phản ứng nghịch đã dừng.
C Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau D Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.
Câu 4 Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?
Cân bằng không bị chuyển dịch khi
A Giảm áp suất chung của hệ B Giảm nồng độ HI
C Tăng nồng độ H2 D Tăng nhiệt độ của hệ
Trang 9Câu 6 Cho cân bằng hóa học: N2 (g) + 3H2 (g)
t , xt
2NH3 (g) rHo298= –92 kJPhản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt Cân bằng hóa học không bị dịch chuyển khi
A Thay đổi áp suất của hệ B Thay đổi nồng độ N2.
A giảm nhiệt độ và giảm áp suất B tăng nhiệt độ và tăng áp suất.
C giảm nhiệt độ và tăng áp suất D tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
Câu 8 Trong số các dung dịch có cùng nồng độ mol sau đây, dung dịch nào có độ dẫn điện yếu nhất?
Câu 9 Trong dungdịch loãng của các chất khác nhau, tích số ion của nước chỉ phụ thuộc vào yếu nào sau đây
Câu 10 Dãy các chất gồm những chất điện li mạnh là
A NaF, NaOH, KCl, BaCl2 B HCl, NaCl, Na2CO3, CH3COOH
C KNO3, MgCl2, HNO3 ,HF D NaOH, KCl, H2SO4, KOH, HClO.
Câu 11 Nhúng giấy quỳ vào dung dịch có pH=4 giấy quỳ chuyển thành màu:
A đỏ B xanh C không đổi màu D Chưa xác định được Câu 12 Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
Câu 13: : Một mẫu nước mưa có pH=4,82.Vậy nồng độ H+ trong đó là
Câu 14 Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?
Câu 15 Dịch vị dạ dày thường có pH trong khoảng từ 1,5 -3,5.
Những người nào bị mắc bệnh viêm loét dạ dày, tá tràng thường
có pH < 1,5 Để chữa căn bệnh này, người bệnh thường uống
trước bữa ăn chất nào sau đây?
A Dung dịch sodium hydrogen carbonate
B Nước đun sôi để nguội.
C Nước đường saccarose
D Một ít giấm ăn.
Câu 16 Để trung hòa 20 mL dung dịch HCl 0,1M cần 10 mL dung dịch NaOH nồng độ x mol/L Giá trị của x là
Câu 17 Ngoài đơn chất nitrogen thì nguyên tố nitrogen còn tồn tại dưới dạng nào?
A Khoáng vật sodium nitrate (NaNO3) gọi là diêm tiêu sodium.
Câu 19: Nitrogen phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?
Câu 20 Đun nóng NH4Cl như hình bên thấy có hiện tượng khói trắng trong ống nghiệm Khói trắng trong ống
nghiệm là chất nào sau đây ?
Câu 21 Liên kết hoá học trong phần tử NH3 là liên kết
A cộng hoá trị có cực B ion C cộng hoá trị không cực D kim loại.
Câu 22 Cho dung dịch NaOH dư vào 200mL dung dịch NH4NO3 1M, đun nóng nhẹ, thể tích khí thu được ở đkc là A.1,2395 lít B 2,479 lít C 3,7185 lít D 4,958 lít.
Câu 23 Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh copper kim loại vào dung dịch HNO3 loãng.
A Dung dịch có màu xanh, H2 bay ra
B Dung dịch có màu xanh,có khí nâu bay ra
C Dung dịch có màu xanh, có khí không màu bay ra và hoá nâu trong không khí
D Không có hiện tượng gì.
Trang 10Câu 24 Nhiệt phân KNO3 thu được các sản phẩm nào sau đây?
Câu 25 Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với HNO3 đặc, nguội ?
Câu 26 Cho sơ đồ phản ứng sau:
Câu 27 Cho 19,5 gam một kim loại M hóa trị n tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 4,958 lít khí NO (ở đkc).
Xác định tên kim loại M?
A Mg B Al C Zn D Fe.
Câu 28 Để xác định nồng độ của một dung dịch HCl, người ta đã tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch NaOH 0,1
M Để chuẩn độ 20 mL dung dịch HCl này cần 10 mL dung dịch NaOH Xác định nồng độ của dung dịch HCl trên
Phần B TỰ LUẬN: 3 điểm
Câu 29: Trong môi trường acid, diệp lục có màu vàng đến đỏ; còn trong môi trường kiềm, diệp lục có màu xanh.
a) Giải thích vì sao khi vắt chanh vào nước luộc rau muống thì màu xanh của nước lại bị nhạt đi
b) Vì sao khi luộc bánh chưng, cho thêm một chút thuốc muối (NaHCO3,) sẽ làm lá dong gói bánh có màu xanhđẹp hơn?
Câu 30: Trộn 100 ml dung dịch FeCl3 0,1M với 500 mL dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch D và m gamkết tủa Tính m và pH của dung dịch D
Câu 31 Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,9916lít khí NO (ở đkc) và dung dịch X Tính khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X?
IV HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1, LỚP 11
Phần A TRẮC NGHIỆM: 7 điểm (đúng mỗi câu được 0,25 điểm)
a) Trong chanh có acid citric nên khi vắt chanh, diệp lục trong nước rau muống sẽ bị chuyển
sang màu vàng làm màu xanh của nước bị nhạt đi
b) Khi luộc bánh chưng, cho thêm một chút thuốc muối (NaHCO3) có môi trường kiềm sẽ làm
diệp lục trong lá dong gói bánh có màu xanh đẹp hơn
NaOH dư⇒ nFe(OH)3=0,01(mol)⇒mFe(OH)3=107.0,1=10,7(g)
nNaOHdu =0,02 mol ⇒ CMnaOH = 0,02/0.06 = 0,033M
Chọn phương án trả lời đúng nhất cho các câu sau:
Câu 1 Cân bằng hóa học liên quan đến loại phản ứng
Trang 11Câu 2 Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó
Câu 3: Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểudiễn như thế nào?
Câu 4 Nhận xét nào sau đây đúng?
A Ở trạng thái cân bằng, các chất không phản ứng với nhau.
B Chất xúc làm cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận
C Ở trạng thái cân bằng, nồng độ chất sản phẩm luôn lớn hơn nồng độ chất ban đầu.
D Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất không thay đổi.
Câu 5 Cho cân bằng hóa học:
Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt Cân bằng hóa học không bị dịch chuyển khi
A Thay đổi áp suất của hệ B Thay đổi nồng độ N2
Câu 6 Cho cân bằng hóa học: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO
3 (k); pư thuận là pư tỏa nhiệt Phát biểu đúng là:
A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
B Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2
C Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ pư.
D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3
Câu 7. Cho các cân bằng sau:
(I) 2HI (g) H2 (g) + I2 (g); (II) CaCO3 (s) CaO (s) + CO2 (g);
(III) FeO (s) + CO (g) Fe (s) + CO2 (g); (IV) 2SO2 (g) + O2 (g) 2SO3 (g)
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
Câu 8 Một dung dịch có [H+] = 2,3.10-3 M Môi trường của dung dịch là
Câu 9 Theo thuyết Bronstet, câu nào dưới đây là đúng?
A Base là chất hoà tan được mọi kim loại B Base tác dụng được với mọi acid.
C Base là chất có khả năng nhận proton D Base là chất điện li mạnh.
Câu 10 Chất nào sau đây là điện li mạnh
Câu 11 Phương trình điện li nào đúng?
-C AlCl3 Al 3+ + 3 Cl2- D Al2(SO4)3 2Al 3+ + 3SO4
2-Câu 12 Theo Bronstet, ion nào dưới đây là lưỡng tính?
Câu 13 Trong các dung dịch sau nồng độ đều bằng 0,1M: Na2CO3, KOH, HCl, AlCl3 Số dung dịch làm chophenolphtalein hoá hồng là
Câu 14 Dung dịch nào sau đây có pH bằng 7
Câu 15 Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
Câu 16 Cho các dung dịch sau có cùng nồng độ: NaCl, H2SO4, Ba(OH)2, NaOH Dung dịch có pH lớn nhất là
Câu 17 Trong khí quyển trái đất, nitrogen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích khí quyển
Câu 18 Cho phản ứng sau:
0 2( ) 2( ) t o 2 ( ) H 180,6
Trong phản ứng trên, nitrogen thể hiện tính chất gì
Câu 19. Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là
A cân bằng động B cân bằng tĩnh C cân bằng bền D cân bằng không bền.
Câu 20 PTHH nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3 ?
Trang 12Câu 23 Trong phân tử HNO3,nguyên tử N có
A hoá trị V, số oxi hoá +5 B hoá trị IV, số oxi hoá +5.
C hoá trị V, số oxi hoá +4 D hoá trị IV, số oxi hoá +3.
Câu 24 Các tính chất hoá học của HNO3 là
A tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
B tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ.
C tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.
D tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.
Câu 25 HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây ?
Câu 26 Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hoà trong
nước) Hai tác nhân chính gây mưa acid là
Câu 28 Trong công nghiệp, quá trình sản xuất Ca NO 3 2 dùng làm phân bón được thực hiện bằng phản úng
giữa dung dịch HNO3 với hợp chất phổ biến, giá rẻ nào sau đây?
Phần B TỰ LUẬN: 3 điểm
Câu 29 Một học sinh làm thí nghiệm xác định độ pH của đất như sau: Lấy một lượng đất cho vào nước rồi lọc lấy
phần dung dịch Dùng máy đo được giá trị pH là 4,52
a) Hãy cho biết môi trường của dung dịch là acid, base hay trung tính
b) Loại đất trên được gọi là đất chua Hãy đề xuất biện pháp giảm độ chua, tăng độ pH của đất
Câu 30 Viết các phương trình hóa học minh họa quá trình hình thành đạm nitrate trong tự nhiên xuất phát từ
nitrogen
Câu 31 Một hỗn hợp N2, H2 được lấy vào bình phản ứng có nhiệt độ được giữ không đổi Sau thời gian phản ứng,
áp suất của các khí trong bình giảm 5% so với áp suất lúc đầu Biết rằng phần trăm số mol của N2 đã phản ứng là10% Tính phần trăm thể tích của các khí N2, H2 trong hỗn hợp đầu
Hết
IV HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1, LỚP 11
Phần A TRẮC NGHIỆM: 7 điểm (đúng mỗi câu được 0,25 điểm)
a) Vì có pH = 4,52 < 7 nên môi trường của dung dịch là acid
b) Loại đất có môi trường acid được gọi là đất chua Biện pháp giảm độ chua là dùng calcium
oxide (CaO) hoặc phân bón có tính base vì khi bón cho đất: CaO + H O2 Ca(OH)2tạo
1,0 điểm
Trang 13môi trường base trung hòa môi trường acid làm tăng độ pH của đất
Chọn phương án trả lời đúng nhất cho các câu sau:
Câu 1.Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
Câu 2.Khi hệ hóa học ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là
A Cân bằng tĩnh B Cân bằng động C Cân bằng bền D Cân bằng không bền Câu 3.Hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: H2(g) + I2(g) 2HI(g)
Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là
Câu 4.Một phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng khi
A Nhiệt độ phản ứng không đổi.
B Tốc độ phản ứng thuận = tốc độ phản ứng nghịch.
C Nồng độ chất phản ứng = nồng độ sản phẩm.
D Không có phản ứng xảy ra nữa dù có thêm tác động của các yếu tố bên ngoài như : nhiệt độ, nồng độ, áp suất Câu 5.Trong cùng điều kiện xác định, xảy ra một phản ứng hóa học Kết luận nào sau đây đúng ?
A Nếu chất sản phẩm không thể tác dụng với nhau để tạo lại chất ban đầu thì đó là phản ứng thuận nghịch.
B Nếu chất sản phẩm có thể tác dụng với nhau để tạo lại chất ban đầu thì đó là phản ứng một chiều.
C Nếu chất sản phẩm có thể tác dụng với nhau để tạo lại chất khác thì đó là phản ứng thuận nghịch.
D Nếu chất sản phẩm có thể tác dụng với nhau để tạo lại chất ban đầu thì đó là phản ứng thuận nghịch Câu 6 Đối với phản ứng sau, cân bằng sẽ bị ảnh hưởng như thế nào khi tăng nhiệt độ (các điều kiện khác giữ
Trang 14C Không thay đổi D Không dự đoán được sự chuyển dịch cân bằng Câu 7.Cho cân bằng hoá học sau: 2SO2(g) + O2(g)
2SO3(g) ; rHo298 < 0
Cho các biện pháp:
(1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng,
(5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng
Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?
A (2), (3), (4), (6) B (1), (2), (4) C (1), (2), (4), (5) D (2), (3), (5)
Câu 8.Dung dịch sodium chloride (NaCl) dẫn được điện là do
A NaCl tan được trong nước B NaCl điện li trong nước thành ion
Câu 9.Chất điện li là
C Chất phân li trong nước thành các ion D Chất không tan trong nước.
Câu 10.Chất nào sau đây là chất điện li?
A Alcohol etylic B Sodium hydroxide C Glucose D Saccharose.
Câu 11 Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
Câu 12 Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
Câu 13.Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?
A H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3 B HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH
C HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH D H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
Câu 14.Đối với dung dịch acid yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độmol ion sau đây là đúng?
Câu 17.Quan sát hình dưới đây, khí chiếm thể tích nhiều nhất trong thành phần của không khí là ?
Câu 18.Dãy chất nào sau đây trong đó nitrogen có số oxi hóa tăng dần:
A.NH3, N2, NO, N2O, AlN B NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO
C NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3 D NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3
Câu 19.Công thức Lewis của NH3 là :
N H
NH
H H.
Câu 20.Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là
A Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ B Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.
Câu 21.Vai trò của NH3 trong phản ứng
o
t , Pt
4NH 5O 4NO 6H O là
A chất khử B Acid C chất oxi hóa D base.
Câu 22.Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein
Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là: