1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

(Tiểu luận) bài tập lớn lý thuyết ô tô đề tài tính toán sứ c kéo của ô tô

45 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính toán sức kéo của ô tô
Tác giả Phạm Trọng Công Nghĩa
Người hướng dẫn Thầy L.Q.Trí
Trường học Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM
Chuyên ngành Công Nghệ Ô Tô
Thể loại Bài tập lớn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 610,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định gia tốc, thời gian tăng tốc, quãng đường, vận tốc lớn nhất của ô tô và độ dốc lớn nhất mà ô tô có thể khắc phục được:.... CHƯƠNG 2: TÍNH TO N SỨC KÉOCác đường đặc tính tốc độ ng

Trang 1

BÔGI ODUCVAĐAOT OTRƯỜNG Đ I HỌC NÔNG LÂM TPHCM

KHOA CKCN

ĐỀ TÀI: TÍNH TOÁN SỨC KÉO CỦA Ô TÔ

Giảng viên hướng dẫn : Thầy L.Q.Trí

Sinh viên thực hiện : Ph ạ m Tr ọng Công Nghĩa

Trang 3

M U C L U C

CHƯƠNG 1: THIẾT KẾ TUYẾN HÌNH Ô TÔ 3

I Xác định các kích thước cơ bản của xe: 3

II Các thông số thiết kế, thông số chọn và tính chọn: 3

1 Thông số thiết kế phác thảo: 3

2 Thông số chọn: 4

3 Thông số tính chọn: 4

III Xác định trọng lượng và phân bố trọng lượng trên ô tô: 5

CHƯƠNG 2: TÍNH TO N SỨC KÉO 6

I Xây dựng đường đặc tính tốc độ ngoài của động cơ: 6

1 Công suất cần thiết của động cơ: 6

2 Công suất lớn nhất của động cơ: 6

II Xác định tỉ số truyền của hệ thống truyền lực: 8

1 Tỉ số truyền của hệ thống truyền lực: 8

2 Tỉ số truyền của từng tay số: 9

III Xây dựng đồ thị: 11

1 Phương trình cân bằng lực kéo và đồ thị cân bằng lực kéo: 11

IV Phương trình cân bằng công suất và đồ thị cân bằng công suất: 14 1 Phương trình cân bằng công suất: 14

2 Đồ thị cân bằng công suất: 15

3 Công suất cản: 16

V Nhân tố động lực học của ô tô: 17

1 Nhân tố động lực học: 17

2 Đồ thị nhân tố động lực học: 17

VI Xác định gia tốc, thời gian tăng tốc, quãng đường, vận tốc lớn nhất của ô tô và độ dốc lớn nhất mà ô tô có thể khắc phục được: 21

1 Xác định vận tốc lớn nhất của ô tô: 21

2 Độ dốc lớn nhất mà ô tô có thể khắc phục được :21

3 Xác định khả năng tăng tốc của ô tô: 21

4 Xác định thời gian và quãng đường tăng tốc: 23

2

Trang 4

CHƯƠNG 1: THIẾT KẾ TUYẾN HÌNH Ô TÔ

Trang 6

III Xác định trọng lượng và phân bố trọng lượng trên ô tô:

− Trọng lượng toàn bộ của xe:

Trang 7

5

Trang 8

CHƯƠNG 2: TÍNH TO N SỨC KÉO

Các đường đặc tính tốc độ ngoài của động cơ là những đường cong biểu diễn sự phụ thuộc của các đại lượng công suất, mômen và suất tiêu hao nhiên liệu của động

cơ theo số vòng quay của trục khuỷu động cơ Các đường đặc tính này gồm:

Đường công suất: Ne = f(ne)

Đường mômen xoắn : Me = f(ne)

Đường suất tiêu hao nhiên liệu của động cơ : ge = f(ne)

1 Công suất cần thiết của động cơ:

Trong đó:

•:ℎ ệ ấ ềự.

•∶ hệ số cản tổng cộng của đường, do đang xét ô tô chuyển động với vận tốc

tối đa nênf 0,02057

• G : tổng trọng lượng của ô tô

• : vận tốc tối đa của ô tô (m/s)

Trang 10

7

Trang 11

80,00 300,00

60,00 200,00

40,00 100,00

20,00

0,00 500,00 1000,00 1500,00 2000,00 2500,00 3000,00 0,00 500,00 1000,00 1500,00 2000,00 2500,00 3000,00

Hình 1 Đường đặc tính ngoài của động cơ

II Xác định tỉ số truyền của hệ thống truyền lực:

3 Tỉ số truyền của hệ thống truyền lực:

.Trong đó:

Trang 13

• : tỉ số truyền của hộp số phụ.

• Thông thường, chọn ic = 1; ip = 1 Io= 7,24 ( đề cho)

4 Tỉ số truyền của từng tay số:

a) Tỉ số truyền của tay số 1:

− Tỉ số truyền của tay số 1 được xác định trên cơ sở đảm bảo khắc

phục được lực cản lớn nhất của mặt đường mà bánh xe chủ độngkhông bị trượt quay trong mọi điều kiện chuyển động

− Từ phương trình cân bằng lực kéo khi ô tô chuyển động ổn định, ta có:

• : tải trọng tác dụng lên cầu chủ động

• : hệ số bám của xe với mặt đường( = 0,8)

Trang 14

9

Trang 15

Chọn hệ thống tỉ số truyền của các cấp số trong hộp số theo cấp số nhân:

Trong đó:

• n: cấp hộp số

• : tỉ số truyền của tay số lớn nhất(

√1,82

Tỉ số truyền của các tay số thứ i trong hộp số được xác định theo công thức sau:

Tỉ số truyền của tay số 2:

Trang 16

10

Trang 17

III Xây dựng đồ thị:

2 Phương trình cân bằng lực kéo và đồ thị cân bằng lực kéo:

a) Phương trình cân bằng lực kéo của ô tô:

• V : vận tốc của chuyển động của ô tô theo số vòng quay của trục khuỷu động

cơ khi ô tô chuyển động ở cấp số i

Từ (1);(2) ta có bảng giá trị lực kéo ở các tay số:

11

Trang 18

Bảng 3: Giá trị lực kéo ứng với từng tay số

47,30 564,66 0,61 69559,00 1,11 38194,21 2,03 20994,17 3,70 11508,85 6,73 6323,5550,02 572,03 0,64 70466,82 1,16 38692,69 2,12 21268,17 3,86 11659,06 7,03 6406,0752,77 579,06 0,67 71332,61 1,21 39168,09 2,21 21529,48 4,02 11802,30 7,32 6484,7855,53 585,75 0,69 72156,36 1,26 39620,40 2,29 21778,10 4,19 11938,60 7,62 6559,6758,32 592,10 0,72 72938,07 1,31 40049,63 2,38 22014,04 4,35 12067,94 7,91 6630,7361,11 598,10 0,75 73677,75 1,36 40455,78 2,47 22237,28 4,51 12190,32 8,21 6697,9863,91 603,76 0,77 74375,39 1,41 40838,85 2,56 22447,85 4,67 12305,75 8,50 6761,4066,72 609,09 0,80 75031,00 1,46 41198,84 2,65 22645,72 4,84 12414,22 8,80 6821,0069,53 614,07 0,83 75644,57 1,51 41535,74 2,74 22830,91 5,00 12515,74 9,10 6876,7872,33 618,71 0,85 76216,10 1,56 41849,57 2,83 23003,41 5,16 12610,30 9,39 6928,7475,13 623,00 0,88 76745,60 1,60 42140,31 2,92 23163,22 5,32 12697,91 9,69 6976,8777,91 626,96 0,91 77233,06 1,65 42407,97 3,01 23310,34 5,49 12778,56 9,98 7021,1980,69 630,58 0,93 77678,49 1,70 42652,55 3,10 23444,78 5,65 12852,26 10,28 7061,6883,44 633,85 0,96 78081,88 1,75 42874,05 3,19 23566,53 5,81 12919,00 10,58 7098,3586,17 636,78 0,99 78443,24 1,80 43072,47 3,27 23675,59 5,97 12978,79 10,87 7131,2088,88 639,38 1,02 78762,55 1,85 43247,80 3,36 23771,97 6,14 13031,62 11,17 7160,2391,55 641,63 1,04 79039,84 1,90 43400,06 3,45 23855,66 6,30 13077,50 11,46 7185,4494,19 643,54 1,07 79275,08 1,95 43529,23 3,54 23926,66 6,46 13116,42 11,76 7206,8396,80 645,11 1,10 79468,30 2,00 43635,32 3,63 23984,98 6,62 13148,39 12,06 7224,3999,36 646,33 1,12 79619,47 2,04 43718,33 3,72 24030,60 6,79 13173,40 12,35 7238,13101,88 647,22 1,15 79728,61 2,09 43778,26 3,81 24063,54 6,95 13191,46 12,65 7248,06104,36 647,76 1,18 79795,71 2,14 43815,10 3,90 24083,80 7,11 13202,56 12,94 7254,16106,77 647,97 1,20 79820,78 2,19 43828,87 3,99 24091,36 7,27 13206,71 13,24 7256,43109,14 647,83 1,23 79803,81 2,24 43819,55 4,08 24086,24 7,44 13203,90 13,53 7254,89111,44 647,35 1,26 79744,81 2,29 43787,15 4,17 24068,43 7,60 13194,14 13,83 7249,53113,68 646,53 1,28 79643,77 2,34 43731,67 4,25 24037,94 7,76 13177,42 14,13 7240,34115,85 645,37 1,31 79500,69 2,39 43653,11 4,34 23994,75 7,92 13153,75 14,42 7227,34117,95 643,87 1,34 79315,58 2,44 43551,46 4,43 23938,88 8,09 13123,12 14,72 7210,51119,98 642,02 1,36 79088,43 2,49 43426,74 4,52 23870,33 8,25 13085,54 15,01 7189,86121,93 639,84 1,39 78819,25 2,53 43278,93 4,61 23789,08 8,41 13041,00 15,31 7165,39123,80 637,31 1,42 78508,03 2,58 43108,05 4,70 23695,15 8,57 12989,51 15,61 7137,09125,57 634,44 1,45 78154,78 2,63 42914,08 4,79 23588,53 8,74 12931,06 15,90 7104,98127,26 631,23 1,47 77759,48 2,68 42697,03 4,88 23469,23 8,90 12865,66 16,20 7069,04128,86 627,68 1,50 77322,16 2,73 42456,89 4,97 23337,23 9,06 12793,30 16,49 7029,29130,36 623,79 1,53 76842,79 2,78 42193,68 5,06 23192,55 9,22 12713,99 16,79 6985,71131,76 619,56 1,55 76321,39 2,83 41907,38 5,15 23035,18 9,39 12627,72 17,09 6938,31133,05 614,99 1,58 75757,96 2,88 41598,01 5,24 22865,13 9,55 12534,50 17,38 6887,09134,23 610,07 1,61 75152,49 2,93 41265,55 5,32 22682,39 9,71 12434,32 17,68 6832,04135,30 604,82 1,63 74504,98 2,98 40910,01 5,41 22486,96 9,88 12327,19 17,97 6773,18136,26 599,22 1,66 73815,44 3,02 40531,39 5,50 22278,84 10,04 12213,10 18,27 6710,49137,09 593,28 1,69 73083,86 3,07 40129,68 5,59 22058,04 10,20 12092,06 18,56 6643,99137,80 587,00 1,71 72310,25 3,12 39704,90 5,68 21824,55 10,36 11964,06 18,86 6573,66

Trang 19

138,39 580,38 1,74 71494,60 3,17 39257,03 5,77 21578,37 10,53 11829,11 19,16 6499,51138,84 573,41 1,77 70636,91 3,22 38786,08 5,86 21319,50 10,69 11687,20 19,45 6421,54139,15 566,11 1,80 69737,19 3,27 38292,06 5,95 21047,95 10,85 11538,33 19,75 6339,74139,33 558,47 1,82 68795,43 3,32 37774,94 6,04 20763,71 11,01 11382,52 20,04 6254,13139,37 550,48 1,85 67811,64 3,37 37234,75 6,13 20466,78 11,18 11219,74 20,34 6164,69139,25 542,15 1,88 66785,81 3,42 36671,48 6,22 20157,17 11,34 11050,02 20,64 6071,44138,99 533,48 1,90 65717,94 3,47 36085,12 6,30 19834,87 11,50 10873,33 20,93 5974,36138,58 524,47 1,93 64608,04 3,51 35475,69 6,39 19499,88 11,66 10689,69 21,23 5873,46

Trang 20

13

Trang 21

0,00 5,00 10,00 15,00 20,00

V(m/s)

Pk1 Pk2 Pk3 Pk4 Pk5 Pc Pφ

Hình 2 Đồ thị cân bằng lực kéo

IV Phương trình cân bằng công suất và đồ thị cân bằng công suất:

4 Phương trình cân bằng công suất:

− Phương trình cân bằ ng công su ấ t t ạ i bánh xe ch ủ độ ng:

Trang 22

14

Trang 23

15

Trang 24

127,26 1925,62 1,47 2,68 4,88 8,90 16,20 114,54128,86 1960,79 1,50 2,73 4,97 9,06 16,49 115,97130,36 1995,97 1,53 2,78 5,06 9,22 16,79 117,32131,76 2031,14 1,55 2,83 5,15 9,39 17,09 118,58133,05 2066,32 1,58 2,88 5,24 9,55 17,38 119,74134,23 2101,49 1,61 2,93 5,32 9,71 17,68 120,81135,30 2136,67 1,63 2,98 5,41 9,88 17,97 121,77136,26 2171,84 1,66 3,02 5,50 10,04 18,27 122,63137,09 2207,02 1,69 3,07 5,59 10,20 18,56 123,38137,80 2242,20 1,71 3,12 5,68 10,36 18,86 124,02138,39 2277,37 1,74 3,17 5,77 10,53 19,16 124,55138,84 2312,55 1,77 3,22 5,86 10,69 19,45 124,95139,15 2347,72 1,80 3,27 5,95 10,85 19,75 125,24139,33 2382,90 1,82 3,32 6,04 11,01 20,04 125,40139,37 2418,07 1,85 3,37 6,13 11,18 20,34 125,43139,25 2453,25 1,88 3,42 6,22 11,34 20,64 125,33138,99 2488,42 1,90 3,47 6,30 11,50 20,93 125,09138,58 2523,60 1,93 3,51 6,39 11,66 21,23 124,72

Trang 25

Hình 3 Đồ thị cân bằng công suất

Trang 26

17

Trang 27

Từ (1) và (2), ta có bảng giá trị trung gian của tại các tay số khác nhau

và theo tốc độ chuyển động của ô tô

18

Trang 28

bảng 7 nhân tố động lực học ứng với tay số

800,00 0,61 0,46 1,11 0,26 2,03 0,14 3,70 0,08 6,73 0,0412835,18 0,64 0,47 1,16 0,26 2,12 0,14 3,86 0,08 7,03 0,0416870,35 0,67 0,48 1,21 0,26 2,21 0,14 4,02 0,08 7,32 0,0420905,53 0,69 0,48 1,26 0,26 2,29 0,15 4,19 0,08 7,62 0,0424940,70 0,72 0,49 1,31 0,27 2,38 0,15 4,35 0,08 7,91 0,0428975,88 0,75 0,49 1,36 0,27 2,47 0,15 4,51 0,08 8,21 0,04311011,05 0,77 0,50 1,41 0,27 2,56 0,15 4,67 0,08 8,50 0,04341046,23 0,80 0,50 1,46 0,28 2,65 0,15 4,84 0,08 8,80 0,04371081,40 0,83 0,51 1,51 0,28 2,74 0,15 5,00 0,08 9,10 0,04391116,58 0,85 0,51 1,56 0,28 2,83 0,15 5,16 0,08 9,39 0,04421151,76 0,88 0,51 1,60 0,28 2,92 0,15 5,32 0,08 9,69 0,04431186,93 0,91 0,52 1,65 0,28 3,01 0,16 5,49 0,08 9,98 0,04451222,11 0,93 0,52 1,70 0,29 3,10 0,16 5,65 0,09 10,28 0,04461257,28 0,96 0,52 1,75 0,29 3,19 0,16 5,81 0,09 10,58 0,04471292,46 0,99 0,52 1,80 0,29 3,27 0,16 5,97 0,09 10,87 0,04481327,63 1,02 0,53 1,85 0,29 3,36 0,16 6,14 0,09 11,17 0,04481362,81 1,04 0,53 1,90 0,29 3,45 0,16 6,30 0,09 11,46 0,04481397,98 1,07 0,53 1,95 0,29 3,54 0,16 6,46 0,09 11,76 0,04481433,16 1,10 0,53 2,00 0,29 3,63 0,16 6,62 0,09 12,06 0,04471468,33 1,12 0,53 2,04 0,29 3,72 0,16 6,79 0,09 12,35 0,04471503,51 1,15 0,53 2,09 0,29 3,81 0,16 6,95 0,09 12,65 0,04451538,69 1,18 0,53 2,14 0,29 3,90 0,16 7,11 0,09 12,94 0,04441573,86 1,20 0,53 2,19 0,29 3,99 0,16 7,27 0,09 13,24 0,04421609,04 1,23 0,53 2,24 0,29 4,08 0,16 7,44 0,09 13,53 0,04401644,21 1,26 0,53 2,29 0,29 4,17 0,16 7,60 0,09 13,83 0,04381679,39 1,28 0,53 2,34 0,29 4,25 0,16 7,76 0,09 14,13 0,04351714,56 1,31 0,53 2,39 0,29 4,34 0,16 7,92 0,09 14,42 0,04321749,74 1,34 0,53 2,44 0,29 4,43 0,16 8,09 0,09 14,72 0,04291784,91 1,36 0,53 2,49 0,29 4,52 0,16 8,25 0,09 15,01 0,04261820,09 1,39 0,53 2,53 0,29 4,61 0,16 8,41 0,09 15,31 0,04221855,27 1,42 0,52 2,58 0,29 4,70 0,16 8,57 0,09 15,61 0,04181890,44 1,45 0,52 2,63 0,29 4,79 0,16 8,74 0,08 15,90 0,04131925,62 1,47 0,52 2,68 0,29 4,88 0,16 8,90 0,08 16,20 0,04081960,79 1,50 0,52 2,73 0,28 4,97 0,16 9,06 0,08 16,49 0,04031995,97 1,53 0,51 2,78 0,28 5,06 0,15 9,22 0,08 16,79 0,03982031,14 1,55 0,51 2,83 0,28 5,15 0,15 9,39 0,08 17,09 0,03922066,32 1,58 0,51 2,88 0,28 5,24 0,15 9,55 0,08 17,38 0,03872101,49 1,61 0,50 2,93 0,28 5,32 0,15 9,71 0,08 17,68 0,03802136,67 1,63 0,50 2,98 0,27 5,41 0,15 9,88 0,08 17,97 0,03742171,84 1,66 0,49 3,02 0,27 5,50 0,15 10,04 0,08 18,27 0,03672207,02 1,69 0,49 3,07 0,27 5,59 0,15 10,20 0,08 18,56 0,0360

Trang 29

2242,20 1,71 0,48 3,12 0,27 5,68 0,15 10,36 0,08 18,86 0,03532277,37 1,74 0,48 3,17 0,26 5,77 0,14 10,53 0,08 19,16 0,03452312,55 1,77 0,47 3,22 0,26 5,86 0,14 10,69 0,08 19,45 0,03372347,72 1,80 0,47 3,27 0,26 5,95 0,14 10,85 0,07 19,75 0,03292382,90 1,82 0,46 3,32 0,25 6,04 0,14 11,01 0,07 20,04 0,03202418,07 1,85 0,45 3,37 0,25 6,13 0,14 11,18 0,07 20,34 0,03112453,25 1,88 0,45 3,42 0,24 6,22 0,13 11,34 0,07 20,64 0,03022488,42 1,90 0,44 3,47 0,24 6,30 0,13 11,50 0,07 20,93 0,02922523,60 1,93 0,43 3,51 0,24 6,39 0,13 11,66 0,07 21,23 0,0283

Hình 4 Đồ thị nhân tố động lực học

20

Trang 30

VI Xác định gia tốc, thời gian tăng tốc, quãng đường, vận tốc lớn nhất

của ô tô và độ dốc lớn nhất mà ô tô có thể khắc phục được:

5 Xác định vận tốc lớn nhất của ô tô:

Từ đồ thị cân bằng công suất của ô tô đồ thị Nk5 cắt đồ thị Nc tại A, từ A

gióng xuống trục hoành ta được

6 Độ dốc lớn nhất mà ô tô có thể khắc phục được:

0,015

Dựa vào đồ thị nhân tố động lực học của ô tô xác định được độ dốc

lớn nhất mà ô tô có thể khắc phục được ở mỗi tay số

Trang 31

21

Trang 32

bảng 10

0,61 0,46 0,622 1,11 0,26 0,821 2,03 0,14 0,768 3,70 0,08 0,495 6,73 0,0412 0,2330,64 0,47 0,630 1,16 0,26 0,833 2,12 0,14 0,779 3,86 0,08 0,503 7,03 0,0416 0,2370,67 0,48 0,638 1,21 0,26 0,844 2,21 0,14 0,790 4,02 0,08 0,511 7,32 0,0420 0,2410,69 0,48 0,646 1,26 0,26 0,854 2,29 0,15 0,800 4,19 0,08 0,518 7,62 0,0424 0,2450,72 0,49 0,653 1,31 0,27 0,864 2,38 0,15 0,809 4,35 0,08 0,524 7,91 0,0428 0,2480,75 0,49 0,660 1,36 0,27 0,873 2,47 0,15 0,818 4,51 0,08 0,531 8,21 0,0431 0,2510,77 0,50 0,666 1,41 0,27 0,882 2,56 0,15 0,827 4,67 0,08 0,537 8,50 0,0434 0,2540,80 0,50 0,672 1,46 0,28 0,890 2,65 0,15 0,835 4,84 0,08 0,542 8,80 0,0437 0,2560,83 0,51 0,678 1,51 0,28 0,898 2,74 0,15 0,843 5,00 0,08 0,547 9,10 0,0439 0,2580,85 0,51 0,683 1,56 0,28 0,905 2,83 0,15 0,850 5,16 0,08 0,552 9,39 0,0442 0,2600,88 0,51 0,688 1,60 0,28 0,911 2,92 0,15 0,856 5,32 0,08 0,556 9,69 0,0443 0,2620,91 0,52 0,693 1,65 0,28 0,917 3,01 0,16 0,862 5,49 0,08 0,560 9,98 0,0445 0,2630,93 0,52 0,697 1,70 0,29 0,923 3,10 0,16 0,867 5,65 0,09 0,564 10,28 0,0446 0,2640,96 0,52 0,700 1,75 0,29 0,928 3,19 0,16 0,872 5,81 0,09 0,567 10,58 0,0447 0,2650,99 0,52 0,704 1,80 0,29 0,933 3,27 0,16 0,877 5,97 0,09 0,570 10,87 0,0448 0,2661,02 0,53 0,707 1,85 0,29 0,937 3,36 0,16 0,881 6,14 0,09 0,572 11,17 0,0448 0,2661,04 0,53 0,709 1,90 0,29 0,940 3,45 0,16 0,884 6,30 0,09 0,574 11,46 0,0448 0,2661,07 0,53 0,711 1,95 0,29 0,943 3,54 0,16 0,887 6,46 0,09 0,576 11,76 0,0448 0,2661,10 0,53 0,713 2,00 0,29 0,945 3,63 0,16 0,889 6,62 0,09 0,577 12,06 0,0447 0,2651,12 0,53 0,715 2,04 0,29 0,947 3,72 0,16 0,891 6,79 0,09 0,578 12,35 0,0447 0,2641,15 0,53 0,716 2,09 0,29 0,949 3,81 0,16 0,892 6,95 0,09 0,579 12,65 0,0445 0,2631,18 0,53 0,716 2,14 0,29 0,949 3,90 0,16 0,893 7,11 0,09 0,579 12,94 0,0444 0,2621,20 0,53 0,716 2,19 0,29 0,950 3,99 0,16 0,893 7,27 0,09 0,579 13,24 0,0442 0,2611,23 0,53 0,716 2,24 0,29 0,949 4,08 0,16 0,893 7,44 0,09 0,578 13,53 0,0440 0,2591,26 0,53 0,716 2,29 0,29 0,949 4,17 0,16 0,892 7,60 0,09 0,577 13,83 0,0438 0,2571,28 0,53 0,715 2,34 0,29 0,947 4,25 0,16 0,890 7,76 0,09 0,576 14,13 0,0435 0,2541,31 0,53 0,713 2,39 0,29 0,946 4,34 0,16 0,889 7,92 0,09 0,574 14,42 0,0432 0,2521,34 0,53 0,712 2,44 0,29 0,943 4,43 0,16 0,886 8,09 0,09 0,572 14,72 0,0429 0,2491,36 0,53 0,710 2,49 0,29 0,940 4,52 0,16 0,883 8,25 0,09 0,569 15,01 0,0426 0,2461,39 0,53 0,707 2,53 0,29 0,937 4,61 0,16 0,880 8,41 0,09 0,566 15,31 0,0422 0,2421,42 0,52 0,704 2,58 0,29 0,933 4,70 0,16 0,876 8,57 0,09 0,563 15,61 0,0418 0,2391,45 0,52 0,701 2,63 0,29 0,929 4,79 0,16 0,871 8,74 0,08 0,559 15,90 0,0413 0,2351,47 0,52 0,697 2,68 0,29 0,924 4,88 0,16 0,866 8,90 0,08 0,555 16,20 0,0408 0,2301,50 0,52 0,693 2,73 0,28 0,918 4,97 0,16 0,861 9,06 0,08 0,551 16,49 0,0403 0,2261,53 0,51 0,689 2,78 0,28 0,912 5,06 0,15 0,855 9,22 0,08 0,546 16,79 0,0398 0,2211,55 0,51 0,684 2,83 0,28 0,906 5,15 0,15 0,848 9,39 0,08 0,541 17,09 0,0392 0,2161,58 0,51 0,679 2,88 0,28 0,898 5,24 0,15 0,841 9,55 0,08 0,535 17,38 0,0387 0,2111,61 0,50 0,673 2,93 0,28 0,891 5,32 0,15 0,833 9,71 0,08 0,529 17,68 0,0380 0,2051,63 0,50 0,667 2,98 0,27 0,883 5,41 0,15 0,825 9,88 0,08 0,523 17,97 0,0374 0,2001,66 0,49 0,661 3,02 0,27 0,874 5,50 0,15 0,817 10,04 0,08 0,516 18,27 0,0367 0,1941,69 0,49 0,654 3,07 0,27 0,865 5,59 0,15 0,807 10,20 0,08 0,509 18,56 0,0360 0,1871,71 0,48 0,647 3,12 0,27 0,855 5,68 0,15 0,798 10,36 0,08 0,501 18,86 0,0353 0,181

Ngày đăng: 30/10/2023, 16:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w