LUYỆN TẬP TỪ LOẠI: DANH TỪ, ĐỘNG TỪ, TÍNH TỪ I.. MỤC TIÊU: - HS làm các bài tập củng cố các kiến thức về từ loại: Danh từ, động từ, tính từ... Tìm các tính từ, động từ có trong đoạn th
Trang 1LUYỆN TẬP TỪ LOẠI:
DANH TỪ, ĐỘNG TỪ, TÍNH TỪ
I MỤC TIÊU:
- HS làm các bài tập củng cố các kiến thức về từ loại: Danh từ, động
từ, tính từ
II NỘI DUNG:
Bài 1 Đánh dấu () vào trước từ đúng:
Trả lời:
Trang 2 Mưa gió Ăn uống Gầy yếu
Bài 2 Đánh dấu () sau các động từ:
- chăm chỉ - cần cù
- học bài - thông minh
- ngoan ngoãn - Suy nghĩ
- ôn luyện - chứng minh
Trả lời:
- chăm chỉ - cần cù
Trang 3- học bài - thông minh
- ngoan ngoãn - Suy nghĩ
- ôn luyện - chứng minh
Bài 3 Tìm các tính từ, động từ có trong đoạn thơ sau:
“ Con đò lá trúc qua sông Trái mơ tròn trĩnh, quả bòng đung đưa
Bút nghiêng lất phất hạt mưa Bút chao gợn nước Tây hồ lăn tăn.”
Trả lời:
+ Động từ: qua, đung đưa, chao, gợn
+ Tính từ: tròn trĩnh, nghiêng, lăn tăn
Bài 4 Đánh dấu () sau các động từ:
- làm việc - nghiên cứu
- rừng núi - bài ca
Trang 4- phát biểu - xinh xinh
- chăm sóc - cười nói
- máy thêu - ruộng rẫy
- tâm sự - chiến trường
Trả lời:
- làm việc - nghiên cứu
- rừng núi - bài ca
- phát biểu - xinh xinh
- chăm sóc - cười nói
Trang 5- máy thêu - ruộng rẫy
- tâm sự - chiến trường
Bài 5 Hãy tìm các tính từ:
a) Chỉ màu sắc:
b) Chỉ hình dáng:
c) Chỉ tính chất của sự vật:
d) Chỉ phẩm chất anh bộ đội:
e) Chỉ đặc tính của con mèo:
g) Chỉ đặc tính của con chó:
Trả lời:
a) Chỉ màu sắc: xanh, đỏ, tím , vàng, xanh da trời,
b) Chỉ hình dáng: cao, gầy, mập, lùn, thấp, béo, …
c) Chỉ tính chất của sự vật: mềm, cứng, rắn, dẻo, dai, dài, … d) Chỉ phẩm chất anh bộ đội: gan dạ, dũng cảm, …
e) Chỉ đặc tính của con mèo: nhanh nhẹn, dẽ thương, …
g) Chỉ đặc tính của con chó: trung thành, hiền, dữ,…
Bài 6 Chia các từ sau thành 3 nhóm: danh từ, động từ, tính từ:
Trang 6lòm, trắng phau, tế bào, dìu dắt”
Trả lời:
xã hội, thiên nhiên,
tế bào
bắt buộc, dìu dắt
gan dạ, đen sì, tích cực, thơm phức, đỏ lòm, trắng phau