BAI TOAN CO LIEN QUAN DEN RUT DON VI TIEP THEO DMMục tiêu: Giúp H : - Biệt cách giải các bài toán có liên quan dén rút đơn vi - Rèn kỹ năng tính nhanh, chính xác loại toán này.. - Học si
Trang 1BAI TOAN CO LIEN QUAN DEN RUT DON VI( TIEP THEO)
DMMục tiêu: Giúp H :
- Biệt cách giải các bài toán có liên quan dén rút đơn vi
- Rèn kỹ năng tính nhanh, chính xác loại toán này
- Học sinh biệt vận dụng kiên thức đã học vào cuộc sông
ID Đồ dùng dạy - học:
- GV: SGK,
- HS: SGK, bang con
III) Cac hoat d6ng day — hoc
A) KT bài cũ (3) H: Lên bảng thực hiện
BT 1 ( SGK trang 165)
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung
a) Hướng dẫn giải bài toán liên quan
đến rút đơn vị
G+H: Nhận xét , chấm điểm
G: Nêu yêu cầu tiết học
H: Doc dé bai ( 1 em)
Trang 2
351: 7 can
101: can ?
Bài giải
Số lít mật ong có trong mỗi can là
35:7=5(])
Số can cần có để đựng 101 mật ong là
10:5 = 2( can)
Đáp số : 2 can
KL : Các bài toán có liên quan đến rút
về ÐV thường được giải bằng 2 bước :
+ Bước 1 : Tìm giá trị của một phần
trong các phần bằng nhau ( thực hiện
phép chia)
+ Bước 2 : Tìm giá trị của nhiều phần
bằng nhau
3 Luyện tập
Bai 1:
Tóm tắt
40kg: StúI
- Đọc thầm ( cả lớp)
G+H: Phân tích , tóm tắt
H: Lên bảng giải toán
- Làm bài vào vở ( cả lớp) G+H: Nhan xét , chữa bài
G: Nêu yêu cầu lời giải khác
- Nhân mạnh bước rút vê đơn vị
H: Nhắc lại các bước cần thực hiện
H: Đọc đề toán
- Lên bảng tóm tắt
H: Làm bài vào vở
- 1H Lam bài trên bảng
Trang 3
Bai giai
Một túi đựng được số kg là:
40:8= 5(kg)
Số túi cần đề đựng 15 kg là:
15:5 =3( túi)
Đáp số: 3 túi
Bài 2:
Bài giải
Một cái áo cần sô cúc là:
24:4= 6( cái)
42 cúc dùng cho số áo là:
42:6= 7( cát )
Đáp sô: 7 cái áo
Bài 3: Cách nào làm đúng, cách nào làm
sal?
T+H: Nhận xét, bố sung + Đây là bài toán giải băng mấy phép
tính?
+ Bước nào gọi là bước rút về đơn vị ?
H: phát biểu T: Kết luận
H: Nhắc lại
H: Đọc đề toán ( 1 em)
H+T: Phân tích, tóm tắt
H: Giải bài toán trên bảng T+H: Chữa bài
+ Bài toán trên thuộc dạng toán nào ?
+ Bước rút về DV trong bài toán là bước
nao ?
H: phat biéu
T: nhắn mạnh
H: Nêu yêu câu
H: Giải bài toán vào nháp
Trang 4
=8
3 Củng cô — dặn dò (2) H: Nhắc lại ND bài học
T: Nhận xét chung giờ học
H: On lai bài ở nhà và chuân bị bài sau