Luỹ thừa với số mũ tự nhiên I/ Kiến thức cơ bản.. Soỏ chớnh phửụng laứ soỏ maứ baống bỡnh phửụng cuỷa moọt soỏ tửù nhiẽn.. laứ caực soỏ chớnh phửụng... a tớnh thể tớch của hỡnh lập phươn
Trang 1Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
I/ Kiến thức cơ bản
1 ẹũnh nghúa: n
a a.a……….a ( n N*)
n thửứa soỏ
2 Quy ửụực: a1 = a ; a0 = 1 ( a 0)
3 Nhãn, chia hai luừy thửứa cuứng cụ soỏ:
m n m n
m n m n
4.Luừy thửứa cuỷa moọt tớch: (a.b)n = an bn
5 Luừy thửứa cuỷa moọt luừy thửứa: ( am )n = am.n
6 Luừy thửứa tầng: m n (m n)
a a
7 Soỏ chớnh phửụng laứ soỏ maứ baống bỡnh phửụng cuỷa moọt soỏ tửù nhiẽn
Vớ dú: caực soỏ 0; 1; 4; 9; 16; 25;… laứ caực soỏ chớnh phửụng
Bài tập:
2.So sỏnh cỏc số sau:
a) 3200 với 23000 ; b) 1255 với 257 ; c)920 với 2713 d)354 với 281;
3.Viết các tích sau đướ dạng lũy thừa:
a) 5.125.625 ; b) 10.100.1000 ; c) 84.165.32; d) 274.8110 ;
4.So sỏnh: a) 1030 với 2100 ; b) 540 với 62010 ;
Trang 25.Một hỡnh lập phương cĩ cạnh là 5 m
a) tớnh thể tớch của hỡnh lập phương;
b) nếu cạnh của hỡnh lập phương tăng lên 2 lần , 3 lần thỡ thể tớch của hỡnh lập phương tăng lên bao nhiêu lần
SO SÁNH HAI LUếY THệỉA
A) KIẾN THệÙC Cễ BẢN:
1) ẹeồ so saựnh hai luừy thửứa, ta thửụứng ủửa chuựng về dáng hai luừy thửứa
coự cuứng cụ soỏ (lụựn hụn 1) hoaởc cuứng soỏ muừ (lụựn hụn 0) rồi mụựi so saựnh
Neỏu am = an thỡ m = n, hoaởc neỏu an = b n thỡ a = b
Neỏu m > n thỡ am > an (a> 1) Neỏu a > b thỡ an > b n (n > 0)
2) Tớnh chaỏt ủụn ủieọu cuỷa pheựp nhãn: Neỏu a < b thỡ a.c < b.c (vụựi c > 0)
II/ Bài tập
Bài tập 1: Viết gọn các biểu thức sau bằng cách dùng luỹ thừa
a, 3 3 3 4 4 =
b, a a a + b b b b =
c, 166 : 42 d, 178: 94e, 1254 : 253f, 414 528 =
(g, 12n: 22n = h 84 165b 540 1252 6253
i 274 8110 d 103 1005 10004
k 10 30
4 2 b) 25 4 3
9 27 81
25 125 d) 3 8 4
64 4 16
a) 5 5 5x x x b) 1 2 2006
.
.
x x x x d) 2 5 8 2003
.
3 : 3 ; ; 7 3
19 :19 2 : 810 3; 7 7
12 : 6 ;
27 : 81
Trang 3b) 6
10 :10 ; 8 2
5 : 25 ; 9 2
4 : 64 ; 25 4
2 : 32 ;
18 : 9 ; 3 4
125 : 25
16 : 4 b) 8 4
27 : 9 c) 5 3
125 : 25 d) 14 28
4 5
12 : 2n n g) 4 5 20
64 16 : 4
Bài tập 2: Tính giá trị biểu thức
a, 38 : 34 + 22 23 b, 3 42 – 2 32 c,
6 4 5 12
4 3 9
6 d,
2 3
21 14.125
35 6 e,
5
45 20 18
180 g,
2 2
e
108
54
72
4
2
3
x
g
2 3
3
3
4 9
10 10
.
5 11
h
104
65 13
2
2
2
8
10 10
y ( 1253 75 – 1755 : 5 ) : 20012002
k 16 64 82 : ( 43 25 16)
Bài 4 Cho A = 5 415 99 – 4 320 89 B = 5.29.619- 7.229.276 Tính A : B
(2 17 ).(9 3 ).(2 4 ) b) 1997 1995 1994
(7 7 ) : (7 7)
(1 2 3 4 ).(1 2 3 4 ).(3 81 ) d) 8 3 5 3
(2 8 ) : (2 2 )a)
104 2
65 2 13 2
8
10 10
b) (1 + 2 +…+ 100)(12 + 22 + … + 102)(65 111 – 13 15 37)
a)
9 4
3 11 3 5
3 2
8
2 13 2 65
2 104
4
4 36 64
16 100
4
72 54 108
D
e)
6 4 5
12
4 3 9
6
2 2
2 2
g)
2 5
21 14.125
35 6
5
45 20 18 180
14 2
11.3 3 9 (2.3 )
Trang 4a, 2x 4 = 128 b, x15 = x 1
c, (2x + 1)3 = 125
d, (x – 5)4 = (x - 5)6
d/ x10 = x e/ (2x -15)5 = (2x -15)3
Bài 1: Tìm các số mũ n sao cho luỹ thừa 3n thảo mãn điều kiện: 25 < 3n <
250
Bài 2 Tìm số tự nhiên n biết
b 9 < 3n < 81 25 5n 125
Bài 3 Tìm x là số tự nhiên, biết rằng :
a 2x 4 = 128
b x15 = x
c ( 2x + 1 )3 = 125
d ( x – 5 )4 = ( x – 5 )6
e x2006 = x2
Bài 4 : Tìm xN biết
a) 3 3x 243
x x
2 16x 1024 d) 8
64.4x 16
Bài 5 Tìm xN biết
g) 2x 15 17
Trang 5h) 3 5 2
(7x 11) 2 5 200
3x 25 26.2 2.3
l) 49.7x 2041
64.4x 4
n) 3x 243 p) 4 7
3 3n 3
Bài 6: Tìm nN biết:
a) 9 3n 81 b) 25 5n 125
a) 50 < 2n < 100 b) 50<7n < 2500
Bài 7 Tìm x biết
(x 1) 125 b) 2
2x 2x 96
(2x 1) 343
720 : 41 (2 x 5) 2 5
Bài 8: Tìm *
nN biết a) 32 2n 128 b) 2.16 2n 4
(2 : 4).2n 4 e) 1 4 7
.3 3 3 9
n
.2 4.2 9.2 2
1
.27 3
9
n n
64.4n 4
k) 27.3n 243
Bài 9: Tìm xN biết
Trang 6a) 16x 128
18 / 0
5 5 5x x x 100 0 : 2
c s