1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Địa 9 tác giữa kỳ i 2023 2024 tác đã pb

7 27 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Giữa Học Kì I Năm Học 2023-2024
Trường học Trường THCS Long Bình Tân
Chuyên ngành Địa lí 9
Thể loại đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023-2024
Thành phố Biên Hòa
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 43,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Đặc điểm về dân tộc, dân số, phân bố dân cư và đặc điểm nguồn lao động ở nước ta.. -Đặc điểm phát triển và phân bố của nông nghiêp, lâm nghiệp và thủy sản.. - Khí hậu nước ta có những t

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

TRƯỜNG THCS LONG BÌNH T ÂN NĂM HỌC 2023-2024 : Môn; Địa lí 9

Đề chính thức Thời gian : 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

I MỤC ĐÍCH ĐỀ KIỂM TRA:

-Sử dụng để đánh giá quá trình học tập của học sinh sau khi học các chủ đề: Địa lý dân cư và địa lý kinh tế

- Rèn luyện kỹ năng khai thác thông tin từ số liệu và bảng thống kê, kỹ năng vận dụng kiến thức vào quá trình làm bài

II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA: Trắc nghiệm khách quan 30% và Tự luận 70%

III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA :

Chủ đề

Yêu cầu về nhận thức

Địa lý dân cư

-Đặc điểm về dân tộc, dân số, phân bố dân

cư và đặc điểm nguồn lao động ở nước ta

- Vấn đề đô thị hoá ở nước ta

Giải pháp nâng cao chất lượng lực lượng lao động

Số câu : 8

Số điểm: 3,75

Ti lệ: 37,5 %

Số câu: 7TN+1/2 TL

Số điếm: 2,75 đ

Tỉ lệ :27,5 %

Số câu: 1/2TL

Số điếm: 1.0 đ

Tỉ lệ :10 %

Địa lý kinh tế

-Đặc điểm phát triển

và phân bố của nông nghiêp, lâm nghiệp

và thủy sản

- Các nhân tố tự nhiên ảnh hưởng tới

sự phát triển và phân

bố nông nghiệp

- Khí hậu nước ta

có những thuận lợi

và khó khăn gì ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp

- Vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo nhóm cây năm 2002

- Nhận xét sự thay đổi

tỉ trọng diện tích gieo trồng các nhóm cây năm 1990 đến 2002

Số câu : 7

Số điểm: 6,25

Ti lệ:62,5 %

Số câu: 5TN

Số điếm:1.25

Tỉ lệ :12,5 %

Số câu: 1TL

Số điếm:2,0

Tỉ lệ :20 %

Số câu: 1TL

Số điếm: 3.0

Tỉ lệ :30%

Tổng số điểm: 10

Tỉ lệ: 100 % Số điểm: 4.0đ Tỉ lệ: 40 %

Số điểm: 3.0đ

Tỉ lệ: 30 % Số điểm: 3.0đTỉ lệ: 30 %

Trang 2

ỦY BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

TRƯỜNG THCS LONG BÌNH TÂN NĂM HỌC 2023-2024: Môn; Địa lí 9

ĐỀ 1:

A TRẮC NGHIỆM: (3.0 ĐIỂM)

Chọn một đáp án trả lời đúng nhất trong các câu sau ( Mỗi đáp án đúng được 0.25 điểm)

Câu 1 Đất phù sa thích hợp với cây trồng nào sau đây?

A Cây chè B Cây lúa C Cây cao su D Cây cà phê

Câu 2 Nét Văn hóa riêng của mỗi dân tộc được thể hiện ở những mặt nào?

A Ngôn ngữ, trang phục, phong tục tập quán

B Kinh nghiệm lao động sản xuất, ngôn ngữ C Các nghề truyền thống của mỗi dân tộc.D Ngôn ngữ, trang phục, địa bàn cư trú

Câu 3 Đặc điểm phân bố dân cư nước ta là:

A Nước ta có dân số đông nhưng tăng rất chậm

B Dân số nước ta tăng châm C Nước ta có dân số đông và tăng nhanh.D Dân cư nước ta phân bố không đều

Câu 4 Đồng Nai trồng nhiều nhất loại cây công nghiệp lâu năm nào ?

A Chè B Cà phê C Điều D Cao su

Câu 5 Nước ta có bao nhiêu dân tộc?

A 28 B 35 C 54 D 63

Câu 6 Các đô thị ở nước ta phần lớn có quy mô

A vừa và nhỏ B vừa C lớn D rất lớn

Câu 7 Các tỉnh dẫn đầu sản lượng nuôi trồng thủy sản nước ta là:

A Cà Mau, An Giang, Bến Tre

B Kiên Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận C Hải Phòng – Quảng Ninh.D Đồng Tháp, Lâm Đồng

Câu 8 Dân số đông và tăng nhanh gây ra hậu quả gì?

A Sức ép đối với kinh tế, xã hội và môi trường

B Chất lượng cuộc sống của người dân giảm

C Hiện tượng ô nhiễm môi trường gia tăng

D Tài nguyên ngày càng cạn kiệt, xã hội bất ổn

Câu 9 Đặc điểm nào đúng với nguồn lao động nước ta?

A Dồi dào, tăng nhanh

B Tăng chậm

C Hầu như không tăng

D Dồi dào, tăng chậm

Câu 10 Khai thác và chế biến lâm sản chủ yếu ở

A đồng bằng và trung du

B vùng ven biển

C đồng bằng và miền núi

D miền núi và trung du

Câu 11 Hai vùng trồng cây công nghiệp lớn nhất nước ta là:

A Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

B Bắc Trung Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

C Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng

D Đồng bằng sông Hồng và Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 12 Đặc điểm còn hạn chế của đô thị hóa ở nước ta là:

A Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm

B Trình độ đô thị hóa thấp C Tỉ lệ dân thành thị giảm.D Phân bố đô thị đều giữa các vùng

B TỰ LUẬN: (7.0 ĐIỂM)

Câu 1 (2.0 điểm) Nêu những mặt mạnh và hạn chế của nguồn lao động nước ta Để nâng cao chất

lượng nguồn lao động cần có những giải pháp gì?

Câu 2 (2.0 điểm) Khí hậu nước ta có những thuận lợi và khó khăn gì ảnh hưởng đến sự phát triển và

phân bố nông nghiệp?

Câu 3 (3.0 điểm)

Cho bảng số liệu cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây (%)

Trang 3

Loại cây

a Hãy vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây năm 2002?

b Nêu nhận xét sự thay đổi tỉ trọng diện tích gieo trồng các nhóm cây năm 1990 đến 2002?

Hết

Số báo danh thí sinh: Chữ ký giám thị:………

Trang 4

TRƯỜNG THCS LONG BÌNH TÂN NĂM HỌC 2023-2024 : Môn; Địa lí 9

Đề chính thức Thời gian : 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

Đề 2

A TRẮC NGHIỆM: (3.0 ĐIỂM)

Chọn một đáp án trả lời đúng nhất trong các câu sau ( Mỗi đáp án đúng được 0.25 điểm)

Câu 1 Đặc điểm phân bố dân cư nước ta là:

A Nước ta có dân số đông nhưng tăng rất chậm

B Dân số nước ta tăng châm C Nước ta có dân số đông và tăng nhanh.D Dân cư nước ta phân bố không đều

Câu 2 Đồng Nai trồng nhiều nhất loại cây công nghiệp lâu năm nào ?

A Chè B Cà phê C Điều D Cao su

Câu 3 Đất phù sa thích hợp với cây trồng nào sau đây?

A Cây chè

Câu 4 Nước ta có bao nhiêu dân tộc?

A 28 B 35 C 54 D 63

Câu 5 Nét Văn hóa riêng của mỗi dân tộc được thể hiện ở những mặt nào?

A Ngôn ngữ, trang phục, phong tục tập quán

B Kinh nghiệm lao động sản xuất, ngôn ngữ

C Các nghề truyền thống của mỗi dân tộc

D Ngôn ngữ, trang phục, địa bàn cư trú

Câu 6 Dân số đông và tăng nhanh gây ra hậu quả gì?

A Sức ép đối với kinh tế, xã hội và môi trường

B Chất lượng cuộc sống của người dân giảm

C Hiện tượng ô nhiễm môi trường gia tăng

D Tài nguyên ngày càng cạn kiệt, xã hội bất ổn

Câu 7 Các đô thị ở nước ta phần lớn có quy mô

A vừa và nhỏ

B vừa

C lớn

D rất lớn

Câu 8 Đặc điểm nào đúng với nguồn lao động nước ta?

A Dồi dào, tăng nhanh

B Tăng chậm C Hầu như không tăngD Dồi dào, tăng chậm

Câu 9 Khai thác và chế biến lâm sản chủ yếu ở

A đồng bằng và trung du

B vùng ven biển C đồng bằng và miền núi D miền núi và trung du

Câu 10 Các tỉnh dẫn đầu sản lượng nuôi trồng thủy sản nước ta là:

A Cà Mau, An Giang, Bến Tre

B Kiên Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận C Hải Phòng – Quảng Ninh.D Đồng Tháp, Lâm Đồng

Câu 11.Đặc điểm còn hạn chế của đô thị hóa ở nước ta là:

A Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm

B Trình độ đô thị hóa thấp

C Tỉ lệ dân thành thị giảm

D Phân bố đô thị đều giữa các vùng

Câu 12 Hai vùng trồng cây công nghiệp lớn nhất nước ta là:

A Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

B Bắc Trung Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

C Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng

D Đồng bằng sông Hồng và Duyên hải Nam Trung Bộ

B TỰ LUẬN: ( 7.0 ĐIỂM )

Câu 1 (2.0 điểm) Nêu những mặt mạnh và hạn chế của nguồn lao động nước ta Để nâng cao chất

lượng lực lượng lao động cần có những giải pháp gì?

Câu 2 (2.0 điểm) Khí hậu nước ta có những thuận lợi và khó khăn gì ảnh hưởng đến sự phát triển và

phân bố nông nghiệp?

Câu 3 (3.0 điểm)

Cho bảng số liệu cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây (%)

Trang 5

a Hãy vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây năm 2002?

b Nêu nhận xét sự thay đổi tỉ trọng diện tích gieo trồng các nhóm cây năm 1990 đến 2002?

Hết

Số báo danh thí sinh: Chữ ký giám thị:………

Trang 6

V HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2023-2024.

MÔN ĐỊA LÍ 9

A Trắc nghiệm: ( 3.0 điểm)

-Mỗi đáp án đúng được 0.25 điểm

ĐỀ 1 1.B 2 A 3 D 4 D 5 C 6 A 7 A 8 A 9 A 10

ĐỀ 2 1.D 2.D 3 B 4 C 5 A 6.A 7 A 8.A 9.D 10 A 11 B 12 A

B Tự luận: (7.0 điểm)

-Mặt mạnh: người lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông,

lâm, ngư nghiệp, thủ công nghiệp, có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật,

chất lượng nguồn lao động đang được nâng cao

- Hạn chế: về thể lực và trình độ chuyên môn

* Giải pháp:

- Có kế hoạch giáo dục, đào tạo hợp lí

- Có chiến lược đầu tư mở rộng đào tạo, dạy nghề

0,5

0,5 0,5 0,5

2 * Thuận lợi

- Khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm: Thuận lợi cây trồng phát triển quanh năm,

năng suất cao, 2-3 vụ/năm Khó khăn sâu bệnh, nấm mốc

- Khí hậu phân bố theo chiều Bắc-Nam, theo độ cao, theo mùa: Thuận lợi

trồng cả cây nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới

* Khó khăn: nhiều thiên tai: Bão, lũ lụt, hạn hán, rét đậm, rét hại, gió

Lào…

0,75 0,75 0,5

3 a)Vẽ biểu đồ:

-Có xử lý số liệu tính ra số độ

-Vẽ biểu đồ tròn: đúng, khoa học, thẩm mỹ

- Ghi chú giải, tên biểu đồ

b) Nhận xét:

+ Tỉ trọng diện tích cây lương thực giảm (số liệu chứng minh)

+ Tỉ trọng diện tích cây công nghiệp tăng (số liệu chứng minh)

+ Tỉ trọng diện tích cây thực phẩm,cây ăn quả tăng (số liệu chứng minh)

0,5 1,0 0,5 1,0

Long Bình Tân, ngày 17 tháng 10 năm 2023 Long Bình Tân, ngày 12 tháng 10 năm 2023

GV phản biện Giáo viên biên soạn

Kiều Thị Tác

Ngày đăng: 01/11/2023, 16:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w