xây dựng đường đặc tnh ốc độ ngoài của động cơ:- Các đường đặc nh tốc độ ngoài của động cơ là những đường cong biểu diễn sự phụ thuộc của các đại lượng công suất, mômen và suất êu hao n
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA CƠ KHÍ- CÔNG NGHỆ
BÀI TẬP LỚN LÝ THUYẾT Ô TÔ
ĐỀ TÀI: TÍNH TOÁN SỨC KÉO CỦA Ô TÔ
Sinh viên thực hiện : Phạm Trọng Công Nghĩa
Trang 3CHƯƠNG 1: THIẾT KẾ TUYẾN HÌNH Ô TÔ
1.1. Xác định các kích thước cơ bản của xe:
1.2. Các thông số thiết kế, thông số chọn và tính chọn:
a Thông số thiết kế phác thảo:
- Loại động cơ: JaMZ-238, Động cơ diesel V8, làm mát bằng nước
Trang 5Trọng lượng toàn bộ của xe:
Trang 62.1 xây dựng đường đặc tnh ốc độ ngoài của động cơ:
- Các đường đặc nh tốc độ ngoài của động cơ là những đường cong biểu diễn
sự phụ thuộc của các đại lượng công suất, mômen và suất êu hao nhiên liệu của động
cơ theo số vòng quay của trục khuỷu động cơ Các đường đặc nh này gồm:
+ Đường suất êu hao nhiên liệu của động cơ : ge = f(ne)
2.1.1 công suấ cần hiế của động cơ:
Nv = 1 ( G v max+ K F v max3 )
TL
+ :hệ số cản tổng cộng của đường, do đang xét ô tô chuyển động
với vận tốc tối đa nên ¿ f =0 , 02057
+G : tổng trọng lượng của ô tô +vmax : vận tốc tối đa của ô tô (m/s).
Trang 7- Moment Me= 104 Ne
(3)1,047. ne
Trang 8100.00 400.00
80.00 300.00
60.00 200.00
40.00 100.00
20.00
500.00 1000.00 1500.00 2000.00 2500.00 3000.00
Hình 1 Đường đặc tnh ngoài của động cơ
2.2 xác định ỉ số ruyền của hệ hống ruyền lực:
- tỉ số truyền của hệ thống truyền lực:
iTL=i0 ih ic ip
Trong đó:
+ iTL: tỉ số truyền của hệ thống truyền lực.
+ i0 : tỉ số truyền của truyền lực chính.
+ ih : tỉ số truyền của hộp số.
+ ic : tỉ số truyền của truyền lực cuối cùng.
Trang 9+ ip : tỉ số truyền của hộp số phụ.
Trang 10Thông thường, chọn ic = 1; ip = 1
Io= 7,24 ( đề cho)
2.2.1 ỉ số ruyền của ừng ay số:
- tỉ số truyền của tay số 1 được xác định trên cơ sở đảm bảo khắc phục
được lực cản lớn nhất của mặt đường mà bánh xe chủ động không bị trượt quay trong mọi điều
emax i
0
6 , 33 ≤ih 1 ≤15 , 5
chọnih =6 , 33
Trang 11B Tỉ số ruyền ại các ay số rung gian:
- Chọn hệ thống tỉ số truyền của các cấp số trong hộp số theo cấp số nhân
Trang 122.3 xây dựng đồ hị:
2.3.1 phương rình cân bằng lực kéo và đồ hị cân bằng lực kéo:
a phương rình cân bằng lực kéo của ô ô:
=G.sinα.+ Pw: lực cản không khí: P w=K F v 2.
Trang 13+V i: vận tốc của chuyển động của ô tô theo số vòng quay
của trục khuỷu động cơ khi ô tô chuyển động ở cấp số i.
Từ (1) và (2), ta có bảng giá trị lực kéo ở các tay số:
Bảng 3 Giá trị lực kéo ứng với từng tay số
47,38 565,72 0,93 45628,05 1,49 28688,73 2,37 18020,56 3,77 11316,91 5,91 7208,22 50,11 573,08 0,98 46222,01 1,55 29062,18 2,47 18255,14 3,93 11464,23 6,17 7302,05 52,85 580,10 1,02 46788,44 1,62 29418,32 2,57 18478,85 4,10 11604,72 6,43 7391,54 55,62 586,79 1,06 47327,35 1,68 29757,16 2,68 18691,68 4,26 11738,38 6,69 7476,67 58,40 593,13 1,10 47838,73 1,75 30078,69 2,78 18893,65 4,43 11865,21 6,95 7557,46 61,19 599,12 1,14 48322,58 1,81 30382,92 2,88 19084,75 4,59 11985,22 7,21 7633,90 63,99 604,78 1,18 48778,91 1,88 30669,84 2,99 19264,97 4,76 12098,40 7,47 7705,99 66,80 610,10 1,22 49207,72 1,94 30939,45 3,09 19434,33 4,92 12204,76 7,73 7773,73 69,60 615,07 1,26 49609,00 2,01 31191,76 3,20 19592,81 5,09 12304,29 7,99 7837,12 72,40 619,71 1,30 49982,75 2,07 31426,75 3,30 19740,42 5,25 12396,99 8,25 7896,17 75,20 624,00 1,34 50328,98 2,14 31644,45 3,40 19877,16 5,42 12482,86 8,51 7950,87 77,98 627,95 1,39 50647,68 2,20 31844,83 3,51 20003,03 5,59 12561,91 8,77 8001,21 80,75 631,56 1,43 50938,86 2,27 32027,91 3,61 20118,03 5,75 12634,13 9,03 8047,21 83,50 634,83 1,47 51202,51 2,33 32193,68 3,72 20222,16 5,92 12699,52 9,29 8088,86 86,23 637,76 1,51 51438,64 2,40 32342,15 3,82 20315,42 6,08 12758,08 9,55 8126,17 88,94 640,35 1,55 51647,24 2,46 32473,31 3,92 20397,81 6,25 12809,82 9,81 8159,12 91,61 642,59 1,59 51828,32 2,53 32587,16 4,03 20469,32 6,41 12854,73 10,07 8187,73 94,25 644,49 1,63 51981,87 2,59 32683,70 4,13 20529,96 6,58 12892,82 10,33 8211,99 96,85 646,06 1,67 52107,89 2,66 32762,94 4,23 20579,74 6,74 12924,07 10,59 8231,89 99,41 647,28 1,71 52206,39 2,72 32824,87 4,34 20618,64 6,91 12948,51 10,85 8247,46 101,93 648,16 1,75 52277,37 2,79 32869,50 4,44 20646,67 7,07 12966,11 11,10 8258,67 104,40 648,70 1,80 52320,82 2,86 32896,82 4,55 20663,83 7,24 12976,88 11,36 8265,53 106,82 648,89 1,84 52336,74 2,92 32906,83 4,65 20670,12 7,40 12980,83 11,62 8268,05 109,18 648,75 1,88 52325,14 2,99 32899,53 4,75 20665,54 7,57 12977,96 11,88 8266,21 111,48 648,26 1,92 52286,01 3,05 32874,93 4,86 20650,08 7,73 12968,25 12,14 8260,03 113,72 647,44 1,96 52219,36 3,12 32833,02 4,96 20623,76 7,90 12951,72 12,40 8249,50 115,89 646,27 2,00 52125,18 3,18 32773,81 5,06 20586,56 8,06 12928,36 12,66 8234,63 117,98 644,76 2,04 52003,47 3,25 32697,29 5,17 20538,50 8,23 12898,18 12,92 8215,40 120,01 642,91 2,08 51854,24 3,31 32603,46 5,27 20479,56 8,40 12861,16 13,18 8191,82 121,95 640,72 2,12 51677,49 3,38 32492,32 5,38 20409,75 8,56 12817,32 13,44 8163,90 123,82 638,19 2,16 51473,21 3,44 32363,88 5,48 20329,07 8,73 12766,66 13,70 8131,63 125,60 635,31 2,21 51241,40 3,51 32218,13 5,58 20237,52 8,89 12709,16 13,96 8095,01 127,28 632,10 2,25 50982,07 3,57 32055,08 5,69 20135,10 9,06 12644,84 14,22 8054,04 128,88 628,54 2,29 50695,21 3,64 31874,72 5,79 20021,81 9,22 12573,69 14,48 8008,72 130,37 624,64 2,33 50380,83 3,70 31677,05 5,90 19897,64 9,39 12495,72 14,74 7959,06 131,77 620,40 2,37 50038,92 3,77 31462,07 6,00 19762,61 9,55 12410,92 15,00 7905,04 133,06 615,82 2,41 49669,49 3,83 31229,79 6,10 19616,70 9,72 12319,29 15,26 7846,68
Trang 15đồ thị cân bằng lực kéo140000.00
120000.00 100000.00
a phương rình cân bằng công suấ :
b đồ hị cân bằng công suấ :
theo công thức Lay Decman ta có:
i
60. io ihi
Dựa vào công thức (1),(2), ta có bảng giá trị:
Trang 16bảng 5 giá trị của công suất
Trang 18đồ thị cân bằng công suất
90.00 100.00
V (m/s)
Pk1 Pk2 Pk3 Pk4 Pk5 NcHình 3 Đồ hị cân bằng công suấ
3.nhân ố động lực học của ô ô:
Trang 20Từ (1) và (2), ta có bảng giá trị trung gian của Di tại các tay số khác
nhau và theo tốc độ chuyển động của ô tô
bảng 7 nhân tố động lực học ứng với tay số
60 i o i hi
Trang 212063,67 2,41 0,33 3,83 0,21 6,10 0,13 9,72 0,08 15,26 0,04542098,78 2,45 0,33 3,90 0,21 6,21 0,13 9,88 0,08 15,52 0,04472133,88 2,49 0,33 3,96 0,20 6,31 0,13 10,05 0,08 15,78 0,04402168,98 2,53 0,32 4,03 0,20 6,41 0,13 10,21 0,08 16,04 0,04332204,08 2,57 0,32 4,09 0,20 6,52 0,13 10,38 0,08 16,29 0,04252239,18 2,62 0,32 4,16 0,20 6,62 0,12 10,54 0,08 16,55 0,04172274,29 2,66 0,31 4,22 0,20 6,73 0,12 10,71 0,07 16,81 0,04092309,39 2,70 0,31 4,29 0,19 6,83 0,12 10,87 0,07 17,07 0,04002344,49 2,74 0,31 4,35 0,19 6,93 0,12 11,04 0,07 17,33 0,03912379,59 2,78 0,30 4,42 0,19 7,04 0,12 11,21 0,07 17,59 0,03822414,69 2,82 0,30 4,49 0,19 7,14 0,12 11,37 0,07 17,85 0,03732449,80 2,86 0,29 4,55 0,18 7,24 0,11 11,54 0,07 18,11 0,03632484,90 2,90 0,29 4,62 0,18 7,35 0,11 11,70 0,07 18,37 0,03522520,00 2,94 0,28 4,68 0,18 7,45 0,11 11,87 0,07 18,63 0,0342
Bảng giá trị của Dφbảng 8
V(m/s)
Hình 4 Đồ hị nhân ố động lực học
Trang 224 xác định gia ốc, hời gian ăng ốc, quãng đường, vận ốc lớn nhấ của ô ô
và độ dốc lớn nhấ mà ô ô có hể khắc phục được:
a xác định vận ốc lớn nhấ của ô ô:
- từ đồ thị cân bằng công suất của ô tô đồ thị Nk5 cắt đồ thị Nc tại A, từ A gióng
xuống trục hoành ta được V max
= ¿
b độ dốc lớn nhấ mà ô ô có hể khắc phục được:
imax=Dmax−f =Dmax−0,015
Dựa vào đồ thị nhân tố động lực học của ô tô xác định được độ dốc
lớn nhất mà ô tô có thể khắc phục được ở mỗi tay số
Trang 23bảng 10
0,93 0,30 0,933 1,49 0,19 0,942 2,37 0,12 0,759 3,77 0,08 0,505 5,91 0,0471 0,286 0,98 0,31 0,945 1,55 0,19 0,955 2,47 0,12 0,771 3,93 0,08 0,513 6,17 0,0477 0,291 1,02 0,31 0,958 1,62 0,20 0,968 2,57 0,12 0,781 4,10 0,08 0,520 6,43 0,0481 0,296 1,06 0,32 0,969 1,68 0,20 0,980 2,68 0,12 0,791 4,26 0,08 0,527 6,69 0,0486 0,300 1,10 0,32 0,980 1,75 0,20 0,991 2,78 0,13 0,801 4,43 0,08 0,534 6,95 0,0490 0,304 1,14 0,32 0,991 1,81 0,20 1,002 2,88 0,13 0,810 4,59 0,08 0,541 7,21 0,0494 0,307 1,18 0,33 1,000 1,88 0,20 1,012 2,99 0,13 0,819 4,76 0,08 0,547 7,47 0,0498 0,310 1,22 0,33 1,010 1,94 0,21 1,022 3,09 0,13 0,827 4,92 0,08 0,552 7,73 0,0501 0,313 1,26 0,33 1,018 2,01 0,21 1,031 3,20 0,13 0,834 5,09 0,08 0,557 7,99 0,0504 0,316 1,30 0,33 1,026 2,07 0,21 1,039 3,30 0,13 0,841 5,25 0,08 0,562 8,25 0,0507 0,318 1,34 0,34 1,034 2,14 0,21 1,047 3,40 0,13 0,848 5,42 0,08 0,566 8,51 0,0509 0,321 1,39 0,34 1,040 2,20 0,21 1,054 3,51 0,13 0,854 5,59 0,08 0,570 8,77 0,0511 0,322 1,43 0,34 1,047 2,27 0,21 1,061 3,61 0,13 0,859 5,75 0,08 0,574 9,03 0,0513 0,324 1,47 0,34 1,052 2,33 0,22 1,066 3,72 0,13 0,864 5,92 0,08 0,577 9,29 0,0514 0,325 1,51 0,34 1,057 2,40 0,22 1,072 3,82 0,14 0,868 6,08 0,08 0,580 9,55 0,0515 0,326 1,55 0,35 1,062 2,46 0,22 1,076 3,92 0,14 0,872 6,25 0,08 0,582 9,81 0,0516 0,327 1,59 0,35 1,066 2,53 0,22 1,080 4,03 0,14 0,875 6,41 0,08 0,584 10,07 0,0516 0,327 1,63 0,35 1,069 2,59 0,22 1,084 4,13 0,14 0,878 6,58 0,08 0,586 10,33 0,0516 0,327 1,67 0,35 1,072 2,66 0,22 1,086 4,23 0,14 0,880 6,74 0,09 0,587 10,59 0,0516 0,327 1,71 0,35 1,074 2,72 0,22 1,089 4,34 0,14 0,882 6,91 0,09 0,588 10,85 0,0516 0,326 1,75 0,35 1,075 2,79 0,22 1,090 4,44 0,14 0,883 7,07 0,09 0,588 11,10 0,0515 0,325 1,80 0,35 1,076 2,86 0,22 1,091 4,55 0,14 0,884 7,24 0,09 0,588 11,36 0,0513 0,324 1,84 0,35 1,077 2,92 0,22 1,091 4,65 0,14 0,884 7,40 0,09 0,588 11,62 0,0512 0,322 1,88 0,35 1,076 2,99 0,22 1,091 4,75 0,14 0,883 7,57 0,09 0,587 11,88 0,0510 0,321 1,92 0,35 1,076 3,05 0,22 1,090 4,86 0,14 0,882 7,73 0,08 0,586 12,14 0,0507 0,319 1,96 0,35 1,074 3,12 0,22 1,089 4,96 0,14 0,881 7,90 0,08 0,584 12,40 0,0505 0,316 2,00 0,35 1,072 3,18 0,22 1,086 5,06 0,14 0,879 8,06 0,08 0,582 12,66 0,0502 0,314 2,04 0,35 1,069 3,25 0,22 1,084 5,17 0,14 0,876 8,23 0,08 0,580 12,92 0,0498 0,311 2,08 0,35 1,066 3,31 0,22 1,080 5,27 0,14 0,873 8,40 0,08 0,577 13,18 0,0495 0,307 2,12 0,35 1,062 3,38 0,22 1,076 5,38 0,14 0,870 8,56 0,08 0,574 13,44 0,0491 0,304 2,16 0,34 1,058 3,44 0,22 1,071 5,48 0,13 0,865 8,73 0,08 0,570 13,70 0,0486 0,300 2,21 0,34 1,053 3,51 0,21 1,066 5,58 0,13 0,861 8,89 0,08 0,566 13,96 0,0482 0,296 2,25 0,34 1,047 3,57 0,21 1,060 5,69 0,13 0,856 9,06 0,08 0,562 14,22 0,0477 0,292 2,29 0,34 1,041 3,64 0,21 1,054 5,79 0,13 0,850 9,22 0,08 0,557 14,48 0,0472 0,287 2,33 0,34 1,034 3,70 0,21 1,047 5,90 0,13 0,844 9,39 0,08 0,552 14,74 0,0466 0,282 2,37 0,33 1,027 3,77 0,21 1,039 6,00 0,13 0,837 9,55 0,08 0,547 15,00 0,0460 0,276 2,41 0,33 1,019 3,83 0,21 1,031 6,10 0,13 0,829 9,72 0,08 0,541 15,26 0,0454 0,271 2,45 0,33 1,011 3,90 0,21 1,022 6,21 0,13 0,822 9,88 0,08 0,534 15,52 0,0447 0,265 2,49 0,33 1,001 3,96 0,20 1,012 6,31 0,13 0,813 10,05 0,08 0,528 15,78 0,0440 0,259 2,53 0,32 0,992 4,03 0,20 1,002 6,41 0,13 0,804 10,21 0,08 0,520 16,04 0,0433 0,252 2,57 0,32 0,981 4,09 0,20 0,991 6,52 0,13 0,795 10,38 0,08 0,513 16,29 0,0425 0,245 2,62 0,32 0,970 4,16 0,20 0,980 6,62 0,12 0,785 10,54 0,08 0,505 16,55 0,0417 0,238 2,66 0,31 0,959 4,22 0,20 0,967 6,73 0,12 0,774 10,71 0,07 0,497 16,81 0,0409 0,231 2,70 0,31 0,947 4,29 0,19 0,955 6,83 0,12 0,763 10,87 0,07 0,488 17,07 0,0400 0,223
Trang 242,74 0,31 0,934 4,35 0,19 0,941 6,93 0,12 0,752 11,04 0,07 0,479 17,33 0,0391 0,215 2,78 0,30 0,921 4,42 0,19 0,928 7,04 0,12 0,740 11,21 0,07 0,469 17,59 0,0382 0,207 2,82 0,30 0,907 4,49 0,19 0,913 7,14 0,12 0,727 11,37 0,07 0,459 17,85 0,0373 0,198 2,86 0,29 0,892 4,55 0,18 0,898 7,24 0,11 0,714 11,54 0,07 0,449 18,11 0,0363 0,190 2,90 0,29 0,877 4,62 0,18 0,882 7,35 0,11 0,700 11,70 0,07 0,438 18,37 0,0352 0,180 2,94 0,28 0,862 4,68 0,18 0,866 7,45 0,11 0,686 11,87 0,07 0,427 18,63 0,0342 0,171
đồ thị gia tốc1.200
d xác định hời gian và quãng đường ăng ốc:
1 xác định hời gian ăng ốc của ô ô:
j=f (V ) Dựa vào đồ thị gia tốc
t i=F : với Fi là diệntích giớihạnbởi phầnđồthị 1j =f (V ) V =V 1 ;V =V 2 vàtrụchoànhOV
Trang 25thời giantăngtốctoànbộ :
n
t=∑ Fi i= 1
+ số khoảng chia vận tốc từ (vmin- vmax) + vì tại Vmaxthì j
Trang 27S=∑ Fsi i= 1
S = ¿ ¿
Trang 282.3.5.3 Lập bảng nh giá trị thời gian tăng tốc – quãng đường tăng tốc của ôtô
+ Sự mất mát về tốc độ khi chuyển số sẽ phụ thuộc vào trình độ người
lái, kết cấu của hộp số và loại động cơ đặt trên ôtô.
+ Động cơ diesel, người lái có trình độ cao, thời gian chuyển số từ 0,5s đến 3s
kết cấu của hộp số và chủng loại động cơ đặt trên ô tô chọn ∆t=1s.