1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

(Tiểu luận) bài tập lớn lý thuyết ô tô đề tài tính toán sức kéo của ô tô

32 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính Toán Sức Kéo Của Ô Tô
Tác giả Phạm Trọng Công Nghĩa
Người hướng dẫn GVHD: Lê Quang Trí
Trường học Trường Đại Học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Khoa Cơ Khí - Công Nghệ
Thể loại Bài tập lớn
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 643,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

xây dựng đường đặc tnh ốc độ ngoài của động cơ:- Các đường đặc nh tốc độ ngoài của động cơ là những đường cong biểu diễn sự phụ thuộc của các đại lượng công suất, mômen và suất êu hao n

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHOA CƠ KHÍ- CÔNG NGHỆ

BÀI TẬP LỚN LÝ THUYẾT Ô TÔ

ĐỀ TÀI: TÍNH TOÁN SỨC KÉO CỦA Ô TÔ

Sinh viên thực hiện : Phạm Trọng Công Nghĩa

Trang 3

CHƯƠNG 1: THIẾT KẾ TUYẾN HÌNH Ô TÔ

1.1. Xác định các kích thước cơ bản của xe:

1.2. Các thông số thiết kế, thông số chọn và tính chọn:

a Thông số thiết kế phác thảo:

- Loại động cơ: JaMZ-238, Động cơ diesel V8, làm mát bằng nước

Trang 5

Trọng lượng toàn bộ của xe:

Trang 6

2.1 xây dựng đường đặc tnh ốc độ ngoài của động cơ:

- Các đường đặc nh tốc độ ngoài của động cơ là những đường cong biểu diễn

sự phụ thuộc của các đại lượng công suất, mômen và suất êu hao nhiên liệu của động

cơ theo số vòng quay của trục khuỷu động cơ Các đường đặc nh này gồm:

+ Đường suất êu hao nhiên liệu của động cơ : ge = f(ne)

2.1.1 công suấ cần hiế của động cơ:

Nv = 1 ( G v max+ K F v max3 )

TL

+ :hệ số cản tổng cộng của đường, do đang xét ô tô chuyển động

với vận tốc tối đa nên ¿ f =0 , 02057

+G : tổng trọng lượng của ô tô +vmax : vận tốc tối đa của ô tô (m/s).

Trang 7

- Moment Me= 104 Ne

(3)1,047. ne

Trang 8

100.00 400.00

80.00 300.00

60.00 200.00

40.00 100.00

20.00

500.00 1000.00 1500.00 2000.00 2500.00 3000.00

Hình 1 Đường đặc tnh ngoài của động cơ

2.2 xác định ỉ số ruyền của hệ hống ruyền lực:

- tỉ số truyền của hệ thống truyền lực:

iTL=i0 ih ic ip

Trong đó:

+ iTL: tỉ số truyền của hệ thống truyền lực.

+ i0 : tỉ số truyền của truyền lực chính.

+ ih : tỉ số truyền của hộp số.

+ ic : tỉ số truyền của truyền lực cuối cùng.

Trang 9

+ ip : tỉ số truyền của hộp số phụ.

Trang 10

Thông thường, chọn ic = 1; ip = 1

Io= 7,24 ( đề cho)

2.2.1 ỉ số ruyền của ừng ay số:

- tỉ số truyền của tay số 1 được xác định trên cơ sở đảm bảo khắc phục

được lực cản lớn nhất của mặt đường mà bánh xe chủ động không bị trượt quay trong mọi điều

emax i

0

6 , 33 ≤ih 1 ≤15 , 5

chọnih =6 , 33

Trang 11

B Tỉ số ruyền ại các ay số rung gian:

- Chọn hệ thống tỉ số truyền của các cấp số trong hộp số theo cấp số nhân

Trang 12

2.3 xây dựng đồ hị:

2.3.1 phương rình cân bằng lực kéo và đồ hị cân bằng lực kéo:

a phương rình cân bằng lực kéo của ô ô:

=G.sinα.+ Pw: lực cản không khí: P w=K F v 2.

Trang 13

+V i: vận tốc của chuyển động của ô tô theo số vòng quay

của trục khuỷu động cơ khi ô tô chuyển động ở cấp số i.

Từ (1) và (2), ta có bảng giá trị lực kéo ở các tay số:

Bảng 3 Giá trị lực kéo ứng với từng tay số

47,38 565,72 0,93 45628,05 1,49 28688,73 2,37 18020,56 3,77 11316,91 5,91 7208,22 50,11 573,08 0,98 46222,01 1,55 29062,18 2,47 18255,14 3,93 11464,23 6,17 7302,05 52,85 580,10 1,02 46788,44 1,62 29418,32 2,57 18478,85 4,10 11604,72 6,43 7391,54 55,62 586,79 1,06 47327,35 1,68 29757,16 2,68 18691,68 4,26 11738,38 6,69 7476,67 58,40 593,13 1,10 47838,73 1,75 30078,69 2,78 18893,65 4,43 11865,21 6,95 7557,46 61,19 599,12 1,14 48322,58 1,81 30382,92 2,88 19084,75 4,59 11985,22 7,21 7633,90 63,99 604,78 1,18 48778,91 1,88 30669,84 2,99 19264,97 4,76 12098,40 7,47 7705,99 66,80 610,10 1,22 49207,72 1,94 30939,45 3,09 19434,33 4,92 12204,76 7,73 7773,73 69,60 615,07 1,26 49609,00 2,01 31191,76 3,20 19592,81 5,09 12304,29 7,99 7837,12 72,40 619,71 1,30 49982,75 2,07 31426,75 3,30 19740,42 5,25 12396,99 8,25 7896,17 75,20 624,00 1,34 50328,98 2,14 31644,45 3,40 19877,16 5,42 12482,86 8,51 7950,87 77,98 627,95 1,39 50647,68 2,20 31844,83 3,51 20003,03 5,59 12561,91 8,77 8001,21 80,75 631,56 1,43 50938,86 2,27 32027,91 3,61 20118,03 5,75 12634,13 9,03 8047,21 83,50 634,83 1,47 51202,51 2,33 32193,68 3,72 20222,16 5,92 12699,52 9,29 8088,86 86,23 637,76 1,51 51438,64 2,40 32342,15 3,82 20315,42 6,08 12758,08 9,55 8126,17 88,94 640,35 1,55 51647,24 2,46 32473,31 3,92 20397,81 6,25 12809,82 9,81 8159,12 91,61 642,59 1,59 51828,32 2,53 32587,16 4,03 20469,32 6,41 12854,73 10,07 8187,73 94,25 644,49 1,63 51981,87 2,59 32683,70 4,13 20529,96 6,58 12892,82 10,33 8211,99 96,85 646,06 1,67 52107,89 2,66 32762,94 4,23 20579,74 6,74 12924,07 10,59 8231,89 99,41 647,28 1,71 52206,39 2,72 32824,87 4,34 20618,64 6,91 12948,51 10,85 8247,46 101,93 648,16 1,75 52277,37 2,79 32869,50 4,44 20646,67 7,07 12966,11 11,10 8258,67 104,40 648,70 1,80 52320,82 2,86 32896,82 4,55 20663,83 7,24 12976,88 11,36 8265,53 106,82 648,89 1,84 52336,74 2,92 32906,83 4,65 20670,12 7,40 12980,83 11,62 8268,05 109,18 648,75 1,88 52325,14 2,99 32899,53 4,75 20665,54 7,57 12977,96 11,88 8266,21 111,48 648,26 1,92 52286,01 3,05 32874,93 4,86 20650,08 7,73 12968,25 12,14 8260,03 113,72 647,44 1,96 52219,36 3,12 32833,02 4,96 20623,76 7,90 12951,72 12,40 8249,50 115,89 646,27 2,00 52125,18 3,18 32773,81 5,06 20586,56 8,06 12928,36 12,66 8234,63 117,98 644,76 2,04 52003,47 3,25 32697,29 5,17 20538,50 8,23 12898,18 12,92 8215,40 120,01 642,91 2,08 51854,24 3,31 32603,46 5,27 20479,56 8,40 12861,16 13,18 8191,82 121,95 640,72 2,12 51677,49 3,38 32492,32 5,38 20409,75 8,56 12817,32 13,44 8163,90 123,82 638,19 2,16 51473,21 3,44 32363,88 5,48 20329,07 8,73 12766,66 13,70 8131,63 125,60 635,31 2,21 51241,40 3,51 32218,13 5,58 20237,52 8,89 12709,16 13,96 8095,01 127,28 632,10 2,25 50982,07 3,57 32055,08 5,69 20135,10 9,06 12644,84 14,22 8054,04 128,88 628,54 2,29 50695,21 3,64 31874,72 5,79 20021,81 9,22 12573,69 14,48 8008,72 130,37 624,64 2,33 50380,83 3,70 31677,05 5,90 19897,64 9,39 12495,72 14,74 7959,06 131,77 620,40 2,37 50038,92 3,77 31462,07 6,00 19762,61 9,55 12410,92 15,00 7905,04 133,06 615,82 2,41 49669,49 3,83 31229,79 6,10 19616,70 9,72 12319,29 15,26 7846,68

Trang 15

đồ thị cân bằng lực kéo140000.00

120000.00 100000.00

a phương rình cân bằng công suấ :

b đồ hị cân bằng công suấ :

theo công thức Lay Decman ta có:

i

60. io ihi

Dựa vào công thức (1),(2), ta có bảng giá trị:

Trang 16

bảng 5 giá trị của công suất

Trang 18

đồ thị cân bằng công suất

90.00 100.00

V (m/s)

Pk1 Pk2 Pk3 Pk4 Pk5 NcHình 3 Đồ hị cân bằng công suấ

3.nhân ố động lực học của ô ô:

Trang 20

Từ (1) và (2), ta có bảng giá trị trung gian của Di tại các tay số khác

nhau và theo tốc độ chuyển động của ô tô

bảng 7 nhân tố động lực học ứng với tay số

60 i o i hi

Trang 21

2063,67 2,41 0,33 3,83 0,21 6,10 0,13 9,72 0,08 15,26 0,04542098,78 2,45 0,33 3,90 0,21 6,21 0,13 9,88 0,08 15,52 0,04472133,88 2,49 0,33 3,96 0,20 6,31 0,13 10,05 0,08 15,78 0,04402168,98 2,53 0,32 4,03 0,20 6,41 0,13 10,21 0,08 16,04 0,04332204,08 2,57 0,32 4,09 0,20 6,52 0,13 10,38 0,08 16,29 0,04252239,18 2,62 0,32 4,16 0,20 6,62 0,12 10,54 0,08 16,55 0,04172274,29 2,66 0,31 4,22 0,20 6,73 0,12 10,71 0,07 16,81 0,04092309,39 2,70 0,31 4,29 0,19 6,83 0,12 10,87 0,07 17,07 0,04002344,49 2,74 0,31 4,35 0,19 6,93 0,12 11,04 0,07 17,33 0,03912379,59 2,78 0,30 4,42 0,19 7,04 0,12 11,21 0,07 17,59 0,03822414,69 2,82 0,30 4,49 0,19 7,14 0,12 11,37 0,07 17,85 0,03732449,80 2,86 0,29 4,55 0,18 7,24 0,11 11,54 0,07 18,11 0,03632484,90 2,90 0,29 4,62 0,18 7,35 0,11 11,70 0,07 18,37 0,03522520,00 2,94 0,28 4,68 0,18 7,45 0,11 11,87 0,07 18,63 0,0342

Bảng giá trị của Dφbảng 8

V(m/s)

Hình 4 Đồ hị nhân ố động lực học

Trang 22

4 xác định gia ốc, hời gian ăng ốc, quãng đường, vận ốc lớn nhấ của ô ô

và độ dốc lớn nhấ mà ô ô có hể khắc phục được:

a xác định vận ốc lớn nhấ của ô ô:

- từ đồ thị cân bằng công suất của ô tô đồ thị Nk5 cắt đồ thị Nc tại A, từ A gióng

xuống trục hoành ta được V max

= ¿

b độ dốc lớn nhấ mà ô ô có hể khắc phục được:

imax=Dmax−f =Dmax−0,015

Dựa vào đồ thị nhân tố động lực học của ô tô xác định được độ dốc

lớn nhất mà ô tô có thể khắc phục được ở mỗi tay số

Trang 23

bảng 10

0,93 0,30 0,933 1,49 0,19 0,942 2,37 0,12 0,759 3,77 0,08 0,505 5,91 0,0471 0,286 0,98 0,31 0,945 1,55 0,19 0,955 2,47 0,12 0,771 3,93 0,08 0,513 6,17 0,0477 0,291 1,02 0,31 0,958 1,62 0,20 0,968 2,57 0,12 0,781 4,10 0,08 0,520 6,43 0,0481 0,296 1,06 0,32 0,969 1,68 0,20 0,980 2,68 0,12 0,791 4,26 0,08 0,527 6,69 0,0486 0,300 1,10 0,32 0,980 1,75 0,20 0,991 2,78 0,13 0,801 4,43 0,08 0,534 6,95 0,0490 0,304 1,14 0,32 0,991 1,81 0,20 1,002 2,88 0,13 0,810 4,59 0,08 0,541 7,21 0,0494 0,307 1,18 0,33 1,000 1,88 0,20 1,012 2,99 0,13 0,819 4,76 0,08 0,547 7,47 0,0498 0,310 1,22 0,33 1,010 1,94 0,21 1,022 3,09 0,13 0,827 4,92 0,08 0,552 7,73 0,0501 0,313 1,26 0,33 1,018 2,01 0,21 1,031 3,20 0,13 0,834 5,09 0,08 0,557 7,99 0,0504 0,316 1,30 0,33 1,026 2,07 0,21 1,039 3,30 0,13 0,841 5,25 0,08 0,562 8,25 0,0507 0,318 1,34 0,34 1,034 2,14 0,21 1,047 3,40 0,13 0,848 5,42 0,08 0,566 8,51 0,0509 0,321 1,39 0,34 1,040 2,20 0,21 1,054 3,51 0,13 0,854 5,59 0,08 0,570 8,77 0,0511 0,322 1,43 0,34 1,047 2,27 0,21 1,061 3,61 0,13 0,859 5,75 0,08 0,574 9,03 0,0513 0,324 1,47 0,34 1,052 2,33 0,22 1,066 3,72 0,13 0,864 5,92 0,08 0,577 9,29 0,0514 0,325 1,51 0,34 1,057 2,40 0,22 1,072 3,82 0,14 0,868 6,08 0,08 0,580 9,55 0,0515 0,326 1,55 0,35 1,062 2,46 0,22 1,076 3,92 0,14 0,872 6,25 0,08 0,582 9,81 0,0516 0,327 1,59 0,35 1,066 2,53 0,22 1,080 4,03 0,14 0,875 6,41 0,08 0,584 10,07 0,0516 0,327 1,63 0,35 1,069 2,59 0,22 1,084 4,13 0,14 0,878 6,58 0,08 0,586 10,33 0,0516 0,327 1,67 0,35 1,072 2,66 0,22 1,086 4,23 0,14 0,880 6,74 0,09 0,587 10,59 0,0516 0,327 1,71 0,35 1,074 2,72 0,22 1,089 4,34 0,14 0,882 6,91 0,09 0,588 10,85 0,0516 0,326 1,75 0,35 1,075 2,79 0,22 1,090 4,44 0,14 0,883 7,07 0,09 0,588 11,10 0,0515 0,325 1,80 0,35 1,076 2,86 0,22 1,091 4,55 0,14 0,884 7,24 0,09 0,588 11,36 0,0513 0,324 1,84 0,35 1,077 2,92 0,22 1,091 4,65 0,14 0,884 7,40 0,09 0,588 11,62 0,0512 0,322 1,88 0,35 1,076 2,99 0,22 1,091 4,75 0,14 0,883 7,57 0,09 0,587 11,88 0,0510 0,321 1,92 0,35 1,076 3,05 0,22 1,090 4,86 0,14 0,882 7,73 0,08 0,586 12,14 0,0507 0,319 1,96 0,35 1,074 3,12 0,22 1,089 4,96 0,14 0,881 7,90 0,08 0,584 12,40 0,0505 0,316 2,00 0,35 1,072 3,18 0,22 1,086 5,06 0,14 0,879 8,06 0,08 0,582 12,66 0,0502 0,314 2,04 0,35 1,069 3,25 0,22 1,084 5,17 0,14 0,876 8,23 0,08 0,580 12,92 0,0498 0,311 2,08 0,35 1,066 3,31 0,22 1,080 5,27 0,14 0,873 8,40 0,08 0,577 13,18 0,0495 0,307 2,12 0,35 1,062 3,38 0,22 1,076 5,38 0,14 0,870 8,56 0,08 0,574 13,44 0,0491 0,304 2,16 0,34 1,058 3,44 0,22 1,071 5,48 0,13 0,865 8,73 0,08 0,570 13,70 0,0486 0,300 2,21 0,34 1,053 3,51 0,21 1,066 5,58 0,13 0,861 8,89 0,08 0,566 13,96 0,0482 0,296 2,25 0,34 1,047 3,57 0,21 1,060 5,69 0,13 0,856 9,06 0,08 0,562 14,22 0,0477 0,292 2,29 0,34 1,041 3,64 0,21 1,054 5,79 0,13 0,850 9,22 0,08 0,557 14,48 0,0472 0,287 2,33 0,34 1,034 3,70 0,21 1,047 5,90 0,13 0,844 9,39 0,08 0,552 14,74 0,0466 0,282 2,37 0,33 1,027 3,77 0,21 1,039 6,00 0,13 0,837 9,55 0,08 0,547 15,00 0,0460 0,276 2,41 0,33 1,019 3,83 0,21 1,031 6,10 0,13 0,829 9,72 0,08 0,541 15,26 0,0454 0,271 2,45 0,33 1,011 3,90 0,21 1,022 6,21 0,13 0,822 9,88 0,08 0,534 15,52 0,0447 0,265 2,49 0,33 1,001 3,96 0,20 1,012 6,31 0,13 0,813 10,05 0,08 0,528 15,78 0,0440 0,259 2,53 0,32 0,992 4,03 0,20 1,002 6,41 0,13 0,804 10,21 0,08 0,520 16,04 0,0433 0,252 2,57 0,32 0,981 4,09 0,20 0,991 6,52 0,13 0,795 10,38 0,08 0,513 16,29 0,0425 0,245 2,62 0,32 0,970 4,16 0,20 0,980 6,62 0,12 0,785 10,54 0,08 0,505 16,55 0,0417 0,238 2,66 0,31 0,959 4,22 0,20 0,967 6,73 0,12 0,774 10,71 0,07 0,497 16,81 0,0409 0,231 2,70 0,31 0,947 4,29 0,19 0,955 6,83 0,12 0,763 10,87 0,07 0,488 17,07 0,0400 0,223

Trang 24

2,74 0,31 0,934 4,35 0,19 0,941 6,93 0,12 0,752 11,04 0,07 0,479 17,33 0,0391 0,215 2,78 0,30 0,921 4,42 0,19 0,928 7,04 0,12 0,740 11,21 0,07 0,469 17,59 0,0382 0,207 2,82 0,30 0,907 4,49 0,19 0,913 7,14 0,12 0,727 11,37 0,07 0,459 17,85 0,0373 0,198 2,86 0,29 0,892 4,55 0,18 0,898 7,24 0,11 0,714 11,54 0,07 0,449 18,11 0,0363 0,190 2,90 0,29 0,877 4,62 0,18 0,882 7,35 0,11 0,700 11,70 0,07 0,438 18,37 0,0352 0,180 2,94 0,28 0,862 4,68 0,18 0,866 7,45 0,11 0,686 11,87 0,07 0,427 18,63 0,0342 0,171

đồ thị gia tốc1.200

d xác định hời gian và quãng đường ăng ốc:

1 xác định hời gian ăng ốc của ô ô:

j=f (V ) Dựa vào đồ thị gia tốc

t i=F : với Fi là diệntích giớihạnbởi phầnđồthị 1j =f (V ) V =V 1 ;V =V 2 vàtrụchoànhOV

Trang 25

thời giantăngtốctoànbộ :

n

t=∑ Fi i= 1

+ số khoảng chia vận tốc từ (vmin- vmax) + vì tại Vmaxthì j

Trang 27

S=∑ Fsi i= 1

S = ¿ ¿

Trang 28

2.3.5.3 Lập bảng nh giá trị thời gian tăng tốc – quãng đường tăng tốc của ôtô

+ Sự mất mát về tốc độ khi chuyển số sẽ phụ thuộc vào trình độ người

lái, kết cấu của hộp số và loại động cơ đặt trên ôtô.

+ Động cơ diesel, người lái có trình độ cao, thời gian chuyển số từ 0,5s đến 3s

kết cấu của hộp số và chủng loại động cơ đặt trên ô tô chọn ∆t=1s.

Ngày đăng: 30/10/2023, 16:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1 số liệu dường đặc tính ngoài của động cơ - (Tiểu luận) bài tập lớn lý thuyết ô tô đề tài tính toán sức kéo của ô tô
Bảng 1 số liệu dường đặc tính ngoài của động cơ (Trang 7)
Hình 1. Đường đặc tnh ngoài của động cơ - (Tiểu luận) bài tập lớn lý thuyết ô tô đề tài tính toán sức kéo của ô tô
Hình 1. Đường đặc tnh ngoài của động cơ (Trang 8)
Bảng 2. Tỉ số truyền của các tay số - (Tiểu luận) bài tập lớn lý thuyết ô tô đề tài tính toán sức kéo của ô tô
Bảng 2. Tỉ số truyền của các tay số (Trang 11)
Bảng 3. Giá trị lực kéo ứng với từng tay số - (Tiểu luận) bài tập lớn lý thuyết ô tô đề tài tính toán sức kéo của ô tô
Bảng 3. Giá trị lực kéo ứng với từng tay số (Trang 13)
Bảng 4 giá trị lực cản và lực bám - (Tiểu luận) bài tập lớn lý thuyết ô tô đề tài tính toán sức kéo của ô tô
Bảng 4 giá trị lực cản và lực bám (Trang 14)
Đồ thị cân bằng lực kéo - (Tiểu luận) bài tập lớn lý thuyết ô tô đề tài tính toán sức kéo của ô tô
th ị cân bằng lực kéo (Trang 15)
Bảng 5 giá trị của công suất - (Tiểu luận) bài tập lớn lý thuyết ô tô đề tài tính toán sức kéo của ô tô
Bảng 5 giá trị của công suất (Trang 16)
Bảng 6 giá trị của công suất cản - (Tiểu luận) bài tập lớn lý thuyết ô tô đề tài tính toán sức kéo của ô tô
Bảng 6 giá trị của công suất cản (Trang 17)
Đồ thị cân bằng công suất - (Tiểu luận) bài tập lớn lý thuyết ô tô đề tài tính toán sức kéo của ô tô
th ị cân bằng công suất (Trang 18)
Bảng 7 nhân tố động lực học ứng với tay số - (Tiểu luận) bài tập lớn lý thuyết ô tô đề tài tính toán sức kéo của ô tô
Bảng 7 nhân tố động lực học ứng với tay số (Trang 20)
Bảng giá trị của D φ bảng 8 - (Tiểu luận) bài tập lớn lý thuyết ô tô đề tài tính toán sức kéo của ô tô
Bảng gi á trị của D φ bảng 8 (Trang 21)
Đồ thị gia tốc - (Tiểu luận) bài tập lớn lý thuyết ô tô đề tài tính toán sức kéo của ô tô
th ị gia tốc (Trang 24)
Đồ thị gia tốc ngược - (Tiểu luận) bài tập lớn lý thuyết ô tô đề tài tính toán sức kéo của ô tô
th ị gia tốc ngược (Trang 26)
Bảng 12. Độ giảm tốc khi sang số - (Tiểu luận) bài tập lớn lý thuyết ô tô đề tài tính toán sức kéo của ô tô
Bảng 12. Độ giảm tốc khi sang số (Trang 28)
Hình 6. Thời gian và quãng đường ăng ốc của ô ô. - (Tiểu luận) bài tập lớn lý thuyết ô tô đề tài tính toán sức kéo của ô tô
Hình 6. Thời gian và quãng đường ăng ốc của ô ô (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w