BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG THƯƠNG T.P HỒ CHÍ MINHKHOA: CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM MÔN: CNCB RAU QUẢ PHỤ GIA THỰC PHẨM TRONG CHẾ BIẾN TRÁI CÂY NHÓM 13 GVHD: NGUYỄN BẢO TOÀN Thành phố Hồ
Trang 1BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG THƯƠNG T.P HỒ CHÍ MINH
KHOA: CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
MÔN: CNCB RAU QUẢ
PHỤ GIA THỰC PHẨM TRONG CHẾ BIẾN TRÁI CÂY
NHÓM 13
GVHD: NGUYỄN BẢO TOÀN
Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 10 năm 2023.
Trang 2Nguyễn Thị Kim Chung
Võ Thị Hồng Ngọc Trương Thị Mỹ Duyên Lưu Thị Quỳnh Hoa Huỳnh Thị Kim Ngân Trần Thị Trúc Quyên
Trang 3NỘI DUNG
01
CHẾ BIẾN TRÁI CÂY
Trang 4PHÂN LOẠI
Trang 5Amino acidsChất xơKhoáng chấtChất thay thế chất béoChất tạo màu
Chất tạo màu tự nhiênChất tạo màu tổng hợpPhụ gia hương liệu, chất tạo ngọt, hương vị tự nhiên và tổng hợp,chất tăng cường hương vị, chất tạo kết cấu , chất nhũ hóa, chất ổnđịnh, phụ gia khác, chất chelating, Enzymes, chất chống tạo bọt
5
Trang 6PHỤ GIA THỰC PHẨM GIÁN TIẾP
Các chất xâm nhập vào thực phẩm với số lượng nhỏ trong quá trình chế biến hoặc đóng gói.
Trang 7THỰC TRẠNG PHỤ GIA
NGÀNH THỰC PHẨM
7
Trang 8Sử dụng chất phụ gia trong chế biến trái cây dự kiến tăng
Trang 9CHẤT AXIT HÓA
Tạo vị chua Chống oxy hóa
Bảo quản tăng hương vị Quá trình axit hóa thường
đi kèm với việc điều chỉnh tổng chất rắn hòa tan
Nâng cao cảm quan
Phạm vi: Đồ uống, kẹo, trái cây cô đặc và gum trái cây, trái cây được xử lí nhiệt
9
Trang 10CHẤT AXIT HÓA CHỨC NĂNG
Hương liệu
Giảm độ pH
Duy trì hoặc thiết lập độ pH
Sự tạo phức các ion kim loại
Thay đổi cấu trúc của thực phẩm
Biến đổi độ kết tinh đường
CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG
Ở nồng độ bằng nhau: Làm giảm độ pH và mức độ/cường độ vị chua
Trang 11CHẤT AXIT SỬ DỤNG TRONG CHẾ BIẾN TRÁI CÂY
CFR Tính chất vật lýAcid citric 184.1033 Tinh thể, chất lỏng
Acid 172.350 Hạt trắng hoặc kết tinhfumaric (PGTP)
Acid malic 184.1069
Acid
182.1073phosphoric
GDL 182.1318 Kết tinh bột trắngAcid
182.1073tartaric
Acid acetic 184.1009 Chất lỏng không màu
3.14 Đồ uống có gas, rượu vang, mứt vàthạch
4.77 Món tráng miệng, trái cây đóng hộp,
2.98 Mứt và thạch vị nam việt quất,
4.34 hương nho trái cây
Trang 124.75 Quả ngâm
Trang 13CHẤT CHỐNG VI SINH VẬT
Đặc tính kháng khuẩn Thành phần của thực phẩm Loại kỹ thuật bảo quản
Lựa chọn Loài và lượng vi sinh vật
An toàn và tuân thủ theo quy định
Hiệu quả, chi phí
12
Trang 14CHẤT CHỐNG VI SINH VẬT TRONG CHẾ BIẾN SẢN PHẨM TRÁI CÂY
Trang 16CHẤT BẢO QUẢN SINH HỌC CHẤT CHỐNG HÓA NÂU
Giảm hàm lượng nitơ amin trong nước ép bằng cách trao đổi ion.
Sử dụng sulfite Các axit amin chứa sulfhydryl
Trang 17CHẤT CHỐNG OXY HÓA
Là chất làm chậm sự hư hỏng, ôi thiu & đổi màu do quá trình oxy hóa BHA và butylated hydroxyl toluene
(BHT) Axit ascorbic
Các tác nhân chelating như
EDTA Axit dilauryl
16
Trang 18HÓA NÂU BẰNG ENZYME
Sự đổi màu oxy hóa monophenolic (thực vật
hoặc động vật) với sự có mặt của oxy trong
khí quyển và polyphenoloxidase (PPO).
Sulfur dioxide, natri sulfite, bisulfite natri,
kali và metabisulfite sử dụng rộng rãi để
ngăn ngừa hiện tượng hóa nâu do enzyme
Trang 19CHẤT THAY THẾ SULFITESPhụ gia
Ascorbic acid
Sodium chloride (inorganic halide)
Carrageenan (sulfated polysaccharide)
Vô hiệu hóa PPO
Ức chế PPO, loại trừ O2
Ức chế PPO, khử O-quinone thành O-diphenol
Ức chế PPO bằng thải sắtLiên kết polyphenolHình thành phức hợp với PPOTạo phức với PPO
Ức chế PPO bằng thải sắt18
Trang 20MÀU SẮC
- Nhận thức
- Động lực
- Khả năng chống oxy hóa
- Các quy trình thực phẩm liên quan
- Loại bao bì
- Điều kiện bảo quản
Trang 21HƯƠNG VỊ
Gia vị Mù tạt, catsup và giấm
Gia vị Hạt tiêu đen, gừng, cần tây, húng quế
Nước trái cây cô đặc
Hương vị đã qua chế biến
Nhựa dầu
Tinh dầu
Hóa chất thơm
Hương vị và nước trái cây cô đặc từ chanh, cam, anh đào và táo
Starter sản phẩm chưng cất và protein thực vật thủy phân
Nhựa dầu của quế, cần tây, gừng và hạt tiêu đenNutmeg, cần tây và quế
Vanillin, anethol, tinh dầu bạc hà, citral và isobutyl methoxy pyrazine
20
Trang 22CHỨC NĂNG CỦA HƯƠNG VỊ
1 Hương vị mới cho sản phẩm hoặc để tăng hương vị đã có sẵn.
2 Thay thế cho sự mất hương vị trong quá trình chế biến.
FEMA No Tên chính của chất
Trang 23CHẤT TẠO NGỌT
bảo quản điều chỉnh hoạt độ nước và bảo vệ, chống lại sự hư hỏng thực phẩm do vi khuẩn gây nên.
22
Trang 24Chất tạo ngọt Độ ngọt tương Ứng dụng Tình trạng pháp
thạch, và hỗn hợp đồ uống khô
chua trong sản phẩm cam quýt duyệt
uống ăn kiêng
duyệt
Trang 25• Tính hút ẩm, vị mát
• Khả năng cô lập
• Khả năng làm chậm quá trình kết tinh
• Khả năng tạo khối.
24
Trang 26CHẤT LÀM ĐẶC, CHẤT ỔN ĐỊNH VÀ
GUM “HYDROCOLLOIDS”
CHỨC NĂNG
• Điều hòa quá trình kết tinh.
• Tối ưu hóa đặc tính lưu biến của thực phẩm rắn lỏng
• Chất ổn định cho hệ nhũ tương dầu và nước.
• Kết dính các sản phẩm khô và bán khô
• Quá trình tạo gel được tối ưu hóa để tạo ra cả gel cứng và mềm.
• Ổn định bọt và cố định hương vị.
Trang 27Casein Khả năng chịu nhiệt, chống lại nhiệt Màng ăn được dành cho đóng gói trái cây và rau
độ cao hơn cũng như thấp hơn quả cắt sẵnGuar gum Để cải thiện khả năng hòa tan và Đồ uống tráng miệng trái cây đông lạnh dạng
Gum Arabic Tạo sự gắn kết và kết dính Chất nhũ hóa đồ uống cho dầu và hương vị cam
quýt
Pectin Tạo gel, kết cấu như chất kết dính, Mứt và thạch
Đồ ăn nhẹ và món tráng miệng trái câyXanthan gum Chất ổn định, tạo gel Bánh pudding Hỗn hợp đồ uống khô
Carboxy methyl Chất ổn định, chất làm đặc Hỗn hợp đồ uống khô
Phân loại Hydrocolloids
Trang 28CHẤT NHŨ HÓA
mùi ôi
• Sử dụng kết hợp trừ lecithin
Trang 30Vitamin A dưới dạng vitamin A axetat
Thiamine là thiamine hydrochloride
Axit pantothenic như canxi pantothenate Pyridoxin dưới dạng pyridoxine hydrochloride Axit ascorbic như axit ascorbic, canxi
ascorbate, natri ascorbat; Và vitamin E dưới dạng tocopherol axetat, DL-tocopherol.
Trang 31VẤN ĐỀ AN TOÀN VÀ SỨC KHỎE
Xây dựng các tiêu chuẩn và biện pháp quản lý Rủi ro liên quan đến việc sử dụng quá mức hoặc sử dụng không đúng mức
+ Mối nguy phụ gia màu
+ Mối nguy miễn dịch/mối nguy sinh lý.
30
Mẫn cảm và dị ứng
Trang 32XU HƯỚNG TƯƠNG LAI
của sản phẩm.
4 Hạn chế sử dụng phụ gia bằng cách áp dụng quy trình xử lý vượt rào.
gia thực phẩm.
Trang 33THANKS FOR LISTENING!