1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Daewoo bptc b3cc1 tham tra 2023 06 08

76 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Report of Verification Results Design and Construction
Tác giả Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Kỹ Thuật Và Đầu Tư Xây Dựng Acoci
Người hướng dẫn KS. Nguyễn Tiến Quyết, KS. Nguyễn Quốc Hậu
Trường học Acoci Construction Technical Consultant and Investment Company
Chuyên ngành Construction Engineering
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 2,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÁO CÁO KẾT QUẢ THẨM TRA THIẾT KẾ XÂY DỰNG REPORT OF VERIFICATION RESULTS DESIGN AND CONSTRUCTION PROJECT : B3CC1 VIET NAM HA NOI STARLAKE B3CC1 COMPLEX ĐỊA ĐIỂM XD : Ô ĐẤT B3-CC1, KHU

Trang 1

BÁO CÁO KẾT QUẢ THẨM TRA

THIẾT KẾ XÂY DỰNG

REPORT OF VERIFICATION RESULTS

DESIGN AND CONSTRUCTION

PROJECT : B3CC1 (VIET NAM HA NOI STARLAKE B3CC1 COMPLEX)

ĐỊA ĐIỂM XD : Ô ĐẤT B3-CC1, KHU ĐÔ THỊ TÂY HỒ TÂY, QUẬN BẮC TỪ LIÊM,

THÀNH PHỐ HÀ NỘI, VIỆT NAM

LOCATION : PLOT B3-CC1, WEST LAKE URBAN AREA, BAC TU LIEM

DISTRICT, HANOI CITY, VIET NAM

INVESTOR : JR22 VIET CO., LTD

Hμ Néi/2023

Trang 2

BÁO CÁO KẾT QUẢ THẨM TRA

THIẾT KẾ XÂY DỰNG

REPORT OF VERIFICATION RESULTS

DESIGN AND CONSTRUCTION

PROJECT : B3CC1 (VIET NAM HA NOI STARLAKE B3CC1 COMPLEX)

ĐỊA ĐIỂM XD : Ô ĐẤT B3-CC1, KHU ĐÔ THỊ TÂY HỒ TÂY, QUẬN BẮC TỪ LIÊM,

THÀNH PHỐ HÀ NỘI, VIỆT NAM

LOCATION : PLOT B3-CC1, WEST LAKE URBAN AREA, BAC TU LIEM

DISTRICT, HANOI CITY, VIET NAM

INVESTOR : JR22 VIET CO., LTD

Cộng tác: KS Nguyễn Quốc Hậu

Hà Nội, ngày tháng năm 2023

ĐƠN VỊ THẨM TRA

Trang 3

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KỸ THUẬT VÀ

ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ACOCI

Số: 016/2023/BCTT-ACOCI

(V/v: Báo cáo kết quả thẩm tra Hồ sơ bản vẽ biện

pháp thi công hạng mục: Kết cấu phần móng và

nền hầm B3 thuộc dự án “B3CC1 (Khu phức hợp

B3CC1 Starlake Hà Nội Việt Nam” / Report on the

results of verification of documents on construction

method drawings of items: Foundation structure

and basement B3 of project “B3CC1 (Ha Noi

Vietnam Starlake B3CC1 Complex) )

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày tháng năm 2023

BÁO CÁO KẾT QUẢ THẨM TRA

THIẾT KẾ XÂY DỰNG

REPORT OF VERIFICATION RESULTS

DESIGN AND CONSTRUCTION

PROJECT : B3CC1 (VIET NAM HA NOI STARLAKE B3CC1 COMPLEX) 

ITEMS : FOUNDATION STRUCTURE AND BASEMENT B3 

ĐỊA ĐIỂM XD : Ô ĐẤT B3-CC1, KHU ĐÔ THỊ TÂY HỒ TÂY, QUẬN BẮC TỪ LIÊM,

THÀNH PHỐ HÀ NỘI, VIỆT NAM 

LOCATION : PLOT B3-CC1, WEST LAKE URBAN AREA, BAC TU LIEM

DISTRICT, HA NOI CITY, VIET NAM 

Kính gửi:

Dear:

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 và Luật số 62/2020/QH14 /Based on Construction Law No.50/2014/QH13 some articles have been amended and supplemented according to Law No 03/2016/QH14, Law No 35/2018/QH14, Law No 40/2019/QH14 and Law No 62/2020/QH14.

Căn cứ Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng /Based on Government’s Decree No 15/2021/ND-CP, dated March 3rd, 2021, regarding the management of construction investment projects.

Các căn cứ pháp lý khác có liên quan /Other relevant legal grounds.

Công ty Cổ phần Tư vấn kỹ thuật và đầu tư xây dựng ACOCI thực hiện thẩm tra Hồ sơ

biện pháp thi công hạng mục: Kết cấu phần móng và nền hầm B3 thuộc dự án “B3CC1 (Khu

Trang 4

phức hợp B3CC1 Starlake Hà Nội Việt Nam” tại Ô đất B3-CC1, Khu đô thị Tây Hồ Tây,

quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội Sau khi xem xét, Công ty Cổ phần Tư vấn kỹ thuật và đầu tư xây dựng ACOCI báo cáo kết quả thẩm tra như sau /ACOCI Construction Investment and Technical Consulting Joint Stock Company verified the construction method documents for items: Foundation structure and basement B3 under project

"B3CC1 (Ha Noi Vietnam Starlake B3CC1 Complex)” at Lot B3-CC1, Tay Ho Tay Urban Area, Bac Tu Liem District, Ha Noi After reviewing, ACOCI Construction Investment and Technical Consulting Joint Stock Company reports the verification results as follows:

I THÔNG TIN CHUNG VỀ CÔNG TRÌNH /GENERAL INFORMATION ABOUT

- Chủ đầu tư: Công ty TNHH JR22 Việt /Investor: JR22 Viet Co., Ltd.

- Nguồn vốn: Công ty TNHH JR22 Việt /Source of capital: JR22 Viet Co., Ltd.

- Địa điểm xây dựng: Ô đất B3-CC1, Khu đô thị Tây Hồ Tây, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội /Location: Lot B3-CC1, Tay Ho Tay Urban Area, Bac Tu Liem District, Ha Noi.

II DANH MỤC HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ THẨM TRA / LIST OF DOCUMENTS RECOMMENDED FOR EXAMINATION

1 Danh mục hồ sơ đề nghị thẩm tra /List of documents requested for verification:

- 01 bộ hồ sơ bản vẽ biện pháp thi công hạng mục: Kết cấu phần móng và nền hầm B3 /01 set of drawings of construction methods for items: Foundation structure and basement B3.

2 Các tài liệu sử dụng trong thẩm tra /Documents used in the verification:

- Catalogue vật liệu sử dụng trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình

- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công /Construction drawings design documents.

- Báo cáo kết quả khảo sát địa chất công trình /Report on geological survey results

Trang 5

III NỘI DUNG CHỦ YẾU THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH / MAJOR

CONTENTS OF CONSTRUCTION DESIGN

1 Quy chuẩn, tiêu chuẩn chủ yếu áp dụng /Applicable technical regulations and

standards:

- Bộ Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam (tập 1 ban hành theo quyết định số CSXD ngày 14/12/1996 tập 2, 3 ban hành theo quyết định số 439/BXD-CSXD ngày 25/09/1997) /Vietnam Construction Code (volume 1 promulgated under Decision No 682/BXD-CSXD dated December 14, 1996 Volumes 2 and 3 promulgated under Decision No 439/BXD-CSXD dated September 25, 1997).

682/BXD QCVN 02:2009/BXD 682/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng /QCVN 02:2009/BXD - National technical regulation on data of natural conditions used in construction.

- QCVN 18:2021/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong xây dựng /

QCVN 18:2021/BXD - National technical regulation on safety in construction.

- TCVN 2737:1995 Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế /TCVN 2737:1995 Loads and impacts - Design standards.

- TCVN 5574:2018 Thiết kế kết cấu Bê tông và Bê tông cốt thép /TCVN 5574:2018 Design of concrete and reinforced concrete structures.

- TCVN 5575:2012 Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế /TCVN 5575:2012 Steel structures - Design standards.

- TCVN 4453:1995 Kết cấu bê tông cốt thép toàn khối Qui phạm thi công và nghiệm thu /TCVN 4453:1995 All-block reinforced concrete structure Construction and acceptance regulations.

- TCVN 9399:2012 Nhà và công trình xây dựng - Xác định chuyển dịch ngang bằng phương pháp trắc địa /TCVN 9399:2012 Houses and constructions - Determination of horizontal displacement by geodetic method.

- Và các tiêu chuẩn khác có liên quan / And other relevant standards.

2 Giải pháp thiết kế chủ yếu của công trình /Main design solutions of the project:

2.1 Biện pháp thi công bãi gia công cốt thép gần tường vây / Construction method

of reinforcement processing yard near diaphragm wall:

- Bãi gia công cốt thép kích thước 11700x3000mm /Reinforcing processing yard size 11700x3000mm

- Tải trọng chất lớn nhất sử dụng trên bãi thép là 2.5T/m2 / The maximum load

Trang 6

- Bãi thép đặt cách mép tường vây tối thiểu khoảng cách 6m / The steel yard is located at least 6m from the edge of the diaphragm wall.

2.2 Biện pháp thi công cốp pha móng / Construction method of foundation formwork:

- Cấu tạo cốp pha móng / Construction of foundation formwork:

+ Ván ép dày 15mm, kích thước 1220x2440mm/ Plywood thickness 15mm, size 1220x2440mm.

+ Thanh đứng thép hộp H50x50x1.8mm, khoảng cách 300mm/ Standing bar with box steel H50x50x1.8mm, distance 300mm.

+ Thanh ngang thép hộp kẹp đôi 2H100x50x1.8mm, khoảng cách 900mm/ Steel crossbar with double clamping box 2H100x50x1.8mm, distance 900mm.

+ Ti thép D16mm, khoảng cách 900x900mm /D16mm steel, spacing 900x900mm.

+ Cây chống xiên để giữ ổn định hệ ván khuôn /Anti-skew tree to keep the formwork system stable.

- Vật liệu sử dụng / Materials used:

+ Cấu kiện sử dụng thép CCT34, cường độ tính toán chịu kéo f =

210MPa, cường độ tính toán chịu cắt f v = 125MPa / Structure using CCT34 steel, calculated tensile strength f = 210MPa, calculated shear strength fv = 125MPa.

2.3 Biện pháp thi công Cần phân phối bê tông /Construction method Need to distribute concrete:

- Cần phối phối bê tông sử dụng mã hiệu /Need to mix concrete using code: HGY32E-3R.

- Móng cần phân phối bê tông kích thước 4000x4000x1000mm /The foundation needs to distribute concrete with size 4000x4000x1000mm.

- Vật liệu sử dụng / Materials used:

+ Bê tông đài móng cấp bền B35 (M450) /Concrete grade B35 (M450).

+ Thép đường kính D<10mm chủng loại CB240-T (CI) /Steel diameter D<10mm type CB240-T (CI)

+ Thép đường kính D>=10mm chủng loại CB500-V (CIV) /Steel diameter D>=10mm type CB500-V (CIV).

Trang 7

2.3 Biện pháp thi công Cốp pha nhôm vách / Construction method of aluminum formwork wall:

- Cấu tạo cốp pha nhôm / Structure of aluminum formwork:

+ Tổ hợp các tấm cốp pha nhôm thành các tấm lớn, lắp dựng đến đúng vị

the right position.

+ Hệ gông sườn, kết hợp la, cáp + tăng đơ để cố định ván khuôn /The rib system, combining la, cable + riser to fix the formwork.

+ Cây chống xiên để giữ ổn định hệ ván khuôn /Anti-skew tree to keep the formwork system stable.

IV NHẬN XÉT VỀ CHẤT LƯỢNG HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ THẨM TRA /COMMENTS

ON THE QUALITY OF THE APPLICATION RECOMMENDATION

Sau khi nhận được hồ sơ của Công ty TNHH JR22 Việt, qua xem xét Công ty

Cổ phần Tư vấn kỹ thuật và đầu tư xây dựng ACOCI báo cáo về chất lượng hồ sơ đề nghị thẩm tra như sau / After receiving the dossier from JR22 Viet Co., Ltd., after reviewing ACOCI Construction Investment and Technical Consulting Joint Stock Company, reports on the quality of the dossier requested for verification as follows:

1 Quy cách và danh Mục hồ sơ thực hiện thẩm tra / Specification and list of documents for verification:

- Đúng theo các quy chuẩn hiện hành /Comply with current standards.

2 Nhận xét, đánh giá về các nội dung thiết kế xây dựng theo quy định tại Điều 80 Luật Xây dựng 2014 / Comments and evaluations on construction design contents as prescribed in Article 80 of the Law on Construction 2014:

- Đảm bảo theo quy định tại điều 80 Luật Xây dựng 2014 /Ensure compliance

3 Kết luận của đơn vị thẩm tra về việc đủ Điều kiện hay chưa đủ Điều kiện để thực hiện thẩm tra /Verification unit's conclusion on eligibility or ineligibility

to conduct verification:

- Hồ sơ bản vẽ biện pháp thi công đủ điều kiện thực hiện thẩm tra / Dossier of drawings of construction methods eligible for verification.

V KẾT QUẢ THẨM TRA THIẾT KẾ /DESIGN INSPECTION RESULTS

1 Sự tuân thủ các tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật, quy định của pháp luật,

về sử dụng vật liệu xây dựng cho công trình /Compliance with applicable

Trang 8

standards, technical regulations and legal regulations on the use of construction materials for works:

- Hồ sơ bản vẽ biện pháp thi công công trình đã cơ bản tuân thủ đúng với các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành /The construction method drawing documents have basically complied with the current technical standards and regulations.

- Bản vẽ được thiết kế sử dụng các vật liệu thông dụng, thân thiện với môi trường,

cơ bản đã tuân thủ đúng với các quy định của pháp luật về sử dụng vật liệu cho công trình /The drawings are designed using common, environmentally friendly materials, and have basically complied with the provisions of the law

on the use of materials for the work.

2 Sự phù hợp của các giải pháp thiết kế công trình với công năng sử dụng của công trình, mức độ an toàn của công trình và đảm bảo an toàn của các công trình lân cận /The suitability of the work design solutions with the use of the work, the

safety level of the work and the safety assurance of the neighboring works:

- Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành Các tính toán kiểm tra cho thấy /According to current construction standards and regulations The

+ Biện pháp thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật / Construction methods to ensure technical requirements.

(Xem phụ lục tính toán kết cấu / See the structure calculation appendix)

3 Yêu cầu sửa đổi, bổ sung và hoàn thiện thiết kế /Design modification, supplement and completion requirements:

- Không có /Not available.

Trang 9

VI KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ /CONCLUSIONS AND RECOMMENDATIONS

Hồ sơ biện pháp thi công hạng mục: Kết cấu phần móng và nền hầm B3 thuộc dự án

“B3CC1 (Khu phức hợp B3CC1 Starlake Hà Nội Việt Nam” đủ Điều kiện để triển khai các

bước tiếp theo / Item construction method documents: Foundation structure and basement B3 of project “B3CC1 (Ha Noi Vietnam Starlake B3CC1 Complex” is eligible for next steps.

Một số kiến nghị / Some recommendations:

- Vật liệu sử dụng trong Hồ sơ biện pháp thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

/Materials used in the dossier of construction measures must meet the technical requirements.

- Tải trọng thi công phải phù hợp với thiết kế Cấm người, vật liệu và thiết bị tập trung tại một vị trí dẫn tới vượt quá tải trọng cho phép / Construction loads must be consistent with the design Prohibit people, materials and equipment from gathering in one location leading to exceeding the allowable load.

CHỦ NHIỆM, CHỦ TRÌ THẨM TRA CỦA TỪNG BỘ MÔN

Chủ trì TT Kết cấu: KS Nguyễn Tiến Quyết

Trang 10

PHỤ LỤC BÁO CÁO KẾT QUẢ THẨM TRA - 01

APPENDIX REPORT OF VERIFICATION

RESULTS - 01

PROJECT : B3CC1 (VIET NAM HA NOI STARLAKE B3CC1 COMPLEX) 

ĐỊA ĐIỂM XD : Ô ĐẤT B3-CC1, KHU ĐÔ THỊ TÂY HỒ TÂY, QUẬN BẮC TỪ LIÊM,

THÀNH PHỐ HÀ NỘI, VIỆT NAM 

LOCATION : PLOT B3-CC1, WEST LAKE URBAN AREA, BAC TU LIEM

DISTRICT, HANOI CITY, VIET NAM 

Trang 11

1 TỔNG QUAN / OVERVIEW

1.1 Biện pháp thi công / Construction method

Các giai đoạn thi công / Construction stages:

 Bước 01: Đào đất đợt 1 đến cốt -1.300m

 Step 01: Dig the ground phase 1 to the core -1.300m

 Bước 02: Thi công tường vây

 Step 02: Construction of diaphragm wall

 Bước 03: Đào đất đợt 2 từ cốt -1.300m đến cốt -6.200m

 Step 03: Dig the second phase from the core -1.300m to the core -6.200m

 Bước 04: Thi công hàng neo 1 tại cốt -4.700m

 Step 04: Construction of anchor row 1 at the core -4.700m

 Bước 05: Đào đất đợt 3 từ cốt -6.200m đến cốt -9.800m

 Step 05: Dig the 3rd phase from the core -6.200m to the core -9.800m

 Bước 06: Thi công hàng neo 2 tại cốt -9.300m

 Step 06: Construction of anchor row 2 at the core -9.300m

 Bước 07: Đào đất đợt 4 từ cốt -9.800m đến cốt -13.400m

 Step 07: Dig the 4th phase from the core -9.800m to the core -13.400m

 Bước 08: Thi công hàng neo 3 tại cốt -12.900m

 Step 08: Construction of anchor row 3 at the core -12.900m

 Bước 09: Đào đất đợt 5 từ cốt -13.400m đến cốt -15.700m

 Step 09: Dig the 5th phase from the core -13.400m to the core -15.700m

 Bước 10: Chất tải bãi thép

 Step 10: Loading the steel yard

 Bước 11: Kiểm tra ổn định hố đào

 Step 11: Check the stability of the digging hole

(Ghi chú: Các cao độ đào đất ở các bước thi công lấy so với cao độ tự nhiên) (Note: Excavation elevations at construction steps are taken from natural elevations)

1.2 Cơ sở tính toán / Calculation basis

 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công /Construction drawings design documents.

 Báo cáo kết quả khảo sát địa chất công trình /Report on geological survey results

1.3 Tiêu chuẩn áp dụng /Applied standard

Trang 12

 Bộ Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam (tập 1 ban hành theo quyết định số 682/BXD-CSXD ngày 14/12/1996 tập 2, 3 ban hành theo quyết định số 439/BXD-CSXD ngày 25/09/1997)

 QCVN 18:2021/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong xây dựng

 TCVN 2737:1995 Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế

 TCVN 5574:2018 Thiết kế kết cấu Bê tông và Bê tông cốt thép

 TCVN 5575:2012 Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế

 TCVN 9379:2012 Kết cấu xây dựng và nền - Nguyên tắc cơ bản về tính toán

 TCVN 10304:2014 Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế

 TCVN 4447:1987 Công tác đất - Quy phạm thi công và nghiệm thu

 TCXDVN 305: 2004 Bê tông khối lớn - Quy phạm thi công và nghiệm thu

 TCVN 4453:1995 Kết cấu bê tông cốt thép toàn khối Qui phạm thi công và nghiệm thu

 TCVN 9399:2012 Nhà và công trình xây dựng - Xác định chuyển dịch ngang bằng phương pháp trắc địa

 22 TCN 219-94 Công trình bến cảng sông - Tiêu chuẩn thiết kế

 22 TCN 262-2000 Quy trình khảo sát và thiết kế nền đường ô tô đắp trên đất yếu

 BS 8081-1989 Tiêu chuẩn thiết kế neo đất

 TA 95 Tiêu chuẩn thiết kế neo đất của Pháp

 TCXD-8870-2011 Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu neo đất

 Và các tiêu chuẩn khác có liên quan

1.4 Tài liệu tham khảo /Reference material

 Phân tích và thiết kế móng, xuất bản lần 5 Joseph E.Bowles, PE, SE

 Mechanized tunnelling in urban areas

 Chỉ dẫn thiết kế cầu đường bộ Nhật, JRA 1996

2 TÍNH TOÁN KIỂM TRA BIỆN PHÁP THI CÔNG /CALCULATION AND INSPECTION OF CONSTRUCTION MEASURES

2.1 Phần mềm tính toán /Calculation software

 Sử dụng phần mềm Plaxis 2D 8.2 theo phương pháp phần tử hữu hạn (có xét đến phần tử mặt tiếp xúc) để tính toán Trong đó tường vây được mô tả bằng phần tử Plates, phần tử đất được tính toán theo mô hình Mohr - Coulomb /Using software Plaxis 2D 8.2 according to the finite element method (considering the contact surface element) to calculate In which the diaphragm wall is described by

Trang 13

the Plates element, the soil element is calculated according to the Mohr - Coulomb model.

2.2 Số liệu đầu vào /Input data

2.2.1 Số liệu địa chất / Geological data

 Dựa theo tài liệu theo dõi hiện trường và kết quả chỉnh lý tài liệu thí nghiệm trong phòng, địa tầng khu vực khảo sát từ trên xuống dưới đến độ sâu 70.0m gồm 10 lớp, được mô tả cụ thể như sau /Based on monitor profile of boreholes, SPT on field and laboratory testing results, the stratum of soil layers from the ground to the 70-meter depth are divided into 10 layers as follows:

 Lớp 1: Đất san lấp: Cát, cát pha màu xám nâu, xám đen, lẫn rễ cây…

 Layer 1: Made ground: sand, clayed, sandy clay; brownish grey, darkish

grey

 Lớp 2: Sét màu nâu đỏ, xám vàng, nâu hồng, xám xanh, đôi chỗ lẫn sạn, trạng thái nửa cứng

 Layer 2: Clay, reddish brown, yellowish grey, blueish grey Somewhere

mix small gravels Firm to Stiff

 Lớp 2A: Sét, sét pha màu xám nâu, nâu hồng, xám vàng, nâu gụ, xám xanh, trạng thái dẻo cứng

 Layer 2A: Clay - sandy clay, brownish grey, yellowish grey, blueish grey

 Layer 2C: Sandy clay, brownish grey, greyish, blueish grey; somewhere

mix organic Soft

 Lớp 3A: Cát hạt mịn lẫn sỏi sạn màu nâu vàng, trạng thái rất chặt

 Layer 3A: Fine sand mix gravels, yellowish brown Very dense

 Lớp 3B: Cát thô vừa lẫn sỏi sạn, sét pha màu nâu vàng, trạng thái chặt vừa

 Layer 3B: Coarse sand mix gravels, somewhere clay; yellowish brown

Medium dense

Trang 14

 Lớp 3: Cát hạt mịn - thô màu nâu vàng, xám ghi, đôi chỗ lẫn sỏi sạn, trạng thái chặt vừa

 Layer 3: Fine sand - coarse sand; somewhere mix gravels; yellowish

brown, greyish Medium dense

 Lớp 4: Cát hạt mịn - thô màu xám ghi, nâu vàng, trạng thái chặt

 Layer 4: Fine sand - coarse sand; yellowish brown, greyish Dense

 Lớp 5: Cuội sỏi lẫn cát sạn đa sắc, trạng thái rất chặt

 Layer 5: Gravels - sand, multi color Very dense

 Chiều dài tường vây 25m nên đáy tường vây cắm vào Lớp 3, thông số đầu vào Plaxis lấy đến Lớp 4 có chiều sâu 40m từ cốt đất tự nhiên /The diaphragm wall length is 25m, so the bottom of the diaphragm wall is plugged into Layer 3, the input parameters of Plaxis are taken to Layer 4 with a depth of 40m from the natural soil reinforcement.

 Thông số địa chất Lớp 1 - Đất san lấp lấy theo điều kiện địa chất giả định / Geological parameters Layer 1 - Leveling soil is taken according to assumed geological conditions

 Thông số địa chất Lớp 2A, 2B - E ref =750S u (S u : sức kháng cắt không thoát nước được lấy là giá trị nhỏ hơn trong kết quả thí nghiệm 3 trục sơ đồ UU và

Trang 15

E ref =750S u (S u : undrained shear resistance is taken as the smaller value in the results of 3-axis test of UU diagram and 1-axis compression test of UC side expansion).

 Đối với lớp đất số 3,4: E ref =2000N spt (N spt : Chỉ số sức kháng xuyên SPT) / For soil layer number 3, 4: E ref =2000N spt (N spt : Index of penetration resistance SPT).

2.2.2 Số liệu đầu vào neo đất /Ground anchor input data

Chiều dài bầu neo (m)

Chiều dài tổng cộng (m)

Khoảng cách neo (m)

Độ nghiêng neo (m)

Tải trọng làm việc neo (kN)

Lực căng trước (kN)

2.2.3 Số liệu đầu vào tường vây /Diaphragm wall input data

2.3 Tải trọng tính toán /Calculation load

2.3.1 Tĩnh tải do áp lực đất / Static load due to earth pressure

 Tĩnh tải do áp lực đất do chương trình tự tính toán dựa theo thông số đầu vào của các lớp đất /Static load due to earth pressure calculated by the program based on input parameters of soil layers.

Trang 16

2.3.2 Hoạt tải /Live load

 Tải trọng vỉa hè lấy 5 kN/m2 /The load on the sidewalk is 5 kN/m 2

 Tải trọng xe thi công lấy 20 kN/m2/Load of construction vehicle is 20 kN/m 2

 Tải trọng bãi thép lấy 25 kN/m2 /Load of steel yard is taken 25 kN/m 2

2.3.3 Trình tự thi công mô phỏng trong phần mềm Plaxis /Construction sequence

simulation in Plaxis

 <Phase 1>: Đào đất đợt 1 đến cốt -1.300m

 <Phase 1>: Dig the ground phase 1 to the core -1.300m

 <Phase 2>: Thi công tường vây

 <Phase 2>: Construction of diaphragm wall

 <Phase 3>: Đào đất đợt 2 từ cốt -1.300m đến cốt -6.200m

 <Phase 3>: Dig the second phase from the core -1.300m to the core -6.200m

 <Phase 4>: Thi công hàng neo 1 tại cốt -4.700m

 <Phase 4>: Construction of anchor row 1 at the core -4.700m

 <Phase 5>: Đào đất đợt 3 từ cốt -6.200m đến cốt -9.800m

 <Phase 5>: Dig the 3rd phase from the core -6.200m to the core -9.800m

 <Phase 6>: Thi công hàng neo 2 tại cốt -9.300m

 <Phase 6>: Construction of anchor row 2 at the core -9.300m

 <Phase 7>: Đào đất đợt 4 từ cốt -9.800m đến cốt -13.400m

 <Phase 7>: Dig the 4th phase from the core -9.800m to the core -13.400m

 <Phase 8>: Thi công hàng neo 3 tại cốt -12.900m

 <Phase 8>: Construction of anchor row 3 at the core -12.900m

 <Phase 9>: Đào đất đợt 5 từ cốt -13.400m đến cốt -15.700m

 <Phase 9>: Dig the 5th phase from the core -13.400m to the core -15.700m

 <Phase 10>: Chất tải bãi thép

 <Phase 10>: Loading the steel yard

 <Phase 11>: Kiểm tra ổn định hố đào

 <Phase 11>: Check the stability of the digging hole

2.4 Kết quả tính toán /Calculation results

2.4.1 Mô hình tính toán /Computational model

Trang 17

Hình 01: Mô hình tính toán /Figure 01: Computational model

Trang 18

2.4.2 Kết quả tính toán <Phase 10> / Calculation results <Phase 10>

Hình 01: Mô hình tính toán /Figure 01: Computational model

Hình 02: Mô hình biến dạng /Figure 02: Deformation model

Trang 19

Hình 03: Mô men tường vây /Figure 03: Moment of diaphragm wall

Hình 04: Lực cắt tường vây /Figure 04: Shear of diaphragm wall

Trang 20

Hình 05: Chuyển vị tổng thể /Figure 05: Overall displacement

Hình 06: Chuyển vị ngang /Figure 06: Horizontal displacement

Trang 21

2.4.3 Lực kéo các hàng neo <Phase 10> /Traction of anchor rows <Phase 10>

Hình 01: Lực kéo hàng neo 1 /Figure 01: Pulling force of anchor 1

Hình 02: Lực kéo hàng neo 2 /Figure 02: Pulling force of anchor 2

Trang 22

Hình 03: Lực kéo hàng neo 3 /Figure 03: Pulling force of anchor 3

 Lực kéo neo được thể hiện trong bảng sau /Anchor pulling force is shown in the following table:

Phase Lực tác dụng lên các hàng neo /Forces acting on anchor rows

(kN/m)

Hàng neo 1 /Anchor 1 Hàng neo 2 /Anchor 2 Hàng neo 3 /Anchor 3

Bảng 01: Lực kéo các hàng neo Table 01: Traction force of anchor rows

2.5 Kết quả tính toán kiểm tra / Test calculation results

2.5.1 Hệ số ổn định tổng thể /Overall stability factor

 Hệ số ổn định hố đào lấy theo mục II.1.1 Tiêu chuẩn 22 TCN 262-2000 /Stabilization coefficient of excavations taken according to Section II.1.1 Standard 22 TCN 262-2000.

Trang 23

 Hệ số ổn định tổng thể / Overall stability factor: [Msf]  1.2

Hình 01: Hệ số ổn định tổng thể Sum Msf Figure 01: Overall Stability Coefficient Sum Msf

STT Hệ số ổn định tổng

thể Sum M sf

Overall Stability Coefficient Sum Msf

Giá trị yêu cầu

Trang 24

2.5.2 Giá trị chuyển vị cho phép /Allowable displacement value

 Hiện tại, các giá trị chuyển vị ngang và chuyển vị đứng cho phép của tường vây cũng như đất nền xung quanh hố đào chưa được đề cập trong các tiêu chuẩn của Việt Nam cũng như trên thế giới Chúng tôi căn cứ vào những tài liệu tham khảo cũng như chỉ dẫn kỹ thuật của các công trình có quy mô tương tự trong vùng có địa chất tương đồng để đưa ra đánh giá như sau /Currently, the allowable horizontal and vertical displacement values of the diaphragm wall as well as the ground around the excavation hole have not been mentioned in the standards of Vietnam as well as in the world We base on the references as well

as technical instructions of similar-scale works in the area with similar geology

to make the following assessment:

Chuyển vị cho phép

/ Permissible displacement

Bảng 01: Đánh giá chuyển vị ngang tường vây Table 01: Evaluation of diaphragm wall transverse displacement

2.5.3 Tính toán kiểm tra khả năng chịu lực của tường vây / Calculation to check the

bearing capacity of diaphragm wall

 Kiểm tra khả năng chịu lực của tường vây dựa trên TCVN 5574:2018 - Thiết kế kết cấu Bê tông và Bê tông cốt thép Kết quả kiểm tra được thể hiện trong bảng tính dưới /Test the bearing capacity of diaphragm wall based on TCVN 5574:2018 - Design of Concrete and Reinforced Concrete structures The test results are shown in the table below:

Trang 27

2.5.4 Kiểm tra neo /Anchor test

Neo /Anchor Tải trọng làm việc neo (kN/anchor) Lực kéo thực tế (kN/anchor) Kết quả /Result

Bảng 01: Kiểm tra neo Table 01: Anchor test

Trang 28

PHỤ LỤC BÁO CÁO KẾT QUẢ THẨM TRA - 02A

APPENDIX REPORT OF VERIFICATION

RESULTS - 02A

PROJECT : B3CC1 (VIET NAM HA NOI STARLAKE B3CC1 COMPLEX) 

ITEMS : ELEVATOR FOUNDATION FORMWORK 

ĐỊA ĐIỂM XD : Ô ĐẤT B3-CC1, KHU ĐÔ THỊ TÂY HỒ TÂY, QUẬN BẮC TỪ LIÊM,

THÀNH PHỐ HÀ NỘI, VIỆT NAM 

LOCATION : PLOT B3-CC1, WEST LAKE URBAN AREA, BAC TU LIEM

DISTRICT, HANOI CITY, VIET NAM 

Trang 29

I KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC VÁN ÉP /PLYWOOD BEARING CAPACITY TEST

1 Xác định tải trọng /Determine the load

 Tải trọng tác dụng trong quá trình thi công đổ bê tông xác định theo tiêu chuẩn TCVN 4453-1995 /The applied load during the concrete pouring process is determined according to the standard TCVN 4453-1995.

 Áp lực ngang của bê tông mới đổ /Horizontal pressure of freshly poured concrete:

2

1 2500 0.27 1 0.781.2 0.9 2835 /78

.027

Trong đó /In there:

 - Trọng lượng thể tích của bê tông /Volumetric weight of concrete,

(kG/m2)

Hệ số vượt tải /

Overload factor

Tải trọng tính toán /

Calculation load

(kG/m2)

1 Áp lực ngang của bê tông mới đổ

/Horizontal pressure of freshly

poured concrete

2 Tải trọng động khi đổ bê tông vào

cốp pha /Dynamic loads when

pouring concrete into the formwork

Bảng 01: Xác định tải trọng Table 01: Determination of load

2 Kiểm tra ván ép / Plywood test

2.1 Thông số ván ép /Plywood specifications

 Chiều dày /Thickness: t 15mm

 Giới hạn bền /Endurance Limit: []492kG/cm2

 Môdun đàn hồi /Elastic modulus: E68050kG/cm2

Trang 30

2.2 Kiểm tra khả năng chịu lực /Test of bearing capacity

 Cắt dải bản có độ rộng 1m để kiểm tra ván khuôn, tải trọng tác dụng lên ván khuôn

/Cut the strip with a width of 1m to check the formwork, the load acting on the formwork: qP1m4206kG/m

Hình 01: Sơ đồ tính ván khuôn sàn

Figure 01: Floor formwork calculation diagram

 Sơ đồ tính kiểm tra ván khuôn là dầm liên tục nhiều nhịp, nhịp tính toán /Diagram of checking formwork as continuous beam with many spans, calculated spans L 30cm

2 2 2

max      

 Mômen quán tính tiết diện /Moment of inertia section:

4 3

3

125.2812

5.1100

.1

125.2822

cm h

I

 Kiểm tra bền /Durability Test:

2 2

max 100.9 / [ ] 492 /

5.37

3785

cm kG cm

kG W

Kết luận: Ván ép đảm bảo khả năng chịu lực

Conclusion: Plywood ensures bearing capacity

2.3 Kiểm tra chuyển vị /Displacement check

 Giá trị tải trọng tiêu chuẩn /Standard Loading Value:

m kG

 Kiểm tra chuyển vị /Displacement check:

cm

L f cm EI

L q

250

30250][107.0125.2868050128

30103235128

4 2 4

Kết luận: Ván ép đảm bảo giới hạn chuyển vị cho phép

Conclusion: Plywood ensures the allowable displacement limit

Trang 31

II TÍNH TOÁN KIỂM TRA KẾT CẤU XÀ GỒ /CALCULATION AND INSPECTION OF FORMWORK STRUCTURE

1 Xác định tải trọng /Determine the load

 Tải trọng tác dụng vào thanh thép hộp H50x50x1.8mm là tải trọng phân bố đều có giá trị /The load acting on the box steel bar H50x50x1.8mm is a uniformly distributed load:

m kG qL

2 Sơ đồ tính, phần mềm tính toán /Calculation diagram, calculation software

 Tính toán nội lực thanh bằng phần mềm Etabs 9.7.4 /Calculation of internal force using Etabs 9.7.4 software

(Xem phụ lục tính toán /See the calculation appendix)

Trang 33

- Kgf-m Units

Trang 35

Spring Reactions (COMB1) -

Trang 36

Axial Force Diagr

Ngày đăng: 30/10/2023, 16:43

w