CHƯƠNG 1: ESTE LIPIT BÀI 1: ESTE I. CÂU HỎI TỰ LUẬN Câu 1: Điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau: Este là hợp chất hữu cơ, được tạo thành khi thay thế nhóm …(1)…………. ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm …(2)……………. Este đơn chức có công thức chung là …(3)…………….; trong đó R là gốc hiđrocacbon hoặc H; R’ là gốc hiđrocacbon. Este no, đơn chức được tạo thành từ axit no, đơn chức mạch hở và ancol no, đơn chức mạch hở có công thức phân tử là …(4)………………….. (với ). Các este là chất …(5)……………. hoặc chất …(6)……………….. ở điều kiện thường và chúng hầu như không tan trong …(7)…………………. So với các axit đồng phân hoặc ancol có cùng khối lượng mol phân tử hoặc phân tử có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi và độ tan trong nước …(8)……………………. Sở dĩ có sự khác nhau nhiều về độ tan và nhiệt độ sôi giữa este với axit và ancol là do este không tạo được liên kết …(9)………………. giữa các phân tử este với nhau và liên kết …(10)……………….. giữa các phân tử este với các phân tử nước rất kém. Các este thường có mùi đặc trưng: isoamyl axetat có mùi …(11)……………….; etyl butirat và etyl propionat có mùi…(12)…………………; geranyl axetat có mùi …(13)……………………. Do có khả năng …(14)…………………. tốt nhiều chất nên một số este đ¬ược dùng làm dung môi để tách, chiết chất hữu cơ (etyl axetat), pha sơn (butyl axetat),… Một số polime của este đ¬ược dùng để sản xuất …(15)………………… như¬ poli(vinyl axetat), poli(metyl metacrylat),... hoặc dùng làm keo dán. Một số este có …(16)………………., không độc, đ¬ược dùng làm chất tạo h¬ương trong công nghiệp thực phẩm (benzyl fomiat, etyl fomiat,...), mĩ phẩm (linalyl axetat, geranyl axetat,...). Câu 2: Điền thông tin còn thiếu và đánh dấu ۷ (có, đúng) vào ô trống thích hợp trong bảng sau: Bảng 1: Tên gọi của este CÔNG THỨC ESTE (RCOOR’) CÔNG THỨC GỐC AXIT (RCOO– ) TÊN GỌI CÔNG THỨC GỐC ANCOL (R’–) TÊN GỌI TÊN GỌI CỦA ESTE =TÊN GỐC R’+TÊN GỐC RCOO HCOOCH3 CH3COOC2H5 Phenyl fomat Metyl acrylat CH3CH2COOCH3 CH3COOCH(CH3)2 CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 C6H5COOCH=CH2 Anlyl axetat Benzyl fomat Metyl metacrylat Propyl axetat Bảng 2: Đồng phân este CÔNG THỨC PHÂN TỬ CỦA ESTE ĐỒNG PHÂN CẤU TẠO C2H4O2 C3H6O2 C4H8O2 C3H4O2 C4H6O2 Bảng 3: Tính chất hóa học của este CÔNG THỨC PHẢN ỨNG THỦY PHÂN PHẢN ỨNG VỚI H2 (to, Ni) PHẢN ỨNG VỚI dd Br2 PHẢN ỨNG VỚI dd AgNO3NH3 trong dd NaOH trong dd H2SO4 HCOOCH3 CH3COOCH3 HCOOC6H5 (phenyl fomat) CH2=CHCOOCH3 CH3COOCH=CH2 Bảng 4: Phản ứng thể hiện tính chất hóa học của este Câu 3: Bài toán thủy phân este đơn chức a. Xà phòng hoá hoàn toàn 8,8 gam CH3COOC2H5 trong 150 ml dung dịch NaOH 1,0 M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Tính giá trị của m. b. Xà phòng hóa hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp etyl fomat và metyl axetat (tỉ lệ mol 1 : 1) trong dung dịch KOH lấy dư. Sau phản ứng thu được m gam muối khan. Tính giá trị m. c. Cho 13,6 gam phenyl axetat tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M đun nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được a gam chất rắn khan. Tính giá trị của a. d. Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 10,8 gam chất rắn khan. Xác định công thức cấu tạo của X. Câu 4: Bài toán đốt cháy este a. Đốt cháy hoàn toàn 15,84 gam hỗn hợp 2 este CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3, cho toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng m gam. Tính giá trị của m. b. Hỗn hợp Z gồm 2 este X và Y tạo bởi cùng 1 ancol và 2 axit cacboxylic đồng đẳng kế tiếp (MX < MY). Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít O2 (đktc), thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O. Tính giá trị của m. c. Đốt cháy hoàn toàn 10 ml một este X cần 45 ml O2 thu được thể tích CO2 và hơi H2O có tỉ lệ tương ứng là 4 : 3. Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng P2O5 dư thấy thể tích giảm 30 ml. Biết các thể tích đo ở cùng điều kiện. Xác định công thức của X. Câu 4: Bài toán điều chế este a. Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam CH3COOC2H5. Tính hiệu suất của phản ứng este hóa. b. Đun nóng 6 gam CH3COOH với 9,2 gam C2H5OH (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng thì được 5,5 gam este. Tính hiệu suất phản ứng este hóa. c. Khi đun nóng 25,8 gam hỗn hợp ancol etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 14,08 gam este. Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp ban đầu đó thu được 23,4 gam nước. Tính hiệu suất của phản ứng este hóa. II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 1. Trắc nghiệm lý thuyết ● Mức độ nhận biết Câu 1: Chất nào sau đây không phải là este? A. CH3COOC2H5. B. C3H5(COOCH3)3. C. HCOOCH3. D. C2H5OC2H5. Câu 2: Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH – COOCH3. Tên gọi của X là A. propyl fomat. B. metyl axetat. C. metyl acrylat. D. etyl axetat. Câu 3: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là A. HCOOC2H5. B. C2H5COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3. Câu 4: Isoamyl axetat là este có mùi thơm của chuối chín. Công thức của isoamyl axetat là A. CH3COOCH(CH3)2. B. CH3COOCH2CH2CH(CH3)2. C. HCOOCH2CH2CH(CH3)2. D. CH3COOCH2CH(CH3)2. Câu 5: Este nào sau đây có phản ứng trùng hợp A. HCOOCH3. B. HCOOC2H5. C. HCOOCH=CH2. D. CH3COOCH3. Câu 6: Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc? A. HCOOCH3. B. CH3COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOCH3. Câu 7: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử tổng quát là A. CnH2n+2O2 (n ≥ 2). B. CnH2nO2 (n ≥ 1). C. CnH2nO2 (n ≥ 2). D. CnH2nO (n ≥ 2). ● Mức độ thông hiểu Câu 8: Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là A. HCOOC2H5. B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3. Câu 9: Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là A. C2H5COOCH3. B. C2H5COOC2H5. C. CH3COOCH3. D. CH3COOC2H5. Câu 10: Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là A. C2H5ONa. B. C2H5COONa. C. CH3COONa. D. HCOONa. Câu 11: Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic? A. CH3COOC2H5. B. CH3COOC3H7. C. C2H5COOCH3. D. HCOOCH3. Câu 12: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol metylic? A. CH3COOC2H5. B. HCOOCH3. C. HCOOC2H5. D. HCOOC3H7. Câu 13: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat? A. C2H5COOC2H5. B. CH3COOC2H5. C. CH3COOCH3. D. HCOOCH3. Câu 14: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat? A. HCOOCH3. B. CH3COOC2H5. C. CHCOOCH3. D. HCOOCH. Câu 15: Chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hai chất Y và Z. Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được chất hữu cơ T. Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được Y. Chất X là A. CH3COOCH=CH2. B. HCOOCH3. C. HCOOCH=CH2. D. CH3COOCH = CHCH3. Câu 16: Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2. Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4a mol Ag. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức cấu tạo của X là A. HCOOCH=CHCH3. B. CH2=CHCOOCH3. C. CH3COOCH=CH2. D. HCOOHCH2CH=CH2. Câu 17: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 18: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. 6. B. 4. C. 5. D. 7. Câu 19: Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 20: Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 là A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 2. Trắc nghiệm tính toán ● Mức độ thông hiểu Câu 21: Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là A. 10,4 gam. B. 8,56 gam. C. 8,2 gam. D. 3,28 gam. Câu 22: Muốn thuỷ phân 5,6 gam hỗn hợp etyl axetat và etyl fomat cần 25,96 ml NaOH 10% (d = 1,08 gml). Thành phần phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp là A. 47,14%. B. 52,16%. C. 36,18%. D. 50,20%. Câu 23: Đun nóng 0,2 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 19,2 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là A. C2H3COOC2H5. B. C2H5COOCH3. C. C2H5COOC2H5. D. CH3COOC2H5. Câu 24: Cho m gam chất hữu cơ đơn chức X tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch NaOH 8%, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 9,6 gam muối của một axit hữu cơ và 3,2 gam một ancol. Công thức của X là A. CH3COOC2H5. B. C2H5COOCH3. C. CH2=CHCOOCH3. D. CH3COOCH=CH2. Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một este X (chứa C, H, O) đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ V lít khí O2 (đktc), thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. Giá trị của V là A. 4,48 lít. B. 6,72 lít. C. 2,24 lít. D. 8,96 lít. Câu 26: Đốt cháy 3,7 gam chất hữu cơ X cần dùng 3,92 lít O2 (đktc), thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1:1. Biết X tác dụng với KOH tạo ra 2 chất hữu cơ. Vậy công thức phân tử của X là A. C3H6O2. B. C4H8O2. C. C2H4O2. D. C3H4O2. Câu 27: Đun nóng axit axetic với ancol isoamylic có H2SO4 đặc xúc tác, thu được isoamyl axetat (dầu chuối). Biết hiệu suất phản ứng đạt 68%. Khối lượng dầu chuối thu được từ 132,35 gam axit axetic đun nóng với 200 gam rượu isoamylic là A. 295,5 gam. B. 286,7 gam. C. 200,9 gam. D. 195,0 gam. ● Mức độ vận dụng Câu 28: Để phản ứng hoàn toàn với m gam metyl salixylat (ortho HOC6H4COOCH3 ) cần vừa đủ 1,08 lít dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là A. 97,2. B. 82,08. C. 64,8. D. 164,16. Câu 29: Cho 4,48 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là A. 4,88 gam. B. 5,6 gam. C. 6,40 gam. D. 3,28 gam. Câu 30: Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu được 2,16 gam H2O. Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là A. 25%. B. 27,92%. C. 72,08%. D. 75%.
Trang 1CHƯƠNG 1: ESTE - LIPIT
I CÂU HỎI TỰ LUẬN
Câu 1: Điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau:
- Este là hợp chất hữu cơ, được tạo thành khi thay thế nhóm …(1)………… ở nhómcacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm …(2)………
- Este đơn chức có công thức chung là …(3)……….; trong đó R là gốc hiđrocacbonhoặc H; R’ là gốc hiđrocacbon
- Este no, đơn chức được tạo thành từ axit no, đơn chức mạch hở và ancol no, đơn chứcmạch hở có công thức phân tử là …(4)……… (với n 2 )
- Các este là chất …(5)……… hoặc chất …(6)……… ở điều kiện thường vàchúng hầu như không tan trong …(7)……… So với các axit đồng phân hoặc ancol
có cùng khối lượng mol phân tử hoặc phân tử có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt
độ sôi và độ tan trong nước …(8)………
- Sở dĩ có sự khác nhau nhiều về độ tan và nhiệt độ sôi giữa este với axit và ancol là do estekhông tạo được liên kết …(9)……… giữa các phân tử este với nhau và liên kết …(10)……… giữa các phân tử este với các phân tử nước rất kém
- Các este thường có mùi đặc trưng: isoamyl axetat có mùi …(11)……….; etylbutirat và etyl propionat có mùi…(12)………; geranyl axetat có mùi …(13)
Câu 2: Điền thông tin còn thiếu và đánh dấu ۷ (có, đúng) vào ô trống thích hợp trongcó, đúng) vào ô trống thích hợp trong bảng sau:
Bảng 1: Tên gọi của este
CÔNG THỨC ESTE
(có, đúng) vào ô trống thích hợp trongRCOOR’)
CÔNG THỨC GỐC AXIT (có, đúng) vào ô trống thích hợp trongRCOO– )
CÔNG THỨC GỐC ANCOL (có, đúng) vào ô trống thích hợp trongR’–)
TÊN GỌI CỦA ESTE
=TÊN GỐC
Trang 2TÊN GỌI TÊN GỌI R’+TÊN GỐC
RCOO
HCOOCH3
CH3COOC2H5
Phenyl fomatMetyl acrylat
H 2 (có, đúng) vào ô trống thích hợp trongt o , Ni)
PHẢN ỨNG VỚI
dd Br 2
PHẢN ỨNG VỚI
dd AgNO 3 /
NH 3
trong dd NaOH
HCOOCH NaOH CH COOCH CH 3 2 Br 2
Trang 3CH COOC(CH ) CH KOH HCOOCH3 O2 to
o t
Câu 3: Bài toán thủy phân este đơn chức
a Xà phòng hoá hoàn toàn 8,8 gam CH3COOC2H5 trong 150 ml dung dịch NaOH 1,0 M Côcạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Tính giá trị của m
b Xà phòng hóa hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp etyl fomat và metyl axetat (tỉ lệ mol 1 : 1)
trong dung dịch KOH lấy dư Sau phản ứng thu được m gam muối khan Tính giá trị m
c Cho 13,6 gam phenyl axetat tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M đun nóng Sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn X thu được a gam chất rắnkhan Tính giá trị của a
d Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 10,8 gam chất rắn khan Xácđịnh công thức cấu tạo của X
Câu 4: Bài toán đốt cháy este
a Đốt cháy hoàn toàn 15,84 gam hỗn hợp 2 este CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3,cho toàn
bộ sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng m gam Tính giátrị của m
b Hỗn hợp Z gồm 2 este X và Y tạo bởi cùng 1 ancol và 2 axit cacboxylic đồng đẳng kế tiếp
(MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít O2 (đktc), thu được 5,6 lít CO2
(đktc) và 4,5 gam H2O Tính giá trị của m
c Đốt cháy hoàn toàn 10 ml một este X cần 45 ml O2 thu được thể tích CO2 và hơi H2O có tỉ
lệ tương ứng là 4 : 3 Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng P2O5 dư thấy thể tích giảm 30 ml.Biết các thể tích đo ở cùng điều kiện Xác định công thức của X
Câu 4: Bài toán điều chế este
a Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam
CH3COOC2H5 Tính hiệu suất của phản ứng este hóa
Trang 4b Đun nóng 6 gam CH3COOH với 9,2 gam C2H5OH (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khiphản ứng đạt tới trạng thái cân bằng thì được 5,5 gam este Tính hiệu suất phản ứng este hóa.
c Khi đun nóng 25,8 gam hỗn hợp ancol etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thuđược 14,08 gam este Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp ban đầu đó thu được 23,4 gamnước Tính hiệu suất của phản ứng este hóa
II CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1 Trắc nghiệm lý thuyết
● Mức độ nhận biết
Câu 1: Chất nào sau đây không phải là este?
A CH3COOC2H5 B C3H5(COOCH3)3 C HCOOCH3 D C2H5OC2H5.
Câu 2: Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH – COOCH3 Tên gọi của X là
A propyl fomat B metyl axetat C metyl acrylat D etyl axetat.
Câu 3: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl propionat là
A HCOOC2H5 B C2H5COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3
Câu 4: Isoamyl axetat là este có mùi thơm của chuối chín Công thức của isoamyl axetat là
C HCOOCH2CH2CH(CH3)2 D CH3COOCH2CH(CH3)2
Câu 5: Este nào sau đây có phản ứng trùng hợp
A HCOOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D CH3COOCH3
Câu 6: Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 7: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử tổng quát là
A HCOOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3.
Câu 9: Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH Côngthức cấu tạo của X là
A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H5 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5.
Câu 10: Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối cócông thức là
Trang 5A C2H5ONa B C2H5COONa C CH3COONa D HCOONa.
Câu 11: Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?
A CH3COOC2H5 B CH3COOC3H7 C C2H5COOCH3 D HCOOCH3
Câu 12: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol metylic?
A CH3COOC2H5 B HCOOCH3 C HCOOC2H5 D HCOOC3H7
Câu 13: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat?
A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOCH3.
Câu 14: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat?
A HCOOCH3 B CH3COOC2H5 C CHCOOCH3 D HCOOCH.
Câu 15: Chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hai chất Y và Z Cho Z tác
dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được chất hữu cơ T Cho T tác dụng với dungdịch NaOH lại thu được Y Chất X là
A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH3 C HCOOCH=CH2 D
CH3COOCH = CH-CH3
Câu 16: Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2 Đun nóng a mol X trong dung dịchNaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịchAgNO3 trong NH3, thu được 4a mol Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức cấutạo của X là
Câu 21: Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
Trang 6A 10,4 gam B 8,56 gam C 8,2 gam D 3,28 gam.
Câu 22: Muốn thuỷ phân 5,6 gam hỗn hợp etyl axetat và etyl fomat cần 25,96 ml NaOH
10% (d = 1,08 g/ml) Thành phần phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp là
Câu 23: Đun nóng 0,2 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 2M Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 19,2 gam chất rắn khan.Công thức cấu tạo của X là
A C2H3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C C2H5COOC2H5 D CH3COOC2H5.
Câu 24: Cho m gam chất hữu cơ đơn chức X tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch NaOH
8%, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 9,6 gam muối của một axit hữu cơ và 3,2 gam mộtancol Công thức của X là
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH2=CHCOOCH3 D CH3COOCH=CH2
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một este X (chứa C, H, O) đơn chức, mạch hở cần dùng
vừa đủ V lít khí O2 (đktc), thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O Giá trị của V là
Câu 26: Đốt cháy 3,7 gam chất hữu cơ X cần dùng 3,92 lít O2 (đktc), thu được CO2 và H2O
có tỉ lệ mol 1:1 Biết X tác dụng với KOH tạo ra 2 chất hữu cơ Vậy công thức phân tử của Xlà
A C3H6O2 B C4H8O2 C C2H4O2 D C3H4O2
Câu 27: Đun nóng axit axetic với ancol iso-amylic có H2SO4 đặc xúc tác, thu được iso-amylaxetat (dầu chuối) Biết hiệu suất phản ứng đạt 68% Khối lượng dầu chuối thu được từ132,35 gam axit axetic đun nóng với 200 gam rượu iso-amylic là
A 295,5 gam B 286,7 gam C 200,9 gam D 195,0 gam.
Câu 30: Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat Đốt cháy hoàn toàn 3,08
gam X, thu được 2,16 gam H2O Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là
Trang 7A 25% B 27,92% C 72,08% D 75%.
I CÂU HỎI TỰ LUẬN
Câu 1: Điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau:
- Chất béo là …(1)……… của glixerol với axit béo, gọi chung là triglixerit haytriaxylglixerol
- …(2)……… là axit đơn chức có mạch cacbon dài, không phân nhánh
- Mỡ bò, gà, lợn,… dầu lạc, dầu vừng, dầu cọ,… có thành phần chính là …(3)…………
- Ở nhiệt độ thường, chất béo ở trạng thái …(4)……… hoặc …(5)……… Khi
trong phân tử có gốc hiđrocacbon không no, ví dụ (C17H33COO)3C3H5, chất béo ở trạng thái
…(6)………… Khi trong phân tử có gốc hiđrocacbon no, ví dụ (C17H35COO)3C3H5, chất béo
ở trạng thái …(7)………
- Mỡ động vật hoặc dầu thực vật đều không tan trong …(8)………, nhưng tan nhiềutrong …(9)……….như benzen, hexan, clorofom,… Khi cho vào nước, dầuhoặc mỡ đều …(10)…………, chứng tỏ chúng nhẹ hơn nước
Chất béo có rất nhiều ứng dụng trong đời sống
- Chất béo là …(11)……… quan trọng của con người Nó là nguồn dinh dưỡng quantrọng và cung cấp phần lớn …(12)……… cho cơ thể hoạt động Nhờ những phảnứng sinh hoá phức tạp, chất béo bị …(13)……… tạo thành CO2, H2O và cung cấpnăng lượng cho cơ thể Chất béo chưa sử dụng đến được tích luỹ trong các mô mỡ
- Chất béo còn là …(14)……… để tổng hợp một số chất khác cần thiết cho cơ thể
Nó còn có tác dụng bảo đảm sự vận chuyển và …(15)……… các chất hoà tan đượctrong chất béo
- Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để điều chế …(16)……… vàglixerol
- Ngoài ra, chất béo còn được dùng trong …(17)……… một số thực phẩm khácnhư mì sợi, đồ hộp,…Dầu mỡ sau khi rán, có thể được dùng để tái chế thành …(18)
CÔNG THỨC CHẤT BÉO
TÊN GỌI CHẤT
BÉO
Trang 8Tri+tên axit béo –
H 2 (có, đúng) vào ô trống thích hợp trongt o , Ni)
PHẢN ỨNG VỚI
dd Br 2
PHẢN ỨNG VỚI
dd AgNO 3 /
NH 3
trong dd NaOH
Câu 3: Bài toán thủy phân chất béo, este đa chức
a Khi thuỷ phân a gam một chất béo X thu được 0,92 gam glixerol, 3,02 gam natri linoleat
(C17H31COONa) và m gam muối natri oleat (C17H33COONa) Tính giá trị của a và m
b Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong NaOH, thu được 46 gam glixerol và hỗn hợp gồm
hai muối của hai axit béo là stearic và oleic có tỉ lệ mol 1 : 2 Tính khối lượng muối thu đượcsau phản ứng
c Chất X có công thức: (C H COO)(C H COO)(C H COO)C H 17 35 17 33 17 31 3 5 Muốn điều chế 20 kg xàphòng từ X thì cần dùng bao nhiêu kg chất béo này để tác dụng với dung dịch xút? Coi phảnứng xảy ra hoàn toàn
Trang 9d Một loại chất béo được tạo bởi glixerol và 3 axit béo là axit pammitic, axit oleic, axit
linoleic (C17H31COOH) Đun 0,1 mol chất béo này với 500 ml dung dịch NaOH 1M, sauphản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn cẩn thận dung dịch X (trong quá trình côcạn không xảy ra phản ứng hóa học, còn lại m gam chất rắn khan Tính giá trị của m
e Xà phòng hóa hoàn toàn chất béo X trong NaOH (dư) đun nóng thu được 18,4 gam
glixerol và 182,4 gam một muối natri của axit béo Xác định tên gọi của X
g Thủy phân hoàn toàn 0,05 mol este X của 1 axit đa chức với 1 ancol đơn chức cần 5,6 gam
KOH Mặt khác, khi thủy phân 5,475 gam este đó thì cần 4,2 gam KOH và thu được 6,225gam muối Xác định công thức cấu tạo của este
Câu 4: Bài toán H 2 , Br 2 phản ứng với chất béo
a. Hiđro hóa hoàn toàn 17,68 gam triolein cần vừa đủ V lít khí H2 (đktc) Tính giá trị của V
b Hiđro hoá hoàn toàn m gam trioleoylglixerol (triolein) thì thu được 89 gam
tristearoylglixerol (tristearin) Tính giá trị m
c. Để tác dụng hết với a mol triolein cần tối đa 0,6 mol Br2 trong dung dịch Tính giá trị củaa
Câu 5: Bài toán đốt cháy chất béo
a Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic vàcác axit béo tự do đó) Sau phản ứng thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và 15,66 gam nước Xàphòng hóa m gam X (H = 90%) thì thu được bao nhiêu gam glixerol?
b Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một loại chất béo X, thu được CO2 và H2O hơn kém nhau 0,6mol Tính thể tích dung dịch Br2 0,5M tối đa để phản ứng hết với 0,3 mol chất béo X?
c Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 6 mol Mặtkhác, a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br2 1M Tính giá trị của a
d Đốt cháy hoàn toàn a mol một triglixerit, thu được b mol CO2 và c mol H2O (b – c = 5a).
Nếu lấy 1 mol chất béo này tác dụng với Br2/CCl4 dư thì số mol brom tham gia phản ứng làbao nhiêu?
e Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol
CO2 và 1,06 mol H2O Nếu cho m gam chất béo này tác dụng đủ với dung dịch NaOH thìkhối lượng muối tạo thành là bao nhiêu gam?
II CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1 Trắc nghiệm lý thuyết
● Mức độ nhận biết
Trang 10Câu 1: Chất béo là thành phần chính trong dầu thực vật và mỡ động vật Trong số các chất
sau đây, chất nào là chất béo?
A C17H35COOC3H5 B (C17H33COO)2C2H4 C (C15H31COO)3C3H5 D
CH3COOC6H5
Câu 2: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A CH3COOCH2C6H5 B C15H31COOCH3 C (C17H33COO)2C2H4 D
(C17H35COO)3C3H5
Câu 3: Công thức của axit oleic là
Câu 4: Công thức axit stearic là
A C2H5COOH B CH3COOH C C17H35COOH D HCOOH.
Câu 5: Tripanmitin là chất béo no, ở trạng thái rắn Công thức của tripanmitin là
A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C (C15H31COO)3C3H5.
D (C17H31COO)3C3H5
Câu 6: Trilinolein là chất béo không no, ở trạng thái lỏng Công thức của trilinolein là
A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C (C15H31COO)3C3H5.
D (C17H31COO)3C3H5
Câu 7: Công thức của tristearin là
A (C2H5COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C (CH3COO)3C3H5 D
(HCOO)3C3H5
Câu 8: Công thức của triolein là
A (HCOO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5 C (C2H5COO)3C3H5 D
(CH3COO)C3H5
Câu 9: Chất nào sau đây có thành phần chính là trieste của glixerol với axit béo?
Câu 10: Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức.
Trang 11Câu 12: Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và
A C17H35COONa B C17H33COONa C C15H31COONa D C17H31COONa
Câu 13: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra glixerol?
A Glyxin B Tristearin C Metyl axetat D Glucozơ.
Câu 14: Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, to)?
A Triolein B Glucozơ C Tripanmitin D Vinyl axetat.
Câu 15: Nhận định đúng về chất béo là
A Ở nhiệt độ thường, chất béo ở trạng thái rắn, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
B Các chất (C17H33COO)3C3H5, (C15H31COO)3C3H5 là chất béo dạng lỏng ở nhiệt độ
thường
C Chất béo và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
D Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo no hoặc không no.
Câu 16: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơkhông phân cực
(b) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
(d) Tristearin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein
Câu 17: Xà phòng hoá một hỗn hợp có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH(dư), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Công thứccủa ba muối đó là
A CH3COONa, HCOONa và CH3CH=CHCOONa
B HCOONa, CHºCCOONa và CH3CH2COONa
C CH2=CHCOONa, HCOONa và CHºCCOONa
D CH2=CHCOONa, CH3CH2COONa và HCOONa.
Câu 18: Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản
phẩm gồm glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat Số đồng phân cấu tạo thỏa mãntính chất trên của X là
Câu 19: Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm
natri oleat, natri stearat (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) và glixerol Có bao nhiêu triglixerit
X thỏa mãn tính chất trên?
Trang 12Câu 21: Xà phòng hóa hoàn toàn 178 gam tristearin trong dung dịch KOH thu được m gam
kali stearat Giá trị của m là
Câu 22: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,8 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,06 mol
NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 23: Cho 0,1 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH
dư, đun nóng, thu được m gam glixerol Giá trị của m là
Câu 24: Đun sôi a gam một triglixerit X với dung dịch KOH cho đến khi phản ứng hoàn
toàn, thu được 0,92 gam glixerol và 9,58 gam hỗn hợp Y gồm muối của axit linoleic và axitoleic Giá trị của a là
● Mức độ vận dụng
Câu 25: a mol chất béo X có thể cộng hợp tối đa 4a mol Br2 Đốt cháy hoàn toàn a mol Xthu b mol nước và V lít CO2 (đktc) Mối liên hệ giữa V với a, b là
A V = 22,4(b + 6a) B V = 22,4(b + 7a) C V = 22,4(b – 6a) D V = 22,4(b – 7a).
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol một chất béo X cần dùng vừa đủ 6,36 mol O2 Mặtkhác, cho lượng X trên vào dung dịch nước Br2 dư thấy có 0,32 mol Br2 tham gia phản ứng.Nếu cho lượng X trên tác dụng hết với NaOH thì khối lượng muối khan thu được là
A 72,8 gam B 88,6 gam C 78,4gam D 58,4 gam.
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn triglixerit cần vừa đủ 3,08 mol O2, thu được CO2 và 2 mol H2O.Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 35,36 gam muối.Mặt khác, m gam X tác dụng được tối đa a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 28: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được
glixerol và m gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và
Trang 131,275 mol H2O Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch Giá trịcủa m là
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 17,16 gam triglixerit X, thu được H2O và 1,1 mol CO2 Cho17,16 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Mặtkhác, 17,16 gam X tác dụng được tối đa với 0,04 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là
Câu 30: Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol
và dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối (gồm natri stearat, natri panmitat và C17HyCOONa).Đốt cháy hoàn toàn a gam X cần vừa đủ 1,55 mol O2, thu được H2O và 1,1 mol CO2 Giá trịcủa m là
I CÂU HỎI TỰ LUẬN
Câu 1: Hoàn thành thông tin còn thiếu trong bảng sau:
Bảng 1: Phân loại este
ĐẲNG
CÔNG THỨC TỔNG
QUÁT
Este no, đơn chức, mạch hở
Este tạo bởi ancol thuộc dãy
Bảng 2: Tên gọi, công thức cấu tạo, phản ứng hóa học của este
CẤU TẠO
PHẢN ỨNG VỚI: dd NaOH (có, đúng) vào ô trống thích hợp trongdư, t o ); H 2 (có, đúng) vào ô trống thích hợp trongt o , Ni);
Br 2 /CCl 4 ; O 2 (có, đúng) vào ô trống thích hợp trongt o )
Trang 14b Hỗn hợp X gồm phenyl axetat và metyl axetat có khối lượng 7,04 gam thủy phân trong
NaOH dư, sau phản ứng thu được 9,22 gam hỗn hợp muối Xác định phần trăm theo khốilượng của phenyl axetat trong hỗn hợp X
c Thủy phân hoàn toàn 9,46 gam một este X trong NaOH dư, thu được 10,34 gam muối Mặt
khác, cũng 9,46 gam X có thể làm mất màu vừa hết 88 gam dung dịch Br2 20% Biết rằngtrong phân tử X có chứa hai liên kết π Xác định tên gọi của X
d Đốt cháy 3,2 gam este E đơn chức tạo bởi axit X và ancol Y, mạch hở được 3,584 lít CO2
(đktc) và 2,304 gam H2O Nếu cho 15 gam E tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, côcạn dung dịch sau phản ứng thu được 14,3 gam chất rắn khan Xác định công thức của ancolY
e Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm: axit axetic, etyl axetat, metyl axetat rồi cho toàn bộ
sản phẩm cháy vào bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, dư; bình (2) đựng Ba(OH)2 dư Kết
Trang 15thúc thí nghiệm thấy bình (1) tăng thêm m gam, bình (2) thu được 10,835 gam kết tủa Tínhgiá trị của m.
Câu 3:
a Thuỷ phân hoàn toàn glixerol trifomiat trong 200 gam dung dịch NaOH cô cạn dung dịch
hỗn hợp sau phản ứng thu được 28,4 gam chất rắn khan và 9,2 gam ancol Xác định nồng độphần trăm của dung dịch NaOH
b Este X được tạo thành từ etylen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức Trong phân tử
este, số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 Khi cho m gam X tác dụng vớidung dịch NaOH (dư) thì lượng NaOH đã phản ứng là 10 gam Tính giá trị của m
c Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và3,18 mol H2O Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được bgam muối Tính giá trị của b
d Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa hỗn hợp các triglixerit tạo bởi từ cả 3 axit
panmitic, oleic, linoleic thu được 24,2 gam CO2 và 9 gam H2O Nếu xà phòng hóa hoàn toàn2m gam hỗn hợp X bằng dung dịch KOH vừa đủ sẽ thu được bao nhiêu gam xà phòng?
II CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1 Trắc nghiệm lý thuyết
● Mức độ nhận biết
Câu 1: Chất nào dưới đây không phải là este?
A HCOOC6H5 B CH3COOCH3 C CH3COOH D HCOOCH3
Câu 2: Chất nào sau đây là glixerol ?
A C2H4(OH)2 B C3H5OH C C2H5OH D C3H5(OH)3.
Câu 3: Chất không phải axit béo là
A axit oleic B axit panmitic C axit fomic D axit stearic.
Câu 4: Tên gọi của CH3COOC6H5 là
A benzyl axetat B phenyl axetat C metyl axetat D etyl axetat.
Câu 5: Phản ứng đặc trưng của este là
Câu 6: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thuđược là
A CH3COONa và CH3OH B HCOONa và C2H5OH
C C2H5COONa và CH3OH D CH3COONa và C2H5OH.
Trang 16● Mức độ thông hiểu
Câu 7: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?
A Vinyl axetat B Propyl axetat C Etyl axetat D Phenyl axetat.
Câu 8: Este X điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125 Công thức của X là
A C2H5COOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOC2H5
Câu 9: Công thức phân tử của triolein là
A C54H104O6 B C57H104O6 C C57H110O6 D C54H110O6
Câu 10: Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit
cacboxylic không no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức, mạch hở là
A CnH2n-2O2 B CnH2n+1O2 C CnH2nO2 D CnH2n+2O2
Câu 11: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu
được 1 mol glixerol và
A 3 mol axit stearic B 1 mol axit stearic C 1 mol natri stearat.
D 3 mol natri stearat.
Câu 12: Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thuđược các sản phẩm hữu cơ là
A CH3OH và C6H5ONa B CH3COOH và C6H5ONa
C CH3COONa và C6H5ONa D CH3COOH và C6H5OH
Câu 13: Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất
Y có công thức phân tử C2H3O2Na Công thức của X là
A C2H5COOCH3 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5
Câu 14: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch KOH và dung dịch brom nhưng
không tác dụng với dung dịch KHCO3 Tên gọi của X là
A axit acrylic B vinyl axetat C anilin D etyl axetat.
Câu 15: Khi nghiên cứu tính chất hoá học của este người ta tiến hành làm thí nghiệm như
sau: Cho vào 2 ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dd
H2SO4 20%, vào ống thứ hai 1 ml dd NaOH 30% Sau đó lắc đều cả 2 ống nghiệm, lắp ốngsinh hàn đồng thời đun cách thuỷ trong khoảng 5 phút Hiện tượng trong 2 ống nghiệm là:
A Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng vẫn tách thành 2 lớp.
B Ống nghiệm thứ nhất chất lỏng trở nên đồng nhất, ống thứ 2 chất lỏng tách thành 2 lớp.
C Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng trở nên đồng nhất.
D Ống nghiệm thứ nhất vẫn phân thành 2 lớp, ống thứ 2 chất lỏng trở thành đồng nhất.
Trang 17Câu 16: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sảnphẩm hữu cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là :
A axit fomic B etyl axetat C ancol metylic D ancol etylic.
Câu 17: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức, hở nếu số mol CO2 sinh ra bằng sốmol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là
A n–propyl axetat B metyl fomat C metyl axetat D etyl axetat.
Câu 18: Trong các chất: phenol, etyl axetat, ancol etylic, axit axetic; số chất tác dụng đượcvới dung dịch NaOH là
Câu 21: Cho 10 gam hỗn hợp X gồm etanol và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 50 gam dung
dịch natri hiđroxit 4% Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp là
Câu 22: Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch
KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y Tên gọi của X là
A etyl fomat B etyl propionat C etyl axetat D propyl axetat.
Câu 23: Este X có công thức phân tử C4H8O2.Cho 2,2 gam X vào 20 gam dung dịch NaOH8% đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được
3 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
A HCOOCH2CH2CH3 B HCOOCH(CH3)2.C CH3COOCH2CH3 D
CH3CH2COOCH3
Câu 24: Thủy phân hoàn toàn 16,12 gam tripanmitin cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH
0,5M Giá trị của V là
Trang 18Câu 25: Xà phòng hóa hoàn toàn 21,45 gam chất béo cần dùng 3 gam NaOH, thu được 0,92
gam glixerol và m gam hỗn hợp muối natri Giá trị của m là
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy
được dẫn vào bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam Sốmol H2O sinh ra và khối lượng kết tủa tạo ra là
A 0,1 mol; 12 gam B 0,1 mol; 10 gam C 0,01 mol; 10 gam D 0,01 mol; 1,2 gam Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X ( tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức
và một ancol đơn chức) thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O Số este đồng phân của Xlà
● Mức độ vận dụng
Câu 28: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,3 gam hỗnhợp X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc), thu được m gam hỗn hợp este(hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trị của m là
Câu 29: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được
glixerol và m gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X cần vừa đủ 7,75 mol O2 và thuđược 5,5 mol CO2 Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,2 mol Br2 trong dung dịch Giá trịcủa m là
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 3,75 mol O2
thu được 2,7 mol CO2 Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 50,4 gam X (xúc tác Ni, to) thu đượchỗn hợp Y Đun nóng Y với dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Giátrị của m là
Trang 19CHƯƠNG 2: CACBOHIĐRAT
I CÂU HỎI TỰ LUẬN
Câu 1: Điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau:
- Glucozơ là chất …(1)………, tinh thể …(2)……… , dễ tan trong …(3)
………., có vị …(4)……… nhưng không …(5)……… bằng đườngmía
- Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ, và nhất là trong …(6)
……… Đặc biệt glucozơ có nhiều trong quả …(7)……… nên còn gọi là …(8)……… Trong mật ong có nhiều glucozơ (khoảng 30%) Glucozơ cũng cótrong cơ thể người và động vật Trong máu người có một lượng nhỏ glucozơ không đổi là …(9)………
- Glucozơ là hợp chất tạp chức, ở dạng mạch hở phân tử có cấu tạo của anđehit…(10)
……… và ancol …(11)…………: CH2OH[CHOH]4CHO
- Trong thực tế glucozơ tồn tại chủ yếu ở hai dạng …(12)……… là: α-glucozơ và glucozơ
β Trong công nghiệp, glucozơ được điều chế bằng cách thủy phân tinh bột nhờ xúc tác là axitclo hiđric loãng hoặc enzim Người ta cũng có thể điều chế glucozơ bằng cách thủy phânxenlulozơ
- Glucozơ được dùng làm thuốc …(13)……… cho người già, trẻ em và người
ốm Trong công nghiệp, glucozơ được chuyển hoá từ saccarozơ dùng để …(14)
……… , tráng ruột phích và là sản phẩm trung gian trong sản xuất ancol …(15)
……… từ các nguyên liệu có tinh bột và xenlulozơ
Fructozơ là chất kết tinh, không màu, dễ tan trong nước, có …(16)……… hơn đườngmía, có nhiều trong quả ngọt như dứa, xoài,… Đặc biệt trong …(17)……… có tới 40%fructozơ
Câu 2: Điền thông tin còn thiếu và đánh dấu ۷ (có, đúng) vào ô trống thích hợp trongcó, đúng) vào ô trống thích hợp trong bảng sau:
Bảng 1: Phân loại cacbohiđrat
Trang 20PHÂN LOẠI ĐẶC ĐIỂM
Là nhóm cacbohiđrat đơn giản nhất, không thể thủy phân được
Bảng 2: Danh pháp, công thức cấu tạo, đặc điểm cấu tạo
PHẢN ỨNG VỚI
H 2 (có, đúng) vào ô trống thích hợp trongt o , Ni)
PHẢN ỨNG VỚI
dd Br 2
PHẢN ỨNG VỚI
dd AgNO 3 /
NH 3
PHẢN ỨNG VỚI
O 2 (có, đúng) vào ô trống thích hợp trongt o , xt)
PHẢN ỨNG VỚI Cu(có, đúng) vào ô trống thích hợp trongOH) 2
PHẢN ỨNG VỚI
O 2 (có, đúng) vào ô trống thích hợp trongt o )
trong dd NaOH
trong dd HCl, dd
Câu 3: Bài tập về phản ứng tráng gương
a Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3,đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Tính giá trị của m
Trang 21b Người ta dùng glucozơ để tráng ruột phích Trung bình cần dùng 0,75 gam glucozơ cho
một ruột phích Tính khối lượng Ag có trong ruột phích biết hiệu suất phản ứng là 80%
c Hỗn hợp X gồm hai chất là glucozơ và fructozơ có khối lượng là 27 gam Cho X tác dụng
với một lượng dư AgNO3/NH3 (to) thu được m gam kết tủa Tính giá trị của m
Câu 4: Bài tập về phản ứng lên men
a Cho 360 gam glucozơ lên men tạo thành ancol etylic, khí sinh ra được dẫn vào nước vôi
trong dư thu được m gam kết tủa Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% Tính giá trịcủa m
b Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu
được 120 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60% Tính giá trị của m
c Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 70% rồi hấp thụ toàn bộ khí thoát ra vào 4 lít dung
dịch NaOH 0,5M (d =1,05 g/ml), thu được dung dịch chứa 2 muối có tổng nồng độ là3,211% Tính giá trị của m
Câu 1: Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có
A nhóm chức ancol B nhóm chức xeton C nhóm chức anđehit.
D nhóm chức axit.
Câu 2: Glucozơ không thuộc loại
đisaccarit
Câu 3: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Glucozơ D Tinh bột.
Câu 4: Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín Công thức phân tử
của glucozơ là
A C2H4O2 B (C6H10O5)n C C12H22O11 D C6H12O6.
Trang 22Câu 5: Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc Công thức
phân tử của fructozơ là
A C6H12O6 B (C6H10O5)n C C2H4O2 D C12H22O11
Câu 6: Chất nào sau đây có tới 40% trong mật ong?
A Saccarozơ B Amilopectin C Glucozơ D Fructozơ.
Câu 7: Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là
Câu 8: Loại đường nào sau đây có trong máu động vật?
Câu 9: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
Câu 10: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
Câu 11: Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung
nhanh năng lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Mantozơ.
Câu 12: Trong y học, cacbohiđrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực?
A Xenlulozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Glucozơ.
Câu 13: Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây?
A Glucozơ B Saccarozơ C Ancol etylic D Fructozơ.
● Mức độ thông hiểu
Câu 14: Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư
dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Chất X là
A etyl axetat B glucozơ C tinh bột D saccarozơ.
Câu 15: Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với
A [Ag(NH3)2]OH B Cu(OH)2 C H2 (Ni, to) D dung dịch Br2
2 Trắc nghiệm tính toán
● Mức độ thông hiểu
Câu 16: Cho m gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3, thu được 3,24 gam Ag Giá trị của m là
Câu 17: Cho 0,9 gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Trang 23A 0,54 B 1,08 C 2,16 D 1,62.
Câu 18: Cho m gam fructozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3, thu được 4,32 gam Ag Giá trị của m là
Câu 19: Đun nóng 25 gam dung dịch glucozơ nồng độ a% với lượng dư dung dịch
AgNO3/NH3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,32 gam Ag Giá trị của a là
Câu 22: Lên men 45 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80% thu
được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 23: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic Hiệu suất
quá trình lên men tạo thành ancol etylic là
Câu 24: Người ta điều chế C2H5OH từ xenlulozơ với hiệu suất chung của cả quá trình là60% thì khối lượng C2H5OH thu được từ 32,4 gam xeluluzơ là
A 11,04 gam B 30,67 gam C 12,04 gam D 18,4 gam.
Câu 25: Cho 360 gam glucozơ lên men tạo thành ancol etylic, khí sinh ra được dẫn vào nước
vôi trong dư thu được m gam kết tủa Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% Giá trịcủa m là
Câu 26: Sử dụng 1 tấn khoai (chứa 20% tinh bột) để điều chế glucozơ Tính khối lượng
glucozơ thu được, biết hiệu suất phản ứng đạt 70%
● Mức độ vận dụng
Câu 27: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vàodung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứnggiảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là
Trang 24A 20,0 B 13,5 C 15,0 D 30,0.
Câu 28: Để sản xuất 10 lít C2H5OH 46o(d = 0,8 gam/ml) cần dùng bao nhiêu kg tinh bột, biếthiệu suất của cả quá trình sản xuất là 80%?
Câu 29: Khối lượng glucozơ cần dùng để điều chế 1 lít dung dịch ancol (rượu) etylic 40o
(khối lượng riêng 0,8 g/ml) với hiệu suất 80% là
A 626,09 gam B 782,61 gam C 305,27 gam D 1565,22 gam.
Câu 30: Từ m gam tinh bột điều chế được 575 ml rượu etylic 10o (khối lượng riêng của rượunguyên chất là 0,8 gam/ml) với hiệu suất cả quá trình là 75%, giá trị của m là
A 60,75 gam B 108 gam C 75,9375 gam D 135 gam.
I CÂU HỎI TỰ LUẬN
Câu 1: Điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau:
- Saccarozơ là …(5)……… quan trọng của con người Trong công nghiệp thực phẩm,saccarozơ là nguyên liệu để làm …(6)………., nước giải khát, đồ hộp Trong côngnghiệp …(7)…………, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc Saccarozơ còn là nguyên liệu
để …(8)……… thành glucozơ và fructozơ dùng trong kĩ thuật tráng gương, trángruột phích
b Tinh bột
- Tinh bột là …(9)………, ở dạng …(10)………… vô định hình, màu trắng, không tantrong …(11)……… Trong nước nóng, hạt tinh bột sẽ ngậm nước và trương phồng lêntạo thành dung dịch keo, gọi là …(12)………
- Tinh bột (trong các loại hạt ngũ cốc, các loại củ) là hỗn hợp của …(13)……… và
…(14)………, trong đó amilopectin thường chiếm tỉ lệ cao hơn Mạch tinh bột khôngkéo dài mà xoắn lại thành hạt có lỗ rỗng
Trang 25- Tinh bột là một trong những chất …(15)……… cơ bản của con người và một sốđộng vật Trong công nghiệp, tinh bột được dùng để sản xuất …(16)………, glucozơ
và hồ dán
- Trong cơ thể người, tinh bột bị thuỷ phân thành glucozơ nhờ các …(17)………… trong ước bọt và ruột non Phần lớn glucozơ được …(18)……… trực tiếp qua thành ruột vàomáu đi nuôi cơ thể; phần còn dư được chuyển về …(19)………… Ở gan, glucozơ được tổnghợp lại nhờ enzim thành …(20)……… dự trữ cho cơ thể
n-c Xenlulozơ
- Xenlulozơ là chất rắn dạng …(21)………., màu trắng, không có mùi vị Xenlulozơkhông tan trong …(22)………… và nhiều …(23)……… như etanol, ete,benzen, nhưng tan trong nước Svayde là dung dịch Cu(OH)2 trong dung dịch NH3
- Xenlulozơ là thành phần chính tạo nên màng tế bào …(24)………, tạo nên bộ khungcủa cây cối Trong …(25)………… có gần 98% xenlulozơ; trong …(26)………… xenlulozơchiếm 40-50% khối lượng
- Những nguyên liệu chứa xenlulozơ (bông, đay, gỗ, ) thường được dùng trực tiếp (kéo sợidệt vải, trong xây dựng, làm đồ gỗ, ) hoặc chế biến thành …(27)…………
- Xenlulozơ còn là nguyên liệu để sản xuất …(28)……… như tơ visco, tơ axetat
và chế tạo …(29)……… không khói
- Từ xenlulozơ tạo xenlulozơ triaxetat dùng sản xuất tơ …(30)………, tơ visco hoặc …(31)………
Câu 2: Điền thông tin còn thiếu và đánh dấu ۷ (có, đúng) vào ô trống thích hợp trongcó, đúng) vào ô trống thích hợp trong bảng sau:
Bảng 1: Tên gọi, công thức phân tử, đặc điểm cấu tạo
THỨC PHÂN TỬ
ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
Là đissaccarit được tạo tạo thành từ một gốc glucozơ vàmột gốc fructozơ
Là polisaccarit, phân tử có nhiều gốc α-glucozơ liên kếtvới nhau Các α-glucozơ liên kết với nhau tạo thànhdạng là amilozơ và amilopectin
Là polisaccarit, phân tử có nhiều gốc β-glucozơ liên kếtvới nhau thành mạch kéo dài, có khối lượng phân tử rấtlớn
Trang 26Bảng 2: Tính chất hóa học của cacbohiđrat
Công thức Phản ứng thủy
phân
Phản ứng với
H 2 (có, đúng) vào ô trống thích hợp trongt o , Ni)
Phản ứng với dd
Br 2
Phản ứng với
dd AgNO 3 /
NH 3
Phản ứng với
O 2 (có, đúng) vào ô trống thích hợp trongt o , xt)
Phản ứng với Cu(có, đúng) vào ô trống thích hợp trongOH) 2
Phản ứng với HNO 3
đặc
trong dd NaOH
trong dd HCl, dd
Câu 3: Phản ứng thủy phân
a Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90%, thu được sản phẩm
chứa 10,8 gam glucozơ Tính giá trị của m
b Tính khối lượng glucozơ thu được khi thủy phân 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột, biết hiệu
suất của cả quá trình là 70%
c Tính khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu
(ancol) etylic 46º Biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylicnguyên chất là 0,8 g/ml
Câu 4: Phản ứng điều chế xenlulozơ trinitrat
a Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất
phản ứng 60% tính theo xenlulozơ) Tính khối lượng xenlulozơ trinitrat thu được nếu dùng 2tấn xenlulozơ
b Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy, nổ mạnh Muốn điều chế 14,85 kg xenlulozơ trinitrat
từ xenlulozơ và axit nitric với hiệu suất 90% thì thể tích HNO3 67% (d = 1,52 g/ml) cần dùng
là bao nhiêu lít?
Câu 5: Các dạng bài tập khác
Trang 27a Điều chế axit axetic từ tinh bột được thực hiện theo sơ đồ sau:
b Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần
2,52 lít O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước Tính giá trị của m
II CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1 Trắc nghiệm lý thuyết
● Mức độ nhận biết
Câu 1: Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường.
Công thức phân tử của saccarozơ là
A C6H12O6 B (C6H10O5)n C C12H22O11 D C2H4O2
Câu 2: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Tinh bột D Fructozơ.
Câu 3: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Câu 4: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Fructozơ D Glucozơ.
Câu 5: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Câu 6: Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật,
có nhiều trong gỗ, bông nõn Công thức của xenlulozơ là
A (C6H10O5)n B C11H22O11 C C6H12O6 D C2H4O2
Câu 7: Chất nào sau đây không tan trong nước?
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Fructozơ D Glucozơ.
Câu 8: Ancol etylic, tinh bột, axit axetic, saccarozơ là những hợp chất hữu cơ được sử dụng
thường xuyên trong đời sống hàng ngày, trong các hợp chất đó hợp chất không tan trong
nước nguội là
A saccarozơ B ancol etylic C axit axetic D tinh bột.
Câu 9: Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên
có thể viết là
A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H5O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)2]n D [C6H8O2(OH)3]n
Câu 10: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
Trang 28A Cộng H2 (Ni, t0) B tráng bạc C với Cu(OH)2 D thủy phân.
Câu 11: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?
A Xenlulozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Glucozơ.
Câu 12: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A fructozơ B tinh bột C saccarozơ D xenlulozơ.
Câu 15: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong mật
ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc Trong công nghiệp, X được điều chế băng phản ứngthủy phân chất Y Tên gọi của X và Y lần lượt là
A glucozơ và fructozơ B saccarozơ và glucozơ.
C saccarozơ và xenlulozơ D fructozơ và saccarozơ.
Câu 16: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong quả
nho chín nên còn gọi là đường nho Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y Tên gọicủa X và Y lần lượt là
A glucozơ và sobitol B glucozơ và sobitol.
C glucozơ và sobitol D saccarozơ và glucozơ.
Câu 17: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong cây
mía, củ cải đường và hoa thốt nốt Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Ydùng để tráng gương, tráng ruột phích Tên gọi của X và Y lần lượt là
A Glucozơ và saccarozơ B Saccarozơ và sobitol.
C Glucozơ và fructozơ D Saccarozơ và glucozơ.
2 Trắc nghiệm tính toán
● Mức độ thông hiểu
Câu 18: Khối lượng saccarozơ thu được từ một tấn nước mía chứa 13% saccarozơ với hiệu
suất thu hồi đạt 80% là
Trang 29Câu 19: Thuỷ phân saccarozơ, thu được 270 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ Khối lượng
saccarozơ đã thuỷ phân là
Câu 20: Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit
(vừa đủ), thu được dung dịch X Cho AgNO3 trong dung dịch NH3 vào dung dịch X và đunnhẹ thì khối lượng bạc thu được là
Câu 21: Sử dụng 1 tấn khoai (chứa 20% tinh bột) để điều chế glucozơ Tính khối lượng
glucozơ thu được, biết hiệu suất phản ứng đạt 70%
Câu 22: Khí cacbonic chiếm 0,03% thể tích không khí Để phản ứng quang hợp tạo ra 810
gam tinh bột cần số mol không khí là
A 100000 mol B 50000 mol C 150000 mol D 200000 mol.
Câu 23: Khí cacbonic chiếm 0,03% thể tích không khí Muốn tạo 500 gam tinh bột thì cần
bao nhiêu lít không khí (đktc) để cung cấp đủ CO2 cho phản ứng quang hợp?
A 1382716 lít B 1382600 lít C 1402666 lít D 1482600 lít.
● Mức độ vận dụng
Câu 24: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ axit nitric và xenlulozơ (hiệu suất phản ứng
90% tính theo axit nitric) Để có 14,85 kg xenlulozơ trinitrat cần dung dịch chứa m kg axitnitric Giá trị của m là
Câu 25: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ axit nitric và xenlulozơ (hiệu suất phản ứng
90% tính theo axit nitric) Để có 14,85 kg xenlulozơ trinitrat cần V lít dung dịch axit nitric96% (d = 1,5 g/ml) Giá trị của V là
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn a gam chất hữu cơ X cần dùng 13,44 lít O2, thu được 13,44 lít
CO2 và 10,8 gam H2O Biết 170 < X < 190, các khí đo ở đktc, công thức phân tử của X là
A (C6H10O5)n B C6H12O6 C C3H5(OH)3 D C2H4(OH)2
Câu 27: Cho m gam tinh bột lên men thành C2H5OH với hiệu suất 81%, hấp thụ hết lượng
CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 được 55 gam kết tủa và dung dịch X Đun nóng dungdịch X lại có 10 gam kết tủa nữa Giá trị m là
A 75 gam B 125 gam C 150 gam D 225 gam.
Trang 30Câu 28: Thực hiện phản ứng lên men rượu từ 1,5 kg tinh bột, thu được rượu etylic và CO2.Hấp thụ lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong thu được 450 gam kết tủa Lọc
bỏ kết tủa, đun nóng phần dung dịch lại thu được 150 gam kết tủa nữa Hiệu suất phản ứnglên men rượu là
Câu 29: Một loại khoai chứa 30% tinh bột Người ta dùng loại khoai đó để điều chế ancol
etylic bằng phương pháp lên men rượu Tính khối lượng khoai cần dùng để điều chế được
100 lít ancol etylic 40o (d = 0,8 g/ml) Cho hiệu suất của quá trình đạt 80%
A 191,58 kg B 234,78 kg C 186,75 kg D 245,56 kg.
Câu 30: Từ một loại bột gỗ chứa 60% xenlulozơ được dùng làm nguyên liệu sản xuất rượu
(ancol) etylic Nếu dùng 1 tấn bột gỗ trên có thể điều chế được bao nhiêu lít rượu 70o Biếthiệu suất của quá trình điều chế là 70%, khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8 g/ml
CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT CỦA CACBOHIĐRAT
I CÂU HỎI TỰ LUẬN
Câu 1: Điền thông tin còn thiếu và đánh dấu ۷ (có, đúng) vào ô trống thích hợp trongcó, đúng) vào ô trống thích hợp trong bảng sau:
Bảng 1: Tên gọi, công thức phân tử, đặc điểm cấu tạo
THỨC PHÂN TỬ
ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
Phản ứng với
Phản ứng với
dd AgNO 3 /
Phản ứng với
Phản ứng với Cu(có, đúng) vào ô trống thích hợp trongOH) 2
Phản ứng với trong trong
Trang 31dd NaOH
dd HCl, dd
H 2 SO 4
H 2 (có, đúng) vào ô trống thích hợp trongt o , Ni)
Trang 32A Xenlulozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Glucozơ.
Câu 2: Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần
chính tạo nên màng tế bào thực vật Chất X là
Câu 3: Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3/NH3 (to), không xảy ra phản ứng
tráng bạc
A Saccarozơ B Glucozơ C Fructozơ D metylfomat.
Câu 4: Thuốc thử để nhận biết tinh bột là
A I2 B Cu(OH)2 C AgNO3/NH3 D Br2
Câu 5: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
A Glucozơ B Chất béo C Saccarozơ D Xenlulozơ.
Câu 6: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
Câu 7: Đường mía, đường phèn có thành phần chính là đường nào dưới đây?
Câu 8: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A thủy phân B trùng ngưng C hòa tan Cu(OH)2 D tráng gương.
Câu 9: Cacbohiđrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường?
A Saccarozơ B Fructozơ C Fructozơ D Glucozơ.
Câu 10: Chất nào sau đây được dùng làm tơ sợi ?
A Tinh bột B Amilopectin C Xelulozơ D Amilozơ.
Câu 11: Cacbohiđrat nào sau đây có độ ngọt cao nhất?
A amilopectin B saccarozơ C fructozơ D glucozơ.
Câu 12: Chất có nhiều trong quả chuối xanh là
Câu 13: Chất nào sau đây không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng?
A dung dịch glucozơ B dung dịch saccarozơ C dung dịch axit
Trang 33Câu 15: Cho các chất sau: Xenlulozơ, amilozơ, saccarozơ, amilopectin Số chất chỉ được tạonên từ các mắt xích α-glucozơ là
Câu 16: Thủy phân đisaccarit X, thu được 2 monosaccarit Y, Z Oxi hĩa Y hoặc Z bằng
dung dịch AgNO3/NH3, thu được chất hữu cơ T Hai chất Y, Z lần lượt là:
A saccarozơ và glucozơ B saccarozơ và amoni gluconat.
C glucozơ và tinh bột D glucozơ và fructozơ.
Câu 17: X và Y là hai cacbohiđrat X là chất rắn, ở dạng bột vơ định hình, màu trắng, khơng
tan trong nước lạnh Y là loại đường phổ biến nhất, cĩ trong nhiều lồi thực vật, cĩ nhiềunhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt Tên gọi của X, Y lần lượt là:
A saccarozơ và fructozơ B xenlulozơ và saccarozơ.
C tinh bột và glucozơ D tinh bột và saccarozơ.
Câu 18: Thủy phân đisaccarit X, thu được 2 monosaccarit Y, Z Oxi hĩa Y hoặc Z bằng
dung dịch AgNO3/NH3, thu được chất hữu cơ T Hai chất X, T lần lượt là:
A saccarozơ và axit gluconic B saccarozơ và amoni gluconat.
C tinh bột và glucozơ D glucozơ và fructozơ.
Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng:
ánh sáng, chất diệp lục
A cacbon monooxit, glucozơ B cacbon đioxit, glucozơ.
C cacbon monooxit, tinh bột D cacbon đioxit, tinh bột.
Câu 20: Cho các chuyển hố sau:
(1) X + H2O t , xto Y
(2) Y + H2 t , Nio Sobitol
X, Y lần lượt là:
A xenlulozơ và saccarozơ B tinh bột và fructozơ.
C tinh bột và glucozơ D xenlulozơ và fructozơ.
Trang 34Câu 22: Người ta dùng glucozơ để tráng ruột phích Trung bình cần dùng 0,75 gam glucozơ
cho một ruột phích Tính khối lượng Ag có trong ruột phích biết hiệu suất phản ứng là 80%
Câu 23: Cho hỗn hợp gồm 27 gam glucozơ và 9 gam fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng
dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 24: Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 50%, thu được 4,48 lít
CO2 Giá trị của m là
Câu 25: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic Hiệu suất
quá trình lên men tạo thành ancol etylic là
Câu 26: Cho m gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 86,4gam Ag Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nướcvôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là
● Mức độ vận dụng
Câu 27: Cho 5 lít dung dịch HNO3 68% (D=1,4 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư thu được
m kg thuốc súng không khói (xenlulozơ trinitrat), biết hiệu suất phản ứng đạt 90% Giá trị
gần với m nhất là
Câu 28: Người ta sản xuất rượu vang từ nho với hiệu suất 95% Biết trong loại nho này chứa
60% glucozơ, khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml Để sản xuất 100 lít rượu vang
10o cần khối lượng nho là
Câu 29: Khi thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong dung dịch axit H2SO4 loãng (hiệu suấtphản ứng thủy phân đạt 80%), thu được dung dịch Y Trung hòa dung dịch Y bằng dung dịchNaOH rồi thực hiện phản ứng tráng bạc (bằng AgNO3 trong NH3) thu được tối đa m gam kimloại Ag Giá trị của m là
Câu 30: Lên men a gam glucozơ, cho toàn bộ lượng CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch nướcvôi trong tạo thành 20 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 6,8 gam so vớiban đầu Biết hiệu suất quá trình lên men là 90% Giá trị của a là
Trang 35A 30 gam B 2 gam C 20gam D 3 gam.
ĐIỀU CHẾ, TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ESTE VÀ CACBOHIĐRAT
I CÂU HỎI TỰ LUẬN
Câu 1: Điền thông tin còn thiếu vào ô trống thích hợp trong bảng sau:
Bảng 1: Tường trình thí nghiệm
TN
CÁCH TIẾN HÀNH
HIỆN TƯỢNG
GIẢI THÍCH PHƯƠNG TRÌNH HÓA
Trang 36Câu 1: Tiến hành thí nghiệm (như hình vẽ): Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên
chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 - 6 phúttrong nồi nước nóng 65 - 70oC Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaClbão hòa
Hiện tượng xảy ra là:
A Dung dịch trong ống nghiệm là một thể đồng nhất.
B Ống nghiệm chứa hai lớp chất lỏng và kết tủa màu trắng.
C Ống nghiệm chứa một dung dịch không màu và kết tủa màu trắng.
D Dung dịch trong ống nghiệm có hai lớp chất lỏng.
Câu 2: Thực hiện phản ứng phản ứng điều chế isoamyl axetat (dầu chuối) theo trình tự sau:
- Bước 1: Cho 2 ml ancol isoamylic, 2 ml axit axetic kết tinh và 2 giọt axit sunfuric đặc vàoống nghiệm
- Bước 2: Lắc đều, đun nóng hỗn hợp 8-10 phút trong nồi nước sôi
- Bước 3: Làm lạnh, rót hỗn hợp sản phẩm vào ống nghiệm chứa 3-4 ml nước lạnh
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phản ứng este hóa giữa ancol isomylic với axit axetic là phản ứng một chiều.
B Việc cho hỗn hợp sản phẩm vào nước lạnh nhằm tránh sự thủy phân.
Trang 37C Sau bước 3, hỗn hợp thu được tách thành 3 lớp.
D Tách isoamyl axetat từ hỗn hợp sau bước 3 bằng phương pháp chiết.
Câu 3: Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hoá theo các bước sau đây:
- Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ động vật và 2-2,5 ml dung dịch NaOH40%
- Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ khoảng 8 – 10 phút và liên tục khuấy đều bằng đũa thuỷ tinh.Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi
- Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hoà nóng, khuấy nhẹ Đểnguội
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Cho các phát biểu sau:
A Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl là để kết tinh muối natri của các axit béo.
B Có thể thay thế mỡ động vật bằng dầu thực vật.
C Mục đích chính của việc thêm nước cất trong quá trình tiến hành thí nghiệm để tránh
nhiệt phân muối của các axit béo
D Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên trên.
Câu 4: Tiến hành thí nghiệm sau:
- Bước 1: Rót vào hai ống nghiệm mỗi ống 1 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1
ml dung dịch H2SO4 20%, ống thứ hai 1 ml dung dịch NaOH 30%
- Bước 2: Lắc đều 2 ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở
Câu 5: Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hóa theo các bước sau đây:
- Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam mỡ (hoặc dầu thực vật) và 2 - 2,5 ml dung dịchNaOH 40%
- Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh Thỉnh thoảng thêm
vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi
- Bước 3: Sau 8 - 10 phút, rót thêm vào hỗi hợp 4 - 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng,
khuấy nhẹ
Trang 38Phát biểu nào sau đây sai?
A Phản ứng xà phòng hóa diễn ra ở bước 2, đây là phản ứng thuận nghịch.
B Sau bước 3, các chất trong ống nghiệm tách thành hai lớp.
C Ở bước 2, phải dùng đũa thủy tinh khuấy đều hỗn hợp và thỉnh thoảng cho thêm vài
giọt nước để hỗn hợp không bị cạn, phản ứng mới thực hiện được
D Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là làm kết tinh muối của axit béo, đó
là do muối của axit béo khó tan trong NaCl bão hòa
Câu 6: Thực hiện phản ứng este hóa giữa axit axetic và etanol khi có mặt H2SO4 đặc, đunnóng và cát (SiO2) Sau khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng, thêm một ít muối ăn(NaCl) vào Trong các phát biểu sau, có mấy phát biểu đúng?
(1) Có thể dùng dung dịch axit axetic 5% và ancol 10o để thực hiện phản ứng este hóa.(2) H2SO4 đặc đóng vai trò xúc tác và tăng hiệu suất phản ứng
(3) Muối ăn tăng khả năng phân tách este với hỗn hợp phản ứng thành hai lớp
(4) Cát có tác dụng là tăng khả năng đối lưu của hỗn hợp phản ứng
(5) Việc đun nóng nhằm làm cho nước bay hơi nhanh hơn
Câu 7: Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:
Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vàoống nghiệm
Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 - 6 phút trong nồi nước nóng 65 – 70oC
Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa
Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng
(b) Có thể tiến hành thí nghiệm bằng cách đun sôi hỗn hợp
(c) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế
(d) Dung dịch NaCl bão hòa được thêm vào ống nghiệm để phản ứng đạt hiệu suất caohơn
(e) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch HCl bão hòa
(g) Để hiệu suất phản ứng cao hơn nên dùng dung dịch axit axetic 15%
Số phát biểu sai là
Câu 8: Cho các bước tiến hành thí nghiệm tráng bạc của glucozơ:
(1) Thêm 3 - 5 giọt glucozơ vào ống nghiệm
Trang 39(2) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa tan hết
(3) Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 - 70°C trong vài phút
(4) Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch
Thứ tự tiến hành đúng là
A (4), (2), (1), (3) B (1), (4), (2), (3) C (1), (2), (3), (4) D (4), (2), (3), (1).
Câu 9: Tiến hành thí nghiệm phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2 theo các bước sau đây:
- Bước 1: Cho vào ống nghiệm 5 giọt dung dịch CuSO4 5% + 1 ml dung dịch NaOH 10%
- Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa
- Bước 3: Thêm 2 ml dung dịch glucozơ 10% vào ống nghiệm, lắc nhẹ
Nhận định nào sau đây là đúng?
A Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu trắng xanh.
B Phản ứng trên chứng minh trong phân tử glucozơ có 5 nhóm -OH.
C Sau bước 3, kết tủa bị hoà tan và trở thành dung dịch có màu tím đặc trưng.
D Cần lấy dư dung dịch NaOH để đảm bảo môi trường cho phản ứng tạo phức.
Câu 10: Thực hiện thí nghiệm theo hình vẽ sau:
Thí nghiệm trên đang chứng minh cho kết luận nào sau:
A Dung dịch glucozơ tạo kết tủa xanh thẫm với Cu(OH)2
B Dung dịch glucozơ có nhiều nhóm -OH nên tạo phức xanh lam với Cu(OH)2.
C Dung dịch glucozơ tạo phức với Cu(OH)2 khi đun nóng
D Dung dịch glucozơ có nhóm chức anđehit.
Câu 11: Tiến hành thí nghiệm phản ứng của hồ tinh bột với iot theo các bước sau đây:
- Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng sẵn 2 ml dung dịch hồ tinh bột
- Bước 2: Đun nóng dung dịch một lát, sau đó để nguội Phát biểu nào sau đây sai?
A Sau bước 1, dung dịch thu được có màu xanh tím Sau bước 2, dung dịch bị mất màu.
B Tinh bột có phản ứng màu với iot vì phân tử tinh bột có cấu tạo mạch hở ở dạng xoắn
có lỗ rỗng, tinh bột hấp phụ iot cho màu xanh tím
Trang 40C Ở bước 2, khi đun nĩng dung dịch, các phân tử iot được giải phĩng khỏi các lỗ rỗng
trong phân tử tinh bột nên dung dịch bị mất màu Để nguội, màu xanh tím lại xuất hiện
D Cĩ thể dùng dung dịch iot để phân biệt hai dung dịch riêng biệt gồm hồ tinh bột và
saccarozơ
Câu 12: Tiến hành thí nghiệm phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2 theo các bước sau đây:
- Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và khoảng 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ốngnghiệm
- Bước 2: Lắc nhẹ, rồi gạn bỏ lớp dung dịch giữ lấy kết tủa Cu(OH)2
- Bước 3: Cho thêm vào đĩ 2 ml dung dịch glucozơ 1%, lắc nhẹ.
Phát biểu nào sau đây sai?
A Sau bước 3, thu được dung dịch cĩ màu xanh thẫm.
B Glucozơ hịa tan được Cu(OH)2 vì trong phân tử cĩ nhĩm chức -CHO.
C Ở bước 3, diễn ra phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2
D Ở bước 1, diễn ra phản ứng tạo thành Cu(OH)2
Câu 13: Tiến hành thí nghiệm phản ứng của hồ tinh bột với iot theo các bước sau đây:
- Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng sẵn 1 - 2 ml dung dịch hồ tinh bột(hoặc nhỏ vài giọt dung dịch iot lên mặt cắt quả chuối xanh hoặc củ khoai lang tươi, sắntươi)
- Bước 2: Đun nĩng dung dịch một lát, sau đĩ để nguội
Phát biểu nào sau đây sai?
A Ở bước 1, xảy ra phản ứng của iot với tinh bột, dung dịch trong ống nghiệm chuyển
sang màu xanh tím
B Nếu nhỏ vài giọt dung dịch ion lên mặt cắt của quả chuổi chín thì màu xanh tím cũng
xuất hiện
C Ở bước 2, màu của dung dịch cĩ sự biến đổi: xanh tím không màu xanh tím
D Do cấu tạo ở dạng xoắn cĩ lỗ rỗng, tinh bột hấp phụ iot cho màu xanh tím.
I CÂU HỎI TỰ LUẬN
Câu 1: Điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống để hồn thành các câu sau:
- Amin là hợp chất hữu cơ, được tạo thành khi thay thế nguyên tử H trong phân tử …(1)
……… bằng gốc hiđrocacbon