PARAQUAT PARAQUAT" Du luong: Paraquat cation Liễu lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày: 0.001mg/kg paraquat - diclorua/kg khối lượng cơ thể Tạm thời cho đến 1986, Giới hạn tối đa dư lư
Trang 1Qua anh dao Quả chanh Rau Colla Qua cà (cà tím) Rau diép quan Trai cay (kho)
lê Dau Ha Lan (ca va)
Cà chua
Củ cải Bội lúa mạch đen và lúa mì chưtt rây
TIÊU CHUẨN BẢO VỆ THỰC VẬT
; Giới hạn tối đa dư lượng (mg / kg) _
Qua anh dio
Giới hạn tối đa dư lượng (mp / kg)
0.5
02
01
02 0,02 (+) 0,02 (+) 0,02 (+)
02 02-
Trang 2TIEU CHUAN BAO VE THUC VAT
"sé phanloai_ | — Tên thực phẩm ¬
051 A02 0900 : Quả họ chanh (trừ quả quyt)
051 A05 2004 | Hat bong
O51 AOL 0620 Bau Ha Lan
051 B07 2706 : Lựn bộ phận nội tạng ăn được
051 B07, 2607 Mỡ lợn
051:B07 2507 - Thịt tươi
O51 sAQ2 1107 Man
O51 AOL 0128 Khoai tay
051 A03 1517 Lúa (hat)
051 A06 2401 Chè (chế biến khô)
1
0.02 (+) (trttng bo vo)
0.2
3 0.2
61
5 0.0008 (+) F 0.2 0.2 0.5 0.1 0,02 (+) 0,02 (+) 0,02 (+) 0.2 0,02 (+) 0,02 (+) 0,02 (+) 0,02 (4)
0.02 (+)
0,02 (4)
0,02 (+) ID) 0,1 0,1
Liễu Tượng: Có thể ế chấp nhận được hàng ngày: yi 0, 0015me/ke khối lượng cơ thể
_ Tên thực phẩm — —_
Táo _Mơ
053 AOL 0601 | Dau
¡053 A01 0401 Súp lơ chịu rét
, 053 AOL , 0403 Cải Bm xen
053 A01.0404 ; Bắp cải
¡053 A01, 0109 Carốt
053 AOL 0407 Súp lơ
¡053 A02 1102 ¡ Quá anh đào
¡053 A02 0900: ¡ Quả chanh
Giới hạn tối đa dư lượng (mg / kg) ‘
0.5 0,2 0.1
1
|
Ị 0,1
1
i 0,2
467
Trang 3Đư lượng: Monoerotofos
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày : 0,0006mg/kg khối lượng cơ thể
054 B7, 2703 'Trâu bồ, bộ phận nội tạng ăn được 0,02 (+)
054 B07 2706 “ Lợn, bộ phận nội tạng ăn được 0,02 (4)
1054 AOI 0128 | Khoai tay - 0,05 (+)
Trang 4TIEU CHUAN BAO VE THUC VAT
¡ Gia cảm, bộ phận nội tạng ăn được 0,02 (4)
¡ Cũu, bộ phận nội tạng án được 0,02 (+)
_ Giới hạn tối đa dư lượng (mg / kg)
A02 1207 | Nho Hy Lap, qua ly chua (den) 2
AOL Các loại rau không được liệt kê —_ — _ _2
ORTHO PHENYLPHENOL(ORTHO PHENYLPHENOL)
Dư lượng: 2 - Phenylphenol và 2 - Phenylphenat được biểu thị như
2 - Phenyl - phenol
Liểu lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày: 0,02mg/kg khối lượng cơ thể
CTạm thời cho đến năm 1989) _—_ Số phân loại ˆ — Tên thực phẩm 1 Giới hạn tối da dư lượng tạm thời (mg/kg) |
AOI 0804 Dưa đỏ : 10 (trong phần ăn được)
Trang 5TCVN $624 - 1991 TIEU CHUAN BAO Vé THUC VAT
57 PARAQUAT (PARAQUAT)"
Du luong: Paraquat cation
Liễu lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày: 0.001mg/kg paraquat - diclorua/kg khối
lượng cơ thể Tạm thời cho đến 1986,
Giới hạn tối đa dư lượng
“057 C Đầu hạt bông (để ăn và đã tỉnh chế) _ 0,05 (+) |
057 AOL 0128 - Khoai tây : 0,2
Liêu lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày : 0,005mg/kg khối lượng cơ thể
_—_ Số phân loại — — _ Tênthựcphẩm ` Giới hạn tối đa dư lượng (mg/kg) _
` Dư lượng: Phosalon
Liêu lượng: Có thể chấp nhận được hing ngay: 0,0006 mg/kg khối lượng cơ thể
Trang 6TIÊU CHUAN BAO VE THUC VAT TCVN 5624 - 1991
Sốphánlai Tênthựphẩm ' Giới hạn tối đa dư luong (mg/kg) _
F060 C ˆ Họa bía (khô) 2
Liều lượng: Có thể chap nhan duoc hang ngay : Tam thdi (cho dén 1986) 0,0005 me/ke
khối lượng cơ thể
; Số phân loại | 'Ténthye pham ' Giới hạn tối đa dự lượng tạm thời (mg / kỹ) ị
061 A01 0400 : Bắp cải được tangắn _¡ 0,2
Trang 7TCVN 5624 - 1991 TIEU CHUAN BAO VE THUC VAT
Dư lượng: Piperonyl butoxit
Liêu lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày: 0.03 mg/kg khối lượng cơ thể
Dư lượng: Tổng của Pirethrin | va IL, cinerin { va TI va Jasmolin I va I, duoc xác định
sau khi định lượng bằng chuẩn pircthrum quốc tế,
Liều lượng: Có thé chap nhận được hàng ngày : 0,04 mg/kg khối lượng cơ thể
472
Trang 8TIÊU CHUAN BẢO VỆ THỰC VAT
[ ˆ Số phân loại ¬ Ten thue phim
|064 A0I 0401 Súp lơ chịu rét
0,02 0,02 0,03
3 0,2
2
5 (trong toan bé cu)
0,01 0,2 0.1
Dư lượng: Thiabendazol hoặc đối với sản phẩm nguồn gốc động vật là tổng của
ˆ thiabendazol từ 5 hidroxi thiabendazol
'065 B07 2503 Thịt trâu bò tươi và các sản phẩm thit | 0,1 (+)
| 065 BO7.2504 | Thit dé tuoi vA cdc san phẩm thịt j 0,1 (4)
065 B07 2509 “Thịt cừu tươi và các sản phẩm mù | 0.1 4)
065 A02, 1217 j Dâu tây Ị 3 ị
Trang 9| Củ cải có đầu (cải gia vị) — 0,1
° Hạt hướng dương (cả bông) ị 0.Í
TIÊU CHUẨN BẢO VỆ THỰC VẬT
Trang 10TIÊU CHUAN BẢO VỆ THUC VAT
Du luong: Téng cita Cyhexatin va dicyclohaxyltin oxit được biểu thị như Cyhexatin
Liễu lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngay : 0.008 mg/kg khối lượng cơ thể
475
Trang 11
'TCVN 5624 - 1991 TIEU CHUAN BAO VE THUC VAT
Liêu lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày: bị hủy bỏ 1982
ð phân loại _ Tên thực phẩm _ Giới hạn tối đa dự lượng (mg/kg) _
:073.AOI.,0401_ Ï Súp lơ chịu tết 0.2
073 AO2.1207 | Nho Hy lạp, quả lý chua (den, 2
Trang 12TIEU CHUAN BAO VE THUC VAT TCVN 5624 - 1991
| Số phân loại - Tên thực phẩm _ TS Giới hạn tối đa dư lượng (mg/kg) _,
[073 BOs 3000 | Gia cảm i 0,05 (+)
073 BOT 2509 —_| Thit citu tuoi ! 0,05 (+)
Số phân loại "Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng (mg/kg)
Đư lượng: Propoxua
Liêu lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày: 0,02 mg/kg khối lượng cơ thể,
477
Trang 13TCVN 5624 - 1991 TIEU CHUAN BAO VỆ THUC VAT
Số phân loại Tên thực phẩm | Giới hạn tối đa dư lượng (mg/kg) |
075_A04 1800 Thức ăn cho gia súc họ đâu ( trời ) 5
Dư lượng: Tổng cửa Thiometon, sanfoxit sunfon Thiometon, được biểu thị như thiorncton
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hang ng:
076 AOI 0305 Cây củ cải đường (thức ăn khô 0,05 (+)
cho gia stic)
076 AOI 0305 Thân lá cây củ cải đường (thức 0,05 (+)
ăn khô cho gia súc)
Trang 14TIÊU CHUAN BAO VE THUC VAT TCVN 8624 - 1991
| 076 AOL 0347 | Than k tây củ cải đường 0,05 (+)
077 THIOPHANAT - METYL (THIOPHANATE - METHYL)
Dư lượng: Thiophamit - metyl được biểu thị như cacbondazim
» Liêu lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày: 0,08 mg/kg khối lượng cơ thể
Trang 15
Dư lượng: Quinomethionat
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày: bị hủy bỏ 1984
Dư lượng: Chlorothalonil
Liều lượng: Có thé chấp nhận được hàng ngày tạm thời (cho đến 1987) 0,0005 mg/kg khối
Trang 16TIEU CHUAN BAO VE THUC VAT TCYN 5624 - 1991
; Rau diép soan, choi
Qua chanh Rau Colla
Qua man viét quất
Dưa chuột Nho Hy Lạp, quả lý chua
(đỏ, đen, trắng) Rau điếp quân
Cải bắp lá soăn
Rau diép Dua tay
| Hành
Dao Lac nhan
Lac vo Khoai tay Quả bí ngô Quả phúc bồn tử Quả bí
Quả cà (cà tím)
—§8
01
2 1Ô
Trang 17TCVN 5624 - 1991 TIỂU CHUẨN BẢO VỆ THỰC VẬT
[082 AO2 1210 Qua ly gai Ị 7
083 DICLORAN (DICLORAN)
» Dư lượng: Dicloran
Liêu lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày 0.03 mg/kg khối lượng cơ thể
Ễ Số phân loại | "Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dự lượng (mg/kg) |
083 A02 1207 Nho Hy Lạp quả lý 5
Dư lượng: Đodin
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày 0,01 mg/&g khối lượng cơ thể
L- Số phân loại Ï— Tênthựcphảm | Giới hạn tối đa dư lượng (mg/kg)
Trang 18TIÊU CHUẨN BẢO VỆ THỰC VẬT TCVN 5624 - 1991
Liêu lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày: tạm thời (cho đến 1987): 0/0003
mg/kg khối lượng cơ thể
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng tạm thời (mg/kg) |
086 PIRIMIFOS - METYL (PIRIMIPHOS - METHYL)
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày: 0.01 mg/kg khối lượng cơ thể
L086 AOL 0407 | Sip lợ 2
483
Trang 19E Số phân loại Tên thực phẩm
Giới hạn tối đa dư lượng (mg/kg)
0,5
086 AOII .} Dưa chuột
10 J086 A01 1701 | Lạc nhân
989 SEC - BUTYLAMIN (SEC - BUTYLAMINE)
Dư lượng: Sec - Butylamin bado
Liễu lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày: bị hủy bỏ1984
484
Trang 20TIÊU CHUAN BẢO VỆ THỰC VẬT TCVN 5624 - 1991
Liêu lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày: 0,01 mg/kẹ khối lượng cơ thể
Ï Giới hạn tối đa dư lượng ang/kg) —|
090 AOL 0129 | Củ cải có dau (cai gia vi) 0,1
Trang 21TTCVN 5624 - 1991 TIỂU CHUẨN BẢO VỆ THUG VAT
092,
096
Liêu lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày: bị hủy bỏ năm 1983 Những giới hạn tối đa
dư lượng qui định đã bị húy bỏ
DEMETON (DEMETON)
Dư lượng: Tổng của Demeton - s, demeton - O và hợp chất sunfoxit và sunfos của chúng, được biểu thị như demeton
Liệu lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày
Những giới hạn tối đa dư lượng qui định đã bị hủy bỏ
Số phân loại 4 Tên thực phẩm: ~ Giới hạn tối đ: rong (mg/kg) ¡
AOI, TRÓI Có tỉnh lãng (tươi) | 3
BOT 2503 Thịt trâu bò tươi ị 0,05 (4)
BO7 2704 Sản phẩm sản xuất tt thịt dê 0,05 (4)
BO7 2705 Sản phẩm sản xuất từ thịt ngựa 0,05 (4)
Trang 22TEU CHUAN BAO VE THUC VAT TCYN 5624 - 1991
| 096 BO7 2707 Sản phẩm sản xuất bằng thịt cừu 0.05 (+)
Du lượng: Cactap, được biểu thị nhu badg tu do
Liều lượng: Có thể chấp nhận duge hang ngay: 0,1 mg/kg khối lượng cơ thể
` Số phân loại "Tên thực phẩm Giới hạn toi da du long (mg/kg)
487
Trang 23
TCVN 5624 - 1991
099, EDIFENFOS (EDIFENPHOS)
Dư lượng: Ed ifenfos
TLEU CHUAN BAO VE TIIUC VAT
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày: 0.003 mạ/kg khối lượng cơ thể
101 AO4 L801 Cỏ linh lãng (tươi) 50 (tính theo chất lượng)
101 A02 1207 Nho Hy Lạp, quả lý chua (đen) 0,5
Trang 24TIEU CHUAN BAO VE THUC VAT TCVN 5624 - 1991
101 AO] 0129 Cu cai cd dau (cat gia vị) 0,05 (+)
102 MALEIC HIDRAZIT (MALEIC HYDRAZIDE)
Dư lượng: Tổng của Malcic hiđrazit tự do và liên hợp được biểu thị như maleic
hidrazit
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày : 5 mg/kg khối lượng co thể (căn cứ vào muối
Na và K có độ tỉnh khiết 99,9% và chứa không nhiều hơn | mg/hydrazit/kg)
Du lượng: Tổng của photrnet và các chất có oxy của chúng (dư lượng tan trong mỡ)
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày: 0,02 mg/ksg khối lượng cơ thể
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng (mg/kg)
103 B07 2503 | Thịt trâu bò tươi | (trong mG)
103 A03 1508 | Ngô 0,2 (trọng hạt và bông ngô bỏ lá bao ở bắp ngô)
489
Trang 25TCVN 5624 - 1991 TIỂU CHUẨN BẢO VỀ THỰC VAT
| Khoai lang 10 (Sản phẩm được rửa sạch trước khi phân tích)
103 A05, 1900 | Cây có quả hạch | 0,1 (quả bỏ vỏ)
107 AO] 0400 Cải (trừ bắp cải Trung Quốc) 02
107 A02 1207 Nho Hy Lạp, quả lý chua (đen, đỏ) 2
109 FENBUTATIN OXI¥ (FENBUTATIN OXIDE)
Dư lượng: Bis [tris (2 - metyl - 2 - phen Ipropy!) thiéc] oxit
490
Trang 26TIEU CHUAN BAO VE THUC VAT TCVN 5624 - 1991"
Liệu lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày: 0.03 mg/kg khối lượng cơ thể
Số phân loại _ | - Tên thực phẩm —_ Ì - Giớihạn tối đa dư lượng (mg/kg)
109 A02 1102 | Qua anh dao (chua va ngot) 5
|
| 109 A02 1107 | Man | 3 |
|
140: IMAZALIL (IMAZALIL)
Du hong: Imazalil
Liêu lượng: Có thể chấp nhận được hang ngày: Tạm thời (cho đến 1986):
0,01 mạ/kg khối lượng cơ thể
[— Số phânloạ | Tên thực phẩm [ _ Giới hạn tối da dur long (mg/kg) |
Í {10 A02.0900 — Í Quả chanh (không vỏ) / 0,1
Trang 27TCYN 5624 - 1991
111 IPRODION (IPRODIONE)
Dư lượng: Iprodion
TIEU CITUAN BAO VE THUC VAT
Liêu lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngiy: 0,3 mg/kg khdi luong co thể
Dư lượng: Propagit
Liêu lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày: 0,L5 mg/kg khối lượng cơ thể
II3 A03 1604 Hạt ngũ cốc, thức ăn khô và thức 10
ăn cho gia súc
492
Trang 28
TIÊU CHUẨN BẢO VE THỰC VAT TCVN 5624 - 1991
j 113 A03 1610 | Lúa miến (thức ân khô và thức ăn 10
[ Số phân loại | Tên thực phẩm | Giới han tối đa du lượng (mg/kg)
Dư lượng: Tecnazcn
Liêu lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngay : 0.01 mg/kg khối lượng cơ thé
Trang 29TCYN 5624 - 1991 ‘TEU CHUAN BAO VE THUC VAT
IN 115 AOL 0128
|N 118 AO! 0000 Khoai tay Các loại rau (trừ rau điếp xoãn rau
| điếp và khoai tây)
1 (đã rửa sạch trước khi phân tích)
0,1
116 TRIFORIN (TRIFORINE)
Du lượng: Là cloral hiđrat và được biếu thị là triforin,
Liễu lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày: 0.02 mg/Rg khối lượng cơ thể
i 116 A02 1207 Nho Hy Lạp, quả lý chua (đỏ, I
Hành
¡ Lạc nhân Quả bồ đào Đậu nành
Củ cải đường
Lá cây củ cải đường Khoai tay
Lúa miến Lúa miến thức ăn khô cho gia
súc
Khoai lang
0,5 0,1 0,1 0,1 0,01 (+)
0.01 (+)
0,05 (+) 0,05 (+) (trong hạt)
0,5
0,02 (+) 0,05 (+)
1 0.5 0,2 0,5 (tính theo chất khô)
01
494
Trang 30
TIEU CHUAN BAO VE THUG VAT
TCVN 5624 - 1991
Dư lượng: Cypemethrin (tổng của các đồng phân) (dư lượng tan trong mỡ}
Liêu lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày: 0.05 me/kg khối lượng cơ thể
súc) Sữa
Nấm
| Tank
¡ Lạc vỏ Đậu Hà Lan
Hạt tiêu Man
‡ Quả họ táo
| Các loại rau có rễ củ và thân củ
Đậu nành Ngô đường
Cà chua Rơm lúa mì
Liamign (hie an khé cho gia sic)
Ngo (thức an kho cho gia |
-Giới hạn tối đa dự lượng (mg/kg) |
5 (theo chat kho)
0.5 0,05
! 0.2 (trong mỡ tươi)
3 (theo chất Khô)
0/011 9.05 (+)
OL 0.05 G+) 0.05 (+) 0.5
Dư lượng: Pemethrin (tổng của các đồng phân) (dư lượng tan trong mỡ)
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày 0.05 mg/kg khối lượng cơ thể
Trang 31TCVN 5624 - 1991 TIÊU CHUẨN BẢO VỆ THỰC VẬT
Số phân loại Tên thực phẩm Giới hạn tối đa dư lượng (mg/kg)
: N 120 BOL 7503 : "Thự trâu bò tươi
1 (rong mỡ tươi)
N 120 A02 1207 | Nho Hy Lạp, quá lý chưa (đen và trắng) 2
N 120 AOL 0706 | Qua ca (ca tim)
:N 120 A03, 1601 Ngô làm thức ăn khô cho gía súc và rơm 100 (theo chat kho)
496
Trang 32TIEU CHUAN BẢO VỆ THỰC VAT TCVN 5624 - 1991
Số phân loại Tên thực phẩm ;_ Giới hạn tối đa dư lượng (mg/kg) j
Du lượng: Tổng của amitraz (tức là N - (2.4 - dimetyl - phenyl] - N'- metyl fomamidin) và
N - (2.4 dimetyl) - N'- metyl - fomamidin
Liêu lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày: 0,03 mg/kg khối lượng cơ thể
Dư lượng: Tổng của etrimfos, hop chat cé oxy cua etrimfos vA 6 - cthoxi - 2- etyt- 4
hiđrôxi pirimidine, được biểu thị như ctrimfos
Liều lượng: Có thể chấp nhận được hàng ngày: 0,003 mẹ/kg khối lượng cơ thể