1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài Giảng Quản Lý Dự Án Phần Mềm ( Combo Full Slides 8 Chương )

307 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Quản Lý Dự Án Phần Mềm ( Combo Full Slides 8 Chương )
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Quản Lý Dự Án Phần Mềm
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 307
Dung lượng 6,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 1: Giới thiệu Chương 2: Quản lý tích hợp dự án Chương 3: Quản lý phạm vi Chương 4: Quản lý ước lượng Chương 5: Lập kế hoạch Chương 6: Kiểm soát dự án Chương 7: Quản lý rủi ro dự án Chương 8: Quản lý nguồn lực

Trang 1

Quản lý dự án

phần mềm

Trang 2

Mục tiêu của môn học

 Cung cấp các khái niệm liên quan đến tổ chức,

quản lý dự án

 Hiểu vai trò của quản lý dự án phần mềm

 Cung cấp các vấn đề liên quan đến quản lý dự án

 Sử dụng một số công cụ, môi trường hỗ trợ quản

lý dự án

 MS Project

 Công cụ quản lý mã nguồn: CVS, subversion

 Project management: ??

Trang 3

Yêu cầu môn học

 Sinh viên đã học phần Nhập môn CNPM

 Sinh viên phải dự trên 80% số tiết mới được dự thi kết thúc học phần

 Làm bài tập (tại lớp/ở nhà)

 Thực hành đầy đủ

 Làm đồ án theo nhóm (3-5 SV)

Trang 4

Phân bổ thời gian

Trang 5

Nội dung môn học

 Tổng quan dự án phần mềm

 Dự án phần mềm là gì?

 Quản lý dự án phần mềm (PM)

 Các khái niệm cơ bản trong quản lý dự án PM

 Các giai đoạn trong quản lý dự án

 Giai đoạn phân tích khả thi

 Giai đoạn triển khai

 Lập kế hoạch, tổ chức nhân sự

 Theo dõi thực hiện kế hoach, quản lý rủi ro

 Giai đoạn nhiệm thu

Trang 6

Chương 1: Giới thiệu

Trang 7

Nội dung

Dự án là gì?

Các đặc điểm và các ràng buộc của một dự án?

Dự án phần mềm khác biệt với các loại dự án khác?

Quản lý dự án (QLDA) là gì?

Các thành phần tham gia dự án?

 Vai trò của người quản lý dự án?

Các giai đoạn của một dự án phần mềm?

Các công cụ và kỹ thuật quản lý dự án?

Trang 8

12

Vài số liệu về thống kê dự án

 Mỗi năm Mỹ chi 2.3 nghìn tỉ USD vào các dự án

 Toàn thế giới chi gần 10 nghìn tỉ USD cho tất cả các loại dự án

 Hơn 16 triệu người xem quản trị dự án là nghề

của mình

 Hơn nửa triệu dự án phát triển các ứng dụng

CNTT được khởi động trong năm 2001, so với

300,000 dự án năm 2000

Trang 9

K khăn 53% 33% 46% 49% 51% 53% 46% 44%

T bại 31% 40% 28% 23% 15% 18% 19% 24%

 Các dự án IT khởi đầu thuận lợi

 Số lượng dự án IT ngày càng gia tăng

Trang 10

Dự án thất bại

 Bị hũy

 33% các DA bị hũy (Vượt thời gian hay chi phí)

 Nghiên cứu của Standish Group (CHAOS) năm 1995 trên 31% bị hủy, tốn kém 81 tỉ USD tại Mỹ

 Quá tải

 Nhu cầu các dự án CNTT càng tăng

 Không hiệu quả

 Nhiều sản phẩm (PM) không bao giờ được sử dụng

Trang 11

Dự án thành công

 Đúng thời hạn, trong phạm vi kinh phí cho phép

 Vượt quá khoảng 10% → 20% được coi là chấp nhận được

 Nhóm thực hiện không cảm thấy bị kiểm soát quá mức

Khách hàng thỏa mãn

 Sản phẩm DA giải quyết được vấn đề đặt ra

 Được tham gia vào quá trình QLDA

 Người quản lý hài lòng với tiến độ

Trang 12

Khái niện dự án (project)

Dự án là “một nỗ lực tạm thời được cam kết để tạo

ra một sản phẩm hoặc dịch vụ”

Dự án là một chuỗi các công việc (nhiệm vụ, hoạt

động) được thực hiện nhằm đạt được mục tiêu đề ra với 3 ràng buộc: phạm vi, thời gian và chi phí

Dự án được kết thúc khi nó đạt được các mục tiêu

đề ra hoặc nó bị chấm dứt (hết hạn, hết kinh phí)

 Dự án có thể lớn hoặc nhỏ và nó cần một khoảng thời gian để hoàn thành

Trang 13

Đặc trưng của dự án

 Có một mục đích duy nhất

 Là tạm thời

 Được thực hiện dưới sự hợp tác của nhiều người

 Cần nguồn lực từ nhiều lãnh vực khác nhau

 Rủi ro là tất yếu

 Dễ có xung đột

 Thường có 1 khách hàng hay nhà tài trợ

Trang 14

Ví dụ về dự án

Tiêu chí dự án 1 dự án 2

Tên dự án Xây 1 ngôi nhà 5 tầng, diện tích

sàng 80m 2 , đầy đủ tiện nghi làm việc cho 1 cty phần mềm 50 nhân viên

Phát triển chương trình quản lý công văn đi đến, cho 1 trường đại học

Kinh phí 2,5 tỷ đồng 30 triệu đồng

Thời hạn 1 năm 3 tháng

Trang 15

Dự án khác với hoạt động nghiệp vụ

Sản phẩm Duy nhất Nhiều, tương tự

Ràng buộc Định trước Được định trước

Môi trường Thay đổi Không thay đổi

Tổ chức thực hiện Tạm thời, từ đầu Có sẵn, hoàn thiện

Trang 17

Đặc trưng của phần mềm

 Phần mềm được phát triển, nó không được chế tạo

theo nghĩa cổ điển

 Phần mềm không hư hỏng nhưng thoái hóa theo thời gian

 Phần lớn phần mềm được xây dựng theo đơn đặt hàng

 Sự phức tạp và tính thay đổi là bản chất của phần

mềm

 Ngày nay phần mềm được phát triển theo nhóm

Trang 18

Thuận lợi của một DA phần mềm

 Dễ sữa đổi hơn so sẩn phẩn vật chất khác

 Các pha của vòng đời là rõ ràng

 Có thể có nhiều giải pháp cho 1 yêu cầu

 Định hình sản phẩm không cứng nhắc

 Công cụ trợ giúp ngày càng mạnh

 Cho phép vận dụng nhiều giải pháp: công nghệ, quản lý, …, trong dự án phần mềm

Trang 19

Quản lý dự án

 Quản lý dự án là vận dụng các kiến thức, kỹ năng, công cụ và kỹ thuật vào các hoạt động của dự án nhằm đạt được mục tiêu của dự án

 Quản lý dự án là các quá trình lập kế hoạch thực hiện, quá trình tổ chức, điều hành các công việc

và tài nguyên để hoàn thành mục tiêu đề ra mà

vẫn tôn trọng các ràng buộc về thời gian, chí phí

và tài nguyên

Trang 20

Quản lý dự án (tt)

 Những mặt chung của quan lý dự án

 Hoạt động : lập kế hoạch, triển khai, theo dõi, giám sát, đánh giá & điều chỉnh kế hoạch

 Nội dung : quản lý công việc, quản lý tiến độ, quản lý tài chính, quản lý nguồn lực, quản lý chất lượng, quản

lý rủi ro

Trang 21

Quản lý dự án phần mềm

 Dự án phần mềm

 Sản phẩn có thể là sưu liệu hoặc phần mềm

 Dự án phần mềm luôn gắn với giải pháp của bài toán

 Quản lý dự án phần mềm là qui trình bao trùm lên tất

cả các hoạt động của công nghệ phần mềm

 Lập kế hoạch

 Tổ chức theo dõi kế hoạch

 Kiểm tra và điều chỉnh kế hoạch

 Mục đích của QLDAPM: đảm bảo cho DA thành công

Trang 22

Quản lý

dự án phần

mềm

Trang 23

Các đặc trưng của DA phần mềm

 Các kết quả bàn giao có thể là ít hữu hình và ít

quen thuộc hơn so với các loại dự án khác

 Phạm vi có thể khó kiểm soát

 Đội dự án thường có những kỹ năng, kinh

nghiệm, thái độ và kỳ vọng trái ngược nhau

 Dự án có thể bị căng thẳng để đạt được các mục tiêu kinh doanh

Trang 25

Chất lượng của dự án bị ảnh

hưởng bởi sự cân bằng 3 ràng

buộc này Mỗi khi có một ràng

buộc thay đổi thì sẽ có ảnh hưởng

đến các ràng buộc còn lại

Ba ràng buộc chính của một dự án

Phạm vi: công việc gì sẽ được thực hiện?

Thời gian: hoàn thành trong bao lâu?

Chi phí: chí phí là bao nhiêu?

Trang 26

Các bên liên quan (Stakeholder)

Trang 27

Các bên liên quan (tt)

Trang 28

Vai trò của người quản lý dự án

 Người chịu trách nhiệm cuối cùng về sự thành

công hay thất bại của dự án

 Là điểm tiếp xúc duy nhất với bên ngoài của dự án

 Giải quyết các vấn đề trong dự án

 Tích lũy tài sản tri thức và huấn luyện thành viên

Trang 29

Trách nhiệm của người QLDA

 Xây dựng kế hoạch dự án

 Theo dõi và kiểm soát thực hiện dự án

 Quản lý sự thay đổi

 Kết thúc dự án

 Đánh giá việc hoàn thành dự án

Trang 30

Các kỹ năng của người QLDA

 Kỹ năng giao tiếp: lắng nghe, thuyết phục

 Kỹ năng tổ chức: lập kế hoạch, xác định mục tiêu, phân tích

 Kỹ năng xây dựng nhóm: thấu hiểu, thúc đẩy, tinh thần đồng đội

 Kỹ năng lãnh đạo: năng động, có tầm nhìn, biết giao

nhiệm vụ, lạc quan

 Kỹ năng đối phó: linh hoạt, sáng tạo, kiên trì, chịu đựng

 Kỹ năng công nghệ: kinh nghiệm, kiến thức về dự án

Trang 31

9 lãnh vực trong quản lý dự án

Mô tả các năng lực then chốt mà nhà quản lý dự án cần phát triển

4 phần kiến thức chính dẫn đến các mục tiêu cụ thể của dự án: phạm vi (scope), thời gian (time), cost (chi phí) và chất lượng (quality)

4 thành phần hữu ích giúp cho dự án được hoàn thành: nguồn nhân lực, giao tiếp, rủi ro, và mua sắm

1 phần kiến thức liên quan liên đến sự kết hợp trong quản lý dự án nhằm tích hợp các kiến thức và các tác động qua lại

Trang 32

9 lãnh vực trong quản lý dự án (tt)

1 Quản trị phạm vi (Scope management)

 Mục tiêu: Đảm bảo thực hiện đúng công việc đã định

Trang 33

37

9 lãnh vực trong quản lý dự án (tt)

2 Quản trị thời gian (Time management)

 Mục tiêu: đảm bảo hoàn thành các hạng mục công việc theo kế hoạch

 Nội dung: xác định thời gian hoàn thành công việc,

trình tự công việc, lập lịch thực hiện, kiểm soát lịch

3 Quản trị chi phí (Cost management)

 Mục tiêu: đảm bảo huy động và sử dụng đúng ngân

sách đáp ứng yêu cầu

 Nội dung: lập kế hoạch sử dụng nhân sự, ước tính chi phí, kiểm soát chi tiêu

Trang 34

9 lãnh vực trong quản lý dự án (tt)

4 Quản trị chất lượng (Quality management)

 Mục tiêu: đảm bảo sản phẩn đạt yêu cầu đề ra

 Nội dung: xác định chất lượng, độ đo, quy trình kiểm

định; kiểm định chuẩn mỗi sản phẩm; quản lý thay đổi chất lượng

5 Quản trị nguồn nhân lực (HR management)

 Mục tiêu: tìm và sử dụng người tham gia 1 cách hiệu quả

 Nội dung: lập đội, phân công công việc, phát triển bồi

dưỡng, thúc đẩy động viên phối hợp

Trang 35

9 lãnh vực trong quản lý dự án (tt)

6 Quản trị mua sắm (Procurement management)

 Mục tiêu: đảm bảo phục vụ tốt nhất cho dự án

 Nội dung: xác lập nhu cầu trợ giúp; lập kế hoạch mua

sắm; tìm nhà cung cấp; quản lý mua sắm

7 Quản trị rủi ro (Risk management)

 Mục tiêu: là tăng khả năng tác động của các sự kiện

tích cực và giảm các khả năng tác động tiêu cực

 Nôi dung: nhận diện rủi ro; xác định định khả năng

xuất hiện; phân tích các tách động; lập kế hoạch phòng chống và kiểm soát rủi ro

Trang 36

9 lãnh vực trong quản lý dự án (tt)

8 Quản trị thông tin (Com management)

 Mục tiêu: bảo đảm cho việc thu thập, lưu trữ; cung cấp thông tin thông tin kịp thời

 Nội dung: xác định nhu cầu thông tin thành viên; hình thức giao đổi; hình thức lưu trữ; hình thức báo cao

9 Quản trị cấu hình (Integration management)

 Mục tiêu: đảm bảo kiểm soạt mọi thay đổi và đồng bộ hóa sản phẩm

 Nội dung: xác định khoản mục cấu hình; triển khai qui trình; giám sát qui trinh lưu phiên bản version

Trang 37

Bốn yếu tố trong QLDA

 Con người (People)

 Quá trình thực hiện (Process)

 Sản phẩm (Product)

 Kỹ thuật (Technology)

Trang 38

Con người

 Nhân tố quan trọng quyết định sự thành công

 “Luôn luôn có vấn đề về con người”

Gerald Weinberg, “The Secrets of Consulting”

 Để có sự cải thiện

 Phải chọn các thành viên trong nhóm

 Phải tổ chức tốt nhóm

 Phải có động lực

Trang 39

Con người (tt)

 Ngoài ra cần phải

 Gán công việc cho từng cá nhân

 Phát triển nghề nghiệp

 Cân bằng giữa cá nhân và nhóm

 Thông tin tốt (Clear communication)

Trang 42

Các giai đoạn của DA phần mềm

 Xác định yêu cầu (Requirements)

Trang 43

Các hoạt động quản lý DAPM

Product quality Risk

Planning Control and

Survey

Communication with client

Personnel management Development

process

Trang 44

Các hoạt động quản lý DAPM (tt)

 Phần lớn các dự án đều có chung các hoạt động như

là chia dự án thành các công việc nhỏ để dễ quản lý, lập lịch biểu cho các công việc, hợp nhóm

 Tất cả các dự án đều có 4 nhóm quy trình chính sau

 Khởi động dự án

 Lập kế hoạch dự án

 Theo dõi và kiểm tra

 Kết thúc dự án

Trang 45

Nhóm tiến trình quản lý DAPM

Initiation

Khởi động

Planning Lập Kế hoạch

Control Kiểm soát

Execution Thực hiện Close-out

Kết thúc

Trang 46

Nhóm tiến trình quản lý DAPM tt

Trang 47

51

Các công cụ và kỹ thuật QLDA

 Các công cụ và kỹ thuật QLDA hỗ trợ người quản

lý dự án và nhóm dự án trong nhiều lãnh vực của quản lý dự án Chẳng hạn:

 Để QL phạm vi : Quản lý có trọng điểm WSM

(Warehouse Management Systems)

 Để QL thời gian: Sơ đồ Gantt,

Để QL chi phí : EVM (Earned Value Management),

ước lượng chi phí, các phần mềm về tài chính,

 Quản lý mã nguồn: SubVersion, Github,

Trang 48

Chương 2: Quản lý tích

hợp dự án

Trang 49

 Theo dõi và giám sát

 Quản lý thay đổi tích hợp

 Kết thúc dự án

Trang 50

Quản lý tích hợp dự án

 QLTH là việc phối hợp tất cả các lĩnh vực quản lý dự

án khác trong suốt vòng đời của dự án

 Theo PMBOK, QLTH là tất cả các quy trình, hoạt

động cần thiết để phát hiện, xác định, kết hợp, hợp

nhất và phối hợp các quy trình và các hoạt động

 Dự án phải trải qua các giai đoạn khác, nên đòi hỏi người quản lý dự án phải quản lý thống nhất mọi quy trình diễn ra trong suốt chu kỳ sống của dự án

Trang 51

Quản lý tích hợp dự án tt

Trang 52

 Điều hành và quản lý các hoạt động dự án

 Theo dõi và giám sát các hoạt động dự án

 Quản lý thay đổi tích hợp

 Kết thúc dự án

Trang 54

Khởi động một dự án tt

Project charter

Mục tiêu Kết quả mong muốn

Client

Trang 55

Khởi động một dự án tt

 Các yếu tố đầu vào để phát triển điều lệ dự án

 Báo cáo công việc: tài liệu mô tả các sản phẩm /dịch vụ được tạo ra bởi dự án

 Tình huống kinh doanh (Business Case): tại sao nhà

đầu tư / nhà tài trợ phải đầu tư cho dự án

 Hợp đồng: bao gồm nhiều thông tin cần thiết

 Các điều kiện môi trường: tiêu chuẩn, cơ cấu tổ chức…

 Các qui định quy trình tổ chức: biểu mẫu, tiêu chuẩn, qui định…

Trang 56

 Các yêu cầu hay ràng buộc của dự án

 Tóm tắt các mốc thời gian thực hiện dự án

 Tóm tắt ngân sách dự án

 Bổ nhiệm nhà quản lý dự án, người bảo trợ dự án hoặc người thông qua điều lệ dự án

Trang 57

Phát triển kế hoạch quản lý dự án

 Là quá trình văn bản hóa các hoạt động cần thiết để xác định, chuẩn bị, tích hợp và phối hợp các kế hoạch

Trang 58

Các yếu tố đầu vào để PTKH

 Charter Project

 Kết quả của các quy trình lập kế hoạch

 Các yêu tố về môi trường doanh nghiệp

 Các tài liệu, biểu mẫu và hướng dẫn

Trang 59

Nội dung kế hoạch quản lý DA

 Kế hoạch thực hiện (Charte Plan)

 Kế hoạch chi phí

 Kế hoạch hoạt động/công việc

 Kế hoạch quản lý phạm vi

 Kế hoạch quản lý tiến độ

 Kế hoạch quản lý nhân sự

 Kế hoạch quản lý rủi ro

Trang 60

Điều hành và quản lý thực thi DA

 Là quá trình thực thi các hoạt động dự án đã được xác định trong bản kế hoạch

 Phần lớn thời gian và ngân sách trong dự án được chi trong giai đoạn thực thi dự án

 Người quản lý dự án và các đội dự án điều hành việc thực thi các công việc

 Quản lý nguồn nhân lực dự án và quản trị truyền thông là nhân tố tạo nên sự thành công của dự án

Trang 61

Phối hợp trong lập KH và thực thi

 Lập kế hoạch và thực hiện dự án là hai hoạt động gắn

bó với nhau

 Kế hoạch quản lý dự án sẽ hướng dẫn thực hiện dự án

 Sự phối hợp giữa xây dựng kế hoạch và thực thi theo nguyên tắc: những người sẽ thực hiện các công việc nên có kế hoạch thực hiện

từ những dự án trước đó

Trang 62

Phối hợp trong lập KH và thực thi

 Quá trình thực thi có thể phải thực hiện các điều chỉnh hay thay đổi cần thiết:

 Các hoạt động điều chỉnh để nhằm đưa kết quả thực

hiện của dự án về đúng quỹ đạo theo kế hoạch

 Các hoạt động phòng ngừa nhằm hạn chế khả năng sảy

ra sự cố liên quan đến các rủi ro dự án

 Các hoạt động khắc phục sai sót bao gồm sửa chữa

hoặc loại bỏ những kết quả trung gian không đạt yêu cầu

Trang 63

Theo dõi và giám sát dự án

 Kế hoạch thực hiện dự án cung cấp đường cơ sở (Baseline) xác định và kiểm soát những thay đổi

 Theo dõi và giám sát các hoạt động dự án là quá trình ghi nhận thông tin, phân tích và điều chỉnh quá trình thực hiện dự án

 Theo dõi: thu thập, đo lường, tổng hợp và báo cáo

 Giám sát thực hiện bao gồm các hoạt động điều chỉnh kế hoạch để khắc phục các vấn

Trang 64

Theo dõi và giám sát dự án

 Theo dõi và giám sát các hoạt động dự án liên

quan đến những hoạt động sau:

 So sánh kết quả thực hiện với đường cơ sở

 Đánh giá kết quả thực hiện và phân tích sự chênh lệch giữa thực tế với kế hoạch

 Xác định rủi ro mới, phân tích, thu thập thông tin và

theo dõi các rủi rõ

 Duy trì cơ sở dữ liệu chính xác, cập nhật các sản phẩm

 Cung cấp thông tin để hỗ trợ cho việc lập các báo cáo

Trang 65

Quản lý thay đổi tích hợp

 Là quá trình xem xét tất cả các đề xuất thay đổi,

phê duyệt thay đổi và thực hiện thay đổi về sản

phẩm dự án

 Đề xuất thay đổi có thể bắt nguồn từ bất kỳ một

bên có liên quan

 Hệ thống quản lý sự thay đổi dự án liên quan đến việc báo cáo, giám sát và ghi chép những thay đổi

Trang 66

Quản lý thay đổi tích hợp tt

 Hệ thống quản lý sự thay đổi dự án được thiết kế

để thực hiện các hoạt động sau:

 Xác định các yêu cầu thay đổi

 Liệt kê tác động của các thay đổi dự kiến đến chi phí, tiến độ, chất lượng và nhân sự

 Xem xét, đánh giá, phê chuẩn hoặc từ chối đề xuất thay

 Đàm phán và giải quyết các bất đồng của thay đổi về

chi phí, tiến độ, chất lượng

 Thông tin về sự thay đổi đến tất cả các bên liên quan

 Tiến hành điều chỉnh kế hoạch quản lý dự án

Ngày đăng: 31/10/2023, 19:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng các công việc CPM/PERT/GANTT - Bài Giảng Quản Lý Dự Án Phần Mềm ( Combo Full Slides 8 Chương )
Bảng c ác công việc CPM/PERT/GANTT (Trang 158)
Sơ đồ mạng: Cách biểu diễn - Bài Giảng Quản Lý Dự Án Phần Mềm ( Combo Full Slides 8 Chương )
Sơ đồ m ạng: Cách biểu diễn (Trang 162)
Sơ đồ mạng: AOA - Bài Giảng Quản Lý Dự Án Phần Mềm ( Combo Full Slides 8 Chương )
Sơ đồ m ạng: AOA (Trang 163)
Sơ đồ mạng: AON - Bài Giảng Quản Lý Dự Án Phần Mềm ( Combo Full Slides 8 Chương )
Sơ đồ m ạng: AON (Trang 164)
Sơ đồ mạng: PERT - Bài Giảng Quản Lý Dự Án Phần Mềm ( Combo Full Slides 8 Chương )
Sơ đồ m ạng: PERT (Trang 185)
Sơ đồ mạng: PERT - Bài Giảng Quản Lý Dự Án Phần Mềm ( Combo Full Slides 8 Chương )
Sơ đồ m ạng: PERT (Trang 186)
Sơ đồ mạng: Công thức PERT - Bài Giảng Quản Lý Dự Án Phần Mềm ( Combo Full Slides 8 Chương )
Sơ đồ m ạng: Công thức PERT (Trang 187)
Sơ đồ mạng: Nhận xét PERT - Bài Giảng Quản Lý Dự Án Phần Mềm ( Combo Full Slides 8 Chương )
Sơ đồ m ạng: Nhận xét PERT (Trang 189)
Sơ đồ mạng: Kết luận - Bài Giảng Quản Lý Dự Án Phần Mềm ( Combo Full Slides 8 Chương )
Sơ đồ m ạng: Kết luận (Trang 191)
Sơ đồ thanh (Gantt) - Bài Giảng Quản Lý Dự Án Phần Mềm ( Combo Full Slides 8 Chương )
Sơ đồ thanh (Gantt) (Trang 192)
Sơ đồ Gantt: Ví dụ - Bài Giảng Quản Lý Dự Án Phần Mềm ( Combo Full Slides 8 Chương )
antt Ví dụ (Trang 196)
Sơ đồ Gantt: cấp phát tài nguyên - Bài Giảng Quản Lý Dự Án Phần Mềm ( Combo Full Slides 8 Chương )
antt cấp phát tài nguyên (Trang 197)
Sơ đồ Gantt: Nhận xét - Bài Giảng Quản Lý Dự Án Phần Mềm ( Combo Full Slides 8 Chương )
antt Nhận xét (Trang 198)
Sơ đồ tổ chức mẫu của 1 ĐA IT lớn - Bài Giảng Quản Lý Dự Án Phần Mềm ( Combo Full Slides 8 Chương )
Sơ đồ t ổ chức mẫu của 1 ĐA IT lớn (Trang 285)
Sơ đồ RACI mẫu - Bài Giảng Quản Lý Dự Án Phần Mềm ( Combo Full Slides 8 Chương )
m ẫu (Trang 290)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm