Xác định gia tốc, thời gian tăng tốc, quãng đường, vận tốc lớn nhất của ô tô và độ dốc lớn nhất mà ô tô có thể khắc phục được:.... CHƯƠNG 2: TÍNH TO N SỨC KÉOCác đường đặc tính tốc độ ng
Trang 1BÔGI ODUCVAĐAOT OTRƯỜNG Đ I HỌC NÔNG LÂM TPHCM
KHOA CKCN
ĐỀ TÀI: TÍNH TOÁN SỨC KÉO CỦA Ô TÔ
Giảng viên hướng dẫn : Thầy L.Q.Trí
Sinh viên thực hiện : Ph ạ m Tr ọng Công Nghĩa
Trang 3M U C L U C
CHƯƠNG 1: THIẾT KẾ TUYẾN HÌNH Ô TÔ 3
I Xác định các kích thước cơ bản của xe: 3
II Các thông số thiết kế, thông số chọn và tính chọn: 3
1 Thông số thiết kế phác thảo: 3
2 Thông số chọn: 4
3 Thông số tính chọn: 4
III Xác định trọng lượng và phân bố trọng lượng trên ô tô: 5
CHƯƠNG 2: TÍNH TO N SỨC KÉO 6
I Xây dựng đường đặc tính tốc độ ngoài của động cơ: 6
1 Công suất cần thiết của động cơ: 6
2 Công suất lớn nhất của động cơ: 6
II Xác định tỉ số truyền của hệ thống truyền lực: 8
1 Tỉ số truyền của hệ thống truyền lực: 8
2 Tỉ số truyền của từng tay số: 9
III Xây dựng đồ thị: 11
1 Phương trình cân bằng lực kéo và đồ thị cân bằng lực kéo: 11
IV Phương trình cân bằng công suất và đồ thị cân bằng công suất: 14 1 Phương trình cân bằng công suất: 14
2 Đồ thị cân bằng công suất: 15
3 Công suất cản: 16
V Nhân tố động lực học của ô tô: 17
1 Nhân tố động lực học: 17
2 Đồ thị nhân tố động lực học: 17
VI Xác định gia tốc, thời gian tăng tốc, quãng đường, vận tốc lớn nhất của ô tô và độ dốc lớn nhất mà ô tô có thể khắc phục được: 21
1 Xác định vận tốc lớn nhất của ô tô: 21
2 Độ dốc lớn nhất mà ô tô có thể khắc phục được :21
3 Xác định khả năng tăng tốc của ô tô: 21
4 Xác định thời gian và quãng đường tăng tốc: 23
2
Trang 4CHƯƠNG 1: THIẾT KẾ TUYẾN HÌNH Ô TÔ
Trang 6III Xác định trọng lượng và phân bố trọng lượng trên ô tô:
− Trọng lượng toàn bộ của xe:
Trang 75
Trang 8CHƯƠNG 2: TÍNH TO N SỨC KÉO
Các đường đặc tính tốc độ ngoài của động cơ là những đường cong biểu diễn sự phụ thuộc của các đại lượng công suất, mômen và suất tiêu hao nhiên liệu của động
cơ theo số vòng quay của trục khuỷu động cơ Các đường đặc tính này gồm:
Đường công suất: Ne = f(ne)
Đường mômen xoắn : Me = f(ne)
Đường suất tiêu hao nhiên liệu của động cơ : ge = f(ne)
1 Công suất cần thiết của động cơ:
Trong đó:
•:ℎ ệ ấ ềự.
•∶ hệ số cản tổng cộng của đường, do đang xét ô tô chuyển động với vận tốc
tối đa nênf 0,02057
• G : tổng trọng lượng của ô tô
• : vận tốc tối đa của ô tô (m/s)
Trang 107
Trang 1180,00 300,00
60,00 200,00
40,00 100,00
20,00
0,00 500,00 1000,00 1500,00 2000,00 2500,00 3000,00 0,00 500,00 1000,00 1500,00 2000,00 2500,00 3000,00
Hình 1 Đường đặc tính ngoài của động cơ
II Xác định tỉ số truyền của hệ thống truyền lực:
3 Tỉ số truyền của hệ thống truyền lực:
.Trong đó:
•
•
•
•
Trang 13• : tỉ số truyền của hộp số phụ.
• Thông thường, chọn ic = 1; ip = 1 Io= 7,24 ( đề cho)
4 Tỉ số truyền của từng tay số:
a) Tỉ số truyền của tay số 1:
− Tỉ số truyền của tay số 1 được xác định trên cơ sở đảm bảo khắc
phục được lực cản lớn nhất của mặt đường mà bánh xe chủ độngkhông bị trượt quay trong mọi điều kiện chuyển động
− Từ phương trình cân bằng lực kéo khi ô tô chuyển động ổn định, ta có:
• : tải trọng tác dụng lên cầu chủ động
• : hệ số bám của xe với mặt đường( = 0,8)
Trang 149
Trang 15Chọn hệ thống tỉ số truyền của các cấp số trong hộp số theo cấp số nhân:
Trong đó:
• n: cấp hộp số
• : tỉ số truyền của tay số lớn nhất(
√1,82
Tỉ số truyền của các tay số thứ i trong hộp số được xác định theo công thức sau:
Tỉ số truyền của tay số 2:
Trang 1610
Trang 17III Xây dựng đồ thị:
2 Phương trình cân bằng lực kéo và đồ thị cân bằng lực kéo:
a) Phương trình cân bằng lực kéo của ô tô:
• V : vận tốc của chuyển động của ô tô theo số vòng quay của trục khuỷu động
cơ khi ô tô chuyển động ở cấp số i
Từ (1);(2) ta có bảng giá trị lực kéo ở các tay số:
11
Trang 18Bảng 3: Giá trị lực kéo ứng với từng tay số
47,30 564,66 0,61 69559,00 1,11 38194,21 2,03 20994,17 3,70 11508,85 6,73 6323,5550,02 572,03 0,64 70466,82 1,16 38692,69 2,12 21268,17 3,86 11659,06 7,03 6406,0752,77 579,06 0,67 71332,61 1,21 39168,09 2,21 21529,48 4,02 11802,30 7,32 6484,7855,53 585,75 0,69 72156,36 1,26 39620,40 2,29 21778,10 4,19 11938,60 7,62 6559,6758,32 592,10 0,72 72938,07 1,31 40049,63 2,38 22014,04 4,35 12067,94 7,91 6630,7361,11 598,10 0,75 73677,75 1,36 40455,78 2,47 22237,28 4,51 12190,32 8,21 6697,9863,91 603,76 0,77 74375,39 1,41 40838,85 2,56 22447,85 4,67 12305,75 8,50 6761,4066,72 609,09 0,80 75031,00 1,46 41198,84 2,65 22645,72 4,84 12414,22 8,80 6821,0069,53 614,07 0,83 75644,57 1,51 41535,74 2,74 22830,91 5,00 12515,74 9,10 6876,7872,33 618,71 0,85 76216,10 1,56 41849,57 2,83 23003,41 5,16 12610,30 9,39 6928,7475,13 623,00 0,88 76745,60 1,60 42140,31 2,92 23163,22 5,32 12697,91 9,69 6976,8777,91 626,96 0,91 77233,06 1,65 42407,97 3,01 23310,34 5,49 12778,56 9,98 7021,1980,69 630,58 0,93 77678,49 1,70 42652,55 3,10 23444,78 5,65 12852,26 10,28 7061,6883,44 633,85 0,96 78081,88 1,75 42874,05 3,19 23566,53 5,81 12919,00 10,58 7098,3586,17 636,78 0,99 78443,24 1,80 43072,47 3,27 23675,59 5,97 12978,79 10,87 7131,2088,88 639,38 1,02 78762,55 1,85 43247,80 3,36 23771,97 6,14 13031,62 11,17 7160,2391,55 641,63 1,04 79039,84 1,90 43400,06 3,45 23855,66 6,30 13077,50 11,46 7185,4494,19 643,54 1,07 79275,08 1,95 43529,23 3,54 23926,66 6,46 13116,42 11,76 7206,8396,80 645,11 1,10 79468,30 2,00 43635,32 3,63 23984,98 6,62 13148,39 12,06 7224,3999,36 646,33 1,12 79619,47 2,04 43718,33 3,72 24030,60 6,79 13173,40 12,35 7238,13101,88 647,22 1,15 79728,61 2,09 43778,26 3,81 24063,54 6,95 13191,46 12,65 7248,06104,36 647,76 1,18 79795,71 2,14 43815,10 3,90 24083,80 7,11 13202,56 12,94 7254,16106,77 647,97 1,20 79820,78 2,19 43828,87 3,99 24091,36 7,27 13206,71 13,24 7256,43109,14 647,83 1,23 79803,81 2,24 43819,55 4,08 24086,24 7,44 13203,90 13,53 7254,89111,44 647,35 1,26 79744,81 2,29 43787,15 4,17 24068,43 7,60 13194,14 13,83 7249,53113,68 646,53 1,28 79643,77 2,34 43731,67 4,25 24037,94 7,76 13177,42 14,13 7240,34115,85 645,37 1,31 79500,69 2,39 43653,11 4,34 23994,75 7,92 13153,75 14,42 7227,34117,95 643,87 1,34 79315,58 2,44 43551,46 4,43 23938,88 8,09 13123,12 14,72 7210,51119,98 642,02 1,36 79088,43 2,49 43426,74 4,52 23870,33 8,25 13085,54 15,01 7189,86121,93 639,84 1,39 78819,25 2,53 43278,93 4,61 23789,08 8,41 13041,00 15,31 7165,39123,80 637,31 1,42 78508,03 2,58 43108,05 4,70 23695,15 8,57 12989,51 15,61 7137,09125,57 634,44 1,45 78154,78 2,63 42914,08 4,79 23588,53 8,74 12931,06 15,90 7104,98127,26 631,23 1,47 77759,48 2,68 42697,03 4,88 23469,23 8,90 12865,66 16,20 7069,04128,86 627,68 1,50 77322,16 2,73 42456,89 4,97 23337,23 9,06 12793,30 16,49 7029,29130,36 623,79 1,53 76842,79 2,78 42193,68 5,06 23192,55 9,22 12713,99 16,79 6985,71131,76 619,56 1,55 76321,39 2,83 41907,38 5,15 23035,18 9,39 12627,72 17,09 6938,31133,05 614,99 1,58 75757,96 2,88 41598,01 5,24 22865,13 9,55 12534,50 17,38 6887,09134,23 610,07 1,61 75152,49 2,93 41265,55 5,32 22682,39 9,71 12434,32 17,68 6832,04135,30 604,82 1,63 74504,98 2,98 40910,01 5,41 22486,96 9,88 12327,19 17,97 6773,18136,26 599,22 1,66 73815,44 3,02 40531,39 5,50 22278,84 10,04 12213,10 18,27 6710,49137,09 593,28 1,69 73083,86 3,07 40129,68 5,59 22058,04 10,20 12092,06 18,56 6643,99137,80 587,00 1,71 72310,25 3,12 39704,90 5,68 21824,55 10,36 11964,06 18,86 6573,66
Trang 19138,39 580,38 1,74 71494,60 3,17 39257,03 5,77 21578,37 10,53 11829,11 19,16 6499,51138,84 573,41 1,77 70636,91 3,22 38786,08 5,86 21319,50 10,69 11687,20 19,45 6421,54139,15 566,11 1,80 69737,19 3,27 38292,06 5,95 21047,95 10,85 11538,33 19,75 6339,74139,33 558,47 1,82 68795,43 3,32 37774,94 6,04 20763,71 11,01 11382,52 20,04 6254,13139,37 550,48 1,85 67811,64 3,37 37234,75 6,13 20466,78 11,18 11219,74 20,34 6164,69139,25 542,15 1,88 66785,81 3,42 36671,48 6,22 20157,17 11,34 11050,02 20,64 6071,44138,99 533,48 1,90 65717,94 3,47 36085,12 6,30 19834,87 11,50 10873,33 20,93 5974,36138,58 524,47 1,93 64608,04 3,51 35475,69 6,39 19499,88 11,66 10689,69 21,23 5873,46
Trang 2013
Trang 210,00 5,00 10,00 15,00 20,00
V(m/s)
Pk1 Pk2 Pk3 Pk4 Pk5 Pc Pφ
Hình 2 Đồ thị cân bằng lực kéo
IV Phương trình cân bằng công suất và đồ thị cân bằng công suất:
4 Phương trình cân bằng công suất:
− Phương trình cân bằ ng công su ấ t t ạ i bánh xe ch ủ độ ng:
Trang 2214
Trang 2315
Trang 24127,26 1925,62 1,47 2,68 4,88 8,90 16,20 114,54128,86 1960,79 1,50 2,73 4,97 9,06 16,49 115,97130,36 1995,97 1,53 2,78 5,06 9,22 16,79 117,32131,76 2031,14 1,55 2,83 5,15 9,39 17,09 118,58133,05 2066,32 1,58 2,88 5,24 9,55 17,38 119,74134,23 2101,49 1,61 2,93 5,32 9,71 17,68 120,81135,30 2136,67 1,63 2,98 5,41 9,88 17,97 121,77136,26 2171,84 1,66 3,02 5,50 10,04 18,27 122,63137,09 2207,02 1,69 3,07 5,59 10,20 18,56 123,38137,80 2242,20 1,71 3,12 5,68 10,36 18,86 124,02138,39 2277,37 1,74 3,17 5,77 10,53 19,16 124,55138,84 2312,55 1,77 3,22 5,86 10,69 19,45 124,95139,15 2347,72 1,80 3,27 5,95 10,85 19,75 125,24139,33 2382,90 1,82 3,32 6,04 11,01 20,04 125,40139,37 2418,07 1,85 3,37 6,13 11,18 20,34 125,43139,25 2453,25 1,88 3,42 6,22 11,34 20,64 125,33138,99 2488,42 1,90 3,47 6,30 11,50 20,93 125,09138,58 2523,60 1,93 3,51 6,39 11,66 21,23 124,72
Trang 25Hình 3 Đồ thị cân bằng công suất
Trang 2617
Trang 27Từ (1) và (2), ta có bảng giá trị trung gian của tại các tay số khác nhau
và theo tốc độ chuyển động của ô tô
18
Trang 28bảng 7 nhân tố động lực học ứng với tay số
800,00 0,61 0,46 1,11 0,26 2,03 0,14 3,70 0,08 6,73 0,0412835,18 0,64 0,47 1,16 0,26 2,12 0,14 3,86 0,08 7,03 0,0416870,35 0,67 0,48 1,21 0,26 2,21 0,14 4,02 0,08 7,32 0,0420905,53 0,69 0,48 1,26 0,26 2,29 0,15 4,19 0,08 7,62 0,0424940,70 0,72 0,49 1,31 0,27 2,38 0,15 4,35 0,08 7,91 0,0428975,88 0,75 0,49 1,36 0,27 2,47 0,15 4,51 0,08 8,21 0,04311011,05 0,77 0,50 1,41 0,27 2,56 0,15 4,67 0,08 8,50 0,04341046,23 0,80 0,50 1,46 0,28 2,65 0,15 4,84 0,08 8,80 0,04371081,40 0,83 0,51 1,51 0,28 2,74 0,15 5,00 0,08 9,10 0,04391116,58 0,85 0,51 1,56 0,28 2,83 0,15 5,16 0,08 9,39 0,04421151,76 0,88 0,51 1,60 0,28 2,92 0,15 5,32 0,08 9,69 0,04431186,93 0,91 0,52 1,65 0,28 3,01 0,16 5,49 0,08 9,98 0,04451222,11 0,93 0,52 1,70 0,29 3,10 0,16 5,65 0,09 10,28 0,04461257,28 0,96 0,52 1,75 0,29 3,19 0,16 5,81 0,09 10,58 0,04471292,46 0,99 0,52 1,80 0,29 3,27 0,16 5,97 0,09 10,87 0,04481327,63 1,02 0,53 1,85 0,29 3,36 0,16 6,14 0,09 11,17 0,04481362,81 1,04 0,53 1,90 0,29 3,45 0,16 6,30 0,09 11,46 0,04481397,98 1,07 0,53 1,95 0,29 3,54 0,16 6,46 0,09 11,76 0,04481433,16 1,10 0,53 2,00 0,29 3,63 0,16 6,62 0,09 12,06 0,04471468,33 1,12 0,53 2,04 0,29 3,72 0,16 6,79 0,09 12,35 0,04471503,51 1,15 0,53 2,09 0,29 3,81 0,16 6,95 0,09 12,65 0,04451538,69 1,18 0,53 2,14 0,29 3,90 0,16 7,11 0,09 12,94 0,04441573,86 1,20 0,53 2,19 0,29 3,99 0,16 7,27 0,09 13,24 0,04421609,04 1,23 0,53 2,24 0,29 4,08 0,16 7,44 0,09 13,53 0,04401644,21 1,26 0,53 2,29 0,29 4,17 0,16 7,60 0,09 13,83 0,04381679,39 1,28 0,53 2,34 0,29 4,25 0,16 7,76 0,09 14,13 0,04351714,56 1,31 0,53 2,39 0,29 4,34 0,16 7,92 0,09 14,42 0,04321749,74 1,34 0,53 2,44 0,29 4,43 0,16 8,09 0,09 14,72 0,04291784,91 1,36 0,53 2,49 0,29 4,52 0,16 8,25 0,09 15,01 0,04261820,09 1,39 0,53 2,53 0,29 4,61 0,16 8,41 0,09 15,31 0,04221855,27 1,42 0,52 2,58 0,29 4,70 0,16 8,57 0,09 15,61 0,04181890,44 1,45 0,52 2,63 0,29 4,79 0,16 8,74 0,08 15,90 0,04131925,62 1,47 0,52 2,68 0,29 4,88 0,16 8,90 0,08 16,20 0,04081960,79 1,50 0,52 2,73 0,28 4,97 0,16 9,06 0,08 16,49 0,04031995,97 1,53 0,51 2,78 0,28 5,06 0,15 9,22 0,08 16,79 0,03982031,14 1,55 0,51 2,83 0,28 5,15 0,15 9,39 0,08 17,09 0,03922066,32 1,58 0,51 2,88 0,28 5,24 0,15 9,55 0,08 17,38 0,03872101,49 1,61 0,50 2,93 0,28 5,32 0,15 9,71 0,08 17,68 0,03802136,67 1,63 0,50 2,98 0,27 5,41 0,15 9,88 0,08 17,97 0,03742171,84 1,66 0,49 3,02 0,27 5,50 0,15 10,04 0,08 18,27 0,03672207,02 1,69 0,49 3,07 0,27 5,59 0,15 10,20 0,08 18,56 0,0360
Trang 292242,20 1,71 0,48 3,12 0,27 5,68 0,15 10,36 0,08 18,86 0,03532277,37 1,74 0,48 3,17 0,26 5,77 0,14 10,53 0,08 19,16 0,03452312,55 1,77 0,47 3,22 0,26 5,86 0,14 10,69 0,08 19,45 0,03372347,72 1,80 0,47 3,27 0,26 5,95 0,14 10,85 0,07 19,75 0,03292382,90 1,82 0,46 3,32 0,25 6,04 0,14 11,01 0,07 20,04 0,03202418,07 1,85 0,45 3,37 0,25 6,13 0,14 11,18 0,07 20,34 0,03112453,25 1,88 0,45 3,42 0,24 6,22 0,13 11,34 0,07 20,64 0,03022488,42 1,90 0,44 3,47 0,24 6,30 0,13 11,50 0,07 20,93 0,02922523,60 1,93 0,43 3,51 0,24 6,39 0,13 11,66 0,07 21,23 0,0283
Hình 4 Đồ thị nhân tố động lực học
20
Trang 30VI Xác định gia tốc, thời gian tăng tốc, quãng đường, vận tốc lớn nhất
của ô tô và độ dốc lớn nhất mà ô tô có thể khắc phục được:
5 Xác định vận tốc lớn nhất của ô tô:
Từ đồ thị cân bằng công suất của ô tô đồ thị Nk5 cắt đồ thị Nc tại A, từ A
gióng xuống trục hoành ta được
6 Độ dốc lớn nhất mà ô tô có thể khắc phục được:
0,015
Dựa vào đồ thị nhân tố động lực học của ô tô xác định được độ dốc
lớn nhất mà ô tô có thể khắc phục được ở mỗi tay số
Trang 3121
Trang 32bảng 10
0,61 0,46 0,622 1,11 0,26 0,821 2,03 0,14 0,768 3,70 0,08 0,495 6,73 0,0412 0,2330,64 0,47 0,630 1,16 0,26 0,833 2,12 0,14 0,779 3,86 0,08 0,503 7,03 0,0416 0,2370,67 0,48 0,638 1,21 0,26 0,844 2,21 0,14 0,790 4,02 0,08 0,511 7,32 0,0420 0,2410,69 0,48 0,646 1,26 0,26 0,854 2,29 0,15 0,800 4,19 0,08 0,518 7,62 0,0424 0,2450,72 0,49 0,653 1,31 0,27 0,864 2,38 0,15 0,809 4,35 0,08 0,524 7,91 0,0428 0,2480,75 0,49 0,660 1,36 0,27 0,873 2,47 0,15 0,818 4,51 0,08 0,531 8,21 0,0431 0,2510,77 0,50 0,666 1,41 0,27 0,882 2,56 0,15 0,827 4,67 0,08 0,537 8,50 0,0434 0,2540,80 0,50 0,672 1,46 0,28 0,890 2,65 0,15 0,835 4,84 0,08 0,542 8,80 0,0437 0,2560,83 0,51 0,678 1,51 0,28 0,898 2,74 0,15 0,843 5,00 0,08 0,547 9,10 0,0439 0,2580,85 0,51 0,683 1,56 0,28 0,905 2,83 0,15 0,850 5,16 0,08 0,552 9,39 0,0442 0,2600,88 0,51 0,688 1,60 0,28 0,911 2,92 0,15 0,856 5,32 0,08 0,556 9,69 0,0443 0,2620,91 0,52 0,693 1,65 0,28 0,917 3,01 0,16 0,862 5,49 0,08 0,560 9,98 0,0445 0,2630,93 0,52 0,697 1,70 0,29 0,923 3,10 0,16 0,867 5,65 0,09 0,564 10,28 0,0446 0,2640,96 0,52 0,700 1,75 0,29 0,928 3,19 0,16 0,872 5,81 0,09 0,567 10,58 0,0447 0,2650,99 0,52 0,704 1,80 0,29 0,933 3,27 0,16 0,877 5,97 0,09 0,570 10,87 0,0448 0,2661,02 0,53 0,707 1,85 0,29 0,937 3,36 0,16 0,881 6,14 0,09 0,572 11,17 0,0448 0,2661,04 0,53 0,709 1,90 0,29 0,940 3,45 0,16 0,884 6,30 0,09 0,574 11,46 0,0448 0,2661,07 0,53 0,711 1,95 0,29 0,943 3,54 0,16 0,887 6,46 0,09 0,576 11,76 0,0448 0,2661,10 0,53 0,713 2,00 0,29 0,945 3,63 0,16 0,889 6,62 0,09 0,577 12,06 0,0447 0,2651,12 0,53 0,715 2,04 0,29 0,947 3,72 0,16 0,891 6,79 0,09 0,578 12,35 0,0447 0,2641,15 0,53 0,716 2,09 0,29 0,949 3,81 0,16 0,892 6,95 0,09 0,579 12,65 0,0445 0,2631,18 0,53 0,716 2,14 0,29 0,949 3,90 0,16 0,893 7,11 0,09 0,579 12,94 0,0444 0,2621,20 0,53 0,716 2,19 0,29 0,950 3,99 0,16 0,893 7,27 0,09 0,579 13,24 0,0442 0,2611,23 0,53 0,716 2,24 0,29 0,949 4,08 0,16 0,893 7,44 0,09 0,578 13,53 0,0440 0,2591,26 0,53 0,716 2,29 0,29 0,949 4,17 0,16 0,892 7,60 0,09 0,577 13,83 0,0438 0,2571,28 0,53 0,715 2,34 0,29 0,947 4,25 0,16 0,890 7,76 0,09 0,576 14,13 0,0435 0,2541,31 0,53 0,713 2,39 0,29 0,946 4,34 0,16 0,889 7,92 0,09 0,574 14,42 0,0432 0,2521,34 0,53 0,712 2,44 0,29 0,943 4,43 0,16 0,886 8,09 0,09 0,572 14,72 0,0429 0,2491,36 0,53 0,710 2,49 0,29 0,940 4,52 0,16 0,883 8,25 0,09 0,569 15,01 0,0426 0,2461,39 0,53 0,707 2,53 0,29 0,937 4,61 0,16 0,880 8,41 0,09 0,566 15,31 0,0422 0,2421,42 0,52 0,704 2,58 0,29 0,933 4,70 0,16 0,876 8,57 0,09 0,563 15,61 0,0418 0,2391,45 0,52 0,701 2,63 0,29 0,929 4,79 0,16 0,871 8,74 0,08 0,559 15,90 0,0413 0,2351,47 0,52 0,697 2,68 0,29 0,924 4,88 0,16 0,866 8,90 0,08 0,555 16,20 0,0408 0,2301,50 0,52 0,693 2,73 0,28 0,918 4,97 0,16 0,861 9,06 0,08 0,551 16,49 0,0403 0,2261,53 0,51 0,689 2,78 0,28 0,912 5,06 0,15 0,855 9,22 0,08 0,546 16,79 0,0398 0,2211,55 0,51 0,684 2,83 0,28 0,906 5,15 0,15 0,848 9,39 0,08 0,541 17,09 0,0392 0,2161,58 0,51 0,679 2,88 0,28 0,898 5,24 0,15 0,841 9,55 0,08 0,535 17,38 0,0387 0,2111,61 0,50 0,673 2,93 0,28 0,891 5,32 0,15 0,833 9,71 0,08 0,529 17,68 0,0380 0,2051,63 0,50 0,667 2,98 0,27 0,883 5,41 0,15 0,825 9,88 0,08 0,523 17,97 0,0374 0,2001,66 0,49 0,661 3,02 0,27 0,874 5,50 0,15 0,817 10,04 0,08 0,516 18,27 0,0367 0,1941,69 0,49 0,654 3,07 0,27 0,865 5,59 0,15 0,807 10,20 0,08 0,509 18,56 0,0360 0,1871,71 0,48 0,647 3,12 0,27 0,855 5,68 0,15 0,798 10,36 0,08 0,501 18,86 0,0353 0,181